Gói thầu: Xây dựng đường trục chính từ Xã Tân Khai đi Phước An và Tân Quan, huyện Hớn Quản. Ký hiệu XL01

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141470-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản
Tên gói thầu Xây dựng đường trục chính từ Xã Tân Khai đi Phước An và Tân Quan, huyện Hớn Quản. Ký hiệu XL01
Số hiệu KHLCNT 20210921782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 900 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 10:13:00 đến ngày 2021-12-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 92,130,364,518 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3704E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.213E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 64.492.000.000 VND, trong đó hạng mục đường có giá trị tối thiểu là 54.907.000.000 VND và hạng mục cầu có giá trị tối thiểu là 9.585.000.000 VND hoặc có 01 hợp đồng thi công đường giao thông có giá trị tối thiểu là 54.907.000.000 VND và 01 hợp đồng thi công công trình cầu có giá trị tối thiểu là 9.585.000.000 VND được xét là 01 hợp đồng tương tự * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 64.492.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu – đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu – đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệpTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệpTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Phần cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu – đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệpTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệpTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc giao thông (đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệpTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tiến độ, khối lượng, tài chính, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệpTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi hoặc Máy san
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung trọng lượng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 5
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 5
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước dung tích bồn ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 5
15-Thiết bị sơn kẻ vạch (Nấu sơn)
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 5
18-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản
E-CDNT 1.2 Xây dựng đường trục chính từ Xã Tân Khai đi Phước An và Tân Quan, huyện Hớn Quản. Ký hiệu XL01
Xây dựng đường trục chính từ Xã Tân Khai đi Phước An và Tân Quan, huyện Hớn Quản
900 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản , địa chỉ: Xã Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Số 36 đường Võ Văn Tần, khu phố Tân Trà 1, phường Tân Bình, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Số 36 đường Võ Văn Tần, khu phố Tân Trà 1, phường Tân Bình, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản , địa chỉ: Xã Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.230,675100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế162cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế138cây
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế59cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế162gốc cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế138gốc cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế59gốc cây
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60,995100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60,995100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế548,956100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế502,92100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế73,444100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế385,656100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế61,026100m3
15Mua sỏi đỏ để làm móng và lề đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32.390,639m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế267,691100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế267,691100m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế267,691100m3/1km
19Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế279,23100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế163,599100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế81,799100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế540,604100m2
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế89,848100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế89,848100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế89,848100tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế540,604100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế540,604100m2
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế65,521100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế65,521100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế65,521100tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế540,604100m2
C TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.136,652m2
2Biển báo phản quang, loại hình tam giác cạnh 87,50cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16bộ
3Biển báo phản quang, loại hình tròn đường kính biển 87,50cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11bộ
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27cái
D VỈA HÈ
1Mua sỏi đỏ để làm móng vỉa hèĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.547,921m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,479100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,479100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,479100m3/1km
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,965100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế878,954m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10.982,42m2
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10.982,42m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế404,88m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế255,049m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế987,954m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế66,515100m2
13Trồng cây sao trên vỉa hè, cây cao 3m, đường kính gốc 10cm, kích thước bầu 70x70cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế188cây
E DẢI PHÂN CÁCH
1Mua đất sét để làm lớp ngăn nước giữa dải phân cáchĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4.015,573m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,156100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,156100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,156100m3/1km
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế44,42100m3
6Mua đất hữu cơ đắp giữa dải phân cách để trồng câyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4.752,945m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,529100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,529100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,529100m3/1km
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế44,42100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế54,45m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế585,34m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,644100m2
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.361,255m2
15Đặt ống nhựa Ống PVC Ø=48x1,4mm làm ống thoát nước đặt sẳn trong bó vỉa dải phân cáchĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế273,3md
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,361100m3
17Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế726,071tấn
18Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế153,087m3
19Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế69,3271000v
F CỐNG NGANG
1Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(3000x3000)mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế57,733đoạn cống
2Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(3000x3000mm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế54mối nối
3Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2500x2000)mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12đoạn cống
4Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(2500x2000mm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11mối nối
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế85,261m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế297,948m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,168100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế84,399m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,609100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,247tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,127tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,486m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,105100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,007tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,012tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,116m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,016100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cấu kiện
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,011tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,07m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,008100m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
24Gia công thép hình V(50*50*5) viền hố gaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,133tấn
25Gia công thép hình V(50*50*5) viền tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,329tấn
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,345100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,903100m3
28Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế123,53410 tấn/1km
29Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế123,53410 tấn/1km
30Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế123,53410 tấn/1km
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70cấu kiện
G CỐNG DỌC
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 800mm, cống vỉa hèĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế300đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 800mm, cống chịu lực HL93Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60đoạn ống
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp gối cống D=800mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế540cấu kiện
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế270mối nối
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 1000mm, cống vỉa hèĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế332đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 1000mm, cống chịu lực HL93Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32đoạn ống
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế600cấu kiện
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế330mối nối
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 1200mm, cống vỉa hèĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế324,96đoạn ống
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế588cấu kiện
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế294mối nối
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế101,818m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế93,069m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,191100m2
15Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế233,68210 tấn/1km
16Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế233,68210 tấn/1km
17Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển 34kmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế233,68210 tấn/1km
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.049cấu kiện
19Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,74110 tấn/1km
20Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,74110 tấn/1km
21Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển 34kmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,74110 tấn/1km
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.728cấu kiện
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế54,395100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,882100m3
H HỐ GA
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,946m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế65,025m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,632100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế230,197m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,306100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,473tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,359tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,868m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,004100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế204cấu kiện
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,336tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,625tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,912m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,799100m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế102cái
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,577tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,55m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,428100m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế102cái
20Gia công thép hình V50x50x5 viền hố gaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,338tấn
21Gia công thép hình V50x50x5 viền tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,153tấn
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,331100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,732100m3
I GHIẾNG THU
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế64,896m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,008m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,012m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế39100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,001m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,31100m2
7Gia công thép hình V50*50*5mm viền hố thu nước mặtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,839tấn
8Gia công thép hình V50*50*5mm viền lưới chắn rácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,073tấn
9Gia công thép tấm 40*5mm lưới chắn rácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,245tấn
10Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế233,695tấn
11Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế76,342m3
12Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế991,371tấn
J CẦU SỐ 1
1Cung cấp dầm I, L=18,6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15dầm
2Lắp dựng dầm I cầu (18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15dầm
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 C30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,04m3
4Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 10km, ôtô 10.7m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m3
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,28tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,17tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,42100m2
9Lắp đặt gối cầu cao su 400x150x50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30cái
10Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,4m
11SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36tấn
12Bê tông C40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,38m3
13Quét keo epoxyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,62m2
14Bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,3m3
15SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36tấn
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,56100m2
17Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,01100m2
18Sản xuất thép ống lan can cầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,59tấn
19Sản xuất thép tấm lan can cầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,63tấn
20Báo giá mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,03tấn
21Cung cấp bu lông M18, L=300mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế128bộ
22Lắp dựng lan can cầu mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,03tấn
23Quét keo epoxyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04m3
24Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước gang cầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cấu kiện
25Chống thấm bản mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,36100m2
26Bê tông bản mặt cầu C30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,89m3
27Cốt thép bản mặt cầu, đường kính DĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,68tấn
28Cốt thép bản mặt cầu, đường kính DĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,75tấn
29Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D>18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,22tấn
30Ván khuônĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,11100m2
31Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,36100m2
32Tưới dính bám 0,5kg/m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,36100m2
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế252cái
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,45m3
35Cốt thép panen, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,64tấn
36Ván khuôn kim loại,ván khuôn panenĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,24100m2
37Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế341,54m3
38Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,47100m3
39Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 10km, ôtô 10.7m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,47100m3
40Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,56tấn
41Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,07tấn
42Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,68100m2
43Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 4x6 C10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,88m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,05100m3
45Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,58100m3
46Bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,54m3
47Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,16tấn
48Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m2
49Đóng cọc BTCT 30x30cm trên cạn, LĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,25100m
50Cốt thép cọc, cột, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,51tấn
51Cốt thép cọc, cột, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,35tấn
52Cốt thép cọc, cột, đường kính > 18 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,14tấn
53Bê tông cọc, cột đá 1x2 C30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế91,88m3
54Ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc, cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,23100m2
55Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,92m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 2km, ôtô 12T, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m3
57Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,62m3
58SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,01tấn
59SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,07tấn
60Cốt thép móng, đường kính > 18 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,84tấn
61Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,96m3
62Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,16100m2
63Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,72m2
64Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,51m3
65Đắp đất K95 (mua mới)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,84100m3
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
67Vải địa kỹ thuật 12KN/mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,01100m2
68Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,01m3
69Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,89m3
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,19100m3
71Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m3
72Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,31m3
73Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,,5%*2 lần *1 th+5%*2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,94tấn
74Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,88tấn
75Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,88tấn
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,64m3
77Ván khuôn kim loại,ván khuôn panenĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m2
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cấu kiện
79Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 4x6 C10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35m3
80Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, CPDD loại 2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7100m3
81Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất mua mới)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,56100m3
82Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất mua mới)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m3
83Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, dày 15cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,44100m3
84Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới (cấp phối đá dăm loại 1)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,28100m3
85Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4đoạn ống
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,2m3
87Cốt thép panen, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,07tấn
88Cốt thép panen, đường kính > 10 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1tấn
89Ván khuôn kim loại,ván khuôn panenĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m2
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cấu kiện
91Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2mối nối
92Bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4m3
93Vữa xi măng C10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,08m3
94Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,59100m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,59100m3
96Thanh thải ống cống, đốt 3mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4đoạn ống
K CẦU SỐ 2
1Cung cấp dầm I, L=18,6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15dầm
2Lắp dựng dầm I cầu (18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15dầm
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 C30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,04m3
4Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 10km, ôtô 10.7m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m3
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,28tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,17tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,42100m2
9Lắp đặt gối cầu cao su 400x150x50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30cái
10Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,4m
11SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,359tấn
12Bê tông C40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,38m3
13Quét keo epoxyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,62m2
14Bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,3m3
15SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36tấn
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,56100m2
17Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,01100m2
18Sản xuất thép ống lan can cầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,56tấn
19Sản xuất thép tấm lan can cầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,63tấn
20Báo giá mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2tấn
21Cung cấp bu lông M18, L=300mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế128bộ
22Lắp dựng lan can cầu mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2tấn
23Quét keo epoxyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04m3
24Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước gang cầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cấu kiện
25Chống thấm bản mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,36100m2
26Bê tông bản mặt cầu C30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,89m3
27Cốt thép bản mặt cầu, đường kính DĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,68tấn
28Cốt thép bản mặt cầu, đường kính DĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,75tấn
29Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D>18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,22tấn
30Ván khuônĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,11100m2
31Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,36100m2
32Tưới dính bám 0,5kg/m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,36100m2
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế252cái
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,45m3
35Cốt thép panen, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,64tấn
36Ván khuôn kim loại,ván khuôn panenĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,24100m2
37Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế290,67m3
38Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,95100m3
39Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 10km, ôtô 10.7m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,95100m3
40Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,64tấn
41Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,17tấn
42Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,59100m2
43Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 4x6 C10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,88m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,73100m3
45Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,43100m3
46Bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,54m3
47Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,16tấn
48Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m2
49Đóng cọc BTCT 30x30cm trên cạn, LĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,25100m
50Cốt thép cọc, cột, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,51tấn
51Cốt thép cọc, cột, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,35tấn
52Cốt thép cọc, cột, đường kính > 18 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,14tấn
53Bê tông cọc, cột đá 1x2 C30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế91,88m3
54Ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc, cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,23100m2
55Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,92m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 2km, ôtô 12T, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m3
57Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,62m3
58SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,01tấn
59SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,07tấn
60Cốt thép móng, đường kính > 18 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,84tấn
61Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,96m3
62Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,16100m2
63Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,72m2
64Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,33m3
65Đắp đất K95 (mua mới)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,68100m3
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
67Vải địa kỹ thuật 12KN/mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,01100m2
68Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,73m3
69Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,29m3
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,19100m3
71Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,09100m3
72Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,17m3
73Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,,5%*2 lần *1 th+5%*2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,86tấn
74Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,73tấn
75Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,73tấn
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,64m3
77Ván khuôn kim loại,ván khuôn panenĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m2
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cấu kiện
79Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 4x6 C10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35m3
80Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, CPDD loại 2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7100m3
81Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất mua mới)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,56100m3
82Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất mua mới)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m3
83Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, dày 15cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,44100m3
84Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới (cấp phối đá dăm loại 1)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,28100m3
85Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4đoạn ống
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,2m3
87Cốt thép panen, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,07tấn
88Cốt thép panen, đường kính > 10 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1tấn
89Ván khuôn kim loại,ván khuôn panenĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m2
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cấu kiện
91Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2mối nối
92Bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4m3
93Vữa xi măng C10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,08m3
94Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,59100m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,59100m3
96Thanh thải ống cống, đốt 3mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3704E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.213E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 64.492.000.000 VND, trong đó hạng mục đường có giá trị tối thiểu là 54.907.000.000 VND và hạng mục cầu có giá trị tối thiểu là 9.585.000.000 VND hoặc có 01 hợp đồng thi công đường giao thông có giá trị tối thiểu là 54.907.000.000 VND và 01 hợp đồng thi công công trình cầu có giá trị tối thiểu là 9.585.000.000 VND được xét là 01 hợp đồng tương tự * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 64.492.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu – đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần đường 2 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu – đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệpTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công Phần hệ thống thoát nước 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệpTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công Phần cầu 2 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu – đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệpTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệpTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu33
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc giao thông (đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệpTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu33
7 Cán bộ phụ trách tiến độ, khối lượng, tài chính, thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệpTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi hoặc Máy san - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
2 Máy lu rung trọng lượng ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)5
3 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)5
4 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)10
5 Máy trộn bê tông ≥250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)5
6 Máy tưới nhựa đường - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy cắt uốn sắt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)5
8 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)5
9 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)5
10 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)5
11 Máy rải bê tông nhựa - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
12 Ô tô tưới nước dung tích bồn ≥ 5m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
13 Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)5
14 Máy mài - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)5
15 Thiết bị sơn kẻ vạch (Nấu sơn) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
16 Máy cưa gỗ cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
17 Đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)5
18 Trạm trộn bê tông nhựa - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
19 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 10T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->