Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ cụm xã Mường Sại và Nậm Ét

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211140126-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây lắp nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ cụm xã Mường Sại và Nậm Ét
Số hiệu KHLCNT 20210931666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh, huy động từ nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 14:44:00 đến ngày 2021-11-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,026,859,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.041E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.208E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.819.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.638.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành thuộc linh vực giao thông;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây lắp nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ cụm xã Mường Sại và Nậm Ét
Đầu tư xây dựng các nhà văn hóa bản hoàn thiện tiêu chí cơ sở vật chất văn hóa cho các xã chưa đạt chuẩn xây dựng nông thôn mới huyện Quỳnh Nhai
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh, huy động từ nguồn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Nhai. Địa chỉ: Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai. Số điện thoại: 02123.833.120. Số fax: 02123.833.485.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Trung tâm quy hoạch xây dựng. Địa chỉ: Số 43 đường Tô Hiệu – TP Sơn La, tỉnh Sơn La.. - Tư vấn lập thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Sơn La - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Nhai; Địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Nhai. Địa chỉ: Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai. Số điện thoại: 02123.833.120. Số fax: 02123.833.485.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + bản sao được chứng thực, để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Nhai. Địa chỉ: Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai. Số điện thoại: 02123.833.120. Số fax: 02123.833.485.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La. Tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính công tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 02123.833.281
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 0212.3834.089 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA BẢN HUỔI TÔM + NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3571100m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1004m3
3Bê tông lót móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3475m3
4Bê tông móng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,824m3
5Bê tông cột, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5087m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
7Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0678100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0181tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2091tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2544m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4488100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1119tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5412tấn
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9741m3
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0503100m2
16Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0406tấn
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm,Mô tả kỹ thuật theo chương V19,872m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,222m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,8777m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3864m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291100m2
22Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0641tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
24Đổ bê tông nền, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0044m3
25Láng hè dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V39m2
26Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7499100m3
27Đổ bê tông cột, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1481m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1696100m2
29Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0324tấn
30Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1677tấn
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9012m3
32Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6144100m2
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2135tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,045tấn
35Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2124tấn
36Đổ bê tông sàn mái mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2455m3
37Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6789100m2
38Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7709tấn
39Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1875tấn
40Đổ bê tông anh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
41Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
42Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
43Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0708tấn
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4786m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1087m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,1181m3
47Thép lan can+ hoa văn trang tri+ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V452,2168Kg
48Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V42,392m2
49Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9826tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9826tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,1504m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,4525100m2
53Tôn úp nóc khổ dày 0.42mm ( toàn nhà):Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6m
54Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện (khuôn kép)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,96m
55Cửa đi thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15,54m2
56Cửa sổ thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
57Chốt cửa ( cửa đi, cửa sổ chốt đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
58Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V50,1568m2
60Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V50,1568m2
61Trát trần, vữa XMMô tả kỹ thuật theo chương V136,4644m2
62Trát xà dầm, vữa XMMô tả kỹ thuật theo chương V41,7916m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm,Mô tả kỹ thuật theo chương V21,195m2
64Đắp phào képMô tả kỹ thuật theo chương V57,252m
65Trát gờ chỉMô tả kỹ thuật theo chương V124,208m
66Vét chỉ lõm rộng 3cm trang trí tườngMô tả kỹ thuật theo chương V74,640.0
67Đắp tháp vát cầu thang+ chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V196,862m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,Mô tả kỹ thuật theo chương V156,268m2
70Trát gờ chỉ,Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m
71Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V13,514m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V105,1444m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V259,6384m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V279,197m2
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
79Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
82Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
83Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
86Vít nở 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V350cái
87Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
91Bình khí chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bình
92Hộp để bình PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
95Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
96Thép chữ C Fi 10 L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
97Bật thép Fi 10 L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
98Miếng đệm thép 30x80Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
99Miếng lót bằng chì 30x80Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
100Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
101Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
102Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
103Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
104Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
105Qủa hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V10Qủa
106Sản xuất lắp dựng rọ thép máiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
107Sản xuất lắp dựng ống lồngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
108Đai giữ ống ( bật thép ĐK 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
109Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
111Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
112Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3313m3
113Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8112m3
114Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3938m3
115Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,996m3
116Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0131tấn
117Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0945tấn
118Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0586100m2
119Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6445m3
120Đổ bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7347m3
121Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4996m3
122Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
123Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
124Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095m3
125Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1188tấn
126Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0489tấn
127Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1149100m2
128Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1224100m2
129Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,107m3
130Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2465m3
131Cửa đi nhôm thường kính mờMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
132Cửa sổ nhôm thường kính mờMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
133Khoá cửa đi Cửa đi nhôm thườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,3876m2
135Ngâm mái nước xi măng 5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3876m2
136Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,95m2
137Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,9m2
138Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,915m2
139Trát xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,725m2
140Trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11,719m2
141Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,772m2
142Trát gờ chỉMô tả kỹ thuật theo chương V81,74m
143Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V9,402m2
144Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,391m2
145Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,146m2
146Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
147Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Mặt 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
151Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m
153Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
155Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
156Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
157Xi phông chậuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
158Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt vòi đồng d20Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
160Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
162Lắp đặt Côn nhựa PPR hàn d=50/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR hàn d=20mm ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
164Lắp đặt Cút nhựa PPR hàn d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
165Lắp đặt tê nhựa PPR hàn d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
166Lắp đặt Van khóa PPR d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
168Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
169Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
170Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
172Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
173Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
174Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
175Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
176Lắp đặt Y nhựa, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
180Van phao chống trànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
182Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
183Ống thông tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,3607m3
186Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4459m3
187Đổ bê tông móng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6682m3
188Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
189Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
190Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212100m2
191Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8358m3
192Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứaMô tả kỹ thuật theo chương V1,9671m3
193Đổ bê tông sàn mái, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4002m3
194Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0049tấn
195Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174100m2
196Trát tường trong,chiều dày trát 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,9525m2
197Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,9525m2
198Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,941m2
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NHÀ VĂN HÓA BẢN HUỔI TÔM
1Bạt lót bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V120m2
2Đổ bê tông nền, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,539m3
4Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,501m3
6Thép trụ cổng L75x75x5Mô tả kỹ thuật theo chương V41,8013kg
7Đổ bê tông móng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,818m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,7973m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8511m2
13Đắp phào đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m
14Trát gờ chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,688m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,5391m2
16Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2367tấn
17Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
18Bánh xe sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,1201m2
21Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0882tấn
22ống thép mạ kẽm D90 dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1825kg
23Bu lông d18 L150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0964tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,6233m2
26Sơn và chữ biển hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,138m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,705m3
29Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,558m3
30Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,875m3
31Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6738tấn
32Lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V279kg
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,636m2
34Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,9528tấn
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
36Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2467m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7116m3
38Đổ bê tông lót móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1895m3
39Đổ bê tông móng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
40Đổ bê tông nền, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298m3
41Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m2
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m2
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1696m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,542m2
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,14m2
46Gia công cột Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2099kg
47Bu lông d16 L350Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,468m3
49Đổ bê tông lót móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,104m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,4352m3
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
52Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3688m3
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1482100m2
54Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1271tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V721 cấu kiện
56Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0253100m3
C NHÀ VĂN HÓA BẢN NONG + NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3571100m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1004m3
3Bê tông lót móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3475m3
4Bê tông móng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,824m3
5Bê tông cột, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5087m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
7Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0678100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0181tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2091tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2544m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4488100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1119tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5412tấn
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9741m3
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0503100m2
16Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0406tấn
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm,Mô tả kỹ thuật theo chương V19,872m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,222m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,8777m3
20Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3864m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291100m2
22Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0641tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
24Đổ bê tông nền, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0044m3
25Láng hè dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V39m2
26Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7499100m3
27Đổ bê tông cột, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1481m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1696100m2
29Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0324tấn
30Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1677tấn
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9012m3
32Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6144100m2
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2135tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,045tấn
35Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2124tấn
36Đổ bê tông sàn mái mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2455m3
37Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6789100m2
38Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7709tấn
39Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1875tấn
40Đổ bê tông anh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
41Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
42Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
43Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0708tấn
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4786m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1087m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,1181m3
47Thép lan can+ hoa văn trang tri+ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V452,2168Kg
48Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V42,392m2
49Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9826tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9826tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,1504m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,4525100m2
53Tôn úp nóc khổ dày 0.42mm ( toàn nhà):Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6m
54Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện (khuôn kép)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,96m
55Cửa đi thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15,54m2
56Cửa sổ thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
57Chốt cửa ( cửa đi, cửa sổ chốt đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
58Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V50,1568m2
60Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V50,1568m2
61Trát trần, vữa XMMô tả kỹ thuật theo chương V136,4644m2
62Trát xà dầm, vữa XMMô tả kỹ thuật theo chương V41,7916m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm,Mô tả kỹ thuật theo chương V21,195m2
64Đắp phào képMô tả kỹ thuật theo chương V57,252m
65Trát gờ chỉMô tả kỹ thuật theo chương V124,208m
66Vét chỉ lõm rộng 3cm trang trí tườngMô tả kỹ thuật theo chương V74,640.0
67Đắp tháp vát cầu thang+ chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V196,862m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,Mô tả kỹ thuật theo chương V156,268m2
70Trát gờ chỉ,Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m
71Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V13,514m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V105,1444m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V259,6384m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V279,197m2
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
79Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
82Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
83Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
86Vít nở 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V350cái
87Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
91Bình khí chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bình
92Hộp để bình PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
95Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
96Thép chữ C Fi 10 L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
97Bật thép Fi 10 L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
98Miếng đệm thép 30x80Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
99Miếng lót bằng chì 30x80Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
100Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
101Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
102Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
103Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
104Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
105Qủa hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V10Qủa
106Sản xuất lắp dựng rọ thép máiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
107Sản xuất lắp dựng ống lồngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
108Đai giữ ống ( bật thép ĐK 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
109Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
111Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
112Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3313m3
113Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8112m3
114Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3938m3
115Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,996m3
116Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0131tấn
117Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0945tấn
118Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0586100m2
119Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6445m3
120Đổ bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7347m3
121Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4996m3
122Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
123Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
124Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095m3
125Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1188tấn
126Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0489tấn
127Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1149100m2
128Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1224100m2
129Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,107m3
130Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2465m3
131Cửa đi nhôm thường kính mờMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
132Cửa sổ nhôm thường kính mờMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
133Khoá cửa đi Cửa đi nhôm thườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,3876m2
135Ngâm mái nước xi măng 5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3876m2
136Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,95m2
137Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,9m2
138Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,915m2
139Trát xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,725m2
140Trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11,719m2
141Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,772m2
142Trát gờ chỉMô tả kỹ thuật theo chương V81,74m
143Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V9,402m2
144Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,391m2
145Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,146m2
146Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
147Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Mặt 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
151Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m
153Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
155Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
156Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
157Xi phông chậuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
158Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt vòi đồng d20Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
160Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
162Lắp đặt Côn nhựa PPR hàn d=50/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR hàn d=20mm ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
164Lắp đặt Cút nhựa PPR hàn d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
165Lắp đặt tê nhựa PPR hàn d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
166Lắp đặt Van khóa PPR d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
168Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
169Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
170Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
172Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
173Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
174Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
175Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
176Lắp đặt Y nhựa, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
180Van phao chống trànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
182Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
183Ống thông tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,3607m3
186Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4459m3
187Đổ bê tông móng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6682m3
188Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
189Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
190Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212100m2
191Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8358m3
192Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứaMô tả kỹ thuật theo chương V1,9671m3
193Đổ bê tông sàn mái, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4002m3
194Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0049tấn
195Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174100m2
196Trát tường trong,chiều dày trát 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,9525m2
197Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,9525m2
198Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,941m2
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NHÀ VĂN HÓA BẢN CHA CÓ
1Bạt lót bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V110m2
2Đổ bê tông nền, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,539m3
4Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,501m3
6Thép trụ cổng L75x75x5Mô tả kỹ thuật theo chương V41,8013kg
7Đổ bê tông móng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,818m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,7973m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8511m2
13Đắp phào đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m
14Trát gờ chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,688m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,5391m2
16Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2367tấn
17Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
18Bánh xe sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,1201m2
21Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0882tấn
22ống thép mạ kẽm D90 dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1825kg
23Bu lông d18 L150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0964tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,6233m2
26Sơn và chữ biển hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,93m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,925m3
29Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
30Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,375m3
31Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7587tấn
32Lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V313,875kg
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,388m2
34Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V1,0726tấn
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
36Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2467m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7116m3
38Đổ bê tông lót móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1895m3
39Đổ bê tông móng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
40Đổ bê tông nền, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298m3
41Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m2
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m2
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1696m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,542m2
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,14m2
46Gia công cột Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2099kg
47Bu lông d16 L350Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,468m3
49Đổ bê tông lót móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,104m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,4352m3
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
52Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3688m3
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1482100m2
54Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1271tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V721 cấu kiện
56Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0253100m3
E NHÀ VĂN HÓA BẢN LẠN SẢN + NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3571100m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1004m3
3Bê tông lót móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3475m3
4Bê tông móng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,824m3
5Bê tông cột, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5087m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
7Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0678100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0181tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2091tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2544m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4488100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1119tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5412tấn
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9741m3
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0503100m2
16Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0406tấn
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm,Mô tả kỹ thuật theo chương V19,872m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,222m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,8777m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3864m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291100m2
22Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0641tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
24Đổ bê tông nền, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0044m3
25Láng hè dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V39m2
26Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7499100m3
27Đổ bê tông cột, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1481m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1696100m2
29Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0324tấn
30Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1677tấn
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9012m3
32Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6144100m2
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2135tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,045tấn
35Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2124tấn
36Đổ bê tông sàn mái mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2455m3
37Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6789100m2
38Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7709tấn
39Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1875tấn
40Đổ bê tông anh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
41Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
42Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
43Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0708tấn
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4786m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1087m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,1181m3
47Thép lan can+ hoa văn trang tri+ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V452,2168Kg
48Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V42,392m2
49Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9826tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9826tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,1504m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,4525100m2
53Tôn úp nóc khổ dày 0.42mm ( toàn nhà):Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6m
54Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện (khuôn kép)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,96m
55Cửa đi thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15,54m2
56Cửa sổ thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
57Chốt cửa ( cửa đi, cửa sổ chốt đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
58Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V50,1568m2
60Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V50,1568m2
61Trát trần, vữa XMMô tả kỹ thuật theo chương V136,4644m2
62Trát xà dầm, vữa XMMô tả kỹ thuật theo chương V41,7916m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm,Mô tả kỹ thuật theo chương V21,195m2
64Đắp phào képMô tả kỹ thuật theo chương V57,252m
65Trát gờ chỉMô tả kỹ thuật theo chương V124,208m
66Vét chỉ lõm rộng 3cm trang trí tườngMô tả kỹ thuật theo chương V74,640.0
67Đắp tháp vát cầu thang+ chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V196,862m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,Mô tả kỹ thuật theo chương V156,268m2
70Trát gờ chỉ,Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m
71Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V13,514m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V105,1444m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V259,6384m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V279,197m2
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
79Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
82Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
83Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
86Vít nở 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V350cái
87Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
91Bình khí chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bình
92Hộp để bình PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
95Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
96Thép chữ C Fi 10 L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
97Bật thép Fi 10 L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
98Miếng đệm thép 30x80Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
99Miếng lót bằng chì 30x80Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
100Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
101Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
102Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
103Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
104Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
105Qủa hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V10Qủa
106Sản xuất lắp dựng rọ thép máiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
107Sản xuất lắp dựng ống lồngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
108Đai giữ ống ( bật thép ĐK 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
109Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
111Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
112Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3313m3
113Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8112m3
114Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3938m3
115Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,996m3
116Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0131tấn
117Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0945tấn
118Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0586100m2
119Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6445m3
120Đổ bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7347m3
121Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4996m3
122Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
123Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
124Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095m3
125Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1188tấn
126Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0489tấn
127Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1149100m2
128Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1224100m2
129Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,107m3
130Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2465m3
131Cửa đi nhôm thường kính mờMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
132Cửa sổ nhôm thường kính mờMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
133Khoá cửa đi Cửa đi nhôm thườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,3876m2
135Ngâm mái nước xi măng 5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3876m2
136Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,95m2
137Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,9m2
138Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,915m2
139Trát xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,725m2
140Trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11,719m2
141Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,772m2
142Trát gờ chỉMô tả kỹ thuật theo chương V81,74m
143Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V9,402m2
144Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,391m2
145Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,146m2
146Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
147Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Mặt 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
151Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m
153Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
155Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
156Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
157Xi phông chậuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
158Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt vòi đồng d20Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
160Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
162Lắp đặt Côn nhựa PPR hàn d=50/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR hàn d=20mm ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
164Lắp đặt Cút nhựa PPR hàn d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
165Lắp đặt tê nhựa PPR hàn d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
166Lắp đặt Van khóa PPR d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
168Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
169Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
170Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
172Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
173Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
174Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
175Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
176Lắp đặt Y nhựa, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
180Van phao chống trànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
182Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
183Ống thông tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,3607m3
186Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4459m3
187Đổ bê tông móng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6682m3
188Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
189Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
190Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212100m2
191Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8358m3
192Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứaMô tả kỹ thuật theo chương V1,9671m3
193Đổ bê tông sàn mái, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4002m3
194Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0049tấn
195Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174100m2
196Trát tường trong,chiều dày trát 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,9525m2
197Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,9525m2
198Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,941m2
F CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NHÀ VĂN HÓA BẢN CHIỀNG LỀ
1Bạt lót bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
2Đổ bê tông nền, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,539m3
4Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,501m3
6Thép trụ cổng L75x75x5Mô tả kỹ thuật theo chương V41,8013kg
7Đổ bê tông móng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,818m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,7973m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8511m2
13Đắp phào đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m
14Trát gờ chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,688m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,5391m2
16Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2367tấn
17Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
18Bánh xe sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,1201m2
21Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0882tấn
22ống thép mạ kẽm D90 dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1825kg
23Bu lông d18 L150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0964tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,6233m2
26Sơn và chữ biển hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,326m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,035m3
29Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,666m3
30Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,625m3
31Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8011tấn
32Lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V331,3125kg
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,764m2
34Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V1,1324tấn
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
36Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2467m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7116m3
38Đổ bê tông lót móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1895m3
39Đổ bê tông móng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
40Đổ bê tông nền, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298m3
41Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m2
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m2
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1696m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,542m2
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,14m2
46Gia công cột Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2099kg
47Bu lông d16 L350Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,468m3
49Đổ bê tông lót móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,104m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,4352m3
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
52Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3688m3
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1482100m2
54Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1271tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V721 cấu kiện
56Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0253100m3
G CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA HUỔI HẸ + NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V96,3458m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V185,03m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V280,992m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V160,5792m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V67,1868m2
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V95,1358m2
7Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng, quạt trần...Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,1733m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V96,3458m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V185,03m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V339,7332m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,838m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,1868m2
15Trần nhựa thả 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V60,1524m2
16Trần nhôm (bao gồm hệ khung xương, công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,9834m2
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (hiện trạng đã có, chỉ tính công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Đế + mặt aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
28Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
29Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
31Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
32Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V3binh
33Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Tiêu lệnh, nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3198m3
36Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,22m2
37Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,417m3
38Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,74m3
39Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
40Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3313m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8112m3
42Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3938m3
43Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,996m3
44Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0131tấn
45Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0945tấn
46Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0586100m2
47Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6445m3
48Đổ bê tông nền, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7347m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4996m3
50Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
52Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095m3
53Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1188tấn
54Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0489tấn
55Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1149100m2
56Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1224100m2
57Đổ bê tông sàn mái, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,107m3
58Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2465m3
59Cửa đi nhôm thường kính mờMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
60Cửa sổ nhôm thường kính mờMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
61Khoá cửa đi Cửa đi nhôm thườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,3876m2
63Ngâm mái nước xi măng 5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3876m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,95m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,9m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,915m2
67Trát xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,725m2
68Trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11,719m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,772m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,74m
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V9,402m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,391m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,146m2
74Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
75Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Mặt 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
85Xi phông chậuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
86Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt vòi đồng d20Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR,đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
90Lắp đặt Côn nhựa PPR hàn d=50/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR hàn d=20mm ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
92Lắp đặt Cút nhựa PPR hàn d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
93Lắp đặt tê nhựa PPR hàn d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
94Lắp đặt Van khóa PPR d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
96Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
97Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính Y 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính tê 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính tê 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
108Van phao chống trànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Ống thông tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Đào đất móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,3607m3
114Bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,4459m3
115Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6682m3
116Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
117Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
118Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212100m2
119Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8358m3
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứaMô tả kỹ thuật theo chương V1,9671m3
121Đổ bê tông sàn mái mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4002m3
122Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0049tấn
123Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174100m2
124Trát tường trong,chiều dày trát 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,9525m2
125Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,9525m2
126Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,941m2
H CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NHÀ VĂN HÓA BẢN HUỔI HẸ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,764m3
2Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4995m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9984m3
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,88m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,266m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
8Bạt lót bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V254m2
9Đổ bê tông nền mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,78m3
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
11Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0824tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0824tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,1392m2
14Đào móng công trình đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2824100m3
15Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,8825m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,084m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2735m3
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6566m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1506100m2
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0234tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1404tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6873m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9078m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V280,269m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V52,74m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V333,009m2
27Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9337tấn
28Đầu mác thépMô tả kỹ thuật theo chương V345cái
29Bóng đèn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
31Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2467m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7116m3
33Đổ bê tông lót móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1895m3
34Đổ bê tông thủ công mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
35Đổ bê tông nền mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298m3
36Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m2
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1696m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,542m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,14m2
41Gia công cột Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2099kg
42Bu lông d16 L350Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.041E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.208E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.819.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.638.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
3 Đội trưởng thi công 4 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành thuộc linh vực giao thông;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
2 Máy cắt thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)3
3 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)3
4 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)3
5 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)3
6 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)3
7 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
8 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->