Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Nhà 2 tầng 8 phòng và hệ thống phòng cháy chữa cháy theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141602-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Nhà 2 tầng 8 phòng và hệ thống phòng cháy chữa cháy theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210979565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn 6.400 triệu đồng từ Tập đoàn Vingruop; 6.400 triệu đồng tư ngân sách huyện giai đoạn 2018 - 2020 và sau năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 09:50:00 đến ngày 2021-11-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,921,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18824765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3764953E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.545.155.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.090.311.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CNphù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng Nhà 2 tầng 8 phòng và hệ thống phòng cháy chữa cháy theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Xây dựng Trường Mầm non xã Bình An
240 Ngày
E-CDNT 3 6.400 triệu đồng từ Tập đoàn Vingruop; 6.400 triệu đồng tư ngân sách huyện giai đoạn 2018 - 2020 và sau năm 2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ , địa chỉ: Xã Thạch Bằng, Huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Hà, Thị trấn Lộc Hà huyện Lộc hà, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:Ban QLDA ĐTXD huyện Lộc Hà,trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lậphồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng NT; + Tư vấnlậpE-HSMT, đánh giáE-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Lộc Hà. + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng KTHT Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Hà


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ , địa chỉ: Xã Thạch Bằng, Huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Hà, Thị trấn Lộc Hà huyện Lộc hà, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Hà, Thị trấn Lộc Hà huyện Lộc hà, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lộc Hà Thị trấn Lộc Hà huyện Lộc hà, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,7884100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V42,09291m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V42,46541m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V3,4145100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V9,6133100m3
6Tiền mua đấtMô tả KT theo chương V1.311,6979m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V48,1594m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V1,074100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V3,455tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V69,3659m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V1,4947100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,217tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V2,851tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V10,9273m3
15Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V20,6547m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V3,8622100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,391tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,17tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V4,228tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V45,6162m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V59,7809m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V55,2253m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V55,2253m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V2,3262m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,0028m3
26Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V40,7352m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,407m3
28Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,5898m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V0,2196m3
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V7,6074m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V7,6074m2
32Láng vữa kẻ ô lưới chống trượt, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,3217m2
33Sản xuất,lắp dựng lan can Inox D42, tay vịn ống D42Mô tả KT theo chương V8,8596m2
34Đổ đất trồng câyMô tả KT theo chương V6,736m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,5251m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V22,593m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V22,593m2
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V34,7776m3
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V5,4266100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,812tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V6,275tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V80,4887m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V9,4574100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,06tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V8,27tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V4,138tấn
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V161,912m3
48Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V13,8239100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V15,641tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V27,3674m3
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V4,7425100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,591tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,016tấn
54Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,6117m3
55Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,7143100m2
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,75tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,299tấn
58Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V88,5093m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,5734m3
60Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V13,7249m3
61Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V235,3017m3
62Xây tường thẳng bằng gạch 2 lố không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V68,7066m3
63Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V25,9134m3
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V485,6868m2
65Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V783,9095m2
66Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V1.288,2037m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V472,0292m2
68Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V447,04m2 lưới thủy tinh
69Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V73,678m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.323,4977m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.382,3948m2
72Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V451,69m
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V136,8m
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V485,6868m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V3.920,306m2
76Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V1.343,2743m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V3.062,7185m2
78Lát nền, sàn gạch CERAMIC KT 600x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V1.158,8492m2
79Lát nền, sàn gạch CERAMIC chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V112,5784m2
80Ốp tường gạch - CERAMIC KT 300x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V1.923,684m2
81Chống thấm sàn bằng phương pháp dùng màng khò nóng vật liệu kết nối gốc BitumMô tả KT theo chương V258,4804m2
82Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,8mmMô tả KT theo chương V2,53tấn
83Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,53tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V18,57841m2
85Thép fi 12 liên kết xà gồMô tả KT theo chương V0,1002tấn
86Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V8,0865100m2
87Lát đá bậc cầu thang, XM PCB40Mô tả KT theo chương V45,4782m2
88Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nướcMô tả KT theo chương V115,2032m2
89Sản xuất lắp dựng vách ngăn COMPACT màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox đồng bộ)Mô tả KT theo chương V62,152m2
90Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm KT 30x30x1,8mm, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V17,17m2
91Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm KT 30x30x1,4mm, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V22,1604m2
92Sản xuất, lắp dựng tay vịn D60 dành cho người lớn, phun PUMô tả KT theo chương V12,56md
93Sản xuất, lắp dựng tay vịn D40 dành cho người trẻ em, phun PUMô tả KT theo chương V12,56md
94Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương mở quay ra ngoài kính dày 6,38ly + 6 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểmMô tả KT theo chương V36,48m2
95Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương mở quay ra ngoài kính dày 6,38ly + 8 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểmMô tả KT theo chương V72,81m2
96Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 3 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương mở trượt kính dày 6.38ly, hệ 2600, phụ kiện khóa sập (khóa âm), bánh xe trượtMô tả KT theo chương V66m2
97Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương mở trượt kính dày 6,38ly + Phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắmMô tả KT theo chương V15,6m2
98Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 4 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương mở trượt kính dày 6.38ly, hệ 2600, phụ kiện khóa sập (khóa âm), bánh xe trượtMô tả KT theo chương V3,9m2
99Cửa sổ 1 cánh mơ hất khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiện 2 bản lề , 1 tay cài đơn điểmMô tả KT theo chương V5,6m2
100Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 A90, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V93,9m2
101Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V93,9m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m, thời gian thi công 3 tháng (đơn giá VLx3)Mô tả KT theo chương V10,7621100m2
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V5,82321m3
104Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,5241100m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V3,1821m3
106Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,0458100m2
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,183tấn
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,3027m3
109Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V10,5024m3
110Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả KT theo chương V0,0729100m2
111Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,1731tấn
112Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,4058m3
113Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V46,128m2
114Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V55,708m2
115Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V19,402m2
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V141cấu kiện
117Đắp đất nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V16,7763m3
118Lắp đặt đèn LED tuýp 1x36W-1.2MMô tả KT theo chương V72bộ
119Lắp đặt đèn LED ốp trần D300 - 220V-24WMô tả KT theo chương V31bộ
120Lắp đặt đèn LED ốp trần D200 220V-18WMô tả KT theo chương V40bộ
121Tủ điện kim loại tổng 800x600x250x2mm, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V1tủ
122Tủ điện đặt ngầm tường, nắp nhựa MICAMô tả KT theo chương V8tủ
123Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + đế âmMô tả KT theo chương V18cái
124Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + đế âmMô tả KT theo chương V8cái
125Lắp đặt công tắc 3 phím + mặt + đế âmMô tả KT theo chương V16cái
126Công tắc đảo chiềuMô tả KT theo chương V2cái
127Lắp đặt quạt đảo trần 220V-7/WMô tả KT theo chương V32cái
128Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuMô tả KT theo chương V56cái
129Lắp đặt các MCB automat 1P-40AMô tả KT theo chương V8cái
130Lắp đặt aptomat MCB 1P- 20AMô tả KT theo chương V24cái
131Lắp đặt aptomat MCB 1 pha, 16AMô tả KT theo chương V8cái
132Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V1.936m
133Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V1.520m
134Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả KT theo chương V530m
135Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 vàng xanhMô tả KT theo chương V968m
136Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 vàng xanhMô tả KT theo chương V265m
137Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả KT theo chương V60m
138Lắp đặt ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện - D20-SPMô tả KT theo chương V1.728m
139Lắp đặt máng gen luồn dây tự chống cháy SP 600x400Mô tả KT theo chương V100md
140Phụ kiện ống các loạiMô tả KT theo chương V1
141Gia công lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6Mô tả KT theo chương V4cọc
142Cáp đồng bện 70mm2Mô tả KT theo chương V13md
143Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63 dài 2.5mMô tả KT theo chương V5cọc
144Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả KT theo chương V4cái
145Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả KT theo chương V4cái
146Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả KT theo chương V160m
147Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V71m3
148Bê tông sỏi nhỏMô tả KT theo chương V0,3m3
149Vật liệu phụ (bật đỡ, silicon, ....)Mô tả KT theo chương V1bộ
150Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmMô tả KT theo chương V0,5100 m
151Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 60mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmMô tả KT theo chương V0,5100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả KT theo chương V0,35100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả KT theo chương V1,9100m
154Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V6cái
155Cút nhựa D60x40Mô tả KT theo chương V2cái
156Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V4cái
157Tê nhựa D60x40Mô tả KT theo chương V2cái
158Cút nhựa D40x25Mô tả KT theo chương V5cái
159Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V70cái
160Lắp đặt cút nhựa HPDE, Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V5cái
161Đắc co D40Mô tả KT theo chương V4cái
162Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V70cái
163Tê nhựa D40x25Mô tả KT theo chương V5cái
164Cút nhựa ren D25x20Mô tả KT theo chương V90cái
165Tê nhựa ren D25x20Mô tả KT theo chương V20cái
166Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V1,2100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V0,45100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V1,4100m
169Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V50cái
170Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V100cái
171Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V60cái
172Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V30cái
173Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x60mmMô tả KT theo chương V40cái
174Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V25cái
175Lắp đặt cút nhựa 42x60Mô tả KT theo chương V35cái
176Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V16cái
177Tê nhựa chếch 110x60Mô tả KT theo chương V10cái
178Tê nhựa chếch 110 kiểm traMô tả KT theo chương V8cái
179Tê nhựa chếch 110 chống tắcMô tả KT theo chương V20cái
180Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V28cái
181Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mmMô tả KT theo chương V12cái
182Lắp đặt van ren - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V5cái
183Lắp đặt xí bệt trẻ em Ceasar CT1026 hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V32bộ
184Lắp đặt chậu rửa Caesar L2220 , vòi gật gù LG hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V24bộ
185Lắp đặt gương soi Caesar loại 500x700 hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V24cái
186Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Ducky hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V16bộ
187Van phao tự độngMô tả KT theo chương V1bộ
188Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả KT theo chương V2bể
189Máy bơm nước Q=10(m3/h), H=40mMô tả KT theo chương V1cái
190Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L-2500W-220VMô tả KT theo chương V8bộ
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V1,45100m
192Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V64cái
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,15100m
194Nẹp ốngMô tả KT theo chương V150cái
195Đinh vítMô tả KT theo chương V300cái
196Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V16cái
B HỆ THỐNG CHỮA CHÁY:
1Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháyMô tả KT theo chương V4cái
2Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2Mô tả KT theo chương V4bình
3Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V8bình
4Hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhàMô tả KT theo chương V5hộp
5Lăng chữa cháy D65Mô tả KT theo chương V10cái
6Lắp đặt vòi chữa cháy D65, dài 20mMô tả KT theo chương V20cuộn
7Lắp đặt hộp đựng 3 bình chữa cháyMô tả KT theo chương V4cái
8Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả KT theo chương V5cái
9Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả KT theo chương V1cái
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V66,251m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,6417100m3
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2,65100m
13Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V9cái
14Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V4cái
15Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V20cái
16Lắp đặt rọ hút, đường kính d=100mmMô tả KT theo chương V2cái
17Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2cái
18Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2cái
19Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V4cái
20Bulong ecu M14Mô tả KT theo chương V260bộ
21Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả KT theo chương V2cái
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả KT theo chương V11 tủ
23Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Mô tả KT theo chương V50m
24Ống nhựa bảo vệ cáp 3 pha D25/32Mô tả KT theo chương V50m
25Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện, P=7.5 KwMô tả KT theo chương V1cái
26Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel, P=7,5KwMô tả KT theo chương V1cái
27Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả KT theo chương V24bộ
28Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả KT theo chương V16bộ
29Lăp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồnMô tả KT theo chương V2cái
30Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả KT theo chương V2bộ
31Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả KT theo chương V0,45 nút
32Lắp đặt chuông báo cháyMô tả KT theo chương V0,45 chuông
33Lắp đặt đèn báo cháyMô tả KT theo chương V0,45 đèn
34Lắp đặt đèn báo cháyMô tả KT theo chương V1,65 đèn
35Lắp đặt đèn báo cháyMô tả KT theo chương V0,65 đèn
36Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điệnMô tả KT theo chương V7cái
37Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênhMô tả KT theo chương V1máy
38Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi (5x2x0,5)Mô tả KT theo chương V70m
39Lắp đặt dây tín hiệu + dây nguồn 2x0.75mm2Mô tả KT theo chương V450m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả KT theo chương V70m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V450m
42Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V2hộp
43Phụ kiện lắp đặt hệ thốngMô tả KT theo chương V1ht
44Dây đồng trần thoát sétMô tả KT theo chương V10m
45Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V1cọc
46ốc siết cápMô tả KT theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18824765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3764953E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.545.155.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.090.311.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CNphù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)75
2 Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy đào ≥0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
10 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
11 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->