Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211123234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ICONS VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211121843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 14:56:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,899,055,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp (xây dựng hoặc giao thông);- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình (xây dựng hoặc giao thông) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp (xây dựng hoặc giao thông); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo đủ điều kiện để đáp ứng yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gầu nghịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,8 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,8 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo đủ điều kiện để đáp ứng yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo đủ điều kiện để đáp ứng yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo đủ điều kiện để đáp ứng yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép tối thiểu >=60 tấn; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo đủ điều kiện để đáp ứng yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ICONS VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường dẫn và xây dựng mới cầu Đồng Vương, khu dân cứ Quảng Trí, phường Phạm Thái, thị xã Kinh Môn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020. Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau. - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu là bản chụp phải được sao y bản chính và có chứng thực của cấp có thẩm quyền); - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc (nếu là bản chụp phải được sao y bản chính và có chứng thực của cấp có thẩm quyền). Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân phường Phạm Thái, thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: phường Phạm Thái, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương;
Điện thoại: 0367.500.386 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân phường Phạm Thái, thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: phường Phạm Thái, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0367.500.386 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng INONS Việt Nam Điện thoại: 02206299188 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân phường Phạm Thái, thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: phường Phạm Thái, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương;. Điện thoại: 0367.500.386 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,707 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan cầu (60%NC, 60% MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ dầm dọc, cọc trụ cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 4 | Vận chuyển VL phá dỡ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển VLPD 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5445 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3618 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,9525 | 100m |
| B | TƯỜNG CÁNH, SÂN THƯỢNG, HẠ LƯU | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,524 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,746 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3408 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5736 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3725 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thanh chống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m3 |
| 9 | Cốt thép thanh chống đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2632 | tấn |
| 10 | Cốt thép thanh chống đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2728 | tấn |
| C | KẾT CẤU MÓNG | |||
| 1 | Đệm đá 2x4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,051 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép ván khuôn móng mố trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc lòng cầu, sân vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,546 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,487 | m2 |
| D | MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 2 | Bê tông thân mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,09 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4286 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4746 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép thân mố, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5906 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thân mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1698 | tấn |
| E | MÓNG, THÂN TRỤ | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 2 | Bê tông thân trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,641 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2084 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3292 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép thân trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3107 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thân trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | tấn |
| F | DẦM BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,98 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bản, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2768 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5562 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9586 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1606 | 100m2 |
| G | BẢN VƯỢT | |||
| 1 | Đệm đá dăm 2x4 bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt Cốt thép bản vượt D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1612 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt Cốt thép bản vượt D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bản vượt >3T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | LAN CAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 2 | Cốt thép D>10mm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6513 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m2 |
| 4 | Gia công lan can thép ống tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,325 | m2 |
| 6 | Gia công thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0841 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0841 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7711 | 1m2 |
| 9 | Bu Lông U M22x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| I | KÈ ÁP MÁI MỐ CẦU | |||
| 1 | Đệm đá 2x4 dày 10cm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,588 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,54 | m3 |
| 3 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,564 | m3 |
| J | CỌC BTCT 300X300 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,83 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8012 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5664 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,854 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 6 | Sản xuất bản mã đầu cọc bằng thép tấm 150x246x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4594 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bản mã đầu cọc bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4594 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I ( phần cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | 100m |
| 10 | Cẩu cọc lên - xuống ô tô vận chuyển bằng Cần trục ô tô sức nâng 3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 11 | Ô tô vận chuyển cọc từ bãi đúc đến công trường bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 13 | Đá dăm 4x6 đệm móng bãi đúc cấu kiện bê tông dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 14 | Láng bãi đúc cấu kiện bê tông VXM mác 100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 16 | Đào xúc đá dăm bãi đúc bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển VL phá dỡ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển VLPD 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Bê tông lớp phủ mặt cầu đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,784 | m3 |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng vào thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,64 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC DK 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5062 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3993 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất móng chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7396 | 100m3 |
| L | ĐƯỜNG CÔNG VỤ KẾT HỢP ĐƯỜNG TRÁNH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,242 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1697 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5388 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,819 | m3 |
| 6 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2728 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1946 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2883 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1531 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đồi đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,373 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá xô 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2314 | 100m3 |
| 13 | Phá đường tránh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6727 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1637 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | 100m |
| 18 | Tre nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 19 | Cung cấp là thi công phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 20 | Ca bơm nước (20CV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 21 | Phá bờ vây đất bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1637 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8364 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8364 | 100m3 |
| M | ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Nạo vét bùn mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3386 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,018 | m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2407 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,918 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1568 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2577 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3337 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đồi đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,8846 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4662 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1526 | 100m2 |
| 12 | Rải nilong cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1217 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,434 | m3 |
| 14 | Cắt khe đường BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,989 | 10m |
| 15 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,17 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5094 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5094 | 100m3 |
| N | NỐI DÀI CỐNG TRÒN D600 | |||
| 1 | Đệm đá dăm móng hố ga, móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,409 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng hỗ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 4 | Đế cống bản 25cm cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 7 | Gioăng cao su mối nối D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Xây hố thu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1861 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | m3 |
| O | TẤM ĐAN KT 120X60X12CM | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan kt 120x60x12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m2 |
| P | ĐÀ GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất đà giáo (Khấu hao 3 tháng 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0466 | tấn |
| 2 | Lắp đặt đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0466 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0466 | tấn |
| 4 | Tăng đơ đầu tròn 3/8"X6" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 5 | Sản xuất đà giáo bản nắp (Khấu hao 3 tháng 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2101 | tấn |
| 6 | Lắp đặt đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2101 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2101 | tấn |
| 8 | Tăng đơ đầu tròn 3/8"X6" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Sản xuất đà giáo bản nắp (Khấu hao 3 tháng 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8678 | tấn |
| 10 | Lắp đặt đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8678 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8678 | tấn |
| 12 | Kích đầu đặc D45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 13 | Gỗ kích thước 50x50x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp (xây dựng hoặc giao thông);- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình (xây dựng hoặc giao thông) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp (xây dựng hoặc giao thông); | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | Đảm bảo đủ điều kiện để đáp ứng yêu cầu thi công | 1 |
| 2 | Máy đào gầu nghịch | Dung tích gầu ≥0,25 m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥1,5 tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥0,8 KW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥0,8 KW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥250 lít | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Đảm bảo đủ điều kiện để đáp ứng yêu cầu thi công | 1 |
| 8 | Máy hàn thép | công suất ≥ 23Kw | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 10 | Máy ủi | Đảm bảo đủ điều kiện để đáp ứng yêu cầu thi công | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Đảm bảo đủ điều kiện để đáp ứng yêu cầu thi công | 1 |
| 12 | Máy ép cọc bê tông | Lực ép tối thiểu >=60 tấn; | 1 |
| 13 | Cần trục tự hành | Đảm bảo đủ điều kiện để đáp ứng yêu cầu thi công | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥1,2 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi