Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211142406-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty tnhh tư vấn xây dựng Anh Việt
Tên gói thầu Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211068094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 16:09:00 đến ngày 2021-11-23 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,271,875,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9907812E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.981562E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng cải tạo, nâng cấp tuyến đường bê tông nhựa C19 trong đó ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công phần điện chiếu sáng- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.290.312.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.580.624.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu – đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngđể chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện- Kinh nhiệm; đã từng tham gia thi công công trình có hạng mục về thi công điện. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngđể chứng minh..- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngđể chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≤1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≤140CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi ≤110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lung rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường ≤190CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty tnhh tư vấn xây dựng Anh Việt
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đê sông Đáy đến cống ngầm tại thôn Thụy Sơn 2, xã Tân Sơn, huyện Kim Bảng
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty tnhh tư vấn xây dựng Anh Việt , địa chỉ: xóm 1, xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Sơn, Địa chỉ: Xã Tân Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Mạnh Hùng HN Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Anh Việt, Địa chỉ: xóm 1, xã Phù Vân, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Anh Việt, Địa chỉ: xóm 1, xã Phù Vân, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty tnhh tư vấn xây dựng Anh Việt , địa chỉ: xóm 1, xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Sơn, Địa chỉ: Xã Tân Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu). -Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Sơn, Địa chỉ: Xã Tân Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Bảng. Địa chỉ: thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Bảng, Địa chỉ: thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,1886100m3
2Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất Int13,2071m3
3Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IInt0,3922100m3
4Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất IInt4,3581m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIInt486,9041m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIInt43,8213100m3
7Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVnt4,5967100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95nt58,102100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98nt23,981100m3
10Đất mua đắp đườngnt6.195,5636m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất Int1,3207100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IInt0,4358100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIInt14,6071100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVnt4,5967100m3
15Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50 - 60 T/hnt7,2163100tấn
16Vận chuyển đá bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10Tnt7,2163100tấn
17Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 10Tnt7,2163100tấn
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmnt43,4199100m2
19Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2nt43,4199100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt8,647100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint9,5923100m3
B Kè đá
1Đắp bờ vây bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3nt1,5732100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất Int286,8331m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int25,8149100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt7,6604100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IInt21,0229100m3
6Xây tường kè thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30nt1.378,75m3
7Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30nt671,89m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt85,63m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất Int536,86100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmnt1,3695100m
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhnt1,2251100m2
12Thi công tầng lọc đá dăm 1x2nt0,122100m3
13Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựant208,31m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt23,06m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt1,3174100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,38tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,5914tấn
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IInt1,5732100m3
C Gia cố mái taluy
1Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3nt2,484100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt9,5763100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,8926100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IInt8,6837100m3
5Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30nt198,26m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30nt395,15m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt47,54m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất Int217,875100m
9Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựant61,25m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IInt2,484100m3
D Cọc tiêu, cây xanh
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmnt43,82m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt1,5811m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt0,1422100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30nt12,16m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt1,216100m2
6Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt3,51m3
7Ván khuôn bê tông cọcnt0,9348100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột ĐK ≤10mmnt0,2523tấn
9Sơn cọc tiêunt103,97m2
10Lắp đặt cọc tiêunt1521cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt5,27m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIInt0,1054100m3
E Mương Hoàn trả
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchnt621,69m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%)nt20,5479100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II (10%)nt228,3111m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt4,7648100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IInt18,0663100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt156,93m3
7Rải giấy Ni lông lớp cách lynt15,6932100m2
8Ván khuôn bê tông móngnt2,7123100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30nt313,86m3
10Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt584,57m3
11Trát trong kênh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt2.243,58m2
12Trát ngoài kênh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt2.541,94m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30nt986,18m2
14Ván khuôn gỗ giằng kênhnt8,5575100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt81,68m3
16Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt6,9188tấn
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựant183,49m2
F Cống hộp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%)nt1,5183100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IInt16,8711m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,9028100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IInt0,7843100m3
5Đóng cọc tre móng cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất Int23,15100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt3,7m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30nt11,11m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt6,68m3
9Ván khuôn móng cốngnt0,0726100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0116tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,9476tấn
12Ván khuôn thép cống hộpnt1,1138100m2
13Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt13,83m3
14Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mmnt0,0351tấn
15Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤18mmnt2,8447tấn
16Ván khuôn gỗ trần cốngnt0,2239100m2
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt5,94m3
18Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,0127tấn
19Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,9476tấn
20Xây lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt0,84m3
21Trát lan can cống, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt3,37m2
G CỬA ĐIỀU TIẾT D400, D1000, D1200
1Thi công lớp đá đệm móng, đá mạtnt0,74m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt0,5m3
3Rải giấy Ni lông lớp cách lynt0,0251100m2
4Ván khuôn đáy kênhnt0,0344100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30nt0,99m3
6Xây tường đầu bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt3,85m3
7Trát tường đầu, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt28,9m2
8Ván khuôn dàn vannt0,2935100m2
9Bê tông dàn van bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt0,56m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cánh vánnt0,0134100m2
11Bê tông cánh van bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,45m3
12Lắp đặt cánh vannt31cấu kiện
13Gia công cấu kiện thép khe phai đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,0186tấn
14Gia công thép chữ Vnt0,1215tấn
15Lắp dựng cốt thép dàn van ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0107tấn
16Lắp dựng cốt thép dàn van ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0967tấn
17Vít nâng V1nt2cái
18Vít nâng V0nt1cái
H CỐNG HỘP BxH=0,8x0,8+CỬA ĐIỀU TIẾT
1Thi công lớp đá đệm móng, đá mạtnt0,25m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt0,17m3
3Rải giấy nilong lớp cách lynt0,0166100m2
4Ván khuôn đáy kênhnt0,0114100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30nt0,33m3
6Xây tường tường đầu bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt0,8m3
7Trát tường đầu, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt6,78m2
8Ván khuôn dàn vannt0,1122100m2
9Bê tông dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt0,18m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cánh vannt0,0038100m2
11Bê tông cánh van bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,11m3
12Lắp đặt cánh vannt11cấu kiện
13Gia công cấu kiện thép khe phai đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,0515tấn
14Gia công thép chữ Vnt0,0348tấn
15Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,003tấn
16Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0323tấn
17Vít nâng V1nt1cái
18Ván khuôn móng cốngnt0,0046100m2
19Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30nt0,3m3
20Ván khuôn cốngnt0,1069100m2
21Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt1,07m3
22Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmnt0,1349tấn
I CỐNG D800+ CỬA ĐIỀU TIẾT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,3405100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,2325100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IInt0,108100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất Int7,6100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt1,22m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,0214100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30nt1,34m3
8Xây tường đầu bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt2,27m3
9Trát tường đầu, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt18,97m2
10Xây cống cuốn cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30nt0,51m3
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmnt81 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmnt7mối nối
13Ván khuôn dàn vannt14,22100m2
14Bê tông dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt0,22m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cánh vannt0,0047100m2
16Bê tông cánh van bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,16m3
17Lắp đặt cánh vannt11cấu kiện
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,0093tấn
19Gia công thép chữ Vnt0,0416tấn
20Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,004tấn
21Lắp dựng cốt thép dàn van ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0371tấn
22Vít nâng V1nt1cái
J NỐI CỐNG D600+D400
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất Int3,3688100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt0,54m3
3Ván khuôn móng cốngnt0,0206100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30nt0,74m3
5Ván khuôn mối nối cốngnt0,0285100m2
6Bê tông mối nối cống, ĐK ống >200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt0,18m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmnt41 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmnt3mối nối
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmnt41 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmnt3mối nối
11Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,0972100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,0612100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IInt0,036100m3
K HỐ GA + CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất Int6,7100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt1,52m3
3Ván khuôn móng cốngnt0,0624100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30nt1,84m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmnt221 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmnt20mối nối
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,2476100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,1664100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IInt0,0812100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt0,48m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0142100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30nt0,88m3
13Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30nt3,09m3
14Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt8,92m2
15Láng nền đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30nt4m2
16Ván khuôn cổ gant0,0272100m2
17Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt0,22m3
18Lắp dựng cốt thép cổ ga ĐK ≤10mmnt0,0006tấn
19Lắp dựng cốt thép cổ ga ĐK ≤18mm\nt0,0138tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đannt0,0072100m2
21Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,12m3
22Gia công, lắp đặt cố thép tấm đannt0,0147tấn
23Lắp đặt tấm đannt21cấu kiện
24Gia công tấm chắn rácnt0,64m2
25Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IInt2,4961m3
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,2246100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,1568100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IInt0,0928100m3
29Ván khuôn gỗ tấm đannt0,1218100m2
30Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt2,1m3
31Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,1947tấn
L DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ
1Xà khóa trên 2 cột tròn dọc tuyến XNBDT-2Tnt2bộ
2Xà khóa trên 2 cột tròn ngang tuyến XNBNT-2Tnt1bộ
3Giằng cột LT-14nt2bộ
4Xà đỡ sứ XĐL3-1Tnt1bộ
5Cột bê tông PC10-5.0nt2cột
6Cột bê tông PC14-13nt4cột
7Nối mặt bíchnt4mối
8Tiếp địa R - 10Tnt3quả
9Sứ chuỗi néo đơn polyme 22kV + phụ kiệnnt12chuỗi
10Sứ chuỗi néo đơn polyme 22kV + phụ kiệnnt6chuỗi
11Sứ VHĐ & sứ đứng PPI + phụ kiệnnt5quả
12Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8 XLPE2.5/HDPEnt456,15m
13Ghíp nhôm 3 bulongnt12cái
14Tháo cột LT10nt3cột
15Tháo xànt2bộ
16Tháo dây AC50nt423m
17Ca xe vận chuyển vật tưnt1ca
18Công bậc 2/7 thu dọnnt1công
19Móng 2 cột tròn M- 2PC10-5.0nt1móng
20Móng 2 cột tròn M- 2PC14-13nt2móng
21Ca xe vận chuyển vật tưnt1ca
22Công bậc 2/7 thu dọnnt1công
23Cách điện đứng 22kVnt5quả
24Cách điện Polyme 22kVnt24Chuỗi
25TN tiếp địa cộtnt3vị trí
26Cáp lực điện áp 1-35kV, cáp từ 2 ruột trở lênnt1sợi
27Giá bắt chuỗi néont12bộ
28Bộ néo cáp quang ADSS 24 sợint24bộ
29Biển báo cáp quangnt8cái
30Gông treo cáp quang dự phòngnt8bộ
31Kéo rải,căng hãm cáp quang 24 sợi mớint792,2m
32Hộp nối cáp quang 24 sợint8hộp
33Tháo dây cáp quangnt592,2m
34Ca xe vận chuyển vật tưnt1ca
35Công bậc 2/7 thu dọnnt1công
M XÂY DỰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột thép bát giác cao 6mnt37cột
2Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽmnt37cần
3Bộ đèn LED 80Wnt37bộ
4Móng cột đèn chiếu sángnt37móng
5Móng tủ điều khiển chiếu sángnt1móng
6Cáp nhôm ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2nt1.238,28m
7Dây tiếpđịa liên hoàn ME10nt1.238,28m
8Dây đồng 2x2.5mm2 lên đènnt333m
9Dây đồng 1x1.5mm2 nối chống sétnt333m
10Tủ điện điều khiển chiếu sángnt1tủ
11Rãnh cáp ngầm trên hènt1.057m
12Đánh số cột đènnt38VT
13Làm đầu cápnt76đầu
14Luồn cáp cửa cộtnt76VT
15Tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmnt5bộ
16ống nhựa xoắn chịu lực 65/50nt1.199,775m
17Mốc báo hiệu cápnt413cọc
18Ca xe vận chuyển vật tưnt1ca
19Công bậc 2/7 thu dọnnt1công
20Tiếp địant43bộ
21Cáp lực điện áp 0,4kVnt1sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9907812E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.981562E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng cải tạo, nâng cấp tuyến đường bê tông nhựa C19 trong đó ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công phần điện chiếu sáng- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.290.312.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.580.624.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu – đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngđể chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện- Kinh nhiệm; đã từng tham gia thi công công trình có hạng mục về thi công điện. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngđể chứng minh..- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.32
4 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngđể chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
3 Máy đầm bàn ≥ 1KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
4 Máy đào ≤1,25m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
5 Máy trộn BT ≥ 250l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
6 Máy trộn vữa ≥80L Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
8 Máy đầm cóc ≥ 70kg Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≤140CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
10 Máy ủi ≤110CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
11 Lu bánh thép ≥ 9 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
12 Lung rung ≥ 16T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
13 Trạm trộn bê tông nhựa Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
14 Máy phun nhựa đường ≤190CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->