Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211086452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 10:26:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 435,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.53625E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30725E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính của phần việc đã thực hiện của hợp đồng tương tự được kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥930.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.Tài liệu chứng minh:- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minhkhả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Tài liệu đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm Chỉ huy trưởng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư cấp thoát nướcTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Kỹ sư điện, hệ thống điệnTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên điện, hệ thống điện.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng kí ô tô (Bản sao chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (Bản sao chứng thực); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Công trình: Sửa chữa cải tạo phòng vật tư, trang thiết bị công nghệ thông tin, khu nhà cầu nối, thay cửa đi khu khám bệnh Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Yêu cầu nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo kiểm toán. * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản nghiệm thu mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế Hà Nội; Địa chỉ: số 4, Sơn Tây, phường Điện Bàn, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÒNG VẬT TƯ TRANG THIẾT BỊ, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,59 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,392 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,59 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,392 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,4928 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0922 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,7392 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8691 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8691 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6811 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6432 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,52 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5894 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5894 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,358 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc, úp diềm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,14 | md |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7838 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,566 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,4928 | m2 |
| 20 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3888 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,7 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,7392 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,7392 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,954 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính dày 5 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,938 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 28 | Bù giá chênh lệch kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,578 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,578 | m2 |
| 30 | Tủ điện 400x300x150mm, vỏ tôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 31 | Tủ điện phòng 6-8 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 41 | Mặt đế công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 48 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182 | m |
| 50 | Hộp phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI CÓ MÁI CHE | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 848 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9765 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,04 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9765 | 100m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,04 | m2 |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 11 | Hộp phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: KHU KHÁM BỆNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,38 | m2 |
| 2 | Gia công cửa sắt, khuôn cửa sắt: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1338 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,032 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,72 | m2 |
| 5 | Cửa đi 2 cánh trượt nhôm Việt Pháp 2600, kính dày 6,38mm, bánh xe đôi, ổ khóa tay nắm, chốt âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,33 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,66 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.53625E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30725E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính của phần việc đã thực hiện của hợp đồng tương tự được kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥930.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.Tài liệu chứng minh:- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minhkhả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Tài liệu đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm Chỉ huy trưởng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: Kỹ sư cấp thoát nướcTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Trình độ: Kỹ sư điện, hệ thống điệnTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên điện, hệ thống điện.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng kí ô tô (Bản sao chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (Bản sao chứng thực); | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 3 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 5 | Máy khoan | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 7 | Máy tời | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi