Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211142773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Thành An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211142708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 17:25:00 đến ngày 2021-11-23 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,432,298,492 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1148E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2296E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.202.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.404.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên; thuộc chuyên ngành kiến trúc/nội thất/xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bao gồm:+ Có 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc nội thất;+ Có 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ thi công: điện, nề, mộc |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với phân công nhiệm vụ- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận chứng chỉ đào tạo nghề;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy gia công trung tâm CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cưa panel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cưa bàn trượt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dán cạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép nguội | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bình tích áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn bán tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt, mài thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Thành An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình, cung cấp và lắp đặt thiết bị Thiết kế và trang bị nội thất trụ sở văn phòng Công ty Xăng dầu Tây Binh 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tự có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Tây Ninh
Địa chỉ: số 405, đường 30/4, khu phố 1, phường 1, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
- Tên bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Thành An
Địa chỉ: Tổ dân phố Long Đằng, Phường Phùng Chí Kiên, Thị xã Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu Tây Ninh Địa chỉ: số 405, đường 30/4, khu phố 1, phường 1, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Xăng dầu Tây Ninh Địa chỉ: số 405, đường 30/4, khu phố 1, phường 1, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Xăng dầu Tây Ninh Địa chỉ: số 405, đường 30/4, khu phố 1, phường 1, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công việc | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hộp đèn xuyên sáng, viền inox (Khu vực tiếp tân) Khung sắt uốn cong sơn đen, ốp alu. Đèn led Hàn Quốc hoặc tương đương, sử dụng ánh sáng trắng | Theo nội dung chương V, E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt sàn vinyl, vân gỗ (đậm) loại hèm khóa đặc biệt | nt | 10,5 | m2 |
| 3 | Vách lam trang trí khu tiếp tân, Màu theo thiết kế, KT 30x30 | nt | 15,24 | m2 |
| 4 | Len chân tường H.70, Len nhựa, bề mặt phủ UV chống trầy | nt | 10 | md |
| 5 | Vách Cây xanh trang trí, Trầu bà đế vương, trầu bà, dương sỉ | nt | 15,68 | m2 |
| 6 | Tấm nhôm composite chống ẩm, tấm nhôm dày 2.8mm | nt | 15,68 | m2 |
| 7 | Máng inox thu nước,inox 304 (KT:250x250x1000)mm | nt | 4 | md |
| 8 | Đèn quang phổ cho tường cây | nt | 2 | bộ |
| 9 | Vách trang trí vách logo, Kính laminate dày 10.38mm màu trắng sữa | nt | 8,96 | m2 |
| 10 | Cung cấp bộ logo PetroLimex (KT:2000x450x50mm), Mica dày 5ly, thành viền inox 304 và đèn led samsung ánh sáng 6000k hắt sáng | nt | 1 | Bộ |
| 11 | Màn sáo cuộn cửa sổ, màn sáo cuộn Galaxy khu vực cửa kính | nt | 9,6 | m2 |
| 12 | Thi công khe đèn trang trí hộp đèn mica âm trần, hộp đèn thạch cao khung viền nhôm, 200x150 mica dày 2mm, đèn led T5 ánh sáng ấm 4500k | nt | 30,83 | md |
| 13 | Giấy dán tường 3D xuất xứ Hàn Quốc cho vách trang trí, Mẫu theo thiết kế | nt | 44,3 | m2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt decal, Decal cát mờ dán vách kính, xuất xứ TQ ( cắt lộng logo) | nt | 32,3 | md |
| 15 | Cung cấp lắp đặt decal, Decal mờ dán vách kính ( cắt theo mẫu Logo ) | nt | 8,79 | md |
| 16 | Giấy dán tường vách trang trí, Mẫu theo thiết kế, mẫu dán tường CN Hàn Quốc | nt | 187,6 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt vách trang trí lam nhựa, Màu theo thiết kế, KT 30x30 | nt | 7,5 | m2 |
| 18 | Cung Cấp lắp đặt vách trang trí Alu (trong nhà), Alu alcorest, màu theo thiết kế mã EV 2005 hoặc tương đương | nt | 6,72 | m2 |
| 19 | Lắp đặt màn sáo cuộn Galaxy khu vực cửa kính, chống nắng và tia UV | nt | 30 | m2 |
| 20 | Màn sáo cuộn cửa sổ, Lắp đặt màn sáo cuộn Galaxy chống nắng và tia UVm khu vực cửa kính | nt | 36,5 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt sàn vinyl, vân gỗ (nhạt) loại hèm khóa đặc biệt | nt | 13,7 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt mới len chân tường H.70, Len nhựa, bề mặt phủ UV chống trầy | nt | 12 | md |
| 23 | Thi công khe đèn trang trí hộp đèn mica âm trần, Hộp đèn thạch cao khung viền nhôm, 200x150 mica dày 2mm, đèn led T5 ánh sáng ấm 4500k | nt | 126,1 | m |
| 24 | Cung cấp lắp đặt decal, Decal cát mờ dán vách kính, xuất xứ TQ hoặc tương đương ( cắt lộng logo) | nt | 17,04 | m |
| 25 | Trang trí vách khu vực chung, dán Poster in trên nền Format 5mm. Dán Poster in PP trên nền Format 5mm (File hình sẽ do CDT cung cấp) | nt | 31,16 | m2 |
| 26 | Cung cấp bảng kính, Dùng kính laminate 10.38 trắng sữa + Thêm khay đựng bút | nt | 4,8 | m2 |
| 27 | Vách trang trí lam nhựa, Màu theo thiết kế, KT 30x30 | nt | 22,2 | m2 |
| 28 | Vách trang trí vách ốp MFC, Vách ốp MFC laminate, ốp tấm MFC dày 9ly, phủ laminate An Cường dày 0.5mm hoàn thiện | nt | 13,2 | m2 |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Cửa gỗ 2 cánh kính cường lực, Kính cường lực 10 mm, Cửa gỗ sồi tự nhiên ghép , Khung bao gỗ sồi tự nhiên ghép dán laminate LK 4532A Cánh lợp melamine Oak, KT: 1400x2650 | nt | 1 | bộ |
| 30 | Phụ kiện Hafele Tay nắm (MS 499.68.038), khóa ( MS thân khóa 911.22.490 - ruột thân khóa 489.56.250- Nắp chụp khóa 903.25.104), cùi chỏ hơi (MS: 499.30.003) | nt | 1 | bộ |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Khung gỗ cho vách kính, Khung bao gỗ sồi tự nhiên ghép dán laminate An Cường LK 4532A (KT: 50mm*100mm) | nt | 17,17 | m |
| 32 | Lắp vách kính cường lực dày 10 mm. | nt | 8.710 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp đặt decal, Decal cát mờ dán vách kính, xuất xứ TQ ( cắt lộng logo) | nt | 7,6 | m |
| 34 | Cung cấp lắp đặt thảm tấm, CC Thảm xuất xứ Thái Lan 500x500 (Thảm xanh theo thiết kế) (hao hụt 10 %), Nhân công, vật tư phụ dán thảm... | nt | 40 | m2 |
| 35 | Giấy dán tường 3D xuất xứ Hàn Quốc hoặc tương đương cho vách trang trí, Mẫu theo thiết kế | nt | 18,75 | m2 |
| 36 | Vách trang trí lam nhựa, Màu theo thiết kế, KT 30x30 | nt | 4,44 | m2 |
| 37 | Vách trang trí vách logo, Kính laminate màu trắng sữa | nt | 3,08 | m2 |
| 38 | Cung cấp bộ logo PetroLimex (KT:1500x400x50mm), Mica dày 5ly, thành viền inox 304 và đèn led samsung ánh sáng 6000k hắt sáng | nt | 1 | bộ |
| 39 | Trang trí vách khu vực chung, dán Poster in trên nền Format 5mm.Dán Poster in PP trên nền Format 5mm (File hình sẽ do CDT cung cấp) | nt | 16,95 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp đặt decal, Decal cát mờ dán vách kính, xuất xứ TQ ( cắt lộng logo) | nt | 30 | m2 |
| 41 | Giấy dán tường 3D xuất xứ Hàn Quốc cho vách trang trí, Mẫu theo thiết kế | nt | 24,3 | m2 |
| 42 | Vách ngăn lam gỗ, MFC melamin KT 50x100 | nt | 9,8 | m2 |
| 43 | Vách trang trí vách ốp MFC, Vách ốp MFC laminate | nt | 24 | m2 |
| 44 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 1 | 100m3 |
| 45 | Cung cấp lắp đặt decal, Decal cát mờ dán vách kính, xuất xứ TQ ( cắt lộng logo) | nt | 70 | m |
| 46 | Màn sáo cuộn cửa sổ, Lắp đặt màn sáo cuộn Galaxy chống nắng và tia UVm khu vực cửa kính | nt | 27 | m2 |
| 47 | Giấy dán tường vách trang trí, Mẫu theo thiết kế, mẫu dán tường CN Hàn Quốc | nt | 55,66 | m2 |
| 48 | Vách cây giả | nt | 6,72 | m2 |
| 49 | Cung cấp lắp đặt vách trang trí lam nhựa, Màu theo thiết kế, KT 30x30 | nt | 6,72 | m2 |
| 50 | Thi công khe đèn trang trí hộp đèn mica âm trần, Hộp đèn thạch cao khung viền nhôm, 200x150 mica dày 2mm, đèn led T5 ánh sáng ấm 4500k | nt | 16 | md |
| 51 | Vách trang trí Alu (trong nhà), Alu alcorest, màu theo thiết kế mã EV 2005 | nt | 8,5 | m2 |
| 52 | Cung cấp lắp đặt Cửa gỗ 2 cánh kính cường lực, Cửa gỗ, Khung bao gỗ sồi ghép tự nhiên dán laminate LK 4532A Cánh lợp melamine Oak, Kính cường lực 10 mm | nt | 1 | bộ |
| 53 | Phụ kiện Hafele Tay nắm (MS 499.68.038), khóa ( MS thân khóa 911.22.490 - ruột thân khóa 489.56.250- Nắp chụp khóa 903.25.104), cùi chỏ hơi (MS: 499.30.003) | nt | 1 | bộ |
| 54 | Cung cấp lắp đặt Cửa gỗ 1 cánh kính cường lực, Cửa gỗ, Khung bao gỗ sồi ghép tự nhiên dán laminate LK 4532A Cánh lợp melamine Oak, Kính cường lực 10 mm | nt | 1 | bộ |
| 55 | Phụ kiện Hafele Tay nắm (MS 499.68.038), khóa ( MS thân khóa 911.22.490 - ruột thân khóa 489.56.250- Nắp chụp khóa 903.25.104), cùi chỏ hơi (MS: 499.30.003) | nt | 1 | bộ |
| 56 | Cung cấp lắp đặt Khung gỗ cho vách kính, Khung bao gỗ ghép tự nhiên dán laminate An Cường LK 4532A (KT: 50mm*100mm) | nt | 32,14 | md |
| 57 | Lắp vách kính cường lực dày 10 mm. | nt | 28,54 | m2 |
| 58 | Cung cấp lắp đặt trần lam nhựa giả gỗ, Màu theo thiết kế, KT 30x30 | nt | 11,6 | m2 |
| 59 | Cung cấp lắp đặt Đèn led hắt âm trần | nt | 22,26 | md |
| 60 | Giấy dán tường 3D xuất xứ Hàn Quốc cho vách trang trí, Mẫu theo thiết kế | nt | 78,32 | m2 |
| 61 | Cung cấp lắp đặt thảm tấm, Thảm xuất xứ Thái Lan 500x500mm (Thảm xanh theo thiết kế), Interface Mã FL02 | nt | 193,6 | m2 |
| 62 | Bục Sân Khấu, thảm cuộn (FL4) - Thảm cuộn xuất xứ Thái Lan (Thảm xanh theo thiết kế) | nt | 111,32 | m2 |
| 63 | Nẹp sàn Inox mờ D = 25mm giữa 02 vật liệu (inox màu đồng) | nt | 50 | md |
| 64 | Cung cấp lắp đặt sàn vinyl, màu bê tông, loại hèm khóa đặc biệt, nhân công, vật tư phụ hoàn thiện... | nt | 100,76 | m2 |
| 65 | Cung cấp lắp đặt mới len chân tường H.70, Len nhựa, bề mặt phủ UV chống trầy | nt | 30 | m |
| 66 | Nẹp sàn Inox mờ D = 25mm giữa 02 vật liệu | nt | 15 | md |
| 67 | Màn sáo cuộn cửa sổ, Lắp đặt màn sáo cuộn Galaxy chống nắng và tia UVm khu vực cửa kính | nt | 11,6 | m2 |
| 68 | Giấy dán tường 3D xuất xứ Hàn Quốc cho vách trang trí, Mẫu theo thiết kế | nt | 167,7 | m2 |
| 69 | Cung cấp lắp đặt vách trang trí vách ốp MDF, Vách ốp MDF laminate | nt | 78,1 | m2 |
| 70 | Cung Cấp lắp đặt vách trang trí Alu (trong nhà), Alu alcorest, màu theo thiết kế mã EV 2005 | nt | 45,5 | m2 |
| 71 | Cung cấp lắp đặt trần lam nhựa giã gỗ, Màu theo thiết kế, KT 30x30 | nt | 7,86 | m2 |
| 72 | Cung cấp lắp đặt bảng kính trang trí, Dùng kính laminate trắng sữa | nt | 17,25 | m2 |
| 73 | Thi công khe đèn trang trí hộp đèn mica âm trần, Hộp đèn thạch cao khung viền nhôm, 3800x120 mica dày 2mm, đèn led T5 ánh sáng ấm 4500k | nt | 3,65 | md |
| 74 | Quầy tiếp tân, Gỗ Sồi Phủ Laminate LK 4532A KT 2800x900x1000 | nt | 1 | cái |
| 75 | Tủ sau quầy tiếp tân, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT2800x500x850 | nt | 1 | Bộ |
| 76 | Ghế chuyên viên, Mẫu theo thiết kế, màu trắng | nt | 1 | cái |
| 77 | Bàn Tiếp Khách (Bàn trà), Solid surface trắng M603_Aurora-Pavia, Solid surface M607_Aurora-Cream, KT800x800x400 | nt | 1 | cái |
| 78 | Sofa dài (khu bàn tiếp khách), Màu theo thiết kế, vải nỉ xanh KT2000x850x900 | nt | 1 | Cái |
| 79 | Ghế đôn (armchair 1) KT850x850x900 | nt | 2 | Cái |
| 80 | Bàn trưởng phòng (Phải), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT2000x800x750 | nt | 1 | cái |
| 81 | Tủ cạnh trưởng phòng 1, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1000x400x650 | nt | 1 | Bộ |
| 82 | Tủ hồ sơ trưởng phòng (phải), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, kính 5mm KT2400x400x2200 | nt | 1 | Bộ |
| 83 | Bàn phó phòng, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1600x800x750 | nt | 2 | Bộ |
| 84 | Tủ cây 1, Gỗ Sồi Phủ Ghép Laminate LK 4532A, kèm khay alu xước chống ẩm KT1600x400x1200 | nt | 1 | cái |
| 85 | Bàn chuyên viên 2, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, chân sắt sơn trắng tĩnh điện, vách ngăn kính laminate trắng sữa KT1400x700x750 | nt | 4 | Cái |
| 86 | Tủ máy in, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1400x600x750 | nt | 1 | cái |
| 87 | Tủ cao 1, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT800x400x2200 | nt | 1 | cái |
| 88 | Tủ cao 2, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT700x400x2200 | nt | 1 | cái |
| 89 | Tủ hồ sơ (trái), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, kính 5mm KT 3200x400x2200 | nt | 1 | cái |
| 90 | Ghế trưởng phòng, Ghế simili đen | nt | 1 | cái |
| 91 | Ghế khách 1, Ghế simili đen | nt | 1 | cái |
| 92 | Ghế chuyên viên, Mẫu theo thiết kế, màu trắng | nt | 6 | cái |
| 93 | Bàn trưởng phòng (trái), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT2000x800x750 | nt | 1 | cái |
| 94 | Tủ cạnh trưởng phòng 1, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1000x400x650 | nt | 1 | cái |
| 95 | Tủ hồ sơ trưởng phòng (trái), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, kính 5mm KT2400x400x2200 | nt | 1 | cái |
| 96 | Bàn phó phòng, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1600x800x750 | nt | 2 | cái |
| 97 | Tủ cây 1, Gỗ Sồi Phủ Ghép Laminate LK 4532A, kèm khay alu xước chống ẩm KT1600x400x1200 | nt | 1 | cái |
| 98 | Bàn chuyên viên 2, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, chân sắt sơn trắng tĩnh điện, vách ngăn kính laminate trắng sữa KT1400x700x750 | nt | 4 | cái |
| 99 | Tủ máy in, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1400x600x750 | nt | 1 | cái |
| 100 | Tủ cao 1, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT800x400x2200 | nt | 1 | cái |
| 101 | Tủ cao 2, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT700x400x2200 | nt | 1 | cái |
| 102 | Tủ hồ sơ (trái), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, kính 5mm KT 3200x400x2200 | nt | 1 | cái |
| 103 | Ghế trưởng phòng, Ghế simili đen | nt | 1 | cái |
| 104 | Ghế khách 1, Ghế simili đen | nt | 1 | cái |
| 105 | Ghế chuyên viên, Mẫu theo thiết kế, màu trắng | nt | 6 | cái |
| 106 | Bàn phó phòng, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1600x800x750 | nt | 1 | bộ |
| 107 | Bàn chuyên viên 2, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, chân sắt sơn trắng tĩnh điện, vách ngăn kính laminate trắng sữa KT1400x700x750 | nt | 2 | cái |
| 108 | Tủ treo, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1200x400x800 | nt | 1 | cái |
| 109 | Tủ cao 1, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT800x400x2200 | nt | 2 | cái |
| 110 | Tủ hồ sơ (trái), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, kính 5mm KT 3200x400x2200 | nt | 1 | cái |
| 111 | Tủ cây 2, Gỗ Sồi Phủ Ghép Laminate LK 4532A, kèm khay alu xước chống ẩm KT1400x400x1200 | nt | 1 | cái |
| 112 | Ghế chuyên viên, màu trắng | nt | 3 | cái |
| 113 | Tủ treo pantry, Thùng đợt hậu MFC MFC MS 104 SH dán chỉ 5mm KT3900x400x800 | nt | 4,7 | m |
| 114 | Tủ thấp Pantry, Thùng đợt hậu MFC MFC MS 104 SH dán chỉ 5mm KT2610x400x1200 | nt | 3,81 | m |
| 115 | Mặt đá đá granite đen kim sa trung KT2610x720 | nt | 3,33 | m |
| 116 | Kính màu cam SV N03 KT2610x720 | nt | 2,61 | m |
| 117 | Tủ cao cạnh tủ lạnh, treo trên tủ lạnh, Thùng đợt hậu MFC MFC MS 104 SH dán chỉ 5mm KT2610x850 | nt | 2,22 | m |
| 118 | Bàn Pantry, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KTD600x750 | nt | 1 | cái |
| 119 | Ghế pantry, Sắt sơn tĩnh điện màu xanh, màu cam | nt | 5 | cái |
| 120 | Tủ treo pantry, Thùng đợt hậu MFC MFC MS 104 SH dán chỉ 5mm KT3000x400x800 | nt | 3,8 | m |
| 121 | Tủ thấp Pantry, Thùng đợt hậu MFC MFC MS 104 SH dán chỉ 5mm KT3000x620x1200 | nt | 4,2 | m |
| 122 | Mặt đá đá granite đen kim sa trung KT3000x720 | nt | 3 | m |
| 123 | Kính màu cam SV N03 KT3000x700 | nt | 3,7 | m |
| 124 | Tủ thấp rời pantry, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1200x400x750 | nt | 1 | cái |
| 125 | Bàn Bếp ăn, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT700x750 | nt | 1 | cái |
| 126 | Bàn bảo vệ, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1200x600x750 | nt | 1 | cái |
| 127 | Tủ thấp 4, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1000x400x850 | nt | 1 | cái |
| 128 | Giường 2, Giường sắt sơn trắng KT2000x1000x400 | nt | 1 | cái |
| 129 | Ghế khách 1, Ghế simili đen | nt | 1 | cái |
| 130 | Bàn Chủ Tịch, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT2400x1000x750 | nt | 1 | bộ |
| 131 | Tủ cạnh (P.CT), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT2000x500x650 | nt | 1 | cái |
| 132 | Tủ thấp (P.CT), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1200x400x850 | nt | 2 | cái |
| 133 | Tủ hồ sơ (P. CT), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, kính 5mm KT3900x400x2750 | nt | 1 | cái |
| 134 | Ghế Chủ Tịch, Ghế simili đen | nt | 1 | cái |
| 135 | Ghế khách 2, Ghế simili kem | nt | 2 | cái |
| 136 | Bàn Họp 1 (phòng họp nhỏ), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT4800x2000x750 | nt | 2 | cái |
| 137 | Bàn Họp 2 module 2 trái (P. Họp lớn), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT800x750 | nt | 2 | cái |
| 138 | Bàn Họp 2 module 2 phải (P. Họp lớn), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT800x750 | nt | 2 | cái |
| 139 | Bàn Họp 2 module 2, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1600x800x750 | nt | 4 | cái |
| 140 | Ghế Họp 2, Ghế simili kem | nt | 16 | cái |
| 141 | Ghế Họp 1, Ghế simili kem | nt | 40 | cái |
| 142 | Bàn trưởng phòng (Phải), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT2000x800x750 | nt | 1 | bộ |
| 143 | Tủ cạnh trưởng phòng 2, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1200x400x650 | nt | 1 | cái |
| 144 | Tủ cao 3, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT800x400x2200 | nt | 1 | cái |
| 145 | Tủ thấp 1, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, kính 5mm KT800x400x850 | nt | 1 | cái |
| 146 | Tủ thấp 2, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, kính 5mm KT1200x400x850 | nt | 1 | cái |
| 147 | Bàn phó phòng, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1600x800x750 | nt | 1 | cái |
| 148 | Bàn chuyên viên 2, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, chân sắt sơn trắng tĩnh điện, vách ngăn kính laminate trắng sữa KT1400x700x750 | nt | 4 | cái |
| 149 | Tủ máy in, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1200x600x750 | nt | 1 | cái |
| 150 | Tủ cao 1, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT800x400x2200 | nt | 5 | cái |
| 151 | Tủ hồ sơ (trái), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, kính 5mm KT3200x400x2200 | nt | 2 | cái |
| 152 | Tủ cây 2, Gỗ Sồi Phủ Ghép Laminate LK 4532A, kèm khay alu xước chống ẩm KT1400x400x1200 | nt | 1 | cái |
| 153 | Ghế trưởng phòng, Ghế simili đen | nt | 1 | cái |
| 154 | Ghế khách 1, Ghế simili kem | nt | 1 | cái |
| 155 | Ghế chuyên viên, Mẫu theo thiết kế, màu trắng | nt | 5 | cái |
| 156 | Bàn Phó Giám Đốc, gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT2400x1000x750 | nt | 2 | bộ |
| 157 | Tủ cạnh P. Giám Đốc, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1400x500x650 | nt | 2 | cái |
| 158 | Tủ hồ sơ P. Giám Đốc, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, kính 5mm KT3800x400x2200 | nt | 2 | cái |
| 159 | Bàn Cụm 6, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT2200x1000x750 | nt | 2 | cái |
| 160 | Tủ cao 1, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT800x400x2200 | nt | 2 | cái |
| 161 | Ghế Phó Giám Đốc, Ghế simili đen | nt | 2 | cái |
| 162 | Ghế khách 1, Ghế simili kem | nt | 4 | cái |
| 163 | Ghế Họp 1, Ghế simili kem | nt | 12 | cái |
| 164 | Tủ treo pantry, Thùng đợt hậu MFC MFC MS 104 SH dán chỉ 5mm KT4710x1200 | nt | 5,91 | m |
| 165 | Tủ thấp Pantry, Thùng đợt hậu MFC MFC MS 104 SH dán chỉ 5mm KT4710x850 | nt | 5,56 | m |
| 166 | Mặt đá đá granite đen kim sa trung KT4710x720 | nt | 5,43 | m |
| 167 | Kính màu cam SV N03 KT4710x620 | nt | 5,33 | m |
| 168 | Tủ cao cạnh tủ lạnh, treo trên tủ lạnh, Thùng đợt hậu MFC MFC MS 104 SH dán chỉ 5mm KT1290x700x2750 | nt | 2,22 | m |
| 169 | Bàn Pantry, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KTD600x750 | nt | 3 | cái |
| 170 | Ghế pantry, Sắt sơn tĩnh điện màu xanh, màu cam | nt | 12 | cái |
| 171 | Bàn trưởng phòng (Trái), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT2000x800x750 | nt | 1 | bộ |
| 172 | Tủ cạnh trưởng phòng 2, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1200x400x650 | nt | 1 | cái |
| 173 | Tủ cao 3, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT800x400x2200 | nt | 1 | cái |
| 174 | Tủ thấp 1, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, kính 5mm KT800x400x850 | nt | 7 | cái |
| 175 | Tủ thấp 2, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, kính 5mm KT1200x400x850 | nt | 1 | cái |
| 176 | Bàn phó phòng, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1600x800x750 | nt | 2 | cái |
| 177 | Bàn chuyên viên 2, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, chân sắt sơn trắng tĩnh điện, vách ngăn kính laminate trắng sữa KT1400x700x750 | nt | 6 | cái |
| 178 | Tủ thấp 3, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT600x400x850 | nt | 1 | cái |
| 179 | Tủ máy in, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1200x600x750 | nt | 1 | cái |
| 180 | Tủ cao 1, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT800x400x2200 | nt | 1 | cái |
| 181 | Tủ hồ sơ (trái), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, kính 5mm KT3200x400x2200 | nt | 1 | cái |
| 182 | Tủ cây 2, Gỗ Sồi Phủ Ghép Laminate LK 4532A, kèm khay alu xước chống ẩm KT1400x400x1200 | nt | 2 | cái |
| 183 | Ghế trưởng phòng, Ghế simili đen | nt | 1 | cái |
| 184 | Ghế khách 1, Ghế simili kem | nt | 1 | cái |
| 185 | Ghế chuyên viên, Mẫu theo thiết kế, màu trắng | nt | 8 | cái |
| 186 | Bàn trưởng phòng (Trái), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT2000x800x750 | nt | 1 | bộ |
| 187 | Tủ cạnh trưởng phòng 2, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1200x400x650 | nt | 1 | cái |
| 188 | Tủ hồ sơ Trưởng Phòng Trái, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, kính 5mm KT2400x400x2200 | nt | 1 | cái |
| 189 | Bàn phó phòng, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1600x800x750 | nt | 2 | cái |
| 190 | Bàn chuyên viên 2, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, chân sắt sơn trắng tĩnh điện, vách ngăn kính laminate trắng sữa KT1400x700x750 | nt | 4 | cái |
| 191 | Tủ thấp 1, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, kính 5mm KT800x400x850 | nt | 3 | cái |
| 192 | Tủ máy in, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1200x600x750 | nt | 1 | cái |
| 193 | Tủ cao 1, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT800x400x2200 | nt | 3 | cái |
| 194 | Tủ hồ sơ (trái), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, kính 5mm KT3200x400x2200 | nt | 1 | cái |
| 195 | Tủ cây 2, Gỗ Sồi Phủ Ghép Laminate LK 4532A, kèm khay alu xước chống ẩm KT1400x400x1200 | nt | 1 | cái |
| 196 | Ghế trưởng phòng, Ghế simili đen | nt | 1 | cái |
| 197 | Ghế khách 1, Ghế simili kem | nt | 1 | cái |
| 198 | Ghế chuyên viên, Mẫu theo thiết kế, màu trắng | nt | 6 | cái |
| 199 | Bàn phó phòng, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1600x800x750 | nt | 1 | cái |
| 200 | Bàn chuyên viên 2, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, chân sắt sơn trắng tĩnh điện, vách ngăn kính laminate trắng sữa KT1400x700x750 | nt | 2 | cái |
| 201 | Tủ máy in, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1200x600x750 | nt | 1 | cái |
| 202 | Tủ cao 1, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT800x400x2200 | nt | 1 | cái |
| 203 | Ghế chuyên viên, Mẫu theo thiết kế, màu trắng | nt | 3 | cái |
| 204 | Tủ cây 2, Gỗ Sồi Phủ Ghép Laminate LK 4532A, kèm khay alu xước chống ẩm KT1400x400x1200 | nt | 1 | cái |
| 205 | Kệ sắt phòng Sever, Kệ sắt lỗ V 5 tầng (CĐT cấp) | nt | 2 | cái |
| 206 | Tủ thấp 4, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A | nt | 2 | cái |
| 207 | Tủ treo pantry, Thùng đợt hậu MFC MFC MS 104 SH dán chỉ 5mm KT4710x1200 | nt | 5,91 | m |
| 208 | Tủ thấp Pantry, Thùng đợt hậu MFC MFC MS 104 SH dán chỉ 5mm KT4710x850 | nt | 5,56 | m |
| 209 | Mặt đá đá granite đen kim sa trung KT4710x720 | nt | 5,43 | m |
| 210 | kính màu cam SV N03 KT4710x620 | nt | 5,33 | m |
| 211 | Tủ cao cạnh tủ lạnh, treo trên tủ lạnh, Thùng đợt hậu MFC MFC MS 104 SH dán chỉ 5mm KT1290x700x2750 | nt | 2,22 | m2 |
| 212 | Bàn Pantry, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KTD600x750 | nt | 3 | cái |
| 213 | Ghế pantry, Sắt sơn tĩnh điện màu xanh/ màu cam | nt | 12 | cái |
| 214 | Bục Bác Hồ, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT800x600x1200 | nt | 1 | cái |
| 215 | Bục phát biểu, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT800x600x1200 | nt | 1 | cái |
| 216 | Bàn hội trường, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1400x700x750 | nt | 80 | cái |
| 217 | Ghế hội trường, Ghế gỗ bọc nỉ xanh | nt | 160 | cái |
| 218 | Bàn Tea Beak, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1200x600x750 | nt | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1148E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2296E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.202.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.404.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên; thuộc chuyên ngành kiến trúc/nội thất/xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ hiện trường | 3 | - Bao gồm:+ Có 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc nội thất;+ Có 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự | 3 | 1 |
| 5 | Tổ trưởng tổ thi công: điện, nề, mộc | 3 | - Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với phân công nhiệm vụ- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận chứng chỉ đào tạo nghề;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy gia công trung tâm CNC | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cưa panel | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cưa bàn trượt | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy dán cạnh | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan tự động | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy ép nguội | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Bình tích áp | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn bán tự động | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy cắt, mài thép | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi