Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211142302-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211142153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 14:42:00 đến ngày 2021-11-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,088,653,137 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: chuyên ngành giao thông, dân dụng- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận chuyển loại tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô chở nước
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Cải tạo, sửa chữa đường trục chính trung tâm xã đến thôn Phong Quang, xã Đại Đồng, huyện Kiến Thụy (Đoạn từ nhà ông Đoàn đến nhà ông Hán)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư; Ủy ban nhân dân xã Đại Đồng - Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông – Địa chỉ: Số 5B/492 Thiên Lôi, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, Hải Phòng. - + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Kiến Thụy. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Kiến Thụy.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư; Ủy ban nhân dân xã Đại Đồng - Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với BCTC kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng theo quy định của Thông tư 08/2017/TT-BXD. - Bảng chiết tính đơn giá thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư; Ủy ban nhân dân xã Đại Đồng - Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Kiến Thụy.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Ga thu nước loại 1 ( phần thân ga) tuyến 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật19,4089m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,7764100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,184m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật10,368m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,432100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật23,8172m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật82,38m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật16m2
B Hạng mục 2: Ga thu nước loại 1 ( phần tấm đan) tuyến 1
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,1388m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,1665100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật0,5175tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật25cấu kiện
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật6,7663m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,2707100m3
7Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật38,235m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,9705100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,9705100m3/1km
C Hạng mục 3: Ga thu nước loại 1 ( phần cửa thu) tuyến 1
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,65m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0575100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật4,5m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,505100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật0,3948tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật1,075tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật1,075tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật25cấu kiện
9Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x260Theo yêu cầu kỹ thuật25bộ
10Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 850x850Theo yêu cầu kỹ thuật25bộ
D Hạng mục 4: Cửa thu nước tuyến 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật21,738m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,8695100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,9766m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,9533m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,4147100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật24,8147m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật89,1456m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật15,36m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật4,6598m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,5112100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật0,6787tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật24cấu kiện
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật8,5665m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,3427100m3
15Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật48,4052m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,0869100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,0869100m3/1km
18Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x260Theo yêu cầu kỹ thuật25bộ
E Hạng mục 5: Cống dọc đường D500 tuyến 1
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật121,2145m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật4,8485100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật56,9102m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,2789100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật50,88m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác7,1232100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật2,208tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật960cấu kiện
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật320đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmTheo yêu cầu kỹ thuật312mối nối
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật6,0606100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0606100m3/1km
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật12,902100m3
14Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật1.457,926m3
F Hạng mục 6: Cống ngang đường D500 tuyến 1
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,0566m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1623100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,7565m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,742m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật0,1039100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật0,0322tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật14cấu kiện
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật4đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mmTheo yêu cầu kỹ thuật1đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmTheo yêu cầu kỹ thuật4mối nối
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2029100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2029100m3/1km
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,1017100m3
15Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật11,7972m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật0,0306100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
G Hạng mục 7: Cửa xả D500 tuyến 1
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật13,2815100m
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,982m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,982m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,7964m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật8,3375m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật58,6407m2
H Hạng mục 8: Cống hộp tuyến 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật5,418m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật15,05m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật13,545m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật34,013m3
5Đắp đê quai thi công K0,85 (KL*1,07)Theo yêu cầu kỹ thuật176,4281
6Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo yêu cầu kỹ thuật31,875m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo yêu cầu kỹ thuật1,275100m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật25,5100m
9Phên nứa đan chân đê quaiTheo yêu cầu kỹ thuật127,5
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật25,5100m
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,5938100m3
12Đắp đê quai thi công K0,85 (KL*1,07)Theo yêu cầu kỹ thuật187,785
13Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo yêu cầu kỹ thuật17,55m3
14Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo yêu cầu kỹ thuật1,5795100m3
15Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật5,76100m
16Phên nứa đan chân đê quaiTheo yêu cầu kỹ thuật27
17Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật5,76100m
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,8779100m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật26,223m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,0489100m3
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật2,967100m3
22Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật335,271m3
23Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật58,94100m
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật8,42m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật10,23m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 350Theo yêu cầu kỹ thuật88,0933m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2121tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật7,4621tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,0308tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,5194100m2
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật18,274m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật95,5228m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật23,45m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,2685100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0296tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật2,6675tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1079tấn
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật0,15100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,24100m3
40Đất núi (KL*1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật27,12m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0252100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật0,0945m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0059tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0274tấn
45Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật0,1025tấn
46Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật3,22m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật2,5999m2
I Hạng mục 9: Nền mặt đường chiếu sáng tuyến 1
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật421,046m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Đào bằng máy 80% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật16,8418100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật6,4601100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật6,4601100m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật484,24m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật4,8424100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật4,8424100m3/1km
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật125,74m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,2574100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,2574100m3/1km
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật14,5922100m3
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật179,76100m
13Ghép phên nứa 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật1.284m2
14Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật25,0692100m2
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật118,7395m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật4,7496100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật118,7395m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật4,7496100m3
19Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật7,1244100m3
20Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật826,4269m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật6,3979100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật6,7003100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật44,6687100m2
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật9,02100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật9,02100tấn
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật44,6687100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật54,32m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật2,716100m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật82,838m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật15,3454100m2
31Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.358m
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật33,95m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,358100m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật339,5m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật20,37m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật2,4444100m2
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật2.716cái
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật53,4216m3
39Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật0,5342100m3
40Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo yêu cầu kỹ thuật0,5342100m3
41Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật978m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật47,6256m2
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,6669m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật58,4496m2
45Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật372,6m2
46Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật23cần đèn
47Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật23bộ
48Bộ coller gắn cần đèn trên trụ bê tông hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật23bộ
49Móc giữ cáp, đai thép, khóa đai...Theo yêu cầu kỹ thuật23bộ
50Lắp chao cao áp .Theo yêu cầu kỹ thuật23bộ
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật1.162m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật115m
53Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
54Chi phí đấu nối điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1Khoản
J Hạng mục 10: Ga thu nước loại 1 ( phần thân ga) tuyến 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật8,1517m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,3261100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,8662m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,7325m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1555100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,3264m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật32,572m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,76m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,13m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,0931100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật0,1863tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật9cấu kiện
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật2,9918m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,1197100m3
15Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật16,9068m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,4076100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,4076100m3/1km
K Hạng mục 11: Cửa thu tuyến 2
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,594m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0207100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,62m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,1818100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật0,1421tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,387tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,387tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật9cấu kiện
9Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x260Theo yêu cầu kỹ thuật9bộ
10Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 850x850Theo yêu cầu kỹ thuật9bộ
L Hạng mục 12: Cửa xả tuyến 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật6,9872m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,2795100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,8662m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,7325m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1555100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,0715m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật30,7656m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,76m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,9124m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,3195100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật0,2545tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật9cấu kiện
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật2,0483m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0819100m3
15Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật11,5693m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,3494100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,3494100m3/1km
18Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x260Theo yêu cầu kỹ thuật9bộ
M Hạng mục 13: Cống dọc đường tuyến 2
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật58,1404m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,3256100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật21,716m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,488100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật18,868m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật2,6415100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật0,8188tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật384cấu kiện
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật122đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmTheo yêu cầu kỹ thuật121mối nối
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,5212100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,5212100m3/1km
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật5,7538100m3
14Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật650,1794m3
N Hạng mục 14: Cống ngang đường tuyến 2
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,7269m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2291100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật6,675100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,068m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,068m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,954m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật0,1336100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật0,0414tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật18cấu kiện
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật6đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmTheo yêu cầu kỹ thuật5mối nối
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2864100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2864100m3/1km
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,1392100m3
16Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật15,7296m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật0,0408100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật0,036100m3
O Hạng mục 15: Cửa xả D500 tuyến 2
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật7,4329100m
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,9911m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,9911m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,8982m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật3,9461m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật29,3204m2
P Hạng mục 16: Nền mặt đường tuyến 2
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật153,502m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật6,1401100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2604100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2604100m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật149,33m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,4933100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,4933100m3/1km
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật99,77m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,9977100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,9977100m3/1km
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật7,4147100m3
12Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật71,12100m
13Ghép phên nứa 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật508m2
14Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật9,6368100m2
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật44,905m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,7962100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật44,905m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,7962100m3
19Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật2,6943100m3
20Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật312,5388m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật2,4863100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật2,6084100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật17,3895100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật17,3895100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật20,92m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,046100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật31,903m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật5,9099100m2
29Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật523m
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật13,075m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,523100m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật130,75m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật7,845m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật0,9414100m2
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật1.046cái
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật38,7893m3
37Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật0,3879100m3
38Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo yêu cầu kỹ thuật0,3879100m3
39Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật39,79m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật18,7616m2
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,6567m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật23,0256m2
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật142,725m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: chuyên ngành giao thông, dân dụng- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
3 Xe lu bánh thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
4 Ô tô vận chuyển loại tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
6 Ô tô chở nước Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->