Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211142564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211054260 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 16:28:00 đến ngày 2021-11-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,831,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4746E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.949E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (Có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Hệ thống Điện sinh hoạt 0,4KV hoặc Điện chiếu sáng 0,4KV) (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.881.000.000 đồng.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công Xây dựng công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường Giao thông từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 6.881.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.881.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình đường Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông (hoặc công trình Giao thông) từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông) từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục đường giao thông từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Thủy lợi hoặc Đường giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật) có hạng mục Thoát nước từ cấp IV trở lên – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Điện chiếu sáng hoặc Điện sinh hoạt 0,4KV (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường và mở rộng đường cạnh hồ Làng Thương, thành phố Bắc Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỪ CẢNG Á LỮ QUA PHƯỜNG LÊ LỢI ĐẾN ĐỊA PHẬN XÃ TÂN TIẾN | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,8899 | 100m2 |
| 2 | Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC12,5, hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,8899 | 100m2 |
| 3 | Mua bê tông nhựa (loại BTNC12,5, hàm lượng nhựa 5%) bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,0155 | tấn |
| B | CẢI TẠO, MỞ RỘNG ĐƯỜNG LÀNG THƯƠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,98 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,898 | 10m3 |
| 3 | Đào nền đường, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7325 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2249 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8384 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,646 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3153 | 100m2 |
| 8 | Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC12,5, hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3153 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22cm, xây rãnh dọc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8208 | m3 |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,64 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,759 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,0564 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7264 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6401 | tấn |
| 15 | Đệm cát móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7201 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2689 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1602 | m3 |
| 18 | Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22cm, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,3005 | m3 |
| 19 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,04 | m2 |
| 20 | Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3561 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5702 | 100m2 |
| 22 | Gia công thép góc bo viền cổ hố ga (tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3969 | tấn |
| 23 | Lắp đặt thép góc bo viền cổ hố ga (tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3969 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3882 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3532 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cấu kiện |
| 27 | Đào vét bùn lẫn rác rãnh thoát nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,75 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bùn đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,475 | 10m3 |
| 29 | Phá dỡ móng rãnh hiện trạng để làm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4401 | m3 |
| 30 | Phá dỡ tường rãnh hiện trạng để làm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5183 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438 | cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,643 | 10m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cấu kiện |
| 34 | Gia công lan can (thép ống D90x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7509 | tấn |
| 35 | Gia công thép hộp mạ kẽm dày 2mm làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1574 | tấn |
| 36 | Gia công lan can (Trụ chính D90 và Trụ phụ 40x40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1619 | tấn |
| 37 | Sơn tĩnh điện lan can thép hộp vuông mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.070,1 | Kg |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,875 | m2 |
| 39 | Bu lông mạ M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.700 | cái |
| C | ĐƯỜNG PHẠM LIÊU ĐI TDP 1, PHƯỜNG THỌ XƯƠNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | gốc cây |
| 5 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bụi |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,21 | m3 |
| 7 | Đào nền đường, tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6632 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,953 | 10m3 |
| 9 | Đào nền đường, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9929 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8036 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,093 | 10m3 |
| 12 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9287 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2045 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,06 | m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,6327 | 100m2 |
| 16 | Trám khe dọc, ngang mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.468,83 | m |
| 17 | Mua Nhựa đường chèn khe co dọc, khe co ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.927,8 | kg |
| 18 | Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC12,5, hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,6327 | 100m2 |
| 19 | Mua bê tông nhựa (BTNC12,5, hàm lượng nhựa 5%) bù vênh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,365 | tấn |
| 20 | Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4265 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,375 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,75 | m3 |
| 23 | Mua + Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.375 | m |
| 24 | Đào móng rãnh xông, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0812 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông móng rãnh xông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0495 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng rãnh xông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,467 | m3 |
| 27 | Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22cm, xây rãnh xông, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4888 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,84 | m2 |
| 29 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0381 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0678 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m |
| 34 | Phá dỡ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,175 | m3 |
| 35 | Đào móng ga thu nước, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2936 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3469 | 10m3 |
| 37 | Ván khuôn bê tông ga thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép ga thu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0498 | tấn |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 40 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 41 | Mua + lắp đặt song chắn rác gang cầu KT Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI CẠNH ĐƯỜNG TL299 THÔN ĐỒI NÊN, XÃ DĨNH TRÌ | |||
| 1 | Đắp cát ga thu thăm, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng hố ga thu thăm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng hố ga thu thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22cm, xây hố ga thu thăm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,04 | m3 |
| 5 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,18 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2032 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1293 | tấn |
| 10 | Gia công thép góc bo viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2714 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép hình L50x50x5 bo viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2714 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,272 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8272 | 10m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 18 | Đệm cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1369 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng rãnh B500, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,04 | m3 |
| 20 | Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22cm, xây rãnh B500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,52 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 481,54 | m2 |
| 22 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8112 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,97 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7271 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7109 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,69 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7986 | tấn |
| 30 | Gia công các kết cấu thép khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7417 | tấn |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7417 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2561 | tấn |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4033 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | cấu kiện |
| 35 | Bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép hố thu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0498 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 40 | Mua + lắp đặt song chắn rác gang cầu KT Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 41 | Mua + lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,02 | m |
| 42 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7045 | m3 |
| 44 | Bê tông rãnh biên, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6204 | m3 |
| 45 | Đệm cát nền hè dày trung bình 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1603 | 100m3 |
| 46 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Block tự chèn, màu đỏ, vàng, ghi chiều dày 60+-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,4928 | m2 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,76 | m3 |
| 48 | Đào phá bê tông bậc lên xuống + rãnh cũ + nền hiện trạng, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8156 | 100m3 |
| 49 | Đào móng công trình, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5434 | 100m3 |
| 50 | Đào móng rãnh, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6907 | 100m3 |
| 51 | Đào nền đường, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3404 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7437 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,464 | 10m3 |
| E | ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỪ TỔ DÂN PHỐ 4 ĐẾN ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐÔNG BẮC | |||
| 1 | Đào nền đường, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | 10m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 4 | Bê tông nền mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3513 | 100m2 |
| 6 | Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC12,5, hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3513 | 100m2 |
| 7 | Đào đất móng tường chắn, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6502 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1639 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3278 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1752 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2034 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6801 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 15 | Tháo hạ dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 1km / 1dây |
| 16 | Tháo dỡ cần đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 bộ |
| 17 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cần đèn |
| 18 | Mua + Lắp choá đèn Led chiếu sáng đường phố (Đèn CS Aladin Vonta - VT01/70w hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 19 | Mua + Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 20 | Mua + Kéo dây cáp trên lưới đèn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC 2x16mm2, điện áp 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 21 | Mua khóa hãm cáp 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 22 | Móc treo cáp CK6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 23 | Ghíp nhôm loại 2BL 16-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 24 | Mua thép gia công cần đèn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,52 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4746E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.949E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (Có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Hệ thống Điện sinh hoạt 0,4KV hoặc Điện chiếu sáng 0,4KV) (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.881.000.000 đồng.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công Xây dựng công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường Giao thông từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 6.881.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.881.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình đường Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông (hoặc công trình Giao thông) từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông) từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Đường giao thông | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục đường giao thông từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Thủy lợi hoặc Đường giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật) có hạng mục Thoát nước từ cấp IV trở lên – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Điện chiếu sáng hoặc Điện sinh hoạt 0,4KV (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 11 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi