Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211131951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không Quốc tế Vinh Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211129308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa tài sản năm 2021 của TCT Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 16:40:00 đến ngày 2021-11-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,777,078,596 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.733123E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn (80% khối lượng công việc) 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông cấp I, có giá trị hợp đồng xây lắp lớn hơn hoặc bằng 5 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I. Hoặc:- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp I (hoặc công 02 công trình giao thông cấp II).Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh:Bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận và hợp đồng lao động quyết đinh bổ nhiệm.Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (sao y chứng thực), … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp cấp I (hoặc công 02 công trình giao thông cấp II). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Quyết định bổ nhiệm; Loại, cấp công trình tương tự; … (sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc sân bay, 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được giao.+ Mỗi cá nhân đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp I trở lên ở vị trí tương ứng với nhiệm vụ được giao.Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, loại, cấp công trình tương tự; … (sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên phòng thí nghiệm hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được giao.+ Có chứng nhận đào tạo thí nghiệm viên chuyên ngành phù hợp.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp I trở lên với vị trí tương ứng với nhiệm vụ được giao.(Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cào bóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rãi BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu 8-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí điêzen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tưới nhũ tương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 7-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Ô tô vận chuyển BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Xe quét vệ sinh mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kéo + Rơmooc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cảng hàng không Quốc tế Vinh Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa sân đỗ số 05, 06 và đường lăn khu vực sân đỗ - CHKQT Vinh 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa tài sản năm 2021 của TCT Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với EHSDT các tài liệu sau đây: Bảo đảm dự thầu, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III đang còn hiệu lực và các tài liệu liên quan khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020, báo cáo Tài chính từ năm 2018 đến 2020 đã được kiêm toán. Lưu ý các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực theo quy định của Pháp luật.Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu phải xuất trình được bản chính ( bản gốc )để tiến hành đối chiếu, nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế công trình mà nhà thầu đã kê khai trong EHSDT để phục vụ các bước tiếp theo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng hàng không Quốc tế Vinh – CN Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP;
Địa chỉ: Nghi Liên – tp Vinh – Nghệ An;
Điện thoại: 02383.851424;
Fax: 02383.851888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng hàng không QT Vinh - Cn Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP. Địa chỉ: Nghi Liên – tp Vinh – Nghệ An. Điện thoại:02383.851424 Fax:02383.851888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng hàng không QT Vinh - Cn Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP. Địa chỉ: Nghi Liên – tp Vinh – Nghệ An. Điện thoại:02383.851424 Fax:02383.851888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Minh Việt – Văn phòng Cảng - Cảng hàng không Quốc tế Vinh Tên đường, phố: Nghi liên. Thành phố:Vinh – Nghệ An Số điện thoại: 09442.09445 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Phần sửa chữa | |||
| 1 | Cào bóc lớp BTN dày 7cm lớp trên (bao gồm 1km vận chuyển phế thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9175 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải phạm vi 19km cuối (cự ly 20km), chiều dày cào bóc 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9175 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp BTN dày 8cm lớp dưới (bao gồm 1km vận chuyển phế thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9175 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phạm vi 19km cuối (cự ly 20km), chiều dày cào bóc 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9175 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1P, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9175 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm BTN C19 dày 8cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9175 | 100m2 |
| 7 | Phụ gia SBS (tính bằng 5% hàm lượng nhựa trong BTN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4179 | tấn |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1P, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9175 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9175 | 100m2 |
| 10 | Phụ gia SBS (tính bằng 5% hàm lượng nhựa trong BTN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1156 | tấn |
| B | *Sơn kẻ tín hiệu | |||
| 1 | Sơn phân tuyến đường bằng máy, định mức sơn 0,29kg/m2, hạt phản quang 0,5kg/m2 (sơn trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,19 | m2 |
| 2 | Sơn phân tuyến đường bằng máy, định mức sơn 0,29kg/m2, hạt phản quang 0,5kg/m2 (sơn đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,992 | m2 |
| 3 | Sơn phân tuyến đường bằng máy, định mức sơn 0,29kg/m2, hạt phản quang 0,5kg/m2 (sơn vàng) | 63,15 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.733123E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn (80% khối lượng công việc) 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông cấp I, có giá trị hợp đồng xây lắp lớn hơn hoặc bằng 5 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I. Hoặc:- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp I (hoặc công 02 công trình giao thông cấp II).Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh:Bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận và hợp đồng lao động quyết đinh bổ nhiệm.Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (sao y chứng thực), … | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp cấp I (hoặc công 02 công trình giao thông cấp II). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Quyết định bổ nhiệm; Loại, cấp công trình tương tự; … (sao y chứng thực). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc sân bay, 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được giao.+ Mỗi cá nhân đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp I trở lên ở vị trí tương ứng với nhiệm vụ được giao.Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, loại, cấp công trình tương tự; … (sao y chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Chuyên viên phòng thí nghiệm hiện trường | 1 | + Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được giao.+ Có chứng nhận đào tạo thí nghiệm viên chuyên ngành phù hợp.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp I trở lên với vị trí tương ứng với nhiệm vụ được giao.(Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cào bóc | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT). | 1 |
| 2 | Trạm trộn BTN | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT). | 1 |
| 3 | Máy đầm bánh hơi tự hành 16T | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT). | 1 |
| 4 | Máy rãi BTN | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT). | 1 |
| 5 | Máy lu rung 12T | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT). | 1 |
| 6 | Máy lu 8-12T | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT). | 1 |
| 7 | Máy nén khí điêzen | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT). | 1 |
| 8 | Máy tưới nhũ tương | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT). | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 7-12T | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT). | 4 |
| 10 | Ô tô vận chuyển BTN | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT). | 6 |
| 11 | Xe quét vệ sinh mặt đường | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT). | 1 |
| 12 | Máy kéo + Rơmooc | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi