Gói thầu: Cung ứng thiết bị văn phòng, điều hòa nhiệt độ, bàn ghế làm việc, bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên và tủ đựng tài liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211122250-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính |
| Tên gói thầu | Cung ứng thiết bị văn phòng, điều hòa nhiệt độ, bàn ghế làm việc, bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên và tủ đựng tài liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211121630 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí mua sắm tài sản của các đơn vị đăng ký mua sắm tập trung năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 10:55:00 đến ngày 2021-12-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,028,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 480,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4042675E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.808535E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung ứng hàng hóa trong đó bao gồm máy tính (máy tính để bàn và máy tính xách tay), máy in, máy chiếu, điều hòa nhiệt độ, tủ đựng tài liệu, bàn ghế (bàn ghế bao gồm cả bàn ghế là hàng đặt đóng theo thiết kế) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.617.070.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.234.140.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết trong thời gian bảo hành hàng hóa bị lỗi hoặc hư hỏng, nhà thầu sẽ có kỹ thuật viên đến kiểm tra, sửa chữa chậm nhất 4 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý phụ trách giám sát thi công, sản xuất bàn ghế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Thiết kế nội thất hoặc Kiến trúc hoặc Mỹ thuật công nghiệp (Có bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt bàn ghế, tủ đựng tài liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Thiết kế nội thất hoặc Kiến trúc hoặc Mỹ thuật công nghiệp (Có bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý phụ trách giám sát lắp đặt máy tính, máy in, máy chiếu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Khoa học máy tính hoặc Công nghệ thông tin (Có bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt máy tính, máy in, máy chiếu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Khoa học máy tính hoặc Công nghệ thông tin (Có bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính |
| E-CDNT 1.2 |
Cung ứng thiết bị văn phòng, điều hòa nhiệt độ, bàn ghế làm việc, bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên và tủ đựng tài liệu Mua sắm tài sản thuộc danh mục mua sắm tập trung cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh quản lý năm 2021 (đợt 4) 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí mua sắm tài sản của các đơn vị đăng ký mua sắm tập trung năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Do tình hình dịch bệnh COVID-19 vẫn còn phức tạp có thể bùng phát đợt dịch tiếp theo bất cứ lúc nào. Vì vậy, để đảm bảo tiến độ cung ứng gói thầu và thực hiện chế độ bảo hành sau bán hàng, yêu cầu đối với nhà thầu tham dự thầu không thuộc tỉnh Hải Dương phải có tài liệu chứng minh nhà thầu có văn phòng đại diện hoặc đại lý ủy quyền tại Hải Dương. - Đối với các hàng hóa là máy tính, máy in, máy chiếu: Nhà thầu phải có Thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối đối với hàng hóa dự thầu. - Nhà thầu phải nộp hàng mẫu gồm: 1. Bàn ghế học sinh tiểu học bán trú lớp 1, 2, 3 - Số lượng: 01 bộ gồm (1 bàn và 2 ghế rời); 2. Bàn ghế học sinh tiểu học bán trú lớp 4, 5 - Số lượng: 01 bộ gồm (1 bàn và 2 ghế rời); 3. Bàn ghế máy tính học sinh THCS - Số lượng: 01 bộ gồm (1 bàn và 2 ghế rời); 4. Bàn ghế học sinh THCS - Số lượng: 01 bộ gồm (1 bàn và 2 ghế rời + 01 bộ khung thép bàn + 01 bộ khung thép ghế đã gia công xong nhưng chưa sơn + 01 mặt bàn + 01 mặt ghế đã gia công xong nhưng chưa sơn); |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT - Tài liệu về thông số kỹ thuật, đặc điểm, quy cách, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng và xuất xứ của hàng hóa khi giao hàng - Các tài liệu khác có liên quan (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | - Giá dự thầu đã bao gồm chi phí vận chuyển, giao hàng, lắp đặt tại đơn vị sử dụng, bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và các loại thuế theo quy định. Giá dự thầu bằng đồng tiền Việt Nam. - Hình thức hợp đồng: Hợp đồng trọn gói (Nhà thầu trúng thầu, trước khi ký hợp đồng cung cấp hàng hóa với đơn vị mua tài sản phải tiến hành ký kết Thỏa thuận khung với Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính, nội dung Thỏa thuận khung theo mẫu số 04/TSC-MSTT kèm theo E-HSMT) - Bảo đảm thực hiện Thỏa thuận khung bằng 3% giá trị Thỏa thuận khung khi nhà thầu ký Thỏa thuận khung với Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính - Thanh toán: bằng tiền Việt Nam |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với nhà thầu độc lập: Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp (bản chụp chứng thực). - Đối với nhà thầu liên danh: Ngoài những tài liệu phải nộp như nhà thầu độc lập đối với từng thành viên liên danh. Nhà thầu phải nộp thêm bản Thỏa thuận liên danh trong đó phân công rõ các phần công việc của từng thành viên trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 480.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính (Địa chỉ: Số 40 Xuân Đài, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 45 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Mua sắm tập trung - Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính (Địa chỉ: Số 40 Xuân Đài, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 02203.842.292) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính Hải Dương (Địa chỉ: Số 13 Nguyễn Du, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương) |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh tiểu học bán trú lớp 1,2,3 (1 bàn và 2 ghế rời) | 716 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Phụ lục 3: Hình ảnh và bản vẽ thiết kế của hàng hóa | ||
| 2 | Bàn ghế học sinh tiểu học bán trú lớp 4,5 (1 bàn và 2 ghế rời) | 1.099 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Phụ lục 3: Hình ảnh và bản vẽ thiết kế của hàng hóa | ||
| 3 | Bàn ghế học sinh THCS (1 bàn và 2 ghế rời) | 1.115 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Phụ lục 3: Hình ảnh và bản vẽ thiết kế của hàng hóa | ||
| 4 | Bàn ghế máy tính học sinh THCS (1 bàn và 2 ghế rời) | 338 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Phụ lục 3: Hình ảnh và bản vẽ thiết kế của hàng hóa | ||
| 5 | Bàn ghế học sinh mặt gỗ tự nhiên ghép thanh 02 chỗ ngồi liền không tựa | 30 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 6 | Bàn giáo viên bằng gỗ tự nhiên có hộc, ngăn kéo | 16 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 7 | Ghế giáo viên gỗ tự nhiên | 6 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 8 | Bàn làm việc 1 | 2 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 9 | Bàn làm việc 2 | 2 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 10 | Ghế ngồi làm việc 1 | 4 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 11 | Ghế ngồi làm việc 2 | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 12 | Tủ đựng tài liệu 1 | 4 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 13 | Tủ đựng tài liệu 2 | 4 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 14 | Máy tính để bàn 1 | 22 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 15 | Máy tính để bàn 2 | 444 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 16 | Máy tính để bàn 3 | 47 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 17 | Máy in laser đen trắng 1 | 9 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 18 | Máy in laser đen trắng 2 | 7 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 19 | Máy chiếu 1 | 4 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 20 | Máy chiếu 2 | 8 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 21 | Máy tính xách tay 1 | 15 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 22 | Máy tính xách tay 2 | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 23 | Máy in phun màu | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | ||
| 24 | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU 2 chiều Inverter | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4042675E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.808535E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung ứng hàng hóa trong đó bao gồm máy tính (máy tính để bàn và máy tính xách tay), máy in, máy chiếu, điều hòa nhiệt độ, tủ đựng tài liệu, bàn ghế (bàn ghế bao gồm cả bàn ghế là hàng đặt đóng theo thiết kế) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.617.070.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.234.140.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết trong thời gian bảo hành hàng hóa bị lỗi hoặc hư hỏng, nhà thầu sẽ có kỹ thuật viên đến kiểm tra, sửa chữa chậm nhất 4 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý phụ trách giám sát thi công, sản xuất bàn ghế | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Thiết kế nội thất hoặc Kiến trúc hoặc Mỹ thuật công nghiệp (Có bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt bàn ghế, tủ đựng tài liệu | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Thiết kế nội thất hoặc Kiến trúc hoặc Mỹ thuật công nghiệp (Có bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý phụ trách giám sát lắp đặt máy tính, máy in, máy chiếu | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Khoa học máy tính hoặc Công nghệ thông tin (Có bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo) | 5 | 3 |
| 4 | Nhân viên kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt máy tính, máy in, máy chiếu | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Khoa học máy tính hoặc Công nghệ thông tin (Có bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi