Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211125612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Đức Ninh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 10:28:00 đến ngày 2021-11-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,580,075,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(12) được ký kết hợp đồng và thực hiện hoàn thành trong vòng 03 (13) năm (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) trở lại đây: ≥ 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu sau:- Tương tự về quy mô: Có giá trị tương đương ≥ 1.800.000.000 đồng/01hợp đồng; - Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.(Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình)- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác thanh quyết toán xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư kinh tế xây dựng)- Đã từng Phụ trách về công tác thanh quyết toán thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ.- Đã từng Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.(Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu: 5-10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Xây lắp Trung tâm giao dịch một cửa và các hạng mục phụ trợ 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Đức Ninh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đức Ninh.
Địa chỉ: xã Đức Ninh, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
Điện thoại: 0232.3859256; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Minh Vũ - Chủ tịch UBND Địa chỉ: xã Đức Ninh, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0913295947; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh, địa chỉ: Trương Phúc Hùng, thôn 6 xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 02323845598 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Đức Ninh. Địa chỉ: xã Đức Ninh, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3859256 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,3256 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8314 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,1889 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7973 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1506 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5406 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3289 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,5786 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0599 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2426 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,7418 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9121 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1738 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8709 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,928 | m2 |
| 17 | Đắp nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,7516 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6456 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4064 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,889 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2258 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9004 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2445 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,616 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,6088 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5186 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,763 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3057 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5858 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,1743 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9232 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7101 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,1674 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1709 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng mái ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2328 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2024 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8282 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9054 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1276 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0787 | tấn |
| 42 | Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,8659 | m3 |
| 43 | Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2551 | m3 |
| 44 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 45 | Xây tường trong bằng gạch 02 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9422 | m3 |
| 46 | Xây tường trong bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4296 | m3 |
| 47 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8181 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9888 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1239 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8878 | m3 |
| 51 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6258 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 709,7833 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 810,109 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,5674 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,6088 | m2 |
| 56 | Trát lanh tô ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,1674 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,2807 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,6352 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,1332 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô bằng dung dịch Sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,1445 | m2 |
| 61 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,1445 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 967,8031 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.365,4589 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6715 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6715 | tấn |
| 66 | Lợp mái bằng tôn múi màu đỏ, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,176 | m2 |
| 67 | Tôn phẳng úp nóc rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 68 | Ke nhựa chống bão (3 cái /md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 594 | cái |
| 69 | Thi công trần thả khung thép hộp mạ kẽm KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,123 | m2 |
| 70 | Sản xuất và lắp cửa thăm trần KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Gia công lan can cầu thang, lan can hành lang sắt hộp + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,127 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can cầu thang + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,127 | m2 |
| 73 | Lắp đặt tay vịn lan can ống thép ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,82 | m |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,3351 | 1m2 |
| 75 | Tay vịn cầu thang gỗ D60 sơn PU hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,03 | m |
| 76 | Trần alu màu trắng + khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1245 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,5023 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường, tiết diện gạch 10x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5665 | m2 |
| 79 | Ốp đá chẻ tự nhiên màu xanh rêu vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,547 | m2 |
| 80 | Lát gạch gốm màu đỏ-tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp đá granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4476 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,467 | m2 |
| 83 | Lát đá mặt bệ các loại đá granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,834 | m2 |
| 84 | Gia công và lắp đặt khung kệ chậu rửa bằng thép hộp và thép V (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lát đá granit bậu cửa- Granit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,83 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt-KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2583 | m2 |
| 87 | Ốp tường-tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,364 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi 02 cánh, cửa khung nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh, cửa khung nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,46 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa sổ 1, 2 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | m2 |
| 92 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,63 | m2 |
| 93 | Bảng hiệu chữ Mica nền alu: " TRUNG TÂM MỘT CỬA XÃ ĐỨC NINH" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7895 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0076 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 - Dây CXV (0,6/1 KV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi + đế âm đôi 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt kèm mặt và đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt kèm mặt và đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt kèm mặt và đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 cực kèm mặt 01 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn sát trần D200-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn lốp vuông 250x250-Bóng Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt ốp trần 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ aptomat chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện, KT 40x30x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện, KT 60x40x18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 31 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 300W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 36 | Kẹp kiểm tra + hộp kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Bu lông + Đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Đệm lá chì 40x120x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Chân bật 1,5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 41 | Đào hào tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông ren ngoài, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông ren trong, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L-2293V + Xi phong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG 107 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt xí bệt Viglacera C109 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-440V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt bằng đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt khóa đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt khóa đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt van phao, Đ34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2491 | 1m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4792 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,208 | m2 |
| 54 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,49 | m2 |
| 55 | Xây tường bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9626 | m3 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3049 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,772 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5752 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5752 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7284 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2968 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,872 | m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0405 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8763 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1374 | tấn |
| 66 | Ống bi hố thấm đúc sẵn D100, h=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2904 | m3 |
| 72 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2904 | m3 |
| 73 | Thi công tầng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0657 | m3 |
| 74 | Thi công tầng lọc than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0986 | m3 |
| 75 | Thi công tầng lọc đá dăm gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0986 | m3 |
| 76 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0986 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: MÁI CHE | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 3 | Bu lông M14, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | tấn |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0523 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2271 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 80x40x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2271 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3001 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3001 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9185 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che bằng tôn màu xanh, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4051 | 100m2 |
| 14 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,04 | cái |
| 15 | Lắp đặt máng xối bằng ống nhựa ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | m |
| E | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào san đất tạo phẳng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2092 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5209 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1596 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,092 | m2 |
| 5 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 - KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,092 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D34 dày 2,1mm - L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1136 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,93 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(12) được ký kết hợp đồng và thực hiện hoàn thành trong vòng 03 (13) năm (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) trở lại đây: ≥ 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu sau:- Tương tự về quy mô: Có giá trị tương đương ≥ 1.800.000.000 đồng/01hợp đồng; - Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.(Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 4 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình)- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 4 |
| 3 | Phụ trách công tác thanh quyết toán xây dựng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư kinh tế xây dựng)- Đã từng Phụ trách về công tác thanh quyết toán thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 4 |
| 4 | Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ.- Đã từng Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.(Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 4 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu | 15 | Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Cần cẩu: 5-10 T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Đầm dùi 1,5 KW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy khoan 4,5 kW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đào >=0,5m3 | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 10 | Máy đầm 9T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 11 | Máy hàn 23 KW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250l | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa 80l | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ >=7T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi