Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây dựng, cải tạo đường dây 372E18.1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây dựng, cải tạo đường dây 372E18.1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211136441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 13:47:00 đến ngày 2021-11-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,092,520,967 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,110,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu một trăm mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.227E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.730.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm các loại (đầm cóc, đầm dùi) ≥ 0,8kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Mày đào đất dung tích gầu ≥ 0,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây dựng, cải tạo đường dây 372E18.1 Xây dựng, cải tạo đường dây 372E18.1 để cấp điện mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.110.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh).
Điện thoại: 02392.210955
Fax:
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép trần ACSR120/19mm2 có mỡ (gồm cả dây đấu lèo) | Mô tả tại chương V của HSMT | 34.518 | m |
| 2 | Dây chống sét TK50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 259 | m |
| 3 | Sứ đứng gồm 35kV cả ty (Dr | Mô tả tại chương V của HSMT | 211 | Quả |
| 4 | Dây đồng cứng buộc cổ sứ CV 4,0mm (1.8m/sợi) | Mô tả tại chương V của HSMT | 369 | sợi |
| 5 | Chuổi néo Polyme 35kV - 100kN | Mô tả tại chương V của HSMT | 156 | Chuỗi |
| 6 | Chuổi treo Polyme 35kV - 100kN | Mô tả tại chương V của HSMT | 220 | Chuỗi |
| 7 | Đầu cos ép đồng nhôm MA -120mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | cái |
| 8 | Khóa néo dùng cho dây dẫn AC120/19 | Mô tả tại chương V của HSMT | 60 | cái |
| 9 | Kẹp cáp 3 bulong dùng cho dây AC120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 458 | cái |
| 10 | Ống bọc cách điện đầu sứ đứng silicon | Mô tả tại chương V của HSMT | 274 | ống |
| 11 | Ống nối dây trần AC120/19 | Mô tả tại chương V của HSMT | 66 | ống |
| B | PHẦN NHÀ THẦU MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột LT.I.18-190-9,2 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | Cột |
| 2 | Cột LT.I.16-190-13 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Cột LT.I.16-190-9,2 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | Cột |
| 4 | Cột LT.I.14-190-13 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 33 | Cột |
| 5 | Cột LT.I.14-190-8,5 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 52 | Cột |
| 6 | Tiếp địa an toàn: R4C | Mô tả tại chương V của HSMT | 98 | Bộ |
| 7 | Chi tiết tiếp địa đầu cột: TN-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng chữ Z XĐZ-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng treo chuổi sứ XTC-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 95 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ vượt XĐV-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ vượt nạnh XĐVN-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ góc XĐG-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Xà néo hãm XNH-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Xà néo hãm XNH-35A | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 15 | Xà néo hãm cột đôi ngang tuyến XNHĐ-2N-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 16 | Xà néo hãm cột đôi ngang tuyếnA XNHĐ-2N-35A | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Xà néo chữ Z cột đôi dọc tuyến XNHZ-2D-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 18 | Dây néo TK70-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ chống sét thông minh pha giữa | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Giằng cột đôi: GCĐ-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | Bộ |
| 21 | Giằng cột đôi: GCĐ-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ treo dây chống sét trên cột néo góc đôi CS-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 23 | Bộ treo dây chống sét trên cột néo góc đôi CS-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Bộ treo dây chống sét trên cột néo góc đơn CS-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Bộ treo dây chống sét trên cột đỡ thẳng CS-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 26 | Cổ dề néo thẳng CDT-105 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Cổ dề néo góc CDG-105 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Móng cột trung áp BTLT: MT-3-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 52 | Móng |
| 29 | Móng cột trung áp BTLT: MT-3-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | Móng |
| 30 | Móng cột trung áp BTLT: MT-3-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | Móng |
| 31 | Móng cột trung áp BTLT: MT-4-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 32 | Móng cột trung áp BTLT: MTĐ-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | Móng |
| 33 | Móng cột trung áp BTLT: MTĐ-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 34 | Dây cáp quang ADSS24 mua mới | Mô tả tại chương V của HSMT | 77 | m |
| 35 | Hộp nối cáp quang ODF-24 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 36 | Kẹp treo cáp quang | Mô tả tại chương V của HSMT | 88 | Cái |
| 37 | Giáp níu dùng cho dây cáp quang 12FO + Yếm giáp níu | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Cái |
| 38 | Giá móc treo cáp GM-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 106 | Cái |
| 39 | Đai thép không rỉ 20x4 ĐT-0,9 | Mô tả tại chương V của HSMT | 180 | Cái |
| 40 | Đai thép không rỉ 20x4 ĐT - 1,8 | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | Cái |
| 41 | Tháo hạ và căng lại dây cáp quang ADSS24 (cuốn và kéo lại) | Mô tả tại chương V của HSMT | 167 | m |
| 42 | Tháo và lắp đặt Cách điện đứng gốm 45kV + kèm ty | Mô tả tại chương V của HSMT | 56 | quả |
| 43 | Tháo và lắp đặt lại chuổi néo 35kV + Phụ kiện néo | Mô tả tại chương V của HSMT | 60 | chuỗi |
| 44 | Tháo hạ và căng lại dây A95/16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 204 | m |
| 45 | Điều chỉnh cột 16m cong | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | cột |
| 46 | Thu hồi cột BTLT12m | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | cột |
| 47 | Thu hồi cột BTLT14m | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | cột |
| 48 | Thu hồi cột K16m | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | cột |
| 49 | Thu hồi dây dẫn AC95/16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 32.922 | m |
| 50 | Thu hồi dây dẫn chống sét AC50/8 | Mô tả tại chương V của HSMT | 250 | m |
| 51 | Thu hồi dây néo | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 52 | Thu hồi xà đỡ thẳng chữ Z | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | Bộ |
| 53 | Thu hồi xà đỡ góc | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 54 | Thu hồi xà đỡ góc chữ Z | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 55 | Thu hồi xà đỡ vượt | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | Bộ |
| 56 | Thu hồi xà néo hãm | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Bộ |
| 57 | Thu hồi xà néo hãm chữ Z | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 58 | Thu hồi chụp đầu cột | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 59 | Thí nghiệm Điện trở tiếp đất | Mô tả tại chương V của HSMT | 98 | Vị trí |
| 60 | Thí nghiệm chống sét van (bộ 3 cái) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.227E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.730.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm các loại (đầm cóc, đầm dùi) ≥ 0,8kW | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Mày đào đất dung tích gầu ≥ 0,3m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi