Gói thầu: Vật tư, dụng cụ dùng cho chuyên khoa mắt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Đống Đa |
| Tên gói thầu | Vật tư, dụng cụ dùng cho chuyên khoa mắt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211105035 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tại đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 11:57:00 đến ngày 2021-11-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,991,102,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)HSDT kèm theo các tài liệu sau:+ Bản sao hợp đồng (sao y công ty)+ Bản sao Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc và bản sao hóa đơn GTGT (sao y công ty) nếu hợp đồng chưa hoàn thành.+ Bản sao Biên bản thanh lý hợp đồng (sao y công ty) nếu hợp đồng đã hoàn thành.Hợp đồng tương tự về tính chất như gói thầu đang xét. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, giám sát giao hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh, thiết bị y tế và dược sỹ(Đính kèm bằng cấp và hợp đồng lao động phô tô công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bàn giao, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh, thiết bị y tế và dược sỹ(Đính kèm bằng cấp và hợp đồng lao động phô tô công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư, dụng cụ dùng cho chuyên khoa mắt các gói thầu mua sắm vật tư cấy ghép 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tại đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đơn dự thầu (Mẫu số 08). 2. Giấy ủy quyền (Mẫu số 05). Đồng thời, nhà thầu cần phải gửi bản sao có công chứng Điều lệ công ty hoặc Quyết định thành lập chi nhánh, hoặc Quyết định bổ nhiệm để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền. 3. Thỏa thuận liên danh (Mẫu số 06). Nêu rõ % công việc cho từng thành viên. 4. Bảo lãnh dự thầu bản gốc (Mẫu số 07A) áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập (Mẫu số 07B) áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh hoặc Séc 5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu: a) Đầy đủ giấy phép đăng ký kinh doanh có chức năng và đủ điều kiện mua bán hoặc sản xuất trang thiết bị y tế. (bản sao có công chứng) b) Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). c) Kiện tụng đang giải quyết. d) Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (Mẫu số 10A). Tối thiểu 01 Hợp đồng (kèm Hóa đơn tài chính) các mặt hàng tương tự đã và đang thực hiện trong thời gian 03 năm liên tục gần đây tính tới thời điểm đóng thầu. e) Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13). Báo cáo tài chính, thuế từ năm 2018 đến năm 2020 (Có công chứng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). f) Bản kê khai thông tin về các thành viên của nhà thầu liên danh đối với nhà thầu liên danh. g) Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A) h) Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B). i) Bản kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C). j) Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 6. Cam kết của nhà thầu. 7. Tài liệu khác có liên quan đến Hồ sơ dự thầu (nếu có). 8. Nhà thầu phải nộp cùng tất cả các tài liệu tại mục E-CDNT 10.2(c) trong HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, tem mác đầy đủ, rõ ràng. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485/ CE hoặc tương đương. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu hiện đang còn hiệu lực như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số KT, quy cách đóng gói… của hàng hóa dự thầu. - Nhà thầu phải có giấy ủy quyền bán hàng của nhà SX (hoặc ủy quyền của nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam). - Giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế (nếu có). - Có Catalogue gốc, các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng (CQ) hợp lệ khi giao hàng bản gốc hoặc bản sao công chứng; bản dịch công chứng của các CO, CQ trên; kèm theo bộ chứng từ nhập khẩu (hóa đơn) tờ khai Hải quan, với dấu sao y của nhà nhập khẩu. - Nhà thầu cung cấp chứng thư kiểm tra chất lượng, xuất xứ hàng hóa của cơ quan kiểm tra chất lượng có thẩm quyền. + Giấy chứng nhận lưu hành trang thiết bị y tế dự thầu (nếu có); + Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế và có Kết quả phân loại trang thiết bị y tế quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về Quản lý Trang thiết bị y tế, Nghị định số 169/NĐ/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ và thông tư số 14/2020/TT- BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế; + Chứng nhận kiểm tra về chất lượng/an toàn (nếu có) theo quy định hiện hành khi giao hàng; + Tài liệu hướng dẫn sử dụng; hóa đơn tài chính. * Đối với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam: phải được Bộ Y tế cấp số đăng ký lưu hành sản phẩm theo quy định tại Thông tư số 07/2002/TT-BYT ngày 30/5/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Tên hàng hóa, model (mã hàng hóa), hãng sản xuất, xuất xứ, quy cách, số lượng, đơn giá (chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, đã được vận chuyển đến nơi sử dụng), giá chào thầu đã bao gồm các loại thuế và lệ phí, chi phí bảo quản, công vận chuyển, bàn giao, bốc xếp hàng hóa tới nơi sử dụng. (Bảng chào giá dự thầu theo Mẫu số 18 Chương IV) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) (theo Mẫu số 19 Chương IV). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa tính từ ngày sản xuất như sau: Hạn sử dụng: Tối thiểu còn 30 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 36 tháng trở lên. - Tối thiểu còn 18 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 24 đến dưới 36 tháng. - Tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 đến dưới 24 tháng. - Tối thiểu còn 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 đến dưới 18 tháng. - Tối thiểu còn 03 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 06 đến dưới 12 tháng. - Tối thiểu còn 02 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 03 đến dưới 06 tháng. - Tối thiểu còn 01 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 02 đến dưới 03 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Giấy ủy quyền bán hàng của nhà SX (hoặc ủy quyền của nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam). - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu như trong Mục 1, Mục 2, Mục 3, Mục 4 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp tiêu tài liệu chứng minh về xuất xứ hàng hoá (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ) cho bên mời thầu trước khi giao hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Đống Đa - 192 Nguyễn Lương Bằng - Đống Đa - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Đa khoa Đống Đa; Ðịa chỉ: 192 - Nguyễn Lương Bằng - Đống Đa - Hà Nội; Ðiện thoại: 043.5115268 (trong giờ hành chính); Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa Đống Đa; Điện thoại: 024.35117698 (trong giờ hành chính). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Vật tư, thiết bị y tế - Bệnh viện đa khoa Đống Đa -192, Nguyễn Lương Bằng, Đống Đa, Hà Nội - Điện thoại: 024.35117698. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thủy tinh thể nhân tạo | 100 | Cái | Thiết kế, tính năng:Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, mềm, một mảnh, ngậm nước, phi cầu, thiết kế 2 càng kép khép kín, lọc ánh sáng xanh,Thiết kế rìa vuông cạnh sắc 360 độ tránh hiện tượng đục bao sau (PCO)+ Chất liệu: Copolymer Hydrophilic - hydrophobic Acrylic hoặc tương đương, thành phần nước 25% nước+ Đường kính tổng thể dao động khoảng 13.0mm.+ Đường kính quang học (Optic) khoảng 6.0mm. + Thiết kế quang: Mặt lồi- Mặt lõm ( -10D đến -1.0D); Hai mặt lồi ( 0.0D đến + 45.0D)+ Dải công suất (Diop): Công suất từ -10D đến + 45D + Độ sâu tiền phòng: ACD khoảng: 5.02+ Chỉ số khúc xạ 1.46+ Kích thước vết mổ từ 1.8 đến 2.2mm+ Kèm dụng cụ đặt IOL | ||
| 2 | Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu không ngậm nước | 100 | Cái | + Chất liệu Hydrophobic Acrylic hoặc tương đương, lọc tia UV+ Đường kính optic khoảng 6.0mm+ Tổng chiều dài 12.5mm hoặc 13.0mm. + Dải công suất từ 0.0D đến +40.0D, (bước nhảy 0.5D)+ Đặc điểm: Phi cầu không quang sai (Aberration-free)+ Thiết kế: không quang sai (Aberration-free) giúp không tạo quang sai bậc cao (HOA), tăng độ sâu trường ảnh, không phụ thuộc vào giác mạc+ Càng dạng chữ L góc 0 độ. + Hệ số chiết suất: 1.51+ Hằng số A 118.9, ACD 5.54, SF 1.74 khi đo độ dài trục nhãn cầu bằng siêu âm A nhúng hoặc IOL Master. Hằng số A 118.4, ACD 5.20, SF 1.45 khi đo độ dài trục nhãn cầu bằng siêu âm A tiếp xúc.+ Thuỷ tinh thể kèm theo dụng cụ đặt qua vết mổ 2.2mm + Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 ; CE và CFS hoặc tương đương. | ||
| 3 | Thủy tinh thể nhân tạo | 5 | Cái | Thủy tinh thế nhân tạo mềm 1 mảnh, ngậm nước, 3 tiêu cự, lọc ánh sáng xanh, 2 càng kép khép kín, 7 đường tròn đồng tâm- Chất liệu: Chứa 25% nước, hấp thụ UV, lọc ánh sáng xanh, chỉ số khúc xạ 1.46, chỉ số ABBE 58. Thiết kế quang học: Hai mặt lồi, phi cầu, nhiễu xạ, công nghệ quang Apodized- Góc tiếp xúc giữa càng và túi báo là 180 độ tại đường kính 9mm- Dải công suất: 8.0D đến +35.0D (mức tăng 0.5D)- Công suất bổ sung: +3.5D (nhìn gần); +1.75D (nhìn trung bình)- Vùng nhiễu xạ: Công nghệ EPS, mặt trước tiền phòng, đường kính 3.0mm- Hằng số A: 118.9 (SRK/T), Đường kính tổng khoảng 13.0mm; đường kính quang khoảng 6.0mm- Rìa cạnh sắc vuông 360 độ chống đục bao sau- Góc càng: 0 độ - thiết kế không đối xứng ở vòm sau- Tiệt trùng: Hơi nước hoặc tương đương.- Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ +15 ° C - +35 ° C (độ ẩm 15% - 50%) | ||
| 4 | Thủy tinh thể đơn tiêu mềm, 1 mảnh, không ngậm nước, màu vàng | 100 | Cái | *Đặc tính kỹ thuật - Đặt sẵn trong súng bơm thủy tinh thể.- Chất liệu: Hydrophobic Acrylic hoặc tương đương, hấp thụ UV và lọc ánh sáng vàng tự nhiên (390 nm and 450 nm).- Thiết kế rìa vuông cạnh sắc 360 độ, giảm độ bám dính tế bào sau khi phẫu thuật, tránh hiện tượng đục bao sau- Góc tiếp xúc giữa càng và túi bao là 180 độ.- Vật liệu chế tạo SEMTE. Chỉ số ABBE 58.- Chỉ số khúc xạ 1,47 Đường kính quang 6.0mm, đường kính tổng 13mm- Góc càng 0 độ- Dải công suất:Từ -10D đến + 9.0D (mức tăng 1D); từ + 10D đến + 30D (Mức tăng 0.5D); từ + 31D đến + 35D (mức tăng 1.0D).- Hằng số A 118.9 (SRK/T)- Kích thước vết mổ 2.4mm- Tiệt trùng: Ethylene Oxide- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE, FSC hoặc tương đương | ||
| 5 | Thủy tinh thể nhân tạo lọc tia cực tím | 150 | Cái | Thủy tinh thể thiết kế 3 mảnh; Thấu kính (optic): Đường kính: 6mm;Thiết kế cạnh vuông; Hai mặt lồi đều. Chất liệu thấu kính: Hydrophobic acrylic hoặc tương đương; Chất liệu càng (haptic): Polyvilylidence Fluoride (Kynar) (PVDF) - Modified C hoặc tương đương; Góc nghiêng 5◦.Hằng số A (A-constant) 118.5 (estimated)IOL Master: 119.2 (calculated) Độ sâu tiền phòng (Anterior Chamber Depth): 5mm.Dải công suất (Range): 0.0-30.0 Diopters.Tổng đường kính khoảng 12.5mm Sử dụng súng (Injector) titanium EL-22M Epsilon kèm với OD502 Ophtec cartridge, có thể đặt qua vết mổ 2.4mm Tiêu chuẩn chất lượng: CFS, CE, ISO hoặc tương đương. | ||
| 6 | Dao phẫu thuật Phaco 15 độ | 450 | Cái | Chất liệu thép sắt bén, cán dao thẳng, lưỡi dao 15 độ , độ dầy lưỡi dao 0.1mm | ||
| 7 | Dao phẫu thuật Phaco 2,8mm | 450 | Cái | Chất liệu thép sắt bén, lưỡi dao từ 2.8 mm, độ dầy lưỡi dao 0.1mm | ||
| 8 | Chất nhầy dùng trong phẫu thuật mắt | 450 | Ống | Thông số kỹ thuật : Hydroxypropyl methyl cellulose: 2.4%.Độ nhầy: khoảng 6000-8000 mPas.Độ thẩm thấu: 270-400 mOsm / kg. pH: 6.8-7.5. Thể tích: 2.0ml. Thành phầm 1 ml: Hydroxypropyl methyl cellulose: 24.00 mg- Sodium Chloride:6.40mg- Potassium Chloride: 0.75mg- Calcium Chloride 2H2O : 0.48mg- Magnesium Chloride: 6H2O 0.3mg- Sodium acetate 3H2O: 3.9mg- Sodium citrate 2H2O: 1.70mg .Tiêu chuẩn chất lượng,ISO 13485 CE hoặc tương đương. | ||
| 9 | Miếng dán mi cỡ nhỏ | 450 | Cái | Dùng cho phẫu thuật nhãn khoa; Kích thước : 6 x 7cm Tiêu chuẩn chất lượng: FDA hoặc tương đương | ||
| 10 | Chất nhuộm bao | 10 | Lọ | Thành phần Auroblue có trypan blue 0.06% kết hợp với Natri chlorid và dung dịch đệm, giúp quan sát xé bao thủy tinh thể với thủy tinh thể bị đục hoặc mắt có đồng tử hẹp, đường viền quanh vùng xé bao luôn rõ nét khi phẫu thuật, giảm thiểu nguy hại khi chưa hoàn thành xé bao, đóng gói trong lọ vô khuẩn, Dung tích 1 ml. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 CE hoặc tương đương | ||
| 11 | Đầu Sleeve | 5 | Cái | Đầu Sleeve 19G/23G dùng cho máy Phaco . Tiêu chuẩn chất lượng:ISO 13485, CE | ||
| 12 | Dao mổ mộng 3.0mm | 5 | Cái | Dao lạng mộng 3.0mm PE 3630(Round tunnel). Dùng mổ mộng, kích thước 3,0mm, 2 mặt vát.Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485, FDA hoặc tương đương | ||
| 13 | Đầu tip phaco cho máy CV-7000 | 5 | Cái | Đầu típ Phaco cho máy Phaco CV-7000. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE; hoặc tương đương | ||
| 14 | Bóng đèn cho kính hiển vi phẫu thuật INAMI | 4 | Cái | Bóng đèn cho kính hiển vi phẫu thuật INAM | ||
| 15 | Bóng đèn cho sinh hiển vi phẫu thuật INAMI | 2 | Cái | Bóng đèn 12V-4.2A cho máy sinh hiển vi khám bệnh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)HSDT kèm theo các tài liệu sau:+ Bản sao hợp đồng (sao y công ty)+ Bản sao Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc và bản sao hóa đơn GTGT (sao y công ty) nếu hợp đồng chưa hoàn thành.+ Bản sao Biên bản thanh lý hợp đồng (sao y công ty) nếu hợp đồng đã hoàn thành.Hợp đồng tương tự về tính chất như gói thầu đang xét. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, giám sát giao hàng | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh, thiết bị y tế và dược sỹ(Đính kèm bằng cấp và hợp đồng lao động phô tô công chứng) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ bàn giao, hướng dẫn sử dụng | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh, thiết bị y tế và dược sỹ(Đính kèm bằng cấp và hợp đồng lao động phô tô công chứng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi