Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211137589-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 11:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp + Dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20211113654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 11:38:00 đến ngày 2021-11-22 11:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,582,904,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Giao thông cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2,5 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (Kèm bản gốc có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Mặt đường đá dăm láng nhựa trên lớp móng đá dăm tiêu chuẩn, có thi công hệ thống thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 2,5 tỷ VND/01 hợp đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, QĐ phê duyệt Báo cáo KT-KT hoặc phê duyệt thiết kế BVTC.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuậtcó tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn (Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu)Có chứng chỉ nghề, Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7.0T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110cv
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa BT
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Dự phòng
Đường GTNT thôn 10 xã Lý Trạch. Hạng mục gồm 04 tuyến
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Lý Trạch. d/c: xã Lý Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, sđt: 091.298.3727 Tên bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Bố Trạch.d/c Nguyễn Tất Thành, TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Nam Việt,Công ty TNHH TVXD Hưng Hà, Phòng Kinh tế Hạ tầng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Hưng Hà - Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Lý Trạch. d/c: xã Lý Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, sđt: 091.298.3727 Tên bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Bố Trạch.d/c Nguyễn Tất Thành, TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Lý Trạch. d/c: xã Lý Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, sđt: 091.298.3727 Tên bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Bố Trạch.d/c Nguyễn Tất Thành, TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lý Trạch. d/c: xã Lý Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Ông Lê Văn Uyên - chủ tịch UBND,sđt: 091.298.3727
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Bố Trạch.d/c Nguyễn Tất Thành, TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch sdt liên hệ: 0974823942
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Bố Trạch.d/c Nguyễn Tất Thành, TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1 (TRẠM ĐIỆN)
B Phần đất
1Bóc phong hoá bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 1Như bản vẽ thi công kèm theo4,4746100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3 (95% KL đào khuôn)Như bản vẽ thi công kèm theo0,4734100m3
3Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp 3 (5% KL đào khuôn)Như bản vẽ thi công kèm theo2,69m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu 9T, K=0.95, (tận dụng 80% KL đào)Như bản vẽ thi công kèm theo0,3987100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu 9T, K=0.95, mua đất cấp phốiNhư bản vẽ thi công kèm theo5,1642100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu 16T, K=0.98, mua đất cấp phốiNhư bản vẽ thi công kèm theo2,6418100m3
7Lu tăng cường nền đường bằng máy lu 16T, K=0.98Như bản vẽ thi công kèm theo1,9774100m3
8Vận chuyển đất ra bải thải, ô tô 10T, đất cấp 1, L= 3kmNhư bản vẽ thi công kèm theo4,5743100m3
C Phần xây lắp
1Làm mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo15,4879100m2
2Thi công móng đường đá 4x6 chèn đá dăm (lớp trên)Như bản vẽ thi công kèm theo15,4879100m2
3Thi công móng đường đá 4x6cm dày 15cm (lớp dưới)Như bản vẽ thi công kèm theo15,4879100m2
D Cống thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3 (95% KL đào)Như bản vẽ thi công kèm theo0,8129100m3
2Đào móng bằng thủ công đất C3 (5% KL đào)Như bản vẽ thi công kèm theo4,28m3
3Đắp giáp thổ bằng đầm cóc K=0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,5399100m3
E Thân cống
1Bê tông ống cống M250, đá 1x2, sụt 2-4Như bản vẽ thi công kèm theo3,6m3
2Ván khuôn ống cống (VK thép)Như bản vẽ thi công kèm theo0,8208100m2
3Thép DNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3823tấn
4Bê tông móng thân cống M200, đá 1x2, sụt 2-4Như bản vẽ thi công kèm theo2,44m3
5Ván khuôn móng thân cống, (VK gỗ)Như bản vẽ thi công kèm theo0,028100m2
6Đá đăm đệm móng thân cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,5m3
7Lắp dựng ống cống GNhư bản vẽ thi công kèm theo181cấu kiện
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmNhư bản vẽ thi công kèm theo15mối nối
92 giấy dầu 3 nhựa đường phủ mối nối cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo11,1m2
10Quét nhựa đường ống cống 2 lớpNhư bản vẽ thi công kèm theo36,36m2
F Tường đầu
1Bê tông móng tường đầu M200, đá 1x2 sụt 2-4Như bản vẽ thi công kèm theo3,37m3
2Bê tông thân tường đầu M200, đá 1x2, sụt 6-8Như bản vẽ thi công kèm theo1,68m3
3Ván khuôn móng tường đầu (VK gỗ)Như bản vẽ thi công kèm theo0,136100m2
4Ván khuôn tường đầu (VK gỗ)Như bản vẽ thi công kèm theo0,1367100m2
5Đá dăm đệm lót móng tường đầu, DmaxNhư bản vẽ thi công kèm theo1,2m3
G Tường cánh
1Bê tông móng tường cánh M200, đá 1x2, sụt 2-4Như bản vẽ thi công kèm theo0,38m3
2Bê tông thân tường đầu M200, đá 1x2, sụt 6-8Như bản vẽ thi công kèm theo0,45m3
3Ván khuôn móng tường cánh (VK gỗ)Như bản vẽ thi công kèm theo0,01100m2
4Ván khuôn tường đầu (VK gỗ)Như bản vẽ thi công kèm theo0,04100m2
5Đá dăm đệm lót móng tường cánhNhư bản vẽ thi công kèm theo0,12m3
H Chân khay
1Bê tông M200, đá 1x2 sân cống, chân khayNhư bản vẽ thi công kèm theo0,45m3
2Ván khuôn chân khayNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0065100m2
3Đá hộc xếp khan hạ lưuNhư bản vẽ thi công kèm theo0,53m3
4Lớp đệm dăm sạnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,33m3
I Hố thu
1Bê tông M200, đá 1x2 bản đáy hố thuNhư bản vẽ thi công kèm theo0,51m3
2Bê tông M200, đá 1x2 tường hố thuNhư bản vẽ thi công kèm theo0,96m3
3Ván khuôn bản đáy hố thu (VK gỗ)Như bản vẽ thi công kèm theo0,0162100m2
4Ván khuôn tường hố thu (VK gỗ)Như bản vẽ thi công kèm theo0,0792100m2
5Đá dăm đệm móng hố thuNhư bản vẽ thi công kèm theo0,26m3
J TUYẾN 2
K Phần đất
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 câyNhư bản vẽ thi công kèm theo14,18100m2
2Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyNhư bản vẽ thi công kèm theo6,31100m2
3Bóc phong hoá bằng máy đào 1,25m3-đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo6,87100m3
4Đào nền đường, rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo6,51100m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95% KL đào)Như bản vẽ thi công kèm theo2,79100m3
6Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (5% KL đào)Như bản vẽ thi công kèm theo14,7m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng 80% KL đào)Như bản vẽ thi công kèm theo7,55100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo5,25100m3
9Lu TC bằng Lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo5,2100m3
10Vận chuyển đất ra bải thải, đất cấp 1, L= 3kmNhư bản vẽ thi công kèm theo8,78100m3
L Phần xây lắp
1Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo34,86100m2
2Thi công mặt đường đá dăm 4x6 chèn đá (lớp trên) dày 12cmNhư bản vẽ thi công kèm theo34,86100m2
3Thi công mặt đường đá 4x6cm (lớp dưới) dày 15cmNhư bản vẽ thi công kèm theo34,86100m2
M CỐNG HỘP 0,5x0,5M
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3 (95% KL đào)Như bản vẽ thi công kèm theo0,3407100m3
2Đào móng bằng thủ công đất C3 (5% KL đào)Như bản vẽ thi công kèm theo2m3
3Đắp giáp thổ bằng đầm cóc K=0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,186100m3
N Thân cống
1Bê tông ống cống M250, đá 1x2, sụt 2-4Như bản vẽ thi công kèm theo2,46m3
2Ván khuôn ống cống (VK thép)Như bản vẽ thi công kèm theo0,5312100m2
3Thép DNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1438tấn
4Cốt thép DNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3831tấn
5Bê tông móng thân cống M200, đá 1x2, sụt 2-4Như bản vẽ thi công kèm theo1,48m3
6Ván khuôn móng (VK gỗ)Như bản vẽ thi công kèm theo0,0133100m2
7Đá đăm đệm móng thân cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,87m3
8Lắp dựng ống cống GNhư bản vẽ thi công kèm theo81cấu kiện
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmNhư bản vẽ thi công kèm theo7mối nối
102 giấy dầu 3 nhựa đường phủ mối nối cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo7,14m2
11Quét nhựa đường ống cống 2 lớpNhư bản vẽ thi công kèm theo22,48m2
O Tường đầu
1Bê tông móng tường đầu M200, đá 1x2 sụt 2-4Như bản vẽ thi công kèm theo1,06m3
2Bê tông thân tường đầu M200, đá 1x2, sụt 6-8Như bản vẽ thi công kèm theo0,52m3
3Ván khuôn móng tường đầu (VK gỗ)Như bản vẽ thi công kèm theo0,044100m2
4Ván khuôn tường đầu (VK gỗ)Như bản vẽ thi công kèm theo0,0216100m2
5Đá dăm đệm lót móng tường đầu, DmaxNhư bản vẽ thi công kèm theo0,29m3
P Tường cánh
1Bê tông móng tường cánh M200, đá 1x2, sụt 2-4Như bản vẽ thi công kèm theo0,35m3
2Bê tông thân tường đầu M200, đá 1x2, sụt 6-8Như bản vẽ thi công kèm theo0,46m3
3Ván khuôn móng tường cánh (VK gỗ)Như bản vẽ thi công kèm theo0,0199100m2
4Ván khuôn tường cánh (VK gỗ)Như bản vẽ thi công kèm theo0,0308100m2
5Đá dăm đệm lót móng tường cánhNhư bản vẽ thi công kèm theo0,12m3
Q Chân khay
1Bê tông M200, đá 1x2 sân cống, chân khayNhư bản vẽ thi công kèm theo0,88m3
2Ván khuôn móng chân khay (VK gỗ)Như bản vẽ thi công kèm theo0,0445100m2
3Lớp đệm dăm sạnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2m3
R Hố thu
1Bê tông M200, đá 1x2 bản đáyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,38m3
2Bê tông M200, đá 1x2 tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,53m3
3Ván khuôn móng (VK gỗ)Như bản vẽ thi công kèm theo0,0085100m2
4Ván khuôn tường (VK gỗ)Như bản vẽ thi công kèm theo0,0455100m2
5Đá dăm đệm móng hố thuNhư bản vẽ thi công kèm theo0,23m3
S TUYẾN 3
T Phần đất
1Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3Như bản vẽ thi công kèm theo0,1402100m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp 3Như bản vẽ thi công kèm theo0,74m3
3Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, K=0.95, mua đất cấp phốiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1688100m3
4Lu tăng cường nền đường bằng máy lu 16T, K=0.98Như bản vẽ thi công kèm theo1,6100m3
5Vận chuyển đất ra bải thải, ô tô 10T đất cấp 1, L= 3KmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4275100m3
U Phần xây lắp
1Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ bằng máy đào 2,3m3 gắn búa thủy lựcNhư bản vẽ thi công kèm theo28m3
2Bê tông mặt đường M300, đá 1x2, sụt 2-4, dày 16cmNhư bản vẽ thi công kèm theo85,96m3
3Làm lớp móng CPDD loại 2 dày 12cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,82100m3
4Lót 1 lớp bạt xác rắn mặt đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo5,37100m2
5Ván khuôn mặt đường (VK thép)Như bản vẽ thi công kèm theo0,63100m2
6Làm khe co mặt đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo92m
7Làm khe giãn mặt đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo20m
V TUYẾN 4
W Phần đất
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyNhư bản vẽ thi công kèm theo4,28100m2
2Bóc phong hoá bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 1Như bản vẽ thi công kèm theo2,42100m3
3Đào nền đường, rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3Như bản vẽ thi công kèm theo0,09100m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3 (95% KL)Như bản vẽ thi công kèm theo0,23100m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp 3 (5% KL)Như bản vẽ thi công kèm theo1,21m3
6Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, đạt K95, đất cấp 3, (tận dụng 80% KL đào)Như bản vẽ thi công kèm theo0,26100m3
7Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, đạt K95, đất cấp 3, mua đất tại mỏNhư bản vẽ thi công kèm theo1,69100m3
8Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, đạt K98Như bản vẽ thi công kèm theo1,68100m3
9Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 16T, đạt K98Như bản vẽ thi công kèm theo1,88100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô 10T, đất cấp 1, cự ly 3kmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,97100m3
X Phần xây lắp
1Phá dỡ kết cấu đường láng nhựa bằng máy đào 2,3m3 gắn búa thủy lựcNhư bản vẽ thi công kèm theo14m3
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ bằng máy đào 2,3m3 gắn búa thủy lựcNhư bản vẽ thi công kèm theo35,64m3
3Mặt đường láng nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo11,87100m2
4Thi công mặt đường đá dăm 4x6 chèn đá dăm (lớp trên)Như bản vẽ thi công kèm theo11,87100m2
5Thi công mặt đường đá dăm 4x6cm dày 15cm (lớp dưới)Như bản vẽ thi công kèm theo11,87100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Giao thông cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2,5 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (Kèm bản gốc có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Mặt đường đá dăm láng nhựa trên lớp móng đá dăm tiêu chuẩn, có thi công hệ thống thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 2,5 tỷ VND/01 hợp đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, QĐ phê duyệt Báo cáo KT-KT hoặc phê duyệt thiết kế BVTC.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét52
3 Công nhân kỹ thuậtcó tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu 15 (Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu)Có chứng chỉ nghề, Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5m31
2 Máy lu rung ≥ 10T1
3 Ô tô tự đổ ≥7.0T2
4 Máy ủi ≥110cv1
5 Máy trộn vữa BT ≥250l2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->