Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng+ thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211135196-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng+ thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211135094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 14:51:00 đến ngày 2021-11-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,238,248,552 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.857E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 03 người:- 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng+ thiết bị
Nhà văn hóa thôn Đông Cao
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN LÁT GẠCH, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V4,49100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V3,474100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V3,474100m3
4Mua đât san nềnChương V1.754,11m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V16,983100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,866100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V4,557m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,066100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,853100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,853100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V13,973m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,235100m2
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V70,682m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V81,584m3
15Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đườngChương V2,084m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,891m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,235100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,314tấn
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,036100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,189m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,029100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,242m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,039100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,558m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,02tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,027tấn
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,317m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,319m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,058100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,041tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,125m3
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,998m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V13,998m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,284tấn
36Tấm tôn dày 1.5mmChương V1,737m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V13,633m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V9,416m2
39Bản lề thépChương V4cái
40Khóa cổngChương V1bộ
41Bánh xeChương V2cái
42Biển hiệu "NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐÔNG CAO" phông chữ Vnananth cao 200Chương V1bộ
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,197m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,134100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,098m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,09tấn
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V6,012m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V9,008m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V22,19m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V16,296m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V12,115m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V565,664m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V145,755m2
54Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V58,08m
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V234,08m
56Đắp vữa sần, vữa XM mác 75Chương V14,784m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V711,419m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,957tấn
59Lắp dựng tường rào sắtChương V44,385m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V34,788m2
61Mũi mácChương V124,958cái
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V11,031m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,019100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,597m3
65Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,287100m2
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V16,116m3
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V79,002m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V79,002m2
69Đắp đất bồn hoaChương V1,016100m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,363100m3
71Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V53,121m3
72Cắt khe sân bê tôngChương V29,0210m
73Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngChương V725,5m2
74Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V696,3m2
75Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,381100m3
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,814m3
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V0,192m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,153100m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,776m3
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,114100m2
81Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,009100m2
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,127100m2
83Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V2,215m3
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,25tấn
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V59cấu kiện
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V4,765m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,801m3
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V45,65m2
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V12m
2Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V1cái
3Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 200x200x120Chương V1hộp
4Cáp treo thế CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V55m
5Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V46m
6Kẹp cáp + móc treo cápChương V2cái
7Công tơ 1 pha và hộp bảo vệ công tơChương V1cái
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,86m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,013100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,036100m3
11Gạch không nung chènChương V192viên
12Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=2m3/h, H=25m, P=1.5kW, chạy bằng điệnChương V2cái
13Rọ hút bằng nhựa D20Chương V1cái
14Cút nhựa PPR D20Chương V5cái
15Tê nhựa PPR D20Chương V2cái
16Van cổng kiểu vô lăng D20Chương V2cái
17Van khóa 1 chiều lắp ren D20Chương V1cái
18Khớp nối mềm D20Chương V2cái
19Rắc co hàn nhiệt ren trong D20Chương V4cái
20Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D20Chương V2cái
21Ống PPR D20Chương V0,1100m
22Măng sông PPR D20Chương V2cái
23Cút nhựa PPR D32Chương V10cái
24Nối thẳng PPR D32Chương V8cái
25Van khóa nhựa PPR D32Chương V1cái
26Ống PPR D32Chương V0,45100m
27Nút bịt PPR D32Chương V1cái
28Van phao cơ D32Chương V1cái
29Cút nhựa PPR ren trong D32Chương V1cái
30Kép nối ren ngoài D32Chương V1cái
31Ống thép lồng D50Chương V0,08100m
C HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,099m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V5,788m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,765100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V8,62m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,125100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,211100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V35,009m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,955100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,042100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,71tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,608tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V11,593m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,336100m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V22,202m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,084100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V6,834m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,346tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,032tấn
19Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V536,81 lỗ khoan
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V7,548m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,707100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,286tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,065tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,231100m2
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V10,124m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,694tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V3,249m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,422100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,169tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,114tấn
31Gia công xà gồ thép treo trầnChương V0,746tấn
32Lắp dựng xà gồ thép treo trầnChương V0,746tấn
33Thi công trầnChương V172,11m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V38,405m2
35Gia công xà gồ thépChương V0,833tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V0,833tấn
37Bu lông M18X300Chương V32cái
38Tăng đơChương V72bộ
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V2,298tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V2,298tấn
41Gia công hệ khung dànChương V0,326tấn
42Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,326tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V222,197m2
44Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0.45 lyChương V2,597100m2
45Tôn úp nócChương V45,96m
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V51,863m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,315m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V6,788m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,597m3
50Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V94,844m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V283,637m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V320,585m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V57,38m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Chương V123,1m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30,96m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V87,524m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,05m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V371,161m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V555,075m2
60Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V65,776m2
61Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V32,556m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V69,28m
63Khơi chỉ lõmChương V209,74m
64Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V52,42m
65Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V69,28m
66Đắp vữa tạo sần trang tri, vữa XM mác 75Chương V11,278m2
67Đắp trang trí đầu cột, chân cộtChương V10công
68Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐÔNG CAO"Chương V1trọn gói
69Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V16,2m2
70Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V4,32m2
71Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V13,92m2
72Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V9,24m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V34,44m2
74Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V9,24m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,381tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửaChương V19,2m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V19,2m2
78Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V240,761m2
79Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V5,819m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,058m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,684m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V11,286m3
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,63m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,63m2
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V42,629m2
86Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V2,285m2
87Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V1,03m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,589m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,232m3
90Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,011100m2
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,659m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,267m3
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,215m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,215m2
95Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Chương V7,154m2
96Gia công lan can inoxChương V0,038tấn
97Nắp chụp inoxChương V6cái
98Râu thép liên kết D10Chương V12cái
99Lắp dựng lan can inoxChương V4,878m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,618100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V3,2m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,2m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V5m
4Cọc đồng lõi thép D16 dài 2,4mChương V3cọc
5Dây tiếp địa đồng bọc M50Chương V8m
6Que hàn đồngChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyChương V1hộp
8Aptomat MCCB 2C-40A-30KAChương V1cái
9Aptomat MCCB 2C-32A-30KAChương V1cái
10Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V1cái
11Aptomat MCB 1C-10A -6KAChương V3cái
12Tủ điện tổng kim loại mặt chứa 4-8 modulChương V1hộp
13Đèn LED trần hành lang 9WChương V4bộ
14Đèn LED âm trần phản quang 4 bóng đèn, kích thước máng 600x600Chương V20bộ
15Bộ đèn LED BD - M16 120/36WChương V1bộ
16Quạt trần + hộp sốChương V12cái
17Móc treo quạt trầnChương V12cái
18Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V5cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi có đế âm chống cháyChương V9cái
20Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V5cái
21Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
22Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V138m
23Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Chương V68m
24Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V61m
25Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V69m
26Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V512m
27Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V156m
28Hộp nối dây 150x150mmChương V3hộp
29Ống nối D20Chương V54cái
30Hộp chia dây 3Chương V41cái
31Kẹp ống SP D20Chương V1túi
32Tê ống SP D20Chương V10cái
33Cút ống SP D20Chương V15cái
34Đinh vít các loạiChương V2kg
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V8m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V8m3
37Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
38Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
39Quả cầu sứChương V4cái
40Dây dẫn trên mái D10Chương V45m
41Ống nhựa PVC D25Chương V4m
42Bật sắt đỡ dây D8Chương V22cái
43Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V20m
44Cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V4cọc
45Kẹp kiểm tra điện trởChương V1cái
46Xi măng chèn trátChương V50kg
47Rọ chắn rác inox D120Chương V8cái
48Lắp đặt phễu thu D150Chương V8cái
49Cút nhựa D90Chương V8cái
50Cút chếch 135 độ D90Chương V54cái
51Ống PVC D90Chương V0,55100m
52Cô lê sắtChương V24cái
53Bình khí CO2 (MT3)Chương V6bình
54Bình bột chữa cháy (MFZ4)Chương V6bình
55Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V3bộ
56Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180Chương V6hộp
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,247100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,302m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,151100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,229m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,045100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,385m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,126100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,024tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,164tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V3,173m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V6,966m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,109100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,572m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,864m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,715m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,011100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,068tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,038100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,891m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,278m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,604m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,037tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,023100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V4cấu kiện
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V14,877m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,877m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,766m2
28Ngâm nước xi măng bể phốt ( xi măng 5kg/1m3)Chương V1công
29Quét nước xi măng 2 nướcChương V18,643m2
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,065100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,731m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,115100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,818m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,028tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,129tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,297100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V3,147m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,406tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,034100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,183m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,017tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,246m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,005100m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,661m3
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V3,576m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,237m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,237m2
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,777m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,617m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V77,144m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,323m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V7,44m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Chương V29,7m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,65m2
55Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V28,98m2
56Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V28,98m2
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V15,96m
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V15,96m
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V49,113m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V77,144m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V62,208m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V18,316m2
63Vách ngăn compact HPL dày 12mm + phụ kiện inoxChương V16,146m2
64Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm + phụ kiện inoxChương V16,146m2
65Khung đỡ bàn đá inoxChương V8bộ
66Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V2,599m2
67SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V4,32m2
68SX cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V0,72m2
69Lắp dựng cửa nhôm hệChương V5,04m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,017tấn
71Lắp dựng hoa sắt cửaChương V0,72m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,72m2
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đèn LED ốp trần vệ sinh 18wChương V7bộ
2Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V3cái
3Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V1cái
4Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300Chương V2cái
5Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V100m
6Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V100m
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
8Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V4cái
10Dây cấp nước xí bệtChương V4bộ
11Móc giấyChương V4cái
12Chậu tiểu namChương V3bộ
13Bộ xả tiểu namChương V3bộ
14Xi phông thoát tiểuChương V3bộ
15Chậu rửa loại 1 vòiChương V2bộ
16Lắp đặt gương soiChương V2cái
17Xi phông lavaboChương V2bộ
18Vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
19Dây cấp nước lavaboChương V2bộ
20Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V4cái
21Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V1cái
22Ống nhựa PPR xả cặn D32Chương V0,02100m
23Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V2cái
24Van phao điệnChương V1cái
25Vòi rửa đơnChương V2cái
26Ống PPR D20Chương V0,1100m
27Cút nhựa PPR D20Chương V4cái
28Van khóa nhựa PPR D20Chương V2cái
29Tê nhựa PPR D20Chương V3cái
30Măng sông PPR D20Chương V3cái
31Ống PPR D25Chương V0,2100m
32Ống PPR D20Chương V0,1100m
33Tê nhựa PPR D25Chương V3cái
34Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V8cái
35Cút nhựa PPR D25Chương V15cái
36Cút nhựa PPR D20Chương V5cái
37Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V3cái
38Van khóa nhựa PPR D25Chương V3cái
39Nút bịt nhựa PPR D25Chương V1cái
40Nút bịt nhựa PPR D20Chương V10cái
41Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Chương V10cái
42Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V10cái
43Măng sông PPR D25Chương V10cái
44Măng sông PPR D20Chương V10cái
45Ống PVC D11Chương V0,1100m
46Ống PVC D75Chương V0,12100m
47Ống PVC D60Chương V0,1100m
48Ống PVC D42Chương V0,1100m
49Y nhựa D110Chương V6cái
50Y nhựa D75Chương V4cái
51Y nhựa D42Chương V1cái
52Y thu nhựa D110/42Chương V3cái
53Y thu nhựa UPVC D75/42Chương V5cái
54Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V4cái
55Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V9cái
56Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V6cái
57Cút nhựa 90 độ D60Chương V5cái
58Cút nhựa 90 độ D42Chương V15cái
59Nối nhựa ren trong D42Chương V5cái
60Nối nhựa ren trong D110Chương V5cái
61Nối nhựa ren trong D75Chương V4cái
62Măng sông D110Chương V5cái
63Măng sông D75Chương V8cái
64Măng sông D60Chương V2cái
65Măng sông D42Chương V4cái
66Thông tắc D110Chương V2cái
67Thông tắc D75Chương V1cái
68Xi phông nhựa D75Chương V4cái
69Rọ chắn rác inox D120Chương V4cái
70Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V4cái
71Cút nhựa PVC D90Chương V4cái
72Cút chếch D90Chương V12cái
73Ống PVC D90Chương V0,2100m
74Măng sông D90Chương V5cái
75Cô lê sắtChương V8cái
G HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,716m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,136100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,045100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,07m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,014100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,058100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,599m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,165tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,088tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,059100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,606m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,037tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,102tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,079100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,668m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,132tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,025m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,002100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,002tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V1cấu kiện
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,224m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,168m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Chương V16,332m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V28,746m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75Chương V28,746m2
26Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V14,168m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V0,307m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,582m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,124m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,005100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,011tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
33Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=9m3/h, H=35m, P=2.2kW, chạy bằng điệnChương V1cái
34Van phao điệnChương V1cái
35Ống PVC D32Chương V0,1100m
36Ống PVC D25Chương V0,08100m
37Ống PVC D20Chương V0,08100m
38Cút nhựa PVC D32Chương V3cái
39Cút nhựa PVC D25Chương V4cái
40Rọ chắnChương V3cái
H HẠNG MỤC: MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Bàn hội trường đại biểu ngồiChương V16Cái
2GhếChương V148Cái
3Tủ sáchChương V1Chiếc
4Tủ sắtChương V1Chiếc
5Phông nền sân khấuChương V40m2
6Phông nền treo sao vàng, búa liềmChương V20m2
7Rèm treo trang trí xếp lớpChương V30m2
8Biểu tượng sao vàng, búa liềmChương V1Bộ
9Bảng khẩu hiệuChương V1Cái
10Bục đặt tượng BácChương V1Cái
11Tượng BácChương V1Cái
12Bục phát biểuChương V1Cái
13Đầu phát tín hiệu CD- DVD SONYChương V1Chiếc
14AmplyChương V1Cái
15Micro có dâyChương V2Cái
16Bộ Micro không dâyChương V1Bộ
17Loa thùng (01 bộ gồm 2 chiếc) Sản xuất từ tháng 12 năm 2020Chương V1Bộ
18Tivi,55 inchChương V1Cái
19Kệ ti viChương V1Chiếc
20Bảng công tácChương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.857E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 03 người:- 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≤ 1,25 m31
3 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) ≤ 110 CV1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L3
5 Máy trộn vữa ≥ 150L3
6 Đầm dùi Sử dụng tốt3
7 Đầm bàn Sử dụng tốt3
8 Đầm cóc Sử dụng tốt3
9 Máy hàn Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->