Gói thầu: Mua văn phòng phẩm, sách nghiệp vụ, phô tô in ấn mẫu sổ, mẫu biểu, tài liệu nghiệp vụ phục vụ hoạt động CTĐ, CTCT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211139975-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 10:51:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm, sách nghiệp vụ, phô tô in ấn mẫu sổ, mẫu biểu, tài liệu nghiệp vụ phục vụ hoạt động CTĐ, CTCT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211079254 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 và Ngân sách Quốc phòng khác năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 10:51:00 đến ngày 2021-11-26 10:51:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 763,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.146E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29157E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị hàng hóa cung cấp tối thiểu là: 535.000.000 VNĐ. (Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.605.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành tiếng Nga |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng trung cấp lý luận chính trị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua văn phòng phẩm, sách nghiệp vụ, phô tô in ấn mẫu sổ, mẫu biểu, tài liệu nghiệp vụ phục vụ hoạt động CTĐ, CTCT Mua văn phòng phẩm, sách nghiệp vụ, phô tô in ấn mẫu sổ, mẫu biểu, tài liệu nghiệp vụ phục vụ hoạt động CTĐ, CTCT 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 và Ngân sách Quốc phòng khác năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh; Giấy uỷ quyền (nếu có); Bảo lãnh dự thầu; Bảng chào thương mại; Bảng chào kỹ thuật. Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất; - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường…; |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu ), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào giá hàng hóa theo giá EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu . |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. d) Có Giấy ủy quyền của Nhà sản xuất đối với hàng hóa thuộc gói thầu này. thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm nhiệt đới Việt -Nga, số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.3836.3906 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.3836.3906 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Điện thoại : 024.3836.3906. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ tịch Hồ Chí Minh và những tác phẩm mang tính lịch sử- cuộc đời hoạt động của Chủ tịch Hồ Chí Minh (tập 1) | 40 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 448 trang, khổ 19cm x 27cm; Bìa màu đỏ | ||
| 2 | Chủ tịch Hồ Chí Minh và những tác phẩm mang tính lịch sử- cuộc đời hoạt động của Chủ tịch Hồ Chí Minh (tập 2) | 40 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 448 trang, khổ 19cm x 27cm; Bìa màu đỏ | ||
| 3 | Tuổi trẻ học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh | 80 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 448 trang, khổ 19cm x 27cm; Bìa màu đỏ | ||
| 4 | Nhiệm vụ dành cho cán bộ đoàn | 55 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 400 trang, khổ 19cm x 27cm; Bìa cứng | ||
| 5 | Cẩm nang pháp luật công đoàn | 60 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 450 trang, khổ 19cm x 27cm; Bìa mềm | ||
| 6 | Tìm hiểu điều lệ công đoàn và các văn bản hướng dẫn | 40 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 450 trang, khổ 19cm x 27cm; Bìa mềm | ||
| 7 | Tìm hiểu Luật Thanh niên và kỹ năng cơ bản của cán bộ Đoàn | 85 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 450 trang, khổ 19cm x 27cm; Bìa mềm | ||
| 8 | Công tác xây dựng đội ngũ cán bộ và một số quy định mới về CTĐ trong tình hình hiện nay | 50 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 400 trang, khổ 19cm x 27cm; Bìa mềm | ||
| 9 | Cẩm nang công tác Đảng hỏi - đáp những tình huống thường gặp dành cho Bí thư Đảng bộ, chi bộ | 60 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 500 trang, Khổ A4 | ||
| 10 | Giáo trình xử lý tình huống trong công tác tổ chức, cán bộ, đảng viên | 45 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 450 trang, Bìa mềm | ||
| 11 | Giáo trình lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 90 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 252 trang, bìa cứng | ||
| 12 | Tìm hiểu các quy định pháp luật dành cho Bí thư đoàn | 35 | Quyển | Sách dày 300 trang, khổ 19cm x 27cm | ||
| 13 | Sổ tay công tác- tuyên truyền phổ biến pháp luật về biển đảo | 100 | Quyển | Sách dày 424 trang, khổ 19cm x 27cm, bìa cứng | ||
| 14 | Các văn bản quản lý, hướng dẫn nghiệp vụ, kỹ năng công tác Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | 105 | Quyển | Sách dày 400 trang, bìa cứng; khổ 19cm x 27cm | ||
| 15 | Bác Hồ với Thanh thiếu niên | 60 | Quyển | Sách dày 425 trang, Khổ 19cmx27cm, bìa mềm | ||
| 16 | Luật cán bộ công chức, luật viên chức - Quy định về đào tạo, đánh giá và phân loại cán bộ, công chức, viên chức | 70 | Quyển | Sách dày 420 trang, khổ 20cmx28cm. Ruột in đen trắng, giấy ngoại, định lượng 80gs/m2. Bìa coucher in màu | ||
| 17 | Luật thi đua khen thưởng cán bộ, công chức, viên chức | 45 | Quyển | Sách dày 400 trang, khổ 19cm x 27cm. Ruột in đen trắng, giấy ngoại, định lượng 80gs/m2. Bìa coucher in màu | ||
| 18 | Chính sách mới về tiền lương, bảo hiểm đối với người lao động | 80 | Quyển | Dày 400 trang, khổ 20cmx28cm. Ruột in đen trắng, giấy ngoại, định lượng 80gs/m2. Bìa coucher in màu | ||
| 19 | Tuyển tập chính sách mới về tiền lương từ tháng 8 năm 2021 | 50 | Quyển | Sách dày 320 trang, khổ 19cm x 27cm. Ruột in đen trắng, giấy ngoại, định lượng 80gs/m2. Bìa coucher in màu | ||
| 20 | Giấy A4 | 300 | Thùng | Kích thước: A4; Định lượng: 70 gsm; Quy cách: 500 tờ/ream; Bảo quản: Nhiệt độ: 10 ~ 55º C, Độ ẩm: 55 ~ 95% RH, Tránh xa nguồn nhiệt, dầu mỡ; Giấy A4 - 70gsm là loại giấy in cao cấp, trắng, đẹp, thích hợp với tất cả các loại máy in phun, máy in Laser, máy Fax laser, máy Photocopy. In đảo 2 mặt không lo kẹt giấy; Công nghệ sản xuất hiện đại làm giấy trông mỏng nhưng thực tế giấy đã được nén chặt hơn, làm bề mặt của giấy nhẵn, đều hơn, giúp bạn có thể in ấn hoặc photocopy cả hai mặt mà không bị nhăn, cong giấy hay mực bị lem, thấm ngược, không tạo ra bụi giấy, giúp mực khô nhanh hơn, không bị nhòe, tạo nên văn bản sắc nét với màu đen đậm hơn. Thích hợp cho nhiều loại máy văn phòng | ||
