Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211142667-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211140420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 18:06:00 đến ngày 2021-12-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,000,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.832755E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.101.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông 01 người.+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước 01 người.+ Tốt nghiệp đại học ngành điện 01 người.+ Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thôngcấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Xây dựng tuyến đường giao thông nội thị kết nối ĐT.480C đến đường Tân Thịnh, thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Yên Mô, địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, Huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tuyến: Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cm | 2.276,258 | m3 | |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | 11.384,18 | m2 | |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | 2.108,8649 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn | 398,4 | m2 | |
| 5 | Ma tit chèn khe | 1,7383 | m3 | |
| 6 | Gỗ đệm | 0,8064 | m3 | |
| 7 | Mạt cưa tẩm nhựa | 2,1715 | m3 | |
| 8 | Ống nhựa chụp đầu cốt thép | 76,8 | m | |
| 9 | Bọc màng nilon | 28,9529 | m2 | |
| 10 | Quét nhựa chống dính | 213,0678 | m2 | |
| 11 | Chiều dài xẻ khe | 4.278,64 | m | |
| 12 | Thép D25 khe co, khe giãn | 7.842,3577 | kg | |
| 13 | Thép D14 khe dọc | 759,8505 | kg | |
| B | Phần tuyến: Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | 9.232,6268 | m3 | |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II | 1.121,2461 | m3 | |
| 3 | Đào nền, đất cấp III | 102,9565 | m3 | |
| 4 | Đào khuôn, đất cấp III | 803,173 | m3 | |
| 5 | Đánh cấp, đất cấp II | 103,0284 | m3 | |
| 6 | Đào mặt đường nhưa cũ, cấp IV | 171,4292 | m3 | |
| 7 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K98 (lớp tiếp giáp đáy móng) | 5.425,5353 | m3 | |
| 8 | Đắp bằng đất tận dụng K95 | 980,6839 | m3 | |
| 9 | Đắp bằng đất mua về K95 | 25.301,6884 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, Đất cấp I | 9.232,6268 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, Đất cấp II | 1.224,2746 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, Đất cấp III | 181,2259 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, Gạch đá đổ đi | 171,4292 | m3 | |
| 14 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | 10.809,5565 | m3 | |
| 15 | Đào hố móng cống dọc, đất cấp III | 780,0994 | m3 | |
| 16 | Đắp hoàn trả hố móng cống dọc bằng đất tận dụng đầm K95 | 368,2993 | m3 | |
| 17 | Đắp giải phân cách, đất màu | 500,219 | m3 | |
| C | Phần tuyến: Vỉa hè, vỉa bo, bó gáy, đan rãnh, hố trồng cây | |||
| 1 | Lát gạch Terrazo | 3.387,0436 | m2 | |
| 2 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | 67,7409 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 5cm | 246,8206 | m3 | |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 | 61,088 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn | 796,8 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt vỉa bo | 1.280 | cái | |
| 7 | Bê tông M250 đá 1x2 | 9,96 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn | 106,24 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan rãnh | 1.328 | cái | |
| 10 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cm | 81,008 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn | 265,6 | m2 | |
| 12 | Vữa xi măng M75 dày 2cm | 16,2016 | m3 | |
| 13 | Gạch bê tông xây VXM M75 | 16,984 | m3 | |
| 14 | Trát VXM M75 dày 2cm | 239,32 | m2 | |
| 15 | Móng bó gáy bê tông M150 đá 1x2 dày 10cm | 12,352 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn | 154,4 | m2 | |
| 17 | Gạch bê tông xây VXM M75 | 7,178 | m3 | |
| 18 | Trát VXM M75 dày 2cm | 36,112 | m2 | |
| 19 | Móng M150 đá 1x2 dày 10cm | 5,18 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn | 62,752 | m2 | |
| 21 | Bê tông M250 đá 1x2 | 56,534 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn | 737,4 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt vỉa bo | 1.229 | cái/m | |
| 24 | Bê tông M250 đá 1x2 | 0,9 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn | 11,25 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt vỉa bo | 75 | cái/m | |
| 27 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cm | 31,1938 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn | 249,55 | m2 | |
| 29 | Diện tích trồng cỏ lá gừng | 1.029,56 | m2 | |
| 30 | Bảo dưỡng cỏ sau khi trồng (tháng tưới 3 lần, duy trì trong 2 tháng) | 343,1867 | bồn/tháng | |
| 31 | Lát gạch Terrazo | 27,6 | m2 | |
| 32 | Vữa xi măng M75 dày 2cm | 0,576 | m3 | |
| 33 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 5cm | 2,88 | m3 | |
| 34 | Bê tông M250 đá 1x2 | 2,34 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn | 23,76 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt vỉa bo | 6 | cái | |
| 37 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cm | 0,9 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn | 7,2 | m2 | |
| 39 | Bê tông M250 đá 1x2 | 2,34 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn | 24 | m2 | |
| 41 | Lắp đặt vỉa bo | 6 | cái/m | |
| 42 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cm | 0,6 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn | 4,8 | m2 | |
| D | Nút giao: Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cm | 169,93 | m3 | |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | 849,65 | m2 | |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | 159,2685 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn | 31,746 | m2 | |
| 5 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | 282,595 | m3 | |
| 6 | Đào nền, đất cấp III | 14,7614 | m3 | |
| 7 | Đào khuôn, đất cấp III | 227,5567 | m3 | |
| 8 | Đào mặt đường nhưa cũ, cấp IV | 46,154 | m3 | |
| 9 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng đầm lèn K98 (lớp tiếp giáp đáy móng) | 111,9825 | m3 | |
| 10 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K98 (lớp tiếp giáp đáy móng) | 255,775 | m3 | |
| 11 | Đắp nền đường K95 | 1.010,2643 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp I | 282,595 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp III | 130,3357 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển Gạch đá đổ đi | 46,154 | m3 | |
| 15 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | 459,0847 | m3 | |
| E | Nút giao: Vỉa hè, vỉa bo, bó gáy, đan rãnh, hố trồng cây | |||
| 1 | Lát gạch Terrazo | 234,96 | m2 | |
| 2 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | 4,6992 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 5cm | 11,748 | m3 | |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 | 5,628 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn | 70,35 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt vỉa bo | 469 | cái | |
| 7 | Bê tông M250 đá 1x2 | 0,8794 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn | 9,38 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan rãnh | 117,25 | cái | |
| 10 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cm | 7,1523 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn | 23,45 | m2 | |
| 12 | Vữa xi măng M75 dày 2cm | 1,4304 | m3 | |
| 13 | Gạch bê tông xây VXM M75 | 1,1638 | m3 | |
| 14 | Trát VXM M75 dày 2cm | 16,399 | m2 | |
| 15 | Móng bó gáy bê tông M150 đá 1x2 dày 10cm | 0,8464 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn | 10,58 | m2 | |
| F | Vuốt nối: Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cm | 170,616 | m3 | |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | 853,08 | m2 | |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | 163,0719 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn | 35,25 | m2 | |
| G | Vuốt nối: Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn, đất cấp III | 405,033 | m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng đầm lèn K98 (lớp tiếp giáp đáy móng) | 45,92 | m3 | |
| 3 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K98 (lớp tiếp giáp đáy móng) | 289,135 | m3 | |
| 4 | Đắp nền đường K95 bằng đất tận dụng | 209,284 | m3 | |
| 5 | Đắp nền đường K95 bằng đất mua về | 52,321 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, Đất cấp III | 149,829 | m3 | |
| 7 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | 149,829 | m3 | |
| H | Vuốt nối: Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 | 8,46 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 105,75 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt vỉa bo | 705 | cái | |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 | 1,3219 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn | 14,1 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt tấm đan rãnh | 176,25 | cái | |
| I | Vuốt nối: Móng vỉa bo, đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cm | 10,7512 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 35,25 | m2 | |
| 3 | Vữa xi măng M75 dày 2cm | 2,1503 | m3 | |
| J | An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn | 968,025 | m2 | |
| 2 | Vạch sơn gờ giảm tốc | 145,8 | m2 | |
| 3 | Đảo sơn | 61,521 | m2 | |
| 4 | Biển báo tam giác phản quang | 9 | biển | |
| 5 | Biển báo tròn phản quang | 6 | biển | |
| 6 | Biển báo vuông phản quang | 18 | biển | |
| 7 | Biển báo chữ nhật phản quang | 6 | biển | |
| 8 | Đào đất chôn cột | 7,8 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | 7,8 | m3 | |
| 10 | Đèn led cảnh báo nháy vàng D300 | 4 | bộ | |
| 11 | Đào đất chôn cột | 8,64 | m3 | |
| 12 | Bê tông xi măng M250 | 8,64 | m3 | |
| 13 | Khung móng cột ren mạ kẽm | 4 | bộ | |
| K | Cống hộp 1x1m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 | 147,06 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 2.488,05 | m2 | |
| 3 | Thép tròn D | 16.159,5 | kg | |
| 4 | Lắp đặt ống cống | 285 | m | |
| 5 | Bê tông móng cống Bê tông M150 đá 2x4 | 99,75 | m3 | |
| 6 | Bê tông tường đầu Bê tông M150 đá 2x4 | 18,6922 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng tường đầu Bê tông M150 đá 2x4 | 48,246 | m3 | |
| 8 | Bê tông tường cánh Bê tông M150 đá 2x4 | 14,3556 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng tường cánh Bê tông M150 đá 2x4 | 22,2 | m3 | |
| 10 | Bê tông sân cống, chân khay Bê tông M150 đá 2x4 | 15,015 | m3 | |
| 11 | Bê tông gia cố hạ lưu cống Bê tông M150 đá 2x4 | 26,15 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cống | 142,5 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn tường đầu | 46,048 | m2 | |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu | 110,24 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn tường cánh | 51 | m2 | |
| 16 | Ván khuôn móng tường cánh | 55,2 | m2 | |
| 17 | Ván khuôn sân cống, chân khay | 63,4 | m2 | |
| 18 | Ván khuôn gia cố hạ lưu cống | 55,6 | m2 | |
| 19 | Đá dăm đệm | 52,89 | m3 | |
| 20 | Vữa xi măng M200 | 4,4075 | m3 | |
| 21 | Vải tẩm nhựa phòng nước | 133,475 | m2 | |
| 22 | Gỗ tẩm nhựa | 0,2536 | m3 | |
| 23 | Vữa xi măng M200 | 0,6697 | m3 | |
| 24 | Cọc tre loại A dài 2,5m | 35.312,5 | m | |
| 25 | Đào hố móng, đất cấp I | 809,5147 | m3 | |
| 26 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất mua về | 339,0915 | m3 | |
| 27 | Thép D | 487,8094 | kg | |
| 28 | Thép D | 21.222,3079 | kg | |
| 29 | Đào đất cấp I | 252,4 | m3 | |
| 30 | Đắp hoàn trả - đất tận dụng | 151,44 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp I | 809,5147 | m3 | |
| 32 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | 809,5147 | m3 | |
| L | Rãnh xây B=0,6m | |||
| 1 | Gạch bê tông xây VXM M75 | 179,1503 | m3 | |
| 2 | Trát tường VXM M100 dày 1,5cm | 814,3196 | m2 | |
| 3 | Bê tông M250 | 31,119 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn | 377,2 | m2 | |
| 5 | Thép tròn D | 2.084,8822 | kg | |
| 6 | Bê tông M150 đá 2x4 | 58,466 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn | 94,3 | m2 | |
| 8 | Đá dăm đệm dày 10cm | 58,466 | m3 | |
| 9 | Bê tông M250 đá 1x2 | 37,72 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn | 245,18 | m2 | |
| 11 | Thép tròn D | 3.532,0904 | kg | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | 943 | cái | |
| M | Rãnh xây B=0,8m | |||
| 1 | Gạch bê tông xây VXM M75 | 305,6677 | m3 | |
| 2 | Trát tường VXM M100 dày 1,5cm | 1.389,3985 | m2 | |
| 3 | Bê tông M250 | 48,5146 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn | 588,056 | m2 | |
| 5 | Thép tròn D | 3.250,3379 | kg | |
| 6 | Bê tông M150 đá 2x4 | 105,8501 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn | 147,014 | m2 | |
| 8 | Đá dăm đệm dày 10cm | 105,8501 | m3 | |
| 9 | Bê tông M250 đá 1x2 | 73,55 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn | 441,3 | m2 | |
| 11 | Thép tròn D | 2.733,84 | kg | |
| 12 | Thép tròn D | 5.485,093 | kg | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | 1.471 | cái | |
| 14 | Gạch bê tông xây VXM M75 | 41,3346 | m3 | |
| 15 | Trát tường VXM M100 dày 1,5cm | 154,4104 | m2 | |
| 16 | Thang sắt (thép D20) | 485,3384 | kg | |
| 17 | Bê tông M250 | 6,0192 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn | 72,96 | m2 | |
| 19 | Thép tròn D | 418,6882 | kg | |
| 20 | Bê tông M150 đá 2x4 | 13,5367 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn | 34,992 | m2 | |
| 22 | Đá dăm đệm dày 10cm | 11,5093 | m3 | |
| 23 | Bê tông M250 đá 1x2 | 5,904 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn | 30,96 | m2 | |
| 25 | Thép tròn D | 667,726 | kg | |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | 88 | cái | |
| 27 | Bê tông M250 đá 1x2 | 1,9142 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn | 32,8512 | m2 | |
| 29 | Thép tròn D | 162,0438 | kg | |
| 30 | Lắp đặt hàm ếch | 48 | cái | |
| 31 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | 0,528 | m3 | |
| 32 | Bê tông xi măng M100 đá 1x2 đổ tại chỗ | 1,824 | m3 | |
| 33 | Bê tông M250 đá 1x2 | 0,1325 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn | 6,6432 | m2 | |
| 35 | Thép tròn D | 25,0364 | kg | |
| 36 | Lắp đặt lưới chắn rác | 48 | cái | |
| N | Cống dẫn | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | 2,1504 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 11,52 | m2 | |
| 3 | Thép tròn D | 147,9098 | kg | |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | 48 | cái | |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 | 3,6096 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn | 11,52 | m2 | |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung VXM M75 | 3,3792 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong VXM M75 dày 1,5cm | 1,536 | m2 | |
| 9 | Bê tông M250 | 0,957 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn | 9,57 | m2 | |
| 11 | Cốt thép D | 4,6886 | kg | |
| 12 | Cốt thép 10| 130,5005 | kg | | |
| 13 | Lắp đặt cổ hố ga | 11 | cái | |
| 14 | Nắp ghi gang đúc sẵn KT 90x90 | 11 | cái | |
| 15 | Lắp đặt nắp ghi gang | 11 | cái | |
| 16 | Bê tông M250 | 4,8334 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn | 18,7704 | m2 | |
| 18 | Thép tròn D | 25,2747 | kg | |
| 19 | Thép tròn D | 711,0107 | kg | |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | 11 | CK | |
| 21 | Bê tông M250 | 25,1644 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn | 148,1631 | m2 | |
| 23 | Thép tròn D | 123,3 | kg | |
| 24 | Thép tròn D | 1.959,77 | kg | |
| 25 | Thép tròn D>18 | 1.380,1 | kg | |
| 26 | Bê tông M250 | 11 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn | 22 | m2 | |
| 28 | Thép tròn D | 29,7436 | kg | |
| 29 | Thép tròn D | 1.265,6978 | kg | |
| 30 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 | 4,4 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn bê tông lót | 8,8 | m2 | |
| 32 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | 4,4 | m3 | |
| O | - Phần lắp đặt đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa cột, tủ chiếu sáng RC1 | 41 | HT | |
| 2 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | 306,94 | m | |
| 3 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm | 1.542,116 | m | |
| 4 | Móc treo cáp F16mm2 | 10 | Cái | |
| 5 | Kẹp treo cáp VX 4x50mm2 | 4 | Cái | |
| 6 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(11-50) mm2 | 6 | Cái | |
| 7 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | 18 | bộ | |
| 8 | Ghíp bọc IPC95-95: 25-95/25-95mm2, 2BL | 4 | Cái | |
| 9 | Ghíp bọc IPC16-95: 4-16/16-95mm2, 1BL | 8 | Cái | |
| 10 | Dây cáp đồng M10 làm dây nối tiếp địa liên hoàn | 1.542,116 | m | |
| 11 | Đấu cốt đồng M10 | 78 | Vị trí | |
| 12 | Ống thép bảo vệ cáp đoạn qua đường bê tông | 224 | m | |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp | 1.273,6 | m | |
| 14 | Băng báo hiệu cáp | 1.326 | m | |
| P | - Phần lắp đặt hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Cần đèn + đai bắt cần đèn trên cột đôi ly tâm 2LT8,5 | 2 | Cái | |
| 2 | Cần đèn + đai bắt cần đèn trên cột ly tâm LT14 | 1 | Cái | |
| 3 | Cần đèn + đai bắt cần đèn trên cột đôi ly tâm 2LT14 | 1 | Cái | |
| 4 | Lắp dựng cột thép bát giác côn 9m (cần kép) | 36 | Vị trí | |
| 5 | Lắp dựng cột cánh buồm | 2 | Vị trí | |
| 6 | Lắp dựng cột thép đa giác 14m 8 pha | 2 | Vị trí | |
| 7 | Lắp đặt đèn Led 150W | 80 | Bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn pha Led 200W | 8 | Bộ | |
| 9 | Lắp đạt bảng điện của cột đèn cao áp (cột kép) | 36 | Vị trí | |
| 10 | Lắp đạt bảng điện của cột đèn cao áp cánh buồm | 2 | Vị trí | |
| 11 | Lắp đạt bảng điện của cột đèn đa giác 14m 8 pha | 2 | Vị trí | |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 798 | m | |
| 13 | Tủ điều khiển HTCS một lộ ra 100A (trọn bộ) XD mới (treo trên cột ly tâm) | 1 | tủ | |
| 14 | Đánh số cột thép | 40 | Vị trí | |
| Q | - Phần xây dựng hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Móng cột bát giác 9m | 36 | vị trí | |
| 2 | Móng cột đa giác 14m pha | 2 | Vị trí | |
| 3 | Móng cột bát giác cánh buồm | 2 | Vị trí | |
| 4 | Tiếp địa cột điện, tủ điện chiếu sáng RC1 | 41 | Vị trí | |
| 5 | Rãnh cáp qua đường bê tông | 224 | m | |
| 6 | Rãnh cáp trên vỉa hè | 1.102 | m | |
| R | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng | Khoản | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.832755E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.101.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông 01 người.+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước 01 người.+ Tốt nghiệp đại học ngành điện 01 người.+ Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thôngcấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70kg | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥250l | 2 |
| 8 | Máy lu | Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 2 |
| 9 | Máy lu rung | Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Dung tích bồn ≥ 5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi