Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211141629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 10:46:00 đến ngày 2021-11-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,211,401,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 đồng. - Nhà thầu đã có kinh nghiệm thi công các công trình sau: Đài nước, nhà quản lý (công trình dân dụng), kênh thủy lợi, hệ thống cấp điện.- Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (hoặc Thủy lợi).- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- a. Chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (hoặc Thủy lợi): 01 người.- b. Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng: 01 người- c. Chuyển ngành Điện công trình: 01 người.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 02 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại hiện trường 100% lúc công trình triển khai thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến Xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 02 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSĐX bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính làm việc 110-315mm, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≤ 0,8m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 7T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 7T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trạm bơm sông Tum 1 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhà thầu được phép thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Theo quy định tại khoản 2 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai để bên mời thầu đối chiếu và 01 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL Chương trình MTQG xây dựng NTM xã Tiên Lãnh. Địa chỉ: Thôn 3, xã Tiên Lãnh, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Trần Thị Tuyết. Chức vụ: Trưởng Ban. Địa chỉ: Xã Tiên Lãnh, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02356.277.878. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á. Địa chỉ: Thôn Tiến Thành, xã Tam Tiến, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Phước. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,0631 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 170,808 | m3 |
| 3 | Đắp đất đê quai | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 262,5 | m3 |
| 4 | Đào phá đê quai bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,625 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,3116 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,1058 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,941 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,3902 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,2003 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,9057 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,72 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,566 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,136 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9571 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6796 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8259 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8535 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8165 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2144 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2307 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9482 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,089 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6375 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1131 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8664 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8417 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3497 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2559 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8575 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,654 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 204,38 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,28 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,62 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,5 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 265,28 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,297 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,297 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,338 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,08 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng lan can thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1494 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 46 | Sản xuất đường ống D200mm dày 4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5444 | tấn |
| 47 | Lắp đặt ống thép ĐK 200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,358 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép ĐK 125mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,29 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,231 | 100m |
| 50 | Sản xuất mặt bích | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0767 | tấn |
| 51 | Lắp bích thép, ĐK 200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cặp bích |
| 52 | Sản xuất nắp mồi nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 53 | Lắp đặt nắp mồi nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 54 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2038 | 100m3 |
| 55 | Làm tầng lọc cát | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2038 | 100m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,03 | 100m3 |
| B | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,256 | m3 |
| 2 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,984 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,02 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,452 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lam M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7727 | m3 |
| 6 | Bê tông nền nhà M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,776 | m3 |
| 7 | Bê tông sân, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,0597 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,63 | m3 |
| 9 | Rải ni lon lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9216 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm- dày 20cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,827 | m3 |
| 11 | Xây bờ lô bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,815 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 154,85 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,2 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,2 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1968 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,584 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,602 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0952 | 100m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt xếp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,44 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,44 | m2 |
| 22 | Gia công cửa đi, cửa sổ, cửa chớp sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,5 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,5 | m2 |
| 24 | Gia công cửa song sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,36 | 1m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co D90 90o | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,4 | m |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 215,05 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2694 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2694 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6568 | 100m2 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,43 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, d =12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0973 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0318 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1991 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, d=6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,092 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5225 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=6,8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3973 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0806 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=14mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,038 | tấn |
| C | TƯỜNG RÀO NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Bê tông móng trụ tường rào M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4725 | m3 |
| 2 | Bê tông trụ hàng rào M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8862 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng hàng rào M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6162 | m3 |
| 4 | Bê tông lam tường rào M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1476 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4691 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0753 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn trụ tường rào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2314 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn giằng tường rào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0902 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván loại lam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,774 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2424 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2699 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,148 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,716 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,124 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,2 | m |
| 17 | Lắp đặt lam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 18 | Lắp đặt bu lông, vít D12 lam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | 1bộ |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,778 | m2 |
| 20 | Gia công hàng rào lưói thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,08 | m2 |
| 21 | Gia công hệ khung thép bao quanh lưới B40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2628 | tấn |
| 22 | Gia công cổng chính, cổng phụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2534 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa chính, cửa phụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,225 | m2 |
| 24 | Lắp ổ khóa cổng chính, cổng phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,225 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0754 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0233 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0735 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0449 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,013 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0645 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam d=6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0221 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0098 | tấn |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,223 | m3 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,697 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0464 | 100m3 |
| D | KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6139 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,8503 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp 1 bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3099 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, Đá 2x4 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,411 | m3 |
| 5 | Bê tông tường kênh, Đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8816 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đáy M200, Đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4576 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay M200 Đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | m3 |
| 8 | Bê tông thanh giằng M200, Đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0465 | m3 |
| 9 | SXLD Ván khuôn kênh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,358 | 100m2 |
| 10 | Khớp nối 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,76 | m2 |
| 11 | Cốt tường D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,135 | tấn |
| E | CỬA ĐIỀU TIẾT CUỐI KÊNH | |||
| 1 | Bê tông lót móng, Đá 2x4 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,048 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kênh, Đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,108 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy M200, Đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,126 | m3 |
| 4 | SXLD Ván khuôn kênh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,021 | 100m2 |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0872 | tấn |
| 6 | Lắp dựng dàn đóng mở, cửa cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0872 | tấn |
| 7 | Máy đóng mở V0 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| F | KÊNH N1 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 130,488 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,9579 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.114,7963 | m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp 1 bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 144,3935 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, Đá 2x4 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,3135 | m3 |
| 6 | Bê tông tường kênh, Đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,767 | m3 |
| 7 | Bê tông bản đáy M200, Đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,627 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay M200 Đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,072 | m3 |
| 9 | Bê tông thanh giằng M200, Đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8205 | m3 |
| 10 | SXLD Ván khuôn kênh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,9988 | 100m2 |
| 11 | Khớp nối 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,44 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tường d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,02 | tấn |
| G | CỬA ĐIỀU TIẾT ĐẦU, CUỐI KÊNH | |||
| 1 | Bê tông lót móng, Đá 2x4 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,066 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kênh, Đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy M200, Đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,198 | m3 |
| 4 | SXLD Ván khuôn kênh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1394 | tấn |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1394 | tấn |
| 7 | Máy đóng mở V0 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| H | CỐNG TƯỚI D110 | |||
| 1 | Bê tông tường kênh, Đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9171 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy M200, Đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2088 | m3 |
| 3 | SXLD Ván khuôn kênh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1508 | 100m2 |
| 4 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1944 | tấn |
| 5 | Lắp dựng dàn đóng mở, cửa cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1944 | tấn |
| 6 | Máy đóng mở V0 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE D110mm dày 5,3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| I | KÊNH N1-1 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 302,2285 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 298,8297 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE D110mm dày 5,3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,3426 | 100m |
| J | HỐ VAN KHÓA ỐNG CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,56 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,22 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, Đá 2x4 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,234 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van M200, Đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,963 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan bê tông M200, Đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1872 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0122 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn hố van | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,112 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| K | HỐ VAN LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,876 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,776 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, Đá 2x4 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,675 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van M200, Đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,943 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan bê tông M200, Đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0182 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| L | HỐ VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,608 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,808 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, Sỏi 2x4 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van M200, sỏi 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,014 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan bê tông M200, sỏi 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0182 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn hố van | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1112 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép không gỉ D50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| M | KÊNH N3 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 484,8606 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,382 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 475,5108 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE D110mm dày 5,3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,8384 | 100m |
| N | CÁP TREO ỐNG QUA SÔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ cáp-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, Đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,484 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ M200, Đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,85 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng trụ đỡ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1718 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0177 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0661 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK >18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1166 | tấn |
| 8 | Lắp đặt dây cáp treo ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,174 | 10m |
| 9 | Lắp đặt tăng đơ cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bu lông M14 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 150mm dày 5,18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0608 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút 45o nhựa HDPE d110mm dày 5,3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối ống HDPE D110 vặn ren | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| O | HỐ VAN CHIA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,56 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,22 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van M200, Đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,963 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan bê tông M200, Đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1872 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0122 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn hố van | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,112 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| P | HỐ VAN KHÓA ỐNG CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,56 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,22 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van M200, Đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,963 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan bê tông M200, Đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1872 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0122 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn hố van | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,112 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| Q | HỐ VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,912 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,212 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, Đá 2x4 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,35 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van M200, Đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,521 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan bê tông M200, Đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0182 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn hố van | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1668 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép không gỉ D50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0105 | 100m |
| R | HỐ VAN LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,752 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,552 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, Đá 2x4 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,35 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van M200, Đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,042 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan bê tông M200, Đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,48 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,48 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn hố van | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6837 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| S | HỆ THỐNG ĐIỆN VẬN HÀNH (TÍNH TỪ TRỤ GẦN BỂ XẢ ) | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển máy bơm TĐ-MB | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện TĐ-BCK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 3 | Cáp điện từ tủ điện về máy bơm (3x25+1x16) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | m |
| 4 | Cáp điện từ tủ điện về máy bơm (3x4+1x2,5) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | m |
| T | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Công tắc đơn một chiều I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 2 | Cầu chì 5A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Ổ cắm điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Bảng nhựa 180x250 vào tường gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Máng nhựa = | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 6 | Cáp điện CXV (2x2,5)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 7 | Cáp điện CXV 1x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 8 | Đèn huỳnh quang 1,2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| U | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| V | PHẦN MÓNG, CỘT VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng trụ bê tông ly tâm; MT-3-12-TC: Đào móng bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Móng |
| 2 | Móng néo; MN12-4-TC: Đào móng bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Móng |
| 3 | Cột BTLT PC.I-12-190-9.0-TC.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Cột |
| 4 | Tiếp địa cọc tia hỗn hợp LR-4-TC đào rãnh bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | ht |
| 5 | Tiếp địa cọc tia hôn hợp LR-8-TC đào rãnh bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | ht |
| W | PHẦN XÀ CƠ KHÍ | |||
| 1 | Xà néo Cột LT đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ A lèo trụ LT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà rẽ nhánh + FCO trụ LT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa ngọn trung thế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| X | PHẦN DÂY DẪN | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép trung thế ACSR-70/11 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 282,9 | Mét |
| Y | PHẦN SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV kèm dây chảy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 2 | Khóa néo 3 bulon cho dây AC-70 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | Cái |
| 3 | Cách điện đứng 22kV Pinpost | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | Cái |
| 4 | Cách điện néo 22kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | Cái |
| 5 | Dây buộc cổ sứ A30/1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | Sợi |
| 6 | Giáp níu dây ASV-70/11 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 7 | Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 8 | Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-70 loại 1 lỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 9 | Dây néo: TK70-12 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Chi phí bốc dỡ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | CT |
| Z | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AA | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng nền trạm biến áp cột đơn: MNT-LT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa cọc tia hỗn hợp; LR-8-TC: Đào bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | ht |
| AB | PHẦN DÂY DẪN | |||
| 1 | Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | Mét |
| 2 | Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x35)PVC-0.6/1kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | Mét |
| AC | PHẦN SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Dây chảy 2K | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Sợ |
| 3 | Bộ nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế + hạ thế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Nắp chụp silicon đầu cực chống sét van | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 5 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO (trên + dưới) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 6 | Cách điện đứng Pin Post 22kV + ty | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Kẹp cổ sứ cho dây đồng bọc KCS-35 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 8 | Kẹp quai nhôm - đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Kẹp đấu chim cho dây đồng 35 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Tủ điện hạ thế kèm Aptomat 75A-600V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 11 | Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 (loại 1 lỗ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 13 | Ống nhựa xoắn: HDPE F105/80 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Mét |
| 14 | Ống thép luồn tiếp địa F21/27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | Ống |
| 15 | Đai thép không gỉ 20x0,7 kèm khóa đai | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 16 | Bảng tên trạm biến áp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 17 | Bảng cấm trèo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 18 | Biển cấm sờ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| AD | PHẦN XÀ CƠ KHÍ | |||
| 1 | Hệ xà TBA trên cột LT đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| AE | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm LT240-18, động cơ 30kw, bộ khớp nối, sắt xi, 4 bộ bulon đai ốc móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 2 | Máy bơm chân không BCK 29-510, động cơ 3kw, bộ khớp nối, sắt xi, 4 bộ bulon đai ốc móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Vỏ tủ điện BxH=80x120cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Nút nhấn có đèn tín hiệu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Áp to mát 3 pha 200 A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Áp to mát 3 pha 100 A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Áp to mát 3 pha 20 A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Áp to mát 1 pha 20 A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Khởi động từ 100A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Khởi động từ 20A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Rơ le nhiệt 100 A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Rơ le nhiệt 20 A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Tụ bù | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Đô mi no (hộp đấu nối) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Cầu chì | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 17 | Thanh nguội | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | thanh |
| 18 | Dây CXV-50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 19 | Đầu nối cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 20 | Đầu cos 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 21 | Đầu cos 1.5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 22 | Thanh cái đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Thanh |
| 23 | MBA 3 pha 50kVA-22/2x0,4kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Máy |
| 24 | Chống sét van đường dây 22kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 25 | Chi phí bốc dỡ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 đồng. - Nhà thầu đã có kinh nghiệm thi công các công trình sau: Đài nước, nhà quản lý (công trình dân dụng), kênh thủy lợi, hệ thống cấp điện.- Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (hoặc Thủy lợi).- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên.- a. Chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (hoặc Thủy lợi): 01 người.- b. Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng: 01 người- c. Chuyển ngành Điện công trình: 01 người.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 02 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại hiện trường 100% lúc công trình triển khai thi công. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến Xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 02 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSĐX bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy hàn kim loại | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Đường kính làm việc 110-315mm, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gàu ≤ 0,8m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 16T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤ 7T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Xe tải thùng | Tải trọng ≤ 7T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi