Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng, cải tạo ĐZ trung hạ thế và trạm biến áp lưới điện huyện Hương Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141626-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây dựng, cải tạo ĐZ trung hạ thế và trạm biến áp lưới điện huyện Hương Khê
Số hiệu KHLCNT 20211136343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 13:47:00 đến ngày 2021-11-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,249,311,923 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,992,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu chín trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.087E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.174E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.075.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm các loại (đầm cóc, đầm dùi) ≥ 0,8kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Mày đào đất dung tích gầu ≥ 0,3m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây dựng, cải tạo ĐZ trung hạ thế và trạm biến áp lưới điện huyện Hương Khê
Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn công nghiệp điện Quảng Trị. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh).


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.992.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT
1Máy biến áp 160kVA-35/0,4kVMô tả tại chương V của HSMT3Máy
2Máy biến áp 160kVA-10(22)/0,4kVMô tả tại chương V của HSMT1Máy
3Cầu dao cách ly ngoài trời chém ngang 22kV-630A trọn bộMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
4Dao cách ly 1 pha căng trên dây 24kV - 630A (bộ 1 pha)Mô tả tại chương V của HSMT3Cái
5Dao cách ly 1 pha căng trên dây 35kV - 630A (bộ 1 pha)Mô tả tại chương V của HSMT9Cái
6Chống sét van 35kV (Ur=48kV, bộ 3 pha)Mô tả tại chương V của HSMT17bộ
7Cầu chì tự rơi có tải 24kV + dây chảyMô tả tại chương V của HSMT3Cái
8MC Recloser 35kV - 630A (Kèm giá lắp+ tủ điều kiển thiết bị có bộ chuyển nguồn ATS + cáp cấp nguồn (trọn bộ))Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
9Cầu dao cách ly ngoài trời chém ngang 35kV-630A trọn bộMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
10Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VAMô tả tại chương V của HSMT2Máy
11Modem 3G/APN giao thức IEC60870-5-140Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
12Cầu chì tự rơi polime 35kV (kèm dây chảy)Mô tả tại chương V của HSMT19cái
13Cầu chì tự rơi polime 24kVMô tả tại chương V của HSMT3Cái
14Chống sét van 10kV (Ur=12kV, bộ 3 pha)Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
15Tủ điện hạ áp 250A (3 xuất tuyến 150A)Mô tả tại chương V của HSMT4Tủ
16Dây ACSR70/11Mô tả tại chương V của HSMT23.963m
17Dây ACSR50/8Mô tả tại chương V của HSMT235m
18Sứ đứng gồm 35kV cả ty (DrMô tả tại chương V của HSMT363Quả
19Sứ đứng gồm 22kV cả ty (DrMô tả tại chương V của HSMT543Quả
20Chuổi néo đơn polymer 35kV 100kN + phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT210Chuỗi
21Chuổi néo đơn polymer 22kV 100kN + phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT179Chuỗi
22Chuổi néo kép polymer 24kV 100kN + phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT111Chuỗi
23Chuổi néo kép polymer 35kV 100kN + phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT30Chuỗi
24Đầu cốt đồng - nhôm -50 mmMô tả tại chương V của HSMT123Bộ
25Kẹp cáp 3 bulong dùng cho cỡ dây 50-95Mô tả tại chương V của HSMT1.232Bộ
26Dây Cu/PVC 1x4mm2-0,6/1kV (1 lõi)Mô tả tại chương V của HSMT917Sợi
27Ống bọc cách điện cổ sứ đứng siliconMô tả tại chương V của HSMT872m
28Ống nối ONG 50Mô tả tại chương V của HSMT105Bộ
29Ống nối ONG 70Mô tả tại chương V của HSMT57Bộ
30Ống nối ONG 95Mô tả tại chương V của HSMT8Bộ
31Dây đồng trần Cu-50 (liên kết xà-tiếp địa)Mô tả tại chương V của HSMT40m
32Dây Cu/PVC 1x2,5mm2-0,6/1kVMô tả tại chương V của HSMT28m
33Dây Cu/PVC 1x50mm2-0,6/1kV (nối CSV)Mô tả tại chương V của HSMT137m
34Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-35kVMô tả tại chương V của HSMT18m
35Dây AC 95/16 - XLPE4.3/HDPEMô tả tại chương V của HSMT98m
36Đầu cốt đồng - nhôm -95 mmMô tả tại chương V của HSMT120cái
37Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả tại chương V của HSMT118cái
38Kẹp cáp 3 bulong dùng cho dây 95Mô tả tại chương V của HSMT36cái
39Dây AC 50/8 - XLPE2.5/HDPEMô tả tại chương V của HSMT24m
40Dây AC 50/8 - XLPE4,3/HDPEMô tả tại chương V của HSMT162m
41Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150mm2-0,6/1kVMô tả tại chương V của HSMT72m
42Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x95mm2-0,6/1kVMô tả tại chương V của HSMT24m
43Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả tại chương V của HSMT8Cái
44Đầu cốt đồng - 150 mmMô tả tại chương V của HSMT24Cái
45Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95mm2-0,6/1kVMô tả tại chương V của HSMT5.470m
46Dây ACSR95/16Mô tả tại chương V của HSMT512m
47Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả tại chương V của HSMT118cái
48Kẹp treo cáp vặn xoắn KT4x50-95Mô tả tại chương V của HSMT81cái
49Ghíp bọc hạ thế (25-120) - 2 bulongMô tả tại chương V của HSMT84cái
B PHẦN NHÀ THẦU MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT
1Cột LT.I.20-190-13 (kể cả biển cấm và sơn STT cột)Mô tả tại chương V của HSMT2Cột
2Cột LT.I.18-190-13 (kể cả biển cấm và sơn STT cột)Mô tả tại chương V của HSMT36Cột
3Cột LT.I.16-230-24 (kể cả biển cấm và sơn STT cột)Mô tả tại chương V của HSMT1Cột
4Cột LT.I.16-190-11 (kể cả biển cấm và sơn STT cột)Mô tả tại chương V của HSMT33Cột
5Cột LT.I.16-190-9,2 (kể cả biển cấm và sơn STT cột)Mô tả tại chương V của HSMT20Cột
6Cột LT.I.14-190-8,5 (thân liền kể cả biển cấm và sơn STT cột)Mô tả tại chương V của HSMT20Cột
7Cột LT.I.14-190-11 (thân liền kể cả biển cấm và sơn STT cột)Mô tả tại chương V của HSMT35Cột
8Cột LT.I.12-190-10 (kể cả biển cấm và sơn STT cột)Mô tả tại chương V của HSMT2Cột
9Tiếp địa an toàn: R4CMô tả tại chương V của HSMT53Bộ
10Tiếp địa an toàn: R8CMô tả tại chương V của HSMT10Bộ
11Tiếp địa an toàn: R12CMô tả tại chương V của HSMT7Bộ
12Nối đất chân chống sét vanMô tả tại chương V của HSMT10Cột
13Nối đất chân chống sét van 14Mô tả tại chương V của HSMT1Cột
14Chi tiết tiếp địa đầu cột: TN-1Mô tả tại chương V của HSMT33Cột
15Chi tiết tiếp địa đầu cột: TN-7Mô tả tại chương V của HSMT1Cột
16Xà đỡ thẳng 22kV (loại xuyên tâm) XĐT-24Mô tả tại chương V của HSMT28Bộ
17Xà đỡ thẳng 35kV (loại xuyên tâm) XĐT-35Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
18Xà đỡ góc 22kV XĐG-24Mô tả tại chương V của HSMT7Bộ
19Xà đỡ góc 35kV XĐG-35Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
20Xà đỡ vượt 22kV XĐV-24Mô tả tại chương V của HSMT47Bộ
21Xà đỡ vượt 35kV XĐV-35Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
22Xà néo hãm 22kV XNH-24Mô tả tại chương V của HSMT13Bộ
23Xà néo hãm 35KV XNH-35Mô tả tại chương V của HSMT6Bộ
24Xà néo hãm cột đôi ngang tuyến 22KV XNHĐ-2N-24Mô tả tại chương V của HSMT15Bộ
25Xà néo hãm cột đôi dọc tuyến 22KV XNHĐ-2D-24Mô tả tại chương V của HSMT6Bộ
26Xà néo hãm cột đôi ngang tuyến 35KV XNHĐ-2N-35Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
27Xà néo hãm cột đôi dọc tuyến 35KV XNHĐ-2D-35Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
28Xà néo lệch cột đôi BTLT (dọc tuyến) 22KV NLĐD2-8BMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
29Xà đỡ thẳng 22kV (loại cổ dề) XĐT-24(CD)Mô tả tại chương V của HSMT9Bộ
30Xà đỡ góc lệch 3 pha dọc tuyến XN35-3LMô tả tại chương V của HSMT9Bộ
31Xà đỡ góc lệch ĐGL-35Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
32Xà néo 3 pha lệch cột đôi dọc tuyến XN2SL-KAMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
33Xà néo 3 pha lệch cột đôi ngang tuyến XN2SL-KBMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
34Xà néo lệch 3 pha cột đơn XNL-35Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
35Xà đỡ chống sét van XCSVMô tả tại chương V của HSMT11Bộ
36Xà tam giác (đầu cột 230) NTG-24(A)-230Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
37Xà cầu chì tự rơi cột đôi dọc tuyến 22kV XFCO-2DMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
38Xà néo cột BTLT hình II XII-1.2Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
39Xà đỡ dao cách ly cột đôi XDCL-2LTMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
40Xà đỡ dao cách ly cột đơn XDCL-1LTMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
41Thang sắt TSMô tả tại chương V của HSMT8Bộ
42Ghế thao tác (loại 1 cột) GTTMô tả tại chương V của HSMT8Bộ
43Néo cột 14m TK70-14Mô tả tại chương V của HSMT7Bộ
44Chụp đầu cột tròn đơn 3m CĐC-3Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
45Chụp đầu cột tròn đơn 4m CĐC-4Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
46Giằng cột đôi: GCĐ-14Mô tả tại chương V của HSMT5Bộ
47Giằng cột đôi: GCĐ-16Mô tả tại chương V của HSMT15Bộ
48Giằng cột đôi: GCĐ-18Mô tả tại chương V của HSMT12Bộ
49Cổ dề néo cuối CDC-105Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
50Cổ dề néo góc CDG-105Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
51Móng cột trung áp BTLT: MT-3-14Mô tả tại chương V của HSMT20Móng
52Móng cột trung áp BTLT: MT-3-16Mô tả tại chương V của HSMT20Móng
53Móng cột trung áp BTLT: MT-4-12Mô tả tại chương V của HSMT2Móng
54Móng cột trung áp BTLT: MT-4-14Mô tả tại chương V của HSMT25Móng
55Móng cột trung áp BTLT: MT-4-16Mô tả tại chương V của HSMT3Móng
56Móng cột trung áp BTLT: MT-4-18Mô tả tại chương V của HSMT12Móng
57Móng cột trung áp BTLT: MT-8A-16Mô tả tại chương V của HSMT1Móng
58Móng cột trung áp BTLT: MTĐ-14Mô tả tại chương V của HSMT5Móng
59Móng cột trung áp BTLT: MTĐ-16Mô tả tại chương V của HSMT15Móng
60Móng cột trung áp BTLT: MTĐ-18Mô tả tại chương V của HSMT12Móng
61Móng cột trung áp BTLT: MTĐ-20Mô tả tại chương V của HSMT1Móng
62Tháo lắp chống sét van 10kV (Ur=10kV, bộ 3 pha)Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
63Tháo lắp Dao phụ tải LBS 3 pha 35kV - 630A loại hở (giá đỡ + tay dật) (tháo từ VT85-372 đến lắp tại VT20/57-373 NR Hương Giang 2)Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
64Tháo lắp Dao phụ tải LBS 3 pha 24kV - 630A loại kínMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
65Tháo lắp Sứ đứng gồm 22kV cả tyMô tả tại chương V của HSMT21Bộ
66Tháo lắp Chuổi sứ polymer 24kV + phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT18chuỗi
67Tháo lắp xà đỡ vượt TL-XĐV-24Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
68Tháo lắp xà néo 22kV TL-XNHĐ-2N-24Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
69Tháo lắp xà néo 35kV TL-XNHĐ-2N-35Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
70Tháo lắp giằng cột đôi 20m TL-GCĐ-20Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
71Tháo lắp cổ dề chống sét CD-2Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
72Tháo lắp dây ACSR 70(50)Mô tả tại chương V của HSMT11,448m
73Thu hồi dao cách ly DCL-10_THMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
74Thu hồi dao cách ly DCL-35_THMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
75Thu hồi cột H 10mMô tả tại chương V của HSMT26cột
76Thu hồi cột LT 10,5mMô tả tại chương V của HSMT20cột
77Thu hồi cột LT 12mMô tả tại chương V của HSMT54cột
78Thu hồi cột LT 18mMô tả tại chương V của HSMT1cột
79Thu hồi cột LT 20mMô tả tại chương V của HSMT2cột
80Thu hồi dây AC-50Mô tả tại chương V của HSMT18.603m
81Thu hồi dây néoMô tả tại chương V của HSMT38Bộ
82Thu hồi xà đỡ thẳng XĐT_THMô tả tại chương V của HSMT74Bộ
83Thu hồi xà đỡ thẳng XĐT-35_THMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
84Thu hồi xà đỡ thẳng lệch XĐ35-3L_THMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
85Thu hồi xà đỡ góc XĐG_THMô tả tại chương V của HSMT18Bộ
86Thu hồi xà đỡ vượtMô tả tại chương V của HSMT10Bộ
87Thu hồi xà néo cột đôi XNHĐ-2N_THMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
88Thu hồi xà néo cột đôi XNHĐ-2D_THMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
89Thu hồi xà néo XNH_THMô tả tại chương V của HSMT17Bộ
90Thu hồi xà néo chữ ZMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
91Thu hồi xà néo XNZ-35_THMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
92Thu hồi xà néo II XII_THMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
93Thu hồi xà néo XII-35_THMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
94Thu hồi xà néo XDCL-II_THMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
95Thu hồi xà néo XCSV_THMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
96Thu hồi ghế theo tác 1 cộtMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
97Thu hồi thang sắt + ghế theo tác cột IIMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
98Thu hồi chụp đầu cột CĐC-2_THMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
99Thu hồi Sứ đứng gồm 10kV cả tyMô tả tại chương V của HSMT435quả
100Thu hồi Sứ đứng gồm 35kV cả ty (DrMô tả tại chương V của HSMT216quả
101Thu hồi chuổi néo đơn polymer 22kV 100kN + phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT192Chuỗi
102Thu hồi chuổi néo đơn polymer 35kV 100kN + phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT180Chuỗi
103Thí nghiệm Điện trở tiếp đấtMô tả tại chương V của HSMT70Vị trí
104Thí nghiệm cầu chì tự rơiMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
105Thí nghiệm cầu dao 22-35kVMô tả tại chương V của HSMT14Bộ
106Thí nghiệm máy cắt Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
107Xà néo góc 35kV XNH-35Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
108Xà sứ đỡ XSĐ-3Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
109Xà đỡ cung XP-2Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
110Xà đỡ dao cách ly + thu lôi van cột đơn XDCL+TLVMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
111Xà đỡ MBA 1 cột (cấp nguồn)Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
112Culie bắt recloser 1 cột CLE-REC1Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
113Culie đỡ tủ điều khiển 1 cột CLE-ĐK1Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
114Bách bắt thu lôi van BTLVMô tả tại chương V của HSMT6Bộ
115Thang sắt TSMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
116Ghế thao tác trên 1 cộtMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
117Tiếp địa thiết bị đóng cắt - R18CMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
118Bulon + đai ốc M14x50Mô tả tại chương V của HSMT24cái
119Kẹp cáp đồng (ốc siết cáp)Mô tả tại chương V của HSMT26cái
120Ống nhựa HDPE F40/30Mô tả tại chương V của HSMT12m
121Đai thép không gỉ + khóa đai, ĐTKG+KĐMô tả tại chương V của HSMT8Bộ
122Bách tiếp địaMô tả tại chương V của HSMT14Bộ
123Thu hồi Xà đỡ vượt 35kV XĐV-35_THMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
124Thu hồi Sứ đứng gồm 35kV cả ty (DrMô tả tại chương V của HSMT6Quả
125Thí nghiệm Điện trở tiếp đấtMô tả tại chương V của HSMT2Vị trí
126Thí nghiệm cầu dao 22-35kVMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
127Thí nghiệm máy cắt Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
128Thí nghiệm hiệu chỉnh, kết nối tín hiệu SCADA đến TTĐKXMô tả tại chương V của HSMT2bộ
129Tháo lắp Máy biến áp 50kVA-35/0,4kVMô tả tại chương V của HSMT1Máy
130Tháo lắp Máy biến áp 100kVA-35/0,4kVMô tả tại chương V của HSMT1Máy
131Tháo lắp Máy biến áp 250kVA-35/0,4kVMô tả tại chương V của HSMT1Máy
132Tháo lắp Chống sét van 35kV (Ur=48kV, bộ 3 pha)Mô tả tại chương V của HSMT3cái
133Tháo lắp tủ điện hạ áp 75A-2XTMô tả tại chương V của HSMT1Tủ
134Tháo lắp tủ điện hạ áp 150A-3XTMô tả tại chương V của HSMT1Tủ
135Tháo lắp tủ điện hạ áp 400A-3XTMô tả tại chương V của HSMT1Tủ
136Tháo lắp Cầu chì tự rơi polime 35kVMô tả tại chương V của HSMT3Cái
137Tháo lắp cáp đồng bọc 3*M240+M120 kèm đầu cốtMô tả tại chương V của HSMT6m
138Tháo lắp cáp đồng bọc M(3*95+50) kèm đầu cốtMô tả tại chương V của HSMT12m
139Ống nhựa HDPE 105/80Mô tả tại chương V của HSMT28m
140Đai thép không rỉ + khóa đai (01 ĐTKG-1,8 + KĐ)Mô tả tại chương V của HSMT14Cái
141Chi tiết bố trí nối đất TBA: SĐNĐ-TBA12Mô tả tại chương V của HSMT19Bộ
142Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBAMô tả tại chương V của HSMT21Cái
143Kẹp cáp đồngMô tả tại chương V của HSMT7Cái
144Biển tên trạmMô tả tại chương V của HSMT7Cái
145Biển cấm " Cấm trèo! Điện cao áp NHCN"Mô tả tại chương V của HSMT7Cái
146Hệ thống tiếp địa trạm TĐT-24Mô tả tại chương V của HSMT7HT
147Cột LT.I.12-190-9 (kể cả biển cấm và sơn STT cột)Mô tả tại chương V của HSMT14Cột
148Xà đỡ thẳng 22kV (loại xuyên tâm) XĐT-24Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
149Xà đỡ góc 22kV XĐG-24Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
150Xà đỡ thẳng 35kV (loại xuyên tâm) XĐT-35Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
151Xà đỡ góc 35kV XĐG-35Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
152Xà néo hãm 35kV XNH-35Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
153Xà đỡ TBA cột Pi XĐII-2,6Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
154Xà néo TBA cột Pi XII-2,6Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
155Xà sứ đỡ XSĐ-2,6Mô tả tại chương V của HSMT15Bộ
156Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-2,6Mô tả tại chương V của HSMT7Bộ
157Xà đỡ máy biến áp XMBA-2,6Mô tả tại chương V của HSMT7Bộ
158Xà đỡ tủ điện XĐTĐMô tả tại chương V của HSMT7Bộ
159Giá đỡ tủ điệnMô tả tại chương V của HSMT7Bộ
160Cổ dề chống trượt máy biến áp CDCTMô tả tại chương V của HSMT14Bộ
161Gông giữ máy biến ápMô tả tại chương V của HSMT14Bộ
162Giá đỡ cáp tổng GĐCTMô tả tại chương V của HSMT7Bộ
163Ghế tháo tác trên 02 cộtMô tả tại chương V của HSMT7Bộ
164Thang sắtMô tả tại chương V của HSMT7Bộ
165Móng trạm biến áp MTR-2,6Mô tả tại chương V của HSMT7móng
166Thu hồi Cầu chì 35kV TH-FCO-35Mô tả tại chương V của HSMT6Cái
167Thu hồi Cột LT10,5m (Cắt gốc) TH-H10,5mMô tả tại chương V của HSMT2cột
168Thu hồi Sứ đứng gồm 35kV cả ty (DrMô tả tại chương V của HSMT15quả
169Thu hồi Xà cầu chì và CSV trên cột PI TH-XCC&CSV-3P-II2,5Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
170Thu hồi Xà cách điện đứng trên cột PI TH-XSĐ-3P-II2,5Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
171Thu hồi Xà đỡ máy hiến áp trên cột PI TH-XMBA-3P-II2,5Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
172Thu hồi Xà đón dây đầu trạm trên cột PI TH-XĐD-3P-II2,5Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
173Thu hồi Thang sắt TH-TSMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
174Thu hồi Ghế thao tácMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
175Thu hồi Xà đỡ sứ 1 cột TH-XĐS-1CMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
176Thu hồi Xà cầu chì và CSV 1 cột TH-XCC+TLV-1CMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
177Thu hồi Xà đỡ máy biến áp 1 cột TH-XMBA-1CMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
178Thu hồi Gông giữ máy biến áp (30kg) TH-GGMBAMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
179Thu hồi Xà đỡ tủ điện hạ thế (15kg) TH-GĐTĐ-2P-1LTMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
180Thu hồi Giá lắp tủ điện hạ áp (7kg) TH-GLTĐ-2P-1LTMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
181Thu hồi Dây dẫn trung áp TH-XLPE-24/35kV-M35Mô tả tại chương V của HSMT48m
182Thu hồi Dao cách ly 35kV TH-DCL-35Mô tả tại chương V của HSMT6Bộ
183Thí nghiệm MBA 22-35kV mua mớiMô tả tại chương V của HSMT4Máy
184Thí nghiệm MBA 22-35kV tháo, lắp lạiMô tả tại chương V của HSMT3Máy
185Thí nghiệm cầu chì tự rơiMô tả tại chương V của HSMT7Bộ
186Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả tại chương V của HSMT7HT
187Ống nhựa HDPE 130/100Mô tả tại chương V của HSMT133m
188Đai thép không rỉ 1m + khóa đai thép A-20 mua mới (1,5m đai thép + 01 khóa đai) định vị ống nhựaMô tả tại chương V của HSMT76Bộ
189Mối nối tiếp địa cột ly tâmMô tả tại chương V của HSMT7Vị trí
190Mối nối tiếp địa cột vuộngMô tả tại chương V của HSMT4Vị trí
191Tiếp địa lặp lại - R2LLMô tả tại chương V của HSMT18Vị trí
192Cột LT.I.8,5-160-2,0 (kể cả biển cấm và sơn STT cột)Mô tả tại chương V của HSMT32cột
193Cột LT.I.8,5-160-3,0 (kể cả biển cấm và sơn STT cột)Mô tả tại chương V của HSMT34cột
194Cột LT.I.10-190-3,5 (kể cả biển cấm và sơn STT cột)Mô tả tại chương V của HSMT5cột
195Cột LT.I.10-190-4,3 (kể cả biển cấm và sơn STT cột)Mô tả tại chương V của HSMT5cột
196Cột LT.I.12-190-10 (kể cả biển cấm và sơn STT cột)Mô tả tại chương V của HSMT4cột
197Cột LT.I.18-190-13 (kể cả biển cấm và sơn STT cột)Mô tả tại chương V của HSMT3cột
198Cổ dề cột li tâm đơn CD190-T1Mô tả tại chương V của HSMT51Bộ
199Cổ dề cột li tâm đúp CD190-T2Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
200Cổ dề cột li tâm đơn CD160-T1Mô tả tại chương V của HSMT72Bộ
201Cổ dề cột li tâm đúp CD160-T2Mô tả tại chương V của HSMT28Bộ
202Xà lệch cáp ABC hạ áp 0,4kV - X1LHMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
203Giằng cột đôi CGĐ-12Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
204Xà hạ áp 0,4kV - XNHĐ-HAMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
205Móng cột M1HMô tả tại chương V của HSMT32Móng
206Móng cột MĐHMô tả tại chương V của HSMT17Móng
207Móng cột MTHMô tả tại chương V của HSMT6Móng
208Móng cột MT-3-18Mô tả tại chương V của HSMT3Móng
209Móng cột MTĐHMô tả tại chương V của HSMT2Móng
210Móng cột BTLT MTĐ-12Mô tả tại chương V của HSMT2Móng
211Thu hồi cột H7,5m (chặt ngang gốc)Mô tả tại chương V của HSMT8Cột
212Thu hồi cột LT8,5m (chặt ngang gốc)Mô tả tại chương V của HSMT1Cột
213Thí nghiệm tiếp địaMô tả tại chương V của HSMT18Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.087E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.174E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.075.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T Còn hoạt động tốt2
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Còn hoạt động tốt1
3 Đầm các loại (đầm cóc, đầm dùi) ≥ 0,8kW Còn hoạt động tốt4
4 Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Còn hoạt động tốt4
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt2
6 Mày đào đất dung tích gầu ≥ 0,3m3 Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->