Gói thầu: Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao năm 2021 phục vụ nhiệm vụ mã số NVQG-2018 10
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211142270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH lợn giống hạt nhân DABACO |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao năm 2021 phục vụ nhiệm vụ mã số NVQG-2018 10 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211127026 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách SNKH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 16:31:00 đến ngày 2021-11-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 600,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật y sinh, hoá sinh, hoá học, dược sỹ hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH lợn giống hạt nhân DABACO |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao năm 2021 phục vụ nhiệm vụ mã số NVQG-2018 10 Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao năm 2021 phục vụ nhiệm vụ mã số NVQG-2018/10 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách SNKH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu có cam kết hàng hóa mới 100%, có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có đầy đủ giấy tờ hợp lệ theo quy định của pháp luật. - Cam kết cung cấp Bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực chứng nhận nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và chứng nhận chất lượng đối với hàng hóa nhập khẩu, phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa đối với hàng hóa sản xuất trong nước khi trúng thầu và thực hiện hợp đồng. - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (catalogue,…) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH lợn giống hạt nhân Dabaco, địa chỉ: Thôn Tư Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh, email: [email protected];
Điện thoại: 0241.721.644 Fax: 0241.721.648 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH lợn giống hạt nhân Dabaco (Thôn Tư Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh) Điện thoại: 0241.721.644 Fax: 0241.721.648 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành Chính Vật Tư, Công ty TNHH Lợn giống hạt nhân DABACO, Thôn Tư Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0965573688 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kit tách chiết DNA tổng số | 2 | Bộ | Tách và tinh sạch ADN từ nhiều nguồn khác nhau như mô động vật, tế bào nuôi cấy, vi khuẩn, máu… Chứa cột tinh sạch và các dung dịch như đệm lysis, đệm rửa, đệm thu DNA... (không bao gồm ethanol) không độc.Có khả năng tinh sạch các đoạn DNA có kích thước lên tới 15-30 kb. Thời gian tinh sạch nhanh, chỉ 20 phút sau bước phân giải tế bào. Sử dụng công nghệ tách và tinh sạch DNA bằng ly tâm qua màng lọcĐóng gói: 200 mẫu/bộ | ||
| 2 | PCR mastermix | 1 | Bộ | Hỗn hợp nồng độ 2X, gồm Taq DNA polymerase, dNTP và các thành phần cần thiết khác cho phản ứng PCR (trừ mồi và khuôn DNA), có dye sẵn cho điện di sản phẩm PCR trên gel. Dễ sử dụng, phản ứng nhanh, có thể khuếch đại đoạn DNA tới 10 kb.Đóng gói: 500 phản ứng (50 µl)/bộ | ||
| 3 | DNA leader | 1 | Bộ | Thang DNA gồm các băng kích thước từ 250 – 10.000 bp.Đóng gói: 5 x 50 µg, nồng độ 0,5 µg/µl, kèm Loading Dye | ||
| 4 | Tris base | 1 | Lọ | C4H11NO3, được sử dụng trong sinh hóa và sinh học phân tử, tạo ra dung dịch đệm có pH từ 7,5 - 8,5 Đóng gói: 0,5 kg/lọ, bảo quản: 15 - 30°C | ||
| 5 | EDTA | 2 | Lọ | Khối lượng phân tử: 292,3 g/molTinh khiết: 99,0%;Đóng gói: 0,5 kg/lọ, bảo quản: 15 - 30°C | ||
| 6 | Dye loading | 1 | Bộ | Sẵn sàng sử dụng trong điện di DNA trên gel agarose.Đóng gói: 5 x1 ml/bộ | ||
| 7 | Ethidiumbromide | 1 | Lọ | Sử dụng phát hiện DNA và RNA khi điện di trên gel agarose.Độ nhạy cao, có thể phát hiện lượng nucleic nhỏ chỉ từ 1 ng.Đóng gói: 10 ml/lọ (nồng độ 10 mg/ml, tinh khiết: 98,0 %) | ||
| 8 | Kit xác định nồng độ DNA bằng Quibit | 2 | Bộ | Dùng để định lượng DNA với thiết bị Quibit Fluorometer, chứa đầy đủ các dung dịch cần thiết, chất chuẩn. Sử dụng đơn giản, nhanh, nồng độ xác định từ 0,2 - 100 ng.Đóng gói: 100 phản ứng/bộ | ||
| 9 | Kit xác định chất lượng DNA bằngBioanalyzer | 2 | Bộ | Dùng để phân tích và đánh giá chất lượng của DNA trên máy Bioanalyzer 2100. Gồm các dung dịch hóa chất, chíp điện tử và các dụng cụ khác đi kèm. Đóng gói: 10 chip/bộ | ||
| 10 | SNP beadChip | 3 | Chip | Bộ dữ liệu chứa hơn 64.000 SNPs của bộ gen lợn, với nhiều giống khác nhau như Duroc, Landrace, Pietrain, và Large White. Ứng dụng như lựa chọn toàn bộ bộ gen, xác định định vị đặc điểm định lượng, đánh giá giá trị di truyền, lập bản đồgiống chéo, nghiên cứu mất cân bằng liên kết, nghiên cứu di truyền so sánh và giống đặc tính để đánh giá đa dạng sinh học.Nồng độ DNA sử dụng: 200 ngĐóng gói: 48 mẫu/chip | ||
| 11 | Quibit assay tube | 1 | Túi | Ống nhựa 0,5 ml, trongSử dụng cho thiết bị Quibit FluorometerĐóng gói: 500 cái/túi | ||
| 12 | Hộp đầu côn 1 ml | 5 | Hộp | Đầu côn tiệt trùng loại 1 ml, có vạch định mức; không nhiễm Dnase/Rnase/Protease, không chứa nội độc tố gây độc tế bào.Đóng gói: 96 chiếc/hộp | ||
| 13 | Hộp đầu côn 0,2ml | 10 | Hộp | Đầu côn tiệt trùng loại 0,2 ml, có vạch định mức; không nhiễm Dnase/Rnase/Protease, không chứa nội độc tố gây độc tế bào.Đóng gói: 96 chiếc/hộp | ||
| 14 | Hộp đầu côn 0,01ml | 5 | Hộp | Đầu côn tiệt trùng loại 0,01 ml, có vạch định mức; không nhiễm Dnase/Rnase/Protease, không chứa nội độc tố gây độc tế bào.Đóng gói: 96 chiếc/hộp | ||
| 15 | Ống PCR | 2 | Túi | Ống PCR 0,2 ml, không chứa Dnase và Rnase.Đóng gói: 125 dãy (8 ống/dãy)/túi | ||
| 16 | Găng tay cao su | 5 | Hộp | Găng cao su các cỡ S, M và L, không bột, không thấm nước, chịu được ở nhiệt độ từ 5 – 30 độ.Đóng gói: 100 cái/hộp. | ||
| 17 | Hộp đựng mẫu | 1 | Chiếc | Hộp đựng mẫu, 81 vị trí (9 x 9), làm từ Polypropylene (PP) Chịu nhiệt độ khoảng: -86°C đến +121°C. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ triển khai, hướng dẫn sử dụng | 2 | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật y sinh, hoá sinh, hoá học, dược sỹ hoặc tương đương | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi