Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp các nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ cụm xã Mường Giôn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211139544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây lắp các nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ cụm xã Mường Giôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210931666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh, huy động từ nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 14:48:00 đến ngày 2021-11-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,065,111,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.819E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.246.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.492.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành thuộc linh vực giao thông;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây lắp các nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ cụm xã Mường Giôn Đầu tư xây dựng các nhà văn hóa bản hoàn thiện tiêu chí cơ sở vật chất văn hóa cho các xã chưa đạt chuẩn xây dựng nông thôn mới huyện Quỳnh Nhai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh, huy động từ nguồn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + bản sao được chứng thực, để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Nhai. Địa chỉ: Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai. Số điện thoại: 02123.833.120. Số fax: 02123.833.485. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La. Tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính công tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 02123.833.281 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 0212.3834.089 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA BẢN CÚT + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3571 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1004 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3475 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5087 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2091 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2544 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4488 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5412 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9741 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,872 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,222 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8777 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đổ bê tông nền, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0044 | m3 |
| 25 | Láng hè dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7499 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông cột, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1481 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9012 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6144 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2135 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông sàn mái mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2455 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6789 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7709 | tấn |
| 39 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông anh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 43 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4786 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1087 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | m3 |
| 47 | Thép lan can+ hoa văn trang tri+ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,2168 | Kg |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,392 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9826 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9826 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1504 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4525 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc khổ dày 0.42mm ( toàn nhà): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m |
| 54 | Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện (khuôn kép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,96 | m |
| 55 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | m2 |
| 56 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 57 | Chốt cửa ( cửa đi, cửa sổ chốt đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 58 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1568 | m2 |
| 60 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1568 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,4644 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7916 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,195 | m2 |
| 64 | Đắp phào kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,252 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,208 | m |
| 66 | Vét chỉ lõm rộng 3cm trang trí tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,64 | 0.0 |
| 67 | Đắp tháp vát cầu thang+ chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,862 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,268 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 71 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,514 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1444 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,6384 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,197 | m2 |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 86 | Vít nở 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 91 | Bình khí chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 92 | Hộp để bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 96 | Thép chữ C Fi 10 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 97 | Bật thép Fi 10 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 98 | Miếng đệm thép 30x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 99 | Miếng lót bằng chì 30x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 100 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 101 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 103 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 104 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 105 | Qủa hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Qủa |
| 106 | Sản xuất lắp dựng rọ thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Sản xuất lắp dựng ống lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Đai giữ ống ( bật thép ĐK 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3313 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8112 | m3 |
| 114 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3938 | m3 |
| 115 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,996 | m3 |
| 116 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 117 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | tấn |
| 118 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6445 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7347 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4996 | m3 |
| 122 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 123 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 124 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | m3 |
| 125 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | tấn |
| 126 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | tấn |
| 127 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1149 | 100m2 |
| 128 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 129 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2465 | m3 |
| 131 | Cửa đi nhôm thường kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 132 | Cửa sổ nhôm thường kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 133 | Khoá cửa đi Cửa đi nhôm thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3876 | m2 |
| 135 | Ngâm mái nước xi măng 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3876 | m2 |
| 136 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,95 | m2 |
| 137 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9 | m2 |
| 138 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,915 | m2 |
| 139 | Trát xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,725 | m2 |
| 140 | Trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,719 | m2 |
| 141 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m2 |
| 142 | Trát gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,74 | m |
| 143 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,402 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,391 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,146 | m2 |
| 146 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Mặt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 157 | Xi phông chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi đồng d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 162 | Lắp đặt Côn nhựa PPR hàn d=50/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR hàn d=20mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 164 | Lắp đặt Cút nhựa PPR hàn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR hàn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 166 | Lắp đặt Van khóa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 180 | Van phao chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Ống thông tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3607 | m3 |
| 186 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4459 | m3 |
| 187 | Đổ bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6682 | m3 |
| 188 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 189 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 190 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8358 | m3 |
| 192 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9671 | m3 |
| 193 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4002 | m3 |
| 194 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 195 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 196 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9525 | m2 |
| 197 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9525 | m2 |
| 198 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,941 | m2 |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NHÀ VĂN HÓA BẢN CÚT | |||
| 1 | Bạt lót bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,75 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | m3 |
| 6 | Thép trụ cổng L75x75x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8013 | kg |
| 7 | Đổ bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7973 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8511 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,688 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5391 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2367 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 18 | Bánh xe sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1201 | m2 |
| 21 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | tấn |
| 22 | ống thép mạ kẽm D90 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1825 | kg |
| 23 | Bu lông d18 L150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6233 | m2 |
| 26 | Sơn và chữ biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,108 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m3 |
| 31 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9918 | tấn |
| 32 | Lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,7813 | kg |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,956 | m2 |
| 34 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4016 | tấn |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 36 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2467 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7116 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1895 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,542 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 46 | Gia công cột Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2099 | kg |
| 47 | Bu lông d16 L350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,468 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4352 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3688 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1482 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1271 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 cấu kiện |
| 56 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | 100m3 |
| C | NHÀ VĂN HÓA BẢN CHA CÓ + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3571 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1004 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3475 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5087 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2091 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2544 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4488 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5412 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9741 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,872 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,222 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8777 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đổ bê tông nền, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0044 | m3 |
| 25 | Láng hè dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7499 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông cột, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1481 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9012 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6144 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2135 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông sàn mái mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2455 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6789 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7709 | tấn |
| 39 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông anh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 43 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4786 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1087 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | m3 |
| 47 | Thép lan can+ hoa văn trang tri+ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,2168 | Kg |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,392 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9826 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9826 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1504 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4525 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc khổ dày 0.42mm ( toàn nhà): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m |
| 54 | Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện (khuôn kép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,96 | m |
| 55 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | m2 |
| 56 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 57 | Chốt cửa ( cửa đi, cửa sổ chốt đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 58 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1568 | m2 |
| 60 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1568 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,4644 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7916 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,195 | m2 |
| 64 | Đắp phào kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,252 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,208 | m |
| 66 | Vét chỉ lõm rộng 3cm trang trí tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,64 | 0.0 |
| 67 | Đắp tháp vát cầu thang+ chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,862 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,268 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 71 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,514 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1444 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,6384 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,197 | m2 |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 86 | Vít nở 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 91 | Bình khí chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 92 | Hộp để bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 96 | Thép chữ C Fi 10 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 97 | Bật thép Fi 10 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 98 | Miếng đệm thép 30x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 99 | Miếng lót bằng chì 30x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 100 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 101 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 103 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 104 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 105 | Qủa hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Qủa |
| 106 | Sản xuất lắp dựng rọ thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Sản xuất lắp dựng ống lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Đai giữ ống ( bật thép ĐK 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3313 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8112 | m3 |
| 114 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3938 | m3 |
| 115 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,996 | m3 |
| 116 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 117 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | tấn |
| 118 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6445 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7347 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4996 | m3 |
| 122 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 123 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 124 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | m3 |
| 125 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | tấn |
| 126 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | tấn |
| 127 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1149 | 100m2 |
| 128 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 129 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2465 | m3 |
| 131 | Cửa đi nhôm thường kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 132 | Cửa sổ nhôm thường kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 133 | Khoá cửa đi Cửa đi nhôm thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3876 | m2 |
| 135 | Ngâm mái nước xi măng 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3876 | m2 |
| 136 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,95 | m2 |
| 137 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9 | m2 |
| 138 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,915 | m2 |
| 139 | Trát xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,725 | m2 |
| 140 | Trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,719 | m2 |
| 141 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m2 |
| 142 | Trát gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,74 | m |
| 143 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,402 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,391 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,146 | m2 |
| 146 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Mặt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 157 | Xi phông chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi đồng d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 162 | Lắp đặt Côn nhựa PPR hàn d=50/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR hàn d=20mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 164 | Lắp đặt Cút nhựa PPR hàn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR hàn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 166 | Lắp đặt Van khóa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 180 | Van phao chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Ống thông tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3607 | m3 |
| 186 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4459 | m3 |
| 187 | Đổ bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6682 | m3 |
| 188 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 189 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 190 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8358 | m3 |
| 192 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9671 | m3 |
| 193 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4002 | m3 |
| 194 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 195 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 196 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9525 | m2 |
| 197 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9525 | m2 |
| 198 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,941 | m2 |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NHÀ VĂN HÓA BẢN CHA CÓ | |||
| 1 | Bạt lót bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | m3 |
| 6 | Thép trụ cổng L75x75x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8013 | kg |
| 7 | Đổ bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7973 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8511 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,688 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5391 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2367 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 18 | Bánh xe sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1201 | m2 |
| 21 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | tấn |
| 22 | ống thép mạ kẽm D90 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1825 | kg |
| 23 | Bu lông d18 L150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6233 | m2 |
| 26 | Sơn và chữ biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,712 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 31 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9495 | tấn |
| 32 | Lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,3438 | kg |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,58 | m2 |
| 34 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3418 | tấn |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 36 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2467 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7116 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1895 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,542 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 46 | Gia công cột Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2099 | kg |
| 47 | Bu lông d16 L350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,468 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4352 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3688 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1482 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1271 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 cấu kiện |
| 56 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | 100m3 |
| E | NHÀ VĂN HÓA BẢN CHIỀNG LỀ + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3571 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1004 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3475 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5087 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2091 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2544 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4488 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5412 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9741 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,872 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,222 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8777 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đổ bê tông nền, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0044 | m3 |
| 25 | Láng hè dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7499 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông cột, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1481 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9012 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6144 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2135 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông sàn mái mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2455 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6789 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7709 | tấn |
| 39 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông anh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 43 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4786 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1087 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | m3 |
| 47 | Thép lan can+ hoa văn trang tri+ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,2168 | Kg |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,392 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9826 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9826 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1504 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4525 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc khổ dày 0.42mm ( toàn nhà): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m |
| 54 | Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện (khuôn kép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,96 | m |
| 55 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | m2 |
| 56 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 57 | Chốt cửa ( cửa đi, cửa sổ chốt đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 58 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1568 | m2 |
| 60 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1568 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,4644 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7916 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,195 | m2 |
| 64 | Đắp phào kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,252 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,208 | m |
| 66 | Vét chỉ lõm rộng 3cm trang trí tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,64 | 0.0 |
| 67 | Đắp tháp vát cầu thang+ chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,862 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,268 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 71 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,514 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1444 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,6384 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,197 | m2 |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 86 | Vít nở 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 91 | Bình khí chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 92 | Hộp để bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 96 | Thép chữ C Fi 10 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 97 | Bật thép Fi 10 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 98 | Miếng đệm thép 30x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 99 | Miếng lót bằng chì 30x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 100 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 101 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 103 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 104 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 105 | Qủa hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Qủa |
| 106 | Sản xuất lắp dựng rọ thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Sản xuất lắp dựng ống lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Đai giữ ống ( bật thép ĐK 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3313 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8112 | m3 |
| 114 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3938 | m3 |
| 115 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,996 | m3 |
| 116 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 117 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | tấn |
| 118 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6445 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7347 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4996 | m3 |
| 122 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 123 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 124 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | m3 |
| 125 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | tấn |
| 126 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | tấn |
| 127 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1149 | 100m2 |
| 128 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 129 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2465 | m3 |
| 131 | Cửa đi nhôm thường kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 132 | Cửa sổ nhôm thường kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 133 | Khoá cửa đi Cửa đi nhôm thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3876 | m2 |
| 135 | Ngâm mái nước xi măng 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3876 | m2 |
| 136 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,95 | m2 |
| 137 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9 | m2 |
| 138 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,915 | m2 |
| 139 | Trát xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,725 | m2 |
| 140 | Trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,719 | m2 |
| 141 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m2 |
| 142 | Trát gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,74 | m |
| 143 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,402 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,391 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,146 | m2 |
| 146 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Mặt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 157 | Xi phông chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi đồng d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 162 | Lắp đặt Côn nhựa PPR hàn d=50/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR hàn d=20mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 164 | Lắp đặt Cút nhựa PPR hàn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR hàn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 166 | Lắp đặt Van khóa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 180 | Van phao chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Ống thông tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3607 | m3 |
| 186 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4459 | m3 |
| 187 | Đổ bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6682 | m3 |
| 188 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 189 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 190 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8358 | m3 |
| 192 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9671 | m3 |
| 193 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4002 | m3 |
| 194 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 195 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 196 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9525 | m2 |
| 197 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9525 | m2 |
| 198 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,941 | m2 |
| F | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NHÀ VĂN HÓA BẢN CHIỀNG LỀ | |||
| 1 | Bạt lót bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | m3 |
| 6 | Thép trụ cổng L75x75x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8013 | kg |
| 7 | Đổ bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7973 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8511 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,688 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5391 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2367 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 18 | Bánh xe sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1201 | m2 |
| 21 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | tấn |
| 22 | ống thép mạ kẽm D90 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1825 | kg |
| 23 | Bu lông d18 L150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6233 | m2 |
| 26 | Sơn và chữ biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,125 | m3 |
| 31 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5132 | tấn |
| 32 | Lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,25 | kg |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,892 | m2 |
| 34 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7225 | tấn |
| 35 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1274 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7026 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0098 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,415 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2342 | m3 |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0999 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6553 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8773 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,5404 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,5404 | m2 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 47 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2467 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7116 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1895 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,542 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 57 | Gia công cột Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2099 | kg |
| 58 | Bu lông d16 L350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,468 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4352 | m3 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3688 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1482 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1271 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 cấu kiện |
| 67 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | 100m3 |
| G | NHÀ VĂN HÓA BẢN HUỔI TÈO + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3571 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1004 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3475 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5087 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2091 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2544 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4488 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5412 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9741 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,872 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,222 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8777 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đổ bê tông nền, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0044 | m3 |
| 25 | Láng hè dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7499 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông cột, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1481 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9012 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6144 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2135 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông sàn mái mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2455 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6789 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7709 | tấn |
| 39 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông anh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 43 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4786 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1087 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | m3 |
| 47 | Thép lan can+ hoa văn trang tri+ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,2168 | Kg |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,392 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9826 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9826 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1504 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4525 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc khổ dày 0.42mm ( toàn nhà): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m |
| 54 | Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện (khuôn kép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,96 | m |
| 55 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | m2 |
| 56 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 57 | Chốt cửa ( cửa đi, cửa sổ chốt đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 58 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1568 | m2 |
| 60 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1568 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,4644 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7916 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,195 | m2 |
| 64 | Đắp phào kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,252 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,208 | m |
| 66 | Vét chỉ lõm rộng 3cm trang trí tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,64 | 0.0 |
| 67 | Đắp tháp vát cầu thang+ chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,862 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,268 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 71 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,514 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1444 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,6384 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,197 | m2 |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 86 | Vít nở 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 91 | Bình khí chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 92 | Hộp để bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 96 | Thép chữ C Fi 10 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 97 | Bật thép Fi 10 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 98 | Miếng đệm thép 30x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 99 | Miếng lót bằng chì 30x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 100 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 101 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 103 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 104 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 105 | Qủa hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Qủa |
| 106 | Sản xuất lắp dựng rọ thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Sản xuất lắp dựng ống lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Đai giữ ống ( bật thép ĐK 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3313 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8112 | m3 |
| 114 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3938 | m3 |
| 115 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,996 | m3 |
| 116 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 117 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | tấn |
| 118 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6445 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7347 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4996 | m3 |
| 122 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 123 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 124 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | m3 |
| 125 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | tấn |
| 126 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | tấn |
| 127 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1149 | 100m2 |
| 128 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 129 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2465 | m3 |
| 131 | Cửa đi nhôm thường kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 132 | Cửa sổ nhôm thường kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 133 | Khoá cửa đi Cửa đi nhôm thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3876 | m2 |
| 135 | Ngâm mái nước xi măng 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3876 | m2 |
| 136 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,95 | m2 |
| 137 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9 | m2 |
| 138 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,915 | m2 |
| 139 | Trát xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,725 | m2 |
| 140 | Trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,719 | m2 |
| 141 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m2 |
| 142 | Trát gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,74 | m |
| 143 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,402 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,391 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,146 | m2 |
| 146 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Mặt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 157 | Xi phông chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi đồng d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 162 | Lắp đặt Côn nhựa PPR hàn d=50/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR hàn d=20mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 164 | Lắp đặt Cút nhựa PPR hàn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR hàn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 166 | Lắp đặt Van khóa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 180 | Van phao chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Ống thông tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3607 | m3 |
| 186 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4459 | m3 |
| 187 | Đổ bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6682 | m3 |
| 188 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 189 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 190 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8358 | m3 |
| 192 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9671 | m3 |
| 193 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4002 | m3 |
| 194 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 195 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 196 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9525 | m2 |
| 197 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9525 | m2 |
| 198 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,941 | m2 |
| H | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NHÀ VĂN HÓA BẢN HUỔI TÈO | |||
| 1 | Bạt lót bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | m3 |
| 6 | Thép trụ cổng L75x75x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8013 | kg |
| 7 | Đổ bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7973 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8511 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,688 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5391 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2367 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 18 | Bánh xe sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1201 | m2 |
| 21 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | tấn |
| 22 | ống thép mạ kẽm D90 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1825 | kg |
| 23 | Bu lông d18 L150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6233 | m2 |
| 26 | Sơn và chữ biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,125 | m3 |
| 31 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 32 | Lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,9688 | kg |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2 | m2 |
| 34 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | tấn |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 36 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2467 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7116 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1895 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,542 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 46 | Gia công cột Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2099 | kg |
| 47 | Bu lông d16 L350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,468 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4352 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3688 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1482 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1271 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 cấu kiện |
| 56 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | 100m3 |
| I | NHÀ VĂN HÓA BẢN MẤC LÍU + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3571 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1004 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3475 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5087 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2091 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2544 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4488 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5412 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9741 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,872 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,222 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8777 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đổ bê tông nền, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0044 | m3 |
| 25 | Láng hè dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7499 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông cột, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1481 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9012 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6144 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2135 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông sàn mái mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2455 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6789 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7709 | tấn |
| 39 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông anh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 43 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4786 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1087 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | m3 |
| 47 | Thép lan can+ hoa văn trang tri+ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,2168 | Kg |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,392 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9826 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9826 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1504 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4525 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc khổ dày 0.42mm ( toàn nhà): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m |
| 54 | Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện (khuôn kép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,96 | m |
| 55 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | m2 |
| 56 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 57 | Chốt cửa ( cửa đi, cửa sổ chốt đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 58 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1568 | m2 |
| 60 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1568 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,4644 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7916 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,195 | m2 |
| 64 | Đắp phào kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,252 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,208 | m |
| 66 | Vét chỉ lõm rộng 3cm trang trí tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,64 | 0.0 |
| 67 | Đắp tháp vát cầu thang+ chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,862 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,268 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 71 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,514 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1444 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,6384 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,197 | m2 |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 86 | Vít nở 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 91 | Bình khí chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 92 | Hộp để bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 96 | Thép chữ C Fi 10 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 97 | Bật thép Fi 10 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 98 | Miếng đệm thép 30x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 99 | Miếng lót bằng chì 30x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 100 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 101 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 103 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 104 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 105 | Qủa hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Qủa |
| 106 | Sản xuất lắp dựng rọ thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Sản xuất lắp dựng ống lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Đai giữ ống ( bật thép ĐK 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3313 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8112 | m3 |
| 114 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3938 | m3 |
| 115 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,996 | m3 |
| 116 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 117 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | tấn |
| 118 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6445 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7347 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4996 | m3 |
| 122 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 123 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 124 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | m3 |
| 125 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | tấn |
| 126 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | tấn |
| 127 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1149 | 100m2 |
| 128 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 129 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2465 | m3 |
| 131 | Cửa đi nhôm thường kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 132 | Cửa sổ nhôm thường kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 133 | Khoá cửa đi Cửa đi nhôm thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3876 | m2 |
| 135 | Ngâm mái nước xi măng 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3876 | m2 |
| 136 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,95 | m2 |
| 137 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9 | m2 |
| 138 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,915 | m2 |
| 139 | Trát xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,725 | m2 |
| 140 | Trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,719 | m2 |
| 141 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m2 |
| 142 | Trát gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,74 | m |
| 143 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,402 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,391 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,146 | m2 |
| 146 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Mặt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 157 | Xi phông chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi đồng d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 162 | Lắp đặt Côn nhựa PPR hàn d=50/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR hàn d=20mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 164 | Lắp đặt Cút nhựa PPR hàn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR hàn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 166 | Lắp đặt Van khóa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 180 | Van phao chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Ống thông tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3607 | m3 |
| 186 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4459 | m3 |
| 187 | Đổ bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6682 | m3 |
| 188 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 189 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 190 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8358 | m3 |
| 192 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9671 | m3 |
| 193 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4002 | m3 |
| 194 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 195 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 196 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9525 | m2 |
| 197 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9525 | m2 |
| 198 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,941 | m2 |
| J | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NHÀ VĂN HÓA BẢN MẤC LÍU | |||
| 1 | Bạt lót bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | m3 |
| 6 | Thép trụ cổng L75x75x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8013 | kg |
| 7 | Đổ bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7973 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8511 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,688 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5391 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2367 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 18 | Bánh xe sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1201 | m2 |
| 21 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | tấn |
| 22 | ống thép mạ kẽm D90 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1825 | kg |
| 23 | Bu lông d18 L150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6233 | m2 |
| 26 | Sơn và chữ biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 31 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7125 | tấn |
| 32 | Lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,2188 | kg |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,348 | m2 |
| 34 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4187 | tấn |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 36 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2467 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7116 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1895 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,542 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 46 | Gia công cột Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2099 | kg |
| 47 | Bu lông d16 L350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,468 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4352 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3688 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1482 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1271 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 cấu kiện |
| 56 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.819E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.246.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.492.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 5 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành thuộc linh vực giao thông;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 2 | Máy cắt thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 4 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 4 |
| 7 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi