Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm vật tư , thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211127554-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm vật tư , thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211119478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 11:24:00 đến ngày 2021-11-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,993,645,627 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên, ≥ 03 tầng, diện tích sàn ≥ 1.600 m2, có các hạng mục: Phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động, cung cấp lắp đặt máy điều hòa, điện nhẹ giá trị hợp đồng ≥ 14,2 tỷ đồng.- Nhà thầu phải thực hiện được ít nhất 01 công trình cấp II có giá trị và quy mô đáp ứng yêu cầu tương tự nêu trên.- Các hợp đồng còn lại thì 02 công trình cấp III được tính bằng 01 công trình cấp II, trong đó mỗi công trình có giá trị và quy mô đáp ứng yêu cầu tương tự nêu trên.Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng (trừ trường hợp công trình hoàn thành 80%).- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế- kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh quy mô và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng II, còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình xây dựng Dân dụng cấp II trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự đối với nhân sự được tính bằng tổng thời gian công tác ở vị trí chỉ huy trưởng (nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thi công và được chủ đầu tư xác nhận thời gian tham gia làm chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công tác Phòng cháy chữa cháy:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp II trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia.5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công và quản lý chất lượng.
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-01 kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp II trở lên. Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.-01 kỹ sư chuyên ngành Vật liệu và cấu kiện xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia.5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp ;-Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp II.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia và xác nhận nhân sự tham gia công trình của Chủ đầu tư;5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,9 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l-500l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị >=800kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cây chống thép (cây chống đơn)
- Đặc điểm thiết bị cây
- Số lượng tối thiểu 1000
12-Ván khuôn thép, phủ phim
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 1200
13-Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 700
14-Máy ren gai
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan cọc nhồi (Sâu >= 15m)
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm vật tư , thiết bị
Xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 03 Lý Thái Tổ - TP Pleiku - Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 03 Lý Thái Tổ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: (0269) 3830035; Fax: (0269) 3830035
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên doanh Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sông Hoàng và Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ PCCC Thủ Đô (Địa chỉ: Số A22 Đường Thăng Long, Tp Buôn Mê Thuộc, tỉnh Đắc Lắc); - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Vina ConSu (Địa chỉ: Số 91B Tô Vĩnh Diện, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai); - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai; - Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Vina Consu; thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng Tuấn Dương Phát. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Vina Consu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Tuấn Dương Phát. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 03 Lý Thái Tổ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 03 Lý Thái Tổ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: (0269) 3830035; Fax: (0269) 3830035


- Bên mời thầu: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 03 Lý Thái Tổ - TP Pleiku - Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 03 Lý Thái Tổ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: (0269) 3830035; Fax: (0269) 3830035


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT file scan bản sao chứng thực hoặc tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với phần xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận nộp báo cáo tài chính. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế và nộp bảo hiểm xã hội theo quy định. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 03 Lý Thái Tổ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: (0269) 3830035; Fax: (0269) 3830035
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân tỉnh Gia Lai; địa chỉ: Số 03 Lý Thái Tổ, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: (0269) 3830035; fax: (0269) 3830035;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kiếm sát nhân dân tối cao (Số Số 9 phố Phạm Văn Bạch - Cầu Giấy - Hà Nội; Điện thoại: 024.38255058-801110; Fax: 024.38255400;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Kiếm sát nhân dân tối cao (Số Số 9 phố Phạm Văn Bạch - Cầu Giấy - Hà Nội; Điện thoại: 024.38255058-801110; Fax: 024.38255400;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B NHÀ LÀM VIỆC- PHẦN XÂY LẮP
1Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật Chương V141m
2Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm đường kính lỗ khoan 300mmMô tả kỹ thuật Chương V1.128m
3Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật Chương V1.062,576m3 d.dịch
4Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V6,5287tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật Chương V76,2066m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V9,589m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,102tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,726tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật Chương V0,643100m2
10Gia công thép hình hệ giằng chống HMô tả kỹ thuật Chương V2,6478tấn
11Lắp dựng thép hình hệ giằng chống HMô tả kỹ thuật Chương V2,6478tấn
12Tháo dỡ hệ thống giằng chống HMô tả kỹ thuật Chương V2,6478tấn
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V21,2931100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V21,2931100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V21,2931100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V42,1831m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V236,7465m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V2,7722tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V10,139tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật Chương V11,0849tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè,Mô tả kỹ thuật Chương V2,1584100m2
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V61,7635m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V5,5268m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè,Mô tả kỹ thuật Chương V0,3035100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,0866tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,5512tấn
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V6,0853100m3
28Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V6,0853100m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V46,6105m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V4,6611100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,0878tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V5,2298tấn
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V3,2614100m3
34Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V3,2614100m3
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật Chương V167,0625m3
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật Chương V86,8725m3
37Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V10,2814100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật Chương V102,81410m3/1km
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 5km (đường loại 1)Mô tả kỹ thuật Chương V102,81410m3/1km
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V36,8384m3
41Xây gạch bê tông 5x9x20, xây các kết cấu phức tạp cao Mô tả kỹ thuật Chương V14,393m3
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V12,15m2
43Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V3,5025m2
44Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật Chương V15,6525m2
45Đan mương thu nước bằng thép mạ kẽm 80x8 a=60 rộng 500Mô tả kỹ thuật Chương V8m
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V13,9859m3
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V205,73m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật Chương V86,6755m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật Chương V26,3782m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V18,8588m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V3,3942tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V4,4192tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V5,2452tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V5,9659100m2
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,bê tông thương phẩm (NCx0.9, xe bơm BTx0,8)Mô tả kỹ thuật Chương V119,8742m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V9,8522100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V2,7596tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V11,3601tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V11,0523tấn
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm (NCx0.9, xe bơm BTx0,8)Mô tả kỹ thuật Chương V154,842m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V16,2909100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V14,3104tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V17,7306m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật Chương V1,7124100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V1,0345tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V3,2039tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V40,2048m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật Chương V4,818100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V2,6134tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V1,7836tấn
71Xà gồ thép C120*60*2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật Chương V436md
72Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật Chương V1,5696tấn
73Lợp mái tôn mạ màu dày 5zemMô tả kỹ thuật Chương V3,756100m2
74Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V68,9524m3
75Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V353,5848m3
76Xây gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, xây các kết cấu phức tạp cao Mô tả kỹ thuật Chương V4,1418m3
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V12,1946m2
78Sơn giả đá trụ sãnhMô tả kỹ thuật Chương V12,1946m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật Chương V455,805m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật Chương V146,85m2
81Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600Mô tả kỹ thuật Chương V88,145m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V1.419,0265m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V1.198,482m2
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V970,5944m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Mô tả kỹ thuật Chương V29,33m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Mô tả kỹ thuật Chương V11,55m2
87Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Mô tả kỹ thuật Chương V39,055m2
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V150,9065m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V79,947m2
90Trát sê nô, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V102,5796m2
91Trát sê nô, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V254,455m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V343,7m
93Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V75,6m
94Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V15,2m
95Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật Chương V1.254,2325m2
96Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật Chương V3.506,1489m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật Chương V1.922,0556m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V4.099,0815m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V1.327,629m2
100Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật Chương V58,125m2
101Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật Chương V32,16m2
102Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật Chương V395,4084m2
103Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật Chương V597,9675m2
104Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột 600x120Mô tả kỹ thuật Chương V43,422m2
105Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật Chương V490,255m2
106Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột 600x120Mô tả kỹ thuật Chương V41,508m2
107Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V146,224m2
108Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V225,0259m2
109Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật Chương V371,2499m2
110Lát đá granite tạo hình hoa văn ở sãnh đón theo thiết kếMô tả kỹ thuật Chương V2,5434m2
111Lát nền sãnh bằng đá granite màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V2,08m2
112Lát nền sãnh bằng đá granite màu vàng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V10,3216m2
113Lát nền bằng đá granite màu đen, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V5,94m2
114Lát đá granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V8,55m2
115Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V7,65m2
116Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V31,3725m2
117Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật Chương V1,855m2
118Lát đá granite màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V82,371m2
119Lát đá granite màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V31,383m2
120Công tác ốp đá granit đen vào tườngMô tả kỹ thuật Chương V10,189m2
121Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V22,545m2
122Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V5,31m2
123Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật Chương V310,1626m2
124Cửa khung nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay dưới panô trên kính dày 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật Chương V81,36m2
125Cửa khung nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay dưới panô trên kính dày 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật Chương V91,52m2
126Cửa khung nhôm xingfa, cửa đi 4 cánh mở quay dưới panô trên kính cường lực dày 10.38 ly (Bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật Chương V8,32m2
127Cửa khung nhựa lõi thép, cửa sổ 2 hoặc 4 cánh mở trượt kính dày 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật Chương V159,12m2
128Cửa khung nhựa lõi thép, cửa sổ 1 hoặc 2 cánh mở hất kính dày 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật Chương V24,16m2
129Lắp dựng cửa đi chống cháy 1 cánh, 2 cánh.Mô tả kỹ thuật Chương V24,2m2
130Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật Chương V388,68m2
131Vách khung nhựa lõi thép kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật Chương V35,04m2
132Vách kính nhôm xingfa, hệ khung chìm, mặt dựng hệ 65, khung cánh hệ 55, kính cường lực màu xanh Biển dày 8 lyMô tả kỹ thuật Chương V41,054m2
133Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V76,094m2
134Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cmMô tả kỹ thuật Chương V58,93m
135Trụ cái cầu thang bằng gỗ nhóm III KT:150*150*1200Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
136Lan can sắt cầu thang thép tròn d14 sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật Chương V47,144m2
137Lan can sắt ống d50, d30 lối đi khuyết tật sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật Chương V35,55m2
138Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật Chương V81,11m2
139Cửa cuốn nhôm cả mô tơMô tả kỹ thuật Chương V17,16m2
140Cửa sắt kéo Đài LoanMô tả kỹ thuật Chương V9,18m2
141Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật Chương V26,34m2
142Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật Chương V46,5209m2
143Cung cấp và lắp đặt cột cờ inox+ dây kéo + bản đế cột cờ trọn bộMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
144Cung cấp và lắp đặt huy hiệu ngành đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
145Thanh thép hộp kẽm 50x100x1,2 trang trí mặt sãnhMô tả kỹ thuật Chương V27,39m
146Lắp dựng thanh thép trang tríMô tả kỹ thuật Chương V0,0772tấn
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V8,217m2
148Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V10,5408100m2
149Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật Chương V6,5027100m3
150Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật Chương V6,5027100m3
151Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật Chương V54,3737m3
152Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật Chương V12,6286tấn
153Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật Chương V4,4507100m2
154Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật Chương V70,454210m2
155Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật Chương V4,293710m2
C NHÀ LÀM VIỆC- PHẦN ĐIỆN, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp nguồn CVV/DSTA 3x50+1x25 mm2Mô tả kỹ thuật Chương V100m
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp CVV 3x25+1x16 mm2Mô tả kỹ thuật Chương V20m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp CVV 3x16+1x10 mm2Mô tả kỹ thuật Chương V145m
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp CVV 4x6.0 mm2Mô tả kỹ thuật Chương V10m
5Lắp đặt dây đơn, CV 16 mm2Mô tả kỹ thuật Chương V50m
6Lắp đặt dây đơn, CV 10 mm2Mô tả kỹ thuật Chương V145m
7Lắp đặt dây đơn, CV 6.0mm2Mô tả kỹ thuật Chương V10m
8Lắp đặt dây đơn, CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật Chương V1.250m
9Lắp đặt dây đơn, CV 2.5 mm2Mô tả kỹ thuật Chương V4.850m
10Lắp đặt dây đơn, CV 1.5 mm2Mô tả kỹ thuật Chương V3.980m
11Lắp đặt MCCB 3P 150AMô tả kỹ thuật Chương V1cái
12Lắp đặt MCCB 3P 63AMô tả kỹ thuật Chương V6cái
13Lắp đặt MCCB 3P 50AMô tả kỹ thuật Chương V5cái
14Lắp đặt MCCB 3P 40AMô tả kỹ thuật Chương V2cái
15Lắp đặt MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật Chương V28cái
16Lắp đặt MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật Chương V26cái
17Lắp đặt MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật Chương V35cái
18Lắp đặt đèn bán nguyệt nổi trần. KT: 1200x75/36WMô tả kỹ thuật Chương V26bộ
19Lắp đặt đèn bán nguyệt âm trần. KT: 1200x300/36WMô tả kỹ thuật Chương V82bộ
20Lắp đặt đèn Tube Led loại đơn 1x1200/18WMô tả kỹ thuật Chương V5bộ
21Lắp đặt đèn Tube Led loại đơn 1x600/10WMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
22Lắp đặt Led downlight âm trần D138/12WMô tả kỹ thuật Chương V29bộ
23Lắp đặt đèn LED downlight âm trần D180/16WMô tả kỹ thuật Chương V32bộ
24Lắp đặt đèn LED ốp trần D270/15WMô tả kỹ thuật Chương V6bộ
25Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật Chương V94cái
26Lắp đặt công tắc đơn đão chiềuMô tả kỹ thuật Chương V10cái
27Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcMô tả kỹ thuật Chương V109cái
28Lắp đặt quạt đão trần - Bao gồm hộp số (dimmer)Mô tả kỹ thuật Chương V45bộ
29Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơnMô tả kỹ thuật Chương V138bộ
30Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôiMô tả kỹ thuật Chương V125bộ
31Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp che, chứa 2-4 modulMô tả kỹ thuật Chương V27tủ
32Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật Chương V92m
33Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật Chương V160m
34Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật Chương V1.650m
35Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật Chương V2.300m
36Lắp đặt tủ điện tổng. KT: 600x800x300mm (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật Chương V1tủ
37Lắp đặt tủ điện tầng. KT: 300x400x200mm (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật Chương V5tủ
38Lắp đặt tủ điện máy bơm. KT: 200x300x150mm (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật Chương V1tủ
39Lắp đặt máng cáp (trunking). KT: 200x100mmMô tả kỹ thuật Chương V110m
40Co máng cápMô tả kỹ thuật Chương V7cái
41Vật tư phụ: ty treo, cùm máng cáp...Mô tả kỹ thuật Chương V1
42Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật Chương V60hộp
43Đóng cọc đã có sẵn D16, L = 2,4 métMô tả kỹ thuật Chương V10cọc
44Kéo rãi dây chống sét dưới mương, dây đồng trần M50Mô tả kỹ thuật Chương V40m
45Hóa chất giảm điện trở, bao 12 kgMô tả kỹ thuật Chương V2bao
46Lắp đặt hộp đo điện trở, KT: 250x150Mô tả kỹ thuật Chương V1hộp
47Vật tư phụ: bulong, ốc vít, cùm, hóa chất hàn hóa nhiệt…Mô tả kỹ thuật Chương V1
48Lắp đặt dây đơn, CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật Chương V1.750m
49Lắp đặt MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật Chương V32cái
50Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật Chương V650m
51Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường 18.000 BTUMô tả kỹ thuật Chương V5máy
52Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường 12.000 BTUMô tả kỹ thuật Chương V27máy
53Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật Chương V3,5100m
54Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật Chương V3,5100m
55Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật Chương V3,5100m
56Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật Chương V3,5100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật Chương V2,2100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật Chương V1,5100m
59Bảo ôn ống thoát nước ngưng, đường kính 28,6mmMô tả kỹ thuật Chương V2,2100m
60Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,288100m3
61Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D40/30Mô tả kỹ thuật Chương V0,93100m
62Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x10+E10mm2Mô tả kỹ thuật Chương V0,98100m
63Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật Chương V14,4m3
64Gạch thẻ (10 viên/ mét)Mô tả kỹ thuật Chương V900viên
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật Chương V14,4m3
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V3,564m3
67Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật Chương V0,128100m2
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V0,256m3
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V2,688m3
70Khung móng trụ đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
71Lắp dựng cột đèn cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật Chương V4cột
72Lắp đặt dây lên đèn, CVV 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật Chương V40m
73Lắp bảng điện cửa cột (bao gồm cầu đấu + aptomat)Mô tả kỹ thuật Chương V4bảng
74Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, cọc D16, L = 2,4 métMô tả kỹ thuật Chương V4cọc
75Dây nối tiếp địa, cáp đồng xoắn C-10Mô tả kỹ thuật Chương V12m
76Lắp cần đèn đơn D60Mô tả kỹ thuật Chương V4cần đèn
77Lắp đặt đèn LED cao áp 150WMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
78Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật Chương V1tủ
79Vật tư phụ: đầu cos, băng keo…Mô tả kỹ thuật Chương V1
D NHÀ LÀM VIỆC- PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt ổ cắm mạng, điện thoại đôiMô tả kỹ thuật Chương V43cái
2Lắp đặt ổ cắm mạng đơnMô tả kỹ thuật Chương V38cái
3Patch panel 24 port, CAT.6,19'' rackmountMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
4Patch Cord UTP, CAT.6, 2.0mMô tả kỹ thuật Chương V10sợi
5Thiết bị chống sét mạng điện thoại 10pairsMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
6Lắp đặt hộp đấu nối điện thoại MDF/IDF 20PMô tả kỹ thuật Chương V5cái
7Lắp đặt tủ cắt lọc sét 1 pha 63A,80ka-3SPM1-40/230+L15/63AMô tả kỹ thuật Chương V1tủ
8Lắp đặt Switch Catalyst 2960-X 24 Gig, 2x1G SFP, LAN LiteMô tả kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp đặt tủ rack Cabinet 19'' 27U - D800 (quạt, nguồn, khay trượt)Mô tả kỹ thuật Chương V1tủ
10Lắp đặt cáp mạng AMP Categori 6 UTP Caple, 4 pair, 23 AWGMô tả kỹ thuật Chương V1.550m
11Lắp đặt cáp mạng AMP Categori 5e UTP Caple, 4 pair, 23 AWGMô tả kỹ thuật Chương V850m
12Lắp đặt Hub chia internet 16 cổngMô tả kỹ thuật Chương V2Hub
13Lắp đặt Hub chia internet 8 cổngMô tả kỹ thuật Chương V1Hub
14Lắp đặt Hub chia internet 24 cổngMô tả kỹ thuật Chương V2Hub
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật Chương V955m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật Chương V350m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật Chương V286m
18Lắp đặt máng cáp + nắp máng cáp bảo hộ dây dẩn 200x100x2.0mmMô tả kỹ thuật Chương V60m
19Lắp đặt ngã ba máng cáp + nắp ngã ba máng cáp 200x100x2.0mmMô tả kỹ thuật Chương V4cái
20Lắp đặt co 90 máng cáp 200x100Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
21Lắp đặt, cài đặt bộ phát wifi băng tầng képMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
22Công tác khoan giếng tiếp địa, độ sâu hố khoan từ 0 đến 20m. Cấp đất đá I-IIIMô tả kỹ thuật Chương V22,5m khoan
23Thả cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật Chương V1cọc
24Hóa chất giảm điện dung (bao 12kg)Mô tả kỹ thuật Chương V3bao
25Mối hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật Chương V1mối
26Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật Chương V50m
27Lắp đặt Camera quan sát ngày đêmMô tả kỹ thuật Chương V14bộ
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật Chương V270m
29Lắp đặt dây cáp đồng trục RG6-75 ohmMô tả kỹ thuật Chương V270m
30Lắp đặt đầu ghi hình KTSMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
31Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 2kva:Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
32Lắp đặt Monitor LCD 21"Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
33Lắp đặt bộ máy vi tính theo dõi cameraMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
E NHÀ LÀM VIỆC- PHẦN HỆ THỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V12,048m3
2Lắp đặt kim thu sét INGETCO PDC2.1; R=41mMô tả kỹ thuật Chương V1cái
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật Chương V6cọc
4Kéo rải dây cáp đồng thoát sét d70mm2Mô tả kỹ thuật Chương V40m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng D70mm2Mô tả kỹ thuật Chương V25m
6Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng thép D49/42, L=5m, sơn chống rỉ +bộ chân đế.Mô tả kỹ thuật Chương V1trụ
7Tăng đơMô tả kỹ thuật Chương V6cái
8Kẹp siết cápMô tả kỹ thuật Chương V6cái
9Dây cáp lụa mềm néo trụ 4lyMô tả kỹ thuật Chương V30m
10Lắp đặt hộp kỹ thuật 150*250Mô tả kỹ thuật Chương V1hộp
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật Chương V0,1205100m3
F NHÀ LÀM VIỆC- PHẦN HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật Chương V20bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật Chương V20bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện, van xả ấnMô tả kỹ thuật Chương V8bộ
4Lắp đặt lavapoMô tả kỹ thuật Chương V22bộ
5Lắp đặt vòi lavabo+bộ thoát nướcMô tả kỹ thuật Chương V22cái
6Lắp đặt phễu thu inoxMô tả kỹ thuật Chương V21cái
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật Chương V15cái
8Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnhMô tả kỹ thuật Chương V8bộ
9Lắp đặt vòi rửa tay gạt d27Mô tả kỹ thuật Chương V7bộ
10Lắp đặt vòi rửa chénMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
11Lắp đặt chậu rửa chén inox 2 ngănMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
12Lắp đặt bình nóng trực tiếp 30 lítMô tả kỹ thuật Chương V8bộ
13Cầu chắn rác inox d114Mô tả kỹ thuật Chương V20cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật Chương V0,85100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật Chương V0,93100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật Chương V1,89100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật Chương V3,96100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật Chương V0,1100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật Chương V1,75100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật Chương V1,96100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật Chương V2,89100m
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật Chương V4cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/114mmMô tả kỹ thuật Chương V8cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/90mmMô tả kỹ thuật Chương V12cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật Chương V12cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật Chương V20cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật Chương V45cái
28LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/34Mô tả kỹ thuật Chương V35cái
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật Chương V12cái
30Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật Chương V6cái
31Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật Chương V12cái
32Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật Chương V12cái
33Lắp đặt van đồng đường kính van 60mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
34Lắp đặt van PVC, đk 42Mô tả kỹ thuật Chương V3cái
35Lắp đặt van PVC, đk 34Mô tả kỹ thuật Chương V13cái
36Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật Chương V1cái
37Lắp đặt ống nhựa d20mmMô tả kỹ thuật Chương V160m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Vcmd, tiết diện 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật Chương V160m
39Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật Chương V2bể
40Máy bơm tăng áp lực nước công suất 125wMô tả kỹ thuật Chương V1cái
G NHÀ LÀM VIỆC- BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI + HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật Chương V0,8925m3
2Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật Chương V2,4162m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V0,5178100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V10,2018m3
5Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên caoMô tả kỹ thuật Chương V10,2018m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,395m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V6,3555m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,9284tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bểMô tả kỹ thuật Chương V0,5669100m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V11,625m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V31,86m2
12Xây gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V2,94m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V18,3m2
14Quét dung dịch chống thấm tườngMô tả kỹ thuật Chương V61,785m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V2,1519m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V0,0987100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật Chương V0,2491tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V2,2578m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V0,1802tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật Chương V0,6451100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật Chương V371 cấu kiện
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,2544100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,3747100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,3747100m3
25Lớp đá 1x2 bể lắngMô tả kỹ thuật Chương V0,25m3
26Lớp đá 4x6Mô tả kỹ thuật Chương V0,6425m3
27Lớp cát xâyMô tả kỹ thuật Chương V0,6425m3
H CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật Chương V1,96m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V0,4111100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V10,539m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V6,0025m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V10,7196m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật Chương V0,96m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V0,9871100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V0,192100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,3444tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,4944tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,0225tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,1425tấn
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V19,7096m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật Chương V24,6565m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,2699100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,2699100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V8,8214m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật Chương V0,6261100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,3128tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,3045tấn
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V26,886m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật Chương V26,886m2
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V20,1578m3
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V6,1476m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V113,6927m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V278,3744m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dínhMô tả kỹ thuật Chương V105,9156m2
28Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V40m
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật Chương V20,506m2
30Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật Chương V278,3744m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật Chương V219,6083m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V497,9827m2
33Cung cấp và lắp dựng hàng rào song sắt sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật Chương V51,2913m2
34Cung cấp và lắp dựng cổng song sắt sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật Chương V14,72m2
35Cung cấp và lắp đặt Hộp đèn + bóng trụ cổngMô tả kỹ thuật Chương V3bộ
36Mô tơ cổng đẩy 1,5kwMô tả kỹ thuật Chương V1cái
37Công khắc tên co quan trên đá granite và sơn màu vàngMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
I HỆ THỐNG PCCC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY VÀ HỆ THÔNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG.
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng có thông số kỹ thuật :H=90-75m; Q=40-80 m3/h; P= 22Hp; Rpm=3600 V/p; Khởi động bằng điện và tayMô tả kỹ thuật Chương V1máy
2Lắp đặt máy máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: H=79,5-48,5m; Q=54-144m3/h; 40Hp.Mô tả kỹ thuật Chương V1máy
3Lắp đặt tủ điều khiển 02 máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
4Kéo rải cáp dẫn điện nguồn cho máy bơm chữa cháy 3x35 + 1x16Mô tả kỹ thuật Chương V30m
5Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220Mô tả kỹ thuật Chương V1hộp
6Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180Mô tả kỹ thuật Chương V4hộp
7Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộnMô tả kỹ thuật Chương V2cuộn
8Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộnMô tả kỹ thuật Chương V4cuộn
9Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
10Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
11Lắp đặt van một chiều mặt bích D114Mô tả kỹ thuật Chương V5cái
12Lắp đặt van chặn mặt bích D114Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
13Lắp đặt van một chiều D21Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
14Lắp đặt van chặn D21Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
15Lắp đặt van chữa cháy D60Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
16Lắp đặt măng sông thép D60Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
17Lắp đặt măng đầu lông thép D60Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
18Lắp đặt khớp nối ren trong D51Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
19Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
20Lắp đặt khớp nối chống rung D114Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114Mô tả kỹ thuật Chương V0,81100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D76Mô tả kỹ thuật Chương V0,17100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D60Mô tả kỹ thuật Chương V0,02100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21Mô tả kỹ thuật Chương V0,04100m
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114Mô tả kỹ thuật Chương V25cái
26Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
29Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114Mô tả kỹ thuật Chương V5cái
30Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
31Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D76Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
32Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
33Lắp đặt măng sông thép D21Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
34Lắp đặt bích thép D114Mô tả kỹ thuật Chương V8cặp bích
35Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
36Lắp đặt họng tiếp nước cho xe chữa cháy D114 vào 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
37Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 BarMô tả kỹ thuật Chương V2cái
38Bồn nước mồi 300 lít + chân bồnMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
39Lắp đặt bình chữa cháy xe đẩyMFZL35Mô tả kỹ thuật Chương V1bình
40Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật Chương V20bình
41Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3Mô tả kỹ thuật Chương V10bình
42Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật Chương V10bộ
43Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mmMô tả kỹ thuật Chương V10cái
44Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (70x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật Chương V14
45Đắp đất sau khi lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (70x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật Chương V14
46Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AMô tả kỹ thuật Chương V1cái
47Lắp đặt đèn sự cố khi mất điệnMô tả kỹ thuật Chương V4,85 đèn
48Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmMô tả kỹ thuật Chương V2,45 đèn
49Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật Chương V260m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16Mô tả kỹ thuật Chương V220m
51Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mmMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
52Xà beng phá dỡ, dài 1,2mMô tả kỹ thuật Chương V1cái
53Búa tạ 5kgMô tả kỹ thuật Chương V1cái
54Kìm cộng lực 24inchMô tả kỹ thuật Chương V1cái
55Găng tay chữa cháyMô tả kỹ thuật Chương V1đôi
56Khẩu trang lọc độc 3M-6100, kèm theo 2pin lọc 6001Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
57Ủng chữa cháyMô tả kỹ thuật Chương V1đôi
58Mũ chữa cháyMô tả kỹ thuật Chương V1cái
59Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 10 kênh Hochiki -Nhật Bản (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật Chương V11 trung tâm
60Lắp đặt đầu báo cháy khói HochikiMô tả kỹ thuật Chương V2,810 đầu
61Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng HochikiMô tả kỹ thuật Chương V2,710 đầu
62Lắp đặt chuông báo cháy HochikiMô tả kỹ thuật Chương V15 chuông
63Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật Chương V15 nút
64Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấnMô tả kỹ thuật Chương V10hộp
65Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật Chương V420m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháyMô tả kỹ thuật Chương V90m
67Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy thông tầng 4x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật Chương V25m
68Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Mô tả kỹ thuật Chương V450m
69Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Mô tả kỹ thuật Chương V25m
70Lắp đặt hộp nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật Chương V5hộp
J BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V21,546100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V5,445m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V4,48m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V32,0318m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V1,2297tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V2,6291tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật Chương V0,8297tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nướcMô tả kỹ thuật Chương V2,0024100m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V64,26m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V73,92m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V91,184m2
12Quét nước sika chống thấmMô tả kỹ thuật Chương V229,364m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật Chương V1,0391100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V1,17100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V1,17100m3
K SÂN BÊ TÔNG BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V2,984m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V16,332m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V148,4m3
4Cắt roon sân bê tông 3*3m bằng máy cắtMô tả kỹ thuật Chương V148,4m2
5Xây gạch bê tông 5x9x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V3,73m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V26,11m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V26,11m2
8Trồng cây Cau Vua thước bầu 0.6x0.6x0.6 mMô tả kỹ thuật Chương V5cây
9Trồng cây Tùng Tháp, kích thước bầu 60x60cmMô tả kỹ thuật Chương V3cây
10Trồng cây Thiên Tuế, kích thước bầu 60x60cmMô tả kỹ thuật Chương V2cây
11Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máyMô tả kỹ thuật Chương V10cây
12Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật Chương V16,45100m2
13Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, bằng nước máyMô tả kỹ thuật Chương V16,45100m2
L CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật Chương V0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật Chương V0,9100m
3Lắp đặt vòi rửa tay gạt d27Mô tả kỹ thuật Chương V5bộ
4Lắp đặt van khóa d27Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
5Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật Chương V20cái
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V8,1m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V8,1m3
8Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,2562100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V2,726m3
10Xây gạch bê tông 5x9x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V4,128m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V2,0427m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật Chương V0,2042100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V3,103m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V0,2100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật Chương V0,3067tấn
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V20,64m2
17Láng mương thu nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật Chương V10,75m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật Chương V31,39m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật Chương V491 cấu kiện
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V10đoạn ống
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V4,0152m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,2161100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,2161100m3
M THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V202,72m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V1,5624m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V77,36m2
4Tháo dỡ lan can thépMô tả kỹ thuật Chương V43,52m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật Chương V62,9442m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật Chương V112,181m3
7Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V2,7456100m3
8Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật Chương V27,45610m3/1km
9Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 7km (đường loại 1)Mô tả kỹ thuật Chương V27,45610m3/1km
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V308,48m2
11Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V4,4784m3
12Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật Chương V171,125m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V31,88m2
14Tháo dỡ khung thépMô tả kỹ thuật Chương V24,49m2
15Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V63,6428m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V15,0453m3
17Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V1,6861100m3
18Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật Chương V16,86110m3/1km
19Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 7km (đường loại 1)Mô tả kỹ thuật Chương V16,86110m3/1km
20Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V39,2m2
21Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,1118tấn
22Tháo dỡ khung thépMô tả kỹ thuật Chương V5,8m2
23Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V9,637m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V0,3621m3
25Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V0,1447100m3
26Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật Chương V1,44710m3/1km
27Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 7km (đường loại 1)Mô tả kỹ thuật Chương V1,44710m3/1km
28Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V28,53m2
29Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,0562tấn
30Tháo dỡ khung thépMô tả kỹ thuật Chương V7,92m2
31Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V0,0901100m3
32Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật Chương V0,90110m3/1km
33Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 7km (đường loại 1)Mô tả kỹ thuật Chương V0,90110m3/1km
34Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V2,9154m2
35Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật Chương V3,58m2
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
37Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
38Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V5,4525m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V0,8401m3
40Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V0,1106100m3
41Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật Chương V1,10610m3/1km
42Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 7km (đường loại 1)Mô tả kỹ thuật Chương V1,10610m3/1km
43Tháo dỡ hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật Chương V69,62m2
44Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V1,644m3
45Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V7,012m3
46Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V0,1311100m3
47Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật Chương V1,31110m3/1km
48Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 7km (đường loại 1)Mô tả kỹ thuật Chương V1,31110m3/1km
49Đào xúc bt bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V0,5356100m3
50Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật Chương V5,35610m3/1km
51Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 7km (đường loại 1)Mô tả kỹ thuật Chương V5,35610m3/1km
N THIẾT BỊ
O THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Tổng đài KX-NS300 6 trung kế-52 máy nhánhMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
2Điện thoại bàn KX-TS880 và phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật Chương V29bộ
3Bộ phát wifi băng tầng kép (Tương đương N600 Dual-Band Smart Wifi Wireless router LINKSYS EA2750)Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
4Switch 24 ports (Tương đương Switch CISCO Catalyst 2960 WS-C2960-24TC-L)Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
5Tủ cắt lọc sét 1 pha 63A,80ka-3SPM1-40/230+L15/63AMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
6Tủ rack Cabinet 19'' 27U - D800 (quạt, nguồn, khay trượt)Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
7Camera thân DS-2CE16D3T-ITPMô tả kỹ thuật Chương V4cái
8Camera Dome DS-2CE76D3T-ITPMô tả kỹ thuật Chương V12cái
9Bộ nguồn cho camera 30AMô tả kỹ thuật Chương V1cái
10Đầu ghi hình Anologe DS-7216HQHI-K1 (S)Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
11Ổ cứng seagate 1TBMô tả kỹ thuật Chương V1cái
12Bộ lưu điện 2KVA UPS SANTAK ONLINE C2K (LCD) (2KVA - 1800W)Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
13Màn hình vi tính LCD 21''Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
14Bộ máy tính All In One HP 22-df1022d i3 1125G4/4GB/256GB SSD/21.5" FHD/Win10Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
P THIẾT BỊ ĐiỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Điều hòa không khí gắn tường 12.000BTU loại 2 chiều; Model: FTHF50VVMV/RHF50VVMV; Tương đương Daikin- Thái LanMô tả kỹ thuật Chương V27bộ
2Điều hòa không khí gắn tường 18.000BTU loại 2 chiều, Model: THF35VAVMV/RHF35VAVMV, Tương đương Daikin- Việt NamMô tả kỹ thuật Chương V5bộ
Q THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ xăng có thông số kỹ thuật :H=90-75m; Q=40-80 m3/h; P= 22Hp; Rpm=3600 V/p; Khởi động bằng điện và tayMô tả kỹ thuật Chương V1máy
2Máy máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: H=79,5-48,5m; Q=54-144m3/h; 40Hp.Mô tả kỹ thuật Chương V1máy
3Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh Hochiki -Nhật Bản (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật Chương V11 trung tâm
4Cửa thép chống cháy 60 phút. Cánh dày 50mm, thép 2 mặt dày 0,8mm, thép khung bao 50x100x1,4mm, chèn lõi đặc tấm chống cháy MagieOxidMô tả kỹ thuật Chương V24,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên, ≥ 03 tầng, diện tích sàn ≥ 1.600 m2, có các hạng mục: Phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động, cung cấp lắp đặt máy điều hòa, điện nhẹ giá trị hợp đồng ≥ 14,2 tỷ đồng.- Nhà thầu phải thực hiện được ít nhất 01 công trình cấp II có giá trị và quy mô đáp ứng yêu cầu tương tự nêu trên.- Các hợp đồng còn lại thì 02 công trình cấp III được tính bằng 01 công trình cấp II, trong đó mỗi công trình có giá trị và quy mô đáp ứng yêu cầu tương tự nêu trên.Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng (trừ trường hợp công trình hoàn thành 80%).- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế- kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh quy mô và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình xây dựng: 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng II, còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình xây dựng Dân dụng cấp II trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự đối với nhân sự được tính bằng tổng thời gian công tác ở vị trí chỉ huy trưởng (nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thi công và được chủ đầu tư xác nhận thời gian tham gia làm chỉ huy trưởng).53
2 Chỉ huy trưởng công tác Phòng cháy chữa cháy: 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình.53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp. 1 Yêu cầu:-01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp II trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia.5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.53
4 Phụ trách kỹ thuật thi công và quản lý chất lượng. 3 Yêu cầu:-01 kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp II trở lên. Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.-01 kỹ sư chuyên ngành Vật liệu và cấu kiện xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia.5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.51
5 Phụ trách an toàn lao động trên công trường 1 Yêu cầu:-Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp ;-Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp II.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia và xác nhận nhân sự tham gia công trình của Chủ đầu tư;5) Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,9 m31
2 Ô tô tự đổ >= 10 tấn2
3 Máy hàn 23kw2
4 Máy cắt uốn thép 5kw2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi 1.5kw3
6 Máy đầm cóc 70kg3
7 Máy trộn bê tông 250l-500l2
8 Máy khoan phá bê tông máy2
9 Máy thủy bình máy1
10 Vận thăng >=800kg1
11 Cây chống thép (cây chống đơn) cây1000
12 Ván khuôn thép, phủ phim m21200
13 Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) bộ700
14 Máy ren gai máy1
15 Máy khoan cọc nhồi (Sâu >= 15m) máy1
16 Đồng hồ vạn năng cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->