Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí XD

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211119769-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN MỸ ĐỨC
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí XD
Số hiệu KHLCNT 20211119669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 15:15:00 đến ngày 2021-11-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,996,661,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 18.000.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có các hạng mục tương tự gói thầu. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng.>= 05 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.- Kỹ sư điện: 01 người.- Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người.+ Kinh nghiệm >= 03 năm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).+ Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).+ Bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp làm thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động).>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông >= 150L
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >= 80L
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi >= 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ tải trọng
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy kiểm định còn hiệu lực chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy kiểm định còn hiệu lực chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép >= 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN MỸ ĐỨC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí XD
Nhà lưu niệm chủ tịch Hồ Chí Minh. Hạng mục: Nhà truyền thống (tả vu, hữu vu)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN MỸ ĐỨC , địa chỉ: Thị trấn Tế Tiêu, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị huyện Mỹ Đức (Địa chỉ: TT Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và đầu tư Sao Việt. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư Nam Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Quy Hoạch Hà Nội (Địa chỉ: Số 101, đường Lê Hồng Phong, Phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Mỹ Đức (Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN MỸ ĐỨC , địa chỉ: Thị trấn Tế Tiêu, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị huyện Mỹ Đức (Địa chỉ: TT Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị huyện Mỹ Đức (Địa chỉ: TT Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức (TT Đại Nghĩa - huyện Mỹ Đức - Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đô thị huyện Mỹ Đức. Tên đường, phố: TT Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243.374.1746; Fax: 0243.374.1746
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRUYỀN THỐNG XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 7,6112100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 190,28m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,7298100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 45,74m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy3,997100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,4092tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6,4176tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm8,8982tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 155,6526m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,4452100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép 0,3808tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 2505,2448m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 65,56m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,907,324100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,19100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II2,19100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,981,9872100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15056,7746m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật3,683100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5166tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,7586tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 22,0018m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng14,7582100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,3998tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 7,2526tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,889tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250102,8978m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5568100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2714tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2003,6256m3
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 83,4538m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,7132100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1214100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1214100m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,0666100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,4196m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,063100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2005,716m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4672tấn
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 3,349m3
41Thành bậc đá xanh20cái
42Ốp chân tảng đá xanh1,526m3
43Tu bổ, phục hồi bậc tam cấp, lan can bằng Đá đẽo, đá thanh5,1144m3
44Lan can đá xanh tram khắc hoa văn trang trí31,2md
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 94,0472m3
46Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch bát55,2488m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 34,2292m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75368,6978m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75812,112m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 751.722,6928m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75297,489m2
52Đắp phào kép, vữa XM mác 75887,976m
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ667,728m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ375,1004m2
55Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ2.139,7312m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600 giả gỗ, vữa XM mác 75576,2592m2
57Sản xuất lito lợp mái ngói bằng gỗ táu mật11,867m3
58Lắp dựng lito11,867m3
59Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét1.751,8224m2
60Phòng chống mối mọt nền nhà2cấu kiện
61Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao 6,8434100m2
62Cửa đi mở quay 4 cánh, cửa gỗ lim Ăng gô la hoặc tương đương137,28m2
63Cửa sổ mở quay nhôm hệ, kính an toàn 6,38m56,16m2
64Biển đồng ghi chú tên người cúng biếu 25x3030cái
65Biển tên "Nhà truyền thống"2bộ
66Giàn giáo ngoài, chiều cao 8,3366100m2
67Giàn giáo trong, chiều cao 3,0374100m2
68Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm9,1122100m2
69Hộp lắp aptomat loại 24 modul2hộp
70Aptomat MCB 2P-40A-10kA2cái
71Aptomat MCB 1P-16A-6kA16cái
72Bộ đèn led gắn trần bóng led đơn 18W48bộ
73Bộ đèn ôm cột hành lang 9W28bộ
74Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy6cái
75Công tắc 4 hạt + đế nhựa chìm chống cháy4cái
76Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết áp44cái
77Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm chống cháy22cái
78Dây CU/PVC/PVC/2x10mm2100m
79Dây CU/PVC/1x10mm220m
80Dây CU/PVC/1x2,5mm2340m
81Dây CU/PVC/1x1,5mm24.200m
82Ống nhựa D162.000m
83Ống nhựa D20160m
84Cọc thép mạ đồng D20, L=24002cọc
85Cáp đồng bện M5020m
86Băng đồng tiếp đất D202m
87Cầu chì 2A2bộ
B SÂN VƯỜN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250114,06m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 25760,4m2
3Lát đá băm nhám mặt 400x400, vữa XM mác 75760,4m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,1082100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,864m3
6Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 7519,46m
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,594m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T0,594m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T0,594m3
C CẢI TẠO NHÀ LƯU NIỆM BÁC HỒ
1Vách kính nhôm hệ, kính trắng 6.38mm91,2928m2
D BẾP +NHÀ ĂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II16,0524m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1605100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1605100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0646100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,3206m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1678100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1387tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3028tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,1716m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3925100m3
11mua đất theo thông báo giá44,3525m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,3398m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1901100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0217tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1314tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,0454m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0473100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0432tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,5496m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0681100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0637tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,5306m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0467tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2672tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2193100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,7648m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,3733tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,3772100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2503,772m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 14,7334m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,1346m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,6093m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0106100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,1872m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,0437m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7590,0292m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7582,9874m2
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,0245tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,0245tấn
40Gia công xà gồ thép0,2082tấn
41Lắp dựng xà gồ thép0,2082tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ22,28m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,4129100m2
44Tôn úp nóc2,968m2
45Lát nền, sàn, gạch ceramic600x600, vữa XM mác 7526,7828m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7513,23m2
47Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 751,5488m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x450mm, vữa XM mác 7521,18m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 750,972m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ90,0292m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ82,9874m2
52Cửa đi mở quay 4 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m8,16m2
53Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m7,68m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0268tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửa5,76m2
56Gia công hệ khung dàn0,013tấn
57Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,013tấn
58bàn đá granit2,4md
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
60Bếp ga1bộ
61Bình ga1bộ
62Tủ điện tổng loại lắp 6MCB, lắp chìm tường1hộp
63Aptomat MCB 2P-40A, 10ka1cái
64Aptomat MCB 1P-20A, 6ka1cái
65Aptomat MCB 1P-16A, 6ka2cái
66Aptomat MCB 1P-16A, 6ka1cái
67Thanh cái đồng 15x3mm1kg
68Đèn huỳnh quang đơn L=1,2m, 24W4bộ
69Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết áp1cái
70Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300-40W2bộ
71Ổ cắm điện đôi 16A, loại 2 cực7cái
72Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy3cái
73Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường2cái
74Hộp nối dây 150x1506hộp
75Dây điện Cu/PVC/PVC (2x6) + (1x6)E40m
76Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2.5) + (1x2.5)E50m
77Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1.5) mm240m
78Ống luồn dây D2050m
79Ống nhựa D1640m
80Giếng khoan1cái
81Máy bơm công suất 1,1m3/h1cái
82Ống PPR D250,2100m
83Ống PVC D600,04100m
84Cút 90 PPR D254cái
85Cút ren trong hàn nhiệt PPR D251cái
86kép đúc D151cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 18.000.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có các hạng mục tương tự gói thầu. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng.>= 05 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có).51
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Kỹ sư xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.- Kỹ sư điện: 01 người.- Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người.+ Kinh nghiệm >= 03 năm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).+ Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).+ Bằng tốt nghiệp đại học.31
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp làm thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có)31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động).>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >= 150L Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
2 Máy trộn vữa >= 80L Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
3 Đầm dùi >= 1,5kW Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
4 Đầm cóc Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
5 Đầm bàn Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
6 Máy hàn Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
7 Ô tô tự đổ tải trọng Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy kiểm định còn hiệu lực chứng minh quyền sở hữu.2
8 Máy đào >= 0,4m3 Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy kiểm định còn hiệu lực chứng minh quyền sở hữu.1
9 Máy cắt uốn thép >= 5,0KW Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
10 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->