Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211142240-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quang Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211122836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 14:36:00 đến ngày 2021-11-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,147,895,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.644E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng đường giao thông có các hạng mục: Móng CPĐD, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước (rãnh, cống thoát nước), kè xây đá hộc.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,51 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT; biên bản nghiệm thu giai đoạn khối lượng hoàn thành mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo hóa đơn VAT. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ hộ chiếu+ Đã là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ hộ chiếu+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật - thi công của tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ hộ chiếu- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu (kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san hoặc máy ủi (kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn (tải trọng hàng hóa) ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm được công nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm được công nhận kèm theo đăng ký kinh doanh được chứng thực của bên cho thuê (nếu là tổ chức). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quảng Bị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng Kiên cố hóa đường giao thông thôn 2 và thôn 5 xã Quảng Bị 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chương trình mục tiêu quốc gia, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Bị
Địa chỉ: Xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33841002
+ Bên mời thầu là: UBND xã Quảng Bị
Địa chỉ: Xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33841002 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Bị - Địa chỉ: Xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và giao thông Thăng Long Địa chỉ: Số nhà 53 đường Mậu Lương, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch - Đầu tư thành phố Hà Nội; Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG (tuyến 1) | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 955,267 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,5527 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,5996 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 406,7548 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,4017 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 128,03 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,34 | 100m2 |
| 8 | Nilong lót | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4.267,81 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 853,56 | m3 |
| B | KÈ ĐÁ (tuyến 1) | |||
| 1 | Phên nứa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 144 | m2 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,8 | 100m |
| 3 | Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,72 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2.240,322 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 617,6625 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 123,53 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 494,13 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 684,18 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 74,75 | m2 |
| 10 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.263,8325 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5204 | 100m |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,3578 | 100m3 |
| 13 | Mua đất cấp 3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.283,4314 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,4032 | 100m3 |
| C | GIẰNG KÈ (tuyến 1) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,801 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,5355 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 76,02 | m3 |
| D | KÈ GẠCH (tuyến 1) | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 764,311 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 39,73 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,6488 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 59,6 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 264,88 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,0281 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp 3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 455,1753 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 618,04 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,6431 | 100m3 |
| E | GIẰNG KÈ GẠCH (tuyến 1) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,5317 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,8614 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 38,85 | m3 |
| 4 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 368 | Cái |
| 5 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 368 | Cái |
| F | NỀN, MẶT ĐƯỜNG (tuyến 2) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,95 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 49,744 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4974 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1095 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,621 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,42 | m3 |
| 7 | Nilong lót | Theo HSBCKTKT được duyệt | 414,02 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 82,8 | m3 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC (tuyến 2) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 45,356 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4536 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,77 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,77 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,296 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1706 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,28 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50,32 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1421 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4151 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,66 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 37 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1859 | 100m3 |
| 16 | Mua đất cấp 3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,0067 | m3 |
| H | GỜ CHẮN BÁNH (tuyến 2) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3384 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,82 | m3 |
| 3 | Sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 43,24 | m2 |
| I | NỀN, MẶT ĐƯỜNG (tuyến 3) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 146,75 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 55,933 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5593 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,4675 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,3444 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,89 | m3 |
| 7 | Nilong lót | Theo HSBCKTKT được duyệt | 896,3 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 188,51 | m3 |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC (tuyến 3) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước,đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 287,244 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,8724 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,85 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9966 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50,56 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 70,49 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,6334 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5621 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,77 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 366,91 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2377 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,6267 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,04 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 325 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,4017 | 100m3 |
| 16 | Mua đất cấp 3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 158,3921 | m3 |
| K | NỀN, MẶT ĐƯỜNG (nhánh 1 tuyến 3) | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,127 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1168 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,34 | m3 |
| 5 | Nilong lót | Theo HSBCKTKT được duyệt | 77,9 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,58 | m3 |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC (nhánh 1 tuyến 3) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35,1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,351 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,46 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1614 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,16 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40,6 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1344 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3927 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,52 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1583 | 100m3 |
| 16 | Mua đất cấp 3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,8879 | m3 |
| M | NỀN MẶT ĐƯỜNG (tuyến 4) | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 318,9 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25,367 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5726 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5946 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2392 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,78 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1822 | 100m2 |
| 8 | Nilong lót | Theo HSBCKTKT được duyệt | 159,46 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31,89 | m3 |
| N | NỀN MẶT ĐƯỜNG (tuyến 5) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,65 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 46,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,463 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2065 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2593 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,19 | m3 |
| 7 | Nilong lót | Theo HSBCKTKT được duyệt | 172,84 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 34,57 | m3 |
| O | RÃNH THOÁT NƯỚC (tuyến 5) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 87,122 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8712 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,234 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,17 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,46 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,624 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3596 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,8 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 92,04 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2995 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8752 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,62 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 78 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3276 | 100m3 |
| 16 | Mua đất | Theo HSBCKTKT được duyệt | 37,0188 | m3 |
| P | NỀN, MẶT ĐƯỜNG (tuyến 6) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,36 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,544 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1554 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0436 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1558 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,12 | m3 |
| 7 | Nilong lót | Theo HSBCKTKT được duyệt | 103,85 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,77 | m3 |
| Q | RÃNH THOÁT NƯỚC (tuyến 6) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,478 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1748 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,34 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0692 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,92 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,4 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1683 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,08 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0763 | 100m3 |
| 16 | Mua đất cấp 3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,6219 | m3 |
| R | NỀN, MẶT ĐƯỜNG (tuyến 7) | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,411 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1841 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0703 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,41 | m3 |
| 5 | Nilong lót | Theo HSBCKTKT được duyệt | 46,86 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,37 | m3 |
| S | NỀN, MẶT ĐƯỜNG (tuyến 8) | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 286,056 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,8607 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,2151 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 589,3063 | m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,7794 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,0669 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 41,34 | m3 |
| 8 | Nilong lót | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.377,94 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 275,59 | m3 |
| T | KÈ ĐÁ (tuyến 8) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.243,067 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 415,675 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 83,14 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 332,54 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 460,44 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50,31 | m2 |
| 7 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 850,4951 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0232 | 100m |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,2693 | 100m3 |
| 10 | Mua đất cấp 3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 708,4309 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,4307 | 100m3 |
| U | GIẰNG KÈ (tuyến 8) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,558 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,0523 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 51,16 | m3 |
| V | TẤM ĐAN (tuyến 8) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0235 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0891 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,58 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cấu kiện |
| W | CỐNG D1000 (tuyến 8) | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6 | 100m |
| 2 | Mua phên nứa làm bờ vây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48 | m2 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,4 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,322 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,278 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,46 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,19 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,18 | m3 |
| 10 | Mua ống cống D1000 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | M |
| 11 | Lắp dựng cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | Cái |
| 12 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,47 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,385 | 100m3 |
| 14 | Mua đất cấp 3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 43,505 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0732 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,31 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,2 | m2 |
| X | GỜ CHẮN BÁNH (tuyến 8) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6 | m3 |
| 3 | Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,2 | m2 |
| Y | NỀN, MẶT ĐƯỜNG (tuyến 9) | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 457,489 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,5749 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,4639 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề và taluy nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8137 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 596,3688 | m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,9131 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,687 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,34 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 53,74 | m3 |
| 10 | Nilong lót | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.791,37 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 358,26 | m3 |
| Z | KÈ ĐÁ (tuyến 09) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 850,178 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 264,962 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 53,11 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 212,45 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 301,53 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31,3 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7749 | 100m |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,112 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp 3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 464,656 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,5018 | 100m3 |
| AA | GIẰNG KÈ (tuyến 10) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5915 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8991 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31,83 | m3 |
| AB | KÈ GẠCH (tuyến 09) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,38 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,66 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | m2 |
| AC | CỐNG B1000 (tuyến 10) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,67 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,96 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,2 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0298 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,61 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1368 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4313 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,52 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.644E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng đường giao thông có các hạng mục: Móng CPĐD, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước (rãnh, cống thoát nước), kè xây đá hộc.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,51 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT; biên bản nghiệm thu giai đoạn khối lượng hoàn thành mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo hóa đơn VAT. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ hộ chiếu+ Đã là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ hộ chiếu+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật - thi công của tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ hộ chiếu- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy lu (kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy san hoặc máy ủi (kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn (tải trọng hàng hóa) ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy thuỷ bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm được công nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm được công nhận kèm theo đăng ký kinh doanh được chứng thực của bên cho thuê (nếu là tổ chức). | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi