Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211136664-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 16:58:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211136623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tư Nghĩa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 16:57:00 đến ngày 2021-12-03 16:58:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,515,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 675,450,000 VNĐ ((Sáu trăm bảy mươi lăm triệu bốn trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7018E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.503E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là loại công trình giao thông có đầy đủ các hạng mục thi công mặt đường bằng Bê tông xi măng; cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, gia cố móng bằng cọc BTCT; kênh thủy lợi bằng kết cấu bê tông cốt thép; cấp IV trở lên (có xét hạng mục cho từng hợp đồng riêng lẻ nếu mỗi một hợp đồng không đáp ứng đồng thời đầy đủ các hạng mục nêu trên. Mỗi hợp đồng riêng lẻ phải đáp ứng giá trị hợp đồng đường BTXM ≥ 7.500.000.000 VND, giá trị hợp đồng cầu bê tông cốt thép dự ứng lực ≥ 7.700.000.000 VND, giá trị hợp đồng kênh thủy lợi bằng kết cấu bê tông cốt thép ≥ 560.500.000VND và tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục nêu trên) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp  15.760.500.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.760.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ của ít nhất 02 công trình từ cấp IV trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lưc) (chỉ áp dụng trong trường hợp kiêm nhiệm quản lý công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường);(Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 04 kỹ sư xây dựng cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp IV trở lên,- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi. Đã tham gia đảm nhận công việc kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình thủy lợi;(Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (chỉ xét trong trường hợp chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm):- Có trình độ đại học.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã phụ trách quản lý công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trình ít nhất 01 công trình xây dựng;(Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn công nhân kỹ thuật có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (Thợ nề hoặc thợ bê tông 08 người; thợ mộc hoặc thợ coppha 06 người; thợ hàn 02; thợ sắt 03; thợ điện 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị BP170
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị 1,8T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị 3,5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,6 m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50-60 m3/h hoặc máy san (xe ban)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
12-Xe bồn tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Đường Nghĩa Hòa - Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa (giai đoạn 2)
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Tư Nghĩa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân , địa chỉ: 56 Nguyễn Trãi, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tư Nghĩa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng công trình giao thông Quảng Ngãi. 2. Đơn vị thẩm định thiết kế: Sở Giao thông vận tải Quảng Ngãi. 3. Đơn vị thẩm tra dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình Thiên Phúc. 4. Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tư Nghĩa. 5. Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại dịch vụ Thiên Ân. 6. Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tư Nghĩa.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân , địa chỉ: 56 Nguyễn Trãi, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tư Nghĩa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy đăng ký kinh doanh; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; - Văn bản cam kết cá nhân tham dự sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 675.450.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tư Nghĩa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tư Nghĩa – Địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tư Nghĩa – Địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tư Nghĩa – Địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường:
1Đào đất không thích hợp, ĐC2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4.304,51 m3
2Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4.304,51 m3
3Đào nền đường, ĐC2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V939,21 m3
4Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V939,21 m3
5Đào nền đường, ĐC3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V476,51 m3
6Đắp đất nền đường k95 (Tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V421,6811 m3
7Đắp đất nền đường k95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V17.626,6191 m3
8Đắp nền đường k98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2.156,61 m3
B Mặt đường BTXM:
C Mặt đường chính:
1Mặt đường BTXM M350, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2.181,91 m3
2Móng CPĐD loại I (Dmax25)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1.116,41 m3
3Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1.157,21 m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V9.501,21 m2
5Thi công khe coTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1.7051m
6Thi công khe giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V192,51m
7Thi công khe dọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1.688,11m
8Matic chèn kheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1m3
9Gỗ đệm khe giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,9m3
10Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,123Tấn
11Cốt thép D>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5,992Tấn
12Quét thanh truyền lực bằng nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V91,81m2
13Cốt thép giá đỡ D6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,889Tấn
14ống nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V63m
15Nắp chụp ống nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V630Cái
D Nút giao thông:
1Mặt đường BTXM M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V104,181 m3
2Móng CPĐD loại I (Dmax25)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V86,821 m3
3Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V74,541 m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V578,81 m2
5Đào nền đường, ĐC2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V69,941 m3
6Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V69,941 m3
7Đắp đất nền đường k95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1.171,21 m3
8Gia cường cốt thép nút đầu tuyếnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,2261 tấn
E An toàn giao thông:
F Cọc tiêu:
1Đào móng cọc tiêu:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V22,61 m3
2Làm cọc tiêu bằng BTCT KT(0.15x0.15x1.125)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3761 Cái
3Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V19,21 m3
G Biển báo:
1Đào đất móng biển báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,61 m3
2Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,61 m3
3Biển báo tam giác 875x875x875Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V121 Cái
4Biển báo chữ nhật KT(1350x675)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V21 Cái
H Gia cố mái taluy bằng tấm ốp:
1Bê tông tấm lát KT(40x40x5)cm M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V231,881 m3
2Cốt thép liên kết dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V15,858Tấn
3Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2.214,081 m2
4Lắp dựng tấm đan (20kg/1tấm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V29.920Cái
5Bê tông mối nối M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7,481 m3
6Bê tông chân khay M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V442,41 m3
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2.2121 m2
8Đệm cát chân khayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V44,241 m3
9Đào móng chân khay, ĐC2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1.459,921 m3
10Lấp đất chân khay, ĐC2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V973,281 m3
11Bê tông khóa mái taluy M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V79,951 m3
12ống thoát nước PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1111 m
13Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,471 m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,471 m3
I Bậc cấp:
1Bê tông bậc cấp M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11,991 m3
2Ván khuôn bậc cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V109,551 m2
J Cống tròn D50 (03 cái):
K Cống tròn D50, lý trình Km0+52.94:
L Thân cống:
1Cung cấp, lắp đặt cống D50-H30 (2.5m/1ống)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11 đoạn
2Móng thân cống bê tông M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,331 m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,61 m2
4Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,091 m3
5Đắp cát đầm chặt hai bên mang cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,61 m3
M Hạ lưu:
1Móng tường đầu M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,871 m3
2Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,941 m3
3Ván khuôn hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10,761 m2
4Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,441 m3
N Dàn van đóng mở V1:
1Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,238Tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,238Tấn
3Bộ máy vít + trục vít + bu lông + tấm cao suTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,041m2
O Các hạng mục khác:
1Đào móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V9,21 m3
2Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,11 m3
P Cống tròn D50, lý trình Km0+640.74:
Q Thân cống:
1Cung cấp, lắp đặt cống D50-H30 (3m/1ống)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11 đoạn
2Bê tông mối nối M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,051 m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,231 m2
4Móng thân cống bê tông M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,481 m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,881 m2
6Cốt thép bản tăng cường trên cống dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,446Tấn
7Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,141 m3
8Đắp cát đầm chặt hai bên mang cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,811 m3
R Hạ lưu:
1Móng tường đầu M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,881 m3
2Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,631 m3
3Ván khuôn hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6,321 m2
4Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,181 m3
S Các hạng mục khác:
1Đào móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5,831 m3
2Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,821 m3
T Cống tròn D50, Lý trình Km1+231.11:
U Thân cống:
1Cung cấp, lắp đặt cống D50-H30 (4m/1ống)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V71 đoạn
2Cung cấp, lắp đặt cống D50-H30 (3m/1ống)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V21 đoạn
3Cung cấp, lắp đặt cống D50-H30 (2.5m/1ống)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V21 đoạn
4Nối ống BT bằng gioăng cao su D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V81mối nối
5Vữa chèn mối nốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,051 m3
6Móng thân cống bê tông M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7,961 m3
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V14,481 m2
8Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,241 m3
9Đắp cát đầm chặt hai bên mang cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V62,631 m3
V Thượng lưu:
1Móng tường đầu M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,871 m3
2Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,941 m3
3Ván khuôn thượng lưuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10,761 m2
4Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,441 m3
W Hạ lưu:
1Móng tường đầu M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,871 m3
2Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,941 m3
3Ván khuôn hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10,761 m2
4Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,441 m3
X Hố ga:
1Bê tông lót M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,511 m3
2Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,781 m3
3Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,951 m3
4Ván khuôn thân hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V21,581 m2
5Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,025Tấn
6Cốt thép hố thăm dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,501Tấn
Y Tấm đan:
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,591 m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,521 m2
3Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,0691 tấn
4Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,0151 tấn
5Thép hình (120x120x10)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,3511 tấn
6Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V41 cấu kiện
Z Các hạng mục khác:
1Đào mương khơi dòng, ĐC2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,561 m3
2Đào móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V81,091 m3
3Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V41,621 m3
AA Cống tròn D20 (07 cái):
AB Cống tròn D20, Lý trình Km0+523.19:
AC Thân cống:
1ống nhựa HDPE D200 2 váchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V101 m
2Móng thân cống bê tông M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,811 m3
3Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,361 m3
4Lớp phủ bê tông M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,631 m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V91 m2
AD Thượng lưu:
1Móng tường đầu M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,441 m3
2Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,321 m3
3Tấm gỗ chặn nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,021 m3
4Ván khuôn thượng lưuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,061 m2
5Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,111 m3
AE Hạ lưu:
1Móng tường đầu M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,351 m3
2Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,271 m3
3Ván khuôn hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,741 m2
4Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,091 m3
AF Các hạng mục khác:
1Mương bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,541 m3
2Ván khuôn mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5,141 m2
3Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,161 m3
4Đào móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12,981 m3
5Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6,181 m3
6Phá dỡ cống cũ và mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,24m3
AG Cống tròn D20, Lý trình Km0+687.43:
AH Thân cống:
1ống nhựa HDPE D200 2 váchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V101 m
2Móng thân cống bê tông M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,811 m3
3Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,361 m3
4Lớp phủ bê tông M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,631 m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V91 m2
AI Thượng lưu:
1Móng tường đầu M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,441 m3
2Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,321 m3
3Tấm gỗ chặn nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,021 m3
4Ván khuôn thượng lưuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,061 m2
5Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,111 m3
AJ Hạ lưu:
1Móng tường đầu M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,351 m3
2Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,271 m3
3Ván khuôn hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,741 m2
4Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,091 m3
AK Các hạng mục khác:
1Mương bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,541 m3
2Ván khuôn mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5,141 m2
3Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,161 m3
4Đào móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V13,521 m3
5Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6,451 m3
6Phá dỡ cống cũ và mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,24m3
AL Cống tròn D20, lý trình Km0+755.20
AM Thân cống:
1ống nhựa HDPE D200 2 vách:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V101 m
2Móng thân cống bê tông M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,811 m3
3Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,361 m3
4Lớp phủ bê tông M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,631 m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V91 m2
AN Thượng lưu:
1Móng tường đầu M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,441 m3
2Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,431 m3
3Tấm gỗ chặn nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,021 m3
4Ván khuôn thượng lưuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,741 m2
5Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,111 m3
AO Hạ lưu:
1Móng tường đầu M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,351 m3
2Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,271 m3
3Ván khuôn hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,741 m2
4Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,091 m3
AP Các hạng mục khác:
1Mương bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,541 m3
2Ván khuôn mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5,141 m2
3Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,161 m3
4Đào móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V15,541 m3
5Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7,461 m3
6Phá dỡ cống cũ và mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,24m3
AQ Cống tròn D20, Lý trình Km0+796.57:
AR Thân cống:
1ống nhựa HDPE D200 2 váchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V101 m
2Móng thân cống bê tông M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,811 m3
3Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,361 m3
4Lớp phủ bê tông M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,631 m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V91 m2
AS Thượng lưu:
1Móng tường đầu M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,441 m3
2Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,431 m3
3Tấm gỗ chặn nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,021 m3
4Ván khuôn thượng lưuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,741 m2
5Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,111 m3
AT Hạ lưu:
1Móng tường đầu M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,351 m3
2Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,271 m3
3Ván khuôn hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,741 m2
4Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,091 m3
AU Các hạng mục khác:
1Mương bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,541 m3
2Ván khuôn mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5,141 m2
3Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,161 m3
4Đào móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12,981 m3
5Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6,181 m3
6Phá dỡ cống cũ và mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,24m3
AV Cống tròn D20, Lý trình Km0+851.63:
AW Thân cống:
1ống nhựa HDPE D200 2 váchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V101 m
2Móng thân cống bê tông M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,811 m3
3Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,361 m3
4Lớp phủ bê tông M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,631 m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V91 m2
AX Thượng lưu:
1Móng tường đầu M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,441 m3
2Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,41 m3
3Tấm gỗ chặn nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,021 m3
4Ván khuôn thượng lưuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,571 m2
5Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,111 m3
AY Hạ lưu:
1Móng tường đầu M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,351 m3
2Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,271 m3
3Ván khuôn hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,741 m2
4Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,091 m3
AZ Các hạng mục khác:
1Mương bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,541 m3
2Ván khuôn mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5,141 m2
3Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,161 m3
4Đào móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V13,521 m3
5Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6,451 m3
6Phá dỡ cống cũ và mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,24m3
BA Cống tròn D20, Lý trình Km1+412.18:
BB Thân cống:
1ống nhựa HDPE D200 2 váchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V9,51 m
2Móng thân cống bê tông M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,771 m3
3Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,341 m3
4Lớp phủ bê tông M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,61 m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8,51 m2
BC Thượng lưu:
1Móng tường đầu M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,441 m3
2Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,451 m3
3Tấm gỗ chặn nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,021 m3
4Ván khuôn thượng lưuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,911 m2
5Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,111 m3
BD Hạ lưu:
1Móng tường đầu M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,351 m3
2Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,271 m3
3Ván khuôn hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,741 m2
4Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,091 m3
BE Các hạng mục khác:
1Mương bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,541 m3
2Ván khuôn mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5,141 m2
3Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,161 m3
4Đào móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12,451 m3
5Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5,911 m3
6Phá dỡ cống cũ và mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,24m3
BF Cống tròn D20, Lý trình Km1+605.96:
BG Thân cống:
1ống nhựa HDPE D200 2 váchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V101 m
2Móng thân cống bê tông M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,811 m3
3Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,361 m3
4Lớp phủ bê tông M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,631 m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V91 m2
BH Thượng lưu:
1Móng tường đầu M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,441 m3
2Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,431 m3
3Tấm gỗ chặn nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,021 m3
4Ván khuôn thượng lưuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,741 m2
5Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,111 m3
BI Hạ lưu:
1Móng tường đầu M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,351 m3
2Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,271 m3
3Ván khuôn hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,741 m2
4Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,091 m3
BJ Các hạng mục khác:
1Mương bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,541 m3
2Ván khuôn mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5,141 m2
3Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,161 m3
4Đào móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V9,561 m3
5Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,471 m3
6Phá dỡ cống cũ và mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,24m3
BK Cống tròn D15 (02 cái):
BL Cống tròn D15, Lý trình Km1+338.47:
1ống nhựa HDPE D150 2 váchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V111 m
2Móng thân cống bê tông M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,91 m3
3Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,41 m3
4Lớp phủ bê tông M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,71 m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V9,41 m2
BM Thượng lưu:
1Móng tường đầu M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,441 m3
2Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,321 m3
3Tấm gỗ chặn nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,021 m3
4Ván khuôn thượng lưuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,061 m2
5Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,111 m3
BN Hạ lưu:
1Móng tường đầu M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,351 m3
2Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,271 m3
3Ván khuôn hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,741 m2
4Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,091 m3
BO Các hạng mục khác:
1Mương bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,511 m3
2Ván khuôn mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5,111 m2
3Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,141 m3
4Đào móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10,21 m3
5Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,811 m3
6Phá dỡ cống cũ và mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,24m3
BP Cống tròn D15, Lý trình Km1+560.30:
1ống nhựa HDPE D150 2 váchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V101 m
2Móng thân cống bê tông M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,811 m3
3Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,361 m3
4Lớp phủ bê tông M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,631 m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8,461 m2
BQ Thượng lưu:
1Móng tường đầu M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,441 m3
2Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,321 m3
3Tấm gỗ chặn nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,021 m3
4Ván khuôn thượng lưuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,061 m2
5Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,111 m3
BR Hạ lưu:
1Móng tường đầu M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,351 m3
2Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,271 m3
3Ván khuôn hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,741 m2
4Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,091 m3
BS Các hạng mục khác:
1Mương bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,511 m3
2Ván khuôn mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5,111 m2
3Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,141 m3
4Đào móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V9,561 m3
5Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,471 m3
6Phá dỡ cống cũ và mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,24m3
BT Cống vuông 2v(100x100), Lý trình Km0+838.55:
BU Thân cống:
1Bê tông ống cống M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,831 m3
2Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V89,61 m2
3Cốt thép ống cống dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,2881 tấn
4Quét nhựa bitum, dán bao tảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V151 m2
5Lắp đặt cống hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V51 đoạn
6Bê tông mối nối M250, đá1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,321 m3
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,021 m2
8Cốt thép mối nối dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,039Tấn
9Móng thân cống bê tông M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,961 m3
10Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,391 m2
11Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,321 m3
12Chèn bê tông M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,491 m3
13Đắp cát đầm chặt hai bên mang cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V15,71 m3
BV Hạ lưu:
1Móng tường đầu M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7,781 m3
2Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,051 m3
3Ván khuôn hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V28,41 m2
4Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,141 m3
BW Các hạng mục khác:
1Đào móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V52,851 m3
2Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V15,561 m3
BX Cống tròn D1000, Lý trình Km4+513.60:
BY Thân cống:
1Cung cấp, lắp đặt ống BTLT D1000-H30 (4m/1ống)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11 đoạn
2Bê tông mối nối M250, đá1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,121 m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,61 m2
4Móng thân cống bê tông M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,81 m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,861 m2
6Cốt thép bản tăng cường trên cống dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,446Tấn
7Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,471 m3
8Đắp cát đầm chặt hai bên mang cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10,971 m3
BZ Hạ lưu:
1Móng tường đầu M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6,011 m3
2Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,511 m3
3Ván khuôn thượng lưuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V24,651 m2
4Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,881 m3
CA Các hạng mục khác:
1Đào móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V17,741 m3
2Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6,791 m3
CB Cống nối vuông 50x60, Lý trình Km0+963.86:
CC Thân cống:
1Bê tông ống cống M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,471 m3
2Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10,641 m2
3Cốt thép ống cống dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,0621 tấn
4Quét nhựa bitum, dán bao tảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V61 m2
5Lắp đặt cống hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V21 đoạn
6Bê tông mối nối M250, đá1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,061 m3
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,771 m2
8Cốt thép mối nối dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,007Tấn
9Đắp cát đầm chặt hai bên mang cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,171 m3
10Móng thân cống bê tông M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,311 m3
11Cốt thép bản tăng cường trên cống dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,446Tấn
12Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,11 m3
13Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,721 m2
CD Hạ lưu:
1Móng tường đầu M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,881 m3
2Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,41 m3
3Ván khuôn hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5,861 m2
4Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,181 m3
CE Các hạng mục khác:
1Đào móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,291 m3
2Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,961 m3
CF Cống vuông v75x75, lý trình Km0+318.88:
CG Thân cống:
1Bê tông ống cống M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,461 m3
2Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V54,41 m2
3Cốt thép ống cống dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,3231 tấn
4Quét nhựa bitum, dán bao tảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V241 m2
5Lắp đặt cống hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V81 đoạn
6Bê tông mối nối M250, đá1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,251 m3
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,121 m2
8Cốt thép mối nối dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,031Tấn
9Móng thân cống bê tông M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,651 m3
10Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,781 m2
11Cốt thép bản tăng cường trên cống dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,446Tấn
12Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,891 m3
13Đắp cát đầm chặt hai bên mang cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11,031 m3
CH Thượng lưu:
1Móng tường đầu M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,121 m3
2Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,481 m3
3Ván khuôn hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V18,351 m2
4Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,611 m3
CI Hạ lưu:
1Móng tường đầu M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,121 m3
2Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,481 m3
3Ván khuôn hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V18,351 m2
4Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,611 m3
CJ Các hạng mục khác:
1Phá dỡ cống cũ và mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,19m3
2Đào móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V30,121 m3
3Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10,291 m3
CK Kênh N8-10:
CL Thân cống (2,0x1,0)m:
1Bê tông thân cống M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8,51 m3
2Ván khuôn thân cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V27,051 m2
3Ván khuôn sàn cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V9,61 m2
4Bê tông chân khay M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,011 m3
5Ván khuôn chân khayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7,121 m2
6Cốt thép thân mương dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,017Tấn
7Cốt thép thân mương dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,63Tấn
8Cốt thép thân mương d>18 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,517Tấn
9Cốt thép chân khay dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,028Tấn
10Cốt thép chân khay dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,095Tấn
11Cốt thép chân khay d>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,02Tấn
12Móng thân cống M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,051 m3
13Ván khuôn móng thân cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,681 m2
14Đệm cát móng thân cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,171 m3
15Lớp bạt nhựa chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V23,041 m2
16Bê tông mối nối M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,121 m3
17Ván khuôn mối nốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,551 m2
18Quét nhựa bitum, dán bao tảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,991 m2
19Cốt thép mối nối dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,01Tấn
20Vữa M100 chèn mối nốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,031 m3
21Bê tông bản dẫn M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,751 m3
22Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5,51 m2
23Cốt thép bản dẫn dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,063Tấn
24Cốt thép bản dẫn dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,095Tấn
25Móng CPĐD loại I (Dmax25)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11,041 m3
26Đắp cát đầm chặt hai bên mang cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5,761 m3
CM Bể lắng, L=4m:
1Bê tông bể lắng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,981 m3
2Thành bể lắng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,891 m3
3Ván khuôn bể lắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V48,671 m2
4Cốt thép bể lắng dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,069Tấn
5Cốt thép bể lắng dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,137Tấn
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,321 m3
7Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,841 m2
8Cốt thép tấm đan d>10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,233Tấn
9Đệm CPĐD loại BTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,981 m3
10Lớp bạt nhựa chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V9,761 m2
CN Đoạn chuyển tiếp từ kênh vào bể lắng, l=5m:
1Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,221 m3
2Bê tông thành kênh M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,411 m3
3Ván khuôn đáy mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,611 m2
4Ván khuôn thành mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V35,461 m2
5Cốt thép thân mương dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,076Tấn
6Cốt thép thân mương dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,146Tấn
7Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,111 m3
8Ván khuôn thanh giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,061 m2
9Cốt thép thanh giằng dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,03Tấn
10Đệm CPĐD loại BTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,051 m3
11Lớp bạt nhựa chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10,51 m2
CO Đoạn kênh hở KT(1,4x1,2)m, L=168m:
1Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V64,621 m3
2Bê tông thành kênh M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V80,641 m3
3Ván khuôn đáy mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V106,41 m2
4Ván khuôn thành mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V819,841 m2
5Cốt thép thân mương dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,614Tấn
6Cốt thép thân mương dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,767Tấn
7Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,71 m3
8Ván khuôn thanh giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V94,081 m2
9Cốt thép thanh giằng dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,743Tấn
10Đệm CPĐD loại BTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V30,241 m3
11Lớp bạt nhựa chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V302,41 m2
CP Đoạn chuyển tiếp từ HCN sang hình thang, L=15m:
1Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,781 m3
2Bờ kênh xiên M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,241 m3
3Bê tông thành kênh M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,81 m3
4Ván khuôn đáy mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6,51 m2
5Ván khuôn mái xiênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6,861 m2
6Ván khuôn thành mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,761 m2
7Cốt thép thân mương dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,144Tấn
8Cốt thép thân mương dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,369Tấn
9Đệm CPĐD loại BTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,891 m3
10Lớp bạt nhựa chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V18,91 m2
CQ Các hạng mục khác:
1Đào móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V500,921 m3
2Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V538,591 m3
CR Gia cố mái:
1Gia cố kênh M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V39,671 m3
2Ván khuôn mái xiênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V31 m2
CS Cọc tiêu:
1Đào móng cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,51 m3
2Làm cọc tiêu bằng BTCT KT(0.15x0.15x1.125)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V751 Cái
3Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,831 m3
CT Cống hộp (1.4x1.0), Lý trình Km1+737.48:
CU Thân cống:
1Bê tông thân cống M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8,821 m3
2Ván khuôn thân cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V42,071 m2
3Ván khuôn sàn cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12,91 m2
4Bê tông gờ chặn M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,411 m3
5Ván khuôn gờ chặnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10,821 m2
6Cốt thép thân cống dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,022Tấn
7Cốt thép thân cống dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,292Tấn
8Cốt thép gờ chặn dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,004Tấn
9Cốt thép gờ chặn dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,112Tấn
10Cốt thép gờ chặn d>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,052Tấn
11Móng thân cống M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,591 m3
12Ván khuôn móng thân cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6,281 m2
13Lớp bạt nhựa chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V15,661 m2
14Đệm cát móng thân cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,571 m3
CV Bản vượt:
1Bê tông bản vượt M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,81 m3
2Ván khuôn bản vượtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11,21 m2
3Cốt thép bản vượt dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,2971 tấn
4Lắp đặt bản vượtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V141 cấu kiện
5Bê tông tạo mui luyện M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,311 m3
6Ván khuôn tạo mui luyệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,731 m2
7Cốt thép bản tăng cường trên cống dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,16Tấn
8Móng CPĐD loại I (Dmax25)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V14,091 m3
9Đắp cát đầm chặt hai bên mang cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V17,331 m3
CW Thượng hạ lưu:
1Móng tường đầu M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,061 m3
2Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,651 m3
3Ván khuôn hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V24,151 m2
4Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,441 m3
CX Đoạn kênh gia cố
1Bờ kênh xiên M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,081 m3
2Ván khuôn mái xiênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V14,521 m2
3Lớp bạt nhựa chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V61 m2
4Cốt thép gia cố dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,143Tấn
CY Các hạng mục khác:
1Đào móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V72,381 m3
2Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V36,191 m3
CZ Cầu Xóm Đồng L=3x18=54m:
DA Kết cấu thượng bộ:
DB Dầm chủ BTCT DUL, L=18m:
1Bê tông dầm bản 40MPa đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V177,371 m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V180,0311 m3
3Ván khuôn đổ bê tông dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V902,731 m2
4Cốt thép dầm cầu, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V26,5461 tấn
5Cốt thép dầm cầu, d >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,6771 tấn
6Cáp DUL dầm cầu kéo trướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V9,081Tấn
7ống nhựa bọc cáp D16/D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7561 m
8Neo công tác cáp dọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V86,81 đầu
9Gối cầu cao su KT(250x150x35)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V84Cái
10Sản xuất ống tole và đầu bịt D300 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10,5341 tấn
11Quét 2 lớp keo Epoxy đầu dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V25,051 m2
DC Các lớp mặt cầu:
1Bê tông bản mặt cầu Vữa BT đổ bằng máy bơm 30MPa đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V31,281 m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V31,7491 m3
3Lớp phòng nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V312,841 m2
4Bê tông bản mặt cầu Vữa BT đổ bằng máy bơm 30MPa đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V75,061 m3
5Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V76,1861 m3
6Cốt thép lớp bê tông liên kết, dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,099Tấn
7Cốt thép lớp bê tông liên kết, d>10 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12,38Tấn
DD Chốt neo dầm bản
1Gia công cốt thép chốt neoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,227Tấn
2Thép tạo lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,0571 tấn
3Nhựa bitumTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,0531m3
4Vữa không co ngót Sikagrout 214-11Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,42Tấn
DE Kết cấu hạ bộ:
DF Mố cầu M1:
1Bê tông tường cánh mố 30MPa đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V17,41 m3
2Ván khuôn tường cánh mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V71,141 m2
3Bê tông thân mố 30MPa đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V35,41 m3
4Ván khuôn thân mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V80,841 m2
5Bê tông 30MPa đá 1x2 móng mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V47,251 m3
6Ván khuôn bệ mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V34,51 m2
7Bê tông lót móng 10MPa đá1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,381 m3
8Gia công cốt thép mố dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,064Tấn
9Gia công cốt thép mố dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,906Tấn
10Gia công cốt thép mố d>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,902Tấn
11Bê tông nón mố 12MPa, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10,971 m3
12Ván khuôn mái taluyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6,521 m2
13Bê tông 12MPa đá 2x4 chân khayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7,791 m3
14Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V39,731 m2
15Đắp cát chân khayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,781 m3
16Đào đất chân khay tứ nón, ĐC2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V17,131 m3
17Lấp đất chân khay, ĐC2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8,571 m3
18Đắp cát sau mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V136,741 m3
19Đắp đất nón mố k95, ĐC3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V97,521 m3
20Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,041 m3
21Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,041 m3
22ống thoát nước PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,11 m
DG Móng mố M1:
1Bê tông cọc 30MPa đá 1x2 (KT 40x40cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V96,241 m3
2Ván khuôn cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V482,041 m2
3Cốt thép cọc DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,8061 tấn
4Cốt thép cọc D>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V20,0481 tấn
5Thép bản cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,955Tấn
DH Mố cầu M2:
1Bê tông tường cánh mố 30MPa đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V17,41 m3
2Ván khuôn tường cánh mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V71,141 m2
3Bê tông thân mố 30MPa đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V35,41 m3
4Ván khuôn thân mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V80,841 m2
5Bê tông 30MPa đá 1x2 móng mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V47,251 m3
6Ván khuôn bệ mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V34,51 m2
7Bê tông lót móng 10MPa đá1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,381 m3
8Gia công cốt thép mố dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,064Tấn
9Gia công cốt thép mố dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,906Tấn
10Gia công cốt thép mố d>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,902Tấn
11Bê tông nón mố 12MPa, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10,971 m3
12Ván khuôn mái taluyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6,521 m2
13Bê tông 12MPa đá 2x4 chân khayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7,791 m3
14Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V39,731 m2
15Đắp cát chân khayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,781 m3
16Đào đất chân khay tứ nón, ĐC2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V17,131 m3
17Lấp đất chân khay, ĐC2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8,571 m3
18Đắp cát sau mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V136,741 m3
19Đắp đất nón mố k95, ĐC3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V97,521 m3
20Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,041 m3
21Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,041 m3
22ống thoát nước PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,11 m
DI Móng mố M2:
1Bê tông cọc 30MPa đá 1x2 (KT 40x40cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V96,241 m3
2Ván khuôn cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V482,041 m2
3Cốt thép cọc DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,8061 tấn
4Cốt thép cọc D>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V20,0481 tấn
5Thép bản cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,955Tấn
DJ Trụ cầu T1:
1Bê tông 30MPa đá 1x2 xà mũ trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7,81 m3
2Ván khuôn xà mũ trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7,781 m2
3Bê tông 30MPa đá 1x2 thân trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V9,751 m3
4Ván khuôn thân trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V251 m2
5Bê tông 30MPa đá 1x2 bệ trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V33,541 m3
6Ván khuôn bệ trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V28,51 m2
7Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,431 m3
8Cốt thép trụ cầu dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,028Tấn
9Cốt thép trụ cầu dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,299Tấn
10Cốt thép trụ cầu d> 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,964Tấn
DK Móng trụ T1:
1Bê tông cọc 30MPa đá 1x2 (KT 40x40cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V115,491 m3
2Ván khuôn cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V578,451 m2
3Cốt thép cọc DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,1671 tấn
4Cốt thép cọc D>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V24,0581 tấn
5Thép bản cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,347Tấn
DL Trụ cầu T2:
1Bê tông 30MPa đá 1x2 xà mũ trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7,81 m3
2Ván khuôn xà mũ trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7,781 m2
3Bê tông 30MPa đá 1x2 thân trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V9,751 m3
4Ván khuôn thân trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V251 m2
5Bê tông 30MPa đá 1x2 bệ trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V33,541 m3
6Ván khuôn bệ trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V28,51 m2
7Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,431 m3
8Cốt thép trụ cầu dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,028Tấn
9Cốt thép trụ cầu dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,299Tấn
10Cốt thép trụ cầu d> 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,964Tấn
DM Móng trụ T2:
1Bê tông cọc 30MPa đá 1x2 (KT 40x40cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V115,491 m3
2Ván khuôn cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V578,451 m2
3Cốt thép cọc DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,1671 tấn
4Cốt thép cọc D>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V24,0581 tấn
5Thép bản cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,347Tấn
DN Hạng mục khác:
DO Bản vượt:
1Bê tông bản vượt 25MPa đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11,721 m3
2Ván khuôn bản dẫnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5,981 m2
3Gia công cốt thép bản vượt DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,019Tấn
4Gia công cốt thép bản vượt DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,222Tấn
5Gia công cốt thép bản vượt D>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,73Tấn
6Đệm CPĐD dưới bản dẫnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V32,421 m3
7Bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,961 m2
DP Ống thoát nước:
1Thép hệ thống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,9421 tấn
2Lắp dựng ckiện thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,942Tấn
3Bu long D12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V72Cái
4Bu long D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V36Cái
5Mạ kẽm thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,942Tấn
DQ Lan can tay vịn:
1Lan can tay vịnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,8191 tấn
2Mạ kẽm thép lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,819Tấn
3Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,819Tấn
4Bu long D24Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V120Cái
DR Gờ đỡ lan can, tay vịn:
1Bê tông lan can 30MPa đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V24,971 m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V153,381 m2
3Gia công cốt thép lan can dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,547Tấn
4Gia công cốt thép lan can dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,543Tấn
DS Khe co giãn + khuôn định vị:
DT Khe co giãn:
1Cốt thép khe co giãn DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,077Tấn
2Cốt thép khe co giãn DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,41Tấn
3Vữa không co ngótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5,5Tấn
4Lắp đặt khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V24m
DU Thi công cầu:
DV Mặt bằng công trường:
1Đắp đất k95 (bãi số 1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4681 m3
2Đắp CPĐD loại BTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1121 m3
3Đào đất hoàn trả mặt bằng, ĐC3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5801 m3
4Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5801 m3
DW Bệ đúc dầm
1Vật liệu thép hình I, U bệ đúcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V18,433Tấn
2Lắp dựng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V18,433Tấn
3Tháo dỡ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V18,433Tấn
4Bê tông khối kê 25MPa đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,7641 m3
5Đệm CPĐD loại BTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12,91 m3
6Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12,321 m2
7Sản xuất lắp dựng vật liệu gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,581 m3
8Tháo dỡ vật liệu gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,581 m3
DX Bãi chứa dầm
1Bê tông khối kê 25MPa đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V31,51 m3
2Ván khuôn gối kê dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V671 m2
3Cốt thép gối kê dầm, dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,426Tấn
DY Đường tạm đảm bảo thi công
1Đắp đất nền đường k95, ĐC3 (Tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V572,41 m3
2Đào đất hoàn trả mặt bằng, ĐC3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V572,41 m3
3Đắp CPĐD loại 2 dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V117,11 m3
4Lắp đặt ống BTLT D1000 H30 (4m/1 ống)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V21 đoạn
5Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V721 rọ
6Xây mái taluy bằng đá hộc M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7,561 m3
DZ Thi công mố, trụ cầu:
EA Thi công mố M1:
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V102,381 m3
2Đào đất hoàn trả mặt bằng, ĐC3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V102,381 m3
3Đóng cọc 40x40cm (Cọc thẳng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6001 m
4Đập đầu cọc BTCTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,2m3
5Sản xuất cọc dẫn 2INO 30 (3 cọc khấu hao 68.84%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,824Tấn
6Sản xuất cọc dẫn 2INO 30 (1 cọc khấu hao 33.84%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,275Tấn
7Đóng cọc dẫnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V121 m
8Cọc ván thép LarsenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V47,424Tấn
9Đóng cọc ván thép, phần ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6001 m
10Đóng cọc ván thép, phần không ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V401 m
11Nhổ cọc ván thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6001 m
12Khung chống vòng vây H300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,371Tấn
13Lắp dựng thép chống H300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,371Tấn
14Tháo dỡ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,371Tấn
15Đào đất hố móng bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V255,421 m3
16Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V108,611 m3
17Bê tông bịt đáy M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V45,61 m3
18Sản xuất thép đà giáo thi công mố M1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,939Tấn
19Lắp dựng thép đà giáo thi công mố M1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,939Tấn
20Tháo dỡ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,939Tấn
21Sản xuất lắp dựng vật liệu gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,181 m3
22Tháo dỡ vật liệu gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,181 m3
23Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V181 rọ
EB Thi công mố M2:
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V100,851 m3
2Đào đất hoàn trả mặt bằng, ĐC3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V100,851 m3
3Đóng cọc 40x40cm (Cọc thẳng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6001 m
4Đập đầu cọc BTCTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,2m3
5Đóng cọc dẫnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V121 m
6Đào đất hố móng bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V255,421 m3
7Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V108,611 m3
8Đóng cọc ván thép, phần ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6001 m
9Đóng cọc ván thép, phần không ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V401 m
10Nhổ cọc ván thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6001 m
11Lắp dựng thép chống H300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,371Tấn
12Tháo dỡ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,371Tấn
13Bê tông bịt đáy M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V45,61 m3
14Lắp dựng thép đà giáo thi công mố M2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,939Tấn
15Tháo dỡ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,939Tấn
16Sản xuất lắp dựng vật liệu gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,181 m3
17Tháo dỡ vật liệu gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,181 m3
18Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V181 rọ
EC Thi công trụ T1
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V148,121 m3
2Đào đất hoàn trả mặt bằng, ĐC3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V148,121 m3
3Đóng cọc 40x40cm (Cọc thẳng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7201 m
4Đập đầu cọc BTCTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,44m3
5Đóng cọc dẫnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V121 m
6Đào đất hố móng bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V224,661 m3
7Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V151,931 m3
8Đóng cọc ván thép, phần ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5401 m
9Đóng cọc ván thép, phần không ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V361 m
10Nhổ cọc ván thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5401 m
11Lắp dựng thép chống H300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,07Tấn
12Tháo dỡ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,07Tấn
13Bê tông bịt đáy M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V36,771 m3
14Lắp dựng thép đà giáo thi công mố T1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,705Tấn
15Tháo dỡ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,705Tấn
16Sản xuất lắp dựng vật liệu gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,11 m3
17Tháo dỡ vật liệu gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,11 m3
18Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V121 rọ
ED Thi công trụ T2:
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V148,121 m3
2Đào đất hoàn trả mặt bằng, ĐC3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V148,121 m3
3Đóng cọc 40x40cm (Cọc thẳng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7201 m
4Đập đầu cọc BTCTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,44m3
5Đóng cọc dẫnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V121 m
6Đào đất hố móng bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V224,661 m3
7Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V151,931 m3
8Đóng cọc ván thép, phần ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5401 m
9Đóng cọc ván thép, phần không ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V361 m
10Nhổ cọc ván thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5401 m
11Lắp dựng thép chống H300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,07Tấn
12Tháo dỡ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,07Tấn
13Bê tông bịt đáy M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V36,771 m3
14Lắp dựng thép đà giáo thi công mố T2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,705Tấn
15Tháo dỡ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,705Tấn
16Sản xuất lắp dựng vật liệu gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,11 m3
17Tháo dỡ vật liệu gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,11 m3
18Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V121 rọ
EE Thi công lắp đặt dầm:
1Di chuyển dầm cầu bằng máy Chiều dài dầm 18m đến 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V211dầm/100m
2Lắp dựng dầm bản cầu (18m đến24m) bằng cần cẩu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V211 dầm
EF Đường đầu cầu:
EG An toàn giao thông:
1Đóng cọc tường hộ lan mềm (1,3m dưới đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V31,21 m
2Đóng cọc tường hộ lan mềm (0,95m trên mặt đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V22,81 m
3Cột thép KT(2250x141,3x4.5)mm ss400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V24Cột
4Bản đệm thép KT(70x300x5)mm ss400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V24Hộp
5Tấm chắn lượng sóng (2320x310x3) (2m/1 tấm) ss400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V20Tấm
6Thanh đầu, thanh cuối (0.7m/1 tấm) ss400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8Tấm
7Bu lông 20, L=360mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V24Cái
8Bu lông 16, L=36mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V240Cái
9Lắp đặt tường hộ lan mềmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V401 m
10Mắt phản quang hình tam giác ss400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V24Tấm
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,3%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7018E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.503E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là loại công trình giao thông có đầy đủ các hạng mục thi công mặt đường bằng Bê tông xi măng; cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, gia cố móng bằng cọc BTCT; kênh thủy lợi bằng kết cấu bê tông cốt thép; cấp IV trở lên (có xét hạng mục cho từng hợp đồng riêng lẻ nếu mỗi một hợp đồng không đáp ứng đồng thời đầy đủ các hạng mục nêu trên. Mỗi hợp đồng riêng lẻ phải đáp ứng giá trị hợp đồng đường BTXM ≥ 7.500.000.000 VND, giá trị hợp đồng cầu bê tông cốt thép dự ứng lực ≥ 7.700.000.000 VND, giá trị hợp đồng kênh thủy lợi bằng kết cấu bê tông cốt thép ≥ 560.500.000VND và tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục nêu trên) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp  15.760.500.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.760.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ của ít nhất 02 công trình từ cấp IV trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lưc) (chỉ áp dụng trong trường hợp kiêm nhiệm quản lý công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường);(Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 5 - 04 kỹ sư xây dựng cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp IV trở lên,- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi. Đã tham gia đảm nhận công việc kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình thủy lợi;(Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).53
3 Quản lý công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 (chỉ xét trong trường hợp chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm):- Có trình độ đại học.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã phụ trách quản lý công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trình ít nhất 01 công trình xây dựng;(Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).52
4 Công nhân lành nghề 20 công nhân kỹ thuật có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (Thợ nề hoặc thợ bê tông 08 người; thợ mộc hoặc thợ coppha 06 người; thợ hàn 02; thợ sắt 03; thợ điện 01 người11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn2
2 Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn2
3 Máy lu rung ≥ 25 tấn2
4 Máy ủi ≥ 110CV2
5 Búa rung BP1701
6 Máy đóng cọc 1,8T1
7 Máy đóng cọc 3,5T1
8 Máy đào ≥ 1,6 m32
9 Máy đào ≥ 0,8 m32
10 Máy rải ≥ 50-60 m3/h hoặc máy san (xe ban)1
11 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn10
12 Xe bồn tưới nước ≥ 5 m32
13 Máy nén khí 360m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->