Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng, cải tạo ĐZ trung hạ thế và trạm biến áp lưới điện huyện Hương Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây dựng, cải tạo ĐZ trung hạ thế và trạm biến áp lưới điện huyện Hương Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20211136343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 13:47:00 đến ngày 2021-11-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,249,311,923 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,992,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu chín trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.087E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.174E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.075.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm các loại (đầm cóc, đầm dùi) ≥ 0,8kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Mày đào đất dung tích gầu ≥ 0,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Xây dựng, cải tạo ĐZ trung hạ thế và trạm biến áp lưới điện huyện Hương Khê Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.992.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh).
Điện thoại: 02392.210955
Fax:
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy biến áp 160kVA-35/0,4kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 160kVA-10(22)/0,4kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Cầu dao cách ly ngoài trời chém ngang 22kV-630A trọn bộ | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 1 pha căng trên dây 24kV - 630A (bộ 1 pha) | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Dao cách ly 1 pha căng trên dây 35kV - 630A (bộ 1 pha) | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Cái |
| 6 | Chống sét van 35kV (Ur=48kV, bộ 3 pha) | Mô tả tại chương V của HSMT | 17 | bộ |
| 7 | Cầu chì tự rơi có tải 24kV + dây chảy | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 8 | MC Recloser 35kV - 630A (Kèm giá lắp+ tủ điều kiển thiết bị có bộ chuyển nguồn ATS + cáp cấp nguồn (trọn bộ)) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Cầu dao cách ly ngoài trời chém ngang 35kV-630A trọn bộ | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Máy |
| 11 | Modem 3G/APN giao thức IEC60870-5-140 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Cầu chì tự rơi polime 35kV (kèm dây chảy) | Mô tả tại chương V của HSMT | 19 | cái |
| 13 | Cầu chì tự rơi polime 24kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Chống sét van 10kV (Ur=12kV, bộ 3 pha) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Tủ điện hạ áp 250A (3 xuất tuyến 150A) | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Tủ |
| 16 | Dây ACSR70/11 | Mô tả tại chương V của HSMT | 23.963 | m |
| 17 | Dây ACSR50/8 | Mô tả tại chương V của HSMT | 235 | m |
| 18 | Sứ đứng gồm 35kV cả ty (Dr | Mô tả tại chương V của HSMT | 363 | Quả |
| 19 | Sứ đứng gồm 22kV cả ty (Dr | Mô tả tại chương V của HSMT | 543 | Quả |
| 20 | Chuổi néo đơn polymer 35kV 100kN + phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 210 | Chuỗi |
| 21 | Chuổi néo đơn polymer 22kV 100kN + phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 179 | Chuỗi |
| 22 | Chuổi néo kép polymer 24kV 100kN + phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 111 | Chuỗi |
| 23 | Chuổi néo kép polymer 35kV 100kN + phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | Chuỗi |
| 24 | Đầu cốt đồng - nhôm -50 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 123 | Bộ |
| 25 | Kẹp cáp 3 bulong dùng cho cỡ dây 50-95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1.232 | Bộ |
| 26 | Dây Cu/PVC 1x4mm2-0,6/1kV (1 lõi) | Mô tả tại chương V của HSMT | 917 | Sợi |
| 27 | Ống bọc cách điện cổ sứ đứng silicon | Mô tả tại chương V của HSMT | 872 | m |
| 28 | Ống nối ONG 50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 105 | Bộ |
| 29 | Ống nối ONG 70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 57 | Bộ |
| 30 | Ống nối ONG 95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 31 | Dây đồng trần Cu-50 (liên kết xà-tiếp địa) | Mô tả tại chương V của HSMT | 40 | m |
| 32 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2-0,6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 28 | m |
| 33 | Dây Cu/PVC 1x50mm2-0,6/1kV (nối CSV) | Mô tả tại chương V của HSMT | 137 | m |
| 34 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | m |
| 35 | Dây AC 95/16 - XLPE4.3/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 98 | m |
| 36 | Đầu cốt đồng - nhôm -95 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 120 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 118 | cái |
| 38 | Kẹp cáp 3 bulong dùng cho dây 95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 36 | cái |
| 39 | Dây AC 50/8 - XLPE2.5/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | m |
| 40 | Dây AC 50/8 - XLPE4,3/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 162 | m |
| 41 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150mm2-0,6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 72 | m |
| 42 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x95mm2-0,6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | m |
| 43 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Cái |
| 44 | Đầu cốt đồng - 150 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 45 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95mm2-0,6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 5.470 | m |
| 46 | Dây ACSR95/16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 512 | m |
| 47 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 118 | cái |
| 48 | Kẹp treo cáp vặn xoắn KT4x50-95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 81 | cái |
| 49 | Ghíp bọc hạ thế (25-120) - 2 bulong | Mô tả tại chương V của HSMT | 84 | cái |
| B | PHẦN NHÀ THẦU MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột LT.I.20-190-13 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Cột LT.I.18-190-13 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 36 | Cột |
| 3 | Cột LT.I.16-230-24 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột LT.I.16-190-11 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 33 | Cột |
| 5 | Cột LT.I.16-190-9,2 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 20 | Cột |
| 6 | Cột LT.I.14-190-8,5 (thân liền kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 20 | Cột |
| 7 | Cột LT.I.14-190-11 (thân liền kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 35 | Cột |
| 8 | Cột LT.I.12-190-10 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 9 | Tiếp địa an toàn: R4C | Mô tả tại chương V của HSMT | 53 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa an toàn: R8C | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa an toàn: R12C | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 12 | Nối đất chân chống sét van | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | Cột |
| 13 | Nối đất chân chống sét van 14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Chi tiết tiếp địa đầu cột: TN-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 33 | Cột |
| 15 | Chi tiết tiếp địa đầu cột: TN-7 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 16 | Xà đỡ thẳng 22kV (loại xuyên tâm) XĐT-24 | Mô tả tại chương V của HSMT | 28 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ thẳng 35kV (loại xuyên tâm) XĐT-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ góc 22kV XĐG-24 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ góc 35kV XĐG-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ vượt 22kV XĐV-24 | Mô tả tại chương V của HSMT | 47 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ vượt 35kV XĐV-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Xà néo hãm 22kV XNH-24 | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | Bộ |
| 23 | Xà néo hãm 35KV XNH-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 24 | Xà néo hãm cột đôi ngang tuyến 22KV XNHĐ-2N-24 | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | Bộ |
| 25 | Xà néo hãm cột đôi dọc tuyến 22KV XNHĐ-2D-24 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 26 | Xà néo hãm cột đôi ngang tuyến 35KV XNHĐ-2N-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Xà néo hãm cột đôi dọc tuyến 35KV XNHĐ-2D-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 28 | Xà néo lệch cột đôi BTLT (dọc tuyến) 22KV NLĐD2-8B | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ thẳng 22kV (loại cổ dề) XĐT-24(CD) | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ góc lệch 3 pha dọc tuyến XN35-3L | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ góc lệch ĐGL-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 32 | Xà néo 3 pha lệch cột đôi dọc tuyến XN2SL-KA | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Xà néo 3 pha lệch cột đôi ngang tuyến XN2SL-KB | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 34 | Xà néo lệch 3 pha cột đơn XNL-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ chống sét van XCSV | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | Bộ |
| 36 | Xà tam giác (đầu cột 230) NTG-24(A)-230 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Xà cầu chì tự rơi cột đôi dọc tuyến 22kV XFCO-2D | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Xà néo cột BTLT hình II XII-1.2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ dao cách ly cột đôi XDCL-2LT | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ dao cách ly cột đơn XDCL-1LT | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Thang sắt TS | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 42 | Ghế thao tác (loại 1 cột) GTT | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 43 | Néo cột 14m TK70-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 44 | Chụp đầu cột tròn đơn 3m CĐC-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 45 | Chụp đầu cột tròn đơn 4m CĐC-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 46 | Giằng cột đôi: GCĐ-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 47 | Giằng cột đôi: GCĐ-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | Bộ |
| 48 | Giằng cột đôi: GCĐ-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 49 | Cổ dề néo cuối CDC-105 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 50 | Cổ dề néo góc CDG-105 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 51 | Móng cột trung áp BTLT: MT-3-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 20 | Móng |
| 52 | Móng cột trung áp BTLT: MT-3-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 20 | Móng |
| 53 | Móng cột trung áp BTLT: MT-4-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 54 | Móng cột trung áp BTLT: MT-4-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 25 | Móng |
| 55 | Móng cột trung áp BTLT: MT-4-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Móng |
| 56 | Móng cột trung áp BTLT: MT-4-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Móng |
| 57 | Móng cột trung áp BTLT: MT-8A-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 58 | Móng cột trung áp BTLT: MTĐ-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Móng |
| 59 | Móng cột trung áp BTLT: MTĐ-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | Móng |
| 60 | Móng cột trung áp BTLT: MTĐ-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Móng |
| 61 | Móng cột trung áp BTLT: MTĐ-20 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 62 | Tháo lắp chống sét van 10kV (Ur=10kV, bộ 3 pha) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 63 | Tháo lắp Dao phụ tải LBS 3 pha 35kV - 630A loại hở (giá đỡ + tay dật) (tháo từ VT85-372 đến lắp tại VT20/57-373 NR Hương Giang 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 64 | Tháo lắp Dao phụ tải LBS 3 pha 24kV - 630A loại kín | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 65 | Tháo lắp Sứ đứng gồm 22kV cả ty | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | Bộ |
| 66 | Tháo lắp Chuổi sứ polymer 24kV + phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | chuỗi |
| 67 | Tháo lắp xà đỡ vượt TL-XĐV-24 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 68 | Tháo lắp xà néo 22kV TL-XNHĐ-2N-24 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 69 | Tháo lắp xà néo 35kV TL-XNHĐ-2N-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 70 | Tháo lắp giằng cột đôi 20m TL-GCĐ-20 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 71 | Tháo lắp cổ dề chống sét CD-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 72 | Tháo lắp dây ACSR 70(50) | Mô tả tại chương V của HSMT | 11,448 | m |
| 73 | Thu hồi dao cách ly DCL-10_TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 74 | Thu hồi dao cách ly DCL-35_TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 75 | Thu hồi cột H 10m | Mô tả tại chương V của HSMT | 26 | cột |
| 76 | Thu hồi cột LT 10,5m | Mô tả tại chương V của HSMT | 20 | cột |
| 77 | Thu hồi cột LT 12m | Mô tả tại chương V của HSMT | 54 | cột |
| 78 | Thu hồi cột LT 18m | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | cột |
| 79 | Thu hồi cột LT 20m | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | cột |
| 80 | Thu hồi dây AC-50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 18.603 | m |
| 81 | Thu hồi dây néo | Mô tả tại chương V của HSMT | 38 | Bộ |
| 82 | Thu hồi xà đỡ thẳng XĐT_TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 74 | Bộ |
| 83 | Thu hồi xà đỡ thẳng XĐT-35_TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 84 | Thu hồi xà đỡ thẳng lệch XĐ35-3L_TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 85 | Thu hồi xà đỡ góc XĐG_TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Bộ |
| 86 | Thu hồi xà đỡ vượt | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | Bộ |
| 87 | Thu hồi xà néo cột đôi XNHĐ-2N_TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 88 | Thu hồi xà néo cột đôi XNHĐ-2D_TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 89 | Thu hồi xà néo XNH_TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 17 | Bộ |
| 90 | Thu hồi xà néo chữ Z | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 91 | Thu hồi xà néo XNZ-35_TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 92 | Thu hồi xà néo II XII_TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 93 | Thu hồi xà néo XII-35_TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 94 | Thu hồi xà néo XDCL-II_TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 95 | Thu hồi xà néo XCSV_TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 96 | Thu hồi ghế theo tác 1 cột | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 97 | Thu hồi thang sắt + ghế theo tác cột II | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 98 | Thu hồi chụp đầu cột CĐC-2_TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 99 | Thu hồi Sứ đứng gồm 10kV cả ty | Mô tả tại chương V của HSMT | 435 | quả |
| 100 | Thu hồi Sứ đứng gồm 35kV cả ty (Dr | Mô tả tại chương V của HSMT | 216 | quả |
| 101 | Thu hồi chuổi néo đơn polymer 22kV 100kN + phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 192 | Chuỗi |
| 102 | Thu hồi chuổi néo đơn polymer 35kV 100kN + phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 180 | Chuỗi |
| 103 | Thí nghiệm Điện trở tiếp đất | Mô tả tại chương V của HSMT | 70 | Vị trí |
| 104 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 105 | Thí nghiệm cầu dao 22-35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | Bộ |
| 106 | Thí nghiệm máy cắt | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 107 | Xà néo góc 35kV XNH-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 108 | Xà sứ đỡ XSĐ-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 109 | Xà đỡ cung XP-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 110 | Xà đỡ dao cách ly + thu lôi van cột đơn XDCL+TLV | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 111 | Xà đỡ MBA 1 cột (cấp nguồn) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 112 | Culie bắt recloser 1 cột CLE-REC1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 113 | Culie đỡ tủ điều khiển 1 cột CLE-ĐK1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 114 | Bách bắt thu lôi van BTLV | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 115 | Thang sắt TS | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 116 | Ghế thao tác trên 1 cột | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 117 | Tiếp địa thiết bị đóng cắt - R18C | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 118 | Bulon + đai ốc M14x50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | cái |
| 119 | Kẹp cáp đồng (ốc siết cáp) | Mô tả tại chương V của HSMT | 26 | cái |
| 120 | Ống nhựa HDPE F40/30 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | m |
| 121 | Đai thép không gỉ + khóa đai, ĐTKG+KĐ | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 122 | Bách tiếp địa | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | Bộ |
| 123 | Thu hồi Xà đỡ vượt 35kV XĐV-35_TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 124 | Thu hồi Sứ đứng gồm 35kV cả ty (Dr | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Quả |
| 125 | Thí nghiệm Điện trở tiếp đất | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Vị trí |
| 126 | Thí nghiệm cầu dao 22-35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 127 | Thí nghiệm máy cắt | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 128 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, kết nối tín hiệu SCADA đến TTĐKX | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 129 | Tháo lắp Máy biến áp 50kVA-35/0,4kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 130 | Tháo lắp Máy biến áp 100kVA-35/0,4kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 131 | Tháo lắp Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 132 | Tháo lắp Chống sét van 35kV (Ur=48kV, bộ 3 pha) | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 133 | Tháo lắp tủ điện hạ áp 75A-2XT | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 134 | Tháo lắp tủ điện hạ áp 150A-3XT | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 135 | Tháo lắp tủ điện hạ áp 400A-3XT | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 136 | Tháo lắp Cầu chì tự rơi polime 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 137 | Tháo lắp cáp đồng bọc 3*M240+M120 kèm đầu cốt | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | m |
| 138 | Tháo lắp cáp đồng bọc M(3*95+50) kèm đầu cốt | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | m |
| 139 | Ống nhựa HDPE 105/80 | Mô tả tại chương V của HSMT | 28 | m |
| 140 | Đai thép không rỉ + khóa đai (01 ĐTKG-1,8 + KĐ) | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | Cái |
| 141 | Chi tiết bố trí nối đất TBA: SĐNĐ-TBA12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 19 | Bộ |
| 142 | Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBA | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | Cái |
| 143 | Kẹp cáp đồng | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Cái |
| 144 | Biển tên trạm | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Cái |
| 145 | Biển cấm " Cấm trèo! Điện cao áp NHCN" | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Cái |
| 146 | Hệ thống tiếp địa trạm TĐT-24 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | HT |
| 147 | Cột LT.I.12-190-9 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | Cột |
| 148 | Xà đỡ thẳng 22kV (loại xuyên tâm) XĐT-24 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 149 | Xà đỡ góc 22kV XĐG-24 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 150 | Xà đỡ thẳng 35kV (loại xuyên tâm) XĐT-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 151 | Xà đỡ góc 35kV XĐG-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 152 | Xà néo hãm 35kV XNH-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 153 | Xà đỡ TBA cột Pi XĐII-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 154 | Xà néo TBA cột Pi XII-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 155 | Xà sứ đỡ XSĐ-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | Bộ |
| 156 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 157 | Xà đỡ máy biến áp XMBA-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 158 | Xà đỡ tủ điện XĐTĐ | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 159 | Giá đỡ tủ điện | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 160 | Cổ dề chống trượt máy biến áp CDCT | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | Bộ |
| 161 | Gông giữ máy biến áp | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | Bộ |
| 162 | Giá đỡ cáp tổng GĐCT | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 163 | Ghế tháo tác trên 02 cột | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 164 | Thang sắt | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 165 | Móng trạm biến áp MTR-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | móng |
| 166 | Thu hồi Cầu chì 35kV TH-FCO-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 167 | Thu hồi Cột LT10,5m (Cắt gốc) TH-H10,5m | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | cột |
| 168 | Thu hồi Sứ đứng gồm 35kV cả ty (Dr | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | quả |
| 169 | Thu hồi Xà cầu chì và CSV trên cột PI TH-XCC&CSV-3P-II2,5 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 170 | Thu hồi Xà cách điện đứng trên cột PI TH-XSĐ-3P-II2,5 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 171 | Thu hồi Xà đỡ máy hiến áp trên cột PI TH-XMBA-3P-II2,5 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 172 | Thu hồi Xà đón dây đầu trạm trên cột PI TH-XĐD-3P-II2,5 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 173 | Thu hồi Thang sắt TH-TS | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 174 | Thu hồi Ghế thao tác | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 175 | Thu hồi Xà đỡ sứ 1 cột TH-XĐS-1C | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 176 | Thu hồi Xà cầu chì và CSV 1 cột TH-XCC+TLV-1C | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 177 | Thu hồi Xà đỡ máy biến áp 1 cột TH-XMBA-1C | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 178 | Thu hồi Gông giữ máy biến áp (30kg) TH-GGMBA | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 179 | Thu hồi Xà đỡ tủ điện hạ thế (15kg) TH-GĐTĐ-2P-1LT | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 180 | Thu hồi Giá lắp tủ điện hạ áp (7kg) TH-GLTĐ-2P-1LT | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 181 | Thu hồi Dây dẫn trung áp TH-XLPE-24/35kV-M35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 48 | m |
| 182 | Thu hồi Dao cách ly 35kV TH-DCL-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 183 | Thí nghiệm MBA 22-35kV mua mới | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Máy |
| 184 | Thí nghiệm MBA 22-35kV tháo, lắp lại | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Máy |
| 185 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 186 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | HT |
| 187 | Ống nhựa HDPE 130/100 | Mô tả tại chương V của HSMT | 133 | m |
| 188 | Đai thép không rỉ 1m + khóa đai thép A-20 mua mới (1,5m đai thép + 01 khóa đai) định vị ống nhựa | Mô tả tại chương V của HSMT | 76 | Bộ |
| 189 | Mối nối tiếp địa cột ly tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Vị trí |
| 190 | Mối nối tiếp địa cột vuộng | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Vị trí |
| 191 | Tiếp địa lặp lại - R2LL | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Vị trí |
| 192 | Cột LT.I.8,5-160-2,0 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 32 | cột |
| 193 | Cột LT.I.8,5-160-3,0 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 34 | cột |
| 194 | Cột LT.I.10-190-3,5 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | cột |
| 195 | Cột LT.I.10-190-4,3 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | cột |
| 196 | Cột LT.I.12-190-10 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | cột |
| 197 | Cột LT.I.18-190-13 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | cột |
| 198 | Cổ dề cột li tâm đơn CD190-T1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 51 | Bộ |
| 199 | Cổ dề cột li tâm đúp CD190-T2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 200 | Cổ dề cột li tâm đơn CD160-T1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 72 | Bộ |
| 201 | Cổ dề cột li tâm đúp CD160-T2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 28 | Bộ |
| 202 | Xà lệch cáp ABC hạ áp 0,4kV - X1LH | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 203 | Giằng cột đôi CGĐ-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 204 | Xà hạ áp 0,4kV - XNHĐ-HA | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 205 | Móng cột M1H | Mô tả tại chương V của HSMT | 32 | Móng |
| 206 | Móng cột MĐH | Mô tả tại chương V của HSMT | 17 | Móng |
| 207 | Móng cột MTH | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Móng |
| 208 | Móng cột MT-3-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Móng |
| 209 | Móng cột MTĐH | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 210 | Móng cột BTLT MTĐ-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 211 | Thu hồi cột H7,5m (chặt ngang gốc) | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Cột |
| 212 | Thu hồi cột LT8,5m (chặt ngang gốc) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 213 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.087E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.174E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.075.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm các loại (đầm cóc, đầm dùi) ≥ 0,8kW | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Mày đào đất dung tích gầu ≥ 0,3m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi