Gói thầu: “Mua sắm vật tư để sửa chữa các trang thiết bị phục vụ sản xuất ô xy theo Lệnh số 154 LSC-CKT ngày 03 9 2021”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211142620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân |
| Tên gói thầu | “Mua sắm vật tư để sửa chữa các trang thiết bị phục vụ sản xuất ô xy theo Lệnh số 154 LSC-CKT ngày 03 9 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211142610 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi tiêu thường xuyên cho quốc phòng năm 2021 của Bộ Quốc phòng. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 16:06:00 đến ngày 2021-11-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,930,164,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm vật tư hàng hóa được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. cơ chế giải quyết các hư hỏng phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa, chủ đầu tư thông báo tới nhà thầu trong thời gian là 24 giờ nhà thầu phải khắc phục các hỏng hóc phát sinh.Nhà thầu phải toàn bộ chi phí cho việc bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
“Mua sắm vật tư để sửa chữa các trang thiết bị phục vụ sản xuất ô xy theo Lệnh số 154 LSC-CKT ngày 03 9 2021” “Mua sắm vật tư để sửa chữa các trang thiết bị phục vụ sản xuất ô xy theo Lệnh số 154/LSC-CKT ngày 03/9/2021” 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi tiêu thường xuyên cho quốc phòng năm 2021 của Bộ Quốc phòng. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc bảo lãnh dự thầu cho gói thầu của ngân hàng, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính 02 nằm gần (2019, 2020). |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá ch o hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áp tô mát | LS25A | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 2 | Áp tô mát bảo vệ động cơ | 3RV1021 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 3 | Biến áp cách ly | CFM001001182 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 4 | Biến tần máy nén gas | GD350A | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 5 | Bộ áp suất ga cao | DNS-D608 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 6 | Bộ điều khiển thời gian | DCB51 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 7 | Bộ điều khiển thời gian | DMB52 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 8 | Bộ lọc + điều áp | F100LVE | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 9 | Bộ lọc dầu, nước | F02ND | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 10 | Bộ lọc phân tử sàng các bon | FS-2CO | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 11 | Bộ lọc than hoạt tính | F3/25 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 12 | Bơm chuyển lỏng | PLD-21 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 13 | Bơm nước | 6HP | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 14 | Bơm nước | AITACHI | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 15 | Cầu chì | 3NW7013 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 16 | Cầu dao 2P-30A | 100AF-AT | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 17 | Cầu dao 3P-200A | 250AF-AT | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 18 | Công tắc tắt khẩn cấp | 3SB3000 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 19 | Công tắc tơ | 3RT1024 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 20 | Công tắc tơ | 3RT1016 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 21 | Công tắc xoay 3 vị trí | YW1S-3E | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 22 | Cuộn dây stato mô tơ điện | V2S6P100HP | 2 | Cuộn | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 23 | Dàn hóa hơi ôxy lỏng | HI-2011 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 24 | Dây cáp điện | 40 | Mét | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | ||
| 25 | Dây động lực | CV-50-750V | 144 | Mét | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 26 | Dây động lực | CV-300-750V | 40 | Mét | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 27 | Đèn báo | YW1P-M3 | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 28 | Đèn cảnh báo mức dầu | LE020F | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 29 | Đèn tín hiệu | 3SU100 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 30 | Đồng hồ Ampe | MA12 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 31 | Đồng hồ áp suất 250 at | EN250 | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 32 | Đồng hồ áp suất 250 at | P250 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 33 | Đồng hồ áp suất 300 at | EN250/350 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 34 | Đồng hồ áp suất 350 at | P350 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 35 | Đồng hồ áp suất 600 at | MTП-160 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 36 | Đồng hồ áp suất cấp ra tải | (0-1000) bar | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 37 | Đồng hồ áp suất cấp ra tải | (0-630) bar | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 38 | Đồng hồ áp suất dầu | (0-8) bar | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 39 | Đồng hồ áp suất dầu 20 at | SS316 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 40 | Đồng hồ áp suất ga | MR-305 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 41 | Đồng hồ áp suất tầng 4 | (0-250) bar | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 42 | Đồng hồ chỉ báo thời gian | RT-24H01 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 43 | Đồng hồ đo nhiệt độ khí | ДП-150 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 44 | Đồng hồ nhiệt độ khí | T329 | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 45 | Đồng hồ nhiệt độ tự ngắt | R38-HFRRB-E | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 46 | Đồng hồ Vol | AC-250 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 47 | Đồng hồ Volt | MV15 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 48 | Khởi động từ | SC-03 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 49 | Khởi động từ | SC-N1/G | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 50 | Khởi động từ | SC-N2S | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 51 | Khởi động từ | SC-N4 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 52 | Máy nén gas | ZB84AM | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 53 | Mô tơ quạt gió | 10HP | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 54 | Nút nhấn | 3SU1102 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 55 | Van an toàn | S100PL | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 56 | Van an toàn 150at | S150 | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 57 | Van an toàn 150at | ПTК150 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 58 | Van an toàn tầng 5 | S600 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 59 | Van an toàn tự ngắt | 8 bar | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 60 | Van an toàn tự ngắt | 1000 bar | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 61 | Van cấp ra tải | 21V4M071 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 62 | Van điều chỉnh áp suất nước cao áp (0-600 bar) | VS-003TSVB | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 63 | Van đóng mở ga | GBC28s | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 64 | Van giảm áp | ND250T | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 65 | Van hút nén | VA1-10 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 66 | Van hút nén | TA2500 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 67 | Van một chiều | AБ150 | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 68 | Van một chiều | KOД | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 69 | Van tiết lưu | TEN2/R134 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm vật tư hàng hóa được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. cơ chế giải quyết các hư hỏng phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa, chủ đầu tư thông báo tới nhà thầu trong thời gian là 24 giờ nhà thầu phải khắc phục các hỏng hóc phát sinh.Nhà thầu phải toàn bộ chi phí cho việc bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi