Gói thầu: Gói thầu số 02: Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn quận Thanh Xuân năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211136180-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn quận Thanh Xuân năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211135935 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 10:54:00 đến ngày 2021-11-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 475,671,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu chính có ít nhất 10 gói thầu đứng tư cách nhà thầu chính, ký hợp đồng trực tiếp với chủ đầu tư về lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường cấp quận, thuộc một trong các quận nội thành Hà Nội từ năm 2018 đến năm 2021, trong đó có ít nhất 1 gói thầu đã thực hiện trên địa bàn quận Thanh Xuân và có tối thiểu 01 gói thầu có giá trị từ 400 triệu đồng/gói thấu trở lên và trong đó có ít nhất 02 gói thầu đang thực hiện năm 2021 đã thông qua đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 20 năm kinh nghiệm, trình độ từ thạc sỹ trở lên có trình độ chuyên môn về khoa học môi trường;- Chứng minh khả năng huy động cho gói thầu.- Đã và đang chủ trì/tham gia ít nhất 10 Hợp đồng của nhà thầu đứng đầu liên danh (độc lập hoặc thành viên liên danh) về lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường cấp quận thuộc các quận của Hà Nội từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, có ít nhất 02 gói thầu về lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường thuộc một trong các quận thuộc thành phố Hà Nội của nhà thầu chính thực hiện năm 2021.- Đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tư vấn đánh giá tác động môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường trước ngày 30/12/2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ chốt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, đã và đang tham gia ít nhất 02 gói thầu về lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường thuộc một trong các quận thuộc thành phố Hà Nội |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Thanh Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn quận Thanh Xuân năm 2021 Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn quận Thanh Xuân năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của cơ quan thẩm quyền cấp bao gồm nội dung “Tư vấn lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường”. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao báo cáo tài chính 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020) của nhà thầu. - Bản sao Hợp đồng tương tự (Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường cho các quận huyện thuộc Hà Nội) từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu đã và đang thực hiện ít nhất 10 gói thầu đứng đầu liên danh, ký hợp đồng trực tiếp với chủ đầu tư về lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường cấp quận, thuộc các quận Hà Nội. Trong đó có ít nhất 02 gói thầu đang thực hiện năm 2021 - Hợp đồng liên danh hoặc thầu phụ (nếu có) - Bản sao biên bản bàn giao sản phẩm, nghiệm thu, thanh lý của ít nhất 08 gói thầu tương tự đã thực hiện từ năm 2018 đến năm 2020. - Thầu phụ cho gói thầu (nếu có), cụ thể là: Nhà thầu được phép sử dụng không quá 1 thầu phụ và đảm bảo thực hiện không quá 15% khối lượng công việc của tổng giá trị gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND quận Thanh Xuân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Thanh Xuân Địa chỉ: Số 9 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuâ, Hà Nội. Điện thoại/Fax: 024.35543846 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Thanh Xuân Địa chỉ: Số 9 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuâ, Hà Nội. Điện thoại/Fax: 024.35543846 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Thanh Xuân Địa chỉ: Số 9 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuâ, Hà Nội. Điện thoại/Fax: 024.35543846 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2021 quận Thanh Xuân - Thành phố Hà Nội | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | gói dịch vụ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800000.0(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu chính có ít nhất 10 gói thầu đứng tư cách nhà thầu chính, ký hợp đồng trực tiếp với chủ đầu tư về lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường cấp quận, thuộc một trong các quận nội thành Hà Nội từ năm 2018 đến năm 2021, trong đó có ít nhất 1 gói thầu đã thực hiện trên địa bàn quận Thanh Xuân và có tối thiểu 01 gói thầu có giá trị từ 400 triệu đồng/gói thấu trở lên và trong đó có ít nhất 02 gói thầu đang thực hiện năm 2021 đã thông qua đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì | 1 | - Có ít nhất 20 năm kinh nghiệm, trình độ từ thạc sỹ trở lên có trình độ chuyên môn về khoa học môi trường;- Chứng minh khả năng huy động cho gói thầu.- Đã và đang chủ trì/tham gia ít nhất 10 Hợp đồng của nhà thầu đứng đầu liên danh (độc lập hoặc thành viên liên danh) về lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường cấp quận thuộc các quận của Hà Nội từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, có ít nhất 02 gói thầu về lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường thuộc một trong các quận thuộc thành phố Hà Nội của nhà thầu chính thực hiện năm 2021.- Đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tư vấn đánh giá tác động môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường trước ngày 30/12/2017. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ chủ chốt | 3 | Có bằng đại học trở lên, đã và đang tham gia ít nhất 02 gói thầu về lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường thuộc một trong các quận thuộc thành phố Hà Nội | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi