Gói thầu: Gói thầu số 20: Di chuyển Trạm biến áp Tự dùng Kim Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Di chuyển Trạm biến áp Tự dùng Kim Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210948017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 10:20:00 đến ngày 2021-11-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,547,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp) kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp) (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư điện đã tham gia phụ trách khối lượng – thanh quyết toán của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp) (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư điện có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình điện (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo tỷ số biến | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đồng hồ mê gôm mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 20: Di chuyển Trạm biến áp Tự dùng Kim Sơn Nâng cấp, mở rộng tuyến đường nối từ Quốc lộ 5 vào khu công nghiệp Hapro (giai đoạn 1) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | khoản |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| B | Hạng mục: Thiết bị phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây đồng mềm M50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,5 | m |
| 2 | Lắp đặt dây tiếp địa M50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,5 | m |
| 3 | Giá đỡ bắt chống sét van | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đầu cốt ép M 35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | đầu |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| C | Hạng mục: Đường dây trung thế xây dựng mới | |||
| 1 | Phá dỡ gạch block | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | m2 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,34 | m3 |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE f195/150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE f195/150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Cát đen | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,34 | m3 |
| 6 | Rải cát đen rãnh cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,34 | m3 |
| 7 | Gạch làm dấu 22x10.5x6 | Theo yêu cầu tại Chương V | 90 | viên |
| 8 | Xếp gạch bảo vệ rãnh cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,09 | 1000v |
| 9 | Băng báo cáp rộng 0.2m | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | m |
| 10 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất rãnh cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,34 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly vận chuyển 20km | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 14 | Cọc mốc báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cọc mốc báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | lỗ khoan |
| 16 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 55 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2 trong ống bảo vệ | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2 trên giá đỡ | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 19 | Hộp đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | hộp |
| 20 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | đầu cáp (3 pha) |
| 21 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | hộp nối (3 pha) |
| 23 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Xà X2C-CĐ (68.07kg/bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 68,07 | kg |
| 25 | Lắp đặt Xà X2C-CĐ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Xà XTG-3P (34.46kg/bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 34,46 | kg |
| 27 | Lắp đặt Xà XTG-3P | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Xà đỡ SI (53.984kg/bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 53,984 | kg |
| 29 | Lắp đặt Xà đỡ SI | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Xà đỡ CSV, đầu cáp (32.45kg/bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 32,45 | kg |
| 31 | Lắp đặt Xà đỡ CSV, đầu cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Ghé thao tác (82.56kg/bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 82,56 | kg |
| 33 | Lắp đặt ghế cách điện thang | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0826 | tấn |
| 34 | Thang trèo (37.04kg/bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 37,04 | kg |
| 35 | Lắp đặt thang trèo | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 36 | Colie ôm cáp (24.13kg/bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 24,13 | kg |
| 37 | Lắp đặt colie ôm cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Sứ chuỗi đơn silicon 24kV | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | Chuỗi |
| 39 | Lắp đặt chuỗi sứ | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | chuỗi sứ |
| 40 | Sứ đứng | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | Chuỗi |
| 41 | Lắp đặt sứ đứng, từ 10-35kV | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 42 | Dây cáp AC-95mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | m |
| 43 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | m |
| 44 | Dây cáp M-35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | m |
| 45 | Lắp đặt dây M-35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | m |
| 46 | Đầu cốt AM95mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 48 | Đầu cốt AM35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 50 | Cọc tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cọc |
| 51 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 52 | Dây nối đất cột D10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,47 | kg |
| 53 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,14 | kg |
| 54 | Lắp đặt đây tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0561 | 100kg |
| 55 | Đào rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,08 | m3 |
| 56 | Đắp rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,08 | m3 |
| 57 | Cát vàng gia cố xi măng 8% | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 58 | Rải cát vàng đệm dày 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,35 | m3 |
| 59 | Lát gạch block | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | m2 |
| 60 | Ca xe vận chuyển vật tư | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | ca |
| D | Hạng mục: Lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 250kVA | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, tủ RMU 24kV-630A-3 ngăn | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 630A – 3 ngăn | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ tụ bù trọn bộ 50kVAr | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hệ thống |
| 5 | Ca xe vận chuyển thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | ca |
| E | Hạng mục: Xây lắp trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,171 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0425 | tấn |
| 4 | Bu lông đế móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Khung cố định bu lông L40x40x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 21,88 | kg |
| 6 | Lắp đặt khung cố đinh bu lông | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0219 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng, M100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,512 | m3 |
| 8 | Bê tông đúc móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,66 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,328 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly vận chuyển 20km | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0417 | 100m3 |
| 11 | Trụ trạm biến áp, trụ bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | trụ |
| 12 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cột |
| 13 | Giá đỡ MBA | Theo yêu cầu tại Chương V | 58,056 | kg |
| 14 | Lắp đặt kết cấu giá đỡ MBA | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0581 | tấn |
| 15 | Hộp chụp cực máy | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Máng cáp cao thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Lắp hộp che cực máy, máng cáp cao hạ thế | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1 | tấn |
| 19 | Đào rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,2 | m3 |
| 20 | Cọc tiếp địa V63*63*6*2500 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cọc |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | 10 cọc |
| 22 | Cáp M120 - tiếp địa trung tinh máy biến áp | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp M120 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | m |
| 24 | Thép dẹt 40*4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 56,52 | kg |
| 25 | Tiếp địa vỏ máy, giá đỡ, vỏ tủ D10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,34 | kg |
| 26 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,5 | 10 m |
| 27 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,2 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,37 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,6 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,78 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,66 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,45 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,05 | m2 |
| 34 | Khung giá tủ RMU 4 ngăn | Theo yêu cầu tại Chương V | 50,83 | kg |
| 35 | Lắp đặt giá đỡ | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0508 | tấn |
| 36 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 đấu nối từ tủ RMU đến MBA | Theo yêu cầu tại Chương V | 27 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 27 | m |
| 38 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 đấu nối từ cực hạ thế MBA đến tủ hạ thế tổng | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | m |
| 40 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 đấu nối từ tủ hạ thế tổng đến tủ tụ bù | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | m |
| 42 | Dây đồng mềm M120mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | m |
| 43 | Hộp đầu cáp T-Plug 24kV-3x50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | đầu cáp (3 pha) |
| 46 | Bộ đầu sứ Plug-in Bushing cho máy biến áp | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 47 | Đầu cốt đồng M240 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | 10 đầu cốt |
| 49 | Đầu cốt đồng M120 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | 10 đầu cốt |
| 51 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 52 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 53 | Bọc cổ cáp trung thế | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Ống chì 1 pha-24kV, dòng theo Iđm của máy biến áp | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | ống |
| 56 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | bộ |
| 58 | Bộ báo sự cố SMS, đo xa | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Biển tên trạm biến áp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 61 | Biển tên tủ trung thế | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 62 | Biển tên tủ hạ thế | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | Biển an toàn | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 64 | Biển sơ đồ một sợi trung và hạ thế | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt biển báo các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | bộ |
| 66 | Khoá cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 67 | Ca xe vận chuyển vật tư | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | ca |
| F | Hạng mục: Hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Cáp voặn xoắn ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 140 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,14 | km/dây |
| 3 | Kẹp hãm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt kẹp hãm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 5 | Đai thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | m |
| 6 | Khóa đai | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 26 | m |
| 8 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,26 | 100m |
| 9 | Đầu cáp hạ thế 4x120mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | đầu |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | đầu cáp (3 pha) |
| 11 | Cột bê tông LT 8,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cột |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cột |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,05 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, đá 2x4, M200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,21 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,92 | m3 |
| G | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van CSV-24kV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 25A | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp 22/0,4kV-250kVA | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | máy |
| 4 | Tủ RMU 24kV- 4 ngăn | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ hạ thế trọn bộ 400A | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tủ tụ bù trọn bộ 50kVAr | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Là kỹ sư điện- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp) kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | ≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp) (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh quyết toán | 1 | ≥ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư điện đã tham gia phụ trách khối lượng – thanh quyết toán của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp) (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư điện có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình điện (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 05 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đo điện trở một chiều | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đo tỷ số biến | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Đồng hồ mê gôm mét | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi