Gói thầu: Gói số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211124849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 10:38:00 đến ngày 2021-11-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,241,597,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.572E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình điện chiếu sáng hoặc các hợp đồng hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc điện công nghiệp, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện dân dụng hoặc điện công nghiệp, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường+ Hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 3,5 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải gắn cẩu tự hành, nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 01 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung dắt tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 500kg, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng tối thiểu 50l, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy móc thiết bị khác phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, phù hợp với gói thầu. Nhà thầu cam kết bằng văn bản về tình hình huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng trên Quốc lộ 46A (KM17+868-KM20+085) đoạn qua huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và Nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng hoặc tương đương (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp tối thiểu hạng III; - Tài liệu chứng minh đáp ứng về năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật (Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết, hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật liệu, phòng thí nghiệm Las XD, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, biểu đồ tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); - Các tài liệu có liên quan khác… - Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể làm rõ bằng bất kỳ hình thức nào để làm rõ các nội dung trong E-HSDT mà nhà thầu đã kê khai và có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để đánh giá về năng lực hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
- Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hưng Nguyên Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Lê Phạm Hùng Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và thương mại 486 Địa chỉ: Nhà số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cứ, TP. Vinh, Nghệ An; - Người đại diện: Nguyễn Viết Quảng Chức vụ: Giám đốc - Số điện thoại: 0989.335.723 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế huyện Hưng Nguyên; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG + TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 60 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn đôi, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 46 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp cần đèn ba, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 14 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Đèn led 150W | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 134 | bộ |
| 5 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, M24x300x300x750 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 60 | bộ |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 60 | bảng |
| 7 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x25 mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x16 mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 25,42 | 100m |
| 9 | đầu cốt đồng M25 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt đồng M16 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 480 | đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 48 | 10 đầu cốt |
| 13 | Lắp đặt Dây điện CXV/ 3x1.5mm2 đấu từ cáp trục lên đèn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.560 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 49,335 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,376 | 100m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 57,9744 | 1m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,252 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,021 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0247 | 100m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 54,1728 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,161 | m3 |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5 | 100m |
| 24 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12,5 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 43,75 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4375 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4375 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4375 | 100m3/1km |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,375 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,375 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,375 | 100m3/1km |
| 32 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 37,5 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4375 | 100m3 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,25 | 100m2 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 25 | m3 |
| 36 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1875 | 100m2 |
| 37 | Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12,5 | 10m2 |
| 38 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12,5 | 10m2 |
| 39 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12,5 | 10m2 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,75 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,75 | 100m3/1km |
| 42 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,1 | 100m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,5 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,75 | m3 |
| 45 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11 | 1m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,11 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,11 | 100m3/1km |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8,25 | 1m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0825 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0825 | 100m3/1km |
| 51 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8,25 | m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,11 | 100m3 |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,275 | 100m2 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,75 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,5 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,165 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,165 | 100m3/1km |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,32 | 100m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 185,6 | m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 185,6 | m3 |
| 61 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 371,2 | m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,712 | 100m3 |
| 63 | Mua đất màu về để đắp (để trồng lại cây) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 371,2 | m3 |
| 64 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9,28 | 100m2 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,32 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,32 | 100m3/1km |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,5 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 26,104 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 70 | Dây nối tiếp địa liên hoàn bằng đồng trần M10 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2.600,4 | m |
| 71 | Rải dây tiếp địa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 260,04 | 10m |
| 72 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 162 | m |
| 73 | Làm tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 54 | 1 bộ |
| 74 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 36 | m |
| 75 | Làm tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12 | 1 bộ |
| 76 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 19,73 | m |
| 77 | Làm tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | 1 bộ |
| 78 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 60 | 1 đầu cáp |
| 79 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m, tháo dỡ bằng cơ giới | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 50 | cột |
| 80 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,234 | tấn |
| 81 | tháo bóng và cần đèn bằng máy, H | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,6 | 20 bóng |
| 82 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván và lắp đặt lại | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 144 | m2 |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 63,23 | m3 |
| 84 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,6323 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,6323 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,6323 | 100m3/1km |
| 87 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm để trồng chăm sóc tận dụng lại | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 860 | gốc |
| 88 | Vận chuyển bốc xếp cây theo kích cỡ bầu, sọt, chậu cây là (>=40x40 cm) (tính 2 lần) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,86 | 1000 cây |
| 89 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 50 | 1 cấu kiện |
| 90 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 50 | 1 cấu kiện |
| 91 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 92 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 93 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11,376 | tấn |
| 94 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11,376 | tấn |
| 95 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,105 | 10 tấn/1km |
| 96 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,1376 | 10 tấn/1km |
| 97 | Trồng dặm cây ngâu tròn bôt sung cao 70-80cm đã bao gồm công trồng chăm sóc (Tạm tính bù 20% số cây bị hư hỏng) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 240 | cây |
| 98 | Trồng dặm cỏ lá tre | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.019 | 1m2/lần |
| 99 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2 (đấu từ tủ hạ thế TBA đến cột HT-05) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 155 | m |
| 100 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,145 | km/dây |
| 101 | Khóa néo cáp vặn xoắn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 102 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 106 | Đầu cốt đồng nhôm M25mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 107 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| B | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG VÀ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm (tính đào để trồng lại Tạm tính số cây bị hư hỏng là 20%) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 688 | gốc |
| 2 | Trồng lại cây | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,88 | 100cây |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 117 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 117 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 19,05 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 17,63 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 117 | 1cấu kiện |
| 8 | Trồng cây ngâu tròn tận dụng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,88 | 100cây |
| 9 | Biển phía trước có công trường thi công biển 441b (gồm cả các đường ngõ) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | biển |
| 10 | Biển báo vào đường hẹp biển số 203b, 203c | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | biển |
| 11 | Biển báo đi chậm biển số 245a | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | biển |
| 12 | Biển báo công trường đang thi công biển số 227 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | biển |
| 13 | Biển báo hướng rẽ, biển số 507 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | biển |
| 14 | Cột biển báo | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 15 | Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 16 | Barie chắn 2 đầu (mỗi đầu 1 trạm gác để phân luồng) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 17 | ống nhựa C2 F=76mm dày 3mm, cao 1.2m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 21 | cọc |
| 18 | Dây ni lông ATGT | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 200,1 | m |
| 19 | Giấy phản quang | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,5 | m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,28 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1 | m3 |
| 22 | Nhân công phục vụ đảm bảo an toàn guao thông (tạm tính thời gian thi công 2 tháng) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 240 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.572E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình điện chiếu sáng hoặc các hợp đồng hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc điện công nghiệp, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III (còn hiệu lực); | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện dân dụng hoặc điện công nghiệp, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Đại học trở lên, cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ An toàn lao động, VSMT | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường+ Hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 3,5 tấn, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Ô tô tải gắn cẩu tự hành, nâng người | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 01 tấn, còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu rung dắt tay | Tải trọng tối thiểu 500kg, còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng tối thiểu 50l, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy móc thiết bị khác phục vụ thi công | Còn hoạt động tốt, phù hợp với gói thầu. Nhà thầu cam kết bằng văn bản về tình hình huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi