Gói thầu: Gói thầu số 24: Mua nguyên vật liệu đồ dùng PV.CNSH
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211142396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Mua nguyên vật liệu đồ dùng PV.CNSH |
| Số hiệu KHLCNT | 20211064991 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 15:16:00 đến ngày 2021-11-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 106,720,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 24: Mua nguyên vật liệu đồ dùng PV.CNSH Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu thwucj hiện nhiệm vụ: Xây dựng quy trình tổng hợp Pyridostigmine bromide dùng trong phòng chống nhiễm độc thần kinh cơ phospho 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xylene | 1 | Chai | Công thức phân tử:C8H10NKhối lượng phân tử: 41,05 g/molĐiểm sôi: 81-82 °CDạng: LỏngQuy cách: 2,5 l/chai | ||
| 2 | 3-Hydroxypyridine | 2 | Lọ | Công thức phân tử: C5H5NOĐộ tinh khiết: ≥ 98.0 %Khối lượng phân tử: 95,1 g/molĐiểm nóng chảy:125-128 °CĐộ hòa tan: 33g/lDạng: Bột tinh thểMàu sắc: Màu be đến nâupH: 6,0-6,5 (33g/l, H2O, 20°C)Quy cách : 25g/lọ | ||
| 3 | Dimethylcarbamyl chloride | 2 | Lọ | Công thức phân tử: C3H6ClNOĐộ tinh khiết: ≥ 98.0 %Khối lượng phân tử: 107,54 g/molĐiểm nóng chảy: −33 °CĐiểm sôi: 167-168 °C (775 mm Hg)Dạng: LỏngQuy cách : 10g/lọ | ||
| 4 | MgO | 1 | Chai | Độ tinh khiết: ≥ 85.0 %Khối lượng phân tử: 40.3 g/molQuy cách : 500g/chai | ||
| 5 | Pyridin-3-yl Dimethylcarbamate | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C8H10N2O2Độ tinh khiết: ≥ 98.0 %Khối lượng phân tử: 166,18 g/molQuy cách : 10g/lọ | ||
| 6 | Methyl bromide | 1 | Chai | Công thức phân tử: CH3BrĐộ tinh khiết: ≥ 98.0 %Khối lượng phân tử: 94,94 g/molĐiểm nóng chảy: −94 °CĐiểm sôi: 4 °C (775 mm Hg)Áp suất hơi: 1420 mm Hg(20 °C)Quy cách : 500g/chai | ||
| 7 | Pyridostigmine bromide | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C9H13BrN2O2Độ tinh khiết: ≥ 98.0 %Khối lượng phân tử: 261,12 g/molĐiểm nóng chảy: 154 °CQuy cách : 10g/lọ | ||
| 8 | Methyl đỏ | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C₁₅H₁₅N₃O₂Trọng lượng phân tử: 269.31 g/molDạng bột màu đỏ đến tím đỏPhạm vi chuyển đổi pH 4,4 - pH 6,0 : Đỏ - vàngQuy cách : 25g/lọ | ||
| 9 | Methyl tím | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C₂₅H₃₀ClN₃Trọng lượng phân tử: 407.99 g/molĐộ tinh khiết: ≥ 90.0 %Giá trị pH 2,5 - 3,5 (10 g / l, H₂O, 20 ° C)Độ hòa tan 10 g / l Quy cách: 25g/lọ | ||
| 10 | Xanh methylene | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C₁₆H₁₈ClN₃S * x H₂OGiá trị pH 3 (10 g / l, H₂O, 20 ° C)Độ hòa tan 50 g / l Quy cách: 100g/lọ | ||
| 11 | Bromothymol blue | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C27H28Br2O5SKhối lượng phân tử: 624,39 g/molĐộ tinh khiết: ≥ 95,0 %Dạng: RắnMàu sắc: Màu nâu hồng đến tímpH : 6,0 ~ 7,6 Quy cách: 10g/lọ | ||
| 12 | Alizazin vàng | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C13H8N3NaO5Khối lượng phân tử: 309,21 g/molNgoại quan: chất bột rắn màu vàngTính tan trong nước: 12 mg/ml ở 25°CNhiệt độ sôi: 479.1°C ở 760 mmHgQuy cách: 10g/lọ | ||
| 13 | Dimethyl sulfate | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C6H6SO4Khối lượng phân tử: 309,21 g/molNgoại quan: chất bột rắn màu vàngTính tan trong nước: 12 mg/ml ở 25°CNhiệt độ sôi: 479.1°C ở 760 mmHgQuy cách: 10g/lọ | ||
| 14 | Dimetyl amin | 2 | Chai | Công thức phân tử: C2H7NKhối lượng phân tử: 45,08 g/molNgoại quan: Chất lỏng trong suốt không màuQuy cách: 500ml/chai | ||
| 15 | NH4NO3 | 1 | Lọ | Thử nghiệm (đo kiềm) ≥ 95,0%Giá trị pH 4,5 - 7,0 (100 g / l, H₂O, 20 ° C)Độ hòa tan 1920 g / lQuy cách: 500g/lọ | ||
| 16 | HCl | 1 | Chai | Khối lượng phân tử: 36,46 g/molpH: | ||
| 17 | NaHCO3 | 1 | kg | Dạng tinh thể, màu trắngĐộ tinh khiết: 99.0~100.5%Đóng gói: lọ 1kg | ||
| 18 | Chloroform | 2 | Chai | Công thức phân tử: CHCl3Khối lượng phân tử: 119,38 g/molĐiểm sôi: 61 °CĐiểm nóng chảy: -63 °CDạng: LỏngĐộ hòa tan trong nước: 8 g/L (20 ºC)Quy cách: 1 l/chai | ||
| 19 | Etanol | 1 | Lọ | Độ tinh khiết: ≥99,5% Chất lỏng, không màuđộ pH 7 (20 ° C, 10 g / L)Đóng gói: 1Lít/chai | ||
| 20 | Axeton | 2 | Chai t | Công thức hóa học CH₃COCH₃khối lượng mol 58,08 g / molGiá trị pH 5 - 6 (395 g / l, H₂O, 20 ° C)Độ hút nước 1000 g / kg | ||
| 21 | NaCl | 2 | Lọ | Độ tinh khiết:≥99%Giá trị pH 7 (H₂O)Độ hòa tan 358 g / l Quy cách:1kg/lọ | ||
| 22 | NaHCO3 | 1 | Lọ | Dạng tinh thể, màu trắngĐộ tinh khiết: 99.0~100.5%Đóng gói: lọ 1kg | ||
| 23 | EDTA | 2 | Lọ | Chất rắn, màu trắngCông thức hóa học : C₁₀H₁₄N₂Na₂O₈ · 2H₂OKhông chứa: DNase, protease, RnasesQuy cách: 1kg/lọ | ||
| 24 | Acetonitril | 1 | Chai | Công thức phân tử:C₂H₃NKhối lượng phân tử: 41,05 g/molĐiểm sôi: 81-82 °CDạng: LỏngQuy cách: 2,5 l/chai | ||
| 25 | NaH2PO4 | 1 | Kg | Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %độ pH 4,0-6,0 (20 ° C, 1 M trong H2O)sự hòa tan H2O: 1 M, trong, không màuQuy cách: 500g/lọ | ||
| 26 | Na2S2O3 | 1 | Lọ | Giá trị pH (10%; nước) 6,0 - 7,5 Giá trị pH 6,0 - 7,5 (100 g / l, H₂O, 20 ° C)Độ hòa tan 701 g / lQuy cách: 500g/lọ | ||
| 27 | Dicloromethan | 1 | Chai | Công thức phân tử: CH2Cl2Khối lượng phân tử: 84,93 g/molĐiểm sôi: 39,6 °CĐộ hòa tan trong nước: 13 g/l ở 20 °CQuy cách: 2,5 l/chai | ||
| 28 | Dung dịch đệm pH=4 | 1 | Lít | Giá trị pH : 4,0 (H2O, 25°C)Khối lượng riêng: 1,01 g/cm3 (20°C) | ||
| 29 | NaH2PO4 | 1 | Kg | Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %Giá trị pH 8,9 - 9,2 (50 g / l, H₂O, 25 ° C)Độ hòa tan 77 g / l Quy cách: 500g/lọ | ||
| 30 | Methyl da cam | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C₁₄H₁₄N₃NaO₃STrong lượng phân tử: 327.34 g/molGiá trị pH 6,5 (5 g / l, H₂O, 20 ° C)Độ hòa tan 5 g / lQuy cách: 25g/lọ | ||
| 31 | Na2SO4 | 1 | chai | Giá trị pH (10%; nước) 6,0 - 7,5 Giá trị pH 6,0 - 7,5 (100 g / l, H₂O, 20 ° C)Độ hòa tan 701 g / lQuy cách: 500g/lọ | ||
| 32 | NaOH | 1 | Lọ | Độ tinh khiết:≥ 99.0 %Giá trị pH> 14 (100 g / l, H₂O, 20 ° C)Độ hòa tan 1090 g / l Quy cách: 1kg/lọ | ||
| 33 | NaBH4 | 1 | Lọ | Khối lượng phân tử: 37,83 g/molĐiểm sôi: 500°CĐộ hòa tan trong nước: 550 g/L (25 ºC)Khối lượng riêng: 1,035 g/cm3 Quy cách: 500g/lọ | ||
| 34 | H2SO4 | 1 | Chai | Độ tinh khiết: ≥ 98.0 %Giá trị pH 0,3 (49 g / l, H₂O, 25 ° C)Áp suất hóa hơi 0,0001 hPa (20 ° C) Quy cách: 2.5Lít/chai | ||
| 35 | Bình cầu 100ml | 2 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class Dung tích: 100ml | ||
| 36 | Bình cầu 250ml | 2 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class Dung tích: 250ml | ||
| 37 | Bình định mức 100 ml | 2 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class Dung tích: 100ml | ||
| 38 | Bình định mức 250 ml | 2 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class Dung tích: 250ml | ||
| 39 | Bình định mức 500 ml | 1 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class Dung tích: 500ml | ||
| 40 | Bình nón 250ml | 2 | Cái | Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt, Class ACó chia vạch, độ chính xác cao Dung tích: 250ml | ||
| 41 | Sinh hàn hồi lưu | 1 | Cái | Ống sinh hàn xoắn, chất liệu thủy tinh chịu nhiệtBề mặt làm mát lớn | ||
| 42 | Ống đong 100ml | 1 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh, dung tích 100ml chia vạch rõ ràng dễ đọc, chịu được tối đa 120 độ. | ||
| 43 | Cốc 2000 ml | 1 | Cái | Cốc dung tích 2000 ml.Chất liệu: Thủy tinh. Thang chia vạch rất chính xác, dễ đọc. Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi