Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí XD
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211119769-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN MỸ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí XD |
| Số hiệu KHLCNT | 20211119669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 15:15:00 đến ngày 2021-11-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,996,661,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 18.000.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có các hạng mục tương tự gói thầu. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng.>= 05 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.- Kỹ sư điện: 01 người.- Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người.+ Kinh nghiệm >= 03 năm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).+ Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).+ Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp làm thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động).>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông >= 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa >= 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi >= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy kiểm định còn hiệu lực chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy kiểm định còn hiệu lực chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép >= 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN MỸ ĐỨC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí XD Nhà lưu niệm chủ tịch Hồ Chí Minh. Hạng mục: Nhà truyền thống (tả vu, hữu vu) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng quản lý đô thị huyện Mỹ Đức (Địa chỉ: TT Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức (TT Đại Nghĩa - huyện Mỹ Đức - Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đô thị huyện Mỹ Đức. Tên đường, phố: TT Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243.374.1746; Fax: 0243.374.1746 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRUYỀN THỐNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 7,6112 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 190,28 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,7298 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 45,74 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 3,997 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,4092 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 6,4176 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 8,8982 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 155,6526 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4452 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | 0,3808 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | 5,2448 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 65,56 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,324 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,19 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 2,19 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 1,9872 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 56,7746 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,683 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5166 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,7586 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 22,0018 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 14,7582 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,3998 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 7,2526 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,889 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 102,8978 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5568 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2714 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,6256 | m3 | |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 83,4538 | m3 | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7132 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1214 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1214 | 100m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,0666 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,4196 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,063 | 100m2 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5,716 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4672 | tấn | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 3,349 | m3 | |
| 41 | Thành bậc đá xanh | 20 | cái | |
| 42 | Ốp chân tảng đá xanh | 1,526 | m3 | |
| 43 | Tu bổ, phục hồi bậc tam cấp, lan can bằng Đá đẽo, đá thanh | 5,1144 | m3 | |
| 44 | Lan can đá xanh tram khắc hoa văn trang trí | 31,2 | md | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 94,0472 | m3 | |
| 46 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch bát | 55,2488 | m3 | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 34,2292 | m3 | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 368,6978 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 812,112 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1.722,6928 | m2 | |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 297,489 | m2 | |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 887,976 | m | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 667,728 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 375,1004 | m2 | |
| 55 | Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ | 2.139,7312 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600 giả gỗ, vữa XM mác 75 | 576,2592 | m2 | |
| 57 | Sản xuất lito lợp mái ngói bằng gỗ táu mật | 11,867 | m3 | |
| 58 | Lắp dựng lito | 11,867 | m3 | |
| 59 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 1.751,8224 | m2 | |
| 60 | Phòng chống mối mọt nền nhà | 2 | cấu kiện | |
| 61 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | 6,8434 | 100m2 | |
| 62 | Cửa đi mở quay 4 cánh, cửa gỗ lim Ăng gô la hoặc tương đương | 137,28 | m2 | |
| 63 | Cửa sổ mở quay nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | 56,16 | m2 | |
| 64 | Biển đồng ghi chú tên người cúng biếu 25x30 | 30 | cái | |
| 65 | Biển tên "Nhà truyền thống" | 2 | bộ | |
| 66 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | 8,3366 | 100m2 | |
| 67 | Giàn giáo trong, chiều cao | 3,0374 | 100m2 | |
| 68 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | 9,1122 | 100m2 | |
| 69 | Hộp lắp aptomat loại 24 modul | 2 | hộp | |
| 70 | Aptomat MCB 2P-40A-10kA | 2 | cái | |
| 71 | Aptomat MCB 1P-16A-6kA | 16 | cái | |
| 72 | Bộ đèn led gắn trần bóng led đơn 18W | 48 | bộ | |
| 73 | Bộ đèn ôm cột hành lang 9W | 28 | bộ | |
| 74 | Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | 6 | cái | |
| 75 | Công tắc 4 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | 4 | cái | |
| 76 | Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết áp | 44 | cái | |
| 77 | Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm chống cháy | 22 | cái | |
| 78 | Dây CU/PVC/PVC/2x10mm2 | 100 | m | |
| 79 | Dây CU/PVC/1x10mm2 | 20 | m | |
| 80 | Dây CU/PVC/1x2,5mm2 | 340 | m | |
| 81 | Dây CU/PVC/1x1,5mm2 | 4.200 | m | |
| 82 | Ống nhựa D16 | 2.000 | m | |
| 83 | Ống nhựa D20 | 160 | m | |
| 84 | Cọc thép mạ đồng D20, L=2400 | 2 | cọc | |
| 85 | Cáp đồng bện M50 | 20 | m | |
| 86 | Băng đồng tiếp đất D20 | 2 | m | |
| 87 | Cầu chì 2A | 2 | bộ | |
| B | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 114,06 | m3 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 25 | 760,4 | m2 | |
| 3 | Lát đá băm nhám mặt 400x400, vữa XM mác 75 | 760,4 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,1082 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,864 | m3 | |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | 19,46 | m | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,594 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,594 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,594 | m3 | |
| C | CẢI TẠO NHÀ LƯU NIỆM BÁC HỒ | |||
| 1 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng 6.38mm | 91,2928 | m2 | |
| D | BẾP +NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 16,0524 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1605 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1605 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0646 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,3206 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1678 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1387 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3028 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,1716 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3925 | 100m3 | |
| 11 | mua đất theo thông báo giá | 44,3525 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,3398 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1901 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0217 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1314 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,0454 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0473 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0432 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,5496 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0681 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0637 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,5306 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0467 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2672 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2193 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,7648 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,3733 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3772 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,772 | m3 | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 14,7334 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,1346 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,6093 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0106 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,1872 | m3 | |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,0437 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 90,0292 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 82,9874 | m2 | |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,0245 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,0245 | tấn | |
| 40 | Gia công xà gồ thép | 0,2082 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2082 | tấn | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,28 | m2 | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,4129 | 100m2 | |
| 44 | Tôn úp nóc | 2,968 | m2 | |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch ceramic600x600, vữa XM mác 75 | 26,7828 | m2 | |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 13,23 | m2 | |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 1,5488 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x450mm, vữa XM mác 75 | 21,18 | m2 | |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | 0,972 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,0292 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,9874 | m2 | |
| 52 | Cửa đi mở quay 4 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | 8,16 | m2 | |
| 53 | Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | 7,68 | m2 | |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0268 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,76 | m2 | |
| 56 | Gia công hệ khung dàn | 0,013 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,013 | tấn | |
| 58 | bàn đá granit | 2,4 | md | |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 60 | Bếp ga | 1 | bộ | |
| 61 | Bình ga | 1 | bộ | |
| 62 | Tủ điện tổng loại lắp 6MCB, lắp chìm tường | 1 | hộp | |
| 63 | Aptomat MCB 2P-40A, 10ka | 1 | cái | |
| 64 | Aptomat MCB 1P-20A, 6ka | 1 | cái | |
| 65 | Aptomat MCB 1P-16A, 6ka | 2 | cái | |
| 66 | Aptomat MCB 1P-16A, 6ka | 1 | cái | |
| 67 | Thanh cái đồng 15x3mm | 1 | kg | |
| 68 | Đèn huỳnh quang đơn L=1,2m, 24W | 4 | bộ | |
| 69 | Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết áp | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300-40W | 2 | bộ | |
| 71 | Ổ cắm điện đôi 16A, loại 2 cực | 7 | cái | |
| 72 | Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | 3 | cái | |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 74 | Hộp nối dây 150x150 | 6 | hộp | |
| 75 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x6) + (1x6)E | 40 | m | |
| 76 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2.5) + (1x2.5)E | 50 | m | |
| 77 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1.5) mm2 | 40 | m | |
| 78 | Ống luồn dây D20 | 50 | m | |
| 79 | Ống nhựa D16 | 40 | m | |
| 80 | Giếng khoan | 1 | cái | |
| 81 | Máy bơm công suất 1,1m3/h | 1 | cái | |
| 82 | Ống PPR D25 | 0,2 | 100m | |
| 83 | Ống PVC D60 | 0,04 | 100m | |
| 84 | Cút 90 PPR D25 | 4 | cái | |
| 85 | Cút ren trong hàn nhiệt PPR D25 | 1 | cái | |
| 86 | kép đúc D15 | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 18.000.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có các hạng mục tương tự gói thầu. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng.>= 05 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.- Kỹ sư điện: 01 người.- Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người.+ Kinh nghiệm >= 03 năm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).+ Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).+ Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp làm thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động).>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông >= 150L | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa >= 80L | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 3 | Đầm dùi >= 1,5kW | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 6 | Máy hàn | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ tải trọng | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy kiểm định còn hiệu lực chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 8 | Máy đào >= 0,4m3 | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy kiểm định còn hiệu lực chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép >= 5,0KW | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi