Gói thầu: Mua sắm bộ ấn phẩm tết năm 2022 của SATRA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211142217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Mua sắm bộ ấn phẩm tết năm 2022 của SATRA |
| Số hiệu KHLCNT | 20211142089 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí của Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 14:49:00 đến ngày 2021-11-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,088,333,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.132E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu tương tự là gói thầu cung cấp lịch các loại (lịch bloc, lịch bàn). -Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.461.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.922.000.000 VNĐ. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.461.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.922.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật (Có cam kết theo các nội dung theo yêu cầu)- Nhà thầu phải có xưởng trực tiếp liên kết để in ấn thuận tiện cho việc kiểm tra tiến độ và can thiệp sửa chữa của chủ đầu tư (Có nêu rõ tên, địa chỉ kèm giấy tờ liên quan chứng minh hợp tác). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật in hoặc công nghệ in.- Đã tham gia phụ trách quản lý ít nhất 01 hợp đồng in ấn lịch.Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Bản sao có chứng thực Văn bằng theo yêu cầu.2/ Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư phù hợp với vị trí yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Chế Bản |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học công nghệ in, chuyên ngành chế bản điện tử.- Đã tham gia phụ trách quản lý ít nhất 01 hợp đồng in ấn lịch.Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Bản sao có chứng thực Văn bằng theo yêu cầu.2/ Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư phù hợp với vị trí yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý in ấn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật in hoặc công nghệ in- Đã tham gia phụ trách quản lý ít nhất 01 hợp đồng in ấn lịch.Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Bản sao có chứng thực Văn bằng theo yêu cầu.2/ Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư phù hợp với vị trí yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thiết kế mỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thiết kế đồ họa.Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Bản sao có chứng thực Văn bằng theo yêu cầu.2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư phù hợp với vị trí yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ, tay nghề ngành in, thành phẩmNhà thầu kê khai theo mẫu và bản sao có chứng thực Văn bằng/chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bộ ấn phẩm tết năm 2022 của SATRA Mua sắm bộ ấn phẩm tết năm 2022 của SATRA 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí của Tổng Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Có bản sao chứng thực: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý 1 năm 2021. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có Bản gốc hoặc Bản sao y được chứng thực giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Theo nghị định số: 25/2018/NĐ-CP hoặc tương đương). - Có Bản gốc hoặc Bản sao y được chứng thực Giấy chứng nhận ISO 9001:2015. - Có Bản gốc hoặc Bản sao y được chứng thực Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh dịch vụ in do cơ quan công an có thẩm quyền cấp (Theo quy định tại nghị định số: 96/2016/NĐ-CP hoặc tương đương). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công Ty Thương Mại Sài Gòn - TNHH Một Thành Viên - Trụ sở: Số 275B Phạm Ngũ Lão, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công Ty Thương Mại Sài Gòn - TNHH Một Thành Viên Trụ sở: Số 275B Phạm Ngũ Lão, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại : 028.3836 8735 - Fax: 3836 9327 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028). 38.297.834 – Fax: (028).38.295.008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công Ty Thương Mại Sài Gòn - TNHH Một Thành Viên Trụ sở: Số 275B Phạm Ngũ Lão, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại : 028.3836 8735 - Fax: 3836 9327 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lịch Bloc đại | 3.300 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Lịch bloc trung | 5.500 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Lịch bàn | 2.700 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Sổ tay | 2.600 | Cuốn | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Thiệp Xuân | 1.500 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Bao lì xì | 5.000 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.132E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu tương tự là gói thầu cung cấp lịch các loại (lịch bloc, lịch bàn). -Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.461.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.922.000.000 VNĐ. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.461.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.922.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật (Có cam kết theo các nội dung theo yêu cầu)- Nhà thầu phải có xưởng trực tiếp liên kết để in ấn thuận tiện cho việc kiểm tra tiến độ và can thiệp sửa chữa của chủ đầu tư (Có nêu rõ tên, địa chỉ kèm giấy tờ liên quan chứng minh hợp tác). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật in hoặc công nghệ in.- Đã tham gia phụ trách quản lý ít nhất 01 hợp đồng in ấn lịch.Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Bản sao có chứng thực Văn bằng theo yêu cầu.2/ Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư phù hợp với vị trí yêu cầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật Chế Bản | 5 | - Có bằng đại học công nghệ in, chuyên ngành chế bản điện tử.- Đã tham gia phụ trách quản lý ít nhất 01 hợp đồng in ấn lịch.Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Bản sao có chứng thực Văn bằng theo yêu cầu.2/ Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư phù hợp với vị trí yêu cầu. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ quản lý in ấn | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật in hoặc công nghệ in- Đã tham gia phụ trách quản lý ít nhất 01 hợp đồng in ấn lịch.Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Bản sao có chứng thực Văn bằng theo yêu cầu.2/ Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư phù hợp với vị trí yêu cầu. | 5 | 5 |
| 4 | Thiết kế mỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thiết kế đồ họa.Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Bản sao có chứng thực Văn bằng theo yêu cầu.2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư phù hợp với vị trí yêu cầu. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 30 | - Có trình độ Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ, tay nghề ngành in, thành phẩmNhà thầu kê khai theo mẫu và bản sao có chứng thực Văn bằng/chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi