Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hóa cho V.ĐBNĐ - Gói thầu số 29
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hàng hóa cho V.ĐBNĐ - Gói thầu số 29 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211128348 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ chung năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 11:37:00 đến ngày 2021-11-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 121,860,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hàng hóa cho V.ĐBNĐ - Gói thầu số 29 Mua sắm vật tư, hàng hóa cho V.ĐBNĐ - Gói thầu số 29 07 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ chung năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khung Giá phơi mẫu cho 3 trạm trên sân bê tông, Việt Nam | 9 | cái | - Vật liệu: Thép CT3 (Thiết kế theo GOST 9.906-83) + có thể thay đổi góc nghiêng so với mặt phẳng ngang + có đường ray dọc khung giá phơi + chốt khóa + bệ chốt khóa hình vòng cung + chân đế thép hình chữ U- Kích thước (mm): chiều dài 2200, chiều rộng 1300, chiều cao phía trước 1000, chiều cao phía sau 2300- Có thanh trượt và thanh cố định- Chất liệu: thép mạ kẽm dày 20 – 30 µm bằng điện phân | ||
| 2 | Thanh ngang cho giá phơi, Việt Nam | 80 | thanh | - Theo GOST 9.906-83- Hình dạng: Hình hộp chữ nhật- Tiết diện (mm) : 20 x 40- Chiều dài: 2400 mm- Chất liệu: thép mạ kẽm | ||
| 3 | Sứ cách điện gá mẫu, Việt Nam | 1.500 | cái | - Hình dạng: hình ống chỉ, to ở hai đầu và thắt ở phần giữa tạo thành rãnh- Chất liệu: sứ- Kích thước: dài 67 mm x rộng 50 mm- Lỗ: vừa bulong dưới 14 mm | ||
| 4 | Sơn lót Jotun, Na Uy | 15 | kg | - Loại sơn: Sơn lót- Thương hiệu: Jotun, Na Uy- Độ phủ: trung bình 8,8-11,6 m2/lit/lớp- Thời gian khô bề mặt: 30 phút- Thời gian thi công lớp kế tiếp: sau 2h | ||
| 5 | Sơn chống gỉ УНИКОМ-Nga | 15 | kg | - Loại sơn: sơn chống gỉ 1 thành phần gốc Urethane- Thương hiệu: УНИКОМ- Nga- Độ bao phủ: 175 g/m2- Độ nhớt danh nghĩa theo VZ-246, đường kính vòi 4mm ở (20±5) °C: (80,0 - 100,0) giây- Thi công được ở điều kiện nhiệt độ: (-30 đến 40) °C- Thể tích chất rắn: 51 ± 2% | ||
| 6 | Túi nhựa có khóa ZipLock | 1 | kg | - Túi ZIP được sản xuất từ hạt nhựa Low Density Polyethylene, dày 80 μm- Màu sắc: trong suốt- Kích thước: 5 cm x 7 cm | ||
| 7 | Bàn inox, Việt Nam | 3 | chiếc | - Xuất xứ: Inox Việt Nam – Việt Nam- Vật liệu bằng Inox 304, dày 3.0 mm.- Chân vuông 40mm, có điều chỉnh.- Thanh giằng vuông 30 mm.- Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp.- Kích thước: D1600 x R800 x C750 mm.- Kích thước thay đổi theo công trình khách hàng. | ||
| 8 | Bộ ốc vít kẹp mẫu, Việt Nam | 10 | bộ | - Chất liệu: thép hợp kim- Hình dạng: hình trụ dài có ren- Dài: 30 mm- Đường kính: 3 mm | ||
| 9 | Khẩu trang sát khuẩn , Việt Nam | 5 | hộp | - Loại: 4 lớp- Cấu tạo: vải, lớp lọc, thanh nẹp | ||
| 10 | Găng tay cao su , Việt Nam | 6 | hộp | - Chất liệu: cao su- Dài: 310 mm- Dày: 0,1 mm. | ||
| 11 | Găng tay len, Việt Nam | 15 | đôi | - Chất liệu: len- Dài: 200 mm - Khối lượng: 70g | ||
| 12 | Axeton, Trung Quốc | 10 | lít | - Dạng ngoài: chất lỏng trong suốt- Tỷ trọng: 0,791 g / cm³- Độ nhớt: 0,3075 cP- Độ tan trong nước: tan vô hạn- Điểm sôi: 56 °C | ||
| 13 | Chổi quét sơn, Việt Nam | 4 | cái | - Gồm : đầu chổi và thân chổi- Đầu chổi: chất liệu là acrylic và nylon- Thân chổi: bằng nhựa | ||
| 14 | Bộ vặn lục giác, Việt Nam | 3 | bộ | - Gồm 9 cây hệ mm: 1.5/2/2.5/3/4/5/6/8/10 mm- Chất liệu: thép | ||
| 15 | Kìm, Việt Nam | 6 | cái | - Chất liệu: thép- Kích thước: 23cm x 8cm x 3cm (dài x rộng x cao) | ||
| 16 | Giấy giáp, Việt Nam | 50 | cái | - Gồm: hạt nhám, keo dính và lớp lưng bằng giấy- Kích thước: 230mm x 280 mm- Độ hạt: # 240 | ||
| 17 | Cờ lê , Việt Nam | 6 | cái | - Chất liệu: thép mạ crom siêu cứng- Loại: cờ lê 2 đầu mở | ||
| 18 | Kéo, Việt Nam | 6 | cái | - Kích thước: Lưỡi kéo 12 cm, cán 10cm- Khối lượng: 200 gram |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi