Gói thầu: “Mua sắm vật tư để sửa chữa thực trạng các trang thiết bị phục vụ sản xuất ô xy, nitơ theo Lệnh số 154 LSC-CKT ngày 03 9 2021”.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211142539-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu “Mua sắm vật tư để sửa chữa thực trạng các trang thiết bị phục vụ sản xuất ô xy, nitơ theo Lệnh số 154 LSC-CKT ngày 03 9 2021”.
Số hiệu KHLCNT 20211142520
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi tiêu thường xuyên cho quốc phòng năm 2021 của Bộ Quốc phòng.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 15:47:00 đến ngày 2021-11-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,567,857,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm vật tư hàng hóa được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. cơ chế giải quyết các hư hỏng phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa, chủ đầu tư thông báo tới nhà thầu trong thời gian là 24 giờ nhà thầu phải khắc phục các hỏng hóc phát sinh.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân
E-CDNT 1.2 “Mua sắm vật tư để sửa chữa thực trạng các trang thiết bị phục vụ sản xuất ô xy, nitơ theo Lệnh số 154 LSC-CKT ngày 03 9 2021”.
“Mua sắm vật tư để sửa chữa thực trạng các trang thiết bị phục vụ sản xuất ô xy, nitơ theo Lệnh số 154/LSC-CKT ngày 03/9/2021”.
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi tiêu thường xuyên cho quốc phòng năm 2021 của Bộ Quốc phòng.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà máy A41/QC Phòng Không – Không Quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, P4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected].


E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc bảo lãnh dự thầu cho gói thầu của ngân hàng, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính 02 nằm gần (2019, 2020).
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
+ Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá ch o hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected].
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc trục máy nénØ92x120x2804BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
2Bảng điều khiển bơmЩП1CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
3Bánh xe cao suØ25040CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
4Bình chứa gasLPG3002CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
5Bu lông + tán + long đenM12x6064BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
6Bu lông các loại219BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
7Co đồng các loại50BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
8Co InoxØ21100BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
9Co InoxØ3415BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
10Co Inox 304Ø86BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
11Co nướcØ902CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
12Co nướcØ604CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
13Co nước40CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
14Co nhựaØ2726CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
15Chất hút ẩmAlumina250KgDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
16Dàn tản nhiệt khíHDF-SL1BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
17Dầu bôi trơn tổng hợp SCAISO VG1505LítDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
18Dây cu roaH3x24002SợiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
19Dây cua roaB421SợiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
20Dây cua roa máy giảm áp20x12x40008SợiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
21Dây cua roa máy nén gas20x12x250010SợiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
22Dây cua roa máy nén khí40x20x800014SợiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
23Dây nạp khí cao ápMG5/8160SợiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
24Dây nạp khí nén cao áp (400 bar)Ø16x12M4ỐngDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
25Dây xíchØ21135MétDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
26Dây xíchØ655MétDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
27Đầu bịt ống (đồng)T60010CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
28Đầu nối ống Inox 304Ø84CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
29Đệm cao su5mm2M2Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V
30Đồng thauØ3060MétDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
31Đồng thauØ2013MétDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
32Đồng thauØ4018MétDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
33Đường ống dẫn gaSP710A1BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
34Ga lạnhR134a5BìnhDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
35Gỗ nhóm 43m3Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V
36Giàn giải nhiệt tầng 1Ø60x2m2CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
37Giàn giải nhiệt tầng 2Ø49x 2m2CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
38Giàn giải nhiệt tầng 3Ø42x2 m,2CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
39Giàn giản nhiệt gasGT241BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
40Hóa chất khử CO2Moflecula200KgDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
41Inox tròn20ly50KgDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
42Inox tròn50ly10KgDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
43Kẹp van bình khí20B/15080BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
44Kẹp van bình khí20B/15080BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
45Khóa nướcK215CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
46Khóa nướcØ274CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
47Khóa nướcK162CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
48Khóa nhựa bình minhØ273CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
49Khóa nhựa bình minhØ218CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
50Khóa tổng áp giàn nạpКП4507CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
51Khớp dẫn động máy nénBT90-111BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
52Lọc khíF120AI2CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
53Lõi lọc khí vào tầng 1F01AIR1CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
54Lưới thépB4050MétDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
55Mặt bíchΦ902BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
56Nhớt lạnhRL68H10LítDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
57Nhớt máyN403LítDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
58Ổ khóa cửa 7 cmViệt Tiệp3CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
59Ống đồng dày 2lyØ635MétDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
60Ống đồng dày 2lyØ8120MétDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
61Ống đồng dày 2lyØ1035MétDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
62Ống Inox dày 2lyØ21109MétDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
63Ống Inox dày 2lyØ3416KgDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
64Ống nướcØ9021MétDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
65Ống nướcØ602MétDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
66Ống nướcØ2710MétDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
67Ống nhựa bình minhØ2730MétDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
68Ống nhựa bình minhØ2168MétDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
69Ống nhựa mềm (loại xoắn)Ø8x5M1ỐngDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
70Piston + xy lanh tầng 3P03VT1BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
71Piston + xy lanh tầng 5P05VT1BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
724CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
73Tôn 1,2x2,53 ly1M2Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V
74Tôn 1,2x2,52 ly3M2Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V
75Thép CT3Ø1660MétDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
76Thép CT4Ø10126MétDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
77Thép hộp20x4020MétDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
78Thép hộp40x40x3200MétDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
79Thép Inox SUS 30460x60x8060PhôiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
80Thép Inox SUS 30421x2.7mm80MétDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
81Thép Inox SUS 304Ø21x2,745MétDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
82Thép la40x312KgDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
83Thép tấm3ly160KgDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
84Thép tấm5 ly60KgDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
85Thép tấm20 ly30KgDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
86Thép VV560CâyDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
87Thép V33ly55CâyDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
88Thép V55ly80CâyDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
89Van bình khíAБ-25080CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
90Van bình khí 250atMTП-120100CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
91Van khí 100 atMBV/S1004CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
92Van khí 150 atMBV/S1502CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
93Van khí 250 atMBV/S2502CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
94Van khí 50 atMBV/S504CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
95Van mở nướcEN272CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
96Van mở nướcØ272CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
97Van xả dầu về thùng21V4M0721CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
98Van xả dầu, nướcHV32M2CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
99Van xả khíKB4CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
100Van xả khíK16/6002CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
101Vòi phun nướcT151108CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
102Vòng bi đầu trục hộp số32048C/W44CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
103Vòng bi đầu trục mô tơ điện22315EK4CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
104Vòng bi máy nén6306.02CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
105Vòng găng máy nén600E431BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
106Vòng găng náy nénPO1302BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
107Vòng găng tầng 1Ø3502BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
108Vòng găng tầng 2Ø3202BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
109Vòng găng tầng 3Ø2602BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
110Vòng găng tầng 4Ø1152BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
111Vòng găng tầng 5Ø942BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
112Bột mài1KgDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
113Cao su non10CuộnDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
114Cao su non20MX1032CuộnDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
115Cát xoáyABROGP-2012HộpDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
116DầuDiezl50LitDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
117Dung môi pha sơnBUTYL27KgDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
118Dung môi pha sơnDMT3-P18KgDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
119Đá cắtF40025ViênDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
120Đá màiØ10015ViênDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
121Đệm amiăng2ly2TấmDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
122Đệm cao su3ly3TấmDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
123Giấy nhámP10037TờDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
124Giẻ lauVC20215KgDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
125Hoá chấtRP710BìnhDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
126Keo dánT1715ỐngDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
127Keo dán đệmSELSIL T1716ỐngDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
128Keo dán nướcPVC2LọDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
129Keo dán ống10ỐngDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
130Mỡ bòLIPEX32KgDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
131Nito lỏngN21m3Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V
132Nhớt hộp sốN90100LitDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
133Nhớt máy nénB320H60LitDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
134Ô xy lỏngO21m3Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V
135Que hàn InoxØ3,212KgDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
136Que hàn tigTIG1HộpDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
137Que hàn tigs2,01HộpDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
138Que hàn thép3,213KgDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
139Sơn chống gỉDCP0325KgDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
140Sơn màu38YG2682KgDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
141Xà bôngANKYL4KgDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm vật tư hàng hóa được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. cơ chế giải quyết các hư hỏng phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa, chủ đầu tư thông báo tới nhà thầu trong thời gian là 24 giờ nhà thầu phải khắc phục các hỏng hóc phát sinh.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->