Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211142471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211142397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 15:36:00 đến ngày 2021-11-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,649,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính hoặc kiểm toán.- Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Tân An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trung tâm văn hóa tổ dân phố Trung, thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Tân An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Tân An + Địa chỉ: Thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043.870.719 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,7027 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2237 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,269 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,3541 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1136 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,9048 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1055 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8635 | tấn |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 68,6846 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2271 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,3898 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2517 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,7682 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng bê tông lót | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0605 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9665 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,0812 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2637 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,15 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,5114 | m3 |
| 20 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 87,9092 | m3 |
| 21 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,4719 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7499 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,236 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0849 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4764 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4615 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,3404 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2158 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6094 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,15 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,9809 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,78 | m3 |
| 33 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,9423 | m3 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,8681 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8225 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,8681 | tấn |
| 37 | Bulong neo M24x300 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | chiếc |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8225 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,3811 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,22 | m |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 100,98 | m2 |
| B | Hạng mục: Hoàn thiện | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắpoàn trả hố móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5308 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85, đắp tôn nền | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,7429 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 457,2936 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 37,887 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tam cấp sân khấu, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7668 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0851 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,4826 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,6568 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,9127 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,7018 | m3 |
| 11 | Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 56,34 | m2 |
| 12 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 125,2 | m |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 421,2543 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 763,8759 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 217 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,1088 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 61,62 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 509,2543 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 973,6047 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,0952 | 100m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 378,87 | m2 |
| 22 | Lắp dựng biển hiệu nhà văn hóa, chữ alu dán nổi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,128 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 135,56 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 125,64 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,504 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu chăn rác inox | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt vuông 12x12 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 29 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38ly | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40,356 | m2 |
| 30 | Cửa xếp tôn mạ màu loại có lá gió dày 0,28mm, tôn dày 1mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,04 | m2 |
| 31 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh, mở hất 1 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | bộ |
| 32 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,34 | m2 |
| 33 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38 ly | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 37,636 | m2 |
| 34 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm (tôn +PU+giấy bạc) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 257,428 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 387,644 | m |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2427 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0813 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7272 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng thang lên mái | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| 42 | Cửa sắt lên mái | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,49 | m2 |
| C | Hạng mục: Cấp điện, chống sét | |||
| D | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 56,11 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 410,33 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x2,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 80,5 | m |
| E | Thiết bị đóng ngắt: | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| F | Ổ cắm, công tắc: | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 345,83 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa âm tường bảo hộ dây dẫn d16mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 145 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 56,11 | m |
| G | Thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,5 | m |
| 9 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 62,1 | m |
| 10 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Hồ lô sứ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | kg |
| 15 | Kiểm tra điện trở | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | khoản |
| H | Hạng mục: Kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2649 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,2094 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 58,2472 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 115,8325 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5295 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6416 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,2666 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,348 | 100m |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0102 | 100m3 |
| I | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4066 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,0742 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 làm mặt bằng (Đơn giá đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.131,6603 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính hoặc kiểm toán.- Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 12 | Máy ủi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 13 | Máy lu | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi