Gói thầu: Gói thầu số 24: Xây dựng nội dung truyền thông trên kênh truyền hình, mạng xã hội và các phương tiện truyền thông khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211139495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Xây dựng nội dung truyền thông trên kênh truyền hình, mạng xã hội và các phương tiện truyền thông khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20211115937 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chương trình, đề án tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 10:04:00 đến ngày 2021-11-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,358,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.358.080.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng sản xuất nội dung chương trình như: phim; phóng sự; clip… với mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đạo diễn truyền hình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật truyền hình, đạo diễn truyền hình, nghệ thuật hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành báo chí truyền hình, văn hóa, nghệ thuật, biên kịch hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên, kỹ thuật dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành kỹ thuật truyền hình, công nghệ điện ảnh truyền hình, thiết kế đồ họa, công nghệ thông tin, điện tử hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành quay phim, báo chí, sân khấu, kỹ thuật điện ảnh, đạo diễn hình ảnh hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Biên dịch |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành tiếng anh, ngôn ngữ, báo chí quốc tế hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Điều hành dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành Báo chí, marketing, văn hóa, nghệ thuật, quan hệ công chúng hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Marketing, quản trị nội dung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành marketing, quản trị, truyền thông, quan hệ công chúng, báo chí, nghệ thuật, công tác xã hội, quảng cáo hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống dựng phi tuyến (1 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp thực hiện sản xuất chương trình của gói thầu này bao gồm: máy tính PC, card dựng, monitor, speaker, phần mềm, thiết bị lưu điện…Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thống phòng đọc (1 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp thực hiện sản xuất chương trình của gói thầu này bao gồm:máy tính PC, monitor, tai nghe, mic…Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy quay phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 24: Xây dựng nội dung truyền thông trên kênh truyền hình, mạng xã hội và các phương tiện truyền thông khác Thực hiện “Đề án Truyền thông tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu” năm 2021 của Sở Thông tin và Truyền thông. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chương trình, đề án tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự: hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý (Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các tài liệu để xác thực như hóa đơn tài chính, xác nhận chuyển tiền của ngân hàng, xác nhận của chủ đầu tư ….) 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của HSMT; 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu theo quy định tại Mẫu số 13 (Webform trên Hệ thống). 5. Nhà thầu cung cấp kịch bản TVC (có nội dung yêu cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tại HSMT này). 6. Nhà thầu cung cấp bản thảo kế hoạch, phương án phát triển kênh Youtube dự kiến (tên kênh, thông điệp, kế hoạch KPI, phân bổ nội dung…có nội dung theo yêu cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tại HSMT này). 7. Nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận hoặc cam kết hoặc hợp đồng hợp tác hoặc thỏa thuận liên kết hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác về liên kết phát triển các kênh Youtube trên hệ thống Network đa kênh (MCN) 5G Multimedia. |
| E-CDNT 15.2 | Chi tiết tại Mục E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu - Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, P. Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: (0254)3.512.227 Fax: (0254)3.512.224 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu - Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, P. Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: (0254)3.512.227 Fax: (0254)3.512.224 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu - Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, P. Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: (0254)3.512.227 Fax: (0254)3.512.224 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Truyền thông đạt 500 ngàn người xem kênh Youtube | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMTnày | Lượt xem | 500.000 | Xây dựng kênh Youtube Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 2 | Chi phí sản xuất TVC 2 phút | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMTnày | TVC | 1 | TVC quảng bá tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 3 | Phát sóng trên kênh truyền hình Thông tấn xã Việt Nam Vnews | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMTnày | phút | 60 | TVC phát sóng 30 lần |
| 4 | Truyền thông trên mạng xã hội Facebook | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMTnày | xem | 2.000.000 | |
| 5 | Quảng cáo trên hệ thống Network đa kênh (MCN) 5G Multimedia | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMTnày | xem | 100.000 | |
| 6 | Sản xuất Chuyên đề phóng sự tài liệu 15 phút | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMTnày | phim | 6 | Sản xuất seri chương trình chuyên đề có tên gọi: Từ trái tim đến trái tim về hình ảnh Chính quyền, xã hội, con người Bà Rịa - Vũng TàuMỗi phim phát sóng 3 lần |
| 7 | Phát sóng trên kênh truyền hình Thông tấn xã Việt Nam Vnews | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMTnày | phút | 270 | Sản xuất seri chương trình chuyên đề có tên gọi: Từ trái tim đến trái tim về hình ảnh Chính quyền, xã hội, con người Bà Rịa - Vũng TàuMỗi phim phát sóng 3 lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.35808E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.358.080.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng sản xuất nội dung chương trình như: phim; phóng sự; clip… với mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đạo diễn truyền hình | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật truyền hình, đạo diễn truyền hình, nghệ thuật hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 2 | Biên tập viên | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành báo chí truyền hình, văn hóa, nghệ thuật, biên kịch hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật viên, kỹ thuật dựng | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành kỹ thuật truyền hình, công nghệ điện ảnh truyền hình, thiết kế đồ họa, công nghệ thông tin, điện tử hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 4 | Quay phim | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành quay phim, báo chí, sân khấu, kỹ thuật điện ảnh, đạo diễn hình ảnh hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 5 | Biên dịch | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành tiếng anh, ngôn ngữ, báo chí quốc tế hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 6 | Điều hành dự án | 1 | Trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành Báo chí, marketing, văn hóa, nghệ thuật, quan hệ công chúng hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 7 | Marketing, quản trị nội dung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành marketing, quản trị, truyền thông, quan hệ công chúng, báo chí, nghệ thuật, công tác xã hội, quảng cáo hoặc tương đương | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống dựng phi tuyến (1 bộ) | Phù hợp thực hiện sản xuất chương trình của gói thầu này bao gồm: máy tính PC, card dựng, monitor, speaker, phần mềm, thiết bị lưu điện…Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Hệ thống phòng đọc (1 bộ) | Phù hợp thực hiện sản xuất chương trình của gói thầu này bao gồm:máy tính PC, monitor, tai nghe, mic…Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy in | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy quay phim | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy tính | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi