Gói thầu: XL2021_08. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp, cải tạo lưới điện hạ thế huyện Ứng Hòa năm 2021 (Hòa Nam, Đại Cường, Sơn Công, Viên An, Viên Nội, Liên Bạt, Đồng Tân, Tảo Dương Văn, Đội Bình, Đông Lỗ)”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211139552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | XL2021_08. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp, cải tạo lưới điện hạ thế huyện Ứng Hòa năm 2021 (Hòa Nam, Đại Cường, Sơn Công, Viên An, Viên Nội, Liên Bạt, Đồng Tân, Tảo Dương Văn, Đội Bình, Đông Lỗ)” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211137963 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 09:54:00 đến ngày 2021-11-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,561,746,639 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4342619959E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.868523E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự làhợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp cải tạo đường dây cấp điện áp 35kV trở xuống. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.693.222.647 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.079.667.941 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
XL2021_08. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp, cải tạo lưới điện hạ thế huyện Ứng Hòa năm 2021 (Hòa Nam, Đại Cường, Sơn Công, Viên An, Viên Nội, Liên Bạt, Đồng Tân, Tảo Dương Văn, Đội Bình, Đông Lỗ)” Nâng cấp, cải tạo lưới điện hạ thế huyện Ứng Hòa năm 2021 (Hòa Nam, Đại Cường, Sơn Công, Viên An, Viên Nội, Liên Bạt, Đồng Tân, Tảo Dương Văn, Đội Bình, Đông Lỗ) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng) + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng) + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)..... + Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi. + Đơn dự thầu. + Bảo đảm dự thầu. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội
Điện thoại: 024.22110033, 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Tuấn - Giám đốc Công ty Điện lực Ứng Hòa - Địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - TT Vân Đình - Huyện Ứng Hòa - Hà Nội Tel: 024-22197000; Fax: 024-33882785; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Phần thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế | |||
| C | Phần vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Nhân công kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 5.085 | m |
| 2 | Nhân công kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 | 1.301 | m |
| 3 | Nhân công kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 12.498 | m |
| 4 | Nhân công kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC 4x70mm2-HPD | 662,5 | m |
| 5 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | IPC 120-120 (35-120/6-120)-NR | 664 | bộ |
| 6 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | IPC 35-120/6-120 2BL (TĐ) | 164 | cái |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | 3.589,5 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 | 178 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | 3.457 | m |
| 10 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | IPC 120-120 (35-120/6-120)-HCT | 2.046 | bộ |
| D | Phần thiết bị B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| E | Phần vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền thi công bằng máy kết hợp thủ công | LT-8.5/4.3/190 | 129 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-10-190-4.3-Thân liền thi công bằng máy kết hợp thủ công | LT-10/4.3/190 | 31 | cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-10-190-5.0-Thân liền thi công bằng máy kết hợp thủ công | LT-10/5.0/190 | 2 | cột |
| 4 | Cột BTLT-NPC.I-12-190-4.3-Thân liền thi công bằng máy kết hợp thủ công | LT12/4.3/190 | 4 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-6,5-160-4.3-Thân liền thi công bằng thủ công | LT-6.5/4.3/160 | 32 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền thi công bằng thủ công | LT-7.5/4.3/190 | 205 | cột |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền thi công bằng thủ công | LT-7.5/6/190 | 6 | cột |
| 8 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền thi công bằng thủ công | LT-8.5/4.3/190 | 86 | cột |
| 9 | Cột BTLT-NPC.I-10-190-5.0-Thân liền thi công bằng thủ công | LT-10/5.0/190 | 10 | cột |
| 10 | Móng cột M-1 | M-1 (TC) | 32 | móng |
| 11 | Móng cột M-2 | M-2 (TC) | 211 | móng |
| 12 | Móng cột M-3 | M-3 (TC) | 163 | móng |
| 13 | Móng cột M-4 | M-4 (TC) | 15 | móng |
| 14 | Móng cột MĐ-3 | MĐ-3 (TC) | 26 | móng |
| 15 | Móng cột MĐ-4 | MĐ-4 (TC) | 14 | móng |
| 16 | Móng cột MĐ-5 | MĐ-5 (TC) | 2 | móng |
| 17 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Cosse C-A120 | 120 | cái |
| 18 | Xà gánh 2H4 CT cột đúp X2H4-2 (17,28kg/bộ) | X2H4-2 | 18 | bộ |
| 19 | Xà gánh 3H4 CT cột đúp X3H4-2 (21,36kg/bộ) | X3H4-2 | 20 | bộ |
| 20 | Xà lệch gánh 4H4 CT cột đơn X4H4-1 (21,96kg/bộ) | X4H4-1 | 1 | Bộ |
| 21 | Xà gánh 3H4 CT cột đơn X3H4-1 (19,70kg/bộ) | X3H4-1 | 86 | bộ |
| 22 | Xà gánh 2H4 CT cột đơn X2H4-1 (15,62kg/bộ) | X2H4-1 | 230 | bộ |
| 23 | Xà gánh 3H3F CT cột đơn X3H3F-1 (17,66kg/bộ) | X3H3F-1 | 2 | bộ |
| 24 | Xà gánh 2H3F CT cột đơn X2H3F-1 (14,26kg/bộ) | X2H3F-1 | 15 | bộ |
| 25 | Xà gánh 3H3F CT cột đúp X3H3f-2 (19,32kg/bộ) | X3H3F-2 | 1 | bộ |
| 26 | Xà gánh 2H3F CT cột đúp X2H3f-2 (15,92kg/bộ) | X2H3F-2 | 7 | bộ |
| 27 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (3,18 kg/bộ) | XK-DV | 382 | bộ |
| 28 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp (5,72 kg/bộ) | XKD-DV | 40 | bộ |
| 29 | Kèm xà cột LT XK-LT (9,06 kg/bộ) | XK-LT | 328 | bộ |
| 30 | Kèm xà cột LT đúp ngang XKN-LT (11,32 kg/bộ) | XKN-LT | 13 | bộ |
| 31 | Kèm xà cột LT đúp dọc XKD-LT (9,98 kg/bộ) | XKD-LT | 24 | bộ |
| 32 | Xà lánh cột LT đơn (37,60 kg/bộ) | XL | 134 | bộ |
| 33 | Xà lánh đúp ngang cột LT (44,00 kg/bộ) | XLĐ-N | 14 | bộ |
| 34 | Xà lánh đúp dọc cột LT (41,93 kg/bộ) | XLĐ-D | 18 | bộ |
| 35 | Kẹp treo 4x50-150 | KT-4x50-150 | 9 | bộ |
| 36 | Khóa hãm 4x50-70 | KH-4x50-70 | 383 | bộ |
| 37 | Khóa hãm 4x50-95 | KH-4x50-95 | 162 | bộ |
| 38 | Khóa hãm 4x50-120 | KH-4x50-120 | 1.354 | bộ |
| 39 | Đai thép | ĐT | 2.171 | m |
| 40 | Khóa đai | KĐ | 2.171 | cái |
| 41 | Hộp phân dây Composit | HPD | 265 | hộp |
| 42 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | H4 | 505 | hòm |
| 43 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit | H3F | 52 | hòm |
| 44 | Tiếp địa lặp lại (22.584 kg/bộ) | RLL | 82 | bộ |
| 45 | Dây nhôm A70 | A70 | 82 | m |
| 46 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 | Cosse C-A70 | 1.374 | cái |
| 47 | Ống nhựa HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 205 | m |
| 48 | MCB 1 cực-40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 1 cực-40A-230/400VAC | 1.429 | cái |
| 49 | MCB 1 cực-63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 1 cực-63A-230/400VAC | 237 | cái |
| 50 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10mm2 SCT | 505 | m |
| 51 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 SCT | 52 | m |
| 52 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | 644 | m |
| 53 | Biển chỉ dẫn cáp hạ thế | BHT | 849 | cái |
| 54 | Sơn cột | SCHT | 149 | vị trí |
| 55 | Đề can dán hòm công tơ | ĐC-HCT | 557 | cái |
| 56 | Đề can tên khách hàng | ĐC-KH | 2.595 | cái |
| 57 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 135 | cuộn |
| 58 | Ống nối M10 | ON-M10 | 1.010 | cái |
| 59 | Ống nối M25 | ON-M25 | 208 | cái |
| 60 | Ống nối A120 | A120 | 64 | cái |
| 61 | Ống co ngót D25 | OCN-D25 | 126 | m |
| 62 | Ống co ngót D30 | OCN-D30 | 9 | m |
| 63 | Dây thép bọc nhựa đường kính 3.5mm | DT-D3.5 | 1.224 | m |
| 64 | Sứ quả bàng | SQB | 1.224 | quả |
| 65 | Làm giàn giáo qua đường | LGD | 11 | vị trí |
| F | Phần tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây | HPD-TD | 58 | bộ |
| 2 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ H4 | H4-TD | 391 | hòm |
| 3 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ H3F | H3F-TD | 100 | hòm |
| 4 | Tháo ra lắp lại tủ thông tin | CS-TD | 1 | tủ |
| 5 | Tháo ra lắp lại cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Cu/XLPE/PVC 2x16-TD | 336 | m |
| 6 | Tháo ra lắp lại cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Cu/XLPE/PVC 4x16-TD | 36 | m |
| 7 | Tháo ra lắp lại cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | ABC 4x70-TD | 388 | m |
| 8 | Tháo ra lắp lại cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | ABC 4x95-TD | 1.634 | m |
| 9 | Tháo ra lắp lại cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | ABC 4x120-TD | 8.589 | m |
| 10 | Tháo ra lắp lại đèn chiếu sáng | ĐCS-TD | 13 | bộ |
| 11 | Tháo ra lắp lại công tơ 1 pha | CT-1F-TD | 2.502 | bộ |
| 12 | Tháo ra lắp lại công tơ 3 pha | CT-3F-TD | 93 | bộ |
| G | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi xà gánh hòm công tơ | XG-TH | 88 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột tự đổ | CTĐ-TH | 4 | cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột H5,5 | H5,5-TH | 115 | cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cột H6,5 | H6,5-TH | 110 | cột |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cột H7,5 | H7,5-TH | 113 | cột |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cột H8,5 | H8,5-TH | 9 | cột |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi cột LT6.5 | LT6,5-TH | 4 | cột |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cột LT7.5 | LT7,5-TH | 2 | cột |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi cột LT8.5 | LT8,5-TH | 5 | cột |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi cột H5,5 bằng máy | H5,5-TH (M) | 6 | cột |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi cột H6,5 bằng máy | H6,5-TH (M) | 18 | cột |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi cột H7,5 bằng máy | H7,5-TH (M) | 74 | cột |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi cột H8,5 bằng máy | H8,5-TH (M) | 12 | cột |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi cột LT8.5 bằng máy | LT8,5-TH (M) | 2 | cột |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC 2x25mm2 | ABC 2x25-TH | 379 | m |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | ABC 4x25-TH | 142 | m |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 | ABC 4x35-TH | 3.448 | m |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | ABC 4x50-TH | 2.748 | m |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | ABC 4x70-TH | 925 | m |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | ABC 4x95-TH | 1.636 | m |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | ABC 4x120-TH | 1.121 | m |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn 2x16 | ABC 2x16 HCT-TH | 2.760 | m |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/1kV 4x16 | M4x16-TH | 441 | m |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ H1 | H1-TH | 10 | hòm |
| 25 | Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ H2 | H2-TH | 89 | hòm |
| 26 | Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ H4 | H4-TH | 431 | hòm |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ H3F | H3F-TH | 47 | hòm |
| H | Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột, dây dẫn | 40 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải 5 tấn chở vật liệu | 20 | ca | |
| I | Vận chuyển vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột, dây dẫn | 20 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải 5 tấn chở vật liệu | 10 | ca | |
| J | Thí nghiệm vật liệu tuyến đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 82 | vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4342619959E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.868523E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự làhợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp cải tạo đường dây cấp điện áp 35kV trở xuống. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.693.222.647 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.079.667.941 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 2 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi