Gói thầu: XL2021_08. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp, cải tạo lưới điện hạ thế huyện Ứng Hòa năm 2021 (Hòa Nam, Đại Cường, Sơn Công, Viên An, Viên Nội, Liên Bạt, Đồng Tân, Tảo Dương Văn, Đội Bình, Đông Lỗ)”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211139552-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ứng Hòa
Tên gói thầu XL2021_08. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp, cải tạo lưới điện hạ thế huyện Ứng Hòa năm 2021 (Hòa Nam, Đại Cường, Sơn Công, Viên An, Viên Nội, Liên Bạt, Đồng Tân, Tảo Dương Văn, Đội Bình, Đông Lỗ)”
Số hiệu KHLCNT 20211137963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 09:54:00 đến ngày 2021-11-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,561,746,639 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4342619959E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.868523E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự làhợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp cải tạo đường dây cấp điện áp 35kV trở xuống.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.693.222.647 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.079.667.941 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 XL2021_08. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp, cải tạo lưới điện hạ thế huyện Ứng Hòa năm 2021 (Hòa Nam, Đại Cường, Sơn Công, Viên An, Viên Nội, Liên Bạt, Đồng Tân, Tảo Dương Văn, Đội Bình, Đông Lỗ)”
Nâng cấp, cải tạo lưới điện hạ thế huyện Ứng Hòa năm 2021 (Hòa Nam, Đại Cường, Sơn Công, Viên An, Viên Nội, Liên Bạt, Đồng Tân, Tảo Dương Văn, Đội Bình, Đông Lỗ)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ứng Hòa , địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033, 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn Điện Lực, Số 7, phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ứng Hòa , địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033, 19001288


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng) + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng) + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)..... + Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi. + Đơn dự thầu. + Bảo đảm dự thầu. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033, 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Tuấn - Giám đốc Công ty Điện lực Ứng Hòa - Địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - TT Vân Đình - Huyện Ứng Hòa - Hà Nội Tel: 024-22197000; Fax: 024-33882785;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu1Khoản
4Chi phí bảo trì Công trình24Tháng
5Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
6Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
7Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B Phần thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế
C Phần vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế
1Nhân công kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm25.085m
2Nhân công kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm21.301m
3Nhân công kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm212.498m
4Nhân công kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC 4x70mm2-HPD662,5m
5Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmIPC 120-120 (35-120/6-120)-NR664bộ
6Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmIPC 35-120/6-120 2BL (TĐ)164cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 1x6mm23.589,5m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 1x25mm2178m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 2x16mm23.457m
10Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmIPC 120-120 (35-120/6-120)-HCT2.046bộ
D Phần thiết bị B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế
E Phần vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền thi công bằng máy kết hợp thủ côngLT-8.5/4.3/190129cột
2Cột BTLT-NPC.I-10-190-4.3-Thân liền thi công bằng máy kết hợp thủ côngLT-10/4.3/19031cột
3Cột BTLT-NPC.I-10-190-5.0-Thân liền thi công bằng máy kết hợp thủ côngLT-10/5.0/1902cột
4Cột BTLT-NPC.I-12-190-4.3-Thân liền thi công bằng máy kết hợp thủ côngLT12/4.3/1904cột
5Cột BTLT-PC.I-6,5-160-4.3-Thân liền thi công bằng thủ côngLT-6.5/4.3/16032cột
6Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền thi công bằng thủ côngLT-7.5/4.3/190205cột
7Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền thi công bằng thủ côngLT-7.5/6/1906cột
8Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền thi công bằng thủ côngLT-8.5/4.3/19086cột
9Cột BTLT-NPC.I-10-190-5.0-Thân liền thi công bằng thủ côngLT-10/5.0/19010cột
10Móng cột M-1M-1 (TC)32móng
11Móng cột M-2M-2 (TC)211móng
12Móng cột M-3M-3 (TC)163móng
13Móng cột M-4M-4 (TC)15móng
14Móng cột MĐ-3MĐ-3 (TC)26móng
15Móng cột MĐ-4MĐ-4 (TC)14móng
16Móng cột MĐ-5MĐ-5 (TC)2móng
17Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápCosse C-A120120cái
18Xà gánh 2H4 CT cột đúp X2H4-2 (17,28kg/bộ)X2H4-218bộ
19Xà gánh 3H4 CT cột đúp X3H4-2 (21,36kg/bộ)X3H4-220bộ
20Xà lệch gánh 4H4 CT cột đơn X4H4-1 (21,96kg/bộ)X4H4-11Bộ
21Xà gánh 3H4 CT cột đơn X3H4-1 (19,70kg/bộ)X3H4-186bộ
22Xà gánh 2H4 CT cột đơn X2H4-1 (15,62kg/bộ)X2H4-1230bộ
23Xà gánh 3H3F CT cột đơn X3H3F-1 (17,66kg/bộ)X3H3F-12bộ
24Xà gánh 2H3F CT cột đơn X2H3F-1 (14,26kg/bộ)X2H3F-115bộ
25Xà gánh 3H3F CT cột đúp X3H3f-2 (19,32kg/bộ)X3H3F-21bộ
26Xà gánh 2H3F CT cột đúp X2H3f-2 (15,92kg/bộ)X2H3F-27bộ
27Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (3,18 kg/bộ)XK-DV382bộ
28Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp (5,72 kg/bộ)XKD-DV40bộ
29Kèm xà cột LT XK-LT (9,06 kg/bộ)XK-LT328bộ
30Kèm xà cột LT đúp ngang XKN-LT (11,32 kg/bộ)XKN-LT13bộ
31Kèm xà cột LT đúp dọc XKD-LT (9,98 kg/bộ)XKD-LT24bộ
32Xà lánh cột LT đơn (37,60 kg/bộ)XL134bộ
33Xà lánh đúp ngang cột LT (44,00 kg/bộ)XLĐ-N14bộ
34Xà lánh đúp dọc cột LT (41,93 kg/bộ)XLĐ-D18bộ
35Kẹp treo 4x50-150KT-4x50-1509bộ
36Khóa hãm 4x50-70KH-4x50-70383bộ
37Khóa hãm 4x50-95KH-4x50-95162bộ
38Khóa hãm 4x50-120KH-4x50-1201.354bộ
39Đai thépĐT2.171m
40Khóa đai2.171cái
41Hộp phân dây CompositHPD265hộp
42Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositH4505hòm
43Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositH3F52hòm
44Tiếp địa lặp lại (22.584 kg/bộ)RLL82bộ
45Dây nhôm A70A7082m
46Cosse ép Cu-Al 70mm2Cosse C-A701.374cái
47Ống nhựa HDPE 32/25HDPE 32/25205m
48MCB 1 cực-40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 1 cực-40A-230/400VAC1.429cái
49MCB 1 cực-63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 1 cực-63A-230/400VAC237cái
50Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10mm2 SCT505m
51Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 SCT52m
52Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2644m
53Biển chỉ dẫn cáp hạ thếBHT849cái
54Sơn cộtSCHT149vị trí
55Đề can dán hòm công tơĐC-HCT557cái
56Đề can tên khách hàngĐC-KH2.595cái
57Băng dính cách điệnBDCĐ135cuộn
58Ống nối M10ON-M101.010cái
59Ống nối M25ON-M25208cái
60Ống nối A120A12064cái
61Ống co ngót D25OCN-D25126m
62Ống co ngót D30OCN-D309m
63Dây thép bọc nhựa đường kính 3.5mmDT-D3.51.224m
64Sứ quả bàngSQB1.224quả
65Làm giàn giáo qua đườngLGD11vị trí
F Phần tháo ra lắp lại
1Tháo ra lắp lại hộp phân dâyHPD-TD58bộ
2Tháo ra lắp lại hòm công tơ H4H4-TD391hòm
3Tháo ra lắp lại hòm công tơ H3FH3F-TD100hòm
4Tháo ra lắp lại tủ thông tinCS-TD1tủ
5Tháo ra lắp lại cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Cu/XLPE/PVC 2x16-TD336m
6Tháo ra lắp lại cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2Cu/XLPE/PVC 4x16-TD36m
7Tháo ra lắp lại cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2ABC 4x70-TD388m
8Tháo ra lắp lại cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2ABC 4x95-TD1.634m
9Tháo ra lắp lại cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2ABC 4x120-TD8.589m
10Tháo ra lắp lại đèn chiếu sángĐCS-TD13bộ
11Tháo ra lắp lại công tơ 1 phaCT-1F-TD2.502bộ
12Tháo ra lắp lại công tơ 3 phaCT-3F-TD93bộ
G Phần tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi xà gánh hòm công tơXG-TH88bộ
2Tháo dỡ thu hồi cột tự đổCTĐ-TH4cột
3Tháo dỡ thu hồi cột H5,5H5,5-TH115cột
4Tháo dỡ thu hồi cột H6,5H6,5-TH110cột
5Tháo dỡ thu hồi cột H7,5H7,5-TH113cột
6Tháo dỡ thu hồi cột H8,5H8,5-TH9cột
7Tháo dỡ thu hồi cột LT6.5LT6,5-TH4cột
8Tháo dỡ thu hồi cột LT7.5LT7,5-TH2cột
9Tháo dỡ thu hồi cột LT8.5LT8,5-TH5cột
10Tháo dỡ thu hồi cột H5,5 bằng máyH5,5-TH (M)6cột
11Tháo dỡ thu hồi cột H6,5 bằng máyH6,5-TH (M)18cột
12Tháo dỡ thu hồi cột H7,5 bằng máyH7,5-TH (M)74cột
13Tháo dỡ thu hồi cột H8,5 bằng máyH8,5-TH (M)12cột
14Tháo dỡ thu hồi cột LT8.5 bằng máyLT8,5-TH (M)2cột
15Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC 2x25mm2ABC 2x25-TH379m
16Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2ABC 4x25-TH142m
17Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2ABC 4x35-TH3.448m
18Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2ABC 4x50-TH2.748m
19Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2ABC 4x70-TH925m
20Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2ABC 4x95-TH1.636m
21Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2ABC 4x120-TH1.121m
22Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn 2x16ABC 2x16 HCT-TH2.760m
23Tháo dỡ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/1kV 4x16M4x16-TH441m
24Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ H1H1-TH10hòm
25Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ H2H2-TH89hòm
26Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ H4H4-TH431hòm
27Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ H3FH3F-TH47hòm
H Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột, dây dẫn40ca
2Ô tô vận tải 5 tấn chở vật liệu20ca
I Vận chuyển vật tư thu hồi
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột, dây dẫn20ca
2Ô tô vận tải 5 tấn chở vật liệu10ca
J Thí nghiệm vật liệu tuyến đường dây 0,4kV
1Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông82vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4342619959E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.868523E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự làhợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp cải tạo đường dây cấp điện áp 35kV trở xuống.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.693.222.647 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.079.667.941 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
4 Máy bơm nước Máy2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy2
6 Máy hàn điện Máy1
7 Máy phát điện >10kVA Máy1
8 Tời kéo Bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ2
11 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->