Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141660-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211141629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 10:46:00 đến ngày 2021-11-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,211,401,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 đồng. - Nhà thầu đã có kinh nghiệm thi công các công trình sau: Đài nước, nhà quản lý (công trình dân dụng), kênh thủy lợi, hệ thống cấp điện.- Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (hoặc Thủy lợi).- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- a. Chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (hoặc Thủy lợi): 01 người.- b. Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng: 01 người- c. Chuyển ngành Điện công trình: 01 người.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 02 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại hiện trường 100% lúc công trình triển khai thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến Xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 02 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSĐX bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đường kính làm việc 110-315mm, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≤ 0,8m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 7T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 7T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trạm bơm sông Tum 1
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á , địa chỉ: Thôn Tiến Thành, Xã Tam Tiến, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL Chương trình MTQG xây dựng NTM xã Tiên Lãnh. Địa chỉ: Thôn 3, xã Tiên Lãnh, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc nhà đẹp và Xây dựng Trung Tín. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hòa Thuận. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Phước; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á , địa chỉ: Thôn Tiến Thành, Xã Tam Tiến, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL Chương trình MTQG xây dựng NTM xã Tiên Lãnh. Địa chỉ: Thôn 3, xã Tiên Lãnh, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nhà thầu được phép thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Theo quy định tại khoản 2 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai để bên mời thầu đối chiếu và 01 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL Chương trình MTQG xây dựng NTM xã Tiên Lãnh. Địa chỉ: Thôn 3, xã Tiên Lãnh, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Trần Thị Tuyết. Chức vụ: Trưởng Ban. Địa chỉ: Xã Tiên Lãnh, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02356.277.878.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á. Địa chỉ: Thôn Tiến Thành, xã Tam Tiến, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Phước. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,0631100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V170,808m3
3Đắp đất đê quaiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V262,5m3
4Đào phá đê quai bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,625100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,3116100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,1058m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V86,941m3
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,3902m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,2003m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,9057m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,72m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,566m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,136m3
14Ván khuôn móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9571100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6796100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8259100m2
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8535100m2
18Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8165100m2
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2144100m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60cái
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2307tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9482tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,089tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6375tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1131tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8664tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8417tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3497tấn
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2559tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8575tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,654m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V204,38m2
33Trát trần, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,28m2
34Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,62m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,5m2
36Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V265,28m2
37Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,297tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,297tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,338100m2
40Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,08m2
41Gia công, lắp dựng lan can thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1494tấn
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,11100m
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
46Sản xuất đường ống D200mm dày 4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5444tấn
47Lắp đặt ống thép ĐK 200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,358100m
48Lắp đặt ống thép ĐK 125mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,29100m
49Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,231100m
50Sản xuất mặt bíchMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0767tấn
51Lắp bích thép, ĐK 200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cặp bích
52Sản xuất nắp mồi nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,008tấn
53Lắp đặt nắp mồi nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
54Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2038100m3
55Làm tầng lọc cátMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2038100m3
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,03100m3
B NHÀ QUẢN LÝ
1Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,256m3
2Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,984m3
3Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,02m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,452m3
5Bê tông lanh tô, lam M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7727m3
6Bê tông nền nhà M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,776m3
7Bê tông sân, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,0597m3
8Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,63m3
9Rải ni lon lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9216100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm- dày 20cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,827m3
11Xây bờ lô bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,815m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V154,85m2
13Trát trần, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,2m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,2m2
15Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0432100m2
16Ván khuôn cột vuôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1968100m2
17Ván khuôn dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,584100m2
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,602100m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0952100m2
20Gia công cửa sắt xếpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,44m2
21Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,44m2
22Gia công cửa đi, cửa sổ, cửa chớp sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,5m2
23Lắp dựng cửa sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,5m2
24Gia công cửa song sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,36m2
25Lắp dựng cửa không có khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,361m2
26Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,16100m
27Lắp đặt co D90 90oMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
28Lắp đặt ống nhựa ĐK 50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,026100m
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V141,4m
30Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V215,05m2
31Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2694tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2694tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6568100m2
34Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,43m3
35Lắp dựng cốt thép móng, d =12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0973tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0318tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1991tấn
38Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,092tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5225tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=6,8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3973tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0806tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=14mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,038tấn
C TƯỜNG RÀO NHÀ QUẢN LÝ
1Bê tông móng trụ tường rào M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4725m3
2Bê tông trụ hàng rào M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8862m3
3Bê tông xà dầm, giằng hàng rào M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6162m3
4Bê tông lam tường rào M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1476m3
5Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4691m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0753100m2
7Ván khuôn trụ tường ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2314100m2
8Ván khuôn giằng tường ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0902100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván loại lamMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0297100m2
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,774m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,2424m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2699m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,148m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,716m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,124m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,2m
17Lắp đặt lamMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39cái
18Lắp đặt bu lông, vít D12 lamMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V361bộ
19Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,778m2
20Gia công hàng rào lưói thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,08m2
21Gia công hệ khung thép bao quanh lưới B40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2628tấn
22Gia công cổng chính, cổng phụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2534tấn
23Lắp dựng cửa chính, cửa phụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,225m2
24Lắp ổ khóa cổng chính, cổng phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,2251m2
26Lắp dựng cốt thép móng, d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0754tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0233tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0735tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0449tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,013tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0645tấn
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0221tấn
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0098tấn
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,223m3
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,697m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0464100m3
D KÊNH CHÍNH
1Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6139m3
2Đắp nền móng bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,8503m3
3Đào móng đất cấp 1 bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,3099m3
4Bê tông lót móng, Đá 2x4 M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,411m3
5Bê tông tường kênh, Đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8816m3
6Bê tông bản đáy M200, Đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4576m3
7Bê tông chân khay M200 Đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02m3
8Bê tông thanh giằng M200, Đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0465m3
9SXLD Ván khuôn kênhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,358100m2
10Khớp nối 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitumMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,76m2
11Cốt tường DMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,135tấn
E CỬA ĐIỀU TIẾT CUỐI KÊNH
1Bê tông lót móng, Đá 2x4 M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,048m3
2Bê tông tường kênh, Đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,108m3
3Bê tông bản đáy M200, Đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,126m3
4SXLD Ván khuôn kênhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,021100m2
5Gia công hệ khung dànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0872tấn
6Lắp dựng dàn đóng mở, cửa cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0872tấn
7Máy đóng mở V0Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
F KÊNH N1
1Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V130,488m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,9579100m3
3Đắp nền móng bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.114,7963m3
4Đào móng đất cấp 1 bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V144,3935m3
5Bê tông lót móng, Đá 2x4 M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,3135m3
6Bê tông tường kênh, Đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V69,767m3
7Bê tông bản đáy M200, Đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,627m3
8Bê tông chân khay M200 Đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,072m3
9Bê tông thanh giằng M200, Đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8205m3
10SXLD Ván khuôn kênhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,9988100m2
11Khớp nối 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitumMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,44m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tường dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,02tấn
G CỬA ĐIỀU TIẾT ĐẦU, CUỐI KÊNH
1Bê tông lót móng, Đá 2x4 M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,066m3
2Bê tông tường kênh, Đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,18m3
3Bê tông bản đáy M200, Đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,198m3
4SXLD Ván khuôn kênhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0342100m2
5Gia công hệ khung dànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1394tấn
6Gia công hệ khung dànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1394tấn
7Máy đóng mở V0Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
H CỐNG TƯỚI D110
1Bê tông tường kênh, Đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9171m3
2Bê tông bản đáy M200, Đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2088m3
3SXLD Ván khuôn kênhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1508100m2
4Gia công hệ khung dànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1944tấn
5Lắp dựng dàn đóng mở, cửa cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1944tấn
6Máy đóng mở V0Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
7Lắp đặt ống HDPE D110mm dày 5,3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m
I KÊNH N1-1
1Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V302,2285m3
2Đắp nền móng bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V298,8297m3
3Lắp đặt ống HDPE D110mm dày 5,3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,3426100m
J HỐ VAN KHÓA ỐNG CUỐI TUYẾN
1Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,56m3
2Đắp nền móng bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,22m3
3Bê tông lót móng, Đá 2x4 M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,234m3
4Bê tông hố van M200, Đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,963m3
5Bê tông tấm đan bê tông M200, Đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1872m3
6Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0122tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0091100m2
8Ván khuôn hố vanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,112100m2
9Lắp đặt tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
10Lắp đặt van ren, ĐK 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
11Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
K HỐ VAN LẤY NƯỚC
1Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,876m3
2Đắp nền móng bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,776m3
3Bê tông lót móng, Đá 2x4 M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,675m3
4Bê tông hố van M200, Đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,943m3
5Bê tông tấm đan bê tông M200, Đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,24m3
6Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0182tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0072100m2
8Lắp đặt tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
9Lắp đặt van ren, ĐK 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
10Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
11Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9bộ
L HỐ VAN XẢ KHÍ
1Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,608m3
2Đắp nền móng bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,808m3
3Bê tông lót móng, Sỏi 2x4 M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2m3
4Bê tông hố van M200, sỏi 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,014m3
5Bê tông tấm đan bê tông M200, sỏi 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,24m3
6Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0182tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0072100m2
8Ván khuôn hố vanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1112100m2
9Lắp đặt tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
10Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
11Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
12Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
13Lắp đặt ống thép không gỉ D50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7100m
M KÊNH N3
1Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V484,8606m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,382100m3
3Đắp nền móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V475,5108m3
4Lắp đặt ống HDPE D110mm dày 5,3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,8384100m
N CÁP TREO ỐNG QUA SÔNG
1Đào móng trụ đỡ cáp-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,2m3
2Bê tông lót móng M100, Đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,484m3
3Bê tông móng, mố, trụ M200, Đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,85m3
4Ván khuôn móng trụ đỡMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1718100m2
5Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0177tấn
6Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0661tấn
7Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK >18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1166tấn
8Lắp đặt dây cáp treo ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,17410m
9Lắp đặt tăng đơ cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
10Lắp đặt bu lông M14Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 150mm dày 5,18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0608100m
12Lắp đặt cút 45o nhựa HDPE d110mm dày 5,3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
13Lắp đặt nối ống HDPE D110 vặn renMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
O HỐ VAN CHIA NƯỚC
1Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,56m3
2Đắp nền móng bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,22m3
3Bê tông hố van M200, Đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,963m3
4Bê tông tấm đan bê tông M200, Đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1872m3
5Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0122tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0091100m2
7Ván khuôn hố vanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,112100m2
8Lắp đặt tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
9Lắp đặt van ren, ĐK 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
10Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
11Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
P HỐ VAN KHÓA ỐNG CUỐI TUYẾN
1Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,56m3
2Đắp nền móng bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,22m3
3Bê tông hố van M200, Đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,963m3
4Bê tông tấm đan bê tông M200, Đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1872m3
5Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0122tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0091100m2
7Ván khuôn hố vanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,112100m2
8Lắp đặt tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
9Lắp đặt van ren, ĐK 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
10Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
Q HỐ VAN XẢ KHÍ
1Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,912m3
2Đắp nền móng bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,212m3
3Bê tông lót móng, Đá 2x4 M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,35m3
4Bê tông hố van M200, Đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,521m3
5Bê tông tấm đan bê tông M200, Đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,24m3
6Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0182tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0072100m2
8Ván khuôn hố vanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1668100m2
9Lắp đặt tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
10Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
11Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
12Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
13Lắp đặt ống thép không gỉ D50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0105100m
R HỐ VAN LẤY NƯỚC
1Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,752m3
2Đắp nền móng bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,552m3
3Bê tông lót móng, Đá 2x4 M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,35m3
4Bê tông hố van M200, Đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,042m3
5Bê tông tấm đan bê tông M200, Đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,48m3
6Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,48tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0144100m2
8Ván khuôn hố vanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6837100m2
9Lắp đặt tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
10Lắp đặt van ren, ĐK 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
11Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
12Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18bộ
S HỆ THỐNG ĐIỆN VẬN HÀNH (TÍNH TỪ TRỤ GẦN BỂ XẢ )
1Tủ điện điều khiển máy bơm TĐ-MBMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
2Tủ điện TĐ-BCKMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
3Cáp điện từ tủ điện về máy bơm (3x25+1x16)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11m
4Cáp điện từ tủ điện về máy bơm (3x4+1x2,5)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11m
T HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Công tắc đơn một chiều IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
2Cầu chì 5AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
3Ổ cắm điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
4Bảng nhựa 180x250 vào tường gạchMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
5Máng nhựa =Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
6Cáp điện CXV (2x2,5)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
7Cáp điện CXV 1x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
8Đèn huỳnh quang 1,2mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
U ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
V PHẦN MÓNG, CỘT VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng trụ bê tông ly tâm; MT-3-12-TC: Đào móng bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Móng
2Móng néo; MN12-4-TC: Đào móng bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Móng
3Cột BTLT PC.I-12-190-9.0-TC.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Cột
4Tiếp địa cọc tia hỗn hợp LR-4-TC đào rãnh bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1ht
5Tiếp địa cọc tia hôn hợp LR-8-TC đào rãnh bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1ht
W PHẦN XÀ CƠ KHÍ
1Xà néo Cột LT đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Bộ
2Xà đỡ A lèo trụ LTMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
3Xà rẽ nhánh + FCO trụ LTMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
4Tiếp địa ngọn trung thếMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Bộ
5Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Bộ
X PHẦN DÂY DẪN
1Dây nhôm trần lõi thép trung thế ACSR-70/11Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V282,9Mét
Y PHẦN SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cầu chì tự rơi 22kV kèm dây chảyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Cái
2Khóa néo 3 bulon cho dây AC-70Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9Cái
3Cách điện đứng 22kV PinpostMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7Cái
4Cách điện néo 22kVMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9Cái
5Dây buộc cổ sứ A30/1Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7Sợi
6Giáp níu dây ASV-70/11Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Cái
7Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Cái
8Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-70 loại 1 lỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Cái
9Dây néo: TK70-12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Bộ
10Chi phí bốc dỡMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1CT
Z TRẠM BIẾN ÁP
AA PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng nền trạm biến áp cột đơn: MNT-LTMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
2Tiếp địa cọc tia hỗn hợp; LR-8-TC: Đào bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1ht
AB PHẦN DÂY DẪN
1Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21Mét
2Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x35)PVC-0.6/1kVMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30Mét
AC PHẦN SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Bộ
2Dây chảy 2KMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Sợ
3Bộ nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế + hạ thếMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
4Nắp chụp silicon đầu cực chống sét vanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Cái
5Nắp chụp silicon đầu cực FCO (trên + dưới)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Cái
6Cách điện đứng Pin Post 22kV + tyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Bộ
7Kẹp cổ sứ cho dây đồng bọc KCS-35Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Cái
8Kẹp quai nhôm - đồngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Bộ
9Kẹp đấu chim cho dây đồng 35Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Bộ
10Tủ điện hạ thế kèm Aptomat 75A-600VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Tủ
11Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32Cái
12Đầu cốt đồng M35 (loại 1 lỗ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Cái
13Ống nhựa xoắn: HDPE F105/80Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Mét
14Ống thép luồn tiếp địa F21/27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5Ống
15Đai thép không gỉ 20x0,7 kèm khóa đaiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
16Bảng tên trạm biến ápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Cái
17Bảng cấm trèoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
18Biển cấm sờMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
AD PHẦN XÀ CƠ KHÍ
1Hệ xà TBA trên cột LT đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
AE LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Máy bơm LT240-18, động cơ 30kw, bộ khớp nối, sắt xi, 4 bộ bulon đai ốc móng
Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
2bộ
2Máy bơm chân không BCK 29-510, động cơ 3kw, bộ khớp nối, sắt xi, 4 bộ bulon đai ốc móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
3Vỏ tủ điện BxH=80x120cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
4Nút nhấn có đèn tín hiệuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
5Đèn báo phaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
6Áp to mát 3 pha 200 AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
7Áp to mát 3 pha 100 AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
8Áp to mát 3 pha 20 AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
9Áp to mát 1 pha 20 AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
10Khởi động từ 100AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
11Khởi động từ 20AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
12Rơ le nhiệt 100 AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
13Rơ le nhiệt 20 AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
14Tụ bù Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
15Đô mi no (hộp đấu nối)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
16Cầu chìMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
17Thanh nguộiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1thanh
18Dây CXV-50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5m
19Đầu nối cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
20Đầu cos 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40cái
21Đầu cos 1.5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80cái
22Thanh cái đồng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Thanh
23MBA 3 pha 50kVA-22/2x0,4kVMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Máy
24Chống sét van đường dây 22kVMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Bộ
25Chi phí bốc dỡMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 đồng. - Nhà thầu đã có kinh nghiệm thi công các công trình sau: Đài nước, nhà quản lý (công trình dân dụng), kênh thủy lợi, hệ thống cấp điện.- Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (hoặc Thủy lợi).- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.43
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. 3 - Trình độ: Đại học trở lên.- a. Chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (hoặc Thủy lợi): 01 người.- b. Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng: 01 người- c. Chuyển ngành Điện công trình: 01 người.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 02 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại hiện trường 100% lúc công trình triển khai thi công.22
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến Xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 02 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSĐX bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.1
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt.1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt.1
4 Máy hàn kim loại Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.1
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.1
7 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
8 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
9 Máy mài Công suất ≥ 2,7Kw, đang hoạt động tốt.1
10 Máy hàn nhiệt Đường kính làm việc 110-315mm, đang hoạt động tốt.1
11 Máy đào Dung tích gàu ≤ 0,8m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
12 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 16T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
13 Ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 7T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
14 Xe tải thùng Tải trọng ≤ 7T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->