Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141703-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh
Tên gói thầu Gói thầu: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211125612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Đức Ninh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 10:28:00 đến ngày 2021-11-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,580,075,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(12) được ký kết hợp đồng và thực hiện hoàn thành trong vòng 03 (13) năm (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) trở lại đây: ≥ 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu sau:- Tương tự về quy mô: Có giá trị tương đương ≥ 1.800.000.000 đồng/01hợp đồng; - Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.(Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình)- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách công tác thanh quyết toán xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư kinh tế xây dựng)- Đã từng Phụ trách về công tác thanh quyết toán thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ.- Đã từng Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.(Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu: 5-10 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm 9T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Xây lắp
Trung tâm giao dịch một cửa và các hạng mục phụ trợ
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Đức Ninh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh , địa chỉ: Đường Trương Phúc Hùng, thôn 6, Xã Lộc Ninh, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Đức Ninh. Địa chỉ: xã Đức Ninh, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3859256;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh, địa chỉ: Trương Phúc Hùng, thôn 6 xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh, địa chỉ: Trương Phúc Hùng, thôn 6 xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng T&Q


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh , địa chỉ: Đường Trương Phúc Hùng, thôn 6, Xã Lộc Ninh, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Đức Ninh. Địa chỉ: xã Đức Ninh, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3859256;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đức Ninh. Địa chỉ: xã Đức Ninh, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3859256;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Minh Vũ - Chủ tịch UBND Địa chỉ: xã Đức Ninh, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0913295947;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh, địa chỉ: Trương Phúc Hùng, thôn 6 xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 02323845598
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Đức Ninh. Địa chỉ: xã Đức Ninh, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3859256
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,3256m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,83141m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,1889m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,79731m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,1506m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5406m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,3289m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V55,5786m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0599tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2426tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079tấn
12Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,7418m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9121m3
14Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1738tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8709tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V71,928m2
17Đắp nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,7516m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6456m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,618m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4064m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V193,889m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2258tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9004tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2445tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,616m3
26Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V148,6088m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5186tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,763tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3057tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,5858m3
31Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V383,1743m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9232tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7101m3
34Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V89,1674m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1709tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng mái ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2328tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2024tấn
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8282m3
39Ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9054m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1276tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0787tấn
42Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,8659m3
43Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2551m3
44Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m3
45Xây tường trong bằng gạch 02 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,9422m3
46Xây tường trong bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4296m3
47Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8181m3
48Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9888m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1239m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8878m3
51Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,6258m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V709,7833m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V810,109m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V238,5674m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,6088m2
56Trát lanh tô ô văng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,1674m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V353,2807m2
58Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V128,6352m2
59Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,1332m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô bằng dung dịch SikaMô tả kỹ thuật theo Chương V113,1445m2
61Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,1445m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V967,8031m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.365,4589m2
64Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6715tấn
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6715tấn
66Lợp mái bằng tôn múi màu đỏ, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V121,176m2
67Tôn phẳng úp nóc rộng 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m2
68Ke nhựa chống bão (3 cái /md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V594cái
69Thi công trần thả khung thép hộp mạ kẽm KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,123m2
70Sản xuất và lắp cửa thăm trần KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
71Gia công lan can cầu thang, lan can hành lang sắt hộp + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,127m2
72Lắp dựng lan can cầu thang + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,127m2
73Lắp đặt tay vịn lan can ống thép ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,82m
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V46,33511m2
75Tay vịn cầu thang gỗ D60 sơn PU hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,03m
76Trần alu màu trắng + khung thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,1245m2
77Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V234,5023m2
78Ốp chân tường, tiết diện gạch 10x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5665m2
79Ốp đá chẻ tự nhiên màu xanh rêu vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,547m2
80Lát gạch gốm màu đỏ-tiết diện gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,1m2
81Lát đá bậc tam cấp đá granit màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V17,4476m2
82Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V15,467m2
83Lát đá mặt bệ các loại đá granit màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V3,834m2
84Gia công và lắp đặt khung kệ chậu rửa bằng thép hộp và thép V (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
85Lát đá granit bậu cửa- Granit tự nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V5,83m2
86Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt-KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2583m2
87Ốp tường-tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V119,364m2
88Lắp dựng cửa đi 02 cánh, cửa khung nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V14,72m2
89Lắp dựng cửa đi 01 cánh, cửa khung nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V19,46m2
90Lắp dựng cửa sổ 1, 2 cánh mở quay, cửa nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V30,6m2
91Lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,64m2
92Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V51,63m2
93Bảng hiệu chữ Mica nền alu: " TRUNG TÂM MỘT CỬA XÃ ĐỨC NINH"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7895m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0076100m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 - Dây CXV (0,6/1 KV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
3Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
4Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
5Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V480m
6Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V720m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V600m
9Lắp đặt ô cắm đôi + đế âm đôi 16A/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt kèm mặt và đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạt kèm mặt và đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạt kèm mặt và đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Lắp đặt công tắc 3 cực kèm mặt 01 lỗ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
23Lắp đặt đèn sát trần D200-18WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
24Lắp đặt đèn lốp vuông 250x250-Bóng Led 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
25Lắp đặt quạt ốp trần 360 độMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
27Lắp đặt tủ aptomat chìm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
28Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện, KT 40x30x15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
29Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện, KT 60x40x18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
30Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
31Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 300WMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
32Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
33Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
34Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
35Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
36Kẹp kiểm tra + hộp kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
37Bu lông + Đai ốcMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
38Đệm lá chì 40x120x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
39Chân bật 1,5m/cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
40Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
41Đào hào tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,681m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m3
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
4Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
5Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
7Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
9Lắp đặt cút thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
10Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
11Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
13Lắp đặt măng sông ren ngoài, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
14Lắp đặt măng sông ren trong, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L-2293V + Xi phongMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG 107Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
17Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Lắp đặt xí bệt Viglacera C109Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
19Lắp đặt hộp đựng giấy InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-440VMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
22Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Lắp đặt vòi rửa tay gạt bằng đồng D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt khóa đồng D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Lắp đặt khóa đồng D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
26Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
27Lắp đặt van phao, Đ34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21m
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
37Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
38Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
39Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
40Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
41Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
43Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
45Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
46Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
47Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
48Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,24911m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4792m3
53Ván khuôn móng bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,208m2
54Lát gạch chỉ, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,49m2
55Xây tường bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9626m3
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3049m3
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,772m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,5752m2
59Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,5752m2
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,7284m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2968m2
62Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V30,872m2
63Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0405m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8763m2
65Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1374tấn
66Ống bi hố thấm đúc sẵn D100, h=0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V111 cấu kiện
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V121cấu kiện
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
71Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2904m3
72Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2904m3
73Thi công tầng lọc than củiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0657m3
74Thi công tầng lọc than xỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0986m3
75Thi công tầng lọc đá dăm gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0986m3
76Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0986m3
D HẠNG MỤC: MÁI CHE
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
3Bu lông M14, L=500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0202tấn
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0523m3
6Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2271tấn
7Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 80x40x2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,265tấn
8Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2271tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,265tấn
10Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3001tấn
11Lắp vì kèo thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3001tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,91851m2
13Lợp mái che bằng tôn màu xanh, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4051100m2
14Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,04cái
15Lắp đặt máng xối bằng ống nhựa ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,163m
E HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN SÂN VƯỜN
1Đào san đất tạo phẳng bề mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2092m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5209100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1596m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,092m2
5Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 - KT 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,092m2
6Lắp đặt ống nhựa D34 dày 2,1mm - L=250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1136m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,93m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(12) được ký kết hợp đồng và thực hiện hoàn thành trong vòng 03 (13) năm (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) trở lại đây: ≥ 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu sau:- Tương tự về quy mô: Có giá trị tương đương ≥ 1.800.000.000 đồng/01hợp đồng; - Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.(Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.54
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình)- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.54
3 Phụ trách công tác thanh quyết toán xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư kinh tế xây dựng)- Đã từng Phụ trách về công tác thanh quyết toán thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.54
4 Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ.- Đã từng Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.(Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.54
5 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu 15 Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
2 Cần cẩu: 5-10 T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
3 Đầm bàn 1Kw Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
4 Đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
5 Đầm dùi 1,5 KW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
6 Máy khoan 4,5 kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
7 Máy cắt gạch đá 1,7KW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
8 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
9 Máy đào >=0,5m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
10 Máy đầm 9T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
11 Máy hàn 23 KW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
12 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
13 Máy trộn vữa 80l Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
14 Máy bơm nước Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
15 Ô tô tự đổ >=7T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
16 Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->