Gói thầu: Gói thầu số 02: Nền, mặt đường; cống và xây dựng cầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211139379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Nền, mặt đường; cống và xây dựng cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211116875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thủy lợi phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 11:37:00 đến ngày 2021-11-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,386,224,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.116E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường nhựa và cầu bê tông cốt thép (chỉ tính giá trị nền, mặt đường đường nhựa và cầu bê tông cốt thép) hoặc hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường nhựa (chỉ tính giá trị nền, mặt đường đường nhựa) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn với tý cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Tiêu chí xét loại và cấp công trình: Loại công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu, đường) còn hiệu lực; Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này (kể cả liên danh). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu, đường) còn hiệu lực; Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này (kể cả liên danh). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,5m3 . Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào một gầu. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,7m3 – 0,8m3 . Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 9 tấn - 10 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 12 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 2,5 tấn – 7 tấn. Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Sà lan. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 200 tấn - 300 tấn. Phải có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tưới nước hoặc ô tô + bồn chứa nước. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên d | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước hoặc ô tô + bồn chứa nước ≥ 3m3. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rãi cấp phối đá dăm. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy cắt uốn thép. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy hàn. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm dùi. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Máy đào gầu ngoạm (gầu dây). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,65m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào một gầu. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 1,25m3 . Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa đóng cọc; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3,5 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Búa đóng cọc; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,2 tấn - 1,8 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy tưới nhựa; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Nền, mặt đường; cống và xây dựng cầu Nạo vét tạo nguồn kết hợp đắp bờ bao bờ Nam kênh 7 Thước (kênh Tư mới - kênh Mỹ Phước) + cầu Trâm Bầu 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thủy lợi phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. - Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 155.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | AB.31121 | 144,1888 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | AB.64112 | 30,7782 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật tư) | AB.66113 | 55,2983 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 69,3851 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp cát san lấp | TT | 6.938,506 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | AB.31121 | 1,0944 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | AB.64112 | 2,0088 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật tư) | AB.66113 | 1,152 | 100m3 |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 1,8944 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp cát san lấp | TT | 189,4416 | m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | AC.12221 | 32,16 | 100m |
| 12 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất) | AC.12221 | 4,02 | 100m |
| 13 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | AC.12221 | 4,5 | 100m |
| 14 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất) | AC.12221 | 0,9 | 100m |
| 15 | Cung cấp cừ bạch đàn giằng L=6,0 m, Dngọn 10cm | TT | 90 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt thép buộc D=6mm | TT | 35,96 | kg |
| 17 | Cung cấp lưới cước | TT | 160,8 | m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | AD.11212 | 20,74 | 100m3 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | AD.21113 | 138,25 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | AD.11212 | 0,43 | 100m3 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | AD.21113 | 2,88 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | AD.11212 | 0,014 | 100m3 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | AD.21113 | 0,0964 | 100m2 |
| 24 | Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | AD.24232 | 138,25 | 100m2 |
| 25 | Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | AD.24232 | 2,88 | 100m2 |
| 26 | Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | AD.24232 | 0,0964 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=2,5m/trụ | TT | 7 | trụ |
| 28 | Cung cấp biển báo tròn phản quang | TT | 4 | cái |
| 29 | Cung cấp biển tam giác phản quang | TT | 3 | cái |
| 30 | Cung cấp biển chữ nhật 40cmx75cm | TT | 2 | cái |
| 31 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | AD.31111 | 125 | cái |
| 32 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất >3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | AB.81142 | 140,72 | 100m3 |
| 33 | Gia công thang sắt | AI.11411 | 0,04 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 5,93 | 1m2 |
| 35 | Cung cấp biển báo tròn phản quang | TT | 4 | cái |
| 36 | Cung cấp biển tam giác phản quang | TT | 8 | cái |
| B | CỐNG K1 + 428 | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | AF.11223 | 3,2 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | AF.12113 | 2,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng | AF.82511 | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | AF.86213 | 0,182 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK12mm | AF.61120 | 0,153 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK10mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 0,026 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | AF.61321 | 0,049 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 0,74 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | AB.13411 | 0,74 | m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | AC.12221 | 22,95 | 100m |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | AB.24131 | 0,144 | 100m3 |
| 12 | Trải tấm PP | AL.16121 | 0,378 | 100m2 |
| 13 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | AC.12221 | 0,6 | 100m |
| 14 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất) | AC.12221 | 0,3 | 100m |
| 15 | Cung cấp cừ bạch đàn L=6m | TT | 10 | m |
| 16 | Thép buột ĐK6mm | AF.61511 | 0,017 | tấn |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | AB.24131 | 0,144 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | AB.24131 | 1,125 | 100m3 |
| 19 | Trải tấm PP | AL.16121 | 1,883 | 100m2 |
| 20 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | AC.12221 | 8,07 | 100m |
| 21 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất) | AC.12221 | 4,035 | 100m |
| 22 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | AC.12221 | 4,304 | 100m |
| 23 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất) | AC.12221 | 2,152 | 100m |
| 24 | Cung cấp cừ bạch đàn L=6m để đóng | TT | 645,6 | m |
| 25 | Cung cấp cừ bạch đàn L=6m để neo | TT | 26,9 | m |
| 26 | Thép buột ĐK6mm | TT | 71 | kg |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | AD.11222 | 0,046 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | AB.24131 | 1,171 | 100m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | AB.25111 | 0,475 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | AB.63111 | 0,846 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | BB.11251 | 3 | 1 đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | BB.13505 | 2 | mối nối |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11212 | 1,29 | m3 |
| 34 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 4, hệ số điều chỉnh 1,35) | AM.26111 | 0,373 | 10 tấn/1km |
| 35 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển vật tư đến chân công trình cự ly 35km, MTC x (10-1)) (đường loại 4, hệ số điều chỉnh 1,35) | AM.26112 | 0,373 | 10 tấn/1km |
| 36 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (vận chuyển vật tư đến chân công trình cự ly 35km, MTC x (35-10)) (đường loại 4, hệ số điều chỉnh 1,35) | AM.26113 | 0,373 | 10 tấn/1km |
| C | CỐNG K2 + 077 | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | AF.11223 | 3,2 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | AF.12113 | 2,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | AF.86211 | 0,182 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK12mm | AF.61120 | 0,153 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK10mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 0,026 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK12mm, chiều cao ≤6m | AF.61321 | 0,049 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | AF.11112 | 0,74 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | AB.13411 | 0,74 | m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | AC.12221 | 22,95 | 100m |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | AB.24131 | 0,192 | 100m3 |
| 12 | Trải tấm PP | AL.16121 | 0,504 | 100m2 |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | AC.12221 | 0,36 | 100m |
| 14 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất) | AC.12221 | 0,18 | 100m |
| 15 | Cung cấp cừ bạch đàn L=6m | TT | 12 | m |
| 16 | Thép buột ĐK6mm | TT | 24 | kg |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | AB.24131 | 0,192 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | AB.24131 | 1,008 | 100m3 |
| 19 | Trải tấm PP | AL.16121 | 1,531 | 100m2 |
| 20 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | AC.12221 | 6,96 | 100m |
| 21 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất) | AC.12221 | 3,48 | 100m |
| 22 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | AC.12221 | 3,712 | 100m |
| 23 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất) | AC.12221 | 1,856 | 100m |
| 24 | Cung cấp cừ bạch đàn L=6m để đóng | TT | 557 | m |
| 25 | Cung cấp cừ bạch đàn L=6m để neo | TT | 23,2 | m |
| 26 | Thép buột ĐK6mm | TT | 60 | kg |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | AD.11222 | 0,047 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | AB.24131 | 1,055 | 100m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | AB.25111 | 0,762 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | AB.63111 | 1,249 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | BB.11251 | 3 | 1 đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | BB.13505 | 2 | mối nối |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11212 | 1,29 | m3 |
| 34 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 4, hệ số điều chỉnh 1,35) | AM.26111 | 0,373 | 10 tấn/1km |
| 35 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển vật tư đến chân công trình cự ly 35km, MTC x (10-1)) (đường loại 4, hệ số điều chỉnh 1,35) | AM.26112 | 0,373 | 10 tấn/1km |
| 36 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (vận chuyển vật tư đến chân công trình cự ly 35km, MTC x (35-10)) (đường loại 4, hệ số điều chỉnh 1,35) | AM.26113 | 0,373 | 10 tấn/1km |
| D | CẦU TRÂM BẦU | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11114 | 2,18 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | AG.13111 | 0,073 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | AG.13111 | 0,011 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | AG.13121 | 0,306 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | AG.32321 | 0,166 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm | AC.21111 | 0,2 | 100m |
| 7 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm | AC.21111 | 1,4 | 100m |
| 8 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm (phần ngập đất) | AC.21121 | 2,16 | 100m |
| 9 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm (phần không ngập đất) | AC.21121 | 0,24 | 100m |
| 10 | Nối loại cọc BTCT, ĐK 400mm (không tính vật tư) | AC.29411 | 20 | 1 mối nối |
| 11 | Quét nhựa mối nối | AK.94121 | 13 | m2 |
| 12 | Cung cấp thép tấm | TT | 155,4 | kg |
| 13 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần ngập đất) | AC.14112 | 0,342 | 100m |
| 14 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần không ngập đất) | AC.14112 | 0,011 | 100m |
| 15 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | AF.14114 | 12,09 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | AF.11221 | 0,824 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 6mm | AF.65110 | 0,016 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 10mm | AF.65110 | 0,405 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mm | AF.65120 | 0,432 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 20mm | AF.65130 | 0,484 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (không tính vật tư) | AI.13131 | 0,005 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | AI.64231 | 0,005 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép tấm | TT | 5,42 | kg |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | AF.87211 | 0,668 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | AF.14124 | 24,48 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 6mm | AF.65210 | 0,024 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 10mm | AF.65210 | 0,162 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 12mm | AF.65220 | 0,706 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 16mm | AF.65220 | 0,099 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 20mm | AF.65230 | 1,977 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (không tính vật tư) | AI.13131 | 0,004 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | AI.64231 | 0,004 | tấn |
| 33 | Cung cấp thép tấm | TT | 4,07 | kg |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | AF.87221 | 0,835 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | AF.11224 | 5 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | AF.12314 | 0,77 | m3 |
| 37 | Bê tông lót dưới bản dẫn, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | AF.11122 | 0,78 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 0,17 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | AF.61110 | 0,009 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | AF.61110 | 0,213 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | AF.61120 | 0,281 | tấn |
| 42 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,037 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,052 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | AF.14314 | 19,15 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 | AF.14324 | 5,4 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2 | AF.15224 | 1,58 | m3 |
| 47 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | AD.23263 | 1,196 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,041 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,886 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 1,962 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | AF.61721 | 0,144 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 1,598 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | AF.87310 | 0,211 | m2 |
| 54 | Cung cấp dầm BTCT DUL I400; L=12m/dầm | TT | 15 | Dầm |
| 55 | Lắp đặt gối cầu cao su | AL.25112 | 30 | cái |
| 56 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | AG.52321 | 15 | cái |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | AF.69110 | 0,044 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm | AF.69120 | 0,037 | tấn |
| 59 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | AI.13131 | 0,106 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | AI.64231 | 0,106 | tấn |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | AK.92111 | 2,94 | m2 |
| 62 | Lắp đặt tấm cao su khe co giãn dầm đúc sẵn | AL.25122 | 14 | m |
| 63 | Bu lông, M16-300 | TT | 112 | bộ |
| 64 | Keo epoxy (Sikadur 731) | TT | 2 | kg |
| 65 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nhóng thoát nước mặt cầu, ĐK 90mm (không tính vật tư) | BB.32009 | 0,108 | 100m |
| 66 | Cung cấp ống STK D90mm | TT | 10,8 | m |
| 67 | Cung cấp thép tấm 5mm (lỗ thoát nước) | TT | 15,9 | kg |
| 68 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (không tính thép) | AI.21152 | 1,0098 | tấn |
| 69 | Cung cấp thép thấm 5mm nhúng nóng | TT | 145,08 | kg |
| 70 | Cung cấp thép thấm 8mm nhúng nóng | TT | 776,52 | kg |
| 71 | Cung cấp thép thấm 10mm nhúng nóng | TT | 88,2 | kg |
| 72 | Gia công lan can (không tính vật tư) | AI.11421 | 0,9775 | tấn |
| 73 | Cung cấp bu long D22, L=640 | TT | 96 | cái |
| 74 | Cung cấp ống STK D90 | TT | 72 | m |
| 75 | Cung cấp ống STK D76 | TT | 72 | m |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | AI.63211 | 43,92 | m2 |
| 77 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11112 | 1,84 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 5,76 | m3 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | AG.13111 | 0,051 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | AG.13111 | 0,191 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | AG.32321 | 0,49 | 100m2 |
| 82 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83320 | 28,56 | m2 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | AB.11411 | 7,25 | 1m3 |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | AG.42112 | 68 | cái |
| 85 | Cung cấp trụ biển báo ống STK D90mm | TT | 6 | trụ |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo phản quang (không tính vật tư) | AD.32521 | 6 | cái |
| 87 | Cung cấp biển báo tròn phản quang D70cm (biển báo tải trọng) | TT | 2 | cái |
| 88 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (biển tên cầu SH 439) | TT | 2 | cái |
| 89 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang | TT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | AD.82310 | 12 | cái |
| 91 | Biển báo GT đường thủy (SH C2.3) | TT | 2 | cái |
| 92 | Biển báo GT đường thủy (SH C1.1.3) | TT | 4 | cái |
| 93 | Biển báo GT đường thủy (SH C1.1.4) | TT | 4 | cái |
| 94 | Biển báo GT đường thủy (SH B5.1) | TT | 2 | cái |
| 95 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83320 | 3,3 | m2 |
| 96 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | AB.21131 | 0,26 | 100m3 |
| 97 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | AB.31121 | 1,88 | 100m3 |
| 98 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | AB.64112 | 4,49 | 100m3 |
| 99 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 2,6047 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật tư) | AB.66113 | 1,75 | 100m3 |
| 101 | Cung cấp cát san lấp | TT | 260,47 | m3 |
| 102 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | AD.11212 | 0,679 | 100m3 |
| 103 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | AD.21113 | 3,4583 | 100m2 |
| 104 | Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | AD.24232 | 3,4583 | 100m2 |
| 105 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập trong đất) | AC.22621 | 0,48 | 100m |
| 106 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập trong đất) | AC.22621 | 0,48 | 100m |
| 107 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | AI.63311 | 6,5531 | tấn |
| 108 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | AI.63311 | 6,5531 | tấn |
| 109 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | AC.23110 | 0,48 | 100m |
| 110 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập trong đất) | AC.22521 | 0,48 | 100m |
| 111 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập trong đất) | AC.22521 | 0,48 | 100m |
| 112 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | AI.63311 | 6,5531 | tấn |
| 113 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | AI.63311 | 6,5531 | tấn |
| 114 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | AC.23110 | 0,48 | 100m |
| 115 | Khấu hao khung đinh vị | TT | 585,8 | kg |
| 116 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (không tính vật tư) | AC.12221 | 0,15 | 100m |
| 117 | Cung cấp cừ tràm L=4,5m, ngon 4,2cm | TT | 67,5 | m |
| 118 | Cung cấp biển báo phản tròn (P102) | TT | 2 | Cái |
| 119 | Cung cấp biển báo phản tròn (R101b) | TT | 1 | Cái |
| 120 | Cung cấp biển báo phản tròn (R101c) | TT | 1 | Cái |
| 121 | Đèn báo hiệu | TT | 4 | Cái |
| 122 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | AD.11222 | 0,105 | 100m3 |
| 123 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | AC.23120 | 1,14 | 100m |
| 124 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | AA.22111 | 11,829 | m3 |
| 125 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | AB.55311 | 0,118 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m | AB.56411 | 0,118 | 100m3 |
| E | CẦU TRẠM BƠM 500 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11114 | 4,33 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | AG.13111 | 0,146 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | AG.13111 | 0,025 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | AG.13121 | 0,613 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | AG.32321 | 0,356 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm | AC.21111 | 0,2 | 100m |
| 7 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm | AC.21111 | 1,4 | 100m |
| 8 | Nối loại cọc BTCT, ĐK 400mm (không tính vật tư) | AC.29411 | 8 | 1 mối nối |
| 9 | Quét nhựa mối nối | AK.94121 | 5,2 | m2 |
| 10 | Cung cấp thép tấm | TT | 61,6 | kg |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần ngập đất) | AC.14112 | 0,66 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần không ngập đất) | AC.14112 | 0,045 | 100m |
| 13 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | AF.14114 | 21,66 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | AF.11221 | 1,07 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 6mm | AF.65110 | 0,016 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 10mm | AF.65110 | 0,316 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mm | AF.65120 | 1,297 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 20mm | AF.65130 | 0,463 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (không tính vật tư) | AI.13131 | 0,005 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | AI.64231 | 0,005 | tấn |
| 21 | Cung cấp thép tấm | TT | 5,42 | kg |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | AF.87211 | 1,396 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | AF.11224 | 5 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | AF.12314 | 0,72 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | AF.11221 | 1,05 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 0,17 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | AF.61110 | 0,008 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | AF.61110 | 0,203 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | AF.61120 | 0,273 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,045 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,052 | 100m2 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | AD.11222 | 0,019 | 100m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | AF.14314 | 6,36 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 | AF.14324 | 1,8 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2 | AF.15224 | 0,58 | m3 |
| 36 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | AD.23263 | 0,42 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,309 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,618 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,045 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 0,642 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | AF.87310 | 0,077 | m2 |
| 42 | Cung cấp dầm BTCT DUL I400; L=12m/dầm | TT | 5 | Dầm |
| 43 | Lắp đặt gối cầu cao su | AL.25112 | 10 | cái |
| 44 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | AG.52321 | 5 | cái |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | AF.69110 | 0,018 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm | AF.69120 | 0,012 | tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | AI.13131 | 0,053 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | AI.64231 | 0,053 | tấn |
| 49 | Cung cấp thép hình | TT | 52,78 | kg |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | AK.92111 | 1,47 | m2 |
| 51 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | AL.25122 | 7 | m |
| 52 | Bu lông, M16-300 | TT | 56 | bộ |
| 53 | Keo epoxy (Sikadur 731) | TT | 2 | kg |
| 54 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm (không tính vật tư) | BB.32009 | 0,036 | 100m |
| 55 | Cung cấp ống STK D90mm (lỗ thoát nước) | TT | 5,3 | m |
| 56 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | AI.21152 | 0,3366 | tấn |
| 57 | Cung cấp thép tấm 5mm nhúng nóng | TT | 48,36 | kg |
| 58 | Cung cấp thép tấm 8mm nhúng nóng | TT | 258,84 | kg |
| 59 | Cung cấp thép tấm 10mm nhúng nóng | TT | 29,4 | kg |
| 60 | Gia công lan can (không tính vật tư) | AI.11421 | 0,3258 | tấn |
| 61 | Cung cấp bu long D22, L=640 | TT | 32 | cái |
| 62 | Cung cấp ống STK D90mm | TT | 24 | m |
| 63 | Cung cấp ống STK D76mm | TT | 24 | m |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | AI.63211 | 14,15 | m2 |
| 65 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11112 | 0,97 | m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 3,6 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | AG.13111 | 0,027 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | AG.13111 | 0,101 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | AG.32321 | 0,146 | 100m2 |
| 70 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83320 | 15,98 | m2 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | AB.11411 | 4,01 | 1m3 |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | AG.42112 | 36 | cái |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | AD.32521 | 2 | cái |
| 74 | Cung cấp trụ biển báo ống STK D90 | TT | 2 | trụ |
| 75 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (biển tên cầu SH 439) | TT | 2 | Cái |
| 76 | Cung cấp biển báo tròn phản quang Đk 70cm (biển báo tải trọng) | TT | 2 | bộ |
| 77 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | AB.31121 | 2,497 | 100m3 |
| 78 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | AB.64112 | 6,383 | 100m3 |
| 79 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 3,0024 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật tư) | AB.66113 | 2,017 | 100m3 |
| 81 | Cung cấp cát san lấp | TT | 300,24 | m3 |
| 82 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | AD.11212 | 0,469 | 100m3 |
| 83 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | AD.21113 | 3,124 | 100m2 |
| 84 | Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | AD.24232 | 3,124 | 100m2 |
| 85 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập trong đất) | AC.22521 | 0,48 | 100m |
| 86 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập trong đất) | AC.22521 | 0,48 | 100m |
| 87 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | AI.63311 | 6,5531 | tấn |
| 88 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | AI.63311 | 6,5531 | tấn |
| 89 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | AC.23110 | 0,48 | 100m |
| 90 | Khấu hao khung đinh vị | TT | 585,8 | kg |
| 91 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (không tính vật tư) | AC.12221 | 0,24 | 100m |
| 92 | Cung cấp cừ bạch đàn L=6m để đóng trụ cầu | TT | 36 | m |
| 93 | Cung cấp cừ bạch đàn L=6m để làm gối mố | TT | 6 | m |
| 94 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤9m | AH.21121 | 0,99 | 1m3 |
| 95 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | AH.21221 | 0,61 | 1m3 |
| 96 | Bu lông M16x300 | TT | 12 | bộ |
| 97 | Bu lông M10x180 | TT | 50 | bộ |
| 98 | Đinh 8cm | TT | 5 | kg |
| 99 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | AA.31111 | 1,6 | m3 |
| 100 | Nhổ cọc | AC.12221 | 0,24 | 100m |
| 101 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (không tính vật tư) | AC.12221 | 0,135 | 100m |
| 102 | Cung cấp cừ tràm L=4,5m, ngọn 4,2cm | TT | 0,675 | 100M |
| 103 | Cung cấp biển báo phản tròn (P102) | TT | 2 | Cái |
| 104 | Cung cấp biển báo phản tròn (R101b) | TT | 1 | Cái |
| 105 | Cung cấp biển báo phản tròn phản quang (R101c) | TT | 1 | Cái |
| 106 | Đèn báo hiệu | TT | 4 | Cái |
| 107 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | AD.11222 | 0,038 | 100m3 |
| F | CẦU HÀNG MÃ CHIẾN SĨ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11114 | 2,89 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | AG.13111 | 0,098 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | AG.13111 | 0,017 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | AG.13121 | 0,409 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | AG.32321 | 0,221 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm | AC.21111 | 0,2 | 100m |
| 7 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm | AC.21111 | 1,4 | 100m |
| 8 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm (phần ngập đất) | AC.21121 | 2,352 | 100m |
| 9 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm (phần không ngập đất) | AC.21121 | 0,048 | 100m |
| 10 | Nối loại cọc BTCT, ĐK 400mm (không tính vật tư) | AC.29411 | 20 | 1 mối nối |
| 11 | Quét nhựa bitum nguội | AK.94121 | 13 | m2 |
| 12 | Cung cấp thép tấm | TT | 155,4 | kg |
| 13 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần ngập đất) | AC.14112 | 0,44 | 100m |
| 14 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần không ngập đất) | AC.14112 | 0,03 | 100m |
| 15 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | AF.14114 | 11,99 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | AF.11221 | 0,6 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 6mm | AF.65110 | 0,016 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 10mm | AF.65110 | 0,386 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mm | AF.65120 | 0,38 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 20mm | AF.65130 | 0,463 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (không tính vật tư) | AI.13131 | 0,005 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | AI.64231 | 0,005 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép tấm 1,5mm | TT | 5,42 | kg |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | AF.87211 | 0,703 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | AF.14124 | 21,62 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 6mm | AF.65210 | 0,024 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 10mm | AF.65210 | 0,258 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 16mm | AF.65220 | 0,724 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 20mm | AF.65230 | 1,754 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (không tính vật tư) | AI.13131 | 0,004 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | AI.64231 | 0,004 | tấn |
| 32 | Cung cấp thép tấm 1,5mm | TT | 4,07 | kg |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | AF.87221 | 0,722 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | AF.11224 | 5 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | AF.12314 | 0,72 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | AF.11221 | 0,78 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 0,16 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | AF.61110 | 0,008 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | AF.61110 | 0,203 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | AF.61120 | 0,273 | tấn |
| 41 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,036 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,048 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | AF.14314 | 12,76 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 | AF.14324 | 3,6 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2 | AF.15224 | 1,05 | m3 |
| 46 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | AD.23263 | 0,776 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,0253 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,5923 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 1,2427 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | AF.61721 | 0,0672 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 1,09 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | AF.87310 | 0,122 | m2 |
| 53 | Cung cấp dầm BTCT DUL I400; L=12m/dầm | TT | 5 | Dầm |
| 54 | Cung cấp dầm BTCT DUL I280; L=6m/dầm | TT | 10 | Dầm |
| 55 | Lắp đặt gối cầu cao su | AL.25112 | 30 | cái |
| 56 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | AG.52321 | 5 | cái |
| 57 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T | AG.52311 | 10 | cái |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | AF.69110 | 0,044 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm | AF.69120 | 0,037 | tấn |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | AI.13131 | 0,106 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | AI.64231 | 0,106 | tấn |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | AK.92111 | 2,94 | m2 |
| 63 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | AL.25122 | 14 | m |
| 64 | Bu lông, M16-300 | TT | 112 | bộ |
| 65 | Keo epoxy (Sikadur 731) | TT | 2 | kg |
| 66 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm (không tính vật tư) | BB.32009 | 0,076 | 100m |
| 67 | Cung cấp thép tấm (lỗ thoát nước) | TT | 12,36 | kg |
| 68 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (không tính vật tư) | AI.21152 | 0,6732 | tấn |
| 69 | Cung cấp thép tấm 5mm nhúng nóng | TT | 96,72 | kg |
| 70 | Cung cấp thép tấm 8mm nhúng nóng | TT | 517,68 | kg |
| 71 | Cung cấp thép tấm 10mm nhúng nóng | TT | 58,8 | kg |
| 72 | Gia công lan can (không tính vật tư) | AI.11421 | 0,6525 | tấn |
| 73 | Cung cấp bu long D22, L=640 | TT | 64 | cái |
| 74 | Cung cấp ống STK D90 | TT | 48 | m |
| 75 | Cung cấp ống STK D76 | TT | 48 | m |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | AI.63211 | 29,28 | m2 |
| 77 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11112 | 1,67 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 5,94 | m3 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | AG.13111 | 0,046 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | AG.13111 | 0,174 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | AG.32321 | 0,446 | 100m2 |
| 82 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83320 | 26,04 | m2 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | AB.11411 | 6,64 | 1m3 |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | AG.42112 | 62 | cái |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo (không tính vật tư) | AD.32521 | 6 | cái |
| 86 | Cung cấp trụ biển báo STK D90 | TT | 6 | trụ |
| 87 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (biển tên cầu SH 439) | TT | 2 | Cái |
| 88 | Cung cấp biển báo tròn phản quang Đk 70cm (biển báo tải trọng) | TT | 2 | cái |
| 89 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang | TT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | AD.82310 | 12 | cái |
| 91 | Biển báo GT đường thủy (SH C2.3) | TT | 2 | cái |
| 92 | Biển báo GT đường thủy (SH C1.1.3) | TT | 4 | cái |
| 93 | Biển báo GT đường thủy (SH C1.1.4) | TT | 4 | cái |
| 94 | Biển báo GT đường thủy (SH B5.1) | TT | 2 | cái |
| 95 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83320 | 2,3 | m2 |
| 96 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | AB.21131 | 0,32 | 100m3 |
| 97 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | AB.31121 | 1,46 | 100m3 |
| 98 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | AB.64112 | 4,67 | 100m3 |
| 99 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 2,4107 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật tư) | AB.66113 | 1,62 | 100m3 |
| 101 | Cung cấp cát san lấp | TT | 241,07 | m3 |
| 102 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | AD.11212 | 0,565 | 100m3 |
| 103 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | AD.21113 | 2,389 | 100m2 |
| 104 | Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | AD.24232 | 2,389 | 100m2 |
| 105 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất) | AC.22621 | 0,48 | 100m |
| 106 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất) | AC.22621 | 0,48 | 100m |
| 107 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | AI.63311 | 6,5531 | tấn |
| 108 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | AI.63311 | 6,5531 | tấn |
| 109 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | AC.23110 | 0,48 | 100m |
| 110 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập trong đất) | AC.22521 | 0,48 | 100m |
| 111 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập trong đất) | AC.22521 | 0,48 | 100m |
| 112 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | AI.63311 | 6,5531 | tấn |
| 113 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | AI.63311 | 6,5531 | tấn |
| 114 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | AC.23110 | 0,48 | 100m |
| 115 | Khấu hao khung đinh vị | TT | 585,8 | kg |
| 116 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (không tính vật tư) | AC.12221 | 0,56 | 100m |
| 117 | Cung cấp cừ bạch đàn L=6m để đóng trụ cầu | TT | 84 | m |
| 118 | Cung cấp cừ bạch đàn L=6m để làm gối mố | TT | 6 | m |
| 119 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤9m | AH.21121 | 2,19 | 1m3 |
| 120 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | AH.21221 | 1,22 | 1m3 |
| 121 | Bu lông M16x300 | TT | 35 | bộ |
| 122 | Bu lông M10x180 | TT | 90 | bộ |
| 123 | Đinh 8cm | TT | 10 | kg |
| 124 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | AA.31111 | 3,41 | m3 |
| 125 | Nhổ cọc | AC.12221 | 0,56 | 100m |
| 126 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (không tính vật tư) | AC.12221 | 0,15 | 100m |
| 127 | Cung cấp cừ tràm L=4,5m, ngọn 4,2cm | TT | 67,5 | m |
| 128 | Cung cấp biển báo phản tròn (P102) | TT | 2 | Cái |
| 129 | Cung cấp biển báo phản tròn (R101b) | TT | 1 | Cái |
| 130 | Cung cấp biển báo phản tròn (R101c) | TT | 1 | Cái |
| 131 | Đèn báo hiệu | TT | 4 | Cái |
| 132 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | AC.23120 | 0,6 | 100m |
| 133 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | AA.22111 | 3,65 | m3 |
| 134 | Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | AA.32122 | 3,314 | tấn |
| 135 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | AB.55311 | 0,037 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m | AB.56411 | 0,037 | 100m3 |
| G | CẦU VƯỢT MÁNG BƠM | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm | AC.21111 | 0,2 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm | AC.21111 | 1,4 | 100m |
| 3 | Nối loại cọc BTCT, ĐK 400mm (không tính vật tư) | AC.29411 | 8 | 1 mối nối |
| 4 | Quét nhựa mối nối | AK.94121 | 5,2 | m2 |
| 5 | Cung cấp thép tấm | TT | 62,16 | kg |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | AF.14114 | 9,7 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | AF.11221 | 0,92 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 6mm | AF.65110 | 0,016 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 10mm | AF.65110 | 0,329 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mm | AF.65120 | 0,231 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 20mm | AF.65130 | 0,463 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (không tính vật tư) | AI.13131 | 0,005 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | AI.64231 | 0,005 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép tấm dày 1,5mm | TT | 5,42 | kg |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | AF.87211 | 0,417 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | AF.11224 | 5 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | AF.12314 | 0,72 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | AF.11221 | 1,05 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 0,17 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | AF.61110 | 0,008 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | AF.61110 | 0,203 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | AF.61120 | 0,273 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,054 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,052 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | AF.14314 | 4,77 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 | AF.14324 | 1,35 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2 | AF.15224 | 0,58 | m3 |
| 28 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | AD.23263 | 0,315 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,0136 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,295 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,497 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | AF.61721 | 0,045 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 0,479 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | AF.87310 | 0,077 | m2 |
| 35 | Cung cấp dầm BTCT DUL I400; L=9m/dầm | TT | 5 | Dầm |
| 36 | Lắp đặt gối cầu cao su | AL.25112 | 10 | cái |
| 37 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | AG.52321 | 5 | cái |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | AF.69110 | 0,018 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm | AF.69120 | 0,012 | tấn |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | AI.13131 | 0,053 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | AI.64231 | 0,053 | tấn |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | AK.92111 | 1,47 | m2 |
| 43 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | AL.25122 | 7 | m |
| 44 | Bu lông, M16-300 | TT | 56 | bộ |
| 45 | Keo epoxy (Sikadur 731) | TT | 2 | kg |
| 46 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm (không tính vật tư) | BB.32009 | 0,036 | 100m |
| 47 | Cung cấp ống STK D90 | TT | 3,6 | m |
| 48 | Cung cấp thép tấm (lỗ thoát nước) | TT | 5,3 | kg |
| 49 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (không tính vật tư) | AI.21152 | 0,2951 | tấn |
| 50 | Cung cấp thép tấm 5mm nhúng nóng | TT | 42,32 | kg |
| 51 | Cung cấp thép tấm 8mm nhúng nóng | TT | 227,02 | kg |
| 52 | Cung cấp thép tấm 10mm nhúng nóng | TT | 25,72 | kg |
| 53 | Gia công lan can (không tính vật tư) | AI.11421 | 0,2438 | tấn |
| 54 | Cung cấp bu long D22, L=640 | TT | 28 | cái |
| 55 | Cung cấp ống STK D90 | TT | 18 | m |
| 56 | Cung cấp ống STK D76 | TT | 18 | kg |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | AI.63211 | 10,96 | m2 |
| 58 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11112 | 1,03 | m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 3,78 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | AG.13111 | 0,028 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | AG.13111 | 0,107 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | AG.32321 | 0,154 | 100m2 |
| 63 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83320 | 16,82 | m2 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | AB.11411 | 4,21 | 1m3 |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | AG.42112 | 38 | cái |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo (không tính vật tư) | AD.32541 | 2 | cái |
| 67 | Cung cấp trụ đỡ biển báo | TT | 2 | Cái |
| 68 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (biển tên cầu SH 439) | TT | 2 | Cái |
| 69 | Cung cấp biển báo tròn phản quang Đk 70cm (biển báo tải trọng) | TT | 2 | bộ |
| 70 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | AB.21131 | 0,118 | 100m3 |
| 71 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | AB.31121 | 1,061 | 100m3 |
| 72 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | AB.64112 | 1,048 | 100m3 |
| 73 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 1,6665 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật tư) | AB.66113 | 1,12 | 100m3 |
| 75 | Cung cấp cát san lấp | TT | 166,65 | m3 |
| 76 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | AB.64112 | 1,534 | 100m3 |
| 77 | Trải lưới cước 2 lớp | AL.16121 | 1,22 | 100m2 |
| 78 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (không tính vật tư) | AC.12221 | 6,45 | 100m |
| 79 | Cung cấp cừ tràm L=4,5m, ngọn 4,2cm | TT | 1.305 | m |
| 80 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (không tính vật tư) | AC.12221 | 1,824 | 100m |
| 81 | Cung cấp cừ bạch đàn L=6m để đóng | TT | 294 | m |
| 82 | Cung cấp cừ bạch đàn L=6m để neo | TT | 84 | m |
| 83 | Thép buột | AF.61511 | 0,062 | tấn |
| 84 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | AD.11212 | 0,382 | 100m3 |
| 85 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | AD.21113 | 1,969 | 100m2 |
| 86 | Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | AD.24232 | 1,969 | 100m2 |
| 87 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập trong đất) | AC.22521 | 0,48 | 100m |
| 88 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần k ngập trong đất) | AC.22521 | 0,48 | 100m |
| 89 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | AI.63311 | 6,5531 | tấn |
| 90 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | AI.63311 | 6,5531 | tấn |
| 91 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | AC.23110 | 0,48 | 100m |
| 92 | Khấu hao khung đinh vị | TT | 585,8 | kg |
| 93 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (không tính vật tư) | AC.12221 | 0,32 | 100m |
| 94 | Cung cấp cừ bạch đàn L=6m để đóng trụ cầu | TT | 48 | m |
| 95 | Cung cấp cừ bạch đàn L=6m để làm gối mố | TT | 6 | m |
| 96 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤9m | AH.21121 | 1,35 | 1m3 |
| 97 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | AH.21221 | 0,75 | 1m3 |
| 98 | Bu lông M16x300 | TT | 20 | bộ |
| 99 | Bu lông M10x180 | TT | 60 | bộ |
| 100 | Đinh 8cm | TT | 5 | kg |
| 101 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | AA.31111 | 2,1 | m3 |
| 102 | Nhổ cọc | AC.12221 | 0,32 | 100m |
| 103 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (không tính vật tư) | AC.12221 | 0,135 | 100m |
| 104 | Cung cấp cừ tràm L=4,5m, ngọn 4,2cm | TT | 67,5 | m |
| 105 | Cung cấp biển báo phản tròn (P102) | TT | 2 | Cái |
| 106 | Cung cấp biển báo phản tròn (R101b) | TT | 1 | Cái |
| 107 | Cung cấp biển báo phản tròn (R101c) | TT | 1 | Cái |
| 108 | Đèn báo hiệu | TT | 4 | Cái |
| 109 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | AD.11222 | 0,087 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.116E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường nhựa và cầu bê tông cốt thép (chỉ tính giá trị nền, mặt đường đường nhựa và cầu bê tông cốt thép) hoặc hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường nhựa (chỉ tính giá trị nền, mặt đường đường nhựa) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn với tý cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Tiêu chí xét loại và cấp công trình: Loại công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu, đường) còn hiệu lực; Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này (kể cả liên danh). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 5 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu, đường) còn hiệu lực; Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này (kể cả liên danh). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,5m3 . Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | 2 |
| 2 | Máy đào một gầu. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Dung tích gầu từ 0,7m3 – 0,8m3 . Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 3 | Xe lu. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Tải trọng 9 tấn - 10 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 4 | Xe lu. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Tải trọng ≥ 12 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 5 | Máy ủi. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Công suất ≥ 108CV. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Tải trọng từ 2,5 tấn – 7 tấn. Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | 2 |
| 7 | Sà lan. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Tải trọng 200 tấn - 300 tấn. Phải có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 3 |
| 8 | Ô tô tưới nước hoặc ô tô + bồn chứa nước. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Ô tô tưới nước hoặc ô tô + bồn chứa nước ≥ 3m3. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | 2 |
| 9 | Máy rãi cấp phối đá dăm. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | 6 |
| 11 | Máy cắt uốn thép. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 6 |
| 12 | Máy hàn. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 3 |
| 13 | Máy đầm dùi. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | 6 |
| 14 | Máy đào gầu ngoạm (gầu dây). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Dung tích gầu 0,65m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 15 | Máy đào một gầu. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Dung tích gầu 1,25m3 . Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 16 | Búa đóng cọc; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | 3,5 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 17 | Búa đóng cọc; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | 1,2 tấn - 1,8 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 18 | Máy tưới nhựa; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi