Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211142667-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211140420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 18:06:00 đến ngày 2021-12-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,000,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.832755E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.101.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông 01 người.+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước 01 người.+ Tốt nghiệp đại học ngành điện 01 người.+ Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thôngcấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng tuyến đường giao thông nội thị kết nối ĐT.480C đến đường Tân Thịnh, thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Yên Mô, địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, Huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Yên Mô, địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, Huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Yên Mô, địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, Huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tuyến: Mặt đường
1Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cm2.276,258m3
2Lớp giấy dầu cách ly11.384,18m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm2.108,8649m3
4Ván khuôn398,4m2
5Ma tit chèn khe1,7383m3
6Gỗ đệm0,8064m3
7Mạt cưa tẩm nhựa2,1715m3
8Ống nhựa chụp đầu cốt thép76,8m
9Bọc màng nilon28,9529m2
10Quét nhựa chống dính213,0678m2
11Chiều dài xẻ khe4.278,64m
12Thép D25 khe co, khe giãn7.842,3577kg
13Thép D14 khe dọc759,8505kg
B Phần tuyến: Nền đường
1Đào đất không thích hợp, đất cấp I9.232,6268m3
2Đào đất không thích hợp, đất cấp II1.121,2461m3
3Đào nền, đất cấp III102,9565m3
4Đào khuôn, đất cấp III803,173m3
5Đánh cấp, đất cấp II103,0284m3
6Đào mặt đường nhưa cũ, cấp IV171,4292m3
7Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K98 (lớp tiếp giáp đáy móng)5.425,5353m3
8Đắp bằng đất tận dụng K95980,6839m3
9Đắp bằng đất mua về K9525.301,6884m3
10Vận chuyển đất thừa đổ đi, Đất cấp I9.232,6268m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi, Đất cấp II1.224,2746m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi, Đất cấp III181,2259m3
13Vận chuyển đất thừa đổ đi, Gạch đá đổ đi171,4292m3
14San ủi mặt bằng bãi đổ thải10.809,5565m3
15Đào hố móng cống dọc, đất cấp III780,0994m3
16Đắp hoàn trả hố móng cống dọc bằng đất tận dụng đầm K95368,2993m3
17Đắp giải phân cách, đất màu500,219m3
C Phần tuyến: Vỉa hè, vỉa bo, bó gáy, đan rãnh, hố trồng cây
1Lát gạch Terrazo3.387,0436m2
2Vữa xi măng M100 dày 2cm67,7409m3
3Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 5cm246,8206m3
4Bê tông M250 đá 1x261,088m3
5Ván khuôn796,8m2
6Lắp đặt vỉa bo1.280cái
7Bê tông M250 đá 1x29,96m3
8Ván khuôn106,24m2
9Lắp đặt tấm đan rãnh1.328cái
10Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cm81,008m3
11Ván khuôn265,6m2
12Vữa xi măng M75 dày 2cm16,2016m3
13Gạch bê tông xây VXM M7516,984m3
14Trát VXM M75 dày 2cm239,32m2
15Móng bó gáy bê tông M150 đá 1x2 dày 10cm12,352m3
16Ván khuôn154,4m2
17Gạch bê tông xây VXM M757,178m3
18Trát VXM M75 dày 2cm36,112m2
19Móng M150 đá 1x2 dày 10cm5,18m3
20Ván khuôn62,752m2
21Bê tông M250 đá 1x256,534m3
22Ván khuôn737,4m2
23Lắp đặt vỉa bo1.229cái/m
24Bê tông M250 đá 1x20,9m3
25Ván khuôn11,25m2
26Lắp đặt vỉa bo75cái/m
27Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cm31,1938m3
28Ván khuôn249,55m2
29Diện tích trồng cỏ lá gừng1.029,56m2
30Bảo dưỡng cỏ sau khi trồng (tháng tưới 3 lần, duy trì trong 2 tháng)343,1867bồn/tháng
31Lát gạch Terrazo27,6m2
32Vữa xi măng M75 dày 2cm0,576m3
33Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 5cm2,88m3
34Bê tông M250 đá 1x22,34m3
35Ván khuôn23,76m2
36Lắp đặt vỉa bo6cái
37Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cm0,9m3
38Ván khuôn7,2m2
39Bê tông M250 đá 1x22,34m3
40Ván khuôn24m2
41Lắp đặt vỉa bo6cái/m
42Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cm0,6m3
43Ván khuôn4,8m2
D Nút giao: Mặt đường
1Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cm169,93m3
2Lớp giấy dầu cách ly849,65m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm159,2685m3
4Ván khuôn31,746m2
5Đào đất không thích hợp, đất cấp I282,595m3
6Đào nền, đất cấp III14,7614m3
7Đào khuôn, đất cấp III227,5567m3
8Đào mặt đường nhưa cũ, cấp IV46,154m3
9Đắp nền đường bằng đất tận dụng đầm lèn K98 (lớp tiếp giáp đáy móng)111,9825m3
10Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K98 (lớp tiếp giáp đáy móng)255,775m3
11Đắp nền đường K951.010,2643m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp I282,595m3
13Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp III130,3357m3
14Vận chuyển Gạch đá đổ đi46,154m3
15San ủi mặt bằng bãi đổ thải459,0847m3
E Nút giao: Vỉa hè, vỉa bo, bó gáy, đan rãnh, hố trồng cây
1Lát gạch Terrazo234,96m2
2Vữa xi măng M100 dày 2cm4,6992m3
3Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 5cm11,748m3
4Bê tông M250 đá 1x25,628m3
5Ván khuôn70,35m2
6Lắp đặt vỉa bo469cái
7Bê tông M250 đá 1x20,8794m3
8Ván khuôn9,38m2
9Lắp đặt tấm đan rãnh117,25cái
10Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cm7,1523m3
11Ván khuôn23,45m2
12Vữa xi măng M75 dày 2cm1,4304m3
13Gạch bê tông xây VXM M751,1638m3
14Trát VXM M75 dày 2cm16,399m2
15Móng bó gáy bê tông M150 đá 1x2 dày 10cm0,8464m3
16Ván khuôn10,58m2
F Vuốt nối: Mặt đường
1Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cm170,616m3
2Lớp giấy dầu cách ly853,08m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm163,0719m3
4Ván khuôn35,25m2
G Vuốt nối: Nền đường
1Đào khuôn, đất cấp III405,033m3
2Đắp nền đường bằng đất tận dụng đầm lèn K98 (lớp tiếp giáp đáy móng)45,92m3
3Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K98 (lớp tiếp giáp đáy móng)289,135m3
4Đắp nền đường K95 bằng đất tận dụng209,284m3
5Đắp nền đường K95 bằng đất mua về52,321m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi, Đất cấp III149,829m3
7San ủi mặt bằng bãi đổ thải149,829m3
H Vuốt nối: Vỉa hè
1Bê tông M250 đá 1x28,46m3
2Ván khuôn105,75m2
3Lắp đặt vỉa bo705cái
4Bê tông M250 đá 1x21,3219m3
5Ván khuôn14,1m2
6Lắp đặt tấm đan rãnh176,25cái
I Vuốt nối: Móng vỉa bo, đan rãnh
1Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cm10,7512m3
2Ván khuôn35,25m2
3Vữa xi măng M75 dày 2cm2,1503m3
J An toàn giao thông
1Vạch sơn968,025m2
2Vạch sơn gờ giảm tốc145,8m2
3Đảo sơn61,521m2
4Biển báo tam giác phản quang9biển
5Biển báo tròn phản quang6biển
6Biển báo vuông phản quang18biển
7Biển báo chữ nhật phản quang6biển
8Đào đất chôn cột7,8m3
9Bê tông móng cột M150 đá 2x47,8m3
10Đèn led cảnh báo nháy vàng D3004bộ
11Đào đất chôn cột8,64m3
12Bê tông xi măng M2508,64m3
13Khung móng cột ren mạ kẽm4bộ
K Cống hộp 1x1m
1Bê tông ống cống M200147,06m3
2Ván khuôn2.488,05m2
3Thép tròn D16.159,5kg
4Lắp đặt ống cống285m
5Bê tông móng cống Bê tông M150 đá 2x499,75m3
6Bê tông tường đầu Bê tông M150 đá 2x418,6922m3
7Bê tông móng tường đầu Bê tông M150 đá 2x448,246m3
8Bê tông tường cánh Bê tông M150 đá 2x414,3556m3
9Bê tông móng tường cánh Bê tông M150 đá 2x422,2m3
10Bê tông sân cống, chân khay Bê tông M150 đá 2x415,015m3
11Bê tông gia cố hạ lưu cống Bê tông M150 đá 2x426,15m3
12Ván khuôn móng cống142,5m2
13Ván khuôn tường đầu46,048m2
14Ván khuôn móng tường đầu110,24m2
15Ván khuôn tường cánh51m2
16Ván khuôn móng tường cánh55,2m2
17Ván khuôn sân cống, chân khay63,4m2
18Ván khuôn gia cố hạ lưu cống55,6m2
19Đá dăm đệm52,89m3
20Vữa xi măng M2004,4075m3
21Vải tẩm nhựa phòng nước133,475m2
22Gỗ tẩm nhựa0,2536m3
23Vữa xi măng M2000,6697m3
24Cọc tre loại A dài 2,5m35.312,5m
25Đào hố móng, đất cấp I809,5147m3
26Đắp hoàn trả hố móng bằng đất mua về339,0915m3
27Thép D487,8094kg
28Thép D21.222,3079kg
29Đào đất cấp I252,4m3
30Đắp hoàn trả - đất tận dụng151,44m3
31Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp I809,5147m3
32San ủi mặt bằng bãi đổ thải809,5147m3
L Rãnh xây B=0,6m
1Gạch bê tông xây VXM M75179,1503m3
2Trát tường VXM M100 dày 1,5cm814,3196m2
3Bê tông M25031,119m3
4Ván khuôn377,2m2
5Thép tròn D2.084,8822kg
6Bê tông M150 đá 2x458,466m3
7Ván khuôn94,3m2
8Đá dăm đệm dày 10cm58,466m3
9Bê tông M250 đá 1x237,72m3
10Ván khuôn245,18m2
11Thép tròn D3.532,0904kg
12Lắp đặt tấm đan943cái
M Rãnh xây B=0,8m
1Gạch bê tông xây VXM M75305,6677m3
2Trát tường VXM M100 dày 1,5cm1.389,3985m2
3Bê tông M25048,5146m3
4Ván khuôn588,056m2
5Thép tròn D3.250,3379kg
6Bê tông M150 đá 2x4105,8501m3
7Ván khuôn147,014m2
8Đá dăm đệm dày 10cm105,8501m3
9Bê tông M250 đá 1x273,55m3
10Ván khuôn441,3m2
11Thép tròn D2.733,84kg
12Thép tròn D5.485,093kg
13Lắp đặt tấm đan1.471cái
14Gạch bê tông xây VXM M7541,3346m3
15Trát tường VXM M100 dày 1,5cm154,4104m2
16Thang sắt (thép D20)485,3384kg
17Bê tông M2506,0192m3
18Ván khuôn72,96m2
19Thép tròn D418,6882kg
20Bê tông M150 đá 2x413,5367m3
21Ván khuôn34,992m2
22Đá dăm đệm dày 10cm11,5093m3
23Bê tông M250 đá 1x25,904m3
24Ván khuôn30,96m2
25Thép tròn D667,726kg
26Lắp đặt tấm đan88cái
27Bê tông M250 đá 1x21,9142m3
28Ván khuôn32,8512m2
29Thép tròn D162,0438kg
30Lắp đặt hàm ếch48cái
31Vữa xi măng M100 dày 2cm0,528m3
32Bê tông xi măng M100 đá 1x2 đổ tại chỗ1,824m3
33Bê tông M250 đá 1x20,1325m3
34Ván khuôn6,6432m2
35Thép tròn D25,0364kg
36Lắp đặt lưới chắn rác48cái
N Cống dẫn
1Bê tông M200 đá 1x22,1504m3
2Ván khuôn11,52m2
3Thép tròn D147,9098kg
4Lắp đặt tấm đan48cái
5Bê tông M150 đá 2x43,6096m3
6Ván khuôn11,52m2
7Xây gạch bê tông không nung VXM M753,3792m3
8Trát tường trong VXM M75 dày 1,5cm1,536m2
9Bê tông M2500,957m3
10Ván khuôn9,57m2
11Cốt thép D4,6886kg
12Cốt thép 10130,5005kg
13Lắp đặt cổ hố ga11cái
14Nắp ghi gang đúc sẵn KT 90x9011cái
15Lắp đặt nắp ghi gang11cái
16Bê tông M2504,8334m3
17Ván khuôn18,7704m2
18Thép tròn D25,2747kg
19Thép tròn D711,0107kg
20Lắp đặt tấm đan11CK
21Bê tông M25025,1644m3
22Ván khuôn148,1631m2
23Thép tròn D123,3kg
24Thép tròn D1.959,77kg
25Thép tròn D>181.380,1kg
26Bê tông M25011m3
27Ván khuôn22m2
28Thép tròn D29,7436kg
29Thép tròn D1.265,6978kg
30Bê tông lót móng M150 đá 2x44,4m3
31Ván khuôn bê tông lót8,8m2
32Đá dăm đệm móng dày 10cm4,4m3
O - Phần lắp đặt đường dây chiếu sáng
1Lắp đặt tiếp địa cột, tủ chiếu sáng RC141HT
2Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2306,94m
3Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm1.542,116m
4Móc treo cáp F16mm210Cái
5Kẹp treo cáp VX 4x50mm24Cái
6Kẹp hãm cáp VX KH4x(11-50) mm26Cái
7Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)18bộ
8Ghíp bọc IPC95-95: 25-95/25-95mm2, 2BL4Cái
9Ghíp bọc IPC16-95: 4-16/16-95mm2, 1BL8Cái
10Dây cáp đồng M10 làm dây nối tiếp địa liên hoàn1.542,116m
11Đấu cốt đồng M1078Vị trí
12Ống thép bảo vệ cáp đoạn qua đường bê tông224m
13Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp1.273,6m
14Băng báo hiệu cáp1.326m
P - Phần lắp đặt hệ thống chiếu sáng
1Cần đèn + đai bắt cần đèn trên cột đôi ly tâm 2LT8,52Cái
2Cần đèn + đai bắt cần đèn trên cột ly tâm LT141Cái
3Cần đèn + đai bắt cần đèn trên cột đôi ly tâm 2LT141Cái
4Lắp dựng cột thép bát giác côn 9m (cần kép)36Vị trí
5Lắp dựng cột cánh buồm2Vị trí
6Lắp dựng cột thép đa giác 14m 8 pha2Vị trí
7Lắp đặt đèn Led 150W80Bộ
8Lắp đặt đèn pha Led 200W8Bộ
9Lắp đạt bảng điện của cột đèn cao áp (cột kép)36Vị trí
10Lắp đạt bảng điện của cột đèn cao áp cánh buồm2Vị trí
11Lắp đạt bảng điện của cột đèn đa giác 14m 8 pha2Vị trí
12Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn798m
13Tủ điều khiển HTCS một lộ ra 100A (trọn bộ) XD mới (treo trên cột ly tâm)1tủ
14Đánh số cột thép40Vị trí
Q - Phần xây dựng hệ thống chiếu sáng
1Móng cột bát giác 9m36vị trí
2Móng cột đa giác 14m pha2Vị trí
3Móng cột bát giác cánh buồm2Vị trí
4Tiếp địa cột điện, tủ điện chiếu sáng RC141Vị trí
5Rãnh cáp qua đường bê tông224m
6Rãnh cáp trên vỉa hè1.102m
R Dự phòng
1Dự phòngKhoản1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.832755E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.101.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông 01 người.+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước 01 người.+ Tốt nghiệp đại học ngành điện 01 người.+ Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
4 Cán bộ thanh toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thôngcấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
5 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥250l2
8 Máy lu Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)2
9 Máy lu rung Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
10 Máy ủi Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
11 Ô tô tưới nước Dung tích bồn ≥ 5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->