Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211142471-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Tân An
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211142397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 15:36:00 đến ngày 2021-11-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,649,458,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính hoặc kiểm toán.- Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Tân An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trung tâm văn hóa tổ dân phố Trung, thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân An , địa chỉ: Thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Thiên Phú Phúc Lộc; + Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công, dự toán. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và thương mại TACO, địa chỉ: Số 19 tổ 10 phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân An , địa chỉ: Thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Tân An + Địa chỉ: Thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043.870.719
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,7027100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2237100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,269100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,3541m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,1136100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25,9048m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1055tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,8635tấn
9Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt68,6846m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2271tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,3898tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,2517100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,7682m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng bê tông lótTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0605100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9665m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,0812100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2637tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,15tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,5114m3
20Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt87,9092m3
21Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,4719m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7499100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,236m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0849tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4764tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,4615100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,3404100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2158tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,6094tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,15tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,9809m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21,78m3
33Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,9423m3
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,8681tấn
35Gia công xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8225tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,8681tấn
37Bulong neo M24x300Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40chiếc
38Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8225tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,3811100m2
40Tôn úp nóc khổ 400Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24,22m
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt100,98m2
B Hạng mục: Hoàn thiện
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắpoàn trả hố móngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,5308100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85, đắp tôn nềnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,7429100m3
3Mua đất cấp 3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt457,2936m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt37,887m3
5Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tam cấp sân khấu, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7668m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0851100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,4826m3
8Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,6568m3
9Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,9127m3
10Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,7018m3
11Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt56,34m2
12Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt125,2m
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt421,2543m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt763,8759m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt217m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,1088m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt61,62m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt509,2543m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt973,6047m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,0952100m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt378,87m2
22Lắp dựng biển hiệu nhà văn hóa, chữ alu dán nổiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,128m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt135,56m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt125,64m2
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,504100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
27Lắp đặt cầu chăn rác inoxTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
28Lắp dựng hoa sắt vuông 12x12Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25,92m2
29Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38lyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40,356m2
30Cửa xếp tôn mạ màu loại có lá gió dày 0,28mm, tôn dày 1mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,04m2
31Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh, mở hất 1 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9bộ
32Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,34m2
33Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38 lyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt37,636m2
34Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
35Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
36Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm (tôn +PU+giấy bạc)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt257,428m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt387,644m
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2427100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0813tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,7272m3
41Gia công, lắp dựng thang lên máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11cái
42Cửa sắt lên máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,49m2
C Hạng mục: Cấp điện, chống sét
D Cấp điện
1Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt100m
2Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt56,11m
3Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt410,33m
4Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt80,5m
E Thiết bị đóng ngắt:
1Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
2Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
3Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
7Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
F Ổ cắm, công tắc:
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13cái
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt345,83m
5Lắp đặt ống nhựa âm tường bảo hộ dây dẫn d16mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt145m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt56,11m
G Thiết bị:
1Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,098100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,098100m3
7Gia công và đóng cọc chống sétTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cọc
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24,5m
9Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt62,1m
10Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
11Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
12Hồ lô sứTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
13Mũ tôn chống dột ở kim chống sétTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
14Hóa chất giảm điện trở Terrafill/PowerfillTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5kg
15Kiểm tra điện trởTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1khoản
H Hạng mục: Kè đá
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,2649100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17,2094m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt58,2472m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt115,8325m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5295100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6416tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,2666m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,348100m
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0102100m3
I Hạng mục: San nền
1Đào san đất trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,4066100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21,0742100m3
3Mua đất cấp 3 làm mặt bằng (Đơn giá đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2.131,6603m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT.32
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT.21
3 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT.21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT.21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính hoặc kiểm toán.- Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động1
3 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động1
4 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động1
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động2
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động2
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động1
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động1
10 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động1
11 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động1
12 Máy ủi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động1
13 Máy lu Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->