Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211123234-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ICONS VIỆT NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211121843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 14:56:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,899,055,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp (xây dựng hoặc giao thông);- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình (xây dựng hoặc giao thông) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp (xây dựng hoặc giao thông);
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đủ điều kiện để đáp ứng yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào gầu nghịch
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,8 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,8 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đủ điều kiện để đáp ứng yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đủ điều kiện để đáp ứng yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đủ điều kiện để đáp ứng yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc bê tông
- Đặc điểm thiết bị Lực ép tối thiểu >=60 tấn;
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đủ điều kiện để đáp ứng yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,2 KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ICONS VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường dẫn và xây dựng mới cầu Đồng Vương, khu dân cứ Quảng Trí, phường Phạm Thái, thị xã Kinh Môn
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ICONS VIỆT NAM , địa chỉ: 5/172 Đức Minh, phường Thành Bình, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Phạm Thái, thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: phường Phạm Thái, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0367.500.386
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng INONS Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng H&L. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng H&L. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng INONS Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ICONS VIỆT NAM , địa chỉ: 5/172 Đức Minh, phường Thành Bình, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Phạm Thái, thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: phường Phạm Thái, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0367.500.386


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020. Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau. - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu là bản chụp phải được sao y bản chính và có chứng thực của cấp có thẩm quyền); - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc (nếu là bản chụp phải được sao y bản chính và có chứng thực của cấp có thẩm quyền). Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Phạm Thái, thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: phường Phạm Thái, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0367.500.386
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân phường Phạm Thái, thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: phường Phạm Thái, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0367.500.386
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng INONS Việt Nam Điện thoại: 02206299188
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân phường Phạm Thái, thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: phường Phạm Thái, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương;. Điện thoại: 0367.500.386
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6,707m3
2Tháo dỡ tấm đan cầu (60%NC, 60% MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V161cấu kiện
3Phá dỡ dầm dọc, cọc trụ cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
4Vận chuyển VL phá dỡ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1009100m3
5Vận chuyển VLPD 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1009100m3
6Đào bùn kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5445100m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3618100m3
8Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V225,9525100m
B TƯỜNG CÁNH, SÂN THƯỢNG, HẠ LƯU
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V43,524m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,746m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3408100m2
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5736100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0289tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3725tấn
7Ván khuôn gỗ thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,776100m2
8Bê tông thanh chống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4m3
9Cốt thép thanh chống đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2632tấn
10Cốt thép thanh chống đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2728tấn
C KẾT CẤU MÓNG
1Đệm đá 2x4 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,051m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
3Ván khuôn thép ván khuôn móng mố trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
4Xây đá hộc lòng cầu, sân vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,546m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V298,487m2
D MỐ CẦU
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14m3
2Bê tông thân mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,09m3
3Ván khuôn móng mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
4Ván khuôn gỗ thân mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,4286100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4746tấn
6Lắp dựng cốt thép thân mố, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5906tấn
7Lắp dựng cốt thép thân mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1698tấn
E MÓNG, THÂN TRỤ
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
2Bê tông thân trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,641m3
3Ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
4Ván khuôn gỗ thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,2084100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3292tấn
6Lắp dựng cốt thép thân trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3107tấn
7Lắp dựng cốt thép thân trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0578tấn
F DẦM BẢN MẶT CẦU
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V49,98m3
2Lắp dựng cốt thép bản, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2768tấn
3Lắp dựng cốt thép bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5562tấn
4Lắp dựng cốt thép bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9586tấn
5Ván khuôn gỗ bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,1606100m2
G BẢN VƯỢT
1Đệm đá dăm 2x4 bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V6,66m3
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
3Sản xuất, lắp đặt Cốt thép bản vượt D>10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1612tấn
4Sản xuất, lắp đặt Cốt thép bản vượt DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0569tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bản vượt >3T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H LAN CAN
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
2Cốt thép D>10mm lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,6513tấn
3Ván khuôn gỗ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,414100m2
4Gia công lan can thép ống trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,649tấn
5Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V29,325m2
6Gia công thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0841tấn
7Lắp dựng thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0841tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,77111m2
9Bu Lông U M22x700Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
I KÈ ÁP MÁI MỐ CẦU
1Đệm đá 2x4 dày 10cm móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,588m3
2Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,54m3
3Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,564m3
J CỌC BTCT 300X300
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,83m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8012100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5664tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,854tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328tấn
6Sản xuất bản mã đầu cọc bằng thép tấm 150x246x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4594tấn
7Lắp đặt bản mã đầu cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4594tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V221 mối nối
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I ( phần cọc ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,87100m
10Cẩu cọc lên - xuống ô tô vận chuyển bằng Cần trục ô tô sức nâng 3TMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
11Ô tô vận chuyển cọc từ bãi đúc đến công trường bằng ô tô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
13Đá dăm 4x6 đệm móng bãi đúc cấu kiện bê tông dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
14Láng bãi đúc cấu kiện bê tông VXM mác 100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
15Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
16Đào xúc đá dăm bãi đúc bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
17Vận chuyển VL phá dỡ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
18Vận chuyển VLPD 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
K HẠNG MỤC KHÁC
1Bê tông lớp phủ mặt cầu đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,784m3
2Quét nhựa bitum nóng vào thân mốMô tả kỹ thuật theo chương V44,64m2
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC DK 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V53,5062m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3993100m3
7Đắp đất móng chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7396100m3
L ĐƯỜNG CÔNG VỤ KẾT HỢP ĐƯỜNG TRÁNH
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,242m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1697100m3
3Đào rãnh thoát nước-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5388m3
4Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616100m3
5Đào hữu cơ bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,819m3
6Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2728100m3
7Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1946m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0478100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2883100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1531100m3
11Mua đất đồi đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V187,373m3
12Thi công móng cấp phối đá xô 2 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2314100m3
13Phá đường tránh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,6727100m3
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK600mmMô tả kỹ thuật theo chương V52m
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1637100m3
17Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,46100m
18Tre nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V108m
19Cung cấp là thi công phên nứa chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
20Ca bơm nước (20CV)Mô tả kỹ thuật theo chương V10ca
21Phá bờ vây đất bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1637100m3
22Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8364100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8364100m3
M ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
1Nạo vét bùn mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3386100m3
2Đào hữu cơ bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,018m3
3Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2407100m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,918m3
5Đào khuôn đường, đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1568100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0644100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2577100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3337100m3
9Mua đất đồi đắpMô tả kỹ thuật theo chương V89,8846m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4662100m3
11Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1526100m2
12Rải nilong cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,1217100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,434m3
14Cắt khe đường BTMô tả kỹ thuật theo chương V1,98910m
15Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V112,17m2
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5094100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5094100m3
N NỐI DÀI CỐNG TRÒN D600
1Đệm đá dăm móng hố ga, móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,409m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356m3
3Ván khuôn gỗ móng hỗ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0092100m2
4Đế cống bản 25cm cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK600mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
7Gioăng cao su mối nối D600Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
8Xây hố thu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
9Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1861m2
10Ván khuôn gỗ thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225100m2
11Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1776m3
O TẤM ĐAN KT 120X60X12CM
1Lắp đặt tấm đan kt 120x60x12cmMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0012tấn
3Sản xuất, lắp đặt tấm đan, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173tấn
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086100m2
P ĐÀ GIÁO THI CÔNG
1Sản xuất đà giáo (Khấu hao 3 tháng 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0466tấn
2Lắp đặt đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V2,0466tấn
3Tháo dỡ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V2,0466tấn
4Tăng đơ đầu tròn 3/8"X6"Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
5Sản xuất đà giáo bản nắp (Khấu hao 3 tháng 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2101tấn
6Lắp đặt đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V2,2101tấn
7Tháo dỡ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V2,2101tấn
8Tăng đơ đầu tròn 3/8"X6"Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Sản xuất đà giáo bản nắp (Khấu hao 3 tháng 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8678tấn
10Lắp đặt đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1,8678tấn
11Tháo dỡ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1,8678tấn
12Kích đầu đặc D45Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
13Gỗ kích thước 50x50x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp (xây dựng hoặc giao thông);- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình (xây dựng hoặc giao thông) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp (xây dựng hoặc giao thông);21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu Đảm bảo đủ điều kiện để đáp ứng yêu cầu thi công1
2 Máy đào gầu nghịch Dung tích gầu ≥0,25 m31
3 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥1,5 tấn1
4 Máy đầm bàn Công suất ≥0,8 KW1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥0,8 KW2
6 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥250 lít1
7 Máy bơm nước Đảm bảo đủ điều kiện để đáp ứng yêu cầu thi công1
8 Máy hàn thép công suất ≥ 23Kw1
9 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 50Kg1
10 Máy ủi Đảm bảo đủ điều kiện để đáp ứng yêu cầu thi công1
11 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đảm bảo đủ điều kiện để đáp ứng yêu cầu thi công1
12 Máy ép cọc bê tông Lực ép tối thiểu >=60 tấn;1
13 Cần trục tự hành Đảm bảo đủ điều kiện để đáp ứng yêu cầu thi công1
14 Máy cắt uốn thép Công suất ≥1,2 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->