Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211142406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty tnhh tư vấn xây dựng Anh Việt |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211068094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 16:09:00 đến ngày 2021-11-23 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,271,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9907812E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.981562E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cải tạo, nâng cấp tuyến đường bê tông nhựa C19 trong đó ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công phần điện chiếu sáng- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.290.312.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.580.624.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu – đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngđể chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện- Kinh nhiệm; đã từng tham gia thi công công trình có hạng mục về thi công điện. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngđể chứng minh..- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngđể chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≤1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≤140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi ≤110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lung rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường ≤190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty tnhh tư vấn xây dựng Anh Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đê sông Đáy đến cống ngầm tại thôn Thụy Sơn 2, xã Tân Sơn, huyện Kim Bảng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu). -Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Sơn, Địa chỉ: Xã Tân Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Bảng. Địa chỉ: thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Bảng, Địa chỉ: thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1886 | 100m3 |
| 2 | Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất I | nt | 13,207 | 1m3 |
| 3 | Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | nt | 0,3922 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II | nt | 4,358 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | nt | 486,904 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | nt | 43,8213 | 100m3 |
| 7 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | nt | 4,5967 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 58,102 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 23,981 | 100m3 |
| 10 | Đất mua đắp đường | nt | 6.195,5636 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | nt | 1,3207 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | nt | 0,4358 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 14,6071 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | nt | 4,5967 | 100m3 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50 - 60 T/h | nt | 7,2163 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | nt | 7,2163 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | nt | 7,2163 | 100tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 43,4199 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 43,4199 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 8,647 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 9,5923 | 100m3 |
| B | Kè đá | |||
| 1 | Đắp bờ vây bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | nt | 1,5732 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | nt | 286,833 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 25,8149 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 7,6604 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | nt | 21,0229 | 100m3 |
| 6 | Xây tường kè thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | nt | 1.378,75 | m3 |
| 7 | Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | nt | 671,89 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 85,63 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | nt | 536,86 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | nt | 1,3695 | 100m |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | nt | 1,2251 | 100m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | nt | 0,122 | 100m3 |
| 13 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | nt | 208,31 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 23,06 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 1,3174 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,38 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,5914 | tấn |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | nt | 1,5732 | 100m3 |
| C | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | nt | 2,484 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 9,5763 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,8926 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | nt | 8,6837 | 100m3 |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | nt | 198,26 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | nt | 395,15 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 47,54 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | nt | 217,875 | 100m |
| 9 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | nt | 61,25 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | nt | 2,484 | 100m3 |
| D | Cọc tiêu, cây xanh | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | nt | 43,82 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 1,581 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,1422 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | nt | 12,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 1,216 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 3,51 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông cọc | nt | 0,9348 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột ĐK ≤10mm | nt | 0,2523 | tấn |
| 9 | Sơn cọc tiêu | nt | 103,97 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cọc tiêu | nt | 152 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 5,27 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 0,1054 | 100m3 |
| E | Mương Hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | nt | 621,69 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | nt | 20,5479 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II (10%) | nt | 228,311 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 4,7648 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | nt | 18,0663 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 156,93 | m3 |
| 7 | Rải giấy Ni lông lớp cách ly | nt | 15,6932 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng | nt | 2,7123 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 313,86 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 584,57 | m3 |
| 11 | Trát trong kênh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 2.243,58 | m2 |
| 12 | Trát ngoài kênh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 2.541,94 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 986,18 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng kênh | nt | 8,5575 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 81,68 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 6,9188 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | nt | 183,49 | m2 |
| F | Cống hộp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | nt | 1,5183 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | nt | 16,871 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,9028 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | nt | 0,7843 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre móng cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | nt | 23,15 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 3,7 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 11,11 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 6,68 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | nt | 0,0726 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0116 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,9476 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép cống hộp | nt | 1,1138 | 100m2 |
| 13 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 13,83 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | nt | 0,0351 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤18mm | nt | 2,8447 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ trần cống | nt | 0,2239 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,94 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0127 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,9476 | tấn |
| 20 | Xây lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,84 | m3 |
| 21 | Trát lan can cống, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 3,37 | m2 |
| G | CỬA ĐIỀU TIẾT D400, D1000, D1200 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, đá mạt | nt | 0,74 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 0,5 | m3 |
| 3 | Rải giấy Ni lông lớp cách ly | nt | 0,0251 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn đáy kênh | nt | 0,0344 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,99 | m3 |
| 6 | Xây tường đầu bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 3,85 | m3 |
| 7 | Trát tường đầu, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 28,9 | m2 |
| 8 | Ván khuôn dàn van | nt | 0,2935 | 100m2 |
| 9 | Bê tông dàn van bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,56 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cánh ván | nt | 0,0134 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cánh van bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,45 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cánh van | nt | 3 | 1cấu kiện |
| 13 | Gia công cấu kiện thép khe phai đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,0186 | tấn |
| 14 | Gia công thép chữ V | nt | 0,1215 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dàn van ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0107 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dàn van ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0967 | tấn |
| 17 | Vít nâng V1 | nt | 2 | cái |
| 18 | Vít nâng V0 | nt | 1 | cái |
| H | CỐNG HỘP BxH=0,8x0,8+CỬA ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, đá mạt | nt | 0,25 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 0,17 | m3 |
| 3 | Rải giấy nilong lớp cách ly | nt | 0,0166 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn đáy kênh | nt | 0,0114 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,33 | m3 |
| 6 | Xây tường tường đầu bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,8 | m3 |
| 7 | Trát tường đầu, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 6,78 | m2 |
| 8 | Ván khuôn dàn van | nt | 0,1122 | 100m2 |
| 9 | Bê tông dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,18 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cánh van | nt | 0,0038 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cánh van bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,11 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cánh van | nt | 1 | 1cấu kiện |
| 13 | Gia công cấu kiện thép khe phai đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,0515 | tấn |
| 14 | Gia công thép chữ V | nt | 0,0348 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,003 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0323 | tấn |
| 17 | Vít nâng V1 | nt | 1 | cái |
| 18 | Ván khuôn móng cống | nt | 0,0046 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,3 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cống | nt | 0,1069 | 100m2 |
| 21 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,07 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | nt | 0,1349 | tấn |
| I | CỐNG D800+ CỬA ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,3405 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,2325 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | nt | 0,108 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | nt | 7,6 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 1,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0214 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,34 | m3 |
| 8 | Xây tường đầu bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 2,27 | m3 |
| 9 | Trát tường đầu, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 18,97 | m2 |
| 10 | Xây cống cuốn cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,51 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | nt | 8 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | nt | 7 | mối nối |
| 13 | Ván khuôn dàn van | nt | 14,22 | 100m2 |
| 14 | Bê tông dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,22 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cánh van | nt | 0,0047 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cánh van bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,16 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cánh van | nt | 1 | 1cấu kiện |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,0093 | tấn |
| 19 | Gia công thép chữ V | nt | 0,0416 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,004 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dàn van ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0371 | tấn |
| 22 | Vít nâng V1 | nt | 1 | cái |
| J | NỐI CỐNG D600+D400 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | nt | 3,3688 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 0,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | nt | 0,0206 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,74 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mối nối cống | nt | 0,0285 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mối nối cống, ĐK ống >200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,18 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | nt | 4 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | nt | 3 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | nt | 4 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | nt | 3 | mối nối |
| 11 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,0972 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,0612 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | nt | 0,036 | 100m3 |
| K | HỐ GA + CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | nt | 6,7 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 1,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | nt | 0,0624 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,84 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | nt | 22 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | nt | 20 | mối nối |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,2476 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,1664 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | nt | 0,0812 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 0,48 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0142 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,88 | m3 |
| 13 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 3,09 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 8,92 | m2 |
| 15 | Láng nền đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 4 | m2 |
| 16 | Ván khuôn cổ ga | nt | 0,0272 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,22 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cổ ga ĐK ≤10mm | nt | 0,0006 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cổ ga ĐK ≤18mm\ | nt | 0,0138 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | nt | 0,0072 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,12 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cố thép tấm đan | nt | 0,0147 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | nt | 2 | 1cấu kiện |
| 24 | Gia công tấm chắn rác | nt | 0,64 | m2 |
| 25 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | nt | 2,496 | 1m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,2246 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,1568 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | nt | 0,0928 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ tấm đan | nt | 0,1218 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,1 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1947 | tấn |
| L | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xà khóa trên 2 cột tròn dọc tuyến XNBDT-2T | nt | 2 | bộ |
| 2 | Xà khóa trên 2 cột tròn ngang tuyến XNBNT-2T | nt | 1 | bộ |
| 3 | Giằng cột LT-14 | nt | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ XĐL3-1T | nt | 1 | bộ |
| 5 | Cột bê tông PC10-5.0 | nt | 2 | cột |
| 6 | Cột bê tông PC14-13 | nt | 4 | cột |
| 7 | Nối mặt bích | nt | 4 | mối |
| 8 | Tiếp địa R - 10T | nt | 3 | quả |
| 9 | Sứ chuỗi néo đơn polyme 22kV + phụ kiện | nt | 12 | chuỗi |
| 10 | Sứ chuỗi néo đơn polyme 22kV + phụ kiện | nt | 6 | chuỗi |
| 11 | Sứ VHĐ & sứ đứng PPI + phụ kiện | nt | 5 | quả |
| 12 | Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8 XLPE2.5/HDPE | nt | 456,15 | m |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bulong | nt | 12 | cái |
| 14 | Tháo cột LT10 | nt | 3 | cột |
| 15 | Tháo xà | nt | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dây AC50 | nt | 423 | m |
| 17 | Ca xe vận chuyển vật tư | nt | 1 | ca |
| 18 | Công bậc 2/7 thu dọn | nt | 1 | công |
| 19 | Móng 2 cột tròn M- 2PC10-5.0 | nt | 1 | móng |
| 20 | Móng 2 cột tròn M- 2PC14-13 | nt | 2 | móng |
| 21 | Ca xe vận chuyển vật tư | nt | 1 | ca |
| 22 | Công bậc 2/7 thu dọn | nt | 1 | công |
| 23 | Cách điện đứng 22kV | nt | 5 | quả |
| 24 | Cách điện Polyme 22kV | nt | 24 | Chuỗi |
| 25 | TN tiếp địa cột | nt | 3 | vị trí |
| 26 | Cáp lực điện áp 1-35kV, cáp từ 2 ruột trở lên | nt | 1 | sợi |
| 27 | Giá bắt chuỗi néo | nt | 12 | bộ |
| 28 | Bộ néo cáp quang ADSS 24 sợi | nt | 24 | bộ |
| 29 | Biển báo cáp quang | nt | 8 | cái |
| 30 | Gông treo cáp quang dự phòng | nt | 8 | bộ |
| 31 | Kéo rải,căng hãm cáp quang 24 sợi mới | nt | 792,2 | m |
| 32 | Hộp nối cáp quang 24 sợi | nt | 8 | hộp |
| 33 | Tháo dây cáp quang | nt | 592,2 | m |
| 34 | Ca xe vận chuyển vật tư | nt | 1 | ca |
| 35 | Công bậc 2/7 thu dọn | nt | 1 | công |
| M | XÂY DỰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép bát giác cao 6m | nt | 37 | cột |
| 2 | Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽm | nt | 37 | cần |
| 3 | Bộ đèn LED 80W | nt | 37 | bộ |
| 4 | Móng cột đèn chiếu sáng | nt | 37 | móng |
| 5 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | nt | 1 | móng |
| 6 | Cáp nhôm ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | nt | 1.238,28 | m |
| 7 | Dây tiếpđịa liên hoàn ME10 | nt | 1.238,28 | m |
| 8 | Dây đồng 2x2.5mm2 lên đèn | nt | 333 | m |
| 9 | Dây đồng 1x1.5mm2 nối chống sét | nt | 333 | m |
| 10 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | nt | 1 | tủ |
| 11 | Rãnh cáp ngầm trên hè | nt | 1.057 | m |
| 12 | Đánh số cột đèn | nt | 38 | VT |
| 13 | Làm đầu cáp | nt | 76 | đầu |
| 14 | Luồn cáp cửa cột | nt | 76 | VT |
| 15 | Tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | nt | 5 | bộ |
| 16 | ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 | nt | 1.199,775 | m |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp | nt | 413 | cọc |
| 18 | Ca xe vận chuyển vật tư | nt | 1 | ca |
| 19 | Công bậc 2/7 thu dọn | nt | 1 | công |
| 20 | Tiếp địa | nt | 43 | bộ |
| 21 | Cáp lực điện áp 0,4kV | nt | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9907812E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.981562E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cải tạo, nâng cấp tuyến đường bê tông nhựa C19 trong đó ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công phần điện chiếu sáng- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.290.312.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.580.624.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu – đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngđể chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện- Kinh nhiệm; đã từng tham gia thi công công trình có hạng mục về thi công điện. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngđể chứng minh..- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngđể chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 4 | Máy đào ≤1,25m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 5 | Máy trộn BT ≥ 250l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥80L | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≤140CV | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 10 | Máy ủi ≤110CV | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 11 | Lu bánh thép ≥ 9 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 12 | Lung rung ≥ 16T | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 13 | Trạm trộn bê tông nhựa | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa đường ≤190CV | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi