Gói thầu: Gói thầu XL-06: Xây lắp đoạn từ Km27+123-Km48+536 đoạn Hà Trung - Mạch Nước (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141608-02
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu XL-06: Xây lắp đoạn từ Km27+123-Km48+536 đoạn Hà Trung - Mạch Nước (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20211123207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 48 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 11:49:00 đến ngày 2021-12-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 467,150,682,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,400,000,000 VNĐ ((Chín tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.335E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, bao gồm các hạng mục: mặt đường BTN trên lớp móng cấp phối đá đăm; cầu dầm BTCT có chiều dài nhịp L≥33m trên móng cọc khoan nhồi (đối với hạng mục đường là công trình từ cấp II trở lên, đối với hạng mục cầu là công trình từ cấp III trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 327 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 327.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥981.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu ≥0,8 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥110 CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥110 CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥9 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥6 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥15 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥6 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải ≥10 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 30
11-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải (5 - 12) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Ô tô t¬ưới nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥5 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất ≥80 T/h.- Bán kính đặt trạm đến chân công trường dưới 60km (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu ghi rõ vị trí đặt trạm hiện tại).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp BTN
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất (130 - 140)CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất ≥50 m3/h.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 190CV
- Số lượng tối thiểu 2
17-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥40 T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥63 T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng (16 - 40) T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay)
- Đặc điểm thiết bị - Mô men (80 - 125) kNm; đường kính gầu khoan 1m.
- Số lượng tối thiểu 4
21-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥40 kW
- Số lượng tối thiểu 4
22-Máy bơm vữa
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất ≥6 m3/h
- Số lượng tối thiểu 4
23-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích thùng trộn ≥6 m3
- Số lượng tối thiểu 2
24-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất ≥6 m3/h
- Số lượng tối thiểu 4
25-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất ≥300 m3/h
- Số lượng tối thiểu 4
26-Kích nâng
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng (50 - 500) T
- Số lượng tối thiểu 4
27-Kích thông tâm
- Đặc điểm thiết bị - (150 - 250) T
- Số lượng tối thiểu 4
28-Thiết bị trộn dung dịch khoan
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥1000 L
- Số lượng tối thiểu 4
29-Thiết bị sàng dung dịch bentonit
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất 100 m3/h
- Số lượng tối thiểu 4
30-Máy phát điện lưu động
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥62,5 kVA
- Số lượng tối thiểu 9
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-06: Xây lắp đoạn từ Km27+123-Km48+536 đoạn Hà Trung - Mạch Nước (bao gồm chi phí dự phòng)
Dự án thành phần 1 - Đường ven biển thuộc dự án Đường ven biển và cầu Nhật Lệ 3, tỉnh Quảng Bình
48 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCNCKT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng 533; Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Giao thông Quảng Bình; Công ty Cổ phần Tư vấn giao thông Quảng Trị. + Tư vấn thẩm tra BCNCKT: Công ty Cổ phần Tấn Phát. + Tư vấn lập BVTC và Dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Trường Sơn; Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Tân Phong; Công ty Cổ phần Tư vấn 6; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Hưng Phú; Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Quảng Bình; Công ty Cổ phẩn Tư vấn giao thông Quảng Trị. + Tư vấn thẩm tra BVTC và Dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Việt. + Tư vấn lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ và cầu đường bộ từ hạng II trở lên (trường hợp liên danh phải thỏa mãn tương ứng với phần công việc đảm nhận).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: số 60 Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 02323 822 517, fax: 02323 822 791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường 23-8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822270, Fax: 0232.3821520
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào phong hóaMô tả kỹ thuật theo Chương V66.561,45m3
2Đào khuôn, đào nền cátMô tả kỹ thuật theo Chương V110.334,58m3
3Đào kết cấu nền, mặt đường cũ (tương đương đất cấp 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,28m3
4Đắp cát K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V86.429,33m3
5Đắp đất nền đường K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V187.024,5m3
6Đắp đất nền đường K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V116.453,7m3
7Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V60.989,57m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Thảm mặt đường BTN C12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V228.003,47m2
2Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V228.003,47m2
3Thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V228.003,47m2
4Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V228.003,47m2
5Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V35.441,86m3
6Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 28cmMô tả kỹ thuật theo Chương V65.826,25m3
7Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V857,42m3
8Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V638,96m3
9Bù vênh bằng đất cấp phối lu lèn K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V513,91m3
C NÚT GIAO
1Đào phong hóaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,21m3
2Đào khuôn, đào nền cátMô tả kỹ thuật theo Chương V414,12m3
3Đắp đất nền đường K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,39m3
4Đắp đất nền đường K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V222,01m3
5Thảm mặt đường BTN C12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V549,5m2
6Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V549,5m2
7Thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V549,5m2
8Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V549,5m2
9Móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,12m3
10Móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,16m3
11Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,3m3
12Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,55m3
D VẬN CHUYỂN CÁT TỪ ĐÀO NỀN VÀ MÓNG CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN VỀ BÃI TẬP KẾT (ĐÃ TRỪ KHỐI LƯỢNG TẬN DỤNG)
1Vận chuyển, san gạt Cát không tận dụng về bãi tập kết, cự ly trung bình 2,03KmMô tả kỹ thuật theo Chương V44.647,36m3
E ĐƯỜNG ĐẦU CẦU VÀ CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Đào nền cát, chân khay cátMô tả kỹ thuật theo Chương V951,41m3
2Đắp cát công trình lu lèn đạt K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.422,95m3
3Đắp cát hạt thô lu lèn đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.708m3
4Bê tông xi măng C16 chân khay tứ nónMô tả kỹ thuật theo Chương V245,93m3
5Đá dăm đệm chân khay tứ nónMô tả kỹ thuật theo Chương V65,95m3
6Đá hộc xây vữa 10Mpa mái ta luyMô tả kỹ thuật theo Chương V310,64m3
7Lót bạt mái ta luyMô tả kỹ thuật theo Chương V2.331,59m2
8Ống nhựa PVC D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V435md
9Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V231,73m2
10Làm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V19,31m3
11Thảm mặt đường BTN C12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.204,84m2
12Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.204,84m2
13Thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.204,84m2
14Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.204,84m2
15Móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V498,21m3
16Móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V954,46m3
17Đào đất cấp 2 nền, đánh cấp, khuôn đường đường đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3.657,69m3
18Đắp đất nền đường lu lèn đạt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.970,13m3
19Đắp Cát hạt thô K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.063,36m3
20Bê tông C16 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V258,3m3
21Đá dăm đệm chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V40,12m3
22Bê tông C20 tấm đan (40x40x5)cm gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V88,28m3
23Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V4,12Tấn
24Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m3
25Bê tông 25Mpa bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V298,14m3
26Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,56m3
27Cốt thép bản quá độ d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49Tấn
28Cốt thép bản quá độ dMô tả kỹ thuật theo Chương V27,65Tấn
29Cốt thép bản quá độ > 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,91Tấn
30Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V15,34m2
F VUỐT DÂN SINH
1Đào phong hóaMô tả kỹ thuật theo Chương V2.451,15m3
2Đào khuôn, đào nền cátMô tả kỹ thuật theo Chương V813,27m3
3Đào đất nền, đào khuôn đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V834,92m3
4Đào kết cấu nền, mặt đường cũ (tương đương đất cấp 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,52m3
5Đắp đất nền đường K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.654,79m3
6Đắp đất nền đường K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.216,51m3
7Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V6.069,92m2
8Bê tông C16 mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V71,28m3
9Bê tông C16 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V73,22m3
10Lót bạt 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V475,21m2
11Đào nền, đào móng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V236,96m3
12Đắp giáp thổMô tả kỹ thuật theo Chương V174,34m3
13Thảm bê tông nhựa C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14.306,8m2
14Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.736,37m2
15Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V467,05m2
16Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.037,28m3
17Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V333,18m3
18Lu lèn tăng cường nền K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,34m3
G GIA CỐ RÃNH DỌC
1Đào phong hóaMô tả kỹ thuật theo Chương V511,75m3
2Đắp đất nền đường K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V511,75m3
3Bê tông C20 tấm đan rãnh dọc (49x50x7)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V436,93m3
4Bê tông C16 đáy rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V354,03m3
5Vữa xi măng 10MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,92m3
6Lót bạt 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V7.083,31m2
7Bê tông C20 gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V515,9m3
8Bê tông C16 hố tiêu năng cuối rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V14,34m3
9Đào nền, đào móng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V32,54m3
10Đắp giáp thổ đạt độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2m3
H RÃNH DỌC QUA NHÀ DÂN
1Bê tông C16 thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m3
3Đào nền, đào móng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
4Vữa xi măng 10MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,96m3
5Bê tông C20 tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V20,88m3
6Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92Tấn
7Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,89Tấn
I RÃNH DỌC QUA ĐƯỜNG DÂN SINH
1Bê tông C16 thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V26,49m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,46m3
3Bê tông C20 tấm nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V15,15m3
4Cốt thép tấm nắp rãnh dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3Tấn
5Cốt thép tấm nắp rãnh dMô tả kỹ thuật theo Chương V2,67Tấn
J GIA CỐ MAI TALUY
1Bê tông C20 tấm đan (40x40x5)cm gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.069,11m3
2Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V49,89Tấn
3Chít mạch vữa măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,75m3
4Bê tông C20 gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V334,41m3
5Lót bạt 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2.871,83m2
6Bê tông C16 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V3.503,21m3
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V233,55m3
8Đào nền, đào móng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V16.105,6m3
9Đắp giáp thổMô tả kỹ thuật theo Chương V12.049,03m3
10Bê tông C16 giằng khóa máiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,02m3
11Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45Tấn
K TƯỜNG CHẮN CÁT ĐÁ HỘC XÂY
1Đào nền, đào móng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V66,25m3
2Đắp giáp thổMô tả kỹ thuật theo Chương V30,67m3
3Đá hộc xây vữa 10MPa thân tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V28,46m3
4Đá hộc xây vữa 10MPa móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V30,67m3
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,13m3
6Ống nhựa PVC D150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,81md
7Vữa xi măng 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
L CỐNG HỘP (1,5x1,5)m LẮP GHÉP
1Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,72Tấn
2Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V177,66Tấn
3Bê tông C30 ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.113,84m3
4Bê tông C25 bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V147,71m3
5Cốt thép bản quá độ dMô tả kỹ thuật theo Chương V5,42Tấn
6Cốt thép bản quá độ dMô tả kỹ thuật theo Chương V16,61Tấn
7Quét nhựa đường ống cống 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V3.972,51m2
8Bê tông C16 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V401,7m3
9Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V622,64m3
10Bê tông C16 tường đầu tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V496,89m3
11Bê tông C16 móng tường đầu tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.013,01m3
12Bê tông C20 tấm đan (40x40x5)cm gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V205,52m3
13Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V9,59Tấn
14Vữa xi măng 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,64m3
15Bê tông C16 sân côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.347,03m3
16Bê tông C16 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V702,71m3
17Đắp cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,5m3
18Bê tông C20 gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V58,45m3
19Lót bạtMô tả kỹ thuật theo Chương V463,42m2
20Đào nền, đào móng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V12.660,61m3
21Đắp cát công trình đạt độ chặt K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.120,95m3
22Đắp đá dăm trộn cát đạt độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.459,54m3
M CỐNG HỘP (1,0x1,0)m LẮP GHÉP
1Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67Tấn
2Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V21,05Tấn
3Bê tông C30 ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V101,76m3
4Bê tông C25 bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V19,01m3
5Cốt thép bản quá độ dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7Tấn
6Cốt thép bản quá độ dMô tả kỹ thuật theo Chương V2,14Tấn
7Quét nhựa đường ống cống 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V426,63m2
8Bê tông C16 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,08m3
9Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,58m3
10Bê tông C16 tường đầu tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V40,72m3
11Bê tông C16 móng tường đầu tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V114,35m3
12Bê tông C16 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V68,89m3
13Bê tông C20 tấm đan (40x40x5)cm gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V15,26m3
14Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71Tấn
15Vữa xi măng 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,57m3
16Bê tông C16 sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V180,16m3
17Bê tông C20 gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V4,51m3
18Lót bạtMô tả kỹ thuật theo Chương V35,75m2
19Đào nền, đào móng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V1.224,35m3
20Đắp cát công trình đạt độ chặt K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,28m3
21Đắp đá dăm trộn cát đạt độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V293,18m3
N CỐNG HỘP (0,75x0,75)m LẮP GHÉP
1Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56Tấn
2Bê tông C30 ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,22m3
3Quét nhựa đường ống cống 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V157,61m2
4Bê tông C16 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,22m3
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V81,74m3
6Bê tông C16 tường đầu tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V26,5m3
7Bê tông C16 móng tường đầu tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V102,74m3
8Bê tông C20 tấm đan (40x40x5)cm gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V31,03m3
9Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45Tấn
10Vữa xi măng 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15m3
11Bê tông C16 sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V251,64m3
12Đào nền, đào móng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V1.430,93m3
13Đắp cát công trình đạt độ chặt K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,48m3
14Đắp đá dăm trộn cát đạt độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,28m3
O CỐNG HỘP (2,0x1,5)m LẮP GHÉP
1Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21Tấn
2Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V8,57Tấn
3Cốt thép ống cống d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3Tấn
4Bê tông C30 ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V65,8m3
5Bê tông C20 bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V24m3
6Cốt thép bản quá độ dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16Tấn
7Cốt thép bản quá độ dMô tả kỹ thuật theo Chương V3,49Tấn
8Quét nhựa đường ống cống 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V207,65m2
9Bê tông C16 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,85m3
10Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,59m3
11Bê tông C16 tường đầu tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V33,35m3
12Bê tông C16 móng tường đầu tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V53,54m3
13Bê tông C20 tấm đan (40x40x5)cm gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m3
14Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05Tấn
15Vữa xi măng 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
16Bê tông C16 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V61,32m3
17Bê tông C20 gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V4,67m3
18Đào nền, đào móng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V412,35m3
19Đắp cát công trình đạt độ chặt K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V106m3
20Đắp đá dăm trộn cát đạt độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V581,66m3
P CỐNG HỘP (2,0x2,0)m LẮP GHÉP
1Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,55Tấn
2Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V74,63Tấn
3Cốt thép ống cống d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,13Tấn
4Bê tông C30 ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V588,82m3
5Bê tông C20 bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V112m3
6Cốt thép bản quá độ dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,77Tấn
7Cốt thép bản quá độ dMô tả kỹ thuật theo Chương V16,31Tấn
8Quét nhựa đường ống cống 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.761,89m2
9Bê tông C16 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V169,01m3
10Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V580,04m3
11Bê tông C16 tường đầu tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V262,52m3
12Bê tông C16 móng tường đầu tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V453,07m3
13Bê tông C16 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V75m3
14Bê tông C20 tấm đan (40x40x5)cm gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V88,82m3
15Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V4,14Tấn
16Vữa xi măng 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
17Bê tông C16 sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V764,47m3
18Bê tông C20 gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V45,76m3
19Đắp cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,15m3
20Lót bạtMô tả kỹ thuật theo Chương V270,01m2
21Đào nền, đào móng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V8.053,77m3
22Đắp cát công trình đạt độ chặt K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.172,28m3
23Đắp đá dăm trộn cát đạt độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.560,46m3
Q CỐNG HỘP 2x(1,5 x 1,5)m LẮP GHÉP
1Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21Tấn
2Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V12,25Tấn
3Cốt thép ống cống d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3Tấn
4Bê tông C30 ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V78,4m3
5Bê tông C20 bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V24m3
6Cốt thép bản quá độ dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16Tấn
7Cốt thép bản quá độ dMô tả kỹ thuật theo Chương V3,49Tấn
8Quét nhựa đường ống cống 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V229,08m2
9Bê tông C16 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,01m3
10Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V67,87m3
11Bê tông C16 tường đầu tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V36,19m3
12Bê tông C16 móng tường đầu tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V66,42m3
13Bê tông C16 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V30m3
14Bê tông C20 tấm đan (40x40x5)cm gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,24m3
15Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06Tấn
16Vữa xi măng 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
17Bê tông C16 sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V70,24m3
18Đào nền, đào móng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V477,45m3
19Đắp cát công trình đạt độ chặt K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V106m3
20Đắp đá dăm trộn cát đạt độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V479,54m3
R CỐNG HỘP BTCT ĐỔ TẠI CHỖ
1Bê tông C35 bản nắp cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V602,24m3
2Cốt thép bản nắp ống cống chỗ dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,47Tấn
3Cốt thép bản nắp cống chỗ dMô tả kỹ thuật theo Chương V98,62Tấn
4Bê tông C35 tường thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V783,63m3
5Cốt thép tường thân công dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,53Tấn
6Cốt thép tường thân cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V43,53Tấn
7Bê tông C35 bản đáy cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V674,47m3
8Cốt thép bản đáy cống d Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5Tấn
9Cốt thép bản đáy cống d Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,53Tấn
10Bê tông C25 bản quá quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V390,22m3
11Cốt thép bản quá độ d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4Tấn
12Cốt thép bản quá độ d Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,26Tấn
13Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V430,09m3
14Bi tum chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m3
15Quét nhựa đường ống cống 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V3.531,03m2
16Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V674,69m3
17Bê tông C35 tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V295,68m3
18Cốt thép tường cánh dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39Tấn
19Cốt thép tường cánh dMô tả kỹ thuật theo Chương V32,27Tấn
20Cốt thép tường cánh d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,12Tấn
21Bê tông C35 sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V384,19m3
22Cốt thép sân cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6Tấn
23Cốt thép sân cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V49,12Tấn
24Bê tông C16 bể lắng thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V976,65m3
25Bê tông C20 tấm đan (40x40x5)cm gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V149,42m3
26Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V6,97Tấn
27Vữa xi măng 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,56m3
28Bê tông C16 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V301m3
29Bê tông C20 gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V40,11m3
30Lót bạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2.353,35m2
31Đào cát hố móng, đào cát dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V15.382,79m3
32Đắp đất K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V634,45m3
33Đắp đá dăm trộn cát đạt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.702,14m3
34Đắp cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,23m3
35Đắp đất nền đường đạt độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.623,81m3
36ống cống BTLT D=600mm (H13)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
37Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.128,27m3
S CẦU KM28+101,47
1Bê tông dầm bản, 45MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V151,46m3
2Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trước dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V8.704,8kg
3Quét keo Epoxy đầu dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V6,876m2
4Ống nhựa PVC D18/22 bọc đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V576md
5Cốt thép dầm cầu dMô tả kỹ thuật theo Chương V32.218,31kg
6Cốt thép dầm cầu d >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V718,872kg
7Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.582,56kg
8Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông dầm (ống tạo rỗng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.956,94kg
9Thảm bêtông nhựa hạt mịn C12,5 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V322,85m2
10Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V322,85m2
11Chống thấm mặt cầu dạng màng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V322,85m2
12Bê tông bản mặt cầu 35MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V70,884m3
13Vữa không co ngót Sikagrout thi công bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3795m3
14Tấm cao su thi công bản liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
15Cốt thép bản mặt cầu, 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V14.416,78kg
16Bê tông 30MPa lan can, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,81m3
17Cốt thép lan can, dải phân cách dMô tả kỹ thuật theo Chương V1.883,68kg
18Ống nhựa PVC D90mm gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V60md
19Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép ống lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo Chương V3.396,81kg
20Sơn sắt thép 1 lớp lót, 2 lớp phủ tay vịn lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V41,14m2
21Ống gang đúc D150 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12vị trí
22Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lượcMô tả kỹ thuật theo Chương V22md
23Vữa bê tông không co ngót 45MPa thi công khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,465m3
24Cốt thép bản mặt cầu, 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V580,96kg
25Lắp đặt gối cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
26Bê tông 35MPa móng, thân mố (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V298,49m3
27Vữa không co ngót Sikagrout thi công mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
28Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.513,54kg
29Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.584,22kg
30Vữa không co ngót Sikagrout (chốt neo dầm tại mố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
31Ống nhựa PVC D90mm mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V14md
32Quét nhựa bi tum 2 lớp mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V165,36m2
33Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V16,49kg
34Bê tông 35MPa trụ cầu (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,57m3
35Vữa không co ngót Sikagrout thi công trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
36Cốt thép móng, trụ cầu, mũ trụ cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,75kg
37Cốt thép móng, trụ cầu, mũ trụ cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.286,92kg
38Cốt thép móng, trụ cầu, mũ trụ cầu trên cạn D > 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8.514,17kg
39Vữa không co ngót Sikagrout (chốt neo dầm tại trụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
40Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V16,49kg
41Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi (trên cạn), đường kính cọc DMô tả kỹ thuật theo Chương V258,67m3
42Cốt thép cọc khoan nhồi dMô tả kỹ thuật theo Chương V4.287,51kg
43Cốt thép cọc khoan nhồi 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V270,41kg
44Cốt thép cọc khoan nhồi d >18mm trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V32.043,78kg
45Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V692,95kg
46Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,49m3
47Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D54,9/59,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V735,98md
48Lắp đặt ống kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi D107,5/113,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V356,29md
49Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc với đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
50Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V39mc
51Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,37kg
52Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d >18mm trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V132,32kg
53Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông cọc khoan nhồi thí nghiệm PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V220,62kg
54Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA (trên cạn), đường kính cọc DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
55Đập bê tông đầu cọc thí nghiệm PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
56Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn (PDA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
57Đào cát hố móng mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.380,2m3
58Đắp giáp thổ hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V626,64m3
59Đập đầu cọc khoan nhồi (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,87m3
T CẦU KM28+671,24
1Bê tông dầm bản, 45MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V151,46m3
2Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trước dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V8.704,8kg
3Quét keo Epoxy đầu dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V6,876m2
4Ống nhựa PVC D18/22 bọc đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V576md
5Cốt thép dầm cầu dMô tả kỹ thuật theo Chương V32.218,31kg
6Cốt thép dầm cầu d >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V718,872kg
7Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.582,56kg
8Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông dầm (ống tạo rỗng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.956,94kg
9Thảm bêtông nhựa hạt mịn C12,5 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V322,85m2
10Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V322,85m2
11Chống thấm mặt cầu dạng màng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V322,85m2
12Bê tông bản mặt cầu 35MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V70,884m3
13Vữa không co ngót Sikagrout thi công bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3795m3
14Tấm cao su thi công bản liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
15Cốt thép bản mặt cầu, 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V14.416,78kg
16Bê tông 30MPa lan can, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8138m3
17Cốt thép lan can, dải phân cách dMô tả kỹ thuật theo Chương V1.883,68kg
18Ống nhựa PVC D90mm gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V60md
19Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép ống lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo Chương V3.483,41kg
20Sơn sắt thép 1 lớp lót, 2 lớp phủ tay vịn lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V41,14m2
21Ống gang đúc D150 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12vị trí
22Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lượcMô tả kỹ thuật theo Chương V22md
23Vữa bê tông không co ngót 45MPa thi công khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,47m3
24Cốt thép bản mặt cầu, 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V580,96kg
25Lắp đặt gối cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
26Bê tông 35MPa móng, thân mố (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V340,03m3
27Vữa không co ngót Sikagrout thi công mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
28Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.643,86kg
29Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D > 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.937,41kg
30Vữa không co ngót Sikagrout (chốt neo dầm tại mố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
31Ống nhựa PVC D90mm mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V18md
32Quét nhựa bi tum 2 lớp mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V210,15m2
33Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V32,98kg
34Bê tông 35MPa trụ cầu (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,75m3
35Vữa không co ngót Sikagrout thi công trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
36Cốt thép móng, trụ cầu, mũ trụ cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V230,13kg
37Cốt thép móng, trụ cầu, mũ trụ cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.305,87kg
38Cốt thép móng, trụ cầu, mũ trụ cầu trên cạn D > 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8.854,91kg
39Vữa không co ngót Sikagrout (chốt neo dầm tại trụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
40Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V17,94kg
41Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi (trên cạn), đường kính cọc DMô tả kỹ thuật theo Chương V318,3m3
42Cốt thép cọc khoan nhồi dMô tả kỹ thuật theo Chương V5.367,87kg
43Cốt thép cọc khoan nhồi 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V270,41kg
44Cốt thép cọc khoan nhồi d >18mm trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V36.601,32kg
45Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V691,97kg
46Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,55m3
47Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D54,9/59,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V890,98md
48Lắp đặt ống kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi D107,5/113,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V433,79md
49Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc với đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
50Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V39mc
51Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,37kg
52Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d >18mm trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V132kg
53Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông cọc khoan nhồi thí nghiệm PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V220,62kg
54Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA (trên cạn), đường kính cọc DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
55Đập bê tông đầu cọc thí nghiệm PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
56Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn (PDA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
57Đào cải suốiMô tả kỹ thuật theo Chương V309,38m3
58Đào cát hố móng mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.455,22m3
59Đắp giáp thổ hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V281,62m3
60Đập đầu cọc khoan nhồi (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,87m3
U CẦU KM29+288,64
1Bê tông dầm bản, 45MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V75,73m3
2Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trước dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4.352,4kg
3Quét keo Epoxy đầu dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,438m2
4Ống nhựa PVC D18/22 bọc đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V288md
5Cốt thép dầm cầu dMô tả kỹ thuật theo Chương V16.595,52kg
6Cốt thép dầm cầu d >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V359,44kg
7Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V791,28kg
8Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông dầm (ống tạo rỗng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.978,47kg
9Thảm bêtông nhựa hạt mịn C12,5 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V157,3m2
10Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,3m2
11Chống thấm mặt cầu dạng màng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V157,3m2
12Bê tông bản mặt cầu 35MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V35,35m3
13Vữa không co ngót Sikagrout thi công bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
14Cốt thép bản mặt cầu, 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.779,21kg
15Bê tông 30MPa lan can, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,29m3
16Cốt thép lan can, dải phân cách dMô tả kỹ thuật theo Chương V940,8kg
17Ống nhựa PVC D90mm gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V30md
18Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép ống lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.182,96kg
19Sơn sắt thép 1 lớp lót, 2 lớp phủ tay vịn lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V28,05m2
20Ống gang đúc D150 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6vị trí
21Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lượcMô tả kỹ thuật theo Chương V22md
22Vữa bê tông không co ngót 45MPa thi công khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,47m3
23Cốt thép bản mặt cầu, 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V580,96kg
24Lắp đặt gối cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
25Bê tông 35MPa móng, thân mố (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V298,512m3
26Vữa không co ngót Sikagrout thi công mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
27Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.513,54kg
28Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D > 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.584,22kg
29Vữa không co ngót Sikagrout (chốt neo dầm tại mố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
30Ống nhựa PVC D90mm mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V14md
31Quét nhựa bi tum 2 lớp mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V165,36m2
32Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V16,49kg
33Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi (trên cạn), đường kính cọc DMô tả kỹ thuật theo Chương V293,69m3
34Cốt thép cọc khoan nhồi dMô tả kỹ thuật theo Chương V4.651,46kg
35Cốt thép cọc khoan nhồi 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,01kg
36Cốt thép cọc khoan nhồi d >18mm trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V26.230,57kg
37Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V550,61kg
38Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,14m3
39Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D54,9/59,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V811md
40Lắp đặt ống kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi D107,5/113,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V396,5md
41Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc với đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
42Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V30mc
43Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,81kg
44Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d >18mm trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V311,25kg
45Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông cọc khoan nhồi thí nghiệm PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V220,62kg
46Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA (trên cạn), đường kính cọc DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
47Đập bê tông đầu cọc thí nghiệm PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
48Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn (PDA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
49Đào cải suốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m3
50Đào cát hố móng mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.967,04m3
51Đắp giáp thổ hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V484m3
52Đập đầu cọc khoan nhồi (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,85m3
V CẦU KM29+553,77
1Bê tông dầm bản, 45MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V75,73m3
2Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trước dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4.352,4kg
3Quét keo Epoxy đầu dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,438m2
4Ống nhựa PVC D18/22 bọc đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V288md
5Cốt thép dầm cầu dMô tả kỹ thuật theo Chương V16.595,52kg
6Cốt thép dầm cầu d >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V359,44kg
7Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V791,28kg
8Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông dầm (ống tạo rỗng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.978,47kg
9Thảm bêtông nhựa hạt mịn C12,5 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V157,3m2
10Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,3m2
11Chống thấm mặt cầu dạng màng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V157,3m2
12Bê tông bản mặt cầu 35MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V35,35m3
13Vữa không co ngót Sikagrout thi công bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
14Cốt thép bản mặt cầu, 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.779,21kg
15Bê tông 30MPa lan can, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,29m3
16Cốt thép lan can, dải phân cách dMô tả kỹ thuật theo Chương V940,8kg
17Ống nhựa PVC D90mm gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V30md
18Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép ống lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.226,16kg
19Sơn sắt thép 1 lớp lót, 2 lớp phủ tay vịn lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V28,05m2
20Ống gang đúc D150 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6vị trí
21Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lượcMô tả kỹ thuật theo Chương V22md
22Vữa bê tông không co ngót 45MPa thi công khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,47m3
23Cốt thép bản mặt cầu, 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V580,96kg
24Lắp đặt gối cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
25Bê tông 35MPa móng, thân mố (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V318,59m3
26Vữa không co ngót Sikagrout thi công mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
27Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V12.451,36kg
28Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D > 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.725,3kg
29Vữa không co ngót Sikagrout (chốt neo dầm tại mố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
30Ống nhựa PVC D90mm mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V16md
31Quét nhựa bi tum 2 lớp mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V187,03m2
32Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V16,49kg
33Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi (trên cạn), đường kính cọc DMô tả kỹ thuật theo Chương V239,82m3
34Cốt thép cọc khoan nhồi dMô tả kỹ thuật theo Chương V3.871,49kg
35Cốt thép cọc khoan nhồi 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,01kg
36Cốt thép cọc khoan nhồi d >18mm trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V21.969,64kg
37Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V395,59kg
38Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,18m3
39Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D54,9/59,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V671md
40Lắp đặt ống kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi D107,5/113,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V326,5md
41Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc với đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
42Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V30mc
43Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,37kg
44Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d >18mm trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V132,32kg
45Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông cọc khoan nhồi thí nghiệm PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V220,62kg
46Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA (trên cạn), đường kính cọc DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
47Đập bê tông đầu cọc thí nghiệm PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
48Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn (PDA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
49Đào cải suốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m3
50Đào cát hố móng mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V767,04m3
51Đắp giáp thổ hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V484m3
52Đập đầu cọc khoan nhồi (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,85m3
W CẦU KM30+576,03
1Bê tông dầm bản, 45MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V151,46m3
2Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trước dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V8.704,8kg
3Quét keo Epoxy đầu dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V6,876m2
4Ống nhựa PVC D18/22 bọc đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V576md
5Cốt thép dầm cầu dMô tả kỹ thuật theo Chương V32.218,31kg
6Cốt thép dầm cầu d >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V718,87kg
7Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.582,56kg
8Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông dầm (ống tạo rỗng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.956,94kg
9Thảm bêtông nhựa hạt mịn C12,5 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V322,85m2
10Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V322,85m2
11Chống thấm mặt cầu dạng màng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V322,85m2
12Bê tông bản mặt cầu 35MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V70,884m3
13Vữa không co ngót Sikagrout thi công bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3795m3
14Tấm cao su thi công bản liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
15Cốt thép bản mặt cầu, 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V14.416,78kg
16Bê tông 30MPa lan can, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,81m3
17Cốt thép lan can, dải phân cách dMô tả kỹ thuật theo Chương V1.883,68kg
18Ống nhựa PVC D90mm gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V60md
19Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép ống lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo Chương V3.483,41kg
20Sơn sắt thép 1 lớp lót, 2 lớp phủ tay vịn lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V41,14m2
21Ống gang đúc D150 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12vị trí
22Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lượcMô tả kỹ thuật theo Chương V22md
23Vữa bê tông không co ngót 45MPa thi công khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,47m3
24Cốt thép bản mặt cầu, 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V580,96kg
25Lắp đặt gối cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
26Bê tông 35MPa móng, thân mố (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V340,03m3
27Vữa không co ngót Sikagrout thi công mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
28Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.643,86kg
29Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D > 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.937,41kg
30Vữa không co ngót Sikagrout (chốt neo dầm tại mố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
31Ống nhựa PVC D90mm mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V18md
32Quét nhựa bi tum 2 lớp mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V210,15m2
33Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V32,98kg
34Bê tông 35MPa trụ cầu (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,57m3
35Vữa không co ngót Sikagrout thi công trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
36Cốt thép móng, trụ cầu, mũ trụ cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,75kg
37Cốt thép móng, trụ cầu, mũ trụ cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.286,92kg
38Cốt thép móng, trụ cầu, mũ trụ cầu trên cạn D > 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8.514,17kg
39Vữa không co ngót Sikagrout (chốt neo dầm tại trụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
40Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V16,49kg
41Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi (trên cạn), đường kính cọc DMô tả kỹ thuật theo Chương V409,88m3
42Cốt thép cọc khoan nhồi dMô tả kỹ thuật theo Chương V6.447,62kg
43Cốt thép cọc khoan nhồi 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V270,41kg
44Cốt thép cọc khoan nhồi d >18mm trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V43.198,74kg
45Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V741,37kg
46Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,19m3
47Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D54,9/59,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.134,98md
48Lắp đặt ống kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi D107,5/113,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V552,79md
49Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc với đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
50Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V39mc
51Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,37kg
52Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d >18mm trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V132,32kg
53Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông cọc khoan nhồi thí nghiệm PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V220,62kg
54Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA (trên cạn), đường kính cọc DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
55Đập bê tông đầu cọc thí nghiệm PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
56Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn (PDA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
57Đào cải suốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m3
58Đào cát hố móng mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.434,56m3
59Đắp giáp thổ hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V277,2m3
60Đập đầu cọc khoan nhồi (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9m3
X CẦU KM31+420,66
1Bê tông dầm bản, 45MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V75,73m3
2Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trước dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4.352,4kg
3Quét keo Epoxy đầu dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,438m2
4Ống nhựa PVC D18/22 bọc đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V288md
5Cốt thép dầm cầu dMô tả kỹ thuật theo Chương V16.595,52kg
6Cốt thép dầm cầu d >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V359,44kg
7Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V791,28kg
8Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông dầm (ống tạo rỗng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.978,47kg
9Thảm bêtông nhựa hạt mịn C12,5 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V157,3m2
10Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,3m2
11Chống thấm mặt cầu dạng màng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V157,3m2
12Bê tông bản mặt cầu 35MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V34,72m3
13Vữa không co ngót Sikagrout thi công bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
14Cốt thép bản mặt cầu, 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.779,21kg
15Bê tông 30MPa lan can, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,29m3
16Cốt thép lan can, dải phân cách dMô tả kỹ thuật theo Chương V940,8kg
17Ống nhựa PVC D90mm gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V30md
18Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép ống lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.182,96kg
19Sơn sắt thép 1 lớp lót, 2 lớp phủ tay vịn lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V28,05m2
20Ống gang đúc D150 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6vị trí
21Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lượcMô tả kỹ thuật theo Chương V22md
22Vữa bê tông không co ngót 45MPa thi công khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,465m3
23Cốt thép bản mặt cầu, 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V580,96kg
24Lắp đặt gối cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
25Bê tông 35MPa móng, thân mố (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V298,52m3
26Vữa không co ngót Sikagrout thi công mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
27Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.316,2kg
28Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D > 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.584,22kg
29Vữa không co ngót Sikagrout (chốt neo dầm tại mố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
30Ống nhựa PVC D90mm mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V14md
31Quét nhựa bi tum 2 lớp mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V165,36m2
32Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V16,49kg
33Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi (trên cạn), đường kính cọc DMô tả kỹ thuật theo Chương V209,04m3
34Cốt thép cọc khoan nhồi dMô tả kỹ thuật theo Chương V3.430,4kg
35Cốt thép cọc khoan nhồi 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,01kg
36Cốt thép cọc khoan nhồi d >18mm trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V19.765,14kg
37Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V389,67kg
38Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,63m3
39Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D54,9/59,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V576md
40Lắp đặt ống kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi D107,5/113,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V279md
41Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc với đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
42Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V30mc
43Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,37kg
44Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d >18mm trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V132,32kg
45Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông cọc khoan nhồi thí nghiệm PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V220,62kg
46Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA (trên cạn), đường kính cọc DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
47Đập bê tông đầu cọc thí nghiệm PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
48Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn (PDA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
49Đào cát hố móng mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.253,74m3
50Đắp đất giáp thổ K90 hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V133,2m3
51Đập đầu cọc khoan nhồi (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,85m3
52Phá dỡ bê tông cống, tràn cũMô tả kỹ thuật theo Chương V119,77m3
53Đào đất không thích hợp đường đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V218,7m3
54Đắp đất nền đường đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V942,3m3
55Cấp phối đá dăm loại 2 đường đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V120,4m3
Y CẦU KM34+592,42
1Bê tông dầm bản, 45MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V407,23m3
2Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trước dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V24.217,2kg
3Quét keo Epoxy đầu dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V13,752m2
4Ống nhựa PVC D18/22 bọc đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1.728md
5Cốt thép dầm cầu dMô tả kỹ thuật theo Chương V76.210,4kg
6Cốt thép dầm cầu d >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.137,34kg
7Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.692,64kg
8Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông dầm (ống tạo rỗng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23.425,98kg
9Thảm bêtông nhựa hạt mịn C12,5 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V785,95m2
10Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V785,95m2
11Chống thấm mặt cầu dạng màng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V785,95m2
12Bê tông bản mặt cầu 35MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V197,02m3
13Vữa không co ngót Sikagrout thi công bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9108m3
14Tấm cao su thi công bản liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m2
15Cốt thép bản mặt cầu, 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V35.588,2kg
16Bê tông 30MPa lan can, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V33,16m3
17Cốt thép lan can, dải phân cách dMô tả kỹ thuật theo Chương V4.520,96kg
18Ống nhựa PVC D90mm gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V144,3md
19Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép ống lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo Chương V6.906,04kg
20Sơn sắt thép 1 lớp lót, 2 lớp phủ tay vịn lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V80,42m2
21Ống gang đúc D150 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V24vị trí
22Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lượcMô tả kỹ thuật theo Chương V22md
23Vữa bê tông không co ngót 45MPa thi công khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,795m3
24Cốt thép bản mặt cầu, 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V580,96kg
25Lắp đặt gối cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V192cái
26Bê tông 35MPa móng, thân mố (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V298,49m3
27Vữa không co ngót Sikagrout thi công mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
28Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.596,98kg
29Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D > 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.584,22kg
30Vữa không co ngót Sikagrout (chốt neo dầm tại mố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
31Ống nhựa PVC D90mm mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V14md
32Quét nhựa bi tum 2 lớp mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V168,65m2
33Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V32,98kg
34Bê tông 35MPa trụ cầu (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,11m3
35Vữa không co ngót Sikagrout thi công trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85m3
36Cốt thép móng, trụ cầu, mũ trụ cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V499,42kg
37Cốt thép móng, trụ cầu, mũ trụ cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.781,24kg
38Cốt thép móng, trụ cầu, mũ trụ cầu trên cạn D > 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26.683,12kg
39Vữa không co ngót Sikagrout (chốt neo dầm tại trụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
40Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V49,47kg
41Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi (trên cạn), đường kính cọc DMô tả kỹ thuật theo Chương V596,48m3
42Cốt thép cọc khoan nhồi dMô tả kỹ thuật theo Chương V9.390,03kg
43Cốt thép cọc khoan nhồi 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V395,21kg
44Cốt thép cọc khoan nhồi d >18mm trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V73.847,76kg
45Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.097,08kg
46Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,46m3
47Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D54,9/59,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.663,94md
48Lắp đặt ống kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi D107,5/113,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V805,57md
49Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc với đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
50Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V57mc
51Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,37kg
52Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d >18mm trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V132,32kg
53Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông cọc khoan nhồi thí nghiệm PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V220,62kg
54Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA (trên cạn), đường kính cọc DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
55Đập bê tông đầu cọc thí nghiệm PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
56Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn (PDA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
57Đào cát hố móng mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V889,41m3
58Đắp giáp thổ hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V133,2m3
59Đập đầu cọc khoan nhồi (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9m3
Z CẦU KM35+288,39
1Bê tông dầm bản, 45MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V151,46m3
2Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trước dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V8.704,8kg
3Quét keo Epoxy đầu dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V6,876m2
4Ống nhựa PVC D18/22 bọc đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V576md
5Cốt thép dầm cầu dMô tả kỹ thuật theo Chương V32.218,31kg
6Cốt thép dầm cầu d >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V718,872kg
7Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.582,56kg
8Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông dầm (ống tạo rỗng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.956,94kg
9Thảm bêtông nhựa hạt mịn C12,5 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V322,85m2
10Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V322,85m2
11Chống thấm mặt cầu dạng màng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V322,85m2
12Bê tông bản mặt cầu 35MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V70,884m3
13Vữa không co ngót Sikagrout thi công bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3795m3
14Tấm cao su thi công bản liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
15Cốt thép bản mặt cầu, 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V14.416,78kg
16Bê tông 30MPa lan can, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,81m3
17Cốt thép lan can, dải phân cách dMô tả kỹ thuật theo Chương V1.883,68kg
18Ống nhựa PVC D90mm gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V60md
19Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép ống lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo Chương V3.440,11kg
20Sơn sắt thép 1 lớp lót, 2 lớp phủ tay vịn lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V41,14m2
21Ống gang đúc D150 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12vị trí
22Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lượcMô tả kỹ thuật theo Chương V22md
23Vữa bê tông không co ngót 45MPa thi công khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,47m3
24Cốt thép bản mặt cầu, 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V580,96kg
25Lắp đặt gối cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
26Bê tông 35MPa móng, thân mố (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V333,21m3
27Vữa không co ngót Sikagrout thi công mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
28Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V12.405,79kg
29Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D > 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.799,09kg
30Vữa không co ngót Sikagrout (chốt neo dầm tại mố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
31Ống nhựa PVC D90mm mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V16md
32Quét nhựa bi tum 2 lớp mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V187,03m2
33Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V32,98kg
34Bê tông 35MPa trụ cầu (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,39m3
35Vữa không co ngót Sikagrout thi công trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
36Cốt thép móng, trụ cầu, mũ trụ cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,48kg
37Cốt thép móng, trụ cầu, mũ trụ cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.230,08kg
38Cốt thép móng, trụ cầu, mũ trụ cầu trên cạn D > 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8.173,43kg
39Vữa không co ngót Sikagrout (chốt neo dầm tại trụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
40Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V16,49kg
41Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi (trên cạn), đường kính cọc DMô tả kỹ thuật theo Chương V381,79m3
42Cốt thép cọc khoan nhồi dMô tả kỹ thuật theo Chương V6.046,9kg
43Cốt thép cọc khoan nhồi 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V270,41kg
44Cốt thép cọc khoan nhồi d >18mm trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V41.180,16kg
45Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V707,33kg
46Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,68m3
47Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D54,9/59,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.076,98md
48Lắp đặt ống kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi D107,5/113,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V523,79md
49Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc với đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
50Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V39mc
51Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,37kg
52Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d >18mm trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V132,32kg
53Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông cọc khoan nhồi thí nghiệm PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V220,62kg
54Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA (trên cạn), đường kính cọc DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
55Đập bê tông đầu cọc thí nghiệm PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
56Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn (PDA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
57Đào cải suốiMô tả kỹ thuật theo Chương V998,31m3
58Đào cát hố móng mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V999,22m3
59Đắp giáp thổ hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V126,91m3
60Đập đầu cọc khoan nhồi (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9m3
AA CẦU KM48+430,41 (CẦU KHE NƯỚC)
1Bê tông dầm đặc (chữ I, T đặc), 45MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V360,35m3
2Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo sauMô tả kỹ thuật theo Chương V24.228,92kg
3Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V150Bộ
4Lắp đặt ống ghen luồn cáp DƯL D65/72Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.605,26md
5Bơm vữa xi măng ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
6Cốt thép dầm cầu dMô tả kỹ thuật theo Chương V51.066,38kg
7Cốt thép dầm cầu d >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V653,514kg
8Gia công, lắp dựng cấu kiện thép đặt trong bê tông dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.271,7kg
9Cốt thép dầm ngang, mối nối d Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,12kg
10Cốt thép dầm ngang D Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.733,62kg
11Cốt thép dầm ngang D > 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V612,33kg
12Bê tông dầm ngang, mối nối dọc 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V40,67m3
13Gia công chốt thép mạ kẽm nhúng nóng ụ chống xôMô tả kỹ thuật theo Chương V212,09kg
14Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V73,16kg
15Vữa bê tông không co ngót 45MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
16Thảm bêtông nhựa hạt mịn C12,5 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.082,4m2
17Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.082,4m2
18Chống thấm mặt cầu dạng màng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V1.082,4m2
19Bê tông bản mặt cầu 35MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V305,27m3
20Tấm cao su thi công bản liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V44,562m2
21Cốt thép bản mặt cầu, 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V66.450,1kg
22Cốt thép bản mặt cầu, d >18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5.586,13kg
23Bê tông tấm đan C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,92m3
24Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V8.898,45kg
25Sản xuất, lắp dựng bê tông tấm đan mặt cầu đúc sẵn 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V51,2m3
26Bê tông 30MPa lan can, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V32,7m3
27Cốt thép lan can, dải phân cách dMô tả kỹ thuật theo Chương V730,42kg
28Ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V198,2md
29Lắp đặt ống nhựa HDPE D 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V105,05md
30Bu lông m20 mạ kẽm nhúng nóng chờ liên kết hạ tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V132cái
31Bê tông gờ lan can đúc sẵn 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V32,15m3
32Cốt thép gờ lan can đúc sẵn dMô tả kỹ thuật theo Chương V6.243,23kg
33Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông gờ lan can đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V100,48kg
34Bu lông m20 mạ kẽm nhúng nóng khung móng cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
35Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép ống lan can tay vịn mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V8.983,75kg
36Sơn sắt thép 1 lớp lót, 2 lớp phủ tay vịn lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V86,44m2
37Cung cấp, lắp đặt ống gang đúc D150 thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V18vị trí
38Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lượcMô tả kỹ thuật theo Chương V22md
39Vữa bê tông không co ngót 45MPa thi công khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,02m3
40Cốt thép bản mặt cầu, 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V356,2kg
41Gia công, lắp đặt cấu kiện thép bản tấm che mạ kẽm nhúng nóng khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V260,91kg
42Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
43Cốt thép bản mặt cầu, 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V896,51kg
44Gia công, lắp đặt thép bản đệm gối mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.939,34kg
45Bê tông 35MPa đá 1x2 xà mũ mố, trụ cầu (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,85m3
46Vận chuyển, nâng hạ và lắp nhịp cầu dầm 33mMô tả kỹ thuật theo Chương V15dầm
47Phá dỡ bê tông cốt thép bệ đúc, bệ kê dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,75m3
48Bê tông 35MPa móng, thân mố (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V521,8m3
49Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V15.887,07kg
50Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19.810,56kg
51Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mm mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V28md
52Quét nhựa bi tum 2 lớp mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V347,08m2
53Bê tông 35MPa trụ cầu (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V293,22m3
54Cốt thép móng, trụ cầu, mũ trụ cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V12.698,74kg
55Cốt thép móng, trụ cầu, mũ trụ cầu trên cạn D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19.153,39kg
56Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi (trên cạn), đường kính cọc DMô tả kỹ thuật theo Chương V355,82m3
57Cốt thép cọc khoan nhồi dMô tả kỹ thuật theo Chương V5.205,11kg
58Cốt thép cọc khoan nhồi 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V347,23kg
59Cốt thép cọc khoan nhồi d >18mm trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V45.026,61kg
60Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V915,17kg
61Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,24m3
62Lắp đặt ống PVC siêu âm cọc khoan nhồi D50/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.402,5md
63Lắp đặt ống PVC kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi D102/114Mô tả kỹ thuật theo Chương V449,9md
64Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc với đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
65Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V66mc
66Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,93kg
67Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d >18mm trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V341,92kg
68Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông cọc khoan nhồi thí nghiệm PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V441,24kg
69Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA (trên cạn), đường kính cọc DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,356m3
70Đập đầu cọc khoan nhồi (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,36m3
71Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn (PDA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
72Đào cát hố móng mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2.729,3m3
73Đắp giáp thổ hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V671,35m3
74Đào san, thanh thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V4.507,77m3
AB CHI PHÍ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN GÓI THẦU
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
2Chi phí lắp đặt trạm trộn BTN (gồm cả hệ thống cấp điện, TBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
3Chi phí máy phát điện lưu động phục vụ thi công cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,79%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.335E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, bao gồm các hạng mục: mặt đường BTN trên lớp móng cấp phối đá đăm; cầu dầm BTCT có chiều dài nhịp L≥33m trên móng cọc khoan nhồi (đối với hạng mục đường là công trình từ cấp II trở lên, đối với hạng mục cầu là công trình từ cấp III trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 327 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 327.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥981.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).75
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 8 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).33
4 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
5 Kỹ sư vật liệu 1 - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
6 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên53
7 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ 1 - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ33
8 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh hơi - Dung tích gàu ≥0,8 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.3
2 Máy đào bánh xích - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.5
3 Máy xúc lật - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
4 Máy ủi - Công suất ≥110 CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.4
5 Máy san - Công suất ≥110 CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.3
6 Máy lu bánh hơi tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥9 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.4
7 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥6 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.4
8 Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥15 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.4
9 Cần trục ô tô - Sức nâng ≥6 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.2
10 Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥10 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.30
11 Ô tô vận tải thùng - Trọng tải (5 - 12) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.4
12 Ô tô t¬ưới nư¬ớc - Dung tích ≥5 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.3
13 Trạm trộn BTN - Năng suất ≥80 T/h.- Bán kính đặt trạm đến chân công trường dưới 60km (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu ghi rõ vị trí đặt trạm hiện tại).1
14 Máy rải hỗn hợp BTN - Năng suất (130 - 140)CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
15 Máy rải cấp phối đá dăm - Năng suất ≥50 m3/h.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
16 Máy phun nhựa đường - Công suất 190CV2
17 Cần cẩu bánh xích - Sức nâng ≥40 T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
18 Cần cẩu bánh xích - Sức nâng ≥63 T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
19 Cần cẩu bánh hơi - Sức nâng (16 - 40) T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.5
20 Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay) - Mô men (80 - 125) kNm; đường kính gầu khoan 1m.4
21 Búa rung - Công suất ≥40 kW4
22 Máy bơm vữa - Năng suất ≥6 m3/h4
23 Ô tô chuyển trộn bê tông - Dung tích thùng trộn ≥6 m32
24 Búa căn nén khí - Năng suất ≥6 m3/h4
25 Máy nén khí - Năng suất ≥300 m3/h4
26 Kích nâng - Sức nâng (50 - 500) T4
27 Kích thông tâm - (150 - 250) T4
28 Thiết bị trộn dung dịch khoan - Dung tích ≥1000 L4
29 Thiết bị sàng dung dịch bentonit - Năng suất 100 m3/h4
30 Máy phát điện lưu động - Công suất ≥62,5 kVA9
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->