Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Nhà 2 tầng 8 phòng và hệ thống phòng cháy chữa cháy theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng Nhà 2 tầng 8 phòng và hệ thống phòng cháy chữa cháy theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210979565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 6.400 triệu đồng từ Tập đoàn Vingruop; 6.400 triệu đồng tư ngân sách huyện giai đoạn 2018 - 2020 và sau năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 09:50:00 đến ngày 2021-11-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,921,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18824765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3764953E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.545.155.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.090.311.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CNphù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng Nhà 2 tầng 8 phòng và hệ thống phòng cháy chữa cháy theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Xây dựng Trường Mầm non xã Bình An 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | 6.400 triệu đồng từ Tập đoàn Vingruop; 6.400 triệu đồng tư ngân sách huyện giai đoạn 2018 - 2020 và sau năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Hà, Thị trấn Lộc Hà huyện Lộc hà, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lộc Hà Thị trấn Lộc Hà huyện Lộc hà, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,7884 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 42,0929 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 42,4654 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 3,4145 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 9,6133 | 100m3 |
| 6 | Tiền mua đất | Mô tả KT theo chương V | 1.311,6979 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 48,1594 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,074 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 3,455 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 69,3659 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,4947 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,217 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 2,851 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,9273 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,6547 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 3,8622 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,391 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,17 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 4,228 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 45,6162 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 59,7809 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 55,2253 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 55,2253 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,3262 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,0028 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 40,7352 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,407 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,5898 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,2196 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,6074 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 7,6074 | m2 |
| 32 | Láng vữa kẻ ô lưới chống trượt, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,3217 | m2 |
| 33 | Sản xuất,lắp dựng lan can Inox D42, tay vịn ống D42 | Mô tả KT theo chương V | 8,8596 | m2 |
| 34 | Đổ đất trồng cây | Mô tả KT theo chương V | 6,736 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,5251 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,593 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 22,593 | m2 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 34,7776 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 5,4266 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,812 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 6,275 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 80,4887 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 9,4574 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,06 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 8,27 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,138 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 161,912 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 13,8239 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 15,641 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,3674 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 4,7425 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,591 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,016 | tấn |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,6117 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,7143 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,75 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,299 | tấn |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 88,5093 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,5734 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,7249 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 235,3017 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lố không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 68,7066 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,9134 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 485,6868 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 783,9095 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.288,2037 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 472,0292 | m2 |
| 68 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 447,04 | m2 lưới thủy tinh |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 73,678 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.323,4977 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.382,3948 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 451,69 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 136,8 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 485,6868 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 3.920,306 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 1.343,2743 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 3.062,7185 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch CERAMIC KT 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.158,8492 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch CERAMIC chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 112,5784 | m2 |
| 80 | Ốp tường gạch - CERAMIC KT 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.923,684 | m2 |
| 81 | Chống thấm sàn bằng phương pháp dùng màng khò nóng vật liệu kết nối gốc Bitum | Mô tả KT theo chương V | 258,4804 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,8mm | Mô tả KT theo chương V | 2,53 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,53 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 18,5784 | 1m2 |
| 85 | Thép fi 12 liên kết xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 0,1002 | tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 8,0865 | 100m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 45,4782 | m2 |
| 88 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước | Mô tả KT theo chương V | 115,2032 | m2 |
| 89 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn COMPACT màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox đồng bộ) | Mô tả KT theo chương V | 62,152 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm KT 30x30x1,8mm, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 17,17 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm KT 30x30x1,4mm, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 22,1604 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn D60 dành cho người lớn, phun PU | Mô tả KT theo chương V | 12,56 | md |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn D40 dành cho người trẻ em, phun PU | Mô tả KT theo chương V | 12,56 | md |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương mở quay ra ngoài kính dày 6,38ly + 6 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểm | Mô tả KT theo chương V | 36,48 | m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương mở quay ra ngoài kính dày 6,38ly + 8 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểm | Mô tả KT theo chương V | 72,81 | m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 3 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương mở trượt kính dày 6.38ly, hệ 2600, phụ kiện khóa sập (khóa âm), bánh xe trượt | Mô tả KT theo chương V | 66 | m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương mở trượt kính dày 6,38ly + Phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm | Mô tả KT theo chương V | 15,6 | m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 4 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương mở trượt kính dày 6.38ly, hệ 2600, phụ kiện khóa sập (khóa âm), bánh xe trượt | Mô tả KT theo chương V | 3,9 | m2 |
| 99 | Cửa sổ 1 cánh mơ hất khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiện 2 bản lề , 1 tay cài đơn điểm | Mô tả KT theo chương V | 5,6 | m2 |
| 100 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 A90, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 93,9 | m2 |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 93,9 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m, thời gian thi công 3 tháng (đơn giá VLx3) | Mô tả KT theo chương V | 10,7621 | 100m2 |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 5,8232 | 1m3 |
| 104 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,5241 | 100m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,1821 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,183 | tấn |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,3027 | m3 |
| 109 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,5024 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0729 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,1731 | tấn |
| 112 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,4058 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 46,128 | m2 |
| 114 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 55,708 | m2 |
| 115 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19,402 | m2 |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 16,7763 | m3 |
| 118 | Lắp đặt đèn LED tuýp 1x36W-1.2M | Mô tả KT theo chương V | 72 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300 - 220V-24W | Mô tả KT theo chương V | 31 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D200 220V-18W | Mô tả KT theo chương V | 40 | bộ |
| 121 | Tủ điện kim loại tổng 800x600x250x2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 122 | Tủ điện đặt ngầm tường, nắp nhựa MICA | Mô tả KT theo chương V | 8 | tủ |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + đế âm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + đế âm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 3 phím + mặt + đế âm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 126 | Công tắc đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt đảo trần 220V-7/W | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 128 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Mô tả KT theo chương V | 56 | cái |
| 129 | Lắp đặt các MCB automat 1P-40A | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat MCB 1P- 20A | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha, 16A | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.936 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.520 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 530 | m |
| 135 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 vàng xanh | Mô tả KT theo chương V | 968 | m |
| 136 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 vàng xanh | Mô tả KT theo chương V | 265 | m |
| 137 | Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện - D20-SP | Mô tả KT theo chương V | 1.728 | m |
| 139 | Lắp đặt máng gen luồn dây tự chống cháy SP 600x400 | Mô tả KT theo chương V | 100 | md |
| 140 | Phụ kiện ống các loại | Mô tả KT theo chương V | 1 | lô |
| 141 | Gia công lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cọc |
| 142 | Cáp đồng bện 70mm2 | Mô tả KT theo chương V | 13 | md |
| 143 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63 dài 2.5m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cọc |
| 144 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả KT theo chương V | 160 | m |
| 147 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 7 | 1m3 |
| 148 | Bê tông sỏi nhỏ | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | m3 |
| 149 | Vật liệu phụ (bật đỡ, silicon, ....) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 60mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả KT theo chương V | 1,9 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Cút nhựa D60x40 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Tê nhựa D60x40 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Cút nhựa D40x25 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 70 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa HPDE, Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 161 | Đắc co D40 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 70 | cái |
| 163 | Tê nhựa D40x25 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Cút nhựa ren D25x20 | Mô tả KT theo chương V | 90 | cái |
| 165 | Tê nhựa ren D25x20 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 1,4 | 100m |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 100 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x60mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa 42x60 | Mô tả KT theo chương V | 35 | cái |
| 176 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 177 | Tê nhựa chếch 110x60 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 178 | Tê nhựa chếch 110 kiểm tra | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 179 | Tê nhựa chếch 110 chống tắc | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 180 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 181 | Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt van ren - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt xí bệt trẻ em Ceasar CT1026 hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 32 | bộ |
| 184 | Lắp đặt chậu rửa Caesar L2220 , vòi gật gù LG hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 185 | Lắp đặt gương soi Caesar loại 500x700 hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Ducky hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 187 | Van phao tự động | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 188 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bể |
| 189 | Máy bơm nước Q=10(m3/h), H=40m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L-2500W-220V | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 1,45 | 100m |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 64 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 194 | Nẹp ống | Mô tả KT theo chương V | 150 | cái |
| 195 | Đinh vít | Mô tả KT theo chương V | 300 | cái |
| 196 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| B | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 8 | bình |
| 4 | Hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 5 | Lăng chữa cháy D65 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65, dài 20m | Mô tả KT theo chương V | 20 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 66,25 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,6417 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2,65 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt rọ hút, đường kính d=100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Bulong ecu M14 | Mô tả KT theo chương V | 260 | bộ |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 24 | Ống nhựa bảo vệ cáp 3 pha D25/32 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện, P=7.5 Kw | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel, P=7,5Kw | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 28 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 29 | Lăp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 32 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 33 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 34 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 35 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 36 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả KT theo chương V | 1 | máy |
| 38 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi (5x2x0,5) | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 39 | Lắp đặt dây tín hiệu + dây nguồn 2x0.75mm2 | Mô tả KT theo chương V | 450 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 450 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 43 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống | Mô tả KT theo chương V | 1 | ht |
| 44 | Dây đồng trần thoát sét | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 45 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 1 | cọc |
| 46 | ốc siết cáp | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18824765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3764953E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.545.155.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.090.311.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CNphù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 7 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Máy đào ≥0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi