Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211142240-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quang Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211122836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 14:36:00 đến ngày 2021-11-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,147,895,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.644E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng đường giao thông có các hạng mục: Móng CPĐD, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước (rãnh, cống thoát nước), kè xây đá hộc.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,51 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT; biên bản nghiệm thu giai đoạn khối lượng hoàn thành mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo hóa đơn VAT. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ hộ chiếu+ Đã là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ hộ chiếu+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật - thi công của tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ hộ chiếu- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu (kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san hoặc máy ủi (kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn (tải trọng hàng hóa) ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm được công nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm được công nhận kèm theo đăng ký kinh doanh được chứng thực của bên cho thuê (nếu là tổ chức).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quảng Bị
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Kiên cố hóa đường giao thông thôn 2 và thôn 5 xã Quảng Bị
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chương trình mục tiêu quốc gia, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Bị , địa chỉ: Xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Bị Địa chỉ: Xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33841002 + Bên mời thầu là: UBND xã Quảng Bị Địa chỉ: Xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33841002
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ Thiết kế BVTC – Dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư thương mại và xây dựng Việt Nhật. Địa chỉ: Số 103 Ngõ 116 Nhân Hòa, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội + Thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Quang. Địa chỉ: Thôn Đồng Cam, Thị Trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.866.032 + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và giao thông Thăng Long Địa chỉ: Số nhà 53 đường Mậu Lương, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á; Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á; Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mỗ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và giao thông Thăng Long Địa chỉ: Số nhà 53 đường Mậu Lương, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Bị , địa chỉ: Xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Bị Địa chỉ: Xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33841002 + Bên mời thầu là: UBND xã Quảng Bị Địa chỉ: Xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33841002


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Bị Địa chỉ: Xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33841002 + Bên mời thầu là: UBND xã Quảng Bị Địa chỉ: Xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33841002
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Bị - Địa chỉ: Xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và giao thông Thăng Long Địa chỉ: Số nhà 53 đường Mậu Lương, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch - Đầu tư thành phố Hà Nội; Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG (tuyến 1)
1Đào nền đường, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt955,267m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt9,5527100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt3,5996100m3
4Mua đất cấp 3Theo HSBCKTKT được duyệt406,7548m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSBCKTKT được duyệt6,4017100m3
6Đắp cát công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt128,03m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSBCKTKT được duyệt0,34100m2
8Nilong lótTheo HSBCKTKT được duyệt4.267,81m2
9Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt853,56m3
B KÈ ĐÁ (tuyến 1)
1Phên nứaTheo HSBCKTKT được duyệt144m2
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt4,8100m
3Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,72100m3
4Đào đất móng, rộng Theo HSBCKTKT được duyệt2.240,322m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt617,6625100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt123,53m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt494,13m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt684,18m3
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSBCKTKT được duyệt74,75m2
10Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt1.263,8325m2
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSBCKTKT được duyệt1,5204100m
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt11,3578100m3
13Mua đất cấp 3Theo HSBCKTKT được duyệt1.283,4314m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo HSBCKTKT được duyệt22,4032100m3
C GIẰNG KÈ (tuyến 1)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt3,801100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt4,5355tấn
3Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt76,02m3
D KÈ GẠCH (tuyến 1)
1Đào đất móng, đất cấp ITheo HSBCKTKT được duyệt764,311m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt39,73m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt2,6488100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt59,6m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt264,88m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt4,0281100m3
7Mua đất cấp 3Theo HSBCKTKT được duyệt455,1753m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt618,04m2
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo HSBCKTKT được duyệt7,6431100m3
E GIẰNG KÈ GẠCH (tuyến 1)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt3,5317100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt3,8614tấn
3Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt38,85m3
4Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo HSBCKTKT được duyệt368Cái
5Lắp dựng cọc tiêuTheo HSBCKTKT được duyệt368Cái
F NỀN, MẶT ĐƯỜNG (tuyến 2)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSBCKTKT được duyệt10,95m3
2Đào nền đường, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt49,744m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,4974100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo HSBCKTKT được duyệt0,1095100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSBCKTKT được duyệt0,621100m3
6Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt12,42m3
7Nilong lótTheo HSBCKTKT được duyệt414,02m2
8Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt82,8m3
G RÃNH THOÁT NƯỚC (tuyến 2)
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt45,356m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,4536100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt1,92m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,111100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt5,77m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt9,77m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt0,296100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,1706tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt2,28m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt50,32m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT được duyệt0,1421100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSBCKTKT được duyệt0,4151tấn
13Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt2,66m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSBCKTKT được duyệt37cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,1859100m3
16Mua đất cấp 3Theo HSBCKTKT được duyệt21,0067m3
H GỜ CHẮN BÁNH (tuyến 2)
1Ván khuôn gỗTheo HSBCKTKT được duyệt0,3384100m2
2Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt2,82m3
3Sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt43,24m2
I NỀN, MẶT ĐƯỜNG (tuyến 3)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSBCKTKT được duyệt146,75m3
2Đào nền đường, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt55,933m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,5593100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo HSBCKTKT được duyệt1,4675100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSBCKTKT được duyệt1,3444100m3
6Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt26,89m3
7Nilong lótTheo HSBCKTKT được duyệt896,3m2
8Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt188,51m3
J RÃNH THOÁT NƯỚC (tuyến 3)
1Đào rãnh thoát nước,đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt287,244m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt2,8724100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt16,85m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,9966100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt50,56m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt70,49m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt2,6334100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt1,5621tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt20,77m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt366,91m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSBCKTKT được duyệt1,2377100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSBCKTKT được duyệt3,6267tấn
13Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt23,04m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSBCKTKT được duyệt325cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt1,4017100m3
16Mua đất cấp 3Theo HSBCKTKT được duyệt158,3921m3
K NỀN, MẶT ĐƯỜNG (nhánh 1 tuyến 3)
1Đào nền đường, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt12,7m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,127100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSBCKTKT được duyệt0,1168100m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt2,34m3
5Nilong lótTheo HSBCKTKT được duyệt77,9m2
6Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt15,58m3
L RÃNH THOÁT NƯỚC (nhánh 1 tuyến 3)
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt35,1m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,351100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt1,82m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,105100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt5,46m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt7,7m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt0,28100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,1614tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt2,16m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt40,6m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSBCKTKT được duyệt0,1344100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSBCKTKT được duyệt0,3927tấn
13Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt2,52m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSBCKTKT được duyệt35cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,1583100m3
16Mua đất cấp 3Theo HSBCKTKT được duyệt17,8879m3
M NỀN MẶT ĐƯỜNG (tuyến 4)
1Đào nền đường, đất cấp ITheo HSBCKTKT được duyệt318,9m3
2Đào nền đường, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt25,367m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,5726100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo HSBCKTKT được duyệt1,5946100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSBCKTKT được duyệt0,2392100m3
6Đắp cát móng công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt4,78m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSBCKTKT được duyệt0,1822100m2
8Nilong lótTheo HSBCKTKT được duyệt159,46m2
9Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt31,89m3
N NỀN MẶT ĐƯỜNG (tuyến 5)
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSBCKTKT được duyệt20,65m3
2Đào nền đường, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt46,3m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,463100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo HSBCKTKT được duyệt0,2065100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSBCKTKT được duyệt0,2593100m3
6Đắp cát móng công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt5,19m3
7Nilong lótTheo HSBCKTKT được duyệt172,84m2
8Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt34,57m3
O RÃNH THOÁT NƯỚC (tuyến 5)
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt87,122m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,8712100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt4,06m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,234100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt12,17m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt17,46m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt0,624100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,3596tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt4,8m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt92,04m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSBCKTKT được duyệt0,2995100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSBCKTKT được duyệt0,8752tấn
13Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt5,62m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSBCKTKT được duyệt78cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,3276100m3
16Mua đấtTheo HSBCKTKT được duyệt37,0188m3
P NỀN, MẶT ĐƯỜNG (tuyến 6)
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt4,36m3
2Đào nền đường, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt15,544m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,1554100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo HSBCKTKT được duyệt0,0436100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSBCKTKT được duyệt0,1558100m3
6Đắp cát móng công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt3,12m3
7Nilong lótTheo HSBCKTKT được duyệt103,85m2
8Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt20,77m3
Q RÃNH THOÁT NƯỚC (tuyến 6)
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt17,478m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,1748100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt0,78m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,045100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt2,34m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt2,64m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt0,12100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0692tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,92m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt14,4m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSBCKTKT được duyệt0,0576100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSBCKTKT được duyệt0,1683tấn
13Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt1,08m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSBCKTKT được duyệt15cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,0763100m3
16Mua đất cấp 3Theo HSBCKTKT được duyệt8,6219m3
R NỀN, MẶT ĐƯỜNG (tuyến 7)
1Đào nền đường, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt18,411m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,1841100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSBCKTKT được duyệt0,0703100m3
4Đắp cát móng công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt1,41m3
5Nilong lótTheo HSBCKTKT được duyệt46,86m2
6Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt9,37m3
S NỀN, MẶT ĐƯỜNG (tuyến 8)
1Đào nền đường, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt286,056m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt2,8607100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt5,2151100m3
4Mua đất cấp 3Theo HSBCKTKT được duyệt589,3063m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo HSBCKTKT được duyệt13,7794100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSBCKTKT được duyệt2,0669100m3
7Đắp cát công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt41,34m3
8Nilong lótTheo HSBCKTKT được duyệt1.377,94m2
9Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt275,59m3
T KÈ ĐÁ (tuyến 8)
1Đào đất móng băng, rộng Theo HSBCKTKT được duyệt1.243,067m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt415,675100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt83,14m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt332,54m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt460,44m3
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSBCKTKT được duyệt50,31m2
7Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt850,4951m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSBCKTKT được duyệt1,0232100m
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt6,2693100m3
10Mua đất cấp 3Theo HSBCKTKT được duyệt708,4309m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo HSBCKTKT được duyệt12,4307100m3
U GIẰNG KÈ (tuyến 8)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt2,558100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt3,0523tấn
3Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt51,16m3
V TẤM ĐAN (tuyến 8)
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSBCKTKT được duyệt0,0235100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSBCKTKT được duyệt0,0891tấn
3Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt0,58m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSBCKTKT được duyệt5cấu kiện
W CỐNG D1000 (tuyến 8)
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt1,6100m
2Mua phên nứa làm bờ vâyTheo HSBCKTKT được duyệt48m2
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,24100m3
4Mua đất cấp 3Theo HSBCKTKT được duyệt26,4m3
5Đào đất móng băng, rộng Theo HSBCKTKT được duyệt7,322m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt7,278100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt1,46m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt6,19m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt12,18m3
10Mua ống cống D1000Theo HSBCKTKT được duyệt5M
11Lắp dựng cốngTheo HSBCKTKT được duyệt5Cái
12Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo HSBCKTKT được duyệt19,47m2
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,385100m3
14Mua đất cấp 3Theo HSBCKTKT được duyệt43,505m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo HSBCKTKT được duyệt0,0732100m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt0,31m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt3,2m2
X GỜ CHẮN BÁNH (tuyến 8)
1Ván khuôn gỗ.Theo HSBCKTKT được duyệt0,072100m2
2Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,6m3
3Sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt9,2m2
Y NỀN, MẶT ĐƯỜNG (tuyến 9)
1Đào nền đường, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt457,489m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt4,5749100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt3,4639100m3
4Đắp đất lề và taluy nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt1,8137100m3
5Mua đất cấp 3Theo HSBCKTKT được duyệt596,3688m3
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo HSBCKTKT được duyệt17,9131100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSBCKTKT được duyệt2,687100m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSBCKTKT được duyệt0,34100m2
9Đắp cát công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt53,74m3
10Nilong lótTheo HSBCKTKT được duyệt1.791,37m2
11Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt358,26m3
Z KÈ ĐÁ (tuyến 09)
1Đào đất móng băng, rộng Theo HSBCKTKT được duyệt850,178m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt264,962100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt53,11m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt212,45m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt301,53m3
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSBCKTKT được duyệt31,3m2
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,7749100m
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt4,112100m3
9Mua đất cấp 3Theo HSBCKTKT được duyệt464,656m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo HSBCKTKT được duyệt8,5018100m3
AA GIẰNG KÈ (tuyến 10)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt1,5915100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt1,8991tấn
3Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt31,83m3
AB KÈ GẠCH (tuyến 09)
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt0,45m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,03100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,38m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt3,66m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt7m2
AC CỐNG B1000 (tuyến 10)
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt1,12m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,018100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt1,67m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt3,96m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt13,2m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt0,06100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0298tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,61m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT được duyệt0,1368100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,4313tấn
11Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt2,52m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSBCKTKT được duyệt12cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.644E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng đường giao thông có các hạng mục: Móng CPĐD, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước (rãnh, cống thoát nước), kè xây đá hộc.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,51 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT; biên bản nghiệm thu giai đoạn khối lượng hoàn thành mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo hóa đơn VAT. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ hộ chiếu+ Đã là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ hộ chiếu+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật - thi công của tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ hộ chiếu- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) Hoạt động tốt1
2 Máy lu (kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) Hoạt động tốt2
3 Máy san hoặc máy ủi (kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) Hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
6 Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn (tải trọng hàng hóa) ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) Hoạt động tốt2
7 Đầm cóc Hoạt động tốt2
8 Máy hàn Hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
10 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
11 Máy thuỷ bình Hoạt động tốt1
12 Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm được công nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm được công nhận kèm theo đăng ký kinh doanh được chứng thực của bên cho thuê (nếu là tổ chức). Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->