Gói thầu: “Mua sắm vật tư để sửa chữa các trang thiết bị phục vụ sản xuất ô xy theo Lệnh số 154 LSC-CKT ngày 03 9 2021”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211142620-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu “Mua sắm vật tư để sửa chữa các trang thiết bị phục vụ sản xuất ô xy theo Lệnh số 154 LSC-CKT ngày 03 9 2021”
Số hiệu KHLCNT 20211142610
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi tiêu thường xuyên cho quốc phòng năm 2021 của Bộ Quốc phòng.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 16:06:00 đến ngày 2021-11-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,930,164,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm vật tư hàng hóa được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. cơ chế giải quyết các hư hỏng phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa, chủ đầu tư thông báo tới nhà thầu trong thời gian là 24 giờ nhà thầu phải khắc phục các hỏng hóc phát sinh.Nhà thầu phải toàn bộ chi phí cho việc bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân
E-CDNT 1.2 “Mua sắm vật tư để sửa chữa các trang thiết bị phục vụ sản xuất ô xy theo Lệnh số 154 LSC-CKT ngày 03 9 2021”
“Mua sắm vật tư để sửa chữa các trang thiết bị phục vụ sản xuất ô xy theo Lệnh số 154/LSC-CKT ngày 03/9/2021”
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi tiêu thường xuyên cho quốc phòng năm 2021 của Bộ Quốc phòng.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyên gia đấu thầu - Nhà máy A41/QC Phòng Không – Không Quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, P4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc bảo lãnh dự thầu cho gói thầu của ngân hàng, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính 02 nằm gần (2019, 2020).
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá ch o hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected].
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áp tô mátLS25A1CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
2Áp tô mát bảo vệ động cơ3RV10211CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
3Biến áp cách lyCFM0010011821BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
4Biến tần máy nén gasGD350A1BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
5Bộ áp suất ga caoDNS-D6081BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
6Bộ điều khiển thời gianDCB511BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
7Bộ điều khiển thời gianDMB521BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
8Bộ lọc + điều ápF100LVE1BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
9Bộ lọc dầu, nướcF02ND1BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
10Bộ lọc phân tử sàng các bonFS-2CO2BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
11Bộ lọc than hoạt tínhF3/252BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
12Bơm chuyển lỏngPLD-211CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
13Bơm nước6HP2CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
14Bơm nướcAITACHI1CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
15Cầu chì3NW70134CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
16Cầu dao 2P-30A100AF-AT5CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
17Cầu dao 3P-200A250AF-AT4CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
18Công tắc tắt khẩn cấp3SB30001CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
19Công tắc tơ3RT10242BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
20Công tắc tơ3RT10161BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
21Công tắc xoay 3 vị tríYW1S-3E4CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
22Cuộn dây stato mô tơ điệnV2S6P100HP2CuộnDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
23Dàn hóa hơi ôxy lỏngHI-20111CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
24Dây cáp điện40MétDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
25Dây động lựcCV-50-750V144MétDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
26Dây động lựcCV-300-750V40MétDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
27Đèn báoYW1P-M316CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
28Đèn cảnh báo mức dầuLE020F1CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
29Đèn tín hiệu3SU1001CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
30Đồng hồ AmpeMA122CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
31Đồng hồ áp suất 250 atEN2505CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
32Đồng hồ áp suất 250 atP2504CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
33Đồng hồ áp suất 300 atEN250/3502CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
34Đồng hồ áp suất 350 atP3502CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
35Đồng hồ áp suất 600 atMTП-1604CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
36Đồng hồ áp suất cấp ra tải(0-1000) bar1CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
37Đồng hồ áp suất cấp ra tải(0-630) bar1CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
38Đồng hồ áp suất dầu(0-8) bar1CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
39Đồng hồ áp suất dầu 20 atSS3162CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
40Đồng hồ áp suất gaMR-3052BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
41Đồng hồ áp suất tầng 4(0-250) bar1CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
42Đồng hồ chỉ báo thời gianRT-24H011BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
43Đồng hồ đo nhiệt độ khíДП-1502CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
44Đồng hồ nhiệt độ khíT32920BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
45Đồng hồ nhiệt độ tự ngắtR38-HFRRB-E1BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
46Đồng hồ VolAC-2501CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
47Đồng hồ VoltMV151CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
48Khởi động từSC-033CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
49Khởi động từSC-N1/G1CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
50Khởi động từSC-N2S1CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
51Khởi động từSC-N42CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
52Máy nén gasZB84AM1CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
53Mô tơ quạt gió10HP1CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
54Nút nhấn3SU11024CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
55Van an toànS100PL6CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
56Van an toàn 150atS1505CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
57Van an toàn 150atПTК1502CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
58Van an toàn tầng 5S6001CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
59Van an toàn tự ngắt8 bar1BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
60Van an toàn tự ngắt1000 bar1BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
61Van cấp ra tải21V4M0711CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
62Van điều chỉnh áp suất nước cao áp (0-600 bar)VS-003TSVB1CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
63Van đóng mở gaGBC28s4CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
64Van giảm ápND250T2CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
65Van hút nénVA1-102BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
66Van hút nénTA25002BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
67Van một chiềuAБ1505CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
68Van một chiềuKOД2CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
69Van tiết lưuTEN2/R1346CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm vật tư hàng hóa được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. cơ chế giải quyết các hư hỏng phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa, chủ đầu tư thông báo tới nhà thầu trong thời gian là 24 giờ nhà thầu phải khắc phục các hỏng hóc phát sinh.Nhà thầu phải toàn bộ chi phí cho việc bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->