Gói thầu: Gói thầu số 71: Cung cấp các loại ống, van và thiết bị chèn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211136145-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 71: Cung cấp các loại ống, van và thiết bị chèn
Số hiệu KHLCNT 20211100325
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 17:00:00 đến ngày 2021-12-06 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,576,733,630 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 670,000,000 VNĐ ((Sáu trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.386E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đống thầu cụ thể như sau:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 31.600.000.000 đồng. Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho nhà máy điện hoặc các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Đối tượng ký hợp đồng tương tự là các đơn vị sử dụng cuối cùng; các nhà máy điện; các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, sữa chữa hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng theo số thứ tự từ mục 56 (Gàu múc CSU), mục 50 (con lăn DCC), mục 61 (Bushing DCC) mục 100 (băng tải máy cấp than), mục 101 (hộp giảm tốc), mục 106 (xích cào máy cấp), mục 188 (bộ hoàn chỉnh lắp đặt Injector châm clo), mục 202, 203, 204 (má xích) trong bảng Phạm vi cung cấp.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 71: Cung cấp các loại ống, van và thiết bị chèn
Dự toán các gói thầu đợt 6 năm 2021 của NMNĐ Vĩnh Tân 4
12 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM , địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:_______ . 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 03 Chương IV: Biểu mẫu dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật); 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán xác nhận từ năm 2018 đến năm 2020 hoặc xác nhận khai báo thuế của cơ quan thuế của cơ quan thuế từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 6. Các cam kết, giấy tờ theo yêu cầu tại Mục 3 – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. 7. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo quy định, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu, chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (nêu cụ thể nước sản xuất). Xuất xứ được hiểu là Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau thì bên mời thầu sẽ loại mà không cần làm rõ. Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau, bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành làm rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, sữa chữa hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng theo số thứ tự từ mục 56 (Gàu múc CSU), mục 50 (con lăn DCC), mục 61 (Bushing DCC) mục 100 (băng tải máy cấp than), mục 101 (hộp giảm tốc), mục 106 (xích cào máy cấp), mục 188 (bộ hoàn chỉnh lắp đặt Injector châm clo), mục 202, 203, 204 (má xích) trong bảng Phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 670.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 6250200; Fax: 0259 362655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống Inox 304 đúc DN2550CâyỐng Inox 304 đúc DN25 Ø34 SCH10, độ dày 2,77mm, (6M/1 cây)
2Ống Inox 304 đúc DN1520CâyỐng Inox 304 đúc DN15 Ø21,3 SCH40, độ dày 2,77mm, (6M/1 cây)
3Ống Inox 304 đúc DN105CâyỐng Inox 304 đúc DN10 Ø17,1 SCH40, độ dày 2,31mm, (6M/1 cây)
4Co hàn inox 304 90 độ, size 1 inch80CáiCo hàn inox 304 90 độ. size 1inch SCH10 S, độ dày 2.77mm
5Co hàn inox 304 90 độ, size 1/2 inch50CáiCo hàn inox 304 90 độ. size 1/2inch SCH40 S, độ dày 2.77mm
6Rắc co hàn, size 1 inch70CáiRắc co ren, size 1 inch, vật liệu inox 304 (kèm 2 đầu ren ngoài)
7Rắc co hàn, size 1/2 inch45CáiRắc co ren, size 1/2 inch, vật liệu inox 304 (kèm 2 đầu ren ngoài)
8T hàn inox 304 1 inch45CáiT hàn inox 304 1 inch SCH 10S
9T hàn inox 304. size 1/2 x1/2 x 119CáiT hàn inox 304. size 1/2 x1/2 x 1 inch SCH 10S
10T hàn inox 304. size 1/2 x1/2 x 1/2 inch24CáiT hàn inox 304. size 1/2 x1/2 x 1/2 inch SCH 10S
11Măng xông inox 304 , hàn lồng , size 1 inch50CáiMăng xông inox 304, ren (kèm đầu hàn), size 1 inch
12Globe valve B163422CáiGlobe valve B1634+ Size: 25 A+ Class 600 -1480 PSI at 100°F+ Material: F304+ Trim: CR13, HF,HFCUNG CẤP CO, CQ
13Globe valve B163424CáiGlobe valve B1634+ Size: 1/2+ Class 600 -1480 PSI at 100°F+ Material: F304+ Trim: CR13, HF,HFCUNG CẤP CO, CQ
14Bộ lọc chữ Y. size 1/2 inch16CáiBộ lọc chữ Y, size 1/2 inch, ren (kèm 2 đầu hàn), inox 304
15SWAGELOK SS-810-6 316 Stainless Steel30CáiSS-600-6Stainless Steel 316 Swagelok Tube Fitting, Union, 3/8" Tube ODCUNG CẤP CO, CQ
16SWAGELOK SS-810-6 316 Stainless Steel10CáiSWAGELOK SS-810-6 316 Stainless Steel, 1/2 INCH Tube ODCUNG CẤP CO, CQ
17Kép giảm inox DN25 - DN1530CáiKép giảm inox DN25 - DN15
18Swagelok Tube Fitting30CáiSS-810-1-8 Stainless Steel Swagelok Tube Fitting, Male Connector, 1/2 in. Tube OD x 1/2 in. Male NPT Stainless Steel Pipe Fitting, Reducing Bushing, 1-1/4 in. Male NPT x 1/2 in. Female NPTCUNG CẤP CO, CQ
19Cùm Ubolt130CáiCùm Ubolt cho ống 1 inch DN25 x M6 ( bao gồm 2 bulong +2 lông đền)
20Cùm omega90CáiCùm omega inox cho ống 1 inch Ø34 (bản rộng 10mm, đường kín lỗ Ø8)
21Bulong nở inox M8x6080CáiBulong nở inox M8x60 ( bao gồm long đền + đai ốc)
22Thép la bảng 50mm x dầy 4mm x dài 6 mét15CâyThép la bảng 50mm x dầy 4mm x dài 6 mét
23Thép I 100 x x 55 x 3,6 x 4,412MétThép I 100 x x 55 x 3,6 x 4,4
24Hộp nhựa tủ điện7CáiHộp nhựa tủ điện:- Model: TC000279- Chất liệu: ABS- Kích thước: 230x150x85mmIP65
25Regulator + gauge pressure7BộRegulator + gauge pressure:- Model: P31EA92EGMBNGP- Connection: ¼ NPT- Range: 0-8barMaker: PakerChứng nhận kiểm định của đơn vị kiểm định độc lập
26Fitting7CáiSS-810-1-4 SS Swagelok Tube Fitting, Male Connector, 1/2" Tube OD x 1/4" MNPT
27Fitting7CáiSS-810-1-8RS SS Swagelok Tube Fitting, Male Connector, 1/2" Tube OD x 1/2" Male ISO Parallel Thread, Straight Shoulder
28Solenoid valve22CáiVan điện từ Model DW 15-2C-04.Applicable : Air, Water, Oil, Steam Proof Pressure :0~1MPa (0~140.2psi) Fluid Temperature :0~70°C(32°F~158°F) Ambient and Fluid Temperature: Max. 60°C(140°F) Electrical Entry: Grommet, ConnectorActuation Type: Direct or Pilot Solenoid Valve Type : Normal CloseSeat Type :Poppet Rated Voltage : AC 220V. 50/60 hzCUNG CẤP CO, CQ
29Ống ruột gà lõi thép100MétỐng ruột gà lõi thép:- Model: OMB34CVLSize: 3/4inch
30Đầu nối ống ruột gà40CáiĐầu nối ống ruột gà:- Model: DNCK34Size: 3/4inch
31Cáp điện100MétCáp điện- 02 lõi CVV 2 x 2.5
32Tủ điện ngoài trời2CáiTủ điện ngoài trời:- Kích thước: 400 x 300 x 150Chất liệu: Inox 304
33Thép mạ kẽm V50, dày 5mm15CâyThép mạ kẽm V50, dày 5mm, dài 6m
34Tắc kê inox M10 x 6060BộTắc kê inox M10 x 60
35Relay timer7CáiRelay timer : Model :TF62N-E-10-D , Voltage 24-240VDC/VAC
36Socket relay15CáiSocket relay:- Model: SZX-SMF-14SNMaker: Honeywell
37Cầu đấu dây 5P7CáiCầu đấu dây 5P- Model: SH-CTB-F-5- Điện áp: 250VACMaker: SUNGHO
38Cáp điện100MétCáp điện - 1 lõi CVV 1 x 1,5
39Máng nhựa đi dây tủ điện5MétMáng Nhựa LIHHAN 25x25 Dài 1m7 - Nẹp dây tủ điện 25x25 - Nẹp răng cưa 25x25 - Máng răng cưa 25x25
40Vít bắn tôn đầu dù 4 x 20mm1KgVít bắn tôn đầu dù 4 x 20mm
41CB 1Phase7CáiCB 1 phase 10A Model: BKN C10
42Ống tubing30MétSS-T8-S-049-6ME (Sandvik PN: THT-3R60-12.7-1.24) 316/316L SS Seamless Tubing, 1/2" OD x 0.049" WallCUNG CẤP CO, CQ
43Stainless Steel Swagelok Tube Fitting, Union, 1/2 in. Tube OD15Bộ"SS-810-6SS Swagelok Tube Fitting, Union, 1/2"" Tube OD"CUNG CẤP CO, CQ
44Nút nhấn có đèn “màu đỏ”7CáiNút nhấn có đèn màu đỏ Phi 25.Model :CRX-G25MAR100/240VAC
45Nút nhấn có đèn “màu xanh”7CáiNút nhấn có đèn màu xanh Phi 25.Model :CRX-G25MAG100/240VAC
46Nút nhấn chuyển Auto-Man7CáiCông tắc chuyển mạch phi 25.CRSL-252A1Voltage 250 VAC / 5A
47Bạc đạn (Bearing)2CáiVòng bi NSK( 23236 CAME4C3)CUNG CẤP CO, CQ
48Bạc đạn (Bearing)2CáiVòng bi NSK( HR31330JDF + KR)CUNG CẤP CO, CQ
49Biến điều khiển1CáiBiến điều khiểnModel: BK-50VAInput: 380VOutput : 36VCapacity: 50VAFre: 50/60Hz
50Hộp bảo vệ remove điều khiển tời điện25CáiVật liệu Inox 316 ASTM, có chống thấm nước, khóa gạt bằng tayKích thước: WxLxH: 190x180x500mmCUNG CẤP CO, CQ
51Thép V định hình50CâyKích thước 30x30x200mm
52Pendant control station11CáiType: XACA8713Control station composition: 08 push buttons + 01 emergency stopIP degree of protection: IP65Color: YellowCUNG CẤP CO, CQ
53Vòng dẫn hướng cáp6BộPart name: Cable guide ring Specification model: BCD l0t-15m Type:BCD
54Khóa an toàn2CáiKhóa an toàn móc cáp (lưỡi gà) 10 tấn
55Biến áp1CáiBiến ápModel: BK-25 VAFre: 50/60 HzÁp vào: 380 VÁp ra: 220 VCông suất: 25 VA
56Gàu múc của CSU34CáiBucket of CSU- 0.52 m3 Thể tích: 0.52 m3 Vật liệu SM570(JIS) + A709(ASTM) Kích thước như bản vẽ kèm theoCUNG CẤP CO, CQ
57Vòng dẫn hướng cáp ELECTRIC HOIST1BộCable guide ringELECTRIC HOISTType:BCDManufacturing license No:TS2441280-2020KKS Code:POSME10AE001CUNG CẤP CO, CQ
58Chốt cố định vòng dẫn cáp3CáiVật liệu C45 theo hình vẽ đính kèm
59Con lăn DCC600CáiCon lăn (Roller) Ø100x56LVật liệu: 65MnĐính kèm bản vẽ chi tiết.CUNG CẤP CO, CQ
60Bạc đạn1Cái6319ZZCM
61Bushing DCC600CáiBushing Ø22.8 - Ø32 x 77LVật liệu: SCM440Đính kèm bản vẽ chi tiết.CUNG CẤP CO, CQ
62Bulông100BộBulông thép đen ren suốt M12x60L (bulong + lông đền + đai ốc), cấp bền: 8.8
63Gối bạc đạn KCB-P2092Cái+Kích thước (mm): d=45, H=54, L=190, J=146, A=54, N=17, N1=21, H1=17, H2=106, L1=60, B=49,2, S=19 Lắp bulong M14
64Bearing UC2092CáiBearing UC209
65Proximity Sensor (Cảm biến tiệm cận)1CáiProximity Sensor (Cảm biến tiệm cận): Model: PR30-10AO Khoảng cách phát hiện: 10mm Điện áp hoạt động: 100-240VAC Đường kính đầu dò: 30mm Nhà sản xuất: Autonics
66Proximity Sensor (Cảm biến tiệm cận)1CáiProximity Sensor (Cảm biến tiệm cận): Model: PR18-8AO Khoảng cách phát hiện: 8mm Điện áp hoạt động: 100-240VAC Đường kính đầu dò: 18mm Nhà sản xuất: Autonics
67Máy biến áp điện áp thấp mini (Miniuature Low Power Transformer)1Cái- Tên/Chủng loại: máy biến áp điện ảp thấp- Mác, mã: PC-34-125- Kích thước (H X w XD):1.55 inx 1.6 inx 1.3 in- Hãng sản xuất: SignalTransformer- Đặc tính khác :Công suất: 4.4VAĐiện áp nhất thứ: 115 VĐiện áp nhị thứ: Song song 17V, Nổi tiếp 34VDòng điện ngõ ra:Song song 250mA, Nối tiếp 125mA
68Control valve1CáiModel: A2B9C2D01E43H3Size: 2”Pressure: 2.1 – 13.8bar
69Phe gài trục giảm chấn máy cắt1CáiSử dụng cho máy cắt 11kV loại VH 12H50B13- M2C2T2SB6U0 A148ABD; 12kV, 1250A, 50/60Hz,50kA/3s, DC220V, 4A4B; Sencond trip coil, LSIS
70Bộ giảm chấn máy cắt VH12H50B131BộSHOCK ABSORBER,DAMPER PIN, DAMPERHOLDER, PIN HOLDER
71Rulo cuốn ống nước – Kiểu lò xo4CáiKiểu loại: RWA-2520STS+ Chiều dài ống nước : 20 m; Đường kính trong ống(I.D) :~ 25 mm - 1 Inch; Áp suất ống tối đa: 17Kg/cm2 – 241 psi; Hãng : KoreelCUNG CẤP CO, CQ
72Ống thủy lực Finka WIREKNIT 1ʺ ,bấm sẵn 2 đầu nối: R1-BSPT (Female)4CáiQui cách: Vitillo Tekno 2SN 1'' EN835 SAE 100 R2AT 16.5Mpa/2930Psi- Thông số kĩ thuật:+ Size: 1ʺ+ Chiều dài: L = 1 mét+ Ren nối: R1 (BSPT) vật liệu thép+ Áp suất làm việc:16.5Mpa/2390Psi
73VAN BI 2PC INOX 304 NỐI REN TAY GẠT1000 WOG2CáiSize: 1ʺ+ Kiểu kết nối : ren trong+ Bước ren: BSP
74Kép ren 1ʺ8CáiVật liệu: SUS304+ Ren nối: BSP (Male)
75Cuộn gioăng cao su xốp tự dính dán cửa chống cháy7CuộnĐộ dày 2mm; Bản rộng 30 mm, 01 cuộndài 9,14 mét; keo dính: Acrylic, Dải nhiệt độ hoạt động: = -50°C - +110°C, hãng sản xuất: Remak
76Cuộn gioăng cao su xốp tự dính dán cửa chống cháy2Cuộnđộ dày 2mm, bản rộng 50 mm, 01 cuộn dài 9,14 mét; keo dính: Acrylic, Dải nhiệt độ hoạt động: = -50°C - +110°C, hãng sản xuất: Remak
77Đầu nối bích2CáiĐầu nối bích HPPE DN63; PN16
78Gioăng cao su2CáiGioăng cao su EPEM DN50
79Đồng hồ đo lưu lượng dầu DO2CáiDòng chảy: 5-30 GPM/20-120l/phút- Độ chính xác: ± 1%; Áp suất làm việc: >0.04 Mpa- Áp suất tối đa: 50psi /3.5bar
80Bơm xăng dầu Lotus Pumps DP-40122Cái-Điện áp sử dụng: 12V -Công suất bơm:150W; Lưu lượng bơm: 40 lít/phút
81Cuộn ống nhựa dẻo1CuộnPhi ngoài 27mm, phi trong 25mm; Dài 50m
82Bình chữa cháy bọt Foam 9L2BìnhBình chữa cháy bọt foam 9L Model: 9L Dung tích chứa bọt Foam : 09 lít Chất chữa cháy: AFFF (Foam) Áp suất phun: 12 đến 14 bar Khí đẩy: Nitrogen Vỏ bình: thép; Màu: đỏ.Giấy chứng nhận kiểm định
83Cuộn vòi chữa cháy JAKOB, Ø 5017VòiMã sản phẩm: Synthetic Special 500- Loại : Ø 50 dài 20m; Áp Lực làm việc : 17 BAR- Áp lực nổ : 60 BAR; Chất liệu : Special 500- Lớp trong: cao su; Lớp ngoài: vải sợi tổng hợp- Ngàm nối: chất liệu đồng, loại ngàm Gost.Giấy chứng nhận kiểm định
