Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211129794-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Quy hoạch xây dựng Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211038429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 16:28:00 đến ngày 2021-11-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,852,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,62 tỷ VNĐ, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,24 tỷ VNĐ (không quá 03 hợp đồng).(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đốivới công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.(3) Hợp đồng lao động không thời hạn ký với nhà thầu.(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 03 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dung(2) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kinh tế xây dung(2) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách khối lượng công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện tử(2) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách khối lượng công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách khối lượng công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số lượng nhân công phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kèm theo danh sách họ và tên, bậc thợ, xác nhận của công ty khi nộp HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Quy hoạch xây dựng Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Xây dựng điểm trường mần non khu vực Lương Yến (Bao gồm: GPMB; XD hạ tầng kỹ thuật và các CT chức năng) 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 30/6/2021. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E- HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Lương Ninh; địa chỉ xã Lương Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình; SĐT: 0232.3872181. Viện Quy hoạch xây dựng Quảng Bình; địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh , thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quảng Ninh; Địa chỉ: huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0232. 3872037 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Ninh; địa chỉ: huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.SĐT: 0232.3872037 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Ninh; địa chỉ: huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.SĐT: 0232.3872037 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 25,658 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 25,658 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 25,658 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,4053 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 51,316 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,46 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 21,08 | m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 22,9349 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,7413 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 24,6762 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 24,6762 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2254 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2254 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,3614 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 64,9328 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,6821 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,3411 | 100m3 |
| 13 | Lót bạt nilon cách ly | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8,9404 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,4596 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 160,93 | m3 |
| 16 | Thi công khe co | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 175 | m |
| 17 | Thi công khe giãn | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 14 | m |
| 18 | Thi công khe dọc | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 127,68 | m |
| 19 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,7559 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8,9023 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6,5197 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,11 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 15,8945 | m3 |
| 5 | Đắp cát chèn gối cống | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 23,6318 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ hố ga, cửa thu | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,6167 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,5338 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0062 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0327 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gối cống | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,2115 | 100m2 |
| 11 | Bê tông gối cống, M200, đá 2x4 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 37,3 | m3 |
| 12 | Bê tông cửa thu, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,73 | m3 |
| 14 | Bê tông thân hố ga, rãnh thoát nước, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10,83 | m3 |
| 15 | Sản xuất thép hình L80x80x8 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,3821 | tấn |
| 16 | LD thép hình L80x80x8 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,3821 | tấn |
| 17 | SXLD nắp hố ga composite KT 900x900 tải trọng 25 tấn | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 11 | cái |
| 18 | SXLD lưới chắn rác composite KT 250x700x30 (tải trọng 25 tấn) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tấm cao su chống hôi | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống cống BTLT fi 600TC H10 dày 50mm, L=3m (Minh Hà) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 50 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống cống BTLT fi 600TC H30 dày 50mm, L=3m (Minh Hà) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống cống BTLT fi800 TC H10 dày 80mm, L=3m (Minh Hà) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 34 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống cống BTLT fi800 TC H30 dày 80mm, L=3m (Minh Hà) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 16 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt gối cống fi600 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 157 | cái |
| 25 | Lắp đặt gối cống fi800 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 148 | cái |
| 26 | Làm mối nối cống | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 102 | mối nối |
| 27 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,82 | m3 |
| 28 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,81 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0875 | 100m2 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,18 | m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0824 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0275 | 100m3 |
| D | XÂY LẮP CHÍNH NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG KẾT HỢP HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 24,7752 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,038 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 28,197 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 112,657 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông cổ móng đá 1x2, M200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,117 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8,209 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,138 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,351 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,723 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,545 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,678 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5,524 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,478 | tấn |
| 14 | Lót cát móng đá tưới nước đầm chặt | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 44,209 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1.788 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 36,308 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn -bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,207 | m3 |
| 19 | Xây bậc cấp, ram dốc bằng gạch 2 lỗ không nung, VXM75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7,361 | m3 |
| 20 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 19,824 | m2 |
| 21 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 49,196 | m2 |
| 22 | Lát nền ram dốc gạch Granito 400x400, VXM75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10,098 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8,471 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7,722 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 40,183 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 89,866 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 11,382 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7,862 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,233 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,869 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,47 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,218 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,729 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,213 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,581 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,372 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,515 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,525 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,275 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,383 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8,029 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,62 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,188 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,327 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,148 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,319 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,226 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,102 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,583 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,358 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,279 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7,553 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,433 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,664 | 100m2 |
| 57 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22cm, cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 35,834 | m3 |
| 58 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày 22cm, cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 49,008 | m3 |
| 59 | Xây tường gạch 2 lỗ không nung dày 11cm, cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,758 | m3 |
| 60 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22cm, cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 32,101 | m3 |
| 61 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày 22cm, cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 44,7 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch 2 lỗ không nung dày 11cm, cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,756 | m3 |
| 63 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22cm, cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,775 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 22,48 | m3 |
| 65 | Xây ốp trụ, cột gạch 2 lỗ không nung, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 11,763 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 339,687 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1.199,115 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 83,29 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 427,58 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 686,784 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 66,3 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 143 | m2 |
| 73 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 46,307 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 385,994 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2.306,327 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 238,56 | m |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 83,7 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,562 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 38 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,078 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,063 | 100m |
| 82 | Lắp rọ sắt chóng rác | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 19 | cái |
| 83 | Cửa lên mái bằng tôn KT600x600 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,272 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,272 | tấn |
| 86 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài 0.42ly | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5,096 | 100m2 |
| 87 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10,56 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng Granite Viglacera 600x600mm, VXM75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 627,722 | m2 |
| 89 | Lát nền gạch Ceramic chống trượt nhà vệ sinh 300x300mm, VXM75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 92,026 | m2 |
| 90 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch Ceramic 300x450mm VXM75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 292,032 | m2 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng Trần nổi Vĩnh Tường Topline 610x1210 tấm Duraflex dày 3.5mm in hoa văn nổi (Khoán gọn m2 đã bao gồm công lắp đặt) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 68,506 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa đi 1,2 cánh nhôm Singfa | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 55,695 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa sổ 1,2 cánh nhôm Singfa | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 71,72 | m2 |
| 94 | Lắp dựng vách kính cố định khung nhôm Singfa | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 44,275 | m2 |
| 95 | Gia công khung sắt gia cố vách kính | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 96 | Lắp dựng khung sắt gia cố vách kính | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7,92 | m2 |
| 97 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, sắt hộp 14x14x1.4mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 96,14 | m2 |
| 98 | Gia công lan can hành lang, lan can cầu thang inox | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,625 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 42,523 | m2 |
| 100 | Gia công lan can hoa sắt thép hộp 20x20x1mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lan can hoa sắt | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,14 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6,71 | 100m2 |
| 103 | Vẽ bức họa tiết trường mầm non theo mẫu trường mầm non (Khoán gọn m2) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 54,6 | m2 |
| 104 | SXLD vách cửa, vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm vách compact dày 12mm, phụ kiện inox | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 66,74 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG KẾT HỢP HIỆU BỘ ( ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp LV ABC 4x50 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 90 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 22 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đơn 1x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 172 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đơn 1x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 246 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đơn 1x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 84 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1.454 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 594 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 630 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 189 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 22 | m |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn led 21W kt 1200x26mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 42 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 250x250(12W) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 48 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn cầu thang gắn tường D250 (6W) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + Hộp âm tường | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + Hộp âm tường | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + Hộp âm tường | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + Hộp âm tường | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi + Hộp âm tường | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 47 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điện tổng 600x400x120 bằng tôn dày 1,2ly | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điện tổng 800x600x120 bằng tôn dày 1,2ly | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp điện âm tường chứa 6-8 cực MCB | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | cái |
| 34 | Đào móng cột điện bằng thủ công, đất cấp 3 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,3 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,696 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,075 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 39 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | 0.0 |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét mua sẵn, chiều dài kim 0.8m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 194 | m |
| 43 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép dẹt 40x4 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,94 | 100m |
| 45 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 47 | Lấp đất chôn dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,4 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cáp LV ABC 4x50mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp LV ABC 4x25mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 36 | m |
| 50 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt kẹp rẽ nhánh IPC | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt tủ điện điện tổng 600x400x120 bằng tôn dày 1,2ly | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Công tơ điện 3 pha 150A Emic ME42 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt móc néo cáp néo cong 3U 70-120 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| F | NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG KẾT HỢP HIỆU BỘ ( CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại nhỏ trẻ em) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại lớn) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại nhỏ) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại lớn) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,07 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,62 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,98 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,66 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 56 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 54 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 50 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50x135mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 21 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x135mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 27 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 25mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32x21mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 50mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 38 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê thông tắc 110mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 110-50mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa bằng đồng đk 25mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa bằng đồng đk 21mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa bằng đồng đk 32mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa bằng đồng đk 15mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thoát nước sàn đk110 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt xi phông chữ U đặt ở phễu thu | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 48 | cái |
| 39 | Lắp đặt van phao bơm nước tự động | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy bơm nước công suất 1.5HP (kết hợp rơ le phao điện, van phao cơ) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 41 | Đào rãnh chôn ống cấp nước dưới đất, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,045 | 100m3 |
| G | NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG KẾT HỢP HIỆU BỘ ( BỂ TỰ HOẠI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,442 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,516 | m3 |
| 3 | Xây bể tự hoại gạch đặc VXM75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12,905 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,347 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,21 | tấn |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 15,288 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 72,259 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 72,259 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 72,259 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 15 | cái |
| 12 | Đổ lớp gạch vỡ 45x45 vào bể lọc | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,249 | m3 |
| 13 | Đổ lớp gạch vỡ 30x30 vào bể lọc | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,249 | m3 |
| 14 | Đổ lớp than xỉ vào bể lọc | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,249 | m3 |
| 15 | Đổ lớp than củi vào bể lọc | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,249 | m3 |
| H | NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG KẾT HỢP HIỆU BỘ (HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,745 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn thép đường kính 114mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép đường kính 114mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép đường kính 114mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thu thép đường kính 114-21mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm mặt bích đường kính 114mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống dọc khóa UPVC D160 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 8 | Lắp đặt miệng khóa nước quản lý D160 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt rọ hút D90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều đk32mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép đường kính 32mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép đường kính 32mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt bu lông M16 mạ kẽm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 17,28 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,113 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 4 kênh | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | tủ |
| 22 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,5 | 10 đầu |
| 23 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 25 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 26 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0.5mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 35 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đôi 2x1.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 180 | m |
| 28 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 180 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 205 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật & cầu đấu dây | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| I | NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG KẾT HỢP HIỆU BỘ (BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,155 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,757 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8,832 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,046 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8,32 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8,532 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,086 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,375 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,111 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,171 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,114 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,044 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,38 | tấn |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10,6 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 37,5 | m2 |
| 23 | Trát thành bể lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 241,791 | m2 |
| 24 | Trát thành bể lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 241,791 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 37,5 | m2 |
| 26 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung dày 22cm, cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 14,651 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 15 | m3 |
| 28 | Lắp đặt nắp tôn bảo vệ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 23,369 | m2 |
| J | NHÀ BẾP ĂN (XÂY LẮP CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,807 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,418 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 13,803 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông cổ móng đá 1x2, M200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,89 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5,445 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,257 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,189 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,494 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,149 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,302 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,773 | tấn |
| 13 | Lót cát móng đá tưới nước đầm chặt | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,712 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 52,918 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,84 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 17,829 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,097 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,239 | m3 |
| 19 | Lát nền ram dốc gạch Ceramic 400x400 chống trượt, VXM75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6,992 | m2 |
| 20 | Xây bậc cấp, ram dốc bằng gạch 2 lỗ không nung, VXM75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6,409 | m3 |
| 21 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 18,24 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,911 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10,645 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 24,937 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,317 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,149 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,545 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,23 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,669 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,141 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,105 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,432 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,645 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,223 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,962 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,49 | 100m2 |
| 38 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22cm, cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 20,123 | m3 |
| 39 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày 22cm, cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 20,395 | m3 |
| 40 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung dày 22cm, cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,6 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày 15cm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10,089 | m3 |
| 42 | Xây ốp trụ, cột gạch 2 lỗ không nung, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,849 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,923 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 103,284 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 369,085 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 49,465 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 122,25 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 196,16 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 49,21 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 24,638 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 127,922 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 651,64 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 145,68 | m |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 50,166 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,464 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,053 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 59 | Lắp rọ sắt chóng rác | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 11 | cái |
| 60 | Cửa lên mái bằng tôn KT600x600 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,008 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,008 | tấn |
| 63 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài 0.42ly | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,262 | 100m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, VXM75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 207,789 | m2 |
| 65 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm VXM75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 66,408 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7,81 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi 1,2 cánh nhôm Singfa | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 20,68 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ 1,2 cánh nhôm Singfa | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10,15 | m2 |
| 69 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Singfa | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8,69 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, sắt hộp 12x12x1mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 14 | m2 |
| 71 | Gia công lan can hành lang, lan can cầu thang inox | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,435 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,444 | 100m2 |
| K | NHÀ BẾP ĂN (ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp LV ABC 4x50 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 70 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 24 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 20 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đơn 1x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 160 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 428 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 184 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 195 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 22 | m |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + Hộp âm tường | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + Hộp âm tường | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + Hộp âm tường | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi + Hộp âm tường | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 69 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điện tổng 600x400x120 bằng tôn dày 1,2ly | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điện tổng 500x350x180 bằng tôn dày 1,2ly | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp điện âm tường | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét mua sẵn, chiều dài kim 0.8m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 120 | m |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép dẹt 40x4 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 31 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 33 | Lấp đất chôn dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,4 | m3 |
| L | NHÀ BẾP ĂN (CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 25mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32-20mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32-20mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa đk 25mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa đk 21mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi đồng đk 21mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao bơm nước tự động | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy bơm nước công suất 1.5HP (kết hợp rơ le phao điện, van phao cơ) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 19 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| M | KHUÔN VIÊN (CỔNG + TƯỜNG RÀO) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,137 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4, M100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,245 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,715 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng đá 1x2, M100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,433 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,536 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,13 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,812 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,836 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,552 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,337 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,16 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,96 | tấn |
| 18 | Xây cột trụ gạch 2 lổ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, VXM75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10,532 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 102,176 | m2 |
| 20 | Cắt roăng lõm 25mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 40 | m |
| 21 | Dán ngói Vảy cá 85viên/m2 trên mái nghiêng VXM100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,6 | m2 |
| 22 | SXLD bộ chữ bằng Alumminum theo mẫu | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | SXLD cửa cổng đẩy bằng thép theo mẫu (khoán gọn) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 15,4 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 102,176 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,224 | 100m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,429 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,077 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,152 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng đá 2x4, M100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8,376 | m3 |
| 30 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 17,114 | m3 |
| 31 | Bê tông cổ móng đá 1x2, M200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 9,68 | m3 |
| 32 | Bê tông dầm móng đá 1x2, M200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12,142 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,484 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,896 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,607 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,81 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,738 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,372 | tấn |
| 39 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 60,71 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6,116 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,815 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12,572 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,405 | 100m2 |
| 44 | Xây ốp trụ gạch 2 lỗ không nung, VXM75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8,536 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch 6 lỗ không nung, VXM75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 56,656 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 755,413 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 240,5 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 81,5 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1.318,6 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1.077,413 | m2 |
| N | KHUÔN VIÊN (SÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH + VƯỜN RAU + VƯỜN CỔ TÍCH) | |||
| 1 | Rải bạt chống thấm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 26,25 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 286,2 | m3 |
| 3 | Lát sân nền gạch Granitô 400x400 màu đỏ, VXM75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2.151 | m2 |
| 4 | Thi công khe co giãn sân bê tông | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 32,6 | m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,444 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 2x4, M100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 14,806 | m3 |
| 7 | Xây bó vỉa bằng gạch 2 lỗ không nung, VXM75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 22,409 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 164,52 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,235 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7,843 | m3 |
| 11 | Xây bó vỉa bằng gạch 2 lỗ không nung, VXM75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12,524 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 78,43 | m2 |
| 13 | Vào đất mùn trồng cỏ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 127,6 | m3 |
| 14 | Trồng cỏ vườn cổ tích | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6,38 | 100m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,078 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,972 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,536 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,375 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,064 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,466 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,124 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,962 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,266 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,107 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,21 | tấn |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12,4 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 26,6 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 39 | m2 |
| O | KHUÔN VIÊN (RẢNH THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,972 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10,039 | m3 |
| 3 | BT móng cống, đá 1x2 M150 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,584 | m3 |
| 4 | BT mương thoát nước, đá 1x2 M150 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 36,798 | m3 |
| 5 | Cốp pha đáy, thành và nắp bể chứa | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,854 | 100m2 |
| 6 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6,726 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵn | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,482 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 270 | cái |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,583 | tấn |
| 10 | BT ống cống đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,331 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,365 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đk | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | mối nối |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,64 | 100m3 |
| P | THIẾT BỊ (PCCC) | |||
| 1 | Trụ cứu hỏa D125 ( 2 họng D65) - Trung Quốc | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | trụ |
| 2 | Cuộn vòi chưa cháy D65, 1 cuộn 20 m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cuộn |
| 3 | Lăng cứu hỏa D65 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Máy bơm nước chữa cháy bằng điện Pentax Model CM40-200B, 7,5HP Công suất Q>=36m3/h, H>=40m (Xuất xứ Italia) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | máy |
| 5 | Máy bơm nước chữa cháy bằng xăng dự phòng Huyndai D4BBCông suất Q>=36m3/h, H>=40m (Xuất xứ Hàn Quốc) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | máy |
| 6 | Bình bọt chữa cháy C02-0,3kg | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | bình |
| 8 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Giá đở bình bọt chữa cháy | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| Q | THIẾT BỊ (BẾP) | |||
| 1 | Bàn inox sơ chế | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Chậu rửa inox 2 ô có gáy | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Bàn sơ chế có kệ dưới | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Tủ hấp 50 kg/dùng Gas | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Bếp hầm thấp đơn | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Tủ gia vị 2 tầng fom bếp | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Bếp Á 3 họng cao áp có nước cấp và xã | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Bàn bếp nấu 2 tầng phẳng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Bàn inox sơ chế | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Chậu rửa inox 2 ô có gáy | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Bàn sơ chế có kệ dưới | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Kệ song 4 tầng úp chén bát | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Tủ gia vị khô | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Bàn chia soạn 2 tầng phẳng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Chụp hút khói có phin lược mỡ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,2 | mét |
| 16 | Ống hút và thải hơi nóng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 15 | mét |
| 17 | Quạt hút ly tâm công nghiệp | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống quạt hút và hệ thống thoát nước dưới thiết bị và kết nối tại Quảng Bình | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,62 tỷ VNĐ, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,24 tỷ VNĐ (không quá 03 hợp đồng).(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đốivới công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.(3) Hợp đồng lao động không thời hạn ký với nhà thầu.(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 03 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng: | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dung(2) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kinh tế xây dung(2) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách khối lượng công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện tử(2) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách khối lượng công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách khối lượng công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
| 6 | Số lượng nhân công phục vụ cho gói thầu | 20 | (Kèm theo danh sách họ và tên, bậc thợ, xác nhận của công ty khi nộp HSDT) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng | 2 |
| 2 | Máy đào | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi