Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị nhà làm việc Điện lực Tiểu Cần
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211142295-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC TRÀ VINH - TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị nhà làm việc Điện lực Tiểu Cần |
| Số hiệu KHLCNT | 20211057257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 15:24:00 đến ngày 2021-11-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,192,203,095 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 257,883,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi bảy triệu tám trăm tám mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5788304642E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.157660928E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng là N=3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 12.034.542.166 đồng (Nx V=X)(3 x 12.034.542.166 =36.103.626.498 đồng) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01hợp đồng có giá trị tối thiếu bằng V và có tống giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.034.542.166 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.103.626.498 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự, Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III, có số tầng ≥ 3 tầng)* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên tham gia công trình hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu đã kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III, có số tầng ≥ 3 tầng).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên tham gia công trình hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của công trình mà nhà thầu đã kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện. Từng đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu, (công trình dân dụng cấp III, có 01 công trình có công tác thi công lắp đặt hệ thống pin năng lượng mặt trời).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên tham gia công trình hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống điện của công trình mà nhà thầu đã kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Từng đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III)* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên tham gia công trình hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của công trình mà nhà thầu đã kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên tham gia công trình hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là đội trưởng thi công của công trình mà nhà thầu đã kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí cán bộ an toàn ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên tham gia công trình hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ an toàn lao động của công trình mà nhà thầu đã kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Từng đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách PCCC ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên tham gia công trình hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách PCCC của công trình mà nhà thầu đã kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ ép cọc BTCT thủy lực, lực ép ≥ 150T (xe cẩu + máy ép) (kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ ép cọc BTCT thủy lực, lực ép ≥ 150T (xe cẩu + máy ép) (kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Vận thăng ≥ 0,5 tấn (kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng ≥ 0,5 tấn (kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất ≥ 0,5 m3 (kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất ≥ 0,5 m3 (kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải ≥ 4 tấn (kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải ≥ 4 tấn (kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt – uốn thép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt – uốn thép thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện 10KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 10KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy xoa nền | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xoa nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đo điện trở đất (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở đất (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ampe kìm đo dòng điện rò (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ampe kìm đo dòng điện rò (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vĩ (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạt điện tử (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạt điện tử (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Giàn giáo khung (Có kiểm định điển hình ≥ 3 bộ) còn hiệu lực kể từ thời điểm đóng thầu.: 30 bộ (42 chân + 42 chéo / 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo khung (Có kiểm định điển hình ≥ 3 bộ) còn hiệu lực kể từ thời điểm đóng thầu:.30 bộ (42 chân + 42 chéo / 01 bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 20-Ván khuôn : 1.000 m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn : 1.000 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị nhà làm việc Điện lực Tiểu Cần Xây dựng mới nhà làm việc Điện lực Tiểu Cần 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đối với kinh nghiệm: + Hợp đồng tương tự như sau: Công trình dân dụng cấp III, số tầng ≥ 03 tầng, móng ép cọc bê tông; Hệ thống PCCC; Hệ thống chống sét; Sân đường nội bộ bằng BTCT; Hệ thống pin năng lượng mặt trời (có 01 hợp đồng có công tác lắp pin năng lượng mặt trời) (có sao y công chứng). + Biên bản nghiệm thu bàn giao (có sao y công chứng). + Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có) (có sao y công chứng). + Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). + Bản vẽ hoàn công gồm: Các bản vẽ mặt bằng kiến trúc (từng tầng); Bản vẽ mặt bằng móng cọc; Bản vẽ hệ thống chống sét; Bản vẽ hệ thống PCCC; Bản vẽ hệ thống pin năng lượng mặt trời ; Bản vẽ sân đường (mặt bằng kiến trúc + kết cấu). - Nhân sự chủ chốt gồm: Chỉ huy trưởng công trình và kỹ thuật thi công trực tiếp: - Khi nhà thầu được mời sang đối chiếu tài liệu, nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu gồm: + Đối với Chỉ huy trưởng công trình: Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với gói thầu, chứng chỉ hành nghề tương ứng với chức danh nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. + Đối với Kỹ thuật thi công trực tiếp: Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với gói thầu tương ứng với các chức danh nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. + Có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án đối với 02 chức danh là Chỉ huy trưởng công trình; Kỹ thuật thi công trực tiếp các lĩnh vực: Dân dụng, điện, cấp thoát nước, PCCC. Số lượng công trình đã tham gia thực hiện trong khoảng thời gian 3 năm mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Đối với công tác: Đào đất, đấp đất, vận chuyển đất thừa nhà thầu tự tính khối lượng để chào thầu. - Đối với công tác cospha: Nhà thầu chào công tác cospha gộp chung vào công tác bê tông đá 1x2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 257.883.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Trà Vinh – 02 Hùng Vương, phường 4, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh (ĐT: 0294 3855033). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Trà Vinh – Số 02 Hùng Vương, phường 4, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh (ĐT: 0294 3855033). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Trà Vinh – Số 02 Hùng Vương, phường 4, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh (ĐT: 0294 3855033). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Trà Vinh – Số 02 Hùng Vương, phường 4, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh (ĐT: 0294 3855033) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m ( bao gồm chi phí thử tải tĩnh cộc) Đất cấp I, kích thước cọc D300 Mark 600 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 13,26 | 100m |
| 2 | Cắt đầu cọc BTCT D300 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 44 | cọc |
| 3 | Sản xuất thép bản 200x200x2mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,022 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép bản 200x200x2mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,022 | tấn |
| 5 | Bê tông neo đầu cọc, rộng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,455 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,18 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,925 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,561 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng bể tự hoại, chiều rộng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,304 | m3 |
| 10 | Lớp nilon lót chống mất nước bê tông đà kiềng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,847 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,263 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng sảnh tam cấp chiều rộng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,652 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông, rộng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 26,281 | m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I, mật độ 20 -25 cây / m2 bằng máy đào 0,5m3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9,504 | 100md |
| 15 | Đệm cát đầu cừ bể tự hoại | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,392 | m3 |
| 16 | Bê tông cổ móng, đổ bằng máy bơm bê tông, rộng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,38 | m3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,876 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2 h | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 29,12 | m3 |
| 19 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 21,759 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 51,066 | m3 |
| 21 | Lớp nilon lót chống mất nước bê tông nền trệt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,092 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 177,464 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,271 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đá 1x 2 M200 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,644 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,483 | |
| 26 | SXLD cốt thép móng đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,05 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép móng đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,501 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép cột đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,88 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cột đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,748 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,976 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,856 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính >18mm h | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,142 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,334 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,647 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm h | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6,41 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép cầu thang đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,222 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép cầu thang đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,978 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,098 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính >10 mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,399 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,195 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 14,321 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,202 | tấn |
| 43 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,694 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,39 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 28,59 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,676 | m2 |
| 47 | Quét chống thấm mái hầm tự hoại | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 36,266 | m2 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ 4x8x18, cao | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,878 | m3 |
| 49 | Xây bậc cầu thang gạch thẻ 4x8x18, vữa M75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,421 | m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 38,872 | m3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18chiều dầy | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 90,709 | m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18chiều dầy | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 30,874 | m3 |
| 53 | Lưới mắt cáo | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 624,72 | m2 |
| 54 | Công tác Ốp tường gạch khu vệ sinh gạch granite 300x600 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 298,98 | m2 |
| 55 | Công tác len chân tường gạch granite 120x600 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 40,62 | m2 |
| 56 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 67,4 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 127,5 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 127,59 | m2 |
| 59 | Trát sê nô, lanh tô, lanh tô liền mái hoắt, vữa xi măng mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 40,464 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 252,772 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.197,526 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 413,32 | m2 |
| 63 | Lát gạch granite 600x600 màu xám nhám sẫm, vữa xi măng mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 100,98 | m2 |
| 64 | Lát gạch granite 600x600 màu vàng kem giả đá, bóng, vữa xi măng mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 514,29 | m2 |
| 65 | Lát gạch chống nóng 400x400, vữa xi măng mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 303,086 | m2 |
| 66 | Lát gạch granite nhám 300x600, vữa xi măng mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 78,36 | m2 |
| 67 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc cầu thang | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 76,825 | m2 |
| 68 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 13,065 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước đá granite 300x600 khò nhám | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,457 | m2 |
| 70 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 ngạch cửa | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | m2 |
| 71 | Lát sàn bằng gỗ công nghiệp dày 12mm (giá vật tư bao gồm nhân công) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 58,32 | m2 |
| 72 | Công tác Ốp len chân tường nhựa, nẹp nhựa sàn gỗ (giá vật tư bao gồm nhân công) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 21,4 | m |
| 73 | Làm trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 78,36 | m2 |
| 74 | Làm trần thạch cao đóng phẳng khung nhôm chìm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 631,238 | m2 |
| 75 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 186,63 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá tự nhiên 10x20 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20,903 | m2 |
| 77 | Bả bằng ma tit vào tường ngoài | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 413,32 | m2 |
| 78 | Bả bằng ma tit vào tường trong | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 881,851 | m2 |
| 79 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.325,324 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong ngoài, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2.079,675 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 540,82 | m2 |
| 82 | Quét chống thấm 2 lớp khu vệ sinh | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 65,38 | m2 |
| 83 | Quét chống thấm sàn sân thượng, sàn mái, quét chống thấm 3 lớp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 327,566 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.172,623 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo dốc trên sàn sân thượng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 303,086 | m2 |
| 86 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,212 | tấn |
| 87 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,212 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 19,927 | m2 |
| 89 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,856 | m2 |
| 90 | Lắp đặt Kính gương tráng thủy 5 ly | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12,96 | m2 |
| 91 | Xây tường tường gối đỡ bằng gạch kt 4x8x18cm, dày 20cm, vữa M75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,966 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 31,947 | m2 |
| 93 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp sân khấu | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,164 | m2 |
| 94 | CCLĐ tấm sàn Cemboar dày 20ly | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 25,24 | m2 |
| 95 | Lát sàn gỗ công nghiệp sân khấu dày 12mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 25,24 | m2 |
| 96 | Lắp đặt Bảng tên và logo chữ nổi inox xanh 304 ( tường nhà làm việc) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài , chiều cao | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10,384 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10,2 | 100m2 |
| 99 | Kẻ ron tạo nhám | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 74,16 | m2 |
| B | Cải tạo nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà làm việc hiện hữu, thủ công, cao | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 150,632 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa hiện hữu | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 114,155 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách kính hiện hữu | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 54,78 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 265,163 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền đá granite cầu thang hiện hữu | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 40,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch ceramic hiện hữu | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 556,682 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 189,787 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can hiện hữu | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 27,8 | m |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh lavabo | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bồn cầu | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,19 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 45,238 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,194 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ tường, cột ngoài nhà | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 400,36 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ tường, cột trong nhà | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 660,99 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn dầm, trần hiện hữu | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 19,08 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn rỉ lan can hiện hữu | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 18,205 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 18,205 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ vệ sinh lớp sê nô, mái hiện hữu | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 37,44 | m2 |
| 20 | Quét 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 37,44 | m2 |
| 21 | Xây bậc cấp, bồn hoa gạch thẻ 4x8x18, vữa M75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,197 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6,193 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18chiều dầy | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,847 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 249,82 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 37,48 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá tự nhiên 10x20 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 17,482 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,113 | 100m3 |
| 28 | Lớp nilon lót chống mất nước bê tông đà kiềng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,351 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,398 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,237 | m3 |
| 31 | SXLD cốt thép nền tam cấp đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,318 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,139 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,532 | tấn |
| 34 | Công tác lát tam cấp đá tự nhiên tam cấp, sảnh | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 32,8 | m2 |
| 35 | Công tác Ốp đá granit tự nhiên tường V1 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,745 | m2 |
| 36 | Công tác lát đá tự nhiên ngạch cửa | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,87 | m2 |
| 37 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc cầu thang | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 40,8 | m2 |
| 38 | Lát gạch granite 600x600 màu xám nhám sẫm, vữa xi măng mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 24,6 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch 600x600 màu vàng kem giả đá, bóng, vữa xi măng mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 551,725 | m2 |
| 40 | Công tác ốp len chân tường bằng gạch 120x600mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 32,394 | m2 |
| 41 | Làm trần thạch cao đóng phẳng khung nhôm chìm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 253,86 | m2 |
| 42 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 335,735 | m2 |
| 43 | Bả bằng ma tit vào tường ngoài | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 237,66 | m2 |
| 44 | Bả bằng ma tit vào tường trong | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 580,315 | m2 |
| 45 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 263,4 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.183,75 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 437,84 | m2 |
| 48 | Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45 cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,506 | 100m2 |
| 49 | Lớp cách nhiệt hai túi khí | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 150,6 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,302 | 100m2 |
| 51 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện nước khối cải tạo | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | trọn gói |
| C | Cửa và vách kính | |||
| 1 | Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 2 cánh bản lề sàn, sử dụng U inox , kính trắng cường lực dày 12mm (Cửa D1) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 11,52 | m2 |
| 2 | Phụ kiện bản lề sàn, khóa sàn, kẹp góc L, kẹp cánh trên, dưới, tay nắm inox | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp dựng và sản xuất Cửa trượt tự động, kính trắng cường lực dày 12mm (Cửa D2) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,8 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa trượt tự động | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 1070, kính cường lực trắng dày 8mm phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bản lề trụ, tay nắm gạt, chốt cánh) (Cửa D3) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 72,48 | m2 |
| 6 | Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ 1070, kính cường lực trắng dày 8mm phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bản lề trụ, tay nắm gạt) (Cửa D4) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,67 | m2 |
| 7 | Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay , khung nhôm hệ 1070, kính cường lực trắng dày 8mm mờ phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bản lề trụ, tay nắm gạt) (Cửa D5) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 13,23 | m2 |
| 8 | Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay, lá sách, phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bản lề trụ, tay nắm gạt) (Cửa D6) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,67 | m2 |
| 9 | Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 1070, kính cường lực trắng dày 8mm phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bản lề trụ, tay nắm gạt, chốt cánh) (Cửa D7) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,8 | m2 |
| 10 | Lắp dựng và sản xuất Cửa lùa 4 cánh, khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 8mm phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bánh xe, tay nắm đơn, khóa đa điểm, chốt sập) (Cửa sổ S1) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 107,52 | m2 |
| 11 | Lắp dựng và sản xuất Cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 8mm mờ phụ kiện đồng bộ (Bản lề chữ A, tay nắm cửa, thanh chống)(Cửa sổ Swc) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,64 | m2 |
| 12 | Lắp dựng và sản xuất vách kính khung nhôm hệ 1600, kính trắng cường lực 8mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 173,775 | m2 |
| 13 | Lắp dựng và sản xuất vách kính mặt dựng giấu đố + cửa sổ mở hất sử dụng khung nhôm hệ 65 (65x100x2.5mm), Kính trắng 5mm cường lực + 0,76mm keo + kính 5mm xanh biển phản quang cường lực). | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 280,995 | m2 |
| 14 | Lắp dựng và sản xuất vách kính mặt dựng giấu đố, sử dụng khung nhôm hệ 65 (65x100x2.5mm), Kính trắng 5mm cường lực + 0,76mm keo + kính 5mm xanh biển phản quang cường lực). | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 135 | m2 |
| 15 | Lắp dựng và sản xuất tấm Compact dày 12mm ngăn phòng vệ sinh nam và nữ, cửa đi 1 cánh. | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 52,05 | m2 |
| 16 | Lắp dựng và sản xuất lam nhôm louver sườn thép hộp 40x80x1,4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 30,96 | m2 |
| 17 | Lắp dựng mái đón kính trong khung nhôm, kính trong cường lực 10 ly | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20,02 | m2 |
| 18 | Spider 1 chân | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Spider 2 chân | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12 | bộ |
| 20 | Sản xuất kết cấu thép mái đón | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,48 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép mái đón | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,48 | tấn |
| 22 | SXLD bu lông M16*300 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 28 | bộ |
| 23 | Lắp dựng và sản xuất cửa cuốn lá nhôm 2 chân, 2 vít, dày 1,3mm màu ghi | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10,2 | m2 |
| 24 | Phụ kiện motor cuốn, bình lưu điện và cảm ứng từ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Lắp dựng và sản xuất lan can tay vịn inox hộp 40x80x1,4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 28,201 | m2 |
| 26 | Lắp dựng và sản xuất Lan can ram dốc kính cường lực 12 ly kết hợp với tay nắm và trụ inox hộp 50x50, pat đôi inox | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,457 | m2 |
| D | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2 bàng máy đào 0,5m3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,67 | 100m |
| 2 | Đắp đệm cát đầu cừ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,328 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,664 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót nền trệt đá 4x6, M150 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,064 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,306 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột tiết diện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,275 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,48 | m3 |
| 9 | Bê tông lót đà kiềng đá 4x6, M150 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,306 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,642 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,016 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,082 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,081 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép móng đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,007 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép móng đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,104 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép cột đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,012 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,062 | tấn |
| 18 | SXLD cốt sàn đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,289 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,025 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,124 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,035 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,226 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk =10mm h | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,011 | tấn |
| 24 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,861 | m3 |
| 25 | Công tác ốp tường gạch khu vệ sinh gạch 300x600mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9,54 | m2 |
| 26 | Công tác Ốp len chân tường gạch 120x600mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,488 | m2 |
| 27 | Lát gạch nền 600x600, vữa xi măng mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10,17 | m2 |
| 28 | Lát gạch nền 300x600, vữa xi măng mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,65 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá tự nhiên 10x20 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,52 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,44 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, lanh tô, lanh tô liền mái hoắt, vữa xi măng mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,81 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 30,286 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 31,31 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 21,12 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12,6 | m2 |
| 36 | Bả bằng ma tit vào tường ngoài | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 31,31 | m2 |
| 37 | Bả bằng ma tit vào tường trong | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 30,286 | m2 |
| 38 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 41,97 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 72,256 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 31,31 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 32,94 | m2 |
| 42 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 21,12 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,474 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt Gương tráng thủy dày 5mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,24 | m2 |
| 45 | Lắp đặt và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay + khung nhôm hệ 1070 + kính trắng 8mm cường lực + phụ kiện đồng bộ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,98 | m2 |
| 46 | Lắp đặt và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay + khung nhôm hệ 1070, kính phun mờ + kính trắng 8mm cường lực + phụ kiện đồng bộ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,54 | m2 |
| 47 | Lắp đặt và sản xuất Cửa sổ mở lùa 2 cánh khung nhôm hệ 700, kính trong cường lực dày 8 ly + phụ kiện đồng bộ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,68 | m2 |
| 48 | Lắp đặt và sản xuất Cửa sổ mở hất 1 cánh khung nhôm hệ 700, kính phun mờ + cường lực dày 8 ly và phụ kiện đồng bộ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,36 | m2 |
| 49 | Lắp đặt và sản xuất Cửa sổ lùa 2 cánh + vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm + phụ kiện đồng bộ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,94 | m2 |
| 50 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,576 | m3 |
| 51 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,581 | m3 |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,239 | m3 |
| 53 | Đóng cừ tràm móng, đk ngọn >=45mm, L= 4,5m, mật độ 20 cây/m² bằng máy đào 0,5m3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,356 | 100m |
| 54 | Đắp cát đệm đầu cừ móng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,152 | m3 |
| 55 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,0804 | tấn |
| 56 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,131 | m3 |
| 57 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,314 | m3 |
| 58 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 17,908 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,975 | m2 |
| 60 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20,883 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| E | Hồ nước ngầm và nhà bơm | |||
| 1 | Bê tông lót hầm tự hoại, HNN đá 4x6 M150, dày 150mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,344 | m3 |
| 2 | Bê tông móng HNN đá 1x2, chiều rộng móng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20,976 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, đà kiềng, sàn mái đổ bằng máy bơm tự hành, đá 1x2 M250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,652 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, đổ bằng máy bơm tự hành, đá 1x2 M250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 29,45 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,138 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép hầm tự hoại, hồ nước ngầm đk | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,035 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hầm tự hoại, hồ nước ngầm, đường kính cốt thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,702 | tấn |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 20mm, vữa XM mác 75. | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 110,313 | m2 |
| 9 | Trát tường hồ nước ngầm chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 262,52 | m2 |
| 10 | Quét chống thấm 3 lớp hồ nước ngầm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 230,693 | m2 |
| 11 | Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 78,75 | 100m |
| 12 | Đắp đệm cát đầu cừ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 14,28 | m3 |
| 13 | Sản xuất và lắp đặt băng cản nước trưng nở dọc theo mạnh ngừng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,34 | 100m |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt băng cản nước PVC D200 cho mạnh ngừng thi công | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,34 | 100m |
| 15 | Lắp dựng thép góc LDC 50x3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,007 | tấn |
| 16 | Sản xuất thép góc LDC 50x3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,007 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,89 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,432 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,296 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,034 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,221 | tấn |
| 22 | SXLD cốt sàn đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,225 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,011 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,062 | tấn |
| 25 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,905 | m3 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10,84 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 22,96 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,32 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 32,8 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 32,8 | m2 |
| 31 | Bả bằng ma tit vào tường ngoài | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 32,8 | m2 |
| 32 | Bả bằng ma tit vào tường trong | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 32,8 | m2 |
| 33 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 38,12 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 70,92 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 32,8 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15,04 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15,04 | m2 |
| 38 | Quét chống thấm 3 lớp sàn mái nhà bơm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 22,96 | m2 |
| 39 | Lắp dựng và sản xuất cửa khung sắt 30x60x1.2 + song bảo vệ 13x26x1.0 k/c 100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,84 | m2 |
| 40 | Lắp dựng và sản xuất cửa khung sắt hộp 30x60x1.2 , sơn nâu 50, xéo 45 độ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,28 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài , chiều cao | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,47 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,184 | 100m2 |
| F | Xây dựng nhà xe ô tô | |||
| 1 | Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,725 | 100m |
| 2 | Đắp đệm cát đầu cừ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,152 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,341 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,576 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đà kiềng, chiều rộng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,52 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng nền nha xe, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9,1 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,523 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,04 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9,1 | m3 |
| 10 | Xoa láng nền, tạo dốc và kẻ cắt ron | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 91 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,063 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,295 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,017 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,116 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,464 | tấn |
| 16 | Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,922 | 100m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,626 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,626 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,298 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,298 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 34,363 | m2 |
| 22 | SXLD bu lông M18*500 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 24 | bộ |
| G | Xây dựng nhà xe khách hàng | |||
| 1 | Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,44 | 100m |
| 2 | Đắp đệm cát đầu cừ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,36 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,18 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đà kiềng, chiều rộng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,76 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng nền nha xe, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,52 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,312 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,52 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,45 | m3 |
| 10 | Xoa láng nền, tạo dốc và kẻ cắt ron | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 24,5 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,032 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,151 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,002 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,033 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,122 | tấn |
| 16 | Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,173 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,173 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,09 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,09 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,549 | m2 |
| 22 | SXLD bu lông M18*500 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | bộ |
| H | Xây dựng cổng và hàng rào | |||
| 1 | Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 49,95 | 100m |
| 2 | Đắp đệm cát đầu cừ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 11,232 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,396 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,616 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 11,749 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, chiều rộng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,197 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,356 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,017 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,838 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,227 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,675 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,186 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,932 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,314 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,13 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,419 | tấn |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 26,764 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 18,214 | m3 |
| 19 | Trát tường hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 623,021 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 79,569 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 60,8 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá tự nhiên 10x20 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 84,211 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên đen bóng vào tường | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15,96 | m2 |
| 24 | Công tác ốp alu màu trắng sáng dày 3mm, độ dày nhôm dày 0,3mm, khung xương 30x30x1,2 mạ kẽm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,33 | m2 |
| 25 | Công tác ốp alu màu xanh lam dày 3mm, độ dày nhôm dày 0,3mm, khung xương 30x30x1,2 mạ kẽm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9,99 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 623,021 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 140,369 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 763,39 | m2 |
| 29 | LĐ Đèn trụ cổng bảo vệ KT 400x400x400 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt và sản xuất Bảng tên và logo chữ nổi inox vàng 304 (cổng chính). | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| I | Xây dựng cột cờ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,28 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,605 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,903 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,023 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,022 | tấn |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,12 | m2 |
| 7 | Cột cờ inox+ Ròng rọc kéo cờ D50 và móc buộc dây cờ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | SXLD Bulong M18*500 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12 | bộ |
| J | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bẳng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6,329 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá 0x4 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 24cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,582 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,64 | m3 |
| 4 | Lớp nilon lót chống mất nước bê tông | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6,329 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 96,215 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,162 | tấn |
| 7 | Xoa nhám, tạo khe co giãn 3mx3m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 632,9 | m2 |
| 8 | Trồng cây xanh thảm cỏ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 90,32 | m2 |
| K | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H1800x(600x2)x500, 2 lớp cửa | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | LĐ Đèn báo pha | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | LĐ Cầu chì 5A + Đế | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy biến dòng MCT 250/5A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng PCT 250/5A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Rơle bảo vệ thấp áp, quá áp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Rơle bảo vệ chạm đất | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Rơle bảo vệ mất pha | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 40 kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt shuntrip 220V | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt busbar 250A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | thanh |
| 12 | Lắp đặt Đồng hồ điện năng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 13 | LĐ MCCB 3P 250A-25kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 14 | LĐ MCCB 3P-125A-15kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 15 | LĐ MCCB 3P-100A-15kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 16 | LĐ MCCB 3P-80A-15kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 17 | LĐ MCCB 3P-100A-15kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 18 | LĐ MCCB 3P-30A-15kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 19 | LĐ MCCB 2P-40A-15kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 20 | LĐ MCCB 2P-30A-15kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 21 | LĐ MCCB 2P-20A-15kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Quạt làm mát | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 23 | LĐ Đèn báo pha | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 24 | LĐ Cầu chì 5A + Đế | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 25 | LĐ MCCB 3P-125A-15kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 26 | LĐ MCB 3P-32A-10kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Bộ điều khiển tụ bù 4 cấp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Tụ bù 15kVAr | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Contactor 3P-35A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Quạt làm mát | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt busbar 30A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | thanh |
| 33 | LĐ MCB 3P-30A-15kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H800xW600xD250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 35 | LĐ Đèn báo pha | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 36 | LĐ Cầu chì 5A + Đế | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt busbar 80A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | thanh |
| 38 | LĐ MCCB 3P-80A-15kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 39 | LĐ MCB 3P-32A-10kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 40 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 41 | LĐ MCB 1P-40A-10kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 42 | LĐ MCB 1P-32A-10kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 43 | LĐ MCB 1P-25A-10kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 44 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 45 | LĐ MCB 2P-16A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 46 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 47 | LĐ RCCB 4P-25A-30mA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 48 | LĐ Role thời gian 24h + nút nhấn on,off | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt busbar 20A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | thanh |
| 51 | LĐ MCCB 2P-20A-15kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 52 | LĐ MCB 2P-16-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường >=13 Modul | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 54 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 55 | LĐ MCB 3P-16A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 56 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 57 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 58 | LĐ MCB 2P-16A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 59 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 60 | LĐ RCCB 2P-20A-30mA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường >=11 Modul | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 62 | LĐ MCB 2P-40A-10kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 63 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 64 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 65 | LĐ MCB 2P-16A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 66 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 67 | LĐ RCCB 2P-20A-30mA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường >=9 Modul | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 69 | LĐ MCB 2P-32A-10kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 70 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 71 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 72 | LĐ MCB 2P-16A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 73 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 74 | LĐ RCCB 2P-20A-30mA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường >=11 Modul | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 76 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 77 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 78 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 79 | LĐ MCB 3P-16A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 80 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 81 | LĐ RCCB 2P-20A-30mA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường >=7 Modul | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 83 | LĐ MCB 2P-25A-10kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 84 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 85 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 86 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 87 | LĐ RCCB 2P-20A-30mA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường >=11 Modul | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 89 | LĐ MCB 2P-40A-10kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 90 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 91 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 92 | LĐ MCB 2P-16A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 93 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 94 | LĐ RCCB 2P-20A-30mA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H800xW600xD250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 96 | LĐ Đèn báo pha | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 97 | LĐ Cầu chì 5A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt busbar100A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | thanh |
| 99 | LĐ MCCB 3P-100A-15kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 100 | LĐ MCB 3P-32A-10kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 101 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 102 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 103 | LĐ MCB 2P-16A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 104 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 105 | LĐ RCCB 4P-25A-30mA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 106 | LĐ Role thời gian 24h + nút nhấn on,off | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường >=17 Modul | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 108 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 109 | LĐ MCB 3P-16A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 110 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 111 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 112 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 113 | LĐ RCCB 4P-25A-30mA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường >=17 Modul | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 115 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 116 | LĐ MCB 3P-16A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 117 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 118 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 119 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 120 | LĐ RCCB 4P-25A-30mA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường >=11Modul | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 122 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 123 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 124 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 125 | LĐ MCB 3P-16A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 126 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 127 | LĐ RCCB 2P-20A-30mA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường >=11Modul | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 129 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 130 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 131 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 132 | LĐ MCB 3P-16A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 133 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 134 | LĐ RCCB 2P-20A-30mA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường >=14Modul | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 136 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 137 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 138 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 139 | LĐ MCB 3P-16A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 140 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 141 | LĐ RCCB 2P-20A-30mA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H800xW600xD250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 143 | LĐ Đèn báo pha | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 144 | LĐ Cầu chì 5A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 145 | Lắp đặt busbar 120A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | thanh |
| 146 | LĐ MCCB 3P-125A-15kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 147 | LĐ MCB 3P-50A-10kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 148 | LĐ MCB 3P-32A-10kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 149 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 150 | LĐ MCB 1P-25A-10kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 151 | LĐ MCB 2P-16A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 152 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 153 | LĐ RCCB 4P-25A-30mA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 154 | LĐ Role thời gian 24h + nút nhấn on,off | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường >=11 Modul | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 156 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 157 | LĐ MCB 3P-16A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 158 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 159 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 160 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 161 | LĐ RCCB 2P-20A-30mA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường >=7 Modul | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 163 | LĐ MCB 2P-25A-10kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 164 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 165 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 166 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 167 | LĐ RCCB 2P-20A-30mA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường >=7 Modul | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 169 | LĐ MCB 2P-25A-10kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 170 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 171 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 172 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 173 | LĐ RCCB 2P-20A-30mA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường >=11 Modul | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 175 | LĐ MCB 3P-50A-10kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 176 | LĐ MCB 3P-16A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 177 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 178 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 179 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 180 | LĐ RCCB 2P-20A-30mA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 182 | LĐ Đèn báo pha | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 183 | LĐ Cầu chì 5A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 184 | Lắp đặt busbar 50A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | thanh |
| 185 | LĐ MCB 3P-50A-10kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường >=12 Modul | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 187 | LĐ MCB 2P-40A-10kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 188 | LĐ MCB 2P-16A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 189 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 190 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 191 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 192 | LĐ RCCB 2P-20A-30mA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 38 | m |
| 194 | Đóng cọc tiếp đất D16, L=2.4m + kẹp cáp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | cọc |
| 195 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 196 | Hàn hóa nhiệt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | điểm |
| 197 | Lắp đặt Đèn led âm trần 36W,4000Lm, 600x600x70mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 101 | bộ |
| 198 | Lắp đặt Đèn led downlight âm trần, 12W | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 210 | bộ |
| 199 | Lắp đặt Đèn led downlight âm trần, 15W | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 55 | bộ |
| 200 | Lắp đặt Đèn led ốp trần D220 chống bụi 24W, IP44 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | bộ |
| 201 | Lắp đặt Đèn led Mâm vuông 600x600x150, 60W | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 202 | LĐ đèn led gắn tường ngoại thất | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 203 | LĐ đèn led gắn tường nội thất | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 204 | Lắp đặt Đèn led tube 1,2m 36W, chống ẩm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9 | bộ |
| 205 | Lắp đặt Đèn led tube 1,2m 36W | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 206 | Lắp đặt Đèn led tube 0,6m 36W | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 207 | Lắp đặt Đèn led dây 45W/5m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 210 | m |
| 208 | Lắp đặt Đèn cầu D250 20W | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 209 | Lắp đặt Đèn pha led 50W | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 210 | Lắp đặt Quạt đảo gắn trấn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt Dimmer quạt đảo | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 212 | Lắp đặt loại đèn thoát hiểm bóng led 3W, ACCU >2h | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | bộ |
| 213 | Lắp đặt đèn thoát hiểm chỉ hướng 3W, ACCU > 2h | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | bộ |
| 214 | Lắp đặt đèn thoát hiểm sự cố 2x1W, ACCU > 2h | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 31 | bộ |
| 215 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 14 | cái |
| 216 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 27 | cái |
| 217 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 13 | cái |
| 218 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt ổ cắm âm tường đôi ba chấu 16A + chân đế, mặt nạ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 81 | cái |
| 221 | Lắp đặt ổ cắm gắn nổi đôi ba chấu 16A + chân đế, mặt nạ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 37 | cái |
| 222 | Lắp đặt ổ âm tường cắm đôi ba chấu 16A + chống thấm + chân đế, mặt nạ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7 | cái |
| 223 | Lắp đặt ổ cắm âm tường đơn 3 chấu 16A + chân đế, mặt nạ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 43 | cái |
| 224 | Lắp đặt Đèn led 70W (Bao gồm đèn, bộ điều khiển, choá), IP66 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 225 | Lắp đặt trụ đèn cao áp STK cao 7m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cột |
| 226 | Lắp đặt cần đèn cao áp vươn xa 1,5m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cần đèn |
| 227 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,098 | m3 |
| 228 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,921 | m3 |
| 229 | Khung móng trụ đèn 300x300x675xD24 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 230 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/FR 4x25mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 31 | m |
| 231 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/Fr 4x4,0mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | m |
| 232 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/FR 2x4.0mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | m |
| 233 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 340 | m |
| 234 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 38 | m |
| 235 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | m |
| 236 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 17 | m |
| 237 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6,0mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7 | m |
| 238 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 199 | m |
| 239 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 78 | m |
| 240 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x6,0mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 31 | m |
| 241 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 4x16mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 25 | m |
| 242 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 4x6,0mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 309 | m |
| 243 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 21 | m |
| 244 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x10,0mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 68 | m |
| 245 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x6,0mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 187 | m |
| 246 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 25 | m |
| 247 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 281 | m |
| 248 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x16mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 119 | m |
| 249 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 146 | m |
| 250 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x6,0mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 534 | m |
| 251 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x4,0mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | m |
| 252 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2.499 | m |
| 253 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8.372 | m |
| 254 | Lắp đặt hộp box | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 37 | cái |
| 255 | Lắp đặt hộp chia 1,2,3,4 ngã | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 390 | hộp |
| 256 | Lắp đặt ống luồn mềm đường kính 20 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 312 | m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,15 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,18 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,72 | 100m |
| 260 | Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 40mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | m |
| 261 | Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 32mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 36 | m |
| 262 | Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 25mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10 | m |
| 263 | Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 20mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.162 | m |
| 264 | Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 40mm, đi âm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | m |
| 265 | Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 32mm, đi âm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 36 | m |
| 266 | Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 25mm, đi âm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16 | m |
| 267 | Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 20mm, đi âm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.189 | m |
| 268 | Lắp đặt khớp nối tròn 40mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 269 | Lắp đặt khớp nối tròn 32mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 28 | cái |
| 270 | Lắp đặt khớp nối tròn 25mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10 | cái |
| 271 | Lắp đặt khớp nối tròn 20mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 820 | cái |
| 272 | Lắp đặt Thang cáp 250x100x1,2mm, sơn tĩnh điện màu xám | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12 | m |
| 273 | Lắp đặt Nối thang 250x100x1,2mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 274 | Lắp đặt cable tray 250x100x1,2mm, sơn tĩnh điện màu xám | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 48 | m |
| 275 | Lắp đặt Nối 250x100x1,2mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16 | cái |
| 276 | Lắp đặt Co 250x100x1,2mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 277 | Lắp đặt Trunking 100x100x1,0mm, sơn tĩnh điện màu xám | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 70 | m |
| 278 | Lắp đặt Nối Trunking 100x100x1,2mm, | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 23 | cái |
| 279 | Lắp đặt Co 100x100x1,2mm, | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 280 | Lát gạch thẻ 4x8x18 làm dấu đường ống cáp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 27,9 | m2 |
| 281 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 155 | m |
| 282 | Đóng cừ tràm mật độ 20-25 cây/m2, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 11,34 | 100m |
| 283 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,744 | m3 |
| 284 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,49 | m3 |
| 285 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,038 | tấn |
| 286 | SXLD thép bản dày 3mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 112,1 | kg |
| 287 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7 | cái |
| 288 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường hố ga chiều dày | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,04 | m3 |
| 289 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20,832 | m2 |
| 290 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,48 | m2 |
| 291 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 25,312 | m2 |
| L | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt Van cổng D63 (DN50) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt Van 1 chiều D63 (DN50) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Van đáy D63 (DN50) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Khớp nối mềm D50 (DN40) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cảm biến mực nước 2 que | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Bồn nước inox 3m3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt Đồng hồ nước D63 (DN50) +Hộp bảo vệ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van 1 chiều D63 (DN50) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van cổng D63 (DN50) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt (kèm phụ kiện van góc + dây mềm inox) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 13 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Lavabo (phụ kiện vòi nước lạnh + bộ xả + dây mềm inox) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 13 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi sen nóng lạnh | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ phụ kiện +bộ cảm biến tiểu nam | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt máy sấy tay | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Phễu thu sàn WC D60 (DN50) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cầu chắn rác thu nước mưa D60 (DN50) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cầu chắn rác thu nước mưa D90 (DN80) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt Vòi rửa sàn D20 (DN15) + Kèm phụ kiện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Vòi tưới cây D20 (DN15) + kèm phụ kiện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Hộp giấy WC | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa PVC D27 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van nhựa PVCD34 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt van nhựa PVCD60 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 27mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 34mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 60mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,64 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,42 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,22 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,22 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 21 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,35 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 27 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,32 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,18 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,38 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,56 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,53 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 114 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,87 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 140 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,55 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 168 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,62 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Co 90 PPR đường kính 63mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Co 90 PPR đường kính 50mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt Co 90 PPR đường kính 32mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt Co 90 PPR đường kính 20mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê đều PPR đường kính 63mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê đều PPR đường kính 50mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê đều PPR đường kính 32mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê giảm PPR đường kính 63x32mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê giảm PPR đường kính 32x20mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn giảm PPR đường kính 63/32mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn giảm PPR đường kính 32/20mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR đường kính 20mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 63mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 50mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt Co uPVC đường kính 21mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 51 | cái |
| 56 | Lắp đặt Co uPVC đường kính 27mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Co uPVC đường kính 34mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt Co uPVC đường kính 42mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Co uPVC đường kính 60mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Co uPVC ren trong D21 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 27 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 27/21mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 28 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 34/21mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 34/27mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 42/34mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 60/42mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê đều uPVC đường kính 27mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê đều uPVC đường kính 34mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê đều uPVC đường kính 60mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn giảm uPVC đường kính 27/21mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn giảm uPVC đường kính 34/27mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt Côn giảm uPVC D42x34 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn giảm uPVC đường kính 60/42mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt Nối ren trong uPVC D27 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Rắc co nhựa uPVC D27 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Rắc co nhựa uPVC D34 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 14 | cái |
| 76 | Lắp đặt Rắc co nhựa uPVC D60 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y đều uPVC đường kính 60mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y đều uPVC đường kính 114mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 90/60mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 114/60mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 114/90mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 140/90mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Chếch uPVC đường kính 60mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 53 | cái |
| 84 | Lắp đặt Chếch uPVC đường kính 90mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 47 | cái |
| 85 | Lắp đặt Chếch uPVC đường kính 114mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 30 | cái |
| 86 | Lắp đặt Chếch uPVC đường kính 140mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt Co uPVC đường kính 42mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt Co uPVC đường kính 60mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt Co uPVC đường kính 90mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê cong đều uPVC đường kính 42mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê cong đều uPVC đường kính 60mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 60/42mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 90/60mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 114/60mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 60/42mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 90/60mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 42 | cái |
| 97 | Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 114/90mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 140/114mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt thông tắc uPVC đường kính 60mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt thông tắc uPVC đường kính 90mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt thông tắc uPVC đường kính 114mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Siphong uPVC đường kính 60mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 13 | cái |
| 103 | Lắp đặt Nút bịt ống uPVC đường kính 34mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 13 | cái |
| 104 | Lắp đặt Nút bịt ống uPVC đường kính 42mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt Nút bịt ống uPVC đường kính 60mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt Nút bịt ống uPVC đường kính 60mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt Nút bịt ống uPVC uPVC đường kính 114mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 13 | cái |
| 108 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H750xW550xD250 cửa 2 lớp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 109 | LĐ Đèn báo pha | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 110 | LĐ Cầu chì 5A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 111 | LĐ Công tắc chuyển tiếp, đồng hồ Volt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 112 | LĐ Công tắc chuyển tiếp, đồng hồ A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt busbar 50A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | thanh |
| 114 | Lắp đặt MCB 2P-30A-15kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB 2P-6A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt khởi động trực tiếp 2.2kW | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1,5mm2 - Tín hiệu bơm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 70 | m |
| 120 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 3Cx4,0mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12 | m |
| 121 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 25mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10 | m |
| 122 | Lắp đặt luồn ống nhựa PVC đường kính 20mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 65 | m |
| 123 | LĐ Nối ống D25 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 124 | LĐ Kẹp ống PVC D25 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | cái |
| 125 | LĐ Nối ống D20 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 25 | cái |
| 126 | LĐ Kẹp ống PVC D20 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 18 | cái |
| 127 | Vật tư phụ ( đầu cose, dimino, ốc vít, role trung gian) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | lô |
| 128 | Support (sắt U, sắt V, ubolt, cùm treo, đai treo, ty treo, đệm cao su, ống nhựa luồn ubolt,….) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | lô |
| 129 | Keo dán ống uPVC, băng keo non | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | lô |
| 130 | Đóng cừ tràm mật độ 20-25 cây/m2, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 19,728 | 100m |
| 131 | Đắp đệm cát đầu cừ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,38 | m3 |
| 132 | Đắp đệm cát móng cống | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,261 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,93 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, chiều rộng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,38 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,44 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,576 | m3 |
| 137 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường hố ga chiều dày | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,007 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6,137 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,562 | m3 |
| 140 | SXLD cốt thép hố ga đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,555 | tấn |
| 141 | SXLD cốt thép hố ga đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,064 | tấn |
| 142 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc LDC 50x5, thép bản dày 5mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,36 | tấn |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc LDC 50x5, thép bản dày 5mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 144 | SXLD ván khuôn gỗ hố ga điện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,085 | 100m2 |
| 145 | Trát tường trong hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 37,363 | m2 |
| 146 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,64 | m2 |
| 147 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 42,003 | m2 |
| 148 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm - H10 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,8 | đoạn ống |
| 149 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm - H10 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | đoạn ống |
| 150 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm - H30 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6,4 | đoạn ống |
| 151 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm - H10 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,2 | đoạn ống |
| 152 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9 | mối nối |
| 153 | Lắp đặt gối cống BTCT D=300mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 18 | cái |
| 154 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12 | mối nối |
| 155 | Lắp đặt gối cống BTCT D=400mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 25 | cái |
| 156 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | mối nối |
| 157 | Lắp đặt gối cống BTCT D=500mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9 | cái |
| M | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H750xW550xD250, 2 lớp cửa | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | LĐ Đèn báo pha | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | LĐ Cầu chì 5A + Đế | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt busbar và phụ kiện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | lô |
| 5 | LĐ MCCB 3P-100A-15kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P- 80A-15kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 3P- 20A-10kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 8 | LĐ MCB 1P-6A-6kA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ Khởi động sao tam giác 18,5kW | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ Khởi động trực tiếp 2,5kW | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Hệ thống ống khói bơm diezel | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ quán tính bao gồm lò xo giảm chấn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất + shiphong + van bi DN15 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đo áp suất + shiphong + van bi DN15 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây cấp nguồn bơm điện CXV/FR 2Cx(3x16mm2) +CV 16mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cấp nguồn bơm bù CXV/FR 3x4.0mm2 + E-CV 4,0mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | m |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt bộ cảm biến mực nước 2 que | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây điều khiển công tắc áp lực chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 25mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 35 | m |
| 21 | LĐ Kẹp ống PVC D25 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 14 | cái |
| 22 | LĐ Măng xông PVC D25 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy trong nhà 250x500x1100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | hộp |
| 24 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50x13mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cuộn vòi DN50 dài 20m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt van góc DN50 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy ngoài nhà 1050x1050x350 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | hộp |
| 28 | Lắp đặt Cuộn vòi vải bạt DN65 dài 20m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN65/16mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 2 ngã DN65 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 17 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 5kg | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 17 | bộ |
| 34 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 11 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 11 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van cổng DN100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van cổng DN80 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van cổng DN50 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van cổng DN32 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều DN80 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều DN32 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van xả khí tự động DN20 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y lọc DN100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y lọc DN50 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van an toàn DN50 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN80 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN50 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van đáy DN100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van đáy DN50 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van mặt bích rỗng DN100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 26 | cái |
| 53 | Lắp đặt van mặt bích rỗng DN80 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích mù DN100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van mặt bích mù DN65 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van mặt bích rỗng DN65 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt van mặt bích rỗng DN50 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100, dày 3,2mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,15 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80, dày 3,0mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,06 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65, dày 2,80mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,64 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50, dày 2,60mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,38 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32, dày 2,40mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,04 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20, dày 2,40mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,06 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 17 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/80 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/65 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/50 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN65 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN65/50 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 33 | cái |
| 71 | Lắp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN65 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt Co ren thép tráng kẽm STK DN50 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt Co ren thép tráng kẽm STK DN32 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN50/32 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN65/50 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 98 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | m3 |
| 79 | Cùm U treo ống DN100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 14 | bộ |
| 80 | Cùm U treo ống DN65 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 26 | bộ |
| 81 | Cùm O treo ống DN50 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7 | bộ |
| 82 | Vật tư phụ ( cọ, xăng, que hàn, bulong, sơn chống sét, sơn đỏ, băng keo, ty,chống cháy lan,sắt V...) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | lô |
| 83 | Gía đỡ ty treo | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | lô |
| N | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | LĐ Trung tâm báo cháy loại 08 kênh (bao gồm phụ kiện) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt màn hiện thị phụ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ắc quy dự phòng (2x12VCD) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt adaptor + bộ sạc 22VAC/24VCD cho nguồn ắc quy | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Rơ le timer định thời gian 24VCD | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu báo cháy khói loại thường | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,8 | 10bộ |
| 7 | Lắp đặt nút nhấn khẩn loại thường | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,4 | 5bộ |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,4 | 5bộ |
| 9 | LĐ Đèn báo phòng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | LĐ Cáp nguồn 1x2C x 2.5 mm² CXV/FR | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 71 | m |
| 12 | LĐ Cáp tín hiệu chống cháy FRT/XOSL 10Px1.0MM2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 71 | m |
| 13 | LĐ Cáp xoắn chống cháy 1x2c x 1.0 mm² CXV/FR | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 725 | m |
| 14 | LĐ Cáp nguồn chống cháy 1x2c x 1.5 mm² CXV/FR | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 86 | m |
| 15 | LĐ ống điện pvc d32, dày 1.4 ~ 1.8mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 11 | m |
| 16 | LĐ ống điện pvc d20, dày 1.4 ~ 1.8mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 543 | m |
| 17 | LĐ Măng xông PVC D20 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 177 | cái |
| 18 | LĐ Kẹp ống PVC d20 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 345 | cái |
| 19 | LĐ Hộp box tròn chia 2,3 ngã | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 65 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 87 | m |
| 21 | LĐ Hộp nối cáp box 110x110 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống HDPE D85/65 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,68 | 100m |
| 23 | Vật tư phụ (co, mặt bích, dây rút, vít, tắc kê, băng keo) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | lô |
| O | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp 3 bán kính 51 m và khối nối kim cách điện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ cáp đồng trần | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 29 | cái |
| 3 | Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét h=5m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cáp neo giằng trụ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 128 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn cáp đồng trần | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 44 | m |
| 7 | Lắp đặt Tăng đơ cáp D14 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Đóng cọc nối đất đồng fi 16, l=2,4m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | cọc |
| 9 | Lắp đặt Bộ đếm sét | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt vỏ tủ hộp kiểm tra điện trở đất | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt vỏ tủ (300x400x250x1,0)mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | hộp |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | mối |
| 13 | Vật tư phụ hệ thống chống sét, sơn, mối hàn cadweld | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | lô |
| P | Hệ thống điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ rack 19" 20U | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | LĐ Tủ rack 19" 9U | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 3 | LĐ Tủ rack 19" 6U | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 4 | LĐ Switch 48 port | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | LĐ Switch 24 port | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | LĐ Switch 16 port | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt WIRELESS ACCESS POINT, Loại gắn trần | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt patch panel 24 port | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt patch panel 16 port | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây nhảy cat6 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 61 | sợi |
| 11 | Lắp đặt hạt ổ cắm RJ45 bao gồm đế âm, mặt nạ, đầu J45 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 55 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm đôi + đế âm tường | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm đơn + đế âm tường | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm đôi + đế nổi | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm đơn + đế nổi | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cáp CAT6 UTP | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2.355 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp quang 4FO | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 3Cx1,5mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 3Cx2,5mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20 | m |
| 20 | LĐ Hộp nối cáp quang 4 port | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | hộp |
| 21 | LĐ Hộp nối trung gian 150x150 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9 | hộp |
| 22 | LĐ Hộp box tròn 2,3 ngã | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 13 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống điện PVC D20, đi âm sàn, âm tường | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 183 | m |
| 24 | Lắp đặt ống điện PVC D20, đi nổi | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 198 | m |
| 25 | Lắp đặt ống điện PVC D25, đi âm sàn, âm tường | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 55 | m |
| 26 | Lắp đặt ống điện PVC D25, đi nổi | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 111 | m |
| 27 | Lắp đặt măng xông ống điện PVC D20 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 124 | cái |
| 28 | Lắp đặt kẹp ống điện PVC D20 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 126 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng xông ống điện PVC D25 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 54 | cái |
| 30 | Lắp đặt kẹp ống điện PVC D25 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 71 | cái |
| 31 | Lắp đặt Trunking 100x100x1.0 sơn màu xám | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt Trunking 100x50x1,0 màu sơn xám | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 105 | m |
| 33 | Lắp đặt tê trunking 100x100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Co 90 trunking 100x50 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10 | cái |
| 35 | Vật tư phụ hệ thống mạng dữ liệu (jack J45,co, mặt bích, dây rút, vít, tắc kê, băng keo, ty treo, suport..) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | lô |
| 36 | LĐ Hộp nối cáp quang 24 port | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | hộp |
| 37 | Lắp đặt Cáp quang 24FO | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 65 | m |
| 38 | Lắp đặt ống HDPE D85/60 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,65 | 100m |
| 39 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền SPD-8/20µs | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng RJ11 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 31 | cái |
| 41 | Lắp đặt cáp 2P- Cat 3UTP | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.221 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 28 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp điện thoại 70 đôi | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 65 | m |
| 44 | Vật tư phụ hệ thống điện thoại (jack J11,co, mặt bích, dây rút, vít, tắc kê, băng keo, ty treo, suport,..) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | lô |
| 45 | Lắp đặt cáp 4PAIR CAT6 UTP | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 483 | m |
| 46 | LĐ Hộp box 110x110 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp box tròn ( 2,3 ngã) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 11 | hộp |
| 48 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 73 | m |
| 49 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 22 | m |
| 50 | Lắp đặt măng xông ống điện PVC D20 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 23 | cái |
| 51 | Lắp đặt kẹp ống điện PVC D20 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 44 | cái |
| 52 | Vật tư phụ hệ thống camera (co, mặt bích, dây rút, vít, tắc kê, băng keo, ty treo, suport..) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | lô |
| Q | Điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt Cửa gió cấp Louver kèm lưới chắn côn trùng + bộ lọc và hộp gió FAL - 400 x 300 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Cửa gió cấp Louver kèm lưới chắn côn trùng + bộ lọc và hộp gió FAL - 1350 x 300 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cửa gió cấp Louver kèm lưới chắn côn trùng + bộ lọc và hộp gió FAL - 1300 x 300 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Miệng cấp gió FAG - 300x250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Miệng cấp gió FAG - 250x200 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt VCD D150 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt VCD D200 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt VCD D250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cửa gió thải Louver kèm lưới chắn côn trùng EAL750x300 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cửa gió thải Louver kèm lưới chắn côn trùng EAL 1400x500 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Miệng cấp gió kèm ODF - 200x200 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt Miệng cấp gió kèm ODF - 500x300 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Giảm vuông tròn 2 đầu quạt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Vuông tròn 150x100 - D150 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt Vuông tròn 150x150 - D150 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Vuông tròn 200x150 - D200 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Vuông tròn 200x200 - D200 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Vuông tròn 250x150 - D250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Gót dày 150x100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Gót dày 250x200 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Gót dày 400x200 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co 90 150x100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co 90 200x150 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co 90 200x200 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co 90 250x150 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Giảm 200x200 / 150x100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Giảm 300x200 /150x100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Giảm 500x200 / 250x150 tole 0,8 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống gió rẽ nhánh sang 1 bên 150x150/150x100/150x100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống gió rẽ nhánh sang 1 bên 200x150/150x150/150x150 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống gió rẽ nhánh sang 1 bên 200x200/200x150/200x150 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống gió rẽ nhánh sang 1 bên 250x200/200x200/200x150 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt gió rẽ nhánh sang 1 bên 500x200/300x200/300x200 tole 0.8mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Chạc ba 200x150/150x100/150x100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Chạc ba 200x200/200x200/200x200 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Chạc ba 300x200/200x200/200x200 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Chạc ba 400x200/200x200/200x200 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống gió 500x200 tole 0,8 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16 | m |
| 39 | Lắp đặt ống gió 400x200 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | m |
| 40 | Lắp đặt ống gió 300x200 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | m |
| 41 | Lắp đặt ống gió 250x200 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | m |
| 42 | Lắp đặt ống gió 250x150 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt ống gió 200x200 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt ống gió 200x150 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt ống gió 150x150 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | m |
| 46 | Lắp đặt ống gió 150x100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt ống gió mềm không cách nhiệt - gió tươi D150 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt ống gió mềm không cách nhiệt - gió tươi D200 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 14 | m |
| 49 | Lắp đặt ống gió mềm không cách nhiệt - gió tươi D250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | m |
| 50 | Lắp đặt Giảm vuông tròn 2 đầu quạt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt Vuông tròn 300x200 - D150 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt Vuông tròn 150x100 - D150 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt Gót dày vuông tròn D150 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt Gót dày 150x100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống gió 150x100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | m |
| 56 | Lắp đặt ống gió 300x200 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | m |
| 57 | Lắp đặt Giảm vuông tròn 2 đầu quạt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Co 90 600x250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Giảm 600x250 / 400x250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Gót dày 500x300 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống gió 600x250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | m |
| 62 | Lắp đặt ống gió 400x250 bịt đầu cuối ống gió tole 0,6 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 11 | m |
| 63 | Lắp đặt ống gió mềm không cách nhiệt - gió thải toilet D150 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 30 | m |
| 64 | Vật tư phụ phục vụ công tác lắp đặt hệ thống thông gióTy treo,giá đỡ, bộ chống rung, đinh ốc, băng keo, khớp nối mềm quạt, nẹp ống gió, tắc kê, cổ dê,đinh rút (rive), silicon ...Rockwool, bông thủy tinh, sleeve xuyên sàn, xuyên tường, chất bịt kín chốn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | lô |
| 65 | Lắp đặt ống nước ngưng u PVC DN 25mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,77 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nước ngưng u PVC DN 32mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,63 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nước ngưng u PVC DN 40mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nước ngưng u PVC DN 50mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,22 | 100m |
| 69 | Cách nhiệt ống DN25 bằng ống cách nhiệt, dày 13mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,77 | 100m |
| 70 | Cách nhiệt ống DN32 bằng ống cách nhiệt, dày 13mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,63 | 100m |
| 71 | Cách nhiệt ống DN40 bằng ống cách nhiệt, dày 13mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,08 | 100m |
| 72 | Cách nhiệt ống DN50 bằng ống cách nhiệt, dày 13mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,22 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm dày 0,81mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9,13 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm dày 1,1mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9,13 | 100m |
| 75 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 9,5mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9,13 | 100m |
| 76 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 15,9mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9,13 | 100m |
| 77 | Vật tư phụ phục vụ công tác lắp đặt hệ thống ống đồng, ống nước ngưngTy treo,giá đỡ, đinh ốc, băng keo, tắc kê, đinh rút,...Si cuốn ống đồng, co, nối ống đồng, que hàn, bạc hàn, khí hàn, khí nitơ,...Co, tê, lơi, nối ống nước, keo dán...Rockwool, bông | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | lô |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn điều khiển Remote Cu/PVC 2Cx 0,75mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 234 | m |
| 79 | LĐ dây cáp nguồn dàn lạnh 2Cx 1.5mm2 Cu/PVC | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 952 | m |
| 80 | Khung đỡ dàn nóng + Cao su chống rung dàn nóng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 18 | bộ |
| 81 | Ty treo, khung đỡ dàn lạnh | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 18 | bộ |
| 82 | Ty treo, khung đỡ quạt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12 | bộ |
| R | Thiết bị | |||
| 1 | Dàn nóng cassette âm trần đa hướng thổi công suất 5,0 kW | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Dàn nóng cassette âm trần đa hướng thổi công suất 6,0 kW | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Dàn nóng cassette âm trần đa hướng thổi công suất 7,1 kW | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Dàn nóng cassette âm trần đa hướng thổi công suất 10 kW | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Dàn nóng cassette âm trần đa hướng thổi công suất 12.5 kW | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Dàn nóng cassette âm trần đa hướng thổi công suất 14,0 kW | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Cassettle âm trần công suất lạnh 5,0kw + mặt nạ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Cassettle âm trần công suất lạnh 6,0kw + mặt nạ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Cassettle âm trần công suất lạnh 7.1kw + mặt nạ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Cassettle âm trần công suất lạnh 10,0kw + mặt nạ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Cassettle âm trần công suất lạnh 12,5kw + mặt nạ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | bộ |
| 12 | Cassettle âm trần công suất lạnh 14kw + mặt nạ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Bộ điều khiển dàn lạnh có dây | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 18 | bộ |
| 14 | Quạt gió thải toilet 240 L/s, 150 Pa + Khớp nối mềm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Quạt gió thải kho Đội quản lý vận hành 160L/s,100Pa | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Quạt gió thải nhà kho 740 L/s, 250Pa + khớp nối mềm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Quạt gió tươi + khớp nối mềm 133 L/s, 250 Pa | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Quạt gió thải kho kinh doanh 70 L/s, 100 Pa | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Quạt gió tươi + khớp nối mềm 441 L/s, 250 Pa | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Quạt gió thải kho kỹ thuật 200 L/s, 100 Pa | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Quạt gió thải kho tổng hợp 200 L/s, 100 Pa | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Quạt gió tươi + khớp nối mềm 430L/s, 250 Pa | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Quạt gió thải nhà bơm 110 L/s | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Máy bơm nước sinh hoạt, hai bơm luân phiên công suất 1 bơm Q=3-4m3/h, h=35m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Máy bơm diezen, Q= 81m3/h - H= 60m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Máy bơm điện, Q= 81m3/h - H= 60m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Máy bơm duy trì áp lực, H= 65m , Q= 3,6m3/h | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 28 | ODF 24 PORT | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 29 | WIRELESS CONTROLLER | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | CORE SWITCH 8 PORT | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | CÁP HDMI DÀI (10m) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | sợi |
| 32 | TỔNG ĐÀI 6 TRUNG KẾ 36 MÁY NHÁNH ( Bao gồm Điện thoại lập trình, chi phí lập trình,…) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | IDF 70 PAIR | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | IDF 20 PAIR | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 35 | RECTIFIER BATTERIES | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | DÂY NHẢY Patch Cord CAT3 UTP | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 31 | sợi |
| 37 | NETWORK VIDEO RECORDER 24 IP CAM - HDD/2x6TB | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 38 | KEYBOARD | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | SWITCH Layer 2 24Port SFP (POE) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | MÀN HÌNH LCD 32 INCH | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 41 | CAMERA HỒNG NGOẠI IP FIX DOME, CHUẨN HD 2.0MP CMOS, IR LENS: 4mm, NGUỒN PoE. | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9 | bộ |
| 42 | CAMERA HỒNG NGOẠI IP THÂN BULLET, CHUẨN HD2.0MP, IR, IP66 , LENS: 2.7~12mm, CÓ VỎ CHE LẮP NGOÀI TRỜI IP66 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 43 | BỘ LƯU ĐIỆN UPS 3 KVA Online | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Cửa cổng xếp hộp kim, chiều cao 1,6m dài 10m, rộng 40cm, mở ra khoảng cách giữa 2 thang đứng max là 50cm, motor đặc biệt dẫn hướng bằng hệ thống cảm ứng từ, thiết bị chống xung động, mà hình di dộng, đèn màu, 2 chìa remote điều khiển từ xa | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| S | Hệ thống điện năng lượng mặt trời | |||
| 1 | Tấm pin mặt trời, công suất 450Wp, loại đơn tinh thể, 144 Cell, hiệu suất module đạt 20.7%, kích thướt 2094x1038x35 mm, trọng lượng 23,5kg. Hộp đấu nối điện theo tiêu chuẩn IP67 . | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 96 | Tấm |
| 2 | Inverter hòa lưới SMA Sunny Tripower 50KW, sử dụng thuật toán MPPT với 06 bộ MPPT, điện áp lưới 220V/380VAC, 3 pha, 50Hz. Hiệu suất 98.3 %. Bảo vệ chống ngược cực, chống ngắn mạch ngõ ra.... Màn hình hiển thị LCD, giao tiếp SMA modbus. IP65 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ giám sát IM-20, cho inverter 50kW | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | Bộ |
| T | Lắp đặt khung đỡ tấm pin năng lượng mặt trời | |||
| 1 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,6928 | tấn |
| 2 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,6928 | tấn |
| 3 | Bát U kẹp pin | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 436 | cái |
| 4 | Bu lông neo M6x15 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 436 | cái |
| 5 | Bu lông neo M16x80 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 260 | cái |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,6928 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5788304642E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.157660928E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng là N=3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 12.034.542.166 đồng (Nx V=X)(3 x 12.034.542.166 =36.103.626.498 đồng) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01hợp đồng có giá trị tối thiếu bằng V và có tống giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.034.542.166 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.103.626.498 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 nhân sự, Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III, có số tầng ≥ 3 tầng)* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên tham gia công trình hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu đã kê khai. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III, có số tầng ≥ 3 tầng).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên tham gia công trình hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của công trình mà nhà thầu đã kê khai. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện. Từng đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu, (công trình dân dụng cấp III, có 01 công trình có công tác thi công lắp đặt hệ thống pin năng lượng mặt trời).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên tham gia công trình hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống điện của công trình mà nhà thầu đã kê khai. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Từng đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III)* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên tham gia công trình hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của công trình mà nhà thầu đã kê khai. | 5 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | 01 nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên tham gia công trình hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là đội trưởng thi công của công trình mà nhà thầu đã kê khai. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí cán bộ an toàn ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên tham gia công trình hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ an toàn lao động của công trình mà nhà thầu đã kê khai. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách PCCC | 1 | 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Từng đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách PCCC ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên tham gia công trình hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách PCCC của công trình mà nhà thầu đã kê khai. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ ép cọc BTCT thủy lực, lực ép ≥ 150T (xe cẩu + máy ép) (kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | Bộ ép cọc BTCT thủy lực, lực ép ≥ 150T (xe cẩu + máy ép) (kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | 1 |
| 2 | Vận thăng ≥ 0,5 tấn (kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | Vận thăng ≥ 0,5 tấn (kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào đất ≥ 0,5 m3 (kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | Máy đào đất ≥ 0,5 m3 (kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | 2 |
| 4 | Ô tô tải ≥ 4 tấn (kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | Ô tô tải ≥ 4 tấn (kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 3 |
| 6 | Máy cắt – uốn thép thủy lực | Máy cắt – uốn thép thủy lực | 2 |
| 7 | Máy phát điện 10KVA | Máy phát điện 10KVA | 1 |
| 8 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Đầm dùi | 3 |
| 11 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 13 | Máy xoa nền | Máy xoa nền | 1 |
| 14 | Máy đo điện trở đất (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | Máy đo điện trở đất (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | 1 |
| 15 | Ampe kìm đo dòng điện rò (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | Ampe kìm đo dòng điện rò (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | 1 |
| 16 | Máy kinh vĩ (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | Máy kinh vĩ (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | 1 |
| 17 | Máy thủy bình (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | Máy thủy bình (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | 1 |
| 18 | Máy toàn đạt điện tử (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | Máy toàn đạt điện tử (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | 1 |
| 19 | Giàn giáo khung (Có kiểm định điển hình ≥ 3 bộ) còn hiệu lực kể từ thời điểm đóng thầu.: 30 bộ (42 chân + 42 chéo / 01 bộ) | Giàn giáo khung (Có kiểm định điển hình ≥ 3 bộ) còn hiệu lực kể từ thời điểm đóng thầu:.30 bộ (42 chân + 42 chéo / 01 bộ) | 30 |
| 20 | Ván khuôn : 1.000 m2 | Ván khuôn : 1.000 m2 | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi