Gói thầu: Gói thầu số 71: Cung cấp các loại ống, van và thiết bị chèn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211136145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 71: Cung cấp các loại ống, van và thiết bị chèn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211100325 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 17:00:00 đến ngày 2021-12-06 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,576,733,630 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 670,000,000 VNĐ ((Sáu trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.386E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đống thầu cụ thể như sau:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 31.600.000.000 đồng. Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho nhà máy điện hoặc các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Đối tượng ký hợp đồng tương tự là các đơn vị sử dụng cuối cùng; các nhà máy điện; các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, sữa chữa hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng theo số thứ tự từ mục 56 (Gàu múc CSU), mục 50 (con lăn DCC), mục 61 (Bushing DCC) mục 100 (băng tải máy cấp than), mục 101 (hộp giảm tốc), mục 106 (xích cào máy cấp), mục 188 (bộ hoàn chỉnh lắp đặt Injector châm clo), mục 202, 203, 204 (má xích) trong bảng Phạm vi cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 71: Cung cấp các loại ống, van và thiết bị chèn Dự toán các gói thầu đợt 6 năm 2021 của NMNĐ Vĩnh Tân 4 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:_______ . 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 03 Chương IV: Biểu mẫu dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật); 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán xác nhận từ năm 2018 đến năm 2020 hoặc xác nhận khai báo thuế của cơ quan thuế của cơ quan thuế từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 6. Các cam kết, giấy tờ theo yêu cầu tại Mục 3 – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. 7. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo quy định, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu, chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (nêu cụ thể nước sản xuất). Xuất xứ được hiểu là Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau thì bên mời thầu sẽ loại mà không cần làm rõ. Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau, bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành làm rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, sữa chữa hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng theo số thứ tự từ mục 56 (Gàu múc CSU), mục 50 (con lăn DCC), mục 61 (Bushing DCC) mục 100 (băng tải máy cấp than), mục 101 (hộp giảm tốc), mục 106 (xích cào máy cấp), mục 188 (bộ hoàn chỉnh lắp đặt Injector châm clo), mục 202, 203, 204 (má xích) trong bảng Phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 670.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam.
Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 6250200; Fax: 0259 362655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống Inox 304 đúc DN25 | 50 | Cây | Ống Inox 304 đúc DN25 Ø34 SCH10, độ dày 2,77mm, (6M/1 cây) | ||
| 2 | Ống Inox 304 đúc DN15 | 20 | Cây | Ống Inox 304 đúc DN15 Ø21,3 SCH40, độ dày 2,77mm, (6M/1 cây) | ||
| 3 | Ống Inox 304 đúc DN10 | 5 | Cây | Ống Inox 304 đúc DN10 Ø17,1 SCH40, độ dày 2,31mm, (6M/1 cây) | ||
| 4 | Co hàn inox 304 90 độ, size 1 inch | 80 | Cái | Co hàn inox 304 90 độ. size 1inch SCH10 S, độ dày 2.77mm | ||
| 5 | Co hàn inox 304 90 độ, size 1/2 inch | 50 | Cái | Co hàn inox 304 90 độ. size 1/2inch SCH40 S, độ dày 2.77mm | ||
| 6 | Rắc co hàn, size 1 inch | 70 | Cái | Rắc co ren, size 1 inch, vật liệu inox 304 (kèm 2 đầu ren ngoài) | ||
| 7 | Rắc co hàn, size 1/2 inch | 45 | Cái | Rắc co ren, size 1/2 inch, vật liệu inox 304 (kèm 2 đầu ren ngoài) | ||
| 8 | T hàn inox 304 1 inch | 45 | Cái | T hàn inox 304 1 inch SCH 10S | ||
| 9 | T hàn inox 304. size 1/2 x1/2 x 1 | 19 | Cái | T hàn inox 304. size 1/2 x1/2 x 1 inch SCH 10S | ||
| 10 | T hàn inox 304. size 1/2 x1/2 x 1/2 inch | 24 | Cái | T hàn inox 304. size 1/2 x1/2 x 1/2 inch SCH 10S | ||
| 11 | Măng xông inox 304 , hàn lồng , size 1 inch | 50 | Cái | Măng xông inox 304, ren (kèm đầu hàn), size 1 inch | ||
| 12 | Globe valve B1634 | 22 | Cái | Globe valve B1634+ Size: 25 A+ Class 600 -1480 PSI at 100°F+ Material: F304+ Trim: CR13, HF,HF | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 13 | Globe valve B1634 | 24 | Cái | Globe valve B1634+ Size: 1/2+ Class 600 -1480 PSI at 100°F+ Material: F304+ Trim: CR13, HF,HF | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 14 | Bộ lọc chữ Y. size 1/2 inch | 16 | Cái | Bộ lọc chữ Y, size 1/2 inch, ren (kèm 2 đầu hàn), inox 304 | ||
| 15 | SWAGELOK SS-810-6 316 Stainless Steel | 30 | Cái | SS-600-6Stainless Steel 316 Swagelok Tube Fitting, Union, 3/8" Tube OD | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 16 | SWAGELOK SS-810-6 316 Stainless Steel | 10 | Cái | SWAGELOK SS-810-6 316 Stainless Steel, 1/2 INCH Tube OD | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 17 | Kép giảm inox DN25 - DN15 | 30 | Cái | Kép giảm inox DN25 - DN15 | ||
| 18 | Swagelok Tube Fitting | 30 | Cái | SS-810-1-8 Stainless Steel Swagelok Tube Fitting, Male Connector, 1/2 in. Tube OD x 1/2 in. Male NPT Stainless Steel Pipe Fitting, Reducing Bushing, 1-1/4 in. Male NPT x 1/2 in. Female NPT | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 19 | Cùm Ubolt | 130 | Cái | Cùm Ubolt cho ống 1 inch DN25 x M6 ( bao gồm 2 bulong +2 lông đền) | ||
| 20 | Cùm omega | 90 | Cái | Cùm omega inox cho ống 1 inch Ø34 (bản rộng 10mm, đường kín lỗ Ø8) | ||
| 21 | Bulong nở inox M8x60 | 80 | Cái | Bulong nở inox M8x60 ( bao gồm long đền + đai ốc) | ||
| 22 | Thép la bảng 50mm x dầy 4mm x dài 6 mét | 15 | Cây | Thép la bảng 50mm x dầy 4mm x dài 6 mét | ||
| 23 | Thép I 100 x x 55 x 3,6 x 4,4 | 12 | Mét | Thép I 100 x x 55 x 3,6 x 4,4 | ||
| 24 | Hộp nhựa tủ điện | 7 | Cái | Hộp nhựa tủ điện:- Model: TC000279- Chất liệu: ABS- Kích thước: 230x150x85mmIP65 | ||
| 25 | Regulator + gauge pressure | 7 | Bộ | Regulator + gauge pressure:- Model: P31EA92EGMBNGP- Connection: ¼ NPT- Range: 0-8barMaker: Paker | Chứng nhận kiểm định của đơn vị kiểm định độc lập | |
| 26 | Fitting | 7 | Cái | SS-810-1-4 SS Swagelok Tube Fitting, Male Connector, 1/2" Tube OD x 1/4" MNPT | ||
| 27 | Fitting | 7 | Cái | SS-810-1-8RS SS Swagelok Tube Fitting, Male Connector, 1/2" Tube OD x 1/2" Male ISO Parallel Thread, Straight Shoulder | ||
| 28 | Solenoid valve | 22 | Cái | Van điện từ Model DW 15-2C-04.Applicable : Air, Water, Oil, Steam Proof Pressure :0~1MPa (0~140.2psi) Fluid Temperature :0~70°C(32°F~158°F) Ambient and Fluid Temperature: Max. 60°C(140°F) Electrical Entry: Grommet, ConnectorActuation Type: Direct or Pilot Solenoid Valve Type : Normal CloseSeat Type :Poppet Rated Voltage : AC 220V. 50/60 hz | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 29 | Ống ruột gà lõi thép | 100 | Mét | Ống ruột gà lõi thép:- Model: OMB34CVLSize: 3/4inch | ||
| 30 | Đầu nối ống ruột gà | 40 | Cái | Đầu nối ống ruột gà:- Model: DNCK34Size: 3/4inch | ||
| 31 | Cáp điện | 100 | Mét | Cáp điện- 02 lõi CVV 2 x 2.5 | ||
| 32 | Tủ điện ngoài trời | 2 | Cái | Tủ điện ngoài trời:- Kích thước: 400 x 300 x 150Chất liệu: Inox 304 | ||
| 33 | Thép mạ kẽm V50, dày 5mm | 15 | Cây | Thép mạ kẽm V50, dày 5mm, dài 6m | ||
| 34 | Tắc kê inox M10 x 60 | 60 | Bộ | Tắc kê inox M10 x 60 | ||
| 35 | Relay timer | 7 | Cái | Relay timer : Model :TF62N-E-10-D , Voltage 24-240VDC/VAC | ||
| 36 | Socket relay | 15 | Cái | Socket relay:- Model: SZX-SMF-14SNMaker: Honeywell | ||
| 37 | Cầu đấu dây 5P | 7 | Cái | Cầu đấu dây 5P- Model: SH-CTB-F-5- Điện áp: 250VACMaker: SUNGHO | ||
| 38 | Cáp điện | 100 | Mét | Cáp điện - 1 lõi CVV 1 x 1,5 | ||
| 39 | Máng nhựa đi dây tủ điện | 5 | Mét | Máng Nhựa LIHHAN 25x25 Dài 1m7 - Nẹp dây tủ điện 25x25 - Nẹp răng cưa 25x25 - Máng răng cưa 25x25 | ||
| 40 | Vít bắn tôn đầu dù 4 x 20mm | 1 | Kg | Vít bắn tôn đầu dù 4 x 20mm | ||
| 41 | CB 1Phase | 7 | Cái | CB 1 phase 10A Model: BKN C10 | ||
| 42 | Ống tubing | 30 | Mét | SS-T8-S-049-6ME (Sandvik PN: THT-3R60-12.7-1.24) 316/316L SS Seamless Tubing, 1/2" OD x 0.049" Wall | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 43 | Stainless Steel Swagelok Tube Fitting, Union, 1/2 in. Tube OD | 15 | Bộ | "SS-810-6SS Swagelok Tube Fitting, Union, 1/2"" Tube OD" | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 44 | Nút nhấn có đèn “màu đỏ” | 7 | Cái | Nút nhấn có đèn màu đỏ Phi 25.Model :CRX-G25MAR100/240VAC | ||
| 45 | Nút nhấn có đèn “màu xanh” | 7 | Cái | Nút nhấn có đèn màu xanh Phi 25.Model :CRX-G25MAG100/240VAC | ||
| 46 | Nút nhấn chuyển Auto-Man | 7 | Cái | Công tắc chuyển mạch phi 25.CRSL-252A1Voltage 250 VAC / 5A | ||
| 47 | Bạc đạn (Bearing) | 2 | Cái | Vòng bi NSK( 23236 CAME4C3) | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 48 | Bạc đạn (Bearing) | 2 | Cái | Vòng bi NSK( HR31330JDF + KR) | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 49 | Biến điều khiển | 1 | Cái | Biến điều khiểnModel: BK-50VAInput: 380VOutput : 36VCapacity: 50VAFre: 50/60Hz | ||
| 50 | Hộp bảo vệ remove điều khiển tời điện | 25 | Cái | Vật liệu Inox 316 ASTM, có chống thấm nước, khóa gạt bằng tayKích thước: WxLxH: 190x180x500mm | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 51 | Thép V định hình | 50 | Cây | Kích thước 30x30x200mm | ||
| 52 | Pendant control station | 11 | Cái | Type: XACA8713Control station composition: 08 push buttons + 01 emergency stopIP degree of protection: IP65Color: Yellow | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 53 | Vòng dẫn hướng cáp | 6 | Bộ | Part name: Cable guide ring Specification model: BCD l0t-15m Type:BCD | ||
| 54 | Khóa an toàn | 2 | Cái | Khóa an toàn móc cáp (lưỡi gà) 10 tấn | ||
| 55 | Biến áp | 1 | Cái | Biến ápModel: BK-25 VAFre: 50/60 HzÁp vào: 380 VÁp ra: 220 VCông suất: 25 VA | ||
| 56 | Gàu múc của CSU | 34 | Cái | Bucket of CSU- 0.52 m3 Thể tích: 0.52 m3 Vật liệu SM570(JIS) + A709(ASTM) Kích thước như bản vẽ kèm theo | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 57 | Vòng dẫn hướng cáp ELECTRIC HOIST | 1 | Bộ | Cable guide ringELECTRIC HOISTType:BCDManufacturing license No:TS2441280-2020KKS Code:POSME10AE001 | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 58 | Chốt cố định vòng dẫn cáp | 3 | Cái | Vật liệu C45 theo hình vẽ đính kèm | ||
| 59 | Con lăn DCC | 600 | Cái | Con lăn (Roller) Ø100x56LVật liệu: 65MnĐính kèm bản vẽ chi tiết. | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 60 | Bạc đạn | 1 | Cái | 6319ZZCM | ||
| 61 | Bushing DCC | 600 | Cái | Bushing Ø22.8 - Ø32 x 77LVật liệu: SCM440Đính kèm bản vẽ chi tiết. | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 62 | Bulông | 100 | Bộ | Bulông thép đen ren suốt M12x60L (bulong + lông đền + đai ốc), cấp bền: 8.8 | ||
| 63 | Gối bạc đạn KCB-P209 | 2 | Cái | +Kích thước (mm): d=45, H=54, L=190, J=146, A=54, N=17, N1=21, H1=17, H2=106, L1=60, B=49,2, S=19 Lắp bulong M14 | ||
| 64 | Bearing UC209 | 2 | Cái | Bearing UC209 | ||
| 65 | Proximity Sensor (Cảm biến tiệm cận) | 1 | Cái | Proximity Sensor (Cảm biến tiệm cận): Model: PR30-10AO Khoảng cách phát hiện: 10mm Điện áp hoạt động: 100-240VAC Đường kính đầu dò: 30mm Nhà sản xuất: Autonics | ||
| 66 | Proximity Sensor (Cảm biến tiệm cận) | 1 | Cái | Proximity Sensor (Cảm biến tiệm cận): Model: PR18-8AO Khoảng cách phát hiện: 8mm Điện áp hoạt động: 100-240VAC Đường kính đầu dò: 18mm Nhà sản xuất: Autonics | ||
| 67 | Máy biến áp điện áp thấp mini (Miniuature Low Power Transformer) | 1 | Cái | - Tên/Chủng loại: máy biến áp điện ảp thấp- Mác, mã: PC-34-125- Kích thước (H X w XD):1.55 inx 1.6 inx 1.3 in- Hãng sản xuất: SignalTransformer- Đặc tính khác :Công suất: 4.4VAĐiện áp nhất thứ: 115 VĐiện áp nhị thứ: Song song 17V, Nổi tiếp 34VDòng điện ngõ ra:Song song 250mA, Nối tiếp 125mA | ||
| 68 | Control valve | 1 | Cái | Model: A2B9C2D01E43H3Size: 2”Pressure: 2.1 – 13.8bar | ||
| 69 | Phe gài trục giảm chấn máy cắt | 1 | Cái | Sử dụng cho máy cắt 11kV loại VH 12H50B13- M2C2T2SB6U0 A148ABD; 12kV, 1250A, 50/60Hz,50kA/3s, DC220V, 4A4B; Sencond trip coil, LSIS | ||
| 70 | Bộ giảm chấn máy cắt VH12H50B13 | 1 | Bộ | SHOCK ABSORBER,DAMPER PIN, DAMPERHOLDER, PIN HOLDER | ||
| 71 | Rulo cuốn ống nước – Kiểu lò xo | 4 | Cái | Kiểu loại: RWA-2520STS+ Chiều dài ống nước : 20 m; Đường kính trong ống(I.D) :~ 25 mm - 1 Inch; Áp suất ống tối đa: 17Kg/cm2 – 241 psi; Hãng : Koreel | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 72 | Ống thủy lực Finka WIREKNIT 1ʺ ,bấm sẵn 2 đầu nối: R1-BSPT (Female) | 4 | Cái | Qui cách: Vitillo Tekno 2SN 1'' EN835 SAE 100 R2AT 16.5Mpa/2930Psi- Thông số kĩ thuật:+ Size: 1ʺ+ Chiều dài: L = 1 mét+ Ren nối: R1 (BSPT) vật liệu thép+ Áp suất làm việc:16.5Mpa/2390Psi | ||
| 73 | VAN BI 2PC INOX 304 NỐI REN TAY GẠT1000 WOG | 2 | Cái | Size: 1ʺ+ Kiểu kết nối : ren trong+ Bước ren: BSP | ||
| 74 | Kép ren 1ʺ | 8 | Cái | Vật liệu: SUS304+ Ren nối: BSP (Male) | ||
| 75 | Cuộn gioăng cao su xốp tự dính dán cửa chống cháy | 7 | Cuộn | Độ dày 2mm; Bản rộng 30 mm, 01 cuộndài 9,14 mét; keo dính: Acrylic, Dải nhiệt độ hoạt động: = -50°C - +110°C, hãng sản xuất: Remak | ||
| 76 | Cuộn gioăng cao su xốp tự dính dán cửa chống cháy | 2 | Cuộn | độ dày 2mm, bản rộng 50 mm, 01 cuộn dài 9,14 mét; keo dính: Acrylic, Dải nhiệt độ hoạt động: = -50°C - +110°C, hãng sản xuất: Remak | ||
| 77 | Đầu nối bích | 2 | Cái | Đầu nối bích HPPE DN63; PN16 | ||
| 78 | Gioăng cao su | 2 | Cái | Gioăng cao su EPEM DN50 | ||
| 79 | Đồng hồ đo lưu lượng dầu DO | 2 | Cái | Dòng chảy: 5-30 GPM/20-120l/phút- Độ chính xác: ± 1%; Áp suất làm việc: >0.04 Mpa- Áp suất tối đa: 50psi /3.5bar | ||
| 80 | Bơm xăng dầu Lotus Pumps DP-4012 | 2 | Cái | -Điện áp sử dụng: 12V -Công suất bơm:150W; Lưu lượng bơm: 40 lít/phút | ||
| 81 | Cuộn ống nhựa dẻo | 1 | Cuộn | Phi ngoài 27mm, phi trong 25mm; Dài 50m | ||
| 82 | Bình chữa cháy bọt Foam 9L | 2 | Bình | Bình chữa cháy bọt foam 9L Model: 9L Dung tích chứa bọt Foam : 09 lít Chất chữa cháy: AFFF (Foam) Áp suất phun: 12 đến 14 bar Khí đẩy: Nitrogen Vỏ bình: thép; Màu: đỏ. | Giấy chứng nhận kiểm định | |
| 83 | Cuộn vòi chữa cháy JAKOB, Ø 50 | 17 | Vòi | Mã sản phẩm: Synthetic Special 500- Loại : Ø 50 dài 20m; Áp Lực làm việc : 17 BAR- Áp lực nổ : 60 BAR; Chất liệu : Special 500- Lớp trong: cao su; Lớp ngoài: vải sợi tổng hợp- Ngàm nối: chất liệu đồng, loại ngàm Gost. | Giấy chứng nhận kiểm định | |
| 84 | Cuộn vòi chữa cháy JAKOB, Ø 65 | 17 | Vòi | Mã sản phẩm: Synthetic Special 500 - Loại : Ø 65 dài 20m; Áp Lực làm việc : 17BAR - Áp lực nổ : 60 BAR; - Chất liệu : Lớp trong: cao su; Lớp ngoài: vải sợi tổng hợp - Ngàm nối: chất liệu đồng, loại ngàm Gost. Có giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định | Giấy chứng nhận kiểm định | |
| 85 | Giá treo bình chữa cháy bột ABC, bọt Foam | 4 | Cái | "Khả năng chịu lực khoảng 40kgĐường kính tương đương với kích thước của các loại bìnhChiều cao khoảng 30cmDây đai có móc khóa an toànLớp phủ bằng sơn đenCó 3 lỗ trên thân giá lên tường hoặc cột nhà" | ||
| 86 | Chèn dầu | 2 | Cái | Oil seal, Thông số 55x78x12 | ||
| 87 | Bạc lót | 1 | Cái | Top metal bush For Coal Run- off pond SumpVật liệu :Carbon+ Pump Type: Vertical+ Model :DVS 3x1.5-13 | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 88 | Bạc lót | 1 | Cái | Middle metal bush For Coal Run- off pond SumpVật liệu :Carbon+ Pump Type: Vertical+ Model : DVS 3x1.5-13 | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 89 | Bạc lót | 1 | Cái | Bottom metal bush For Coal Run- off pond SumpVật liệu :Carbon+ Pump Type: Vertical+ Model : DVS 3x1.5-13 | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 90 | Bạc lót | 1 | Cái | Top sleeve for For Coal Run- off pond SumpVật liệu: A276-316L+ Pump Type: Vertical+ Model : DVS 3x1.5-13 | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 91 | Bạc lót | 1 | Cái | Middle sleeve for For Coal Run- off pond SumpVật liệu: A276-316L+ Pump Type: Vertical+ Model : DVS 3x1.5-13) | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 92 | Bạc lót | 1 | Cái | Bottom sleeve for For Coal Run- off pond SumpVật liệu: A276-316L+ Pump Type: Vertical+ Model : DVS 3x1.5-13 | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 93 | Vít lục giác đầu bằng | 6 | Cái | Vít lục giác đầu bằng inox M6 x 6 | ||
| 94 | Fusible plug | 20 | cái | Fusible plug+ Vật liệu: C35 | ||
| 95 | Gối đỡ UCFL206 | 4 | Bộ | Gối đỡ UCFL206+ Loại 2 lỗ+ Đường kính lỗ trục: d=30mm+ Khoảng cách tâm 2 lỗ bulong: J=117mm+ Đường kính lỗ bu lông: N=16mm+ Chiều dài chân gối: H=148mm+Chiều rộng chân gối: H=80mm+ Chiều dày chân gối: T=40,2mm | ||
| 96 | Van thủy lực nâng hạ | 1 | cái | High-pressure Ball ValveType: YJZQ- G1/2 FemalePN: 31.5 MPaMaterial: Steel | ||
| 97 | Gồi đỡ trục chủ động con tang máy cấp | 6 | Bộ | Gồi đỡ chủ động con tang máy cấp. Series :218 Shaft size 90mm .Part No:052794.Description: P2B-SC-90M | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 98 | Gồi đỡ bị động con tang máy cấp | 6 | Bộ | Gối đỡ trục bi động con tang máy cấp. Mpn 125996 UCP 782475654857. Description WSTU-SCM 65 M. | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 99 | Bạc đạn | 6 | Cái | Bearing 6014- RS. | ||
| 100 | Băng tải máy cấp than | 3 | Cái | P/N IB116653-1 • Belt W-914mm, L-5989.1mm • Type RS 187 clips. WT 54 kg | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 101 | Hộp giảm tốc | 2 | Cái | Hộp số giảm tốctype: SK9032.1AZBH IEC100, | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 102 | Phớt chắn dầu lò xo | 12 | Cái | Oil seal 70x110x8 | ||
| 103 | Gioăng không amiang | 2 | Tấm | TOMBO-1995 1270x1270x0,5mm | ||
| 104 | Phớt chắn dầu lò xo | 12 | Cái | Oil seal 70x110x13 | ||
| 105 | Splice pin (Nẹp kẹp băng tải) | 6 | Hộp | Nẹp băng tải 42"Mã: RS187J42NC | ||
| 106 | RECLAIMERCHAINS (Xích cào máy cấp) | 2 | Bộ | P/N IB119843-1• Drag Chain Assy for Model 496 feeder | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 107 | ĐẦU PHUN SPRINKLER CHỮA CHÁY DN15 1/2" THÂN ĐỒNG MẠ CROM | 30 | Cái | Inlet Connector: 1/2" BSPT | ||
| 108 | Ống đúc Inox 316 – DN100 | 2 | Cái | + Độ dày: T = 6.02 + Đường kính ngoài: OD = Ø114.3 + Chiều dài: L = 6000mm | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 109 | Ống đúc Inox 316 - DN25 tiện sẵn 1 đầu ren R1ʺ | 30 | Cái | + Độ dày: T = 4.55 + Đường kính ngoài: OD = Ø33.4 + Chiều dài: L = 2850mm | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 110 | Ubolt Inox304 | 30 | Bộ | Ubolt Inox304 ( + đai ốc + lông đền)+ Size ống: DN25 | ||
| 111 | Cút giảm thu renrong BSPT | 30 | Cái | Cút giảm thu ren trong BSPT+ Size: 1 ʺ x 1/2ʺ; + Vật liệu: Inox 304+ Áp suất làm việc: 150LBS | ||
| 112 | Mechanical Valve | 2 | Cái | Mechanical Valve: - Model: KVM 130-01-00 - Type: 2 port mechanical valve - Port size: R1/8 - Operating pressure: 0-0.99MPa - Manufacture: KCC | ||
| 113 | Filter cartridge | 10 | Cái | Mã : 621-657 | ||
| 114 | Plug | 3 | Cái | Mã : 621-605-948 | ||
| 115 | Insert seal | 10 | Cái | Mã : 621-605-973 | ||
| 116 | Oring | 5 | Cái | Mã : 621-605-664 | ||
| 117 | Washer ceramic | 5 | Cái | Mã : 776-562 | ||
| 118 | Screw | 3 | Cái | Mã : 191-173 | ||
| 119 | Drive pulley | 3 | Cái | Mã : 621-605-607 | ||
| 120 | Belt round | 3 | Cái | Mã : 621-605-961 | ||
| 121 | Bushing | 5 | Cái | Mã: 621-605- 125 | ||
| 122 | Oring | 20 | Cái | Mã : 611-543 | ||
| 123 | Charge valve insert | 5 | Cái | Mã : 621-605-923 | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 124 | Igniter wire | 50 | Cái | Mã : 502-460 | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 125 | Cotton thread fuse | 20 | Gói | Mã : 502-461 | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 126 | Crucible | 10 | Cái | Mã : 774-204 | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 127 | Oring | 5 | Cái | Mã : 621-605-560 | ||
| 128 | Electrode lower bar | 4 | Cái | Mã :621-605-875 | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 129 | Electrode upper bar | 4 | Cái | Mã :621-605-873 | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 130 | Electrode bar | 4 | Cái | Mã :621-605-874 | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 131 | Benzoic acid | 5 | Lọ | Mã :502-892 | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 132 | Oring | 5 | Cái | Mã : 773-913 | ||
| 133 | Lid insulator | 5 | Cái | Mã : 621-605-182 | ||
| 134 | Oring 041 | 5 | Cái | Mã: 601-159 | ||
| 135 | Oring 134 | 5 | Cái | Mã : 783-515 | ||
| 136 | Washer | 5 | Cái | Mã : 621-605-199 | ||
| 137 | Belt | 3 | Cái | Mã : 621-605-609 | ||
| 138 | Oring | 5 | Cái | Mã: 780-831 | ||
| 139 | Oring | 5 | Cái | Mã : 625-602-297 | ||
| 140 | Seal | 3 | Cái | Mã : 621-605-151 | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 141 | Oring | 8 | Cái | Mã : 772-738 | ||
| 142 | Oring | 5 | Cái | Mã : 603-493 | ||
| 143 | Washer | 5 | Cái | Mã : 621-605-191 | ||
| 144 | Ống đồng Hailiang dạng cuộn | 2 | Cuộn | Ống đồng Hailiang dạng cuộn 15.88mmx0.81mmx15m/Hailiang | ||
| 145 | Ống đồng Hailiang dạng cây | 10 | Cây | Ống đồng Hailiang dạng cây 34.93mmx1.22mmx2.9m/Hailiang | ||
| 146 | Ống cao su lưu hóa Superlon 16x19 | 16 | Sợi | Ống cao su lưu hóa Superlon 16x19 | ||
| 147 | Ống cao su lưu hóa Superlon 35x19 | 16 | Sợi | Ống cao su lưu hóa Superlon 35x19 | ||
| 148 | Băng cuốn bảo ôn | 12 | Kg | Băng cuốn bảo ôn | ||
| 149 | Nối đồng 16 | 15 | Cái | Nối đồng 16 | ||
| 150 | Nối đồng 35 | 15 | Cái | Nối đồng 35 | ||
| 151 | Co đồng 16 | 20 | Cái | Co đồng 16 | ||
| 152 | Co đồng 35 | 20 | Cái | Co đồng 35 | ||
| 153 | Cáp điện 3x25+1x16 mm2 | 15 | m | Cáp điện 3x25+1x16 mm2 | ||
| 154 | Cáp điện 3x16+1x10 mm2 | 30 | m | Cáp điện 3x16+1x10 mm2 | ||
| 155 | Dây cáp điện điều khiển Cadivi 1 x 1.5 mm2 | 60 | m | Dây cáp điện điều khiển Cadivi 1 x 1.5 mm2 | ||
| 156 | Sắt V5 | 16 | Kg | Sắt V5 | ||
| 157 | Thiết bị đo tốc độ và hướng gió TDV-4-A | 2 | Bộ | Mã thiết bị: TDV-4-A; Hãng sản xuất: Texas/Electronic/MỹChức năng: Đo tốc độ và hướng gióDãi đo tốc độ: 0-100PMHDãi đo hướng gió: 0- 335 độTín hiệu ngõ ra: 4-20mA | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 158 | Cáp điều khiển | 1.000 | mét | Cáp điều khiển chống nhiễu 8x1.5mm;- Hãng sản xuất: Cadivi/Việt Nam | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 159 | Ống điện PVC | 400 | mét | Ống điện PVC phi 32; Hãng: Sino | ||
| 160 | Ống điện ruột gà | 50 | Mét | Ống điện ruột gà phi 32 | ||
| 161 | Đầu nối ống điện | 150 | cái | Đầu nối ống điện phi 32 | ||
| 162 | Hộp đấu nối, cầu đấu, thanh rail | 2 | Cái | - Vật liệu: Sắt/Kẽm sơn tĩnh điện- Kích thước: 25x25cm- Bao gồm:+ Số lượng cầu đấu: 8 cái+ Thanh rail lắp cầu đấu | ||
| 163 | ống tubing | 6 | Mét | Mã: TSSM-04-T035-L06-SS-EP; Kích thước: ¼”, ØD=6.35mm; Vật liệu: inox 316; Hãng: Unilok | ||
| 164 | Union (Đầu nối fitting tube swagelok) | 6 | Cái | Kích thước: ¼”; Vật liệu: inox 316 | ||
| 165 | Union Tee (Swagelok tube fitting) | 2 | Cái | Kích thước: ¼”; Vật liệu: inox 316; Connect 1: ¼” swagelok tube fitting; Connect 2: ¼” swagelok tube fitting; Connect 3: ¼” swagelok tube fitting | ||
| 166 | Thép mạ kẽm V75x75x9mm, 6m/cây | 3 | Cây | Thép V75x75x9mm (Mạ kẽm)Chiều dài: 6m/cây | ||
| 167 | Thép đặc Ø20mm, 6m/cây | 1 | Cây | Thép đặc Ø20mm (Mạ kẽm) Chiều dài: 6m/cây | ||
| 168 | Ông thép không gỉ DN65 | 4 | Cây | Kích thước : DN65 Sch80 (6m/cây)Vật liệu : Inox 316L | ||
| 169 | Ống thép không gỉ DN50 | 2 | Cây | Kích thước : DN50 Sch80 (6m/cây)Vật liệu : Inox 316L | ||
| 170 | Ống thép không gỉ DN15 | 1 | Cây | Kích thước : DN15 Sch80 (6m/cây)Vật liệu : Inox 316L | ||
| 171 | Co hàn 90 DN65 | 15 | Cái | Kích thước : DN65 Sch80 Vật liệu : Inox 316L | ||
| 172 | Co hàn 90 DN50 | 6 | Cái | Kích thước : DN50 Sch80 Vật liệu : Inox 316L | ||
| 173 | Chữ T đều DN65 | 4 | Cái | Kích thước : DN65 Sch80Vật liệu : Inox 316L | ||
| 174 | Chữ T đều DN50 | 4 | Cái | Kích thước : DN50 Sch80Vật liệu : Inox 316L | ||
| 175 | Chữ T giảm DN65- DN50 | 2 | Cái | Kích thước : DN65- DN50- DN65 Sch80Vật liệu : Inox 316L | ||
| 176 | Mặt bích DN65 | 4 | Cái | Kích thước DN65 class600 socket welding raised face (B16.5)Vật liệu : Inox 316L | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 177 | Spiral wound gasket DN65 class600 | 4 | Cái | Spiral wound gasket DN65 class600, Inox 316L | ||
| 178 | Spiral wound gasket DN50 class600 | 4 | Cái | Spiral wound gasket DN50 class600, Inox 316L | ||
| 179 | Côn giảm lệch tâm | 2 | Cái | Kích thước : DN65- DN50 Sch80Vật liệu : Inox 316L | ||
| 180 | Côn giảm lệch tâm | 2 | Cái | Kích thước : DN80- DN65 Sch80Vật liệu : Inox 316L | ||
| 181 | Van size 1/2'' | 4 | Cái | Size: 1/2'' ; Class: 800 Type: globe Body: F304 Disc: F304Stem: F304, bonnet F304, gasket 304 + graphiteKết nối hàn Socket (tương đương loại ASAN) | ||
| 182 | Van size 2'' | 4 | Cái | -- Size: 2''- Class: 600, - Type: globe- Body: F304- Disc: F304- Stem: F304, bonnet F304, gasket 304 + graphite. - Kết nối hàn Socket (tương đương loại ASAN) | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 183 | Đầu nối ống | 4 | Cái | Đầu nối ống nhánh Half Coupling classs3000 DN15 (1/2inch). Vật liệu inox316L | ||
| 184 | Brass ball valve | 2 | Cái | -- Size : DN15- Kiểu nối : Ren trong- Bước ren : G14 | ||
| 185 | Bộ Mái hiên | 1 | Bộ | Kích thước : 3 mx 9m ; được cấu tạo bởi hệ khung xương gồm 4 dầm thép hình liên kết vào tường bằng bu lông kết hợp hệ thống hệ thống thanh treo thép tròn đường kính 40x2mm và hệ thép hộp 10x20x1.2 mm khoảng cách 500mm bên trong và hệ thống tấm ốp Alumium bên ngoài, tấm alumium được liên kết với hệ khung xương bằng keo gián chuyên dụng, đinh vít và tắc kê. | ||
| 186 | Van chữa cháy | 1 | Bộ | MODEL 522031013, bao gồm 5 chi tiết ( van, van đồng hồ, chuông báo động, bộ bình trễ, công tác giảm áp ). AV- 1 4-ALARM CHECK VALVE, Size:4 INCH(DN100) FLANGE x FLANGE SHOWN,Inlet: ANSI, Outlet: ANSI, Working WaterPressure Range: 300PSI, S/N: K2106/40052Approvals: Tyco Fire & Building roducts-UL and C-UL Listed FM Approved | CUNG CẤP CO, CQ, giấy chứng nhận kiểm định | |
| 187 | Gasket EPDM | 2 | Cái | Dimensions: ID:114.3, OD: 228.60, BC: 190.50, Số lỗ bu lông và kích thước Holes x Hole dia: 8 x Ø19, chiều dày 5mm | ||
| 188 | Bộ hoàn chỉnh lắp đặt Injector châm clo | 3 | cái | PVC-Injectors 70-200 with non return diaphragm:Type: Orifice type; water jet pump- Reference number: 95707337 ( 545-2016-10000)Capacity: 200kg/h counter pressure max 7 barMaterial: PVC - weight: Approx 0,6 kgDimension: (LxWxH): 825-480-370 mmOrder no: 553-1047/96688747Equipment manufactor:Grundfos water treament GmbH | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 189 | Ma ní | 6 | Cái | Ma ní thép carbon tải trọng 4,75 tấn | Chứng nhận kiểm định | |
| 190 | Ma ní | 4 | Cái | Ma ní thép carbon tải trọng 8,5 tấn | Chứng nhận kiểm định | |
| 191 | Cáp cẩu | 8 | Sợi | Cáp cẩu thép. Cấu trúc 6x36 IWRCHai đầu bấm mắt mềm | Chứng nhận kiểm định | |
| 192 | Cáp vòng | 2 | Sợi | Cáp vòng thép, đường kính thép 32mmx0,5m. Cấu trúc 6x36 IWRCBấm vòng tròn | Chứng nhận kiểm định | |
| 193 | Bạc đạn | 2 | Cái | SKF 21315 E | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 194 | Bạc đạn | 1 | Cái | SKF 22222 E | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 195 | Bạc đạn | 1 | Cái | SKF 22226 E | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 196 | vòng chặc bạc đạn | 1 | Cái | vòng chặc bạc đạnKính thước160*190*6Vật liệu: Thép C45 | ||
| 197 | Oil seal | 1 | Cái | Oil seal D(TC) 130 *160 *14 | ||
| 198 | Dao tiện trái 90° hàn gắn mảnh hợp kim | 1 | Cây | Dao tiện trái 90° hàn gắn mảnh hợp kim+ Kích thước: chiều dài 110 mm, cán vuông 16mm+ Vật liệu: P20/K25 | ||
| 199 | Mũi taro | 3 | Cái | Mũi taro M6 (DIN 352 HSS-E Tol ISO/6H) (bộ 3 cây) | ||
| 200 | Mảnh dao tiện ngoài | 1 | Cái | Mảnh dao tiện ngoài+ Model: CNMG120412MS/PR1125+ Vật liệu: Carbide | ||
| 201 | Máy lạnh treo tường phòng điện BE - CSU | 2 | Cái | - Máy lạnD202:D209 gas lạnh : R410A-Loại máy : Loại 1 chiều ( Chỉ làm lạnh)- Công suất làm lạnh : 3HP (28.000 BTU)-Nguồn điện (Ph/V/Hz) : 1 pha, 220-240V, 50Hz-Có chức năng hút ẩm-Hoạt động ổn định ở môi trường cảng biển, có nhiều bụi than( Lắp đặt hoàn thiện , chạy thử tại hiện trường và bảo hành 12 tháng) | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 202 | Má xích ngoài (Outer Link PLP A) DCC | 600 | Cái | Má xích ngoài (Outer Link PLP A)Kích thước: 63.5 x 281 L x 9,5mm+ Vật liệu: 65MnĐính kèm bản vẽ chi tiết. | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 203 | Má xích ngoài (Outer Link PLP B) | 300 | Cái | Má xích ngoài (Outer Link PLP B)+ Kích thước: 63.5 x 281 L x 9,5mm+ Vật liệu: 65MnĐính kèm bản vẽ chi tiết. | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 204 | Má xích liên kết DCC | 300 | Cái | Má xích liên kết AttachmhentsKích thước: 63.5 x 281 L x 9,5mmVật liệu: 65MnĐính kèm bản vẽ chi tiết. | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 205 | Nhông xích 100C (Tiêu chuẩn ANSI) | 4 | Cái | + Số răng: Z = 19+ D1 = Ø65 mm+ dm = Ø120 mm+ A = 90 mm+ L1 = 55 mm+ L2 = 17 mm+ de = Ø209.3 mm | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 206 | Nhông xích 100C (Tiêu chuẩn ANSI) | 4 | Cái | Số răng: Z = 21+ D1 = Ø65 mm+ dm = Ø120 mm+ A = 90 mm+ L1 = 43 mm+ L2 = 30 mm+ de = Ø229.6 mm | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 207 | Xích công nghiệp 100 (Tiêu chuẩn ANSI) | 12 | Mét | + Mã xích: 1R+ Bước xích: P = 31.75 mm+ Độ rộng: W = 19.05 mm+ Đường kính con lăn: D = 19.05 mm+ Độ dày má xích: T = 3.9624 | ||
| 208 | Ống thép đúcDN50,SCH120 | 3 | Mét | Ống thép đúc DN50,SCH120+ Kích thước: DN50 (OD-60.3mm)+ Dày: 6.35mm+ Standard ASME A106Gr.B/API 5L- SCH120 | ||
| 209 | Ống thép đúcDN65,SCH80 | 6 | Mét | Ống thép đúc DN65,SCH80+ Kích thước: DN65 (OD-73.03mm)+ Dày: 9.5mm+ Standard ASME A106Gr.B/API 5L- SCH80 | ||
| 210 | Co 900 thépđúc (cút hàn) | 8 | Cái | Co 900 thép đúc (cút hàn)+ Kích thước: DN65 (OD-75mm)+ Standard ASME –A234 –SCH120 | ||
| 211 | Tee đều ốngthép đúc (cúthàn) | 4 | Cái | Tee đều ống thép đúc (cút hàn)+ Kích thước: DN65 (OD-75mm)+ Standard ASME –A234–SCH120 | ||
| 212 | Tee ống giảm DN65-DN50 thép đúc (cút hàn) | 2 | Cái | Tee ống giảm DN65-DN50 thép đúc (cút hàn)+ Kích thước: DN65 (OD-73.03mm)-DN50 (OD-60.3mm)+ Standard ASME –A234–SCH80 | ||
| 213 | Sơn xám vô cơ chịu nhiệt | 5 | Kg | BKV 200⁰C-1000℃ | ||
| 214 | Bonnet spacer gasket pos 5-2 | 1 | Cái | Bonnet spacer gasket pos 5-2 (BV500 class 300 ,body size 8'' ; serial NO: 20021) | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 215 | Cage spacer gasket pos 6-2 | 1 | Cái | Cage spacer gasket pos 6-2 (BV500 class 300 ,body size 8'' ; serial NO: 20021) | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 216 | seal (U seal ) pos 11 | 1 | Cái | seal (U seal ) pos 11 (BV500 class 300 ,body size 8''; serial NO: 20021) | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 217 | bonnet gasket pos 5 | 2 | Cái | bonnet gasket pos 5 (BV500 class 300 ,body size 8''; serial NO: 20021) | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 218 | cage gaket pos 16 | 1 | Cái | cage gaket pos 16 (BV500 class 300 ,body size 8''; serial NO: 20021) | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 219 | seat gaske pos 17 | 1 | Cái | seat gaske pos 17 (BV500 class 300 ,body size 8''; serial NO: 20021) | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 220 | packing PTFE pos 18 | 1 | Bộ | packing PTFE pos 18 (BV500 class 300 ,body size 8''; serial NO: 20021) | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 221 | chesterton 772 | 1 | hộp | chesterton 772 | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 222 | Packing ring | 1 | bộ | Packing ring (pos 1/16 model : DCE 4.140.250/400.113) | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 223 | Chesterton Arc 858 | 4 | hộp | Chesterton Arc 858 | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 224 | Chesterton Arc 855 | 4 | hộp | Chesterton Arc 855 | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 225 | Seal graphite pos 12 | 1 | Cái | Seal graphite pos 12 (BV990 class 2500, body 4'', serial no: 19133) | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 226 | Sonet gasket pos 14 | 1 | Cái | Sonet gasket pos 14 (BV990 class 2500, body 4'', serial no: 19133) | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 227 | Cage gasket pos15 | 1 | Cái | Cage gasket pos15 (BV990 class 2500, body 4'', serial no: 19133) | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 228 | seat gasket pos 16 | 1 | Cái | seat gasket pos 16 (BV990 class 2500, body 4'', serial no: 19133) | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 229 | packing grafoil pos 17 | 1 | Cái | packing grafoil pos 17 (BV990 class 2500, body 4'', serial no: 19133) | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 230 | gasket graphite | 1 | Cái | (pos 09 304 stainless steel,Dw: VT4-XK00-P1ZEN-371002,body size 3''. Class 2500# ) | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 231 | packing graphite | 1 | Cái | (pos 08 Dw: VT4-XK00-P1ZEN-371002,body size 3''. Class 2500#) | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 232 | Body Gasket | 1 | Cái | (model : 100DSV ,class 1500, part No : 255590523) | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 233 | Body Gasket | 2 | Cái | (model : 100DSV,class 1500, part No : 255590555 | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 234 | Balance seal | 1 | Cái | (316ss+teflon) (model : 100DSV,class 1500, part No : 255590007 | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 235 | spacer packing (cacbon) | 1 | Cái | (model : 100DSV,class 1500, part No : 320403095 | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 236 | packing set | 1 | Cái | (teflon) (model : 100DSV,class 1500, part No : 723901001 | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 237 | gasket graphite | 1 | Cái | (pos 09 DW: VT4-XK00-P1ZEN-371002,body size 3''. Class 1500# ) | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 238 | packing graphite | 1 | Cái | (pos 08 DW: VT4-XK00-P1ZEN-371002, body size 3''. Class 1500#) | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 239 | Chesterton GTP | 2 | Hộp | Chesterton GTP 25 x 0.4 x 15.2M | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 240 | Chèn Chesterton 1830, | 1 | Hộp | Chèn Chesterton 1830, 8mm x 5LB | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 241 | O-ring cao su | 8 | Cái | O-ring cao su IDxW: Ø160x4mm | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 242 | Gasket đồng | 8 | cái | Gasket đồng OD Ø58×ID Ø50×dày 4mm | ||
| 243 | Bạc lót | 4 | Cái | Bạc lót Ø150x Ø190x135mmVật liệu: SUS420 | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 244 | Dây hàn lõi thuốc Kiswell KT71 | 14 | Cuộn | Dây hàn lõi thuốc Kiswel K-71T, kích thước 1.2mm; 1 cuộn 15kg | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 245 | Bulong thép đen ren suốt | 16 | Bộ | ren suốt M16x150, cường độ 8.8 (bulong + đệm phẳng + vênh + đai ốc) | ||
| 246 | Bulong thép đen ren suốt | 40 | Bộ | M12x150, cường độ 8.8 (bulong + đệm phẳng + vênh + đai ốc) | ||
| 247 | Bạc lót trục dài | 20 | Cái | Ø60,5- Ø80 x120L, thép C45 | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 248 | Bạc lót trong | 16 | Cái | Ø17-Ø36 x 52L, thép C45 | ||
| 249 | Bạc lót ngoài | 16 | Cái | Ø36.5 - Ø45 x 50L, thép C45 | ||
| 250 | Keo silicon | 30 | chai | Apollo A500 | ||
| 251 | Cao su tấm | 20 | mét | không bố khổ 1500mm x5mm | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 252 | Ống | 1 | mét | Inox 316 2 inch dày 7 mm | ||
| 253 | Que hàn tig AWS ER Co Cr-A | 2 | kg | Mac Hica T3072 - 2,4mm | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 254 | Thép dầm | 5 | Thanh | H100x100x6x8x6000mm | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 255 | Phốt chắn dầu mỡ | 16 | Cái | SKF Ø210xØ180x15mm | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 256 | Bạc đạn SKF Explorer | 8 | Cái | 23032CC/W33 | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 257 | Tấm máng chèn thuyền xỉ | 6 | Tấm | Inox 304 khổ 690x1800mmx5mm | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 258 | Thanh la | 60 | Thanh | Thanh la 6000x60x5mm, inox 304 | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 259 | Bulong thép đen | 288 | Bộ | M20x80 + long đền + đai ốc + đệm vênh | ||
| 260 | Tấm chặn | 80 | Cái | 37x32x16t, thép C45 | ||
| 261 | Spiral wound gasket V-seal DPSC "0256" | 2 | Cái | Material: Inox316 133OD x 117OD x 98.5ID x 5t mm | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 262 | Chèn làm kín Teflon (PTFE packing) 1724 | 1 | Hộp | + Size: 14x14mm+ Temperature Limit: 260° C (500° F)+ Pressure Limit: 210 bar g (3000 psig) | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 263 | Dung dịch Aceton | 20 | Lít | Dung dịch Aceton | ||
| 264 | Gasket pos 08 | 1 | Cái | (drawing: VT4e-yk00-p3zen-13002, body size 10” class 300#,) | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 265 | Pasking pos 07 ( | 1 | Cái | drawing: VT4e-yk00-p3zen-13002, body size 10” class 300#) | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 266 | Ống thép DN80 XXS, SA106C | 3 | Cây | Ống thép DN80; Kích thước: DN80 (OD89mm x dày 15,2mm), 1 cây/6m; Vật liệu: SA106C | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 267 | Co ống 90 độ | 4 | Cái | Kích thước: DN80; Kết nối: ống hàn (BW), SA234-WPC, XXS | ||
| 268 | Bảo ôn: ID90 x OD219mm | 30 | Ống | Bảo ôn cách nhiệt dạng ống; Kích thước: ID90 x OD219mm x dày 65mm x dài 1000mm; Chịu nhiệt độ: 2500C-8500C | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 269 | Thanh treo giá đỡ ống than | 2 | Bộ | Kích thước: L1: 2641 mm; B: 200 mm; L: 2451 mm; Đường kính: M42; Vật liệu A36/A105 | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 270 | Ống thép JIS STPY 400 : O.D 686x 12.7 mm | 2 | Cây | Ống thép Cacbon; Tiêu chuẩn mác thép: JIS STPY 400; Kích thước: O.D 686 mm x 12.7(thickness) mm x 12000 L mm, hoặc tương đương; Chiều dày sơn: 175 micromet, màu sơn Canary Yellow (BS 381C No.309) | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 271 | Vòng kết nối với Victaulic Coupling (Victaulic Ring 25T Plate) | 5 | Vòng | Vòng kết nối Vitaulic Ring 25T; Vật liệu: SS400 hoặc tương đương; Đường kính trong: ID 685.8 mm, OD 726 mm dung sai 0.4 mm; Chi tiết theo bản vẽ: Z16332-CP-D001 đính kèm | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 272 | Bộ Coupling - Special Coupling ASS'Y ống OD 686mm | 2 | Bộ | Bao gồm các chi tiết: Floower, Sleeve, Gasket, Round HD bolt, nut theo yêu cầu bản vẽ: SCPG-C2701 Special Coupling đính kèm. | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 273 | Bộ Coupling- Victaulic Coupling Ass'y ống OD 686mm | 4 | Bộ | Bộ Coupling- Victaulic Coupling Ass'y ống OD 686mm; Bao gồm: Housing, Gasket, round HD bolt, nut theo yêu cầu kỹ thuật bản vẽ: VCPG-C2701 Victaulic Coupling đính kèm. | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 274 | Phụ kiện Special Coupling | 4 | Bộ | Bulong Set Crew M28 x 54L: 24 cái; Gasket làm kín: 2 cái (gasket silicon) | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 275 | Phụ kiện Special Coupling | 11 | Bộ | Gasket làm kín: 1 cái (Gasket for 27” (inch); (Size: GVC-27, ID 714.4 x OD 750.2 x 45,3 mm Material: Silicon) (Gasket silicon) | ||
| 276 | Thép V70x70x dày 5mm, 6m | 15 | Cây | Thép V70x70x dày 5mm, 6m/ cây | ||
| 277 | Cờ chỉ thị trạng thái tích năng lò xo của máy cắt 11KV | 20 | Bộ | Cờ chỉ thị trạng thái tích năng lò xo của máy cắt 11KV.Loại MC; Susol VCBModel MC : VH-12H50B13 | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 278 | Nhãn " CHARGED" dán trên cờ chỉ thị tích năng lò xo | 20 | Bộ | Nhãn " CHARGED" dán trên cờ chỉ thị tích năng lò xo. Loại MC; Susol VCBModel MC : VH-12H50B13 | ||
| 279 | Cờ chỉ thị trạng thái ON/OFFcủa máy cắt 11KV | 10 | Bộ | Cờ chỉ thị trạng thái ON/OFFcủa máy cắt 11KV.Loại MC; Susol VCBModel MC : VH-12H50B13 | CUNG CẤP CO, CQ | |
| 280 | Nhãn'ON" dán trên cờ chỉ thị ON/OFF MC | 10 | Bộ | Nhãn'ON" dán trên cờ chỉ thị ON/OFF Loại MC; Susol VCBModel MC : VH-12H50B13 | ||
| 281 | Nhãn'OFF" dán trên cờ chỉ thị ON/OFF MC | 10 | Bộ | Nhãn'OFF" dán trên cờ chỉ thị ON/OFF Loại MC; Susol VCBModel MC : VH-12H50B13 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.386E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đống thầu cụ thể như sau:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 31.600.000.000 đồng. Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho nhà máy điện hoặc các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Đối tượng ký hợp đồng tương tự là các đơn vị sử dụng cuối cùng; các nhà máy điện; các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, sữa chữa hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng theo số thứ tự từ mục 56 (Gàu múc CSU), mục 50 (con lăn DCC), mục 61 (Bushing DCC) mục 100 (băng tải máy cấp than), mục 101 (hộp giảm tốc), mục 106 (xích cào máy cấp), mục 188 (bộ hoàn chỉnh lắp đặt Injector châm clo), mục 202, 203, 204 (má xích) trong bảng Phạm vi cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi