Gói thầu: Gói thầu số 2: Tháo dỡ, thu hồi 02 TBA cũ và lắp mới TBA 1000kVA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141582-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Tháo dỡ, thu hồi 02 TBA cũ và lắp mới TBA 1000kVA
Số hiệu KHLCNT 20210900467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn kinh phí hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 12:21:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,027,491,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng trạm biến áp, điện ngoài nhà.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.420.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình năng lượng.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, có thời gian công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm.- Chỉ huy trưởng phải có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành điện, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (Photo công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận kèm theo để chứng minh tư cách hợp lệ).Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình điện có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét(Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình được chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện và 01 cán bộ tốt nghiệp đại hoạc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng có thời gian công tác trong lĩnh vực xây dựng 03 năm.(Photo công chứng văn bằng kèm theo để chứng minh tư cách hợp lệ).Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét(Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình được chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Văn bằng chứng chỉ nghề liên quan (Công nhân nề, điện, lái xe, lái máy,....).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥1 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào một gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị 16mm2
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép còn sử dụng tốt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi còn sử dụng tốt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn còn sử dụng tốt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L
- Số lượng tối thiểu 1
12-Biến thế hàn xoay chiều còn sử dụng tốt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Tháo dỡ, thu hồi 02 TBA cũ và lắp mới TBA 1000kVA
Xây dựng mới khu nhà điều trị - nhà hành chính của Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và nguồn kinh phí hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn , địa chỉ: lầu 4, khu trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, số 30 đường Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Quy Nhơn Bên mời thầu : Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn; Địa chỉ: Lầu 4 Khu hành chính TP Quy Nhơn, số 30 Nguyễn Huệ thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256 3824071
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Kỹ thuật xây dựng Bình Định; Địa chỉ: 231/40 Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Sở Công thương Bình Định. + Đơn vị thẩm tra dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Thuận Phát Bình Định. Địa chỉ: 192 Nguyễn Thị Định, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Thương mại Miền Trung; Địa chỉ: 08 Đinh Công Tráng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch TP Quy Nhơn; Địa chỉ: Lầu 9 Khu hành chính TP Quy Nhơn, số 30 Nguyễn Huệ thành phố Quy Nhơn.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn , địa chỉ: lầu 4, khu trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, số 30 đường Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Quy Nhơn Bên mời thầu : Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn; Địa chỉ: Lầu 4 Khu hành chính TP Quy Nhơn, số 30 Nguyễn Huệ thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256 3824071


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu. (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao đổi hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Quy Nhơn Bên mời thầu : Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn; Địa chỉ: Lầu 4 Khu hành chính TP Quy Nhơn, số 30 Nguyễn Huệ thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256 3824071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Quy Nhơn; Số 30 Nguyễn Huệ, TP. Quy Nhơn, Bình Định; ĐT: 0256-3822176, Fax: 0256-3826076.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; ĐT: 0256-3822628; Fax: 0256-3824509.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố. Địa chỉ: Số 30 đường Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn. Số điện thoại: 0256.3821430
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ, THU HỒI 02 TRẠM BIẾN ÁP CŨ VÀ LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 1000KVA
1Thu hồi cột bê tông không lắp lại. Chiều cao cột Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31 cột
2Thu hồi máy biến áp phân phối ở trên cột; loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV; công suất ≤ 560KVA, không lắp lạiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 máy
3Thu hồi máy biến áp phân phối ở trên cột, loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV; công suất ≤ 180KVA, không lắp lạiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 máy
4Thu hồi cầu chì tự rơi, điện áp 35(22)kV, không lắp lạiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 bộ (3 pha)
5Thu hồi tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha, không lắp lạiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21 tủ
6Thu hồi tủ tụ bù, loại tủ xoay chiều 3 pha, không lắp lạiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21 tủ
7Thu hồi sứ đứng trung thế trên cột, 15-22kV, cột tròn, không lắp lạiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,110 sứ
8Thu hồi chống sét van Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31 bộ (3 pha)
9Thu hồi hệ xà trạm. Trọng lượng xà 140kg. Cột hình II; A, không lắp lạiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21 bộ
10Thu hồi xà rẽ nhánh. Trọng lượng xà 41,22kg, cột đỡ, không lắp lạiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
11Thu hồi chuỗi sứ Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31 chuỗi sứ
12Thu hồi dây bằng thủ công, dây nhôm bọc, tiết diện dây Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1291km dây
13Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1vị trí
14Cắt mặt đường bê tông asphaltTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
15Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIITheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,088100m3
16Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0528100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0176100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,76m3
19Băng cảnh báo cáp ngầm + gạch thẻTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,5m
20Lắp đặt Chụp đầu cột CĐC-1, trọng lượng 33,28kg, trên cột ly tâmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
21Lắp đặt Xà rẽ nhánhTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
22Lắp đặt Giá đỡ đầu cáp ngầmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
23Lắp đặt Giá thao tácTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
24Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22KV (1 bộ 3 pha)Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
25Lắp đặt Chống sét van Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
26Lắp đặt Tiếp địa chờ sau FCOTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
27Lắp đặt Tiếp địa tại cột đấu nối cáp ngầmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1356100kg
28Lắp đặt Sứ đứng trung thếTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,610 sứ
29Cung cấp và kéo rải dây nhôm lõi thép trung thế XLPE AC-95Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0121km/1 dây
30Cung cấp và ép đầu cốt 95mm2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,610 đầu cốt
31Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp 95mm2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3đầu cáp
32Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm trung thế CXV/DSTA-3x95 trong ống bảo vệTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
33Cung cấp và lắp đặt ống thép D114 bảo vệ cáp ngầmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
34Cung cấp và lắp đặt bảng tên nhánh rẽTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
35Vật liệu phụTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1T.bộ
36Thí nghiệm sứ đứng, điện áp 3 ÷ 35kVTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Phần tử
37Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 3 ruột, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11sợi, 3ruột
38Thí nghiệm cầu chì tự rơi, điện áp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11bộ (3 pha)
39Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3bộ (1pha)
40Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV), bộ thứ nhất (bộ 1 pha)Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ (1pha)
41Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV), bộ thứ hai trở đi (bộ 1 pha) (ĐMx0,8)Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ (1pha)
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,609m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,901m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8656m3
45Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,6688m3
46Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,1736m3
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0143tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0639tấn
49Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,156100m2
50Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/110 bảo vệ cápTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
51Lắp đặt ống nhựa HDPE 110/90 bảo vệ cápTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2544m3
53Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,18m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,5264m3
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0031tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0082tấn
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0548100m2
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24m3
60Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật210 cọc
61Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,3581100kg
62Lắp đặt máy biến áp 1000kVA kios hợp bộ, cấp điện áp 35(22)/0,4kV (ĐMx1,2)Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 máy
63Cung cấp và lắp đặt MCCB-3P-800A-45kA (cb phụ tải 1)Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 cái
64Cung cấp và lắp đặt MCCB-3P-630A-45kA (cb phụ tải 2)Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 cái
65Cung cấp và lắp đặt MCCB-3P-150A-30kA (cb phụ tải 3)Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 cái
66Cung cấp và lắp đặt MCCB-3P-75A-22kA(cb phụ tải 4)Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 cái
67Cung cấp và lắp đặt MCCB-3P-75A-22kA(cb phụ tải 5)Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 cái
68Cung cấp và lắp đặt MCCB-3P-75A-22kA(cb phụ tải 6)Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 cái
69Cung cấp và lắp đặt MCCB-3P-75A-22kA(cb phụ tải 7)Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 cái
70Cung cấp và lắp đặt MCCB-3P-30A-18kA(cb phụ tải 8)Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 cái
71Cung cấp và lắp đặt dây cáp đồng bọc CV-240Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1541 m
72Cung cấp và ép đầu cốt. Tiết diện cáp 240mm2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,210 đầu cốt
73Cung cấp và lắp đặt bảng tên trạm biến ápTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
74Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1máy
75Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11bộ (3pha)
76Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
77Thí nghiệm tụ điện, điện áp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1tụ
78Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,43m3
80Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,561m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1m3
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,715m3
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,054m3
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1038tấn
85Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
86Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,92m3
87Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,92m3
88Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2073100kg
89Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,310 cọc
90Cung cấp và dựng cột BTLT 10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cột
91Cung cấp và lắp đặt Cùm PA-1Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6bộ
92Cung cấp và căng dây cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC-4x150Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,331km/1 dây
93Cung cấp và ép đầu cốt. Tiết diện cáp 150mm2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,610 đầu cốt
94Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm hạ thế AXV/DSTA-4x150 trong ống bảo vệTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
95Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE 110/90 bảo vệ cápTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
96Làm và lắp đặt đầu cáp, đầu cáp khô điện áp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31 hộp nối
97Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31 vị trí
B PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 3 pha 1000kVA-22/0.4kV + Sứ pluginTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1máy
2Vỏ trạm kios (3 ngăn: ngăn tủ trung thế, ngăn MBA, ngăn tủ hạ thế)Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1trọn bộ
3Tủ cắt trung thế RMU 3 ngăn 24kV (gồm 1 ngăn cầu dao phụ tải, 2 ngăn cầu dao bảo vệ máy biến áp)Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1tủ
4Tủ bù công suất phản kháng 500kVArTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1trọn bộ
5Máy cắt không khí ACB-4P-1600A loại cố địnhTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Đầu Tplug 24kV - 630A, 3x 95mm2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Đầu Elbow 24kV 250A, 3x 95mm2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Đầu cáp co nhiệt 3 pha ngoài trời 3x95mm2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng trạm biến áp, điện ngoài nhà.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.420.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình năng lượng.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, có thời gian công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm.- Chỉ huy trưởng phải có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành điện, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (Photo công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận kèm theo để chứng minh tư cách hợp lệ).Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình điện có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét(Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình được chứng thực hợp lệ)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 2 - 01 cán bộ tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện và 01 cán bộ tốt nghiệp đại hoạc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng có thời gian công tác trong lĩnh vực xây dựng 03 năm.(Photo công chứng văn bằng kèm theo để chứng minh tư cách hợp lệ).Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét(Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình được chứng thực hợp lệ)33
3 Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công 10 Văn bằng chứng chỉ nghề liên quan (Công nhân nề, điện, lái xe, lái máy,....).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành ≥10 tấn ≥10 tấn1
2 Xe nâng ≥ 2T ≥ 2T1
3 Máy đầm bàn ≥1 kW ≥ 1kW1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg ≥ 70kg2
5 Máy đào một gầu ≥ 0,8m3 ≥ 0,8m31
6 Máy trộn bê tông 250L1
7 Máy ép đầu cốt 16mm21
8 Máy cắt uốn thép còn sử dụng tốt ≥ 5kW1
9 Máy đầm dùi còn sử dụng tốt ≥ 1kW1
10 Máy hàn còn sử dụng tốt ≥ 14kW1
11 Máy trộn vữa 150L1
12 Biến thế hàn xoay chiều còn sử dụng tốt ≥ 23 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->