| 21 | Giấy A3 | 200 | Thùng | Định lượng: 80 gsm; Kích thướng: 297*420mm; Quy cách: 500 tờ/ream; Bảo quản: Nhiệt độ: 10 ~ 55º C, Độ ẩm: 55 ~ 95% RH, Tránh xa nguồn nhiệt, dầu mỡ; Giấy A3 - 80gsm là loại giấy in cao cấp, trắng, đẹp, thích hợp với tất cả các loại máy in phun, máy in Laser, máy Fax laser, máy Photocopy. Độ bám mực tốt; Công nghệ sản xuất hiện đại làm giấy trông mỏng nhưng thực tế giấy đã được nén chặt hơn, làm bề mặt của giấy nhẵn, đều hơn, giúp bạn có thể in ấn hoặc photocopy cả hai mặt mà không bị nhăn, cong giấy hay mực bị lem, thấm ngược, không tạo ra bụi giấy, giúp mực khô nhanh hơn, không bị nhòe, tạo nên văn bản sắc nét với màu đen đậm hơn. Thích hợp cho nhiều loại máy Văn phòng | ||
| 22 | Bìa A4 màu xanh | 50 | Thùng | Mặt giấy láng và mịn, có thể in 2 mặt mà không bị nhăn và lem mực; Thiết kế trợ, không hoa văn, không mùi; Chất lượng đẹp và mịn. | ||
| 23 | Máy dập ghim | 7 | Chiếc | Máy dập ghim hàng chính hãng, sử dụng ghim bấm số 23/6 đến 23/13; Sản phẩm được thiết kế với kiểu dáng đơn giản, gọn nhẹ dễ sử dụng; Màu sắc: thân màu sữa, tay dập màu đen; Dùng ghim tài liệu với khả năng ghim tối đa: 80 tờ / lần. | ||
| 24 | Bút bi đen | 200 | Chiếc | Được làm từ những nguyên liệu mực an toàn cho người sử dụng; Tay cầm có vân chống trơn trượt giúp cho việc cầm bút chắc tay; Bút màu đen, có chứa một ống mực, khi viết mực được in lên giấy là nhờ chuyển động lăn của một viên bi nhỏ, với đường kính 0,7mm. Mực khô rất nhanh ngay sau khi được viết lên giấy | ||
| 25 | Hộp đựng tài liệu 20cm | 85 | Chiếc | Hộp đựng tài liệu khổ A4 dày 20cm được sử dụng phổ biến trong môi trường văn phòng, công sở. Bìa hộp được làm từ carton cứng, có độ bền cao, chịu va đập tốt. Vải PVC bọc ngoài tạo cảm giác êm tay khi sử dụng; Hộp đựng tài liệu có kích cỡ bằng khổ giấy A4, phù hợp với đa số các loại giấy tờ hiện nay, là sản phẩm lý tưởng để lưu trữ hồ sơ, giấy tờ quan trọng không bị nhăn, nhàu. Gáy hộp rộng 20cm có thể đựng được tối đa 1500 tờ đến 2000 tờ . Đặc biệt, Hộp đựng tài liệu khổ A4 dày 15cm ; 20cm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, không chứa các hóa chất độc hại. | ||
| 26 | USB 16gb | 45 | Chiếc | Dung lượng: 16GB Cổng kết nối; Cổng kết nối: USB 2.0; Tương thích: Windows 7; Windows Vista; Windows XP (SP3); Mac OS v 10.5+; Linux v2.6+ bảo hành 3 tháng; Kiểu dáng đẹp, thuận tiện, dễ dàng bỏ túi,treo vào móc chìa khóa Vỏ bọc kim loại, độ bền cao,chống nước tuyệt đối | ||
| 27 | Kéo to | 30 | Chiếc | Kéo Văn Phòng 180mm 6009; Kéo Văn Phòng 180mm 6009 thiết kế mũi kéo nhọn, dài và sắc bén cho phép bạn cắt các loại giấy, vải hoặc bìa thật dễ dàng trong thời gian ngắn. Kéo có màu nâu và đen tinh tế, đẹp mắt cho bạn lựa chọn. Kéo được bọc thêm lớp nhựa ở cán, tạo cảm giác êm ái và thoải mái cho bạn khi cắt; Lưỡi kéo làm từ hợp kim thép cao cấp; Kéo Deli chế tác phần lưỡi cắt từ chất liệu hợp kim thép cao cấp có độ sắc bén hoàn hảo giúp bạn cắt giấy, vải, thật dễ dàng. Lưỡi kéo không gỉ sét nên bạn có thể yên tâm sử dụng lâu dài. | ||
| 28 | Cặp hộp nhựa dẻo 10cm | 100 | Hộp | Loại sản phẩm : File hộp gấp, Cặp hồ sơ; Kích thước: A4 - gáy 10cm; Làm bằng chất liệu nhựa cao cấp, dày, bóng, bền, đẹp; Cặp nắp dán, có cài Noted, gáy có lỗ tròn giúp cho việc cầm nhấc tài liệu dễ dàng. | ||
| 29 | Cặp hộp nhựa dẻo 15cm | 90 | Hộp | Loại sản phẩm : File hộp gấp, Cặp hồ sơ; Kích thước: A4 - gáy 15cm; Làm bằng chất liệu nhựa cao cấp, dày, bóng, bền, đẹp; Cặp nắp dán, có cài Noted, gáy có lỗ tròn giúp cho việc cầm nhấc tài liệu dễ dàng. | ||
| 30 | Cặp hộp nhựa dẻo 8cm | 90 | Hộp | Loại sản phẩm : File hộp gấp, Cặp hồ sơ; Kích thước: A4 - gáy 15cm; Làm bằng chất liệu nhựa cao cấp, dày, bóng, bền, đẹp; Cặp nắp dán, có cài Noted, gáy có lỗ tròn giúp cho việc cầm nhấc tài liệu dễ dàng. | ||
| 31 | Dao dọc giấy | 40 | Con | Lưỡi dao làm từ hợp kim thép cao cấp ho độ bền, sắc bén và độ khía sâu hoàn hảo; Tay cầm bọc nhựa và inox an toàn; Dao có kích thước 0.5 x 18 x 100 mm; Dao thiết kế nút khóa tự động an toàn giúp bạn điều chỉnh và cố định độ dài của lưỡi dao dễ dàng và chắc chắn hơn. | ||
| 32 | Máy đóng gáy xoắn kép đôi | 7 | Chiếc | Máy đóng bằng tay, dùng lò xo nhựa; Đục lỗ 15 tờ/lần (lỗ hình chữ nhật); Khổ giấy đóng lớn nhất: A4; Dao đóng sắc bén, máy nhỏ gọn và chắc chắn; Kích thước: 370x260x160 mm; Trọng lượng: 5.3kg. | ||
| 33 | Bút bi đỏ | 200 | Chiếc | Được làm từ những nguyên liệu mực an toàn cho người sử dụng; Tay cầm có vân chống trơn trượt giúp cho việc cầm bút chắc tay; Bút màu đen, có chứa một ống mực, khi viết mực được in lên giấy là nhờ chuyển động lăn của một viên bi nhỏ, với đường kính 0,7mm. Mực khô rất nhanh ngay sau khi được viết lên giấy. | ||
| 34 | Giấy A5 Màu | 35 | Thùng | Chất liệu dày dặn, độ sáng mịn đạt tiêu chuẩn; Độ thấm mực cao, chất lượng bản in rõ nét. Dễ dàng ghi chép; Định lượng: 70gsm; 500 tờ/tập | ||
| 35 | Bảng phooc meca | 8 | Chiếc | Tên sản phẩm: Bảng từ trắng; Cách sử dụng: Dùng bút dạ viết trực tiếp; Màu: Trắng; Loại mặt: Kẻ ô ly mờ 50x50mm; Khung bảng: Nhôm định hình; Code bảng: Nhựa trần chống ẩm, chống cong vênh;Chân bảng: Sắt hộp sơn tĩnh điện chống ăn mòn. | ||
| 36 | Cặp da | 25 | Cái | Mầu sắc: Đen và Nâu; Túi đựng vừa laptop 14 inch; Túi xách cặp cán bộ, công sở C210- Chất liệu Simili, bảo hành da 12 tháng nếu bong, tróc, nổ do lỗi nhà sản xuất. Kiểu dáng thời trang, sang trọng, phong cách, tạo cho bạn sự đứng đắn, chững chạc và sự chuyên nghiệp với khách hàng, đối tác; Thiết kế tối ưu : đựng laptop, hồ sơ, tài liệu, đồ dùng cá nhân 1 cách tiện dụng, thoải mái. Bên trong túi được chia làm 2 ngăn to và 1 ngăn nhỏ kéo séc; Chất liệu da cao cấp, không thấm nước, dễ dàng làm sạch,độ bền cao; Kích thước sản phẩm: 39x29x8cm. | ||
| 37 | Ghim vòng nhựa | 80 | Hộp | Nhỏ gọn. Tiện dụng. Vật dụng hữu ích cho nhân viên văn phòng; Kẹp giấy có đầu tam giác, đầu tròn sản xuất từ nhựa chất lượng cao, kiểu dáng đơn giản; Dùng để kẹp giữ giấy tờ, tài liệu trong công việc văn phòng và học tập không biến dạng; Bảo quản: Nhiệt độ: 10 ~ 55º C, Độ ẩm: 55 ~ 95% RH, Tránh xa nguồn nhiệt, dầu mỡ. | ||
| 38 | Ghim vòng sắt | 80 | Hộp | Nhỏ gọn. Tiện dụng. Vật dụng hữu ích cho nhân viên văn phòng; Kẹp giấy có đầu tam giác, đầu tròn sản xuất từ kim loại chất lượng cao, kiểu dáng đơn giản; Dùng để kẹp giữ giấy tờ, tài liệu trong công việc văn phòng và học tập không biến dạng; Bảo quản: Nhiệt độ: 10 ~ 55º C, Độ ẩm: 55 ~ 95% RH, Tránh xa nguồn nhiệt, dầu mỡ. | ||
| 39 | Giấy phân trang 5 màu nhựa | 90 | Tập | Được làm bằng nilon gồm 5 màu neon nổi bật (xanh da trời, đỏ, vàng, hồng xanh dương); Đóng gói 20 tờ/màu; Chất lượng giấy tốt; Độ dính chắc chắn; Viết lên dễ dàng; Dán được nhiều lần; Đánh dấu sách, trình ký văn bản; Tránh để nơi ẩm ướt, dầu mỡ, không để lẫn màu. | ||
| 40 | Bút nhớ dòng | 40 | Hộp | Bề rộng nét viết 5 mm; Số đầu bút 1; Đóng gói 10 cây / hộp; Trọng lượng 26 gram; Màu sắc Vàng / Cam / Hồng / Xanh / Lá; Bút dạ quang còn được gọi là Bút đánh dấu.Bút dạ quang là sản phẩm mới thuộc dòng sản phẩm Officemate series do Tập đoàn Thiên Long sản xuất, mang nhãn hiệu Flexoffice; Sản phẩm được sản xuất theo công nghệ hiện đại, đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế; Kiểu dáng thon gọn, trẻ trung , không lăn khi đặt trên bàn; Lượng mực nhiều, tăng thời gian sử dụng; Màu dạ quang mạnh, không làm lem nét chữ của mực khi viết chồng lên và không để lại vết khi qua photocopy; Màu mực tươi sáng, phản quang tốt. Nét viết hoặc đánh dấu đều và liên tục. Không độc hại; Đầu bút và ruột bút bằng polyester , dạng vát xéo . Vỏ bọc bằng nhựa Polypropylen; Tuổi thọ trung bình của sản phẩm: 24 tháng tính từ ngày sản xuất; Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tuyệt đối tránh xa nguồn nhiệt, hóa chất; Tránh ánh nắng trực tiếp chiếu vào sản phẩm.; Đậy nắp ngay sau khi sử dụng; Không đánh dấu, không viết lên các bề mặt không phải là giấy. | ||
| 41 | Giấy nhớ nhắc việc | 200 | Tập | Chất lượng đẹp, mịn, láng; Kích thước: 4x6inch; Quy cách: 12 tập/lốc; Lớp keo dính bền lâu, dễ dàng đi dời. Lưu lại thông tin, nhắc nhở công việc, có thể dán và gỡ dễ dàng. | ||
| 42 | Giấy nhắc việc 3x4cm | 110 | Lố | Đơn vị tính: tập(100 tờ/tập); Quy cách: 12 tập/lốc; Công dụng: lưu lại thông tin, nhắc nhở công việc, có thể dán và gỡ ra dễ dàng; 'Kích thước : 7,6cm x 10,1cm; Đóng gói : 50 tờ/ tập - 12 tập/ lốc; 'Chất lượng : Đẹp, mịn láng, keo dính tốt | ||
| 43 | Giấy nhắc việc 3x3cm | 100 | Lố | Đơn vị tính: tập(100 tờ/tập); Quy cách: 12 tập/lốc; Công dụng: lưu lại thông tin, nhắc nhở công việc, có thể dán và gỡ ra dễ dàng; 'Kích thước: 3×3″ (76x76mm); Đóng gói : 50 tờ/ tập - 12 tập/ lốc; 'Chất lượng : Đẹp, mịn láng, keo dính tốt. | ||
| 44 | Kẹp bướm | 100 | Hộp | Làm từ thép tốt có độ cứng cao đảm bảo chất lượng và độ bền tuyệt đối; Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ; Kẹp có tai cầm nhỏ gọn, dài vừa phải trợ lực cho gài kẹp vào tài liệu; Kích cỡ: 51mm; 12 chiếc/hộp | ||
| 45 | Viên nam châm bảng từ | 120 | Viên | Bề mặt làm bằng nam châm và thép, bọc nhựa ngoài; tròn, vuông; Nhiều màu (xanh dương, vàng, đỏ, trắng), kẹp nam châm rất hữu ích khi dùng; Kẹp tài liệu rất chắc, lực kẹp mạnh. | ||
| 46 | Bút ký | 40 | Hộp | Kiểu dáng vừa tay, dễ cầm, dễ viết Viết êm, mực gel xanh đều và đẹp, mau khô Thiết kế nắp với quai cài tiện lợi Ngòi 1.0mm cho nét chữ rõ ràng; Bút viết êm với mực gel mau khô, ra mực đều và đẹp giúp bạn không gặp vấn đề như gai, tắc mực và lem ngoài ý muốn; Ngòi 1.0mm cho nét chữ rõ ràng, lướt rất êm trên giấy, tiện lợi khi phải viết nhiều. Với miếng lót mềm cách đầu viết khoảng 1cm để tay cầm thêm êm ái và thoải mái hơn; Bút có thiết kế nắp và quai cài tiện lợi, có thể kẹp trên túi áo/ quần hoặc bìa sơ mi, tập vở; Đầu viên bi làm bằng Hợp kim cacbua tungsten 1.0mm. Mực ra đều nét; màu đen. | ||
| 47 | Băng dính trắng loại to | 80 | Cuộn | Màu trắng trong, vàng chanh; Chiều dài 200 Yard; Độ dày 43 Mic; Khổ rộng sản phẩm: 4,8F. | ||
| 48 | Giá để tài liệu 3 tầng | 24 | Chiếc | Là sản phẩm tiện dụng, dùng để phân loại các giấy tờ, tài liệu quan trọng; Sản phẩm thiết kế 3 tầng có thể đựng được nhiều tài liệu khác nhau, giúp cho công việc được chuyên nghệp; Sản phẩm được làm từ chất liệu nhựa, nhẹ ít bám bụi, dễ vệ sinh lau chùi; Bề mặt khay có các khe hở, giúp thông khí, tránh tình trang ẩm mốc; màu sắc: Xanh, đen, trắng | ||
| 49 | Hộp đựng bút | 15 | Cái | Chất liệu gỗ cao cấp, sang trọng; Kiểu dáng thanh lịch rất tiện dụng, thích hợp trên bàn làm việc, góc học tập; Có nhiều ngăn nhiều chức năng; kích thước: 25CM x 18CM x 20CM; Màu và sản phẩm ngẫu nhiên. | ||
| 50 | Bìa đóng quyển A4 | 100 | Gram | Bìa màu A4 160gsm; Bìa màu A4 160gsm là loại giấy bìa được sản xuất theo công nghệ hiện đại nhất tại Thái Lan, dày định lượng khoảng 160gsm, sử dụng để đóng bìa sách, luận án, tài liệu theo các khổ A4; Đẹp, đa dạng về màu sắc; Màu sắc tươi sáng, bóng mịn, không chứa chất gây hại sức khỏe; Quy cách: khổ giấy A4 - 100 tờ/ 1 xấp; Hướng dẫn bảo quản: Nhiệt độ: 10 ~ 55º C, Độ ẩm: 55 ~ 95% RH; Tránh xa nguồn Nhiệt, dầu mỡ, chất lỏng; Tránh để ở những nơi ẩm thấp hay nơi gần nguồn nước; Không nên để bìa giấy ở nơi có nguồn nhiệt quá cao vì có thể gây biến dạng hoặc thay đổi kích thước. | ||
| 51 | Giấy bóng kính | 30 | Tập | Bìa bóng kính dày 1.0 và 1.3 mic; Kích thước : khổ A4 (210x297mm); Đóng gói :100tờ/tập; Dùng làm bìa đóng quyển, đóng gáy xoắn tài liệu; Bảo quản: Nhiệt độ: 10 ~ 55º C; Độ ẩm: 55 ~ 95% RH; Tránh xa nguồn nhiệt, dầu mỡ | ||
| 52 | Bút chỉ | 15 | Chiếc | Bút trình chiếu; Đèn laser màu đỏ: Di chuyển chính xác đến đối tượng mà bạn muốn chỉ vào; Khoảng cách kết nối lên đến 15m: Kết nối không dây cực mạnh với sóng 2.4Ghz vì vậy mà bạn có thể tự do di chuyển, trao đổi, thảo luận với mọi người trong phòng; Đèn báo: Để nhận biết trạng thái pin đang sử dụng; Điều khiển slideshow: Các nút lõm xuống và trơn mượt nên dẽ nhận biết trong quá trình sử dụng giúp bạn quản lí các truyết trình từ đầu đến cuối; Kết nối dễ dàng: Không cần cài driver, chỉ cần gắn thiết bị thu sóng vào máy tính là có thể sử dụng được ngay. | ||
| 53 | Bàn di chuột | 15 | Cái | Lót Chuột ; Kích thước: 340 x 280 X 3 mm; bề mặt cứng; Giúp tăng tuổi thọ cho chuột máy tính nhà bạn; Kiểu dáng đơn giản, màu đen trang nhã. Đế bằng cao su ổn định | ||
| 54 | Cặp tài liệu | 50 | Cái | Kích thước: 23*33,5cm. Chất liệu nhựa cao cấp; khoang chứa hồ sơ rộng rãi, thuận tiện cho việc sắp xếp, lưu trữ giấy tờ, hồ sơ. Độ bám dính tốt, giữ tài liệu không bị rơi ra ngoài khi di chuyển. Thiết kế 5 ngăn. Khổ A4 | ||
| 55 | Bìa đóng quyển A3 | 50 | Gram | Bìa màu A3 180gsm rất cần thiết để bảo vệ tập tài liệu và tăng tính chuyên nghiệp, nghiêm túc trong các báo cáo, hồ sơ lưu trữ. Đẹp, đa dạng về màu sắc. Màu sắc tươi sáng, bóng mịn, không chứa chất gây hại sức khỏe. Quy cách: khổ giấy A3 - 100 tờ/ 1 xấp. Nhiệt độ: 10 ~ 55º C, Độ ẩm: 55 ~ 95% RH. | ||
| 56 | Bút ký 0,7mm | 50 | Hộp | Bút viết êm với mực gel mau khô, ra mực đều và đẹp giúp bạn không gặp vấn đề như gai, tắc mực và lem ngoài ý muốn. Ngòi 0.7mm cho nét chữ rõ ràng, lướt rất êm trên giấy, tiện lợi khi phải viết nhiều. Với miếng lót mềm cách đầu viết khoảng 1cm để tay cầm thêm êm ái và thoải mái hơn. Bút có thiết kế nắp và quai cài tiện lợi, có thể kẹp trên túi áo/quần hoặc bìa sơ mi, tập vở... Đầu viên bi làm bằng hợp kim cacbua tungsten 0.7mm. Mực ra đều nét. Loại bút có màu sắc đen, tạo sự sang trọng cho người sử dụng nó, phù hợp với không gian văn phòng của các đợt kí kết hợp đồng với đối tác | ||
| 57 | Bút bi | 50 | Hộp | Bút được sản xuất không chứa hóa chất độc hại, an toàn cho sức khỏe người sử dụng.. Đầu bi 0,6mm cho nét viết thanh mảnh, bi được làm từ hợp kim bền chắc, mực xuống đều, không bị tắc, viết trơn, êm tay. Khi viết, nét chữ không in hằn lên giấy gây rách hoặc làm nhăn giấy. Thiết kế tay cầm có các vân chống trơn trượt vừa giúp bạn giữ chặt bút khi viết vừa có tác dụng mát xa tay tránh đau, mỏi khi dùng lâu. Thân bút tròn dài, tạo cảm giác thoải mái, vừa vặn khi cầm nắm. Bút còn thiết kế dạng nắp đậy tiện lợi giúp bạn cài bút vào tài liệu, túi áo rất thuận tiện, tránh làm rơi, mất bút... Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các trường học và môi trường công sở. Màu mực xanh | ||
| 58 | In ấn mẫu biểu A3 về giải quyết số lượng cán bộ năm 2022. 118 trang/1 tập | 50 | Tập | In đen trắng, giấy ngoại, khổ giấy A3, định lượng 70gs/m2. Bìa kẹp carton. | ||
| 59 | In ấn mẫu biểu A3 về sĩ quan dự bị. 30 trang/1 tập | 70 | Tập | In đen trắng, giấy ngoại, khổ giấy A3, định lượng 70gs/m2. Bìa kẹp carton. | ||
| 60 | In tài liệu hướng dẫn thực hiện Quy chế công tác cán bộ trong Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga. 82 trang/1 quyển | 40 | Quyển | In đen trắng, giấy ngoại, khổ giấy A3, định lượng 70gs/m2. Bìa kẹp carton. | ||
| 61 | Phô tô tài liệu hướng dẫn về công tác quy hoạch cán bộ năm 2021 - 2022. 90 trang/1 quyển | 40 | Quyển | Phô tô đen trắng, giấy ngoại, khổ giấy A4, định lượng 70gs/m2. Bìa trong giấy màu ngoại, bìa ngoài bóng kính. | ||
| 62 | Phô tô tài liệu về hướng dẫn thi hành Điều 13, Điều 16 Luật Sĩ quan QĐND Việt Nam. 82 trang/ 1 quyển | 40 | Quyển | Phô tô đen trắng, giấy ngoại, khổ giấy A4, định lượng 70gs/m2. Bìa trong giấy màu ngoại, bìa ngoài bóng kính. | ||
| 63 | Phô tô tài liệu hướng dẫn thực hiện Nghị định của Chính phủ về chế độ chính sách trong xây dựng, huy động lực lượng dự bị động viên. 76 trang/1 quyển | 60 | Quyển | Phô tô đen trắng, giấy ngoại, khổ giấy A4, định lượng 70gs/m2. Bìa trong giấy màu ngoại, bìa ngoài bóng kính. | ||
| 64 | In ấn mẫu biểu phục vụ công tác nhân sự. 96 trang/1 tập | 90 | Tập | In đen trắng, giấy ngoại, khổ giấy A3, định lượng 70gs/m2. Bìa kẹp carton. | ||
| 65 | Sổ đăng ký, quản lý đào tạo cán bộ đi học trường trong quân đội | 50 | Quyển | Sổ kích thước: 21x27 cm. Độ dày 170 trang,giấy A4, định lượng 80gs/m2. Bìa coucher in màu, đóng số thứ tự trang, đóng gáy bằng phương pháp keo nhiệt | ||
| 66 | In Sổ bàn giao hồ sơ đảng; 105 trang/quyển | 60 | Quyển | Sổ kích thước: 21x27 cm. Độ dày 105 trang,giấy A4, định lượng 80gs/m2. Bìa coucher in màu, đóng số thứ tự trang, đóng gáy bằng phương pháp keo nhiệt | ||
| 67 | In Sổ giới thiệu sinh hoạt đảng; 200 trang/quyển | 40 | Quyển | Sổ kích thước: 21x27 cm. Độ dày 200 trang, giấy A4, định lượng 80gs/m2. Bìa coucher in màu, đóng số thứ tự trang, đóng gáy bằng phương pháp keo nhiệt | ||
| 68 | In Sổ đăng ký khen thưởng ngành Tuyên huấn; 250 trang/quyển | 40 | Quyển | Sổ kích thước: 21x27 cm. Độ dày 250 trang, giấy A4, định lượng 80gs/m2. Bìa coucher in màu, đóng số thứ tự trang, đóng gáy bằng phương pháp keo nhiệt | ||
| 69 | In Sổ đăng ký giao ước; 90 trang/quyển | 50 | Quyển | Sổ kích thước: 21x27 cm. Độ dày 90 trang, giấy A4, định lượng 80gs/m2. Bìa coucher in màu, đóng số thứ tự trang, đóng gáy bằng phương pháp keo nhiệt | ||
| 70 | In Sổ đề nghị tặng Huy hiệu đảng; 150 trang/quyển | 50 | Quyển | Sổ kích thước: 21x27 cm. Độ dày 150 trang, giấy A4, định lượng 80gs/m2. Bìa coucher in màu, đóng số thứ tự trang, đóng gáy bằng phương pháp keo nhiệt | ||
| 71 | In Sổ lý lịch đảng viên; 40 trang/quyển | 50 | Quyển | Sổ kích thước: 21x27 cm. Độ dày 40 trang, giấy A4, định lượng 80gs/m2. Bìa coucher in màu, đóng số thứ tự trang, đóng gáy bằng phương pháp keo nhiệt | ||
| 72 | Sổ theo dõi Hợp đồng kinh tế KT: 19x27, 100 trang in 2 mặt | 20 | Quyển | Sổ kích thước: 21x27 cm. Độ dày 100 trang, giấy A4, định lượng 80gs/m2. Bìa coucher in màu, đóng số thứ tự trang, đóng gáy bằng phương pháp keo nhiệt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.146E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29157E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị hàng hóa cung cấp tối thiểu là: 535.000.000 VNĐ. (Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.605.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật thực hiện | 1 | Đại học, chuyên ngành tiếng Nga | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thực hiện | 1 | Bằng trung cấp lý luận chính trị | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi