Gói thầu: Xây dựng đường trục chính từ Xã Tân Khai đi Phước An và Tân Quan, huyện Hớn Quản. Ký hiệu XL01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản |
| Tên gói thầu | Xây dựng đường trục chính từ Xã Tân Khai đi Phước An và Tân Quan, huyện Hớn Quản. Ký hiệu XL01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210921782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 10:13:00 đến ngày 2021-12-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 92,130,364,518 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3704E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.213E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 64.492.000.000 VND, trong đó hạng mục đường có giá trị tối thiểu là 54.907.000.000 VND và hạng mục cầu có giá trị tối thiểu là 9.585.000.000 VND hoặc có 01 hợp đồng thi công đường giao thông có giá trị tối thiểu là 54.907.000.000 VND và 01 hợp đồng thi công công trình cầu có giá trị tối thiểu là 9.585.000.000 VND được xét là 01 hợp đồng tương tự * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 64.492.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu – đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu – đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệpTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Phần hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệpTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Phần cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu – đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệpTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệpTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc giao thông (đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệpTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tiến độ, khối lượng, tài chính, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệpTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi hoặc Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung trọng lượng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước dung tích bồn ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch (Nấu sơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng đường trục chính từ Xã Tân Khai đi Phước An và Tân Quan, huyện Hớn Quản. Ký hiệu XL01 Xây dựng đường trục chính từ Xã Tân Khai đi Phước An và Tân Quan, huyện Hớn Quản 900 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.230,675 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 162 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 138 | cây |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 162 | gốc cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 138 | gốc cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59 | gốc cây |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,995 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,995 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 548,956 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 502,92 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73,444 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 385,656 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61,026 | 100m3 |
| 15 | Mua sỏi đỏ để làm móng và lề đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32.390,639 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 267,691 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 267,691 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 267,691 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 279,23 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 163,599 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 81,799 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 540,604 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 89,848 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 89,848 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 89,848 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 540,604 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 540,604 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,521 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,521 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,521 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 540,604 | 100m2 |
| C | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.136,652 | m2 |
| 2 | Biển báo phản quang, loại hình tam giác cạnh 87,50cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 3 | Biển báo phản quang, loại hình tròn đường kính biển 87,50cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | cái |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Mua sỏi đỏ để làm móng vỉa hè | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.547,921 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,479 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,479 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,479 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,965 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 878,954 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10.982,42 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10.982,42 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 404,88 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 255,049 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 987,954 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66,515 | 100m2 |
| 13 | Trồng cây sao trên vỉa hè, cây cao 3m, đường kính gốc 10cm, kích thước bầu 70x70cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 188 | cây |
| E | DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Mua đất sét để làm lớp ngăn nước giữa dải phân cách | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.015,573 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,156 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,156 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,156 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,42 | 100m3 |
| 6 | Mua đất hữu cơ đắp giữa dải phân cách để trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.752,945 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,529 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,529 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,529 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,42 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,45 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 585,34 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,644 | 100m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.361,255 | m2 |
| 15 | Đặt ống nhựa Ống PVC Ø=48x1,4mm làm ống thoát nước đặt sẳn trong bó vỉa dải phân cách | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 273,3 | md |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,361 | 100m3 |
| 17 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 726,071 | tấn |
| 18 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 153,087 | m3 |
| 19 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,327 | 1000v |
| F | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(3000x3000)mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,733 | đoạn cống |
| 2 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(3000x3000mm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2500x2000)mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | đoạn cống |
| 4 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(2500x2000mm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | mối nối |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,261 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 297,948 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,168 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 84,399 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,609 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,247 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,127 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,486 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,105 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,007 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,012 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,116 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,011 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,07 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Gia công thép hình V(50*50*5) viền hố ga | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,133 | tấn |
| 25 | Gia công thép hình V(50*50*5) viền tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,329 | tấn |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,345 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,903 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 123,534 | 10 tấn/1km |
| 29 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 123,534 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 123,534 | 10 tấn/1km |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | cấu kiện |
| G | CỐNG DỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 800mm, cống vỉa hè | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 800mm, cống chịu lực HL93 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp gối cống D=800mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 540 | cấu kiện |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 270 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 1000mm, cống vỉa hè | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 332 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 1000mm, cống chịu lực HL93 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 600 | cấu kiện |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 330 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 1200mm, cống vỉa hè | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 324,96 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 588 | cấu kiện |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 294 | mối nối |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 101,818 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 93,069 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,191 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 233,682 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 233,682 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển 34km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 233,682 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.049 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,741 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,741 | 10 tấn/1km |
| 21 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển 34km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,741 | 10 tấn/1km |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.728 | cấu kiện |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,395 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,882 | 100m3 |
| H | HỐ GA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,946 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,025 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,632 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 230,197 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,306 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,473 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,359 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,868 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,004 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 204 | cấu kiện |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,336 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,625 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,912 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,799 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102 | cái |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,577 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,55 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,428 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102 | cái |
| 20 | Gia công thép hình V50x50x5 viền hố ga | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,338 | tấn |
| 21 | Gia công thép hình V50x50x5 viền tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,153 | tấn |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,331 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,732 | 100m3 |
| I | GHIẾNG THU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,896 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,008 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,012 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,001 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,31 | 100m2 |
| 7 | Gia công thép hình V50*50*5mm viền hố thu nước mặt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,839 | tấn |
| 8 | Gia công thép hình V50*50*5mm viền lưới chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,073 | tấn |
| 9 | Gia công thép tấm 40*5mm lưới chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,245 | tấn |
| 10 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 233,695 | tấn |
| 11 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76,342 | m3 |
| 12 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 991,371 | tấn |
| J | CẦU SỐ 1 | |||
| 1 | Cung cấp dầm I, L=18,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm I cầu (18m| Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | dầm | |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 C30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,04 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 10km, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,28 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,17 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,42 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt gối cầu cao su 400x150x50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,4 | m |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | tấn |
| 12 | Bê tông C40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,38 | m3 |
| 13 | Quét keo epoxy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,62 | m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,3 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,56 | 100m2 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất thép ống lan can cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,59 | tấn |
| 19 | Sản xuất thép tấm lan can cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,63 | tấn |
| 20 | Báo giá mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,03 | tấn |
| 21 | Cung cấp bu lông M18, L=300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 128 | bộ |
| 22 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,03 | tấn |
| 23 | Quét keo epoxy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | m3 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước gang cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 25 | Chống thấm bản mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,36 | 100m2 |
| 26 | Bê tông bản mặt cầu C30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,89 | m3 |
| 27 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,68 | tấn |
| 28 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,75 | tấn |
| 29 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D>18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,22 | tấn |
| 30 | Ván khuôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,36 | 100m2 |
| 32 | Tưới dính bám 0,5kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,36 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 252 | cái |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,45 | m3 |
| 35 | Cốt thép panen, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,64 | tấn |
| 36 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 341,54 | m3 |
| 38 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,47 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 10km, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,47 | 100m3 |
| 40 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,56 | tấn |
| 41 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,07 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,68 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 4x6 C10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,88 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,05 | 100m3 |
| 45 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,58 | 100m3 |
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,54 | m3 |
| 47 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 49 | Đóng cọc BTCT 30x30cm trên cạn, L | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,25 | 100m |
| 50 | Cốt thép cọc, cột, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,51 | tấn |
| 51 | Cốt thép cọc, cột, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,35 | tấn |
| 52 | Cốt thép cọc, cột, đường kính > 18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,14 | tấn |
| 53 | Bê tông cọc, cột đá 1x2 C30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 91,88 | m3 |
| 54 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,23 | 100m2 |
| 55 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,92 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 2km, ôtô 12T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 57 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,62 | m3 |
| 58 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | tấn |
| 59 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,07 | tấn |
| 60 | Cốt thép móng, đường kính > 18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,84 | tấn |
| 61 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,96 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 63 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,72 | m2 |
| 64 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,51 | m3 |
| 65 | Đắp đất K95 (mua mới) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,84 | 100m3 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 67 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 68 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,01 | m3 |
| 69 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,89 | m3 |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,19 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 72 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,31 | m3 |
| 73 | Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,,5%*2 lần *1 th+5%*2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,94 | tấn |
| 74 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,88 | tấn |
| 75 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,88 | tấn |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,64 | m3 |
| 77 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 79 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 4x6 C10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | m3 |
| 80 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, CPDD loại 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7 | 100m3 |
| 81 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất mua mới) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,56 | 100m3 |
| 82 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất mua mới) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 83 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, dày 15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | 100m3 |
| 84 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới (cấp phối đá dăm loại 1) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,28 | 100m3 |
| 85 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2 | m3 |
| 87 | Cốt thép panen, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,07 | tấn |
| 88 | Cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | tấn |
| 89 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 91 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | mối nối |
| 92 | Bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | m3 |
| 93 | Vữa xi măng C10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | m3 |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,59 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,59 | 100m3 |
| 96 | Thanh thải ống cống, đốt 3m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | đoạn ống |
| K | CẦU SỐ 2 | |||
| 1 | Cung cấp dầm I, L=18,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm I cầu (18m| Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | dầm | |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 C30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,04 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 10km, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,28 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,17 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,42 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt gối cầu cao su 400x150x50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,4 | m |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,359 | tấn |
| 12 | Bê tông C40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,38 | m3 |
| 13 | Quét keo epoxy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,62 | m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,3 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,56 | 100m2 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất thép ống lan can cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,56 | tấn |
| 19 | Sản xuất thép tấm lan can cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,63 | tấn |
| 20 | Báo giá mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | tấn |
| 21 | Cung cấp bu lông M18, L=300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 128 | bộ |
| 22 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | tấn |
| 23 | Quét keo epoxy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | m3 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước gang cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 25 | Chống thấm bản mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,36 | 100m2 |
| 26 | Bê tông bản mặt cầu C30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,89 | m3 |
| 27 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,68 | tấn |
| 28 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,75 | tấn |
| 29 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D>18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,22 | tấn |
| 30 | Ván khuôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,36 | 100m2 |
| 32 | Tưới dính bám 0,5kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,36 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 252 | cái |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,45 | m3 |
| 35 | Cốt thép panen, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,64 | tấn |
| 36 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 290,67 | m3 |
| 38 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,95 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 10km, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,95 | 100m3 |
| 40 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,64 | tấn |
| 41 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,17 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,59 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 4x6 C10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,88 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,73 | 100m3 |
| 45 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,43 | 100m3 |
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,54 | m3 |
| 47 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 49 | Đóng cọc BTCT 30x30cm trên cạn, L | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,25 | 100m |
| 50 | Cốt thép cọc, cột, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,51 | tấn |
| 51 | Cốt thép cọc, cột, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,35 | tấn |
| 52 | Cốt thép cọc, cột, đường kính > 18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,14 | tấn |
| 53 | Bê tông cọc, cột đá 1x2 C30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 91,88 | m3 |
| 54 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,23 | 100m2 |
| 55 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,92 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 2km, ôtô 12T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 57 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,62 | m3 |
| 58 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | tấn |
| 59 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,07 | tấn |
| 60 | Cốt thép móng, đường kính > 18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,84 | tấn |
| 61 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,96 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 63 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,72 | m2 |
| 64 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,33 | m3 |
| 65 | Đắp đất K95 (mua mới) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,68 | 100m3 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 67 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 68 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,73 | m3 |
| 69 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,29 | m3 |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,19 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,09 | 100m3 |
| 72 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,17 | m3 |
| 73 | Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,,5%*2 lần *1 th+5%*2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,86 | tấn |
| 74 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,73 | tấn |
| 75 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,73 | tấn |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,64 | m3 |
| 77 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 79 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 4x6 C10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | m3 |
| 80 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, CPDD loại 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7 | 100m3 |
| 81 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất mua mới) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,56 | 100m3 |
| 82 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất mua mới) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 83 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, dày 15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | 100m3 |
| 84 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới (cấp phối đá dăm loại 1) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,28 | 100m3 |
| 85 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2 | m3 |
| 87 | Cốt thép panen, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,07 | tấn |
| 88 | Cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | tấn |
| 89 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 91 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | mối nối |
| 92 | Bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | m3 |
| 93 | Vữa xi măng C10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | m3 |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,59 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,59 | 100m3 |
| 96 | Thanh thải ống cống, đốt 3m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | đoạn ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3704E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.213E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 64.492.000.000 VND, trong đó hạng mục đường có giá trị tối thiểu là 54.907.000.000 VND và hạng mục cầu có giá trị tối thiểu là 9.585.000.000 VND hoặc có 01 hợp đồng thi công đường giao thông có giá trị tối thiểu là 54.907.000.000 VND và 01 hợp đồng thi công công trình cầu có giá trị tối thiểu là 9.585.000.000 VND được xét là 01 hợp đồng tương tự * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 64.492.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu – đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần đường | 2 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu – đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệpTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công Phần hệ thống thoát nước | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệpTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công Phần cầu | 2 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu – đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệpTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệpTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc giao thông (đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệpTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách tiến độ, khối lượng, tài chính, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệpTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi hoặc Máy san | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy lu rung trọng lượng ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 |
| 3 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 |
| 4 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 10 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 |
| 6 | Máy tưới nhựa đường | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 |
| 8 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 |
| 9 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 |
| 10 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước dung tích bồn ≥ 5m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 |
| 14 | Máy mài | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch (Nấu sơn) | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 16 | Máy cưa gỗ cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 17 | Đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 |
| 18 | Trạm trộn bê tông nhựa | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 19 | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 10T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi