Gói thầu: Thực hiện hợp đồng thuê xe đưa rước CBCC huyện Vĩnh Cửu đi làm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211132944-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hoàng Lộc Thịnh |
| Tên gói thầu | Thực hiện hợp đồng thuê xe đưa rước CBCC huyện Vĩnh Cửu đi làm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211112154 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí ngân sách huyện Vĩnh Cửu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 14:43:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,248,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.873.080.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 374.616.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ đưa đón nhân viên bằng ô tô, bao gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT, xác nhận của chủ đầu tư về việc thực hiện và hoàn thành hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 874.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lái xe 30 chỗ ngồi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ văn hóa 12/12.- Có bằng lái xe khách 30 chỗ ngồi trở lên (bằng lái xe phải có thời gian còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng).- Đã và đang thực hiện công việc lái xe ô tô chỗ người trên ≥ 30 người.(Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã và đang thực hiện công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lái xe 45 chỗ ngồi |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ văn hóa 12/12.- Có bằng lái xe khách 45 chỗ ngồi trở lên (bằng lái xe phải có thời gian còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng).- Đã và đang thực hiện công việc lái xe ô tô chỗ người trên ≥ 45 người.(Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã và đang thực hiện công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô 30 chỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Xe sử dụng tốt, kiểm định còn liệu lực.-Có hệ thống điều hòa không khí còn sử dụng tốt.-Có bố trí bình chữa cháy trên xe.-Năm sản xuất tối thiểu từ năm 2016 đến thời điểm hiện tại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô 45 chỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Xe sử dụng tốt, kiểm định còn liệu lực.-Có hệ thống điều hòa không khí còn sử dụng tốt.-Có bố trí bình chữa cháy trên xe.-Năm sản xuất tối thiểu từ năm 2016 đến thời điểm hiện tại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hoàng Lộc Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện hợp đồng thuê xe đưa rước CBCC huyện Vĩnh Cửu đi làm năm 2022 Thực hiện hợp đồng thuê xe đưa rước CBCC huyện Vĩnh Cửu đi làm năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí ngân sách huyện Vĩnh Cửu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (cung cấp bản sao đã được chứng thực); - Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hoàng Lộc Thịnh. Địa chỉ: Số 1270/19, đường Nguyễn Văn Tiên, KP3, phường Trảng Dài, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: TT.Vĩnh An, H.Vĩnh Cửu, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, P. Hòa Bình, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Xe 30 chỗ ngồi đưa trước cán bộ công chức (CBCC) | Lộ trình xe đi:-Khởi hành từ Bến xe Biên Hòa (địa chỉ: Số 04, đường nguyễn Ái Quốc, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai) đi đến UBND huyện Vĩnh Cửu (địa chỉ: TT. Vĩnh An, H. Vĩnh Cửu, T. Đồng Nai).-Buổi sáng: 06h00: Xe đón cán bộ công chức tại Bến xe Biên Hòa, sau đó đi đến UBND huyện Vĩnh Cửu.-Buổi chiều: 16h30 xe đón CBCC tại UBND huyện Vĩnh Cửu, sau đó đi về Bến xe Biên Hòa.-Xe rước cán bộ công thức theo các điểm học tuyến đường (đường ĐT 768) và trả về các điểm như cũ).-Khoảng cách 01 lượt (chiều đi hoặc chiều về): 40km.-01 chuyến/ngày bao gồm: 02 lượt (đi và lượt về).* Lịch trình xe đi:-01 xe 30 chỗ ngồi, thời gian đi như lộ trình quy định-Số ngày xe đi trong một tháng: trung bình 22 ngày/01 tháng; 264 ngày/01 năm.-Riêng Thứ 2 hằng tuần xe xuất phát trước 30 phút (lúc 05h30) để kịp lễ chào cờ của CBCC trước 07h00 sáng. | Chuyến | 264 | |
| 2 | 02 xe 45 chỗ ngồi đưa trước cán bộ công chức (CBCC) | Lộ trình xe đi: Khởi hành từ xã Thạnh Phú, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, đi UBND huyện Vĩnh Cửu (địa chỉ: TT.Vĩnh An, H.Vĩnh Cửu, T.Đồng Nai)-Buổi sáng: 06h30 Xe đón cán bộ công chức tại xã Thạnh Phú, huyện Vĩnh Cửu đi UBND huyện Vĩnh Cửu.-Buổi chiều: 16h30 xe đón CBCC tại UBND huyện Vĩnh Cửu, sau đó đi về lại xã Thạnh Phú, huyện Vĩnh Cửu.-Xe rước cán bộ công thức theo các điểm học tuyến đường (đường ĐT 768) và trả về các điểm như cũ).-Khoảng cách 01 lượt (chiều đi hoặc chiều về): 35km-01 chuyến/ngày bao gồm: 02 lượt (đi và lượt về).* Lịch trình xe đi:-01 xe 45 chỗ ngồi, thời gian đi như lộ trình quy định, các xe đi cùng thời gian với nhau.-Số ngày xe đi trong một tháng: trung bình 22 ngày/01 tháng; 264 ngày/01 năm.-Riêng Thứ 2 hằng tuần xe xuất phát trước 30 phút (lúc 05h30) để kịp lễ chào cờ của CBCC trước 07h00 sáng. | Chuyến | 264 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.87308E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 374.616.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.873.080.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 374.616.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ đưa đón nhân viên bằng ô tô, bao gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT, xác nhận của chủ đầu tư về việc thực hiện và hoàn thành hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 874.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lái xe 30 chỗ ngồi | 1 | - Trình độ văn hóa 12/12.- Có bằng lái xe khách 30 chỗ ngồi trở lên (bằng lái xe phải có thời gian còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng).- Đã và đang thực hiện công việc lái xe ô tô chỗ người trên ≥ 30 người.(Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã và đang thực hiện công việc tương tự). | 3 | 3 |
| 2 | Lái xe 45 chỗ ngồi | 2 | - Trình độ văn hóa 12/12.- Có bằng lái xe khách 45 chỗ ngồi trở lên (bằng lái xe phải có thời gian còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng).- Đã và đang thực hiện công việc lái xe ô tô chỗ người trên ≥ 45 người.(Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã và đang thực hiện công việc tương tự). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô 30 chỗ | -Xe sử dụng tốt, kiểm định còn liệu lực.-Có hệ thống điều hòa không khí còn sử dụng tốt.-Có bố trí bình chữa cháy trên xe.-Năm sản xuất tối thiểu từ năm 2016 đến thời điểm hiện tại. | 1 |
| 2 | Xe ô tô 45 chỗ | -Xe sử dụng tốt, kiểm định còn liệu lực.-Có hệ thống điều hòa không khí còn sử dụng tốt.-Có bố trí bình chữa cháy trên xe.-Năm sản xuất tối thiểu từ năm 2016 đến thời điểm hiện tại. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi