Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211136664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 16:58:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211136623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tư Nghĩa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 16:57:00 đến ngày 2021-12-03 16:58:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,515,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 675,450,000 VNĐ ((Sáu trăm bảy mươi lăm triệu bốn trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7018E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.503E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là loại công trình giao thông có đầy đủ các hạng mục thi công mặt đường bằng Bê tông xi măng; cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, gia cố móng bằng cọc BTCT; kênh thủy lợi bằng kết cấu bê tông cốt thép; cấp IV trở lên (có xét hạng mục cho từng hợp đồng riêng lẻ nếu mỗi một hợp đồng không đáp ứng đồng thời đầy đủ các hạng mục nêu trên. Mỗi hợp đồng riêng lẻ phải đáp ứng giá trị hợp đồng đường BTXM ≥ 7.500.000.000 VND, giá trị hợp đồng cầu bê tông cốt thép dự ứng lực ≥ 7.700.000.000 VND, giá trị hợp đồng kênh thủy lợi bằng kết cấu bê tông cốt thép ≥ 560.500.000VND và tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục nêu trên) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp 15.760.500.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.760.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ của ít nhất 02 công trình từ cấp IV trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lưc) (chỉ áp dụng trong trường hợp kiêm nhiệm quản lý công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường);(Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 04 kỹ sư xây dựng cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp IV trở lên,- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi. Đã tham gia đảm nhận công việc kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình thủy lợi;(Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (chỉ xét trong trường hợp chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm):- Có trình độ đại học.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã phụ trách quản lý công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trình ít nhất 01 công trình xây dựng;(Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân kỹ thuật có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (Thợ nề hoặc thợ bê tông 08 người; thợ mộc hoặc thợ coppha 06 người; thợ hàn 02; thợ sắt 03; thợ điện 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | BP170 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50-60 m3/h hoặc máy san (xe ban) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Đường Nghĩa Hòa - Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa (giai đoạn 2) 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Tư Nghĩa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy đăng ký kinh doanh; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; - Văn bản cam kết cá nhân tham dự sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 675.450.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Tư Nghĩa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tư Nghĩa – Địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tư Nghĩa – Địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tư Nghĩa – Địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường: | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, ĐC2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4.304,5 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4.304,5 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường, ĐC2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 939,2 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 939,2 | 1 m3 |
| 5 | Đào nền đường, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 476,5 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường k95 (Tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 421,681 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường k95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 17.626,619 | 1 m3 |
| 8 | Đắp nền đường k98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2.156,6 | 1 m3 |
| B | Mặt đường BTXM: | |||
| C | Mặt đường chính: | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M350, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2.181,9 | 1 m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại I (Dmax25) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.116,4 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.157,2 | 1 m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9.501,2 | 1 m2 |
| 5 | Thi công khe co | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.705 | 1m |
| 6 | Thi công khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 192,5 | 1m |
| 7 | Thi công khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.688,1 | 1m |
| 8 | Matic chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | m3 |
| 9 | Gỗ đệm khe giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,9 | m3 |
| 10 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,123 | Tấn |
| 11 | Cốt thép D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,992 | Tấn |
| 12 | Quét thanh truyền lực bằng nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 91,8 | 1m2 |
| 13 | Cốt thép giá đỡ D6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,889 | Tấn |
| 14 | ống nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 63 | m |
| 15 | Nắp chụp ống nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 630 | Cái |
| D | Nút giao thông: | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 104,18 | 1 m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại I (Dmax25) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 86,82 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 74,54 | 1 m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 578,8 | 1 m2 |
| 5 | Đào nền đường, ĐC2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 69,94 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 69,94 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường k95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.171,2 | 1 m3 |
| 8 | Gia cường cốt thép nút đầu tuyến | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,226 | 1 tấn |
| E | An toàn giao thông: | |||
| F | Cọc tiêu: | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 22,6 | 1 m3 |
| 2 | Làm cọc tiêu bằng BTCT KT(0.15x0.15x1.125) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 376 | 1 Cái |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 19,2 | 1 m3 |
| G | Biển báo: | |||
| 1 | Đào đất móng biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,6 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,6 | 1 m3 |
| 3 | Biển báo tam giác 875x875x875 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | 1 Cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật KT(1350x675) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | 1 Cái |
| H | Gia cố mái taluy bằng tấm ốp: | |||
| 1 | Bê tông tấm lát KT(40x40x5)cm M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 231,88 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép liên kết d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15,858 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2.214,08 | 1 m2 |
| 4 | Lắp dựng tấm đan (20kg/1tấm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 29.920 | Cái |
| 5 | Bê tông mối nối M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,48 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông chân khay M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 442,4 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2.212 | 1 m2 |
| 8 | Đệm cát chân khay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 44,24 | 1 m3 |
| 9 | Đào móng chân khay, ĐC2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.459,92 | 1 m3 |
| 10 | Lấp đất chân khay, ĐC2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 973,28 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông khóa mái taluy M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 79,95 | 1 m3 |
| 12 | ống thoát nước PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 111 | 1 m |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,47 | 1 m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,47 | 1 m3 |
| I | Bậc cấp: | |||
| 1 | Bê tông bậc cấp M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,99 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 109,55 | 1 m2 |
| J | Cống tròn D50 (03 cái): | |||
| K | Cống tròn D50, lý trình Km0+52.94: | |||
| L | Thân cống: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cống D50-H30 (2.5m/1ống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | 1 đoạn |
| 2 | Móng thân cống bê tông M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,33 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,6 | 1 m2 |
| 4 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,09 | 1 m3 |
| 5 | Đắp cát đầm chặt hai bên mang cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,6 | 1 m3 |
| M | Hạ lưu: | |||
| 1 | Móng tường đầu M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,87 | 1 m3 |
| 2 | Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,94 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,76 | 1 m2 |
| 4 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,44 | 1 m3 |
| N | Dàn van đóng mở V1: | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,238 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,238 | Tấn |
| 3 | Bộ máy vít + trục vít + bu lông + tấm cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,04 | 1m2 |
| O | Các hạng mục khác: | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,2 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,1 | 1 m3 |
| P | Cống tròn D50, lý trình Km0+640.74: | |||
| Q | Thân cống: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cống D50-H30 (3m/1ống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | 1 đoạn |
| 2 | Bê tông mối nối M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,05 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,23 | 1 m2 |
| 4 | Móng thân cống bê tông M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,48 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,88 | 1 m2 |
| 6 | Cốt thép bản tăng cường trên cống d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,446 | Tấn |
| 7 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 8 | Đắp cát đầm chặt hai bên mang cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,81 | 1 m3 |
| R | Hạ lưu: | |||
| 1 | Móng tường đầu M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,88 | 1 m3 |
| 2 | Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,63 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,32 | 1 m2 |
| 4 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,18 | 1 m3 |
| S | Các hạng mục khác: | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,83 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,82 | 1 m3 |
| T | Cống tròn D50, Lý trình Km1+231.11: | |||
| U | Thân cống: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cống D50-H30 (4m/1ống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | 1 đoạn |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cống D50-H30 (3m/1ống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | 1 đoạn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cống D50-H30 (2.5m/1ống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | 1 đoạn |
| 4 | Nối ống BT bằng gioăng cao su D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | 1mối nối |
| 5 | Vữa chèn mối nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,05 | 1 m3 |
| 6 | Móng thân cống bê tông M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,96 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14,48 | 1 m2 |
| 8 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,24 | 1 m3 |
| 9 | Đắp cát đầm chặt hai bên mang cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 62,63 | 1 m3 |
| V | Thượng lưu: | |||
| 1 | Móng tường đầu M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,87 | 1 m3 |
| 2 | Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,94 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn thượng lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,76 | 1 m2 |
| 4 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,44 | 1 m3 |
| W | Hạ lưu: | |||
| 1 | Móng tường đầu M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,87 | 1 m3 |
| 2 | Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,94 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,76 | 1 m2 |
| 4 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,44 | 1 m3 |
| X | Hố ga: | |||
| 1 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,51 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,78 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,95 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thân hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21,58 | 1 m2 |
| 5 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,025 | Tấn |
| 6 | Cốt thép hố thăm d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,501 | Tấn |
| Y | Tấm đan: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,59 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,52 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,069 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,015 | 1 tấn |
| 5 | Thép hình (120x120x10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,351 | 1 tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| Z | Các hạng mục khác: | |||
| 1 | Đào mương khơi dòng, ĐC2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,56 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 81,09 | 1 m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 41,62 | 1 m3 |
| AA | Cống tròn D20 (07 cái): | |||
| AB | Cống tròn D20, Lý trình Km0+523.19: | |||
| AC | Thân cống: | |||
| 1 | ống nhựa HDPE D200 2 vách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | 1 m |
| 2 | Móng thân cống bê tông M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,81 | 1 m3 |
| 3 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 4 | Lớp phủ bê tông M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,63 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9 | 1 m2 |
| AD | Thượng lưu: | |||
| 1 | Móng tường đầu M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,44 | 1 m3 |
| 2 | Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 3 | Tấm gỗ chặn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thượng lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,06 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,11 | 1 m3 |
| AE | Hạ lưu: | |||
| 1 | Móng tường đầu M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,35 | 1 m3 |
| 2 | Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,27 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,74 | 1 m2 |
| 4 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,09 | 1 m3 |
| AF | Các hạng mục khác: | |||
| 1 | Mương bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,54 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,14 | 1 m2 |
| 3 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,98 | 1 m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,18 | 1 m3 |
| 6 | Phá dỡ cống cũ và mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,24 | m3 |
| AG | Cống tròn D20, Lý trình Km0+687.43: | |||
| AH | Thân cống: | |||
| 1 | ống nhựa HDPE D200 2 vách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | 1 m |
| 2 | Móng thân cống bê tông M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,81 | 1 m3 |
| 3 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 4 | Lớp phủ bê tông M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,63 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9 | 1 m2 |
| AI | Thượng lưu: | |||
| 1 | Móng tường đầu M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,44 | 1 m3 |
| 2 | Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 3 | Tấm gỗ chặn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thượng lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,06 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,11 | 1 m3 |
| AJ | Hạ lưu: | |||
| 1 | Móng tường đầu M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,35 | 1 m3 |
| 2 | Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,27 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,74 | 1 m2 |
| 4 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,09 | 1 m3 |
| AK | Các hạng mục khác: | |||
| 1 | Mương bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,54 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,14 | 1 m2 |
| 3 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13,52 | 1 m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,45 | 1 m3 |
| 6 | Phá dỡ cống cũ và mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,24 | m3 |
| AL | Cống tròn D20, lý trình Km0+755.20 | |||
| AM | Thân cống: | |||
| 1 | ống nhựa HDPE D200 2 vách: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | 1 m |
| 2 | Móng thân cống bê tông M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,81 | 1 m3 |
| 3 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 4 | Lớp phủ bê tông M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,63 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9 | 1 m2 |
| AN | Thượng lưu: | |||
| 1 | Móng tường đầu M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,44 | 1 m3 |
| 2 | Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,43 | 1 m3 |
| 3 | Tấm gỗ chặn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thượng lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,74 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,11 | 1 m3 |
| AO | Hạ lưu: | |||
| 1 | Móng tường đầu M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,35 | 1 m3 |
| 2 | Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,27 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,74 | 1 m2 |
| 4 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,09 | 1 m3 |
| AP | Các hạng mục khác: | |||
| 1 | Mương bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,54 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,14 | 1 m2 |
| 3 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15,54 | 1 m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,46 | 1 m3 |
| 6 | Phá dỡ cống cũ và mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,24 | m3 |
| AQ | Cống tròn D20, Lý trình Km0+796.57: | |||
| AR | Thân cống: | |||
| 1 | ống nhựa HDPE D200 2 vách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | 1 m |
| 2 | Móng thân cống bê tông M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,81 | 1 m3 |
| 3 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 4 | Lớp phủ bê tông M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,63 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9 | 1 m2 |
| AS | Thượng lưu: | |||
| 1 | Móng tường đầu M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,44 | 1 m3 |
| 2 | Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,43 | 1 m3 |
| 3 | Tấm gỗ chặn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thượng lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,74 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,11 | 1 m3 |
| AT | Hạ lưu: | |||
| 1 | Móng tường đầu M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,35 | 1 m3 |
| 2 | Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,27 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,74 | 1 m2 |
| 4 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,09 | 1 m3 |
| AU | Các hạng mục khác: | |||
| 1 | Mương bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,54 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,14 | 1 m2 |
| 3 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,98 | 1 m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,18 | 1 m3 |
| 6 | Phá dỡ cống cũ và mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,24 | m3 |
| AV | Cống tròn D20, Lý trình Km0+851.63: | |||
| AW | Thân cống: | |||
| 1 | ống nhựa HDPE D200 2 vách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | 1 m |
| 2 | Móng thân cống bê tông M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,81 | 1 m3 |
| 3 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 4 | Lớp phủ bê tông M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,63 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9 | 1 m2 |
| AX | Thượng lưu: | |||
| 1 | Móng tường đầu M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,44 | 1 m3 |
| 2 | Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,4 | 1 m3 |
| 3 | Tấm gỗ chặn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thượng lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,57 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,11 | 1 m3 |
| AY | Hạ lưu: | |||
| 1 | Móng tường đầu M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,35 | 1 m3 |
| 2 | Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,27 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,74 | 1 m2 |
| 4 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,09 | 1 m3 |
| AZ | Các hạng mục khác: | |||
| 1 | Mương bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,54 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,14 | 1 m2 |
| 3 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13,52 | 1 m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,45 | 1 m3 |
| 6 | Phá dỡ cống cũ và mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,24 | m3 |
| BA | Cống tròn D20, Lý trình Km1+412.18: | |||
| BB | Thân cống: | |||
| 1 | ống nhựa HDPE D200 2 vách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,5 | 1 m |
| 2 | Móng thân cống bê tông M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,77 | 1 m3 |
| 3 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,34 | 1 m3 |
| 4 | Lớp phủ bê tông M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,6 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,5 | 1 m2 |
| BC | Thượng lưu: | |||
| 1 | Móng tường đầu M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,44 | 1 m3 |
| 2 | Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,45 | 1 m3 |
| 3 | Tấm gỗ chặn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thượng lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,91 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,11 | 1 m3 |
| BD | Hạ lưu: | |||
| 1 | Móng tường đầu M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,35 | 1 m3 |
| 2 | Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,27 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,74 | 1 m2 |
| 4 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,09 | 1 m3 |
| BE | Các hạng mục khác: | |||
| 1 | Mương bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,54 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,14 | 1 m2 |
| 3 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,45 | 1 m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,91 | 1 m3 |
| 6 | Phá dỡ cống cũ và mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,24 | m3 |
| BF | Cống tròn D20, Lý trình Km1+605.96: | |||
| BG | Thân cống: | |||
| 1 | ống nhựa HDPE D200 2 vách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | 1 m |
| 2 | Móng thân cống bê tông M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,81 | 1 m3 |
| 3 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 4 | Lớp phủ bê tông M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,63 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9 | 1 m2 |
| BH | Thượng lưu: | |||
| 1 | Móng tường đầu M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,44 | 1 m3 |
| 2 | Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,43 | 1 m3 |
| 3 | Tấm gỗ chặn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thượng lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,74 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,11 | 1 m3 |
| BI | Hạ lưu: | |||
| 1 | Móng tường đầu M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,35 | 1 m3 |
| 2 | Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,27 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,74 | 1 m2 |
| 4 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,09 | 1 m3 |
| BJ | Các hạng mục khác: | |||
| 1 | Mương bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,54 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,14 | 1 m2 |
| 3 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,56 | 1 m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,47 | 1 m3 |
| 6 | Phá dỡ cống cũ và mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,24 | m3 |
| BK | Cống tròn D15 (02 cái): | |||
| BL | Cống tròn D15, Lý trình Km1+338.47: | |||
| 1 | ống nhựa HDPE D150 2 vách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11 | 1 m |
| 2 | Móng thân cống bê tông M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,9 | 1 m3 |
| 3 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,4 | 1 m3 |
| 4 | Lớp phủ bê tông M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,7 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,4 | 1 m2 |
| BM | Thượng lưu: | |||
| 1 | Móng tường đầu M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,44 | 1 m3 |
| 2 | Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 3 | Tấm gỗ chặn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thượng lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,06 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,11 | 1 m3 |
| BN | Hạ lưu: | |||
| 1 | Móng tường đầu M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,35 | 1 m3 |
| 2 | Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,27 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,74 | 1 m2 |
| 4 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,09 | 1 m3 |
| BO | Các hạng mục khác: | |||
| 1 | Mương bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,51 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,11 | 1 m2 |
| 3 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,2 | 1 m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,81 | 1 m3 |
| 6 | Phá dỡ cống cũ và mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,24 | m3 |
| BP | Cống tròn D15, Lý trình Km1+560.30: | |||
| 1 | ống nhựa HDPE D150 2 vách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | 1 m |
| 2 | Móng thân cống bê tông M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,81 | 1 m3 |
| 3 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 4 | Lớp phủ bê tông M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,63 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,46 | 1 m2 |
| BQ | Thượng lưu: | |||
| 1 | Móng tường đầu M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,44 | 1 m3 |
| 2 | Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 3 | Tấm gỗ chặn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thượng lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,06 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,11 | 1 m3 |
| BR | Hạ lưu: | |||
| 1 | Móng tường đầu M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,35 | 1 m3 |
| 2 | Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,27 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,74 | 1 m2 |
| 4 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,09 | 1 m3 |
| BS | Các hạng mục khác: | |||
| 1 | Mương bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,51 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,11 | 1 m2 |
| 3 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,56 | 1 m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,47 | 1 m3 |
| 6 | Phá dỡ cống cũ và mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,24 | m3 |
| BT | Cống vuông 2v(100x100), Lý trình Km0+838.55: | |||
| BU | Thân cống: | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,83 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 89,6 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,288 | 1 tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum, dán bao tải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | 1 đoạn |
| 6 | Bê tông mối nối M250, đá1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,02 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép mối nối d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,039 | Tấn |
| 9 | Móng thân cống bê tông M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,96 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,39 | 1 m2 |
| 11 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,32 | 1 m3 |
| 12 | Chèn bê tông M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,49 | 1 m3 |
| 13 | Đắp cát đầm chặt hai bên mang cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15,7 | 1 m3 |
| BV | Hạ lưu: | |||
| 1 | Móng tường đầu M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,78 | 1 m3 |
| 2 | Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,05 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 28,4 | 1 m2 |
| 4 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,14 | 1 m3 |
| BW | Các hạng mục khác: | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 52,85 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15,56 | 1 m3 |
| BX | Cống tròn D1000, Lý trình Km4+513.60: | |||
| BY | Thân cống: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống BTLT D1000-H30 (4m/1ống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | 1 đoạn |
| 2 | Bê tông mối nối M250, đá1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,12 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,6 | 1 m2 |
| 4 | Móng thân cống bê tông M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,8 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,86 | 1 m2 |
| 6 | Cốt thép bản tăng cường trên cống d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,446 | Tấn |
| 7 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,47 | 1 m3 |
| 8 | Đắp cát đầm chặt hai bên mang cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,97 | 1 m3 |
| BZ | Hạ lưu: | |||
| 1 | Móng tường đầu M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,01 | 1 m3 |
| 2 | Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,51 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn thượng lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24,65 | 1 m2 |
| 4 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,88 | 1 m3 |
| CA | Các hạng mục khác: | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 17,74 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,79 | 1 m3 |
| CB | Cống nối vuông 50x60, Lý trình Km0+963.86: | |||
| CC | Thân cống: | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,47 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,64 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,062 | 1 tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum, dán bao tải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | 1 đoạn |
| 6 | Bê tông mối nối M250, đá1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,06 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,77 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép mối nối d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,007 | Tấn |
| 9 | Đắp cát đầm chặt hai bên mang cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,17 | 1 m3 |
| 10 | Móng thân cống bê tông M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,31 | 1 m3 |
| 11 | Cốt thép bản tăng cường trên cống d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,446 | Tấn |
| 12 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,1 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,72 | 1 m2 |
| CD | Hạ lưu: | |||
| 1 | Móng tường đầu M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,88 | 1 m3 |
| 2 | Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,4 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,86 | 1 m2 |
| 4 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,18 | 1 m3 |
| CE | Các hạng mục khác: | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,29 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,96 | 1 m3 |
| CF | Cống vuông v75x75, lý trình Km0+318.88: | |||
| CG | Thân cống: | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,46 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 54,4 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,323 | 1 tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum, dán bao tải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | 1 đoạn |
| 6 | Bê tông mối nối M250, đá1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,25 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,12 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép mối nối d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,031 | Tấn |
| 9 | Móng thân cống bê tông M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,65 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,78 | 1 m2 |
| 11 | Cốt thép bản tăng cường trên cống d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,446 | Tấn |
| 12 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,89 | 1 m3 |
| 13 | Đắp cát đầm chặt hai bên mang cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,03 | 1 m3 |
| CH | Thượng lưu: | |||
| 1 | Móng tường đầu M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,12 | 1 m3 |
| 2 | Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,48 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18,35 | 1 m2 |
| 4 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,61 | 1 m3 |
| CI | Hạ lưu: | |||
| 1 | Móng tường đầu M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,12 | 1 m3 |
| 2 | Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,48 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18,35 | 1 m2 |
| 4 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,61 | 1 m3 |
| CJ | Các hạng mục khác: | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ và mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,19 | m3 |
| 2 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 30,12 | 1 m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,29 | 1 m3 |
| CK | Kênh N8-10: | |||
| CL | Thân cống (2,0x1,0)m: | |||
| 1 | Bê tông thân cống M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,5 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 27,05 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn sàn cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,6 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông chân khay M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,01 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,12 | 1 m2 |
| 6 | Cốt thép thân mương d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,017 | Tấn |
| 7 | Cốt thép thân mương d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,63 | Tấn |
| 8 | Cốt thép thân mương d>18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,517 | Tấn |
| 9 | Cốt thép chân khay d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,028 | Tấn |
| 10 | Cốt thép chân khay d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,095 | Tấn |
| 11 | Cốt thép chân khay d>18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,02 | Tấn |
| 12 | Móng thân cống M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,05 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn móng thân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,68 | 1 m2 |
| 14 | Đệm cát móng thân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,17 | 1 m3 |
| 15 | Lớp bạt nhựa chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 23,04 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông mối nối M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,12 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn mối nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,55 | 1 m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum, dán bao tải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,99 | 1 m2 |
| 19 | Cốt thép mối nối d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,01 | Tấn |
| 20 | Vữa M100 chèn mối nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,03 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông bản dẫn M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,75 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,5 | 1 m2 |
| 23 | Cốt thép bản dẫn d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,063 | Tấn |
| 24 | Cốt thép bản dẫn d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,095 | Tấn |
| 25 | Móng CPĐD loại I (Dmax25) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,04 | 1 m3 |
| 26 | Đắp cát đầm chặt hai bên mang cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,76 | 1 m3 |
| CM | Bể lắng, L=4m: | |||
| 1 | Bê tông bể lắng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,98 | 1 m3 |
| 2 | Thành bể lắng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,89 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn bể lắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 48,67 | 1 m2 |
| 4 | Cốt thép bể lắng d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,069 | Tấn |
| 5 | Cốt thép bể lắng d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,137 | Tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,32 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,84 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,233 | Tấn |
| 9 | Đệm CPĐD loại B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,98 | 1 m3 |
| 10 | Lớp bạt nhựa chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,76 | 1 m2 |
| CN | Đoạn chuyển tiếp từ kênh vào bể lắng, l=5m: | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,22 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông thành kênh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,41 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,61 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn thành mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 35,46 | 1 m2 |
| 5 | Cốt thép thân mương d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,076 | Tấn |
| 6 | Cốt thép thân mương d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,146 | Tấn |
| 7 | Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,11 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,06 | 1 m2 |
| 9 | Cốt thép thanh giằng d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,03 | Tấn |
| 10 | Đệm CPĐD loại B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,05 | 1 m3 |
| 11 | Lớp bạt nhựa chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,5 | 1 m2 |
| CO | Đoạn kênh hở KT(1,4x1,2)m, L=168m: | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 64,62 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông thành kênh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 80,64 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 106,4 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn thành mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 819,84 | 1 m2 |
| 5 | Cốt thép thân mương d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,614 | Tấn |
| 6 | Cốt thép thân mương d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,767 | Tấn |
| 7 | Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,7 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 94,08 | 1 m2 |
| 9 | Cốt thép thanh giằng d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,743 | Tấn |
| 10 | Đệm CPĐD loại B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 30,24 | 1 m3 |
| 11 | Lớp bạt nhựa chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 302,4 | 1 m2 |
| CP | Đoạn chuyển tiếp từ HCN sang hình thang, L=15m: | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,78 | 1 m3 |
| 2 | Bờ kênh xiên M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,24 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông thành kênh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,8 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,5 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn mái xiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,86 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn thành mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,76 | 1 m2 |
| 7 | Cốt thép thân mương d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,144 | Tấn |
| 8 | Cốt thép thân mương d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,369 | Tấn |
| 9 | Đệm CPĐD loại B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,89 | 1 m3 |
| 10 | Lớp bạt nhựa chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18,9 | 1 m2 |
| CQ | Các hạng mục khác: | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 500,92 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 538,59 | 1 m3 |
| CR | Gia cố mái: | |||
| 1 | Gia cố kênh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 39,67 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mái xiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | 1 m2 |
| CS | Cọc tiêu: | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,5 | 1 m3 |
| 2 | Làm cọc tiêu bằng BTCT KT(0.15x0.15x1.125) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 75 | 1 Cái |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,83 | 1 m3 |
| CT | Cống hộp (1.4x1.0), Lý trình Km1+737.48: | |||
| CU | Thân cống: | |||
| 1 | Bê tông thân cống M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,82 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 42,07 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn sàn cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,9 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông gờ chặn M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,41 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn gờ chặn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,82 | 1 m2 |
| 6 | Cốt thép thân cống d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,022 | Tấn |
| 7 | Cốt thép thân cống d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,292 | Tấn |
| 8 | Cốt thép gờ chặn d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,004 | Tấn |
| 9 | Cốt thép gờ chặn d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,112 | Tấn |
| 10 | Cốt thép gờ chặn d>18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,052 | Tấn |
| 11 | Móng thân cống M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,59 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn móng thân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,28 | 1 m2 |
| 13 | Lớp bạt nhựa chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15,66 | 1 m2 |
| 14 | Đệm cát móng thân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,57 | 1 m3 |
| CV | Bản vượt: | |||
| 1 | Bê tông bản vượt M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,8 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,2 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép bản vượt d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,297 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bê tông tạo mui luyện M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,31 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn tạo mui luyện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,73 | 1 m2 |
| 7 | Cốt thép bản tăng cường trên cống d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,16 | Tấn |
| 8 | Móng CPĐD loại I (Dmax25) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14,09 | 1 m3 |
| 9 | Đắp cát đầm chặt hai bên mang cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 17,33 | 1 m3 |
| CW | Thượng hạ lưu: | |||
| 1 | Móng tường đầu M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,06 | 1 m3 |
| 2 | Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,65 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24,15 | 1 m2 |
| 4 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,44 | 1 m3 |
| CX | Đoạn kênh gia cố | |||
| 1 | Bờ kênh xiên M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,08 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mái xiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14,52 | 1 m2 |
| 3 | Lớp bạt nhựa chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | 1 m2 |
| 4 | Cốt thép gia cố d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,143 | Tấn |
| CY | Các hạng mục khác: | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 72,38 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36,19 | 1 m3 |
| CZ | Cầu Xóm Đồng L=3x18=54m: | |||
| DA | Kết cấu thượng bộ: | |||
| DB | Dầm chủ BTCT DUL, L=18m: | |||
| 1 | Bê tông dầm bản 40MPa đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 177,37 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 180,031 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 902,73 | 1 m2 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 26,546 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu, d >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,677 | 1 tấn |
| 6 | Cáp DUL dầm cầu kéo trước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,081 | Tấn |
| 7 | ống nhựa bọc cáp D16/D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 756 | 1 m |
| 8 | Neo công tác cáp dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 86,8 | 1 đầu |
| 9 | Gối cầu cao su KT(250x150x35)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 84 | Cái |
| 10 | Sản xuất ống tole và đầu bịt D300 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,534 | 1 tấn |
| 11 | Quét 2 lớp keo Epoxy đầu dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25,05 | 1 m2 |
| DC | Các lớp mặt cầu: | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu Vữa BT đổ bằng máy bơm 30MPa đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 31,28 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 31,749 | 1 m3 |
| 3 | Lớp phòng nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 312,84 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu Vữa BT đổ bằng máy bơm 30MPa đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 75,06 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 76,186 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép lớp bê tông liên kết, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,099 | Tấn |
| 7 | Cốt thép lớp bê tông liên kết, d>10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,38 | Tấn |
| DD | Chốt neo dầm bản | |||
| 1 | Gia công cốt thép chốt neo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,227 | Tấn |
| 2 | Thép tạo lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,057 | 1 tấn |
| 3 | Nhựa bitum | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,053 | 1m3 |
| 4 | Vữa không co ngót Sikagrout 214-11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,42 | Tấn |
| DE | Kết cấu hạ bộ: | |||
| DF | Mố cầu M1: | |||
| 1 | Bê tông tường cánh mố 30MPa đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 17,4 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cánh mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 71,14 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông thân mố 30MPa đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 35,4 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thân mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 80,84 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông 30MPa đá 1x2 móng mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 47,25 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn bệ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 34,5 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông lót móng 10MPa đá1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,38 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép mố d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,064 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép mố d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,906 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép mố d>18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,902 | Tấn |
| 11 | Bê tông nón mố 12MPa, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,97 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,52 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông 12MPa đá 2x4 chân khay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,79 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 39,73 | 1 m2 |
| 15 | Đắp cát chân khay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,78 | 1 m3 |
| 16 | Đào đất chân khay tứ nón, ĐC2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 17,13 | 1 m3 |
| 17 | Lấp đất chân khay, ĐC2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,57 | 1 m3 |
| 18 | Đắp cát sau mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 136,74 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất nón mố k95, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 97,52 | 1 m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,04 | 1 m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,04 | 1 m3 |
| 22 | ống thoát nước PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,1 | 1 m |
| DG | Móng mố M1: | |||
| 1 | Bê tông cọc 30MPa đá 1x2 (KT 40x40cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 96,24 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 482,04 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép cọc D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,806 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20,048 | 1 tấn |
| 5 | Thép bản cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,955 | Tấn |
| DH | Mố cầu M2: | |||
| 1 | Bê tông tường cánh mố 30MPa đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 17,4 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cánh mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 71,14 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông thân mố 30MPa đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 35,4 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thân mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 80,84 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông 30MPa đá 1x2 móng mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 47,25 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn bệ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 34,5 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông lót móng 10MPa đá1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,38 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép mố d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,064 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép mố d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,906 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép mố d>18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,902 | Tấn |
| 11 | Bê tông nón mố 12MPa, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,97 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,52 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông 12MPa đá 2x4 chân khay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,79 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 39,73 | 1 m2 |
| 15 | Đắp cát chân khay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,78 | 1 m3 |
| 16 | Đào đất chân khay tứ nón, ĐC2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 17,13 | 1 m3 |
| 17 | Lấp đất chân khay, ĐC2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,57 | 1 m3 |
| 18 | Đắp cát sau mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 136,74 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất nón mố k95, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 97,52 | 1 m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,04 | 1 m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,04 | 1 m3 |
| 22 | ống thoát nước PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,1 | 1 m |
| DI | Móng mố M2: | |||
| 1 | Bê tông cọc 30MPa đá 1x2 (KT 40x40cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 96,24 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 482,04 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép cọc D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,806 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20,048 | 1 tấn |
| 5 | Thép bản cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,955 | Tấn |
| DJ | Trụ cầu T1: | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 xà mũ trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,8 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn xà mũ trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,78 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 thân trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,75 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thân trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông 30MPa đá 1x2 bệ trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 33,54 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn bệ trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 28,5 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,43 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép trụ cầu d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,028 | Tấn |
| 9 | Cốt thép trụ cầu d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,299 | Tấn |
| 10 | Cốt thép trụ cầu d> 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,964 | Tấn |
| DK | Móng trụ T1: | |||
| 1 | Bê tông cọc 30MPa đá 1x2 (KT 40x40cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 115,49 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 578,45 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép cọc D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,167 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24,058 | 1 tấn |
| 5 | Thép bản cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,347 | Tấn |
| DL | Trụ cầu T2: | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 xà mũ trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,8 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn xà mũ trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,78 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 thân trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,75 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thân trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông 30MPa đá 1x2 bệ trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 33,54 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn bệ trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 28,5 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,43 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép trụ cầu d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,028 | Tấn |
| 9 | Cốt thép trụ cầu d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,299 | Tấn |
| 10 | Cốt thép trụ cầu d> 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,964 | Tấn |
| DM | Móng trụ T2: | |||
| 1 | Bê tông cọc 30MPa đá 1x2 (KT 40x40cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 115,49 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 578,45 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép cọc D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,167 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24,058 | 1 tấn |
| 5 | Thép bản cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,347 | Tấn |
| DN | Hạng mục khác: | |||
| DO | Bản vượt: | |||
| 1 | Bê tông bản vượt 25MPa đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,72 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bản dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,98 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép bản vượt D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,019 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép bản vượt D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,222 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép bản vượt D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,73 | Tấn |
| 6 | Đệm CPĐD dưới bản dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 32,42 | 1 m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,96 | 1 m2 |
| DP | Ống thoát nước: | |||
| 1 | Thép hệ thống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,942 | 1 tấn |
| 2 | Lắp dựng ckiện thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,942 | Tấn |
| 3 | Bu long D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 72 | Cái |
| 4 | Bu long D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36 | Cái |
| 5 | Mạ kẽm thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,942 | Tấn |
| DQ | Lan can tay vịn: | |||
| 1 | Lan can tay vịn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,819 | 1 tấn |
| 2 | Mạ kẽm thép lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,819 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,819 | Tấn |
| 4 | Bu long D24 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 120 | Cái |
| DR | Gờ đỡ lan can, tay vịn: | |||
| 1 | Bê tông lan can 30MPa đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24,97 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 153,38 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép lan can d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,547 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép lan can d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,543 | Tấn |
| DS | Khe co giãn + khuôn định vị: | |||
| DT | Khe co giãn: | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,077 | Tấn |
| 2 | Cốt thép khe co giãn D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,41 | Tấn |
| 3 | Vữa không co ngót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,5 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24 | m |
| DU | Thi công cầu: | |||
| DV | Mặt bằng công trường: | |||
| 1 | Đắp đất k95 (bãi số 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 468 | 1 m3 |
| 2 | Đắp CPĐD loại B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 112 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất hoàn trả mặt bằng, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 580 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 580 | 1 m3 |
| DW | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Vật liệu thép hình I, U bệ đúc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18,433 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18,433 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18,433 | Tấn |
| 4 | Bê tông khối kê 25MPa đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,764 | 1 m3 |
| 5 | Đệm CPĐD loại B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,9 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,32 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng vật liệu gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,58 | 1 m3 |
| 8 | Tháo dỡ vật liệu gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,58 | 1 m3 |
| DX | Bãi chứa dầm | |||
| 1 | Bê tông khối kê 25MPa đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 31,5 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn gối kê dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 67 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép gối kê dầm, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,426 | Tấn |
| DY | Đường tạm đảm bảo thi công | |||
| 1 | Đắp đất nền đường k95, ĐC3 (Tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 572,4 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất hoàn trả mặt bằng, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 572,4 | 1 m3 |
| 3 | Đắp CPĐD loại 2 dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 117,1 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt ống BTLT D1000 H30 (4m/1 ống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | 1 đoạn |
| 5 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 72 | 1 rọ |
| 6 | Xây mái taluy bằng đá hộc M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,56 | 1 m3 |
| DZ | Thi công mố, trụ cầu: | |||
| EA | Thi công mố M1: | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 102,38 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất hoàn trả mặt bằng, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 102,38 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc 40x40cm (Cọc thẳng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 600 | 1 m |
| 4 | Đập đầu cọc BTCT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Sản xuất cọc dẫn 2INO 30 (3 cọc khấu hao 68.84%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,824 | Tấn |
| 6 | Sản xuất cọc dẫn 2INO 30 (1 cọc khấu hao 33.84%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,275 | Tấn |
| 7 | Đóng cọc dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | 1 m |
| 8 | Cọc ván thép Larsen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 47,424 | Tấn |
| 9 | Đóng cọc ván thép, phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 600 | 1 m |
| 10 | Đóng cọc ván thép, phần không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40 | 1 m |
| 11 | Nhổ cọc ván thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 600 | 1 m |
| 12 | Khung chống vòng vây H300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,371 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng thép chống H300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,371 | Tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,371 | Tấn |
| 15 | Đào đất hố móng bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 255,42 | 1 m3 |
| 16 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 108,61 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông bịt đáy M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 45,6 | 1 m3 |
| 18 | Sản xuất thép đà giáo thi công mố M1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,939 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng thép đà giáo thi công mố M1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,939 | Tấn |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,939 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng vật liệu gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,18 | 1 m3 |
| 22 | Tháo dỡ vật liệu gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,18 | 1 m3 |
| 23 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18 | 1 rọ |
| EB | Thi công mố M2: | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 100,85 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất hoàn trả mặt bằng, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 100,85 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc 40x40cm (Cọc thẳng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 600 | 1 m |
| 4 | Đập đầu cọc BTCT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Đóng cọc dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | 1 m |
| 6 | Đào đất hố móng bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 255,42 | 1 m3 |
| 7 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 108,61 | 1 m3 |
| 8 | Đóng cọc ván thép, phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 600 | 1 m |
| 9 | Đóng cọc ván thép, phần không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40 | 1 m |
| 10 | Nhổ cọc ván thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 600 | 1 m |
| 11 | Lắp dựng thép chống H300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,371 | Tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,371 | Tấn |
| 13 | Bê tông bịt đáy M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 45,6 | 1 m3 |
| 14 | Lắp dựng thép đà giáo thi công mố M2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,939 | Tấn |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,939 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng vật liệu gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,18 | 1 m3 |
| 17 | Tháo dỡ vật liệu gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,18 | 1 m3 |
| 18 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18 | 1 rọ |
| EC | Thi công trụ T1 | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 148,12 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất hoàn trả mặt bằng, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 148,12 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc 40x40cm (Cọc thẳng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 720 | 1 m |
| 4 | Đập đầu cọc BTCT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Đóng cọc dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | 1 m |
| 6 | Đào đất hố móng bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 224,66 | 1 m3 |
| 7 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 151,93 | 1 m3 |
| 8 | Đóng cọc ván thép, phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 540 | 1 m |
| 9 | Đóng cọc ván thép, phần không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36 | 1 m |
| 10 | Nhổ cọc ván thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 540 | 1 m |
| 11 | Lắp dựng thép chống H300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,07 | Tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,07 | Tấn |
| 13 | Bê tông bịt đáy M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36,77 | 1 m3 |
| 14 | Lắp dựng thép đà giáo thi công mố T1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,705 | Tấn |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,705 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng vật liệu gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,1 | 1 m3 |
| 17 | Tháo dỡ vật liệu gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,1 | 1 m3 |
| 18 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | 1 rọ |
| ED | Thi công trụ T2: | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 148,12 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất hoàn trả mặt bằng, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 148,12 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc 40x40cm (Cọc thẳng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 720 | 1 m |
| 4 | Đập đầu cọc BTCT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Đóng cọc dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | 1 m |
| 6 | Đào đất hố móng bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 224,66 | 1 m3 |
| 7 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 151,93 | 1 m3 |
| 8 | Đóng cọc ván thép, phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 540 | 1 m |
| 9 | Đóng cọc ván thép, phần không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36 | 1 m |
| 10 | Nhổ cọc ván thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 540 | 1 m |
| 11 | Lắp dựng thép chống H300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,07 | Tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,07 | Tấn |
| 13 | Bê tông bịt đáy M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36,77 | 1 m3 |
| 14 | Lắp dựng thép đà giáo thi công mố T2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,705 | Tấn |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,705 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng vật liệu gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,1 | 1 m3 |
| 17 | Tháo dỡ vật liệu gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,1 | 1 m3 |
| 18 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | 1 rọ |
| EE | Thi công lắp đặt dầm: | |||
| 1 | Di chuyển dầm cầu bằng máy Chiều dài dầm 18m đến 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21 | 1dầm/100m |
| 2 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m đến24m) bằng cần cẩu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21 | 1 dầm |
| EF | Đường đầu cầu: | |||
| EG | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Đóng cọc tường hộ lan mềm (1,3m dưới đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 31,2 | 1 m |
| 2 | Đóng cọc tường hộ lan mềm (0,95m trên mặt đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 22,8 | 1 m |
| 3 | Cột thép KT(2250x141,3x4.5)mm ss400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24 | Cột |
| 4 | Bản đệm thép KT(70x300x5)mm ss400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24 | Hộp |
| 5 | Tấm chắn lượng sóng (2320x310x3) (2m/1 tấm) ss400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | Tấm |
| 6 | Thanh đầu, thanh cuối (0.7m/1 tấm) ss400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | Tấm |
| 7 | Bu lông 20, L=360mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24 | Cái |
| 8 | Bu lông 16, L=36mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 240 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40 | 1 m |
| 10 | Mắt phản quang hình tam giác ss400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24 | Tấm |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7018E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.503E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là loại công trình giao thông có đầy đủ các hạng mục thi công mặt đường bằng Bê tông xi măng; cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, gia cố móng bằng cọc BTCT; kênh thủy lợi bằng kết cấu bê tông cốt thép; cấp IV trở lên (có xét hạng mục cho từng hợp đồng riêng lẻ nếu mỗi một hợp đồng không đáp ứng đồng thời đầy đủ các hạng mục nêu trên. Mỗi hợp đồng riêng lẻ phải đáp ứng giá trị hợp đồng đường BTXM ≥ 7.500.000.000 VND, giá trị hợp đồng cầu bê tông cốt thép dự ứng lực ≥ 7.700.000.000 VND, giá trị hợp đồng kênh thủy lợi bằng kết cấu bê tông cốt thép ≥ 560.500.000VND và tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục nêu trên) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp 15.760.500.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.760.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ của ít nhất 02 công trình từ cấp IV trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lưc) (chỉ áp dụng trong trường hợp kiêm nhiệm quản lý công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường);(Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 5 | - 04 kỹ sư xây dựng cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp IV trở lên,- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi. Đã tham gia đảm nhận công việc kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình thủy lợi;(Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 3 | Quản lý công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | (chỉ xét trong trường hợp chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm):- Có trình độ đại học.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã phụ trách quản lý công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trình ít nhất 01 công trình xây dựng;(Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). | 5 | 2 |
| 4 | Công nhân lành nghề | 20 | công nhân kỹ thuật có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (Thợ nề hoặc thợ bê tông 08 người; thợ mộc hoặc thợ coppha 06 người; thợ hàn 02; thợ sắt 03; thợ điện 01 người | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép | ≥ 16 tấn | 2 |
| 2 | Máy lu bánh hơi | ≥ 16 tấn | 2 |
| 3 | Máy lu rung | ≥ 25 tấn | 2 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 110CV | 2 |
| 5 | Búa rung | BP170 | 1 |
| 6 | Máy đóng cọc | 1,8T | 1 |
| 7 | Máy đóng cọc | 3,5T | 1 |
| 8 | Máy đào | ≥ 1,6 m3 | 2 |
| 9 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 10 | Máy rải | ≥ 50-60 m3/h hoặc máy san (xe ban) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 10 tấn | 10 |
| 12 | Xe bồn tưới nước | ≥ 5 m3 | 2 |
| 13 | Máy nén khí | 360m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi