Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211142564-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211054260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 16:28:00 đến ngày 2021-11-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,831,014,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4746E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.949E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (Có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Hệ thống Điện sinh hoạt 0,4KV hoặc Điện chiếu sáng 0,4KV) (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.881.000.000 đồng.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công Xây dựng công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường Giao thông từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 6.881.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.881.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình đường Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông (hoặc công trình Giao thông) từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông) từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục đường giao thông từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Thủy lợi hoặc Đường giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật) có hạng mục Thoát nước từ cấp IV trở lên – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Điện chiếu sáng hoặc Điện sinh hoạt 0,4KV (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường và mở rộng đường cạnh hồ Làng Thương, thành phố Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng Trung Dũng Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỪ CẢNG Á LỮ QUA PHƯỜNG LÊ LỢI ĐẾN ĐỊA PHẬN XÃ TÂN TIẾN
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,8899100m2
2Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC12,5, hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V123,8899100m2
3Mua bê tông nhựa (loại BTNC12,5, hàm lượng nhựa 5%) bù vênhMô tả kỹ thuật theo Chương V43,0155tấn
B CẢI TẠO, MỞ RỘNG ĐƯỜNG LÀNG THƯƠNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V8,98m3
2Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,89810m3
3Đào nền đường, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7325100m3
4Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2249100m3
5Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8384100m2
6Bê tông nền, mặt đường, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,646m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,3153100m2
8Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC12,5, hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,3153100m2
9Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22cm, xây rãnh dọc, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8208m3
10Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,64m2
11Ván khuôn bê tông tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,759100m2
12Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,0564m3
13Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7264tấn
14Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6401tấn
15Đệm cát móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7201m3
16Ván khuôn bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2689100m2
17Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1602m3
18Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22cm, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,3005m3
19Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,04m2
20Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3561m3
21Ván khuôn bê tông cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5702100m2
22Gia công thép góc bo viền cổ hố ga (tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3969tấn
23Lắp đặt thép góc bo viền cổ hố ga (tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3969tấn
24Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3882m3
25Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3532tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V54cấu kiện
27Đào vét bùn lẫn rác rãnh thoát nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,75m3
28Vận chuyển bùn đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V5,47510m3
29Phá dỡ móng rãnh hiện trạng để làm hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4401m3
30Phá dỡ tường rãnh hiện trạng để làm hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V21,5183m3
31Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V438cấu kiện
32Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V4,64310m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V22cấu kiện
34Gia công lan can (thép ống D90x2,5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7509tấn
35Gia công thép hộp mạ kẽm dày 2mm làm lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1574tấn
36Gia công lan can (Trụ chính D90 và Trụ phụ 40x40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1619tấn
37Sơn tĩnh điện lan can thép hộp vuông mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V8.070,1Kg
38Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V340,875m2
39Bu lông mạ M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.700cái
C ĐƯỜNG PHẠM LIÊU ĐI TDP 1, PHƯỜNG THỌ XƯƠNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V61cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V61gốc cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V39gốc cây
5Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính > 80cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bụi
6Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V213,21m3
7Đào nền đường, tương đương đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6632100m3
8Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V27,95310m3
9Đào nền đường, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9929100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8036100m3
11Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V49,09310m3
12Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9287100m3
13Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2045100m2
14Bê tông nền mặt đường, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V456,06m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,6327100m2
16Trám khe dọc, ngang mặt đường bê tông bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.468,83m
17Mua Nhựa đường chèn khe co dọc, khe co ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1.927,8kg
18Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC12,5, hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V111,6327100m2
19Mua bê tông nhựa (BTNC12,5, hàm lượng nhựa 5%) bù vênh mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,365tấn
20Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,4265m3
21Ván khuôn bê tông móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,375100m2
22Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,75m3
23Mua + Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 23x26x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.375m
24Đào móng rãnh xông, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0812100m3
25Ván khuôn bê tông móng rãnh xôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0495100m2
26Bê tông móng rãnh xông, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,467m3
27Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22cm, xây rãnh xông, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4888m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,84m2
29Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0381100m2
30Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0678tấn
31Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,784m3
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V141 cấu kiện
33Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m
34Phá dỡ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,175m3
35Đào móng ga thu nước, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2936m3
36Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,346910m3
37Ván khuôn bê tông ga thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201100m2
38Cốt thép ga thu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0498tấn
39Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
40Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
41Mua + lắp đặt song chắn rác gang cầu KT Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
D CẢI TẠO, SỬA CHỮA RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI CẠNH ĐƯỜNG TL299 THÔN ĐỒI NÊN, XÃ DĨNH TRÌ
1Đắp cát ga thu thăm, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119100m3
2Bê tông móng hố ga thu thăm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,56m3
3Ván khuôn bê tông móng hố ga thu thămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0924100m2
4Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22cm, xây hố ga thu thăm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,04m3
5Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,18m2
6Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
7Ván khuôn bê tông cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2032100m2
8Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
9Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1293tấn
10Gia công thép góc bo viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2714tấn
11Lắp đặt thép hình L50x50x5 bo viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2714tấn
12Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V20cấu kiện
14Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4100m
15Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,272m3
16Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,827210m3
17Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,584m3
18Đệm cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1369100m3
19Bê tông móng rãnh B500, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,04m3
20Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22cm, xây rãnh B500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,52m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V481,54m2
22Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8112100m2
23Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,97m3
24Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1m3
25Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7271100m2
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,198100m2
27Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7109100m2
28Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,69m3
29Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7986tấn
30Gia công các kết cấu thép khácMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7417tấn
31Lắp đặt kết cấu thép khácMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7417tấn
32Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2561tấn
33Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4033tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V204cấu kiện
35Bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
36Ván khuôn bê tông hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201100m2
37Cốt thép hố thu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0498tấn
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
39Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
40Mua + lắp đặt song chắn rác gang cầu KT Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
41Mua + lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 23x26x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V248,02m
42Ván khuôn bê tông móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248100m2
43Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7045m3
44Bê tông rãnh biên, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6204m3
45Đệm cát nền hè dày trung bình 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1603100m3
46Lát gạch vỉa hè bằng gạch Block tự chèn, màu đỏ, vàng, ghi chiều dày 60+-3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V326,4928m2
47Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,76m3
48Đào phá bê tông bậc lên xuống + rãnh cũ + nền hiện trạng, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8156100m3
49Đào móng công trình, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5434100m3
50Đào móng rãnh, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6907100m3
51Đào nền đường, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3404100m3
52Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7437100m3
53Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V26,46410m3
E ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỪ TỔ DÂN PHỐ 4 ĐẾN ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐÔNG BẮC
1Đào nền đường, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0321100m3
2Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49810m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
4Bê tông nền mặt đường, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,57m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3513100m2
6Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC12,5, hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3513100m2
7Đào đất móng tường chắn, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6502m3
8Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1639m3
9Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0121100m2
10Bê tông móng đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3278m3
11Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1752m3
12Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2034m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6801m2
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0088100m3
15Tháo hạ dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,351km / 1dây
16Tháo dỡ cần đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo Chương V121 bộ
17Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cần đèn
18Mua + Lắp choá đèn Led chiếu sáng đường phố (Đèn CS Aladin Vonta - VT01/70w hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
19Mua + Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
20Mua + Kéo dây cáp trên lưới đèn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC 2x16mm2, điện áp 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V4100m
21Mua khóa hãm cáp 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
22Móc treo cáp CK6Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
23Ghíp nhôm loại 2BL 16-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
24Mua thép gia công cần đèn mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V220,52kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4746E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.949E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (Có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Hệ thống Điện sinh hoạt 0,4KV hoặc Điện chiếu sáng 0,4KV) (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.881.000.000 đồng.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công Xây dựng công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường Giao thông từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 6.881.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.881.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình đường Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông (hoặc công trình Giao thông) từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông) từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Đường giao thông 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục đường giao thông từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
3 Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Thủy lợi hoặc Đường giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật) có hạng mục Thoát nước từ cấp IV trở lên – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.21
4 Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện: 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Điện chiếu sáng hoặc Điện sinh hoạt 0,4KV (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
5 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt3
2 Máy đào Còn hoạt động tốt1
3 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
4 Máy lu Còn hoạt động tốt3
5 Máy rải bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
6 Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) Còn hoạt động tốt1
7 Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt3
9 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
10 Đầm bàn Còn hoạt động tốt4
11 Đầm dùi Còn hoạt động tốt4
12 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
13 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
15 Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ Còn hoạt động tốt1
16 Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->