84Cuộn vòi chữa cháy JAKOB, Ø 6517VòiMã sản phẩm: Synthetic Special 500 - Loại : Ø 65 dài 20m; Áp Lực làm việc : 17BAR - Áp lực nổ : 60 BAR; - Chất liệu : Lớp trong: cao su; Lớp ngoài: vải sợi tổng hợp - Ngàm nối: chất liệu đồng, loại ngàm Gost. Có giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm địnhGiấy chứng nhận kiểm định
85Giá treo bình chữa cháy bột ABC, bọt Foam4Cái"Khả năng chịu lực khoảng 40kgĐường kính tương đương với kích thước của các loại bìnhChiều cao khoảng 30cmDây đai có móc khóa an toànLớp phủ bằng sơn đenCó 3 lỗ trên thân giá lên tường hoặc cột nhà"
86Chèn dầu2CáiOil seal, Thông số 55x78x12
87Bạc lót1CáiTop metal bush For Coal Run- off pond SumpVật liệu :Carbon+ Pump Type: Vertical+ Model :DVS 3x1.5-13CUNG CẤP CO, CQ
88Bạc lót1CáiMiddle metal bush For Coal Run- off pond SumpVật liệu :Carbon+ Pump Type: Vertical+ Model : DVS 3x1.5-13CUNG CẤP CO, CQ
89Bạc lót1CáiBottom metal bush For Coal Run- off pond SumpVật liệu :Carbon+ Pump Type: Vertical+ Model : DVS 3x1.5-13CUNG CẤP CO, CQ
90Bạc lót1CáiTop sleeve for For Coal Run- off pond SumpVật liệu: A276-316L+ Pump Type: Vertical+ Model : DVS 3x1.5-13CUNG CẤP CO, CQ
91Bạc lót1CáiMiddle sleeve for For Coal Run- off pond SumpVật liệu: A276-316L+ Pump Type: Vertical+ Model : DVS 3x1.5-13)CUNG CẤP CO, CQ
92Bạc lót1CáiBottom sleeve for For Coal Run- off pond SumpVật liệu: A276-316L+ Pump Type: Vertical+ Model : DVS 3x1.5-13CUNG CẤP CO, CQ
93Vít lục giác đầu bằng6CáiVít lục giác đầu bằng inox M6 x 6
94Fusible plug20cáiFusible plug+ Vật liệu: C35
95Gối đỡ UCFL2064BộGối đỡ UCFL206+ Loại 2 lỗ+ Đường kính lỗ trục: d=30mm+ Khoảng cách tâm 2 lỗ bulong: J=117mm+ Đường kính lỗ bu lông: N=16mm+ Chiều dài chân gối: H=148mm+Chiều rộng chân gối: H=80mm+ Chiều dày chân gối: T=40,2mm
96Van thủy lực nâng hạ1cáiHigh-pressure Ball ValveType: YJZQ- G1/2 FemalePN: 31.5 MPaMaterial: Steel
97Gồi đỡ trục chủ động con tang máy cấp6BộGồi đỡ chủ động con tang máy cấp. Series :218 Shaft size 90mm .Part No:052794.Description: P2B-SC-90MCUNG CẤP CO, CQ
98Gồi đỡ bị động con tang máy cấp6BộGối đỡ trục bi động con tang máy cấp. Mpn 125996 UCP 782475654857. Description WSTU-SCM 65 M.CUNG CẤP CO, CQ
99Bạc đạn6CáiBearing 6014- RS.
100Băng tải máy cấp than3CáiP/N IB116653-1 • Belt W-914mm, L-5989.1mm • Type RS 187 clips. WT 54 kgCUNG CẤP CO, CQ
101Hộp giảm tốc2CáiHộp số giảm tốctype: SK9032.1AZBH IEC100,CUNG CẤP CO, CQ
102Phớt chắn dầu lò xo12CáiOil seal 70x110x8
103Gioăng không amiang2TấmTOMBO-1995 1270x1270x0,5mm
104Phớt chắn dầu lò xo12CáiOil seal 70x110x13
105Splice pin (Nẹp kẹp băng tải)6HộpNẹp băng tải 42"Mã: RS187J42NC
106RECLAIMERCHAINS (Xích cào máy cấp)2BộP/N IB119843-1• Drag Chain Assy for Model 496 feederCUNG CẤP CO, CQ
107ĐẦU PHUN SPRINKLER CHỮA CHÁY DN15 1/2" THÂN ĐỒNG MẠ CROM30CáiInlet Connector: 1/2" BSPT
108Ống đúc Inox 316 – DN1002Cái+ Độ dày: T = 6.02 + Đường kính ngoài: OD = Ø114.3 + Chiều dài: L = 6000mmCUNG CẤP CO, CQ
109Ống đúc Inox 316 - DN25 tiện sẵn 1 đầu ren R1ʺ30Cái+ Độ dày: T = 4.55 + Đường kính ngoài: OD = Ø33.4 + Chiều dài: L = 2850mmCUNG CẤP CO, CQ
110Ubolt Inox30430BộUbolt Inox304 ( + đai ốc + lông đền)+ Size ống: DN25
111Cút giảm thu renrong BSPT30CáiCút giảm thu ren trong BSPT+ Size: 1 ʺ x 1/2ʺ; + Vật liệu: Inox 304+ Áp suất làm việc: 150LBS
112Mechanical Valve2CáiMechanical Valve: - Model: KVM 130-01-00 - Type: 2 port mechanical valve - Port size: R1/8 - Operating pressure: 0-0.99MPa - Manufacture: KCC
113Filter cartridge10CáiMã : 621-657
114Plug3CáiMã : 621-605-948
115Insert seal10CáiMã : 621-605-973
116Oring5CáiMã : 621-605-664
117Washer ceramic5CáiMã : 776-562
118Screw3CáiMã : 191-173
119Drive pulley3CáiMã : 621-605-607
120Belt round3CáiMã : 621-605-961
121Bushing5CáiMã: 621-605- 125
122Oring20CáiMã : 611-543
123Charge valve insert5CáiMã : 621-605-923CUNG CẤP CO, CQ
124Igniter wire50CáiMã : 502-460CUNG CẤP CO, CQ
125Cotton thread fuse20GóiMã : 502-461CUNG CẤP CO, CQ
126Crucible10CáiMã : 774-204CUNG CẤP CO, CQ
127Oring5CáiMã : 621-605-560
128Electrode lower bar4CáiMã :621-605-875CUNG CẤP CO, CQ
129Electrode upper bar4CáiMã :621-605-873CUNG CẤP CO, CQ
130Electrode bar4CáiMã :621-605-874CUNG CẤP CO, CQ
131Benzoic acid5LọMã :502-892CUNG CẤP CO, CQ
132Oring5CáiMã : 773-913
133Lid insulator5CáiMã : 621-605-182
134Oring 0415CáiMã: 601-159
135Oring 1345CáiMã : 783-515
136Washer5CáiMã : 621-605-199
137Belt3CáiMã : 621-605-609
138Oring5CáiMã: 780-831
139Oring5CáiMã : 625-602-297
140Seal3CáiMã : 621-605-151CUNG CẤP CO, CQ
141Oring8CáiMã : 772-738
142Oring5CáiMã : 603-493
143Washer5CáiMã : 621-605-191
144Ống đồng Hailiang dạng cuộn2CuộnỐng đồng Hailiang dạng cuộn 15.88mmx0.81mmx15m/Hailiang
145Ống đồng Hailiang dạng cây10CâyỐng đồng Hailiang dạng cây 34.93mmx1.22mmx2.9m/Hailiang
146Ống cao su lưu hóa Superlon 16x1916SợiỐng cao su lưu hóa Superlon 16x19
147Ống cao su lưu hóa Superlon 35x1916SợiỐng cao su lưu hóa Superlon 35x19
148Băng cuốn bảo ôn12KgBăng cuốn bảo ôn
149Nối đồng 1615CáiNối đồng 16
150Nối đồng 3515CáiNối đồng 35
151Co đồng 1620CáiCo đồng 16
152Co đồng 3520CáiCo đồng 35
153Cáp điện 3x25+1x16 mm215mCáp điện 3x25+1x16 mm2
154Cáp điện 3x16+1x10 mm230mCáp điện 3x16+1x10 mm2
155Dây cáp điện điều khiển Cadivi 1 x 1.5 mm260mDây cáp điện điều khiển Cadivi 1 x 1.5 mm2
156Sắt V516KgSắt V5
157Thiết bị đo tốc độ và hướng gió TDV-4-A2BộMã thiết bị: TDV-4-A; Hãng sản xuất: Texas/Electronic/MỹChức năng: Đo tốc độ và hướng gióDãi đo tốc độ: 0-100PMHDãi đo hướng gió: 0- 335 độTín hiệu ngõ ra: 4-20mACUNG CẤP CO, CQ
158Cáp điều khiển1.000métCáp điều khiển chống nhiễu 8x1.5mm;- Hãng sản xuất: Cadivi/Việt NamCUNG CẤP CO, CQ
159Ống điện PVC400métỐng điện PVC phi 32; Hãng: Sino
160Ống điện ruột gà50MétỐng điện ruột gà phi 32
161Đầu nối ống điện150cáiĐầu nối ống điện phi 32
162Hộp đấu nối, cầu đấu, thanh rail2Cái- Vật liệu: Sắt/Kẽm sơn tĩnh điện- Kích thước: 25x25cm- Bao gồm:+ Số lượng cầu đấu: 8 cái+ Thanh rail lắp cầu đấu
163ống tubing6MétMã: TSSM-04-T035-L06-SS-EP; Kích thước: ¼”, ØD=6.35mm; Vật liệu: inox 316; Hãng: Unilok
164Union (Đầu nối fitting tube swagelok)6CáiKích thước: ¼”; Vật liệu: inox 316
165Union Tee (Swagelok tube fitting)2CáiKích thước: ¼”; Vật liệu: inox 316; Connect 1: ¼” swagelok tube fitting; Connect 2: ¼” swagelok tube fitting; Connect 3: ¼” swagelok tube fitting
166Thép mạ kẽm V75x75x9mm, 6m/cây3CâyThép V75x75x9mm (Mạ kẽm)Chiều dài: 6m/cây
167Thép đặc Ø20mm, 6m/cây1CâyThép đặc Ø20mm (Mạ kẽm) Chiều dài: 6m/cây
168Ông thép không gỉ DN654CâyKích thước : DN65 Sch80 (6m/cây)Vật liệu : Inox 316L
169Ống thép không gỉ DN502CâyKích thước : DN50 Sch80 (6m/cây)Vật liệu : Inox 316L
170Ống thép không gỉ DN151CâyKích thước : DN15 Sch80 (6m/cây)Vật liệu : Inox 316L
171Co hàn 90 DN6515CáiKích thước : DN65 Sch80 Vật liệu : Inox 316L
172Co hàn 90 DN506CáiKích thước : DN50 Sch80 Vật liệu : Inox 316L
173Chữ T đều DN654CáiKích thước : DN65 Sch80Vật liệu : Inox 316L
174Chữ T đều DN504CáiKích thước : DN50 Sch80Vật liệu : Inox 316L
175Chữ T giảm DN65- DN502CáiKích thước : DN65- DN50- DN65 Sch80Vật liệu : Inox 316L
176Mặt bích DN654CáiKích thước DN65 class600 socket welding raised face (B16.5)Vật liệu : Inox 316LCUNG CẤP CO, CQ
177Spiral wound gasket DN65 class6004CáiSpiral wound gasket DN65 class600, Inox 316L
178Spiral wound gasket DN50 class6004CáiSpiral wound gasket DN50 class600, Inox 316L
179Côn giảm lệch tâm2Cái  Kích thước : DN65- DN50 Sch80Vật liệu : Inox 316L
180Côn giảm lệch tâm2Cái  Kích thước : DN80- DN65 Sch80Vật liệu : Inox 316L
181Van size 1/2''4CáiSize: 1/2'' ;    Class: 800 Type: globe Body: F304 Disc: F304Stem: F304, bonnet F304, gasket 304 + graphiteKết nối hàn Socket (tương đương loại ASAN)
182Van size 2''4Cái-- Size: 2''- Class: 600, - Type: globe- Body: F304- Disc: F304- Stem: F304, bonnet F304, gasket 304 + graphite. - Kết nối hàn Socket (tương đương loại ASAN)CUNG CẤP CO, CQ
183Đầu nối ống4CáiĐầu nối ống nhánh Half Coupling classs3000 DN15 (1/2inch). Vật liệu inox316L
184Brass ball valve2Cái-- Size : DN15- Kiểu nối : Ren trong- Bước ren : G14
185Bộ Mái hiên1BộKích thước : 3 mx 9m ; được cấu tạo bởi hệ khung xương gồm 4 dầm thép hình liên kết vào tường bằng bu lông kết hợp hệ thống hệ thống thanh treo thép tròn đường kính 40x2mm và hệ thép hộp 10x20x1.2 mm khoảng cách 500mm bên trong và hệ thống tấm ốp Alumium bên ngoài, tấm alumium được liên kết với hệ khung xương bằng keo gián chuyên dụng, đinh vít và tắc kê.
186Van chữa cháy1BộMODEL 522031013, bao gồm 5 chi tiết ( van, van đồng hồ, chuông báo động, bộ bình trễ, công tác giảm áp ). AV- 1 4-ALARM CHECK VALVE, Size:4 INCH(DN100) FLANGE x FLANGE SHOWN,Inlet: ANSI, Outlet: ANSI, Working WaterPressure Range: 300PSI, S/N: K2106/40052Approvals: Tyco Fire & Building roducts-UL and C-UL Listed FM ApprovedCUNG CẤP CO, CQ, giấy chứng nhận kiểm định
187Gasket EPDM2CáiDimensions: ID:114.3, OD: 228.60, BC: 190.50, Số lỗ bu lông và kích thước Holes x Hole dia: 8 x Ø19, chiều dày 5mm
188Bộ hoàn chỉnh lắp đặt Injector châm clo3cáiPVC-Injectors 70-200 with non return diaphragm:Type: Orifice type; water jet pump- Reference number: 95707337 ( 545-2016-10000)Capacity: 200kg/h counter pressure max 7 barMaterial: PVC - weight: Approx 0,6 kgDimension: (LxWxH): 825-480-370 mmOrder no: 553-1047/96688747Equipment manufactor:Grundfos water treament GmbHCUNG CẤP CO, CQ
189Ma ní6CáiMa ní thép carbon tải trọng 4,75 tấnChứng nhận kiểm định
190Ma ní4CáiMa ní thép carbon tải trọng 8,5 tấnChứng nhận kiểm định
191Cáp cẩu8SợiCáp cẩu thép. Cấu trúc 6x36 IWRCHai đầu bấm mắt mềmChứng nhận kiểm định
192Cáp vòng2SợiCáp vòng thép, đường kính thép 32mmx0,5m. Cấu trúc 6x36 IWRCBấm vòng trònChứng nhận kiểm định
193Bạc đạn2CáiSKF 21315 ECUNG CẤP CO, CQ
194Bạc đạn1CáiSKF 22222 ECUNG CẤP CO, CQ
195Bạc đạn1CáiSKF 22226 ECUNG CẤP CO, CQ
196vòng chặc bạc đạn1Cáivòng chặc bạc đạnKính thước160*190*6Vật liệu: Thép C45
197Oil seal1CáiOil seal D(TC) 130 *160 *14
198Dao tiện trái 90° hàn gắn mảnh hợp kim1CâyDao tiện trái 90° hàn gắn mảnh hợp kim+ Kích thước: chiều dài 110 mm, cán vuông 16mm+ Vật liệu: P20/K25
199Mũi taro3CáiMũi taro M6 (DIN 352 HSS-E Tol ISO/6H) (bộ 3 cây)
200Mảnh dao tiện ngoài1CáiMảnh dao tiện ngoài+ Model: CNMG120412MS/PR1125+ Vật liệu: Carbide
201Máy lạnh treo tường phòng điện BE - CSU2Cái- Máy lạnD202:D209 gas lạnh : R410A-Loại máy : Loại 1 chiều ( Chỉ làm lạnh)- Công suất làm lạnh : 3HP (28.000 BTU)-Nguồn điện (Ph/V/Hz) : 1 pha, 220-240V, 50Hz-Có chức năng hút ẩm-Hoạt động ổn định ở môi trường cảng biển, có nhiều bụi than( Lắp đặt hoàn thiện , chạy thử tại hiện trường và bảo hành 12 tháng)CUNG CẤP CO, CQ
202Má xích ngoài (Outer Link PLP A) DCC600CáiMá xích ngoài (Outer Link PLP A)Kích thước: 63.5 x 281 L x 9,5mm+ Vật liệu: 65MnĐính kèm bản vẽ chi tiết.CUNG CẤP CO, CQ
203Má xích ngoài (Outer Link PLP B)300CáiMá xích ngoài (Outer Link PLP B)+ Kích thước: 63.5 x 281 L x 9,5mm+ Vật liệu: 65MnĐính kèm bản vẽ chi tiết.CUNG CẤP CO, CQ
204Má xích liên kết DCC300CáiMá xích liên kết AttachmhentsKích thước: 63.5 x 281 L x 9,5mmVật liệu: 65MnĐính kèm bản vẽ chi tiết.CUNG CẤP CO, CQ
205Nhông xích 100C (Tiêu chuẩn ANSI)4Cái+ Số răng: Z = 19+ D1 = Ø65 mm+ dm = Ø120 mm+ A = 90 mm+ L1 = 55 mm+ L2 = 17 mm+ de = Ø209.3 mmCUNG CẤP CO, CQ
206Nhông xích 100C (Tiêu chuẩn ANSI)4CáiSố răng: Z = 21+ D1 = Ø65 mm+ dm = Ø120 mm+ A = 90 mm+ L1 = 43 mm+ L2 = 30 mm+ de = Ø229.6 mmCUNG CẤP CO, CQ
207Xích công nghiệp 100 (Tiêu chuẩn ANSI)12Mét+ Mã xích: 1R+ Bước xích: P = 31.75 mm+ Độ rộng: W = 19.05 mm+ Đường kính con lăn: D = 19.05 mm+ Độ dày má xích: T = 3.9624
208Ống thép đúcDN50,SCH1203MétỐng thép đúc DN50,SCH120+ Kích thước: DN50 (OD-60.3mm)+ Dày: 6.35mm+ Standard ASME A106Gr.B/API 5L- SCH120
209Ống thép đúcDN65,SCH806MétỐng thép đúc DN65,SCH80+ Kích thước: DN65 (OD-73.03mm)+ Dày: 9.5mm+ Standard ASME A106Gr.B/API 5L- SCH80
210Co 900 thépđúc (cút hàn)8CáiCo 900 thép đúc (cút hàn)+ Kích thước: DN65 (OD-75mm)+ Standard ASME –A234 –SCH120
211Tee đều ốngthép đúc (cúthàn)4CáiTee đều ống thép đúc (cút hàn)+ Kích thước: DN65 (OD-75mm)+ Standard ASME –A234–SCH120
212 Tee ống giảm DN65-DN50 thép đúc (cút hàn)2CáiTee ống giảm DN65-DN50 thép đúc (cút hàn)+ Kích thước: DN65 (OD-73.03mm)-DN50 (OD-60.3mm)+ Standard ASME –A234–SCH80
213Sơn xám vô cơ chịu nhiệt5KgBKV 200⁰C-1000℃
214Bonnet spacer gasket pos 5-21CáiBonnet spacer gasket pos 5-2 (BV500 class 300 ,body size 8'' ; serial NO: 20021)CUNG CẤP CO, CQ
215Cage spacer gasket pos 6-21CáiCage spacer gasket pos 6-2 (BV500 class 300 ,body size 8'' ; serial NO: 20021)CUNG CẤP CO, CQ
216seal (U seal ) pos 111Cáiseal (U seal ) pos 11 (BV500 class 300 ,body size 8''; serial NO: 20021)CUNG CẤP CO, CQ
217bonnet gasket pos 52Cáibonnet gasket pos 5 (BV500 class 300 ,body size 8''; serial NO: 20021)CUNG CẤP CO, CQ
218cage gaket pos 161Cáicage gaket pos 16 (BV500 class 300 ,body size 8''; serial NO: 20021)CUNG CẤP CO, CQ
219seat gaske pos 171Cáiseat gaske pos 17 (BV500 class 300 ,body size 8''; serial NO: 20021)CUNG CẤP CO, CQ
220packing PTFE pos 181Bộpacking PTFE pos 18 (BV500 class 300 ,body size 8''; serial NO: 20021)CUNG CẤP CO, CQ
221chesterton 7721hộpchesterton 772CUNG CẤP CO, CQ
222Packing ring1bộPacking ring (pos 1/16 model : DCE 4.140.250/400.113)CUNG CẤP CO, CQ
223Chesterton Arc 8584hộpChesterton Arc 858CUNG CẤP CO, CQ
224Chesterton Arc 8554hộpChesterton Arc 855CUNG CẤP CO, CQ
225Seal graphite pos 121CáiSeal graphite pos 12 (BV990 class 2500, body 4'', serial no: 19133)CUNG CẤP CO, CQ
226Sonet gasket pos 141CáiSonet gasket pos 14 (BV990 class 2500, body 4'', serial no: 19133)CUNG CẤP CO, CQ
227Cage gasket pos151CáiCage gasket pos15 (BV990 class 2500, body 4'', serial no: 19133)CUNG CẤP CO, CQ
228seat gasket pos 161Cáiseat gasket pos 16 (BV990 class 2500, body 4'', serial no: 19133)CUNG CẤP CO, CQ
229packing grafoil pos 171Cáipacking grafoil pos 17 (BV990 class 2500, body 4'', serial no: 19133)CUNG CẤP CO, CQ
230gasket graphite1Cái(pos 09 304 stainless steel,Dw: VT4-XK00-P1ZEN-371002,body size 3''. Class 2500# )CUNG CẤP CO, CQ
231packing graphite1Cái(pos 08 Dw: VT4-XK00-P1ZEN-371002,body size 3''. Class 2500#)CUNG CẤP CO, CQ
232Body Gasket1Cái(model : 100DSV ,class 1500, part No : 255590523)CUNG CẤP CO, CQ
233Body Gasket2Cái(model : 100DSV,class 1500, part No : 255590555CUNG CẤP CO, CQ
234Balance seal1Cái(316ss+teflon) (model : 100DSV,class 1500, part No : 255590007CUNG CẤP CO, CQ
235spacer packing (cacbon)1Cái(model : 100DSV,class 1500, part No : 320403095CUNG CẤP CO, CQ
236packing set1Cái(teflon) (model : 100DSV,class 1500, part No : 723901001CUNG CẤP CO, CQ
237gasket graphite1Cái(pos 09 DW: VT4-XK00-P1ZEN-371002,body size 3''. Class 1500# )CUNG CẤP CO, CQ
238packing graphite1Cái(pos 08 DW: VT4-XK00-P1ZEN-371002, body size 3''. Class 1500#)CUNG CẤP CO, CQ
239Chesterton GTP2HộpChesterton GTP 25 x 0.4 x 15.2MCUNG CẤP CO, CQ
240Chèn Chesterton 1830,1HộpChèn Chesterton 1830, 8mm x 5LBCUNG CẤP CO, CQ
241O-ring cao su8CáiO-ring cao su IDxW: Ø160x4mmCUNG CẤP CO, CQ
242Gasket đồng8cáiGasket đồng OD Ø58×ID Ø50×dày 4mm
243Bạc lót4CáiBạc lót Ø150x Ø190x135mmVật liệu: SUS420CUNG CẤP CO, CQ
244Dây hàn lõi thuốc Kiswell KT7114CuộnDây hàn lõi thuốc Kiswel K-71T, kích thước 1.2mm; 1 cuộn 15kgCUNG CẤP CO, CQ
245Bulong thép đen ren suốt16Bộren suốt M16x150, cường độ 8.8 (bulong + đệm phẳng + vênh + đai ốc)
246Bulong thép đen ren suốt40BộM12x150, cường độ 8.8 (bulong + đệm phẳng + vênh + đai ốc)
247Bạc lót trục dài20CáiØ60,5- Ø80 x120L, thép C45CUNG CẤP CO, CQ
248Bạc lót trong16CáiØ17-Ø36 x 52L, thép C45
249Bạc lót ngoài16CáiØ36.5 - Ø45 x 50L, thép C45
250Keo silicon30chaiApollo A500
251Cao su tấm20métkhông bố khổ 1500mm x5mmCUNG CẤP CO, CQ
252Ống1métInox 316 2 inch dày 7 mm
253Que hàn tig AWS ER Co Cr-A2kgMac Hica T3072 - 2,4mmCUNG CẤP CO, CQ
254Thép dầm5ThanhH100x100x6x8x6000mmCUNG CẤP CO, CQ
255Phốt chắn dầu mỡ16CáiSKF Ø210xØ180x15mmCUNG CẤP CO, CQ
256Bạc đạn SKF Explorer8Cái23032CC/W33CUNG CẤP CO, CQ
257Tấm máng chèn thuyền xỉ6TấmInox 304 khổ 690x1800mmx5mmCUNG CẤP CO, CQ
258Thanh la60ThanhThanh la 6000x60x5mm, inox 304CUNG CẤP CO, CQ
259Bulong thép đen288BộM20x80 + long đền + đai ốc + đệm vênh
260Tấm chặn80Cái37x32x16t, thép C45
261Spiral wound gasket V-seal DPSC "0256"2CáiMaterial: Inox316 133OD x 117OD x 98.5ID x 5t mmCUNG CẤP CO, CQ
262Chèn làm kín Teflon (PTFE packing) 17241Hộp+ Size: 14x14mm+ Temperature Limit: 260° C (500° F)+ Pressure Limit: 210 bar g (3000 psig)CUNG CẤP CO, CQ
263Dung dịch Aceton20LítDung dịch Aceton
264Gasket pos 081Cái(drawing: VT4e-yk00-p3zen-13002, body size 10” class 300#,)CUNG CẤP CO, CQ
265Pasking pos 07 (1Cáidrawing: VT4e-yk00-p3zen-13002, body size 10” class 300#)CUNG CẤP CO, CQ
266Ống thép DN80 XXS, SA106C3CâyỐng thép DN80; Kích thước: DN80 (OD89mm x dày 15,2mm), 1 cây/6m; Vật liệu: SA106CCUNG CẤP CO, CQ
267Co ống 90 độ4CáiKích thước: DN80; Kết nối: ống hàn (BW), SA234-WPC, XXS
268Bảo ôn: ID90 x OD219mm30ỐngBảo ôn cách nhiệt dạng ống; Kích thước: ID90 x OD219mm x dày 65mm x dài 1000mm; Chịu nhiệt độ: 2500C-8500CCUNG CẤP CO, CQ
269Thanh treo giá đỡ ống than2BộKích thước: L1: 2641 mm; B: 200 mm; L: 2451 mm; Đường kính: M42; Vật liệu A36/A105CUNG CẤP CO, CQ
270Ống thép JIS STPY 400 : O.D 686x 12.7 mm2CâyỐng thép Cacbon; Tiêu chuẩn mác thép: JIS STPY 400; Kích thước: O.D 686 mm x 12.7(thickness) mm x 12000 L mm, hoặc tương đương; Chiều dày sơn: 175 micromet, màu sơn Canary Yellow (BS 381C No.309)CUNG CẤP CO, CQ
271Vòng kết nối với Victaulic Coupling (Victaulic Ring 25T Plate)5VòngVòng kết nối Vitaulic Ring 25T; Vật liệu: SS400 hoặc tương đương; Đường kính trong: ID 685.8 mm, OD 726 mm dung sai 0.4 mm; Chi tiết theo bản vẽ: Z16332-CP-D001 đính kèmCUNG CẤP CO, CQ
272Bộ Coupling - Special Coupling ASS'Y ống OD 686mm2BộBao gồm các chi tiết: Floower, Sleeve, Gasket, Round HD bolt, nut theo yêu cầu bản vẽ: SCPG-C2701 Special Coupling đính kèm.CUNG CẤP CO, CQ
273Bộ Coupling- Victaulic Coupling Ass'y ống OD 686mm4BộBộ Coupling- Victaulic Coupling Ass'y ống OD 686mm; Bao gồm: Housing, Gasket, round HD bolt, nut theo yêu cầu kỹ thuật bản vẽ: VCPG-C2701 Victaulic Coupling đính kèm.CUNG CẤP CO, CQ
274Phụ kiện Special Coupling4BộBulong Set Crew M28 x 54L: 24 cái; Gasket làm kín: 2 cái (gasket silicon)CUNG CẤP CO, CQ
275Phụ kiện Special Coupling11BộGasket làm kín: 1 cái (Gasket for 27” (inch); (Size: GVC-27, ID 714.4 x OD 750.2 x 45,3 mm Material: Silicon) (Gasket silicon)
276Thép V70x70x dày 5mm, 6m15CâyThép V70x70x dày 5mm, 6m/ cây
277Cờ chỉ thị trạng thái tích năng lò xo của máy cắt 11KV20BộCờ chỉ thị trạng thái tích năng lò xo của máy cắt 11KV.Loại MC; Susol VCBModel MC : VH-12H50B13CUNG CẤP CO, CQ
278Nhãn " CHARGED" dán trên cờ chỉ thị tích năng lò xo20BộNhãn " CHARGED" dán trên cờ chỉ thị tích năng lò xo. Loại MC; Susol VCBModel MC : VH-12H50B13
279Cờ chỉ thị trạng thái ON/OFFcủa máy cắt 11KV10BộCờ chỉ thị trạng thái ON/OFFcủa máy cắt 11KV.Loại MC; Susol VCBModel MC : VH-12H50B13CUNG CẤP CO, CQ
280Nhãn'ON" dán trên cờ chỉ thị ON/OFF MC10BộNhãn'ON" dán trên cờ chỉ thị ON/OFF Loại MC; Susol VCBModel MC : VH-12H50B13
281Nhãn'OFF" dán trên cờ chỉ thị ON/OFF MC10BộNhãn'OFF" dán trên cờ chỉ thị ON/OFF Loại MC; Susol VCBModel MC : VH-12H50B13
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.386E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đống thầu cụ thể như sau:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 31.600.000.000 đồng. Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho nhà máy điện hoặc các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Đối tượng ký hợp đồng tương tự là các đơn vị sử dụng cuối cùng; các nhà máy điện; các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, sữa chữa hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng theo số thứ tự từ mục 56 (Gàu múc CSU), mục 50 (con lăn DCC), mục 61 (Bushing DCC) mục 100 (băng tải máy cấp than), mục 101 (hộp giảm tốc), mục 106 (xích cào máy cấp), mục 188 (bộ hoàn chỉnh lắp đặt Injector châm clo), mục 202, 203, 204 (má xích) trong bảng Phạm vi cung cấp.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->