Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà kho đa năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211136997-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 18:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nhà kho đa năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN năm 2021 - Vốn tự huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 18:38:00 đến ngày 2021-11-23 18:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,278,233,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.741735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.485E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.795.000.000VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.795.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.385.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.385.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, an toàn lao động hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu thép |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành nước hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn (có chứng chỉ đào tào an toàn lao động);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy gia công thép tấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gia công thép tấm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan dầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cưa thép hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa thép hình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy gá dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gá dầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nắn dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nắn dầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn dầm tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn dầm tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Xe nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng người |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Có nhà xưởng gia công kết cấu thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có diện tích từ 1000m2 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà kho đa năng Đầu tư xây dựng nhà kho đa năng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NSNN năm 2021 - Vốn tự huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (file scan định dạng PDF): - Bản sao y công chứng chứng chỉ hành nghề của Tổ chức tham gia hoạt động xây dựng đáp ứng khoản đáp ứng điểm e, khoản 1, điều 10 thông tư 17/2016/TT-BXD. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV 76 - Địa chỉ: Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV 76 - Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024 38276386 Fax: 024 38276 406. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tascon Việt Nam, địa chỉ: Số 7/469, Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV 76 - Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024 38276386 Fax: 024 38276 406. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,832 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,297 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,81 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,711 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cột nhà làm bằng cột điện H200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,395 | tấn |
| 9 | Cẩu 30 tấn di chuyển 2 container 40ft cũ đến nơi mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 10 | Dọn dẹp, xúc rác nhà cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,316 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,316 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Cừ thép C200x80x7,5 (Thuê trong 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 2 | Vận chuyển cừ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,583 | 10 tấn |
| 3 | Vận chuyển cừ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,583 | 10 tấn |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,385 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,716 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,061 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,553 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông dầm móng, giằng móng, cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,179 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đài móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đài móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,132 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,745 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,125 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,623 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,454 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,706 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,566 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,706 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,154 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,646 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,646 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,646 | 100m3 |
| 26 | Lót nền bằng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,991 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,618 | m3 |
| 28 | Cắt khe co 1*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,306 | 10m |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,433 | tấn |
| 30 | Xẻ rãnh chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,17 | m2 |
| 31 | Đánh mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.974,138 | m2 |
| C | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,186 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,596 | m3 |
| 8 | Trát tường bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,454 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,09 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,544 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,782 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| D | PHẦN KẾT CẤU BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,238 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,685 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,108 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,115 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,51 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,638 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,605 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,257 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,204 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,142 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,652 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,13 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,276 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,293 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,589 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,029 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,177 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,183 | tấn |
| E | PHẦN KẾT CẤU THÉP | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,588 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,588 | tấn |
| 3 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,737 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 141x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 5 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,737 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,667 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,667 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,903 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,903 | tấn |
| 10 | Gia công hệ thép khung mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hệ thép khung mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.208,198 | m2 |
| 13 | Bu lông neo móng M27x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 14 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.056 | cái |
| 15 | Bu lông M25x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 16 | Bu lông M27x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 17 | Bu lông M16x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Bu lông M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546 | cái |
| 19 | Bu lông M14x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 20 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 21 | Bu lông M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 22 | Bu lông M14x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 23 | Bu lông M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557 | cái |
| 24 | Bu lông M20x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 25 | Bu lông M20x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 26 | Bu lông M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Tăng đơ 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 28 | Bơm vữa Sika grout không co ngót chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | m3 |
| F | PHẦN XÂY, TRÁT, SƠN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,853 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,43 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.021,329 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.688,826 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.228,506 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.063,8 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.732,16 | m2 |
| 9 | Trát mạch nổi vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,95 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.021,329 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.601,2 | m2 |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN MÁI TÔN, TRẦN | |||
| 1 | Lợp mái tôn xốp màu xanh dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,68 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái tôn thường dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,553 | 100m2 |
| 3 | Tôn thưng tường dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,802 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7 | md |
| 5 | Tôn úp canopy rộng 460mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | md |
| 6 | Thi công trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.878,221 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,702 | m2 |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN NỀN, SÀN, THANG BỘ, KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Nền rải sika định mức 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.974,138 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,406 | m2 |
| 3 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.933,765 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,092 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,406 | m2 |
| 6 | Láng sàn, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.933,765 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,317 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,638 | m2 |
| 9 | Thi công vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,91 | m2 |
| 10 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung đỡ chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 11 | Lắp đặt khung đỡ chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,718 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,334 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,764 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,061 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,703 | m2 |
| 18 | Gia công lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,498 | m2 |
| 20 | Gia công thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 21 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,101 | m2 |
| I | PHẦN HOÀN THIỆN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 4 cánh mở, khung thép hộp, 2 mặt bịt tôn dày 0,8mm (Tham khảo CBG Bắc Ninh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,85 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh, chống cháy EI70 (Tham khảo CBG Bắc Ninh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 3 | Cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở, khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (STT343, CBG quý 2/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,84 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1cánh mở, khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (STT344, CBG quý 2/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,892 | m2 |
| 5 | Cửa sổ cố định, kính an toàn dày 6,38mm, khung thép hộp mạ kẽm hoặc tương đương (STT353+chênh lệch kính, CBG quý 2-2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,294 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 2 cánh trượt, kính an toàn dày 6,38mm, khuôn nhôm hệ Việt Pháp (STT338, CBG quý 2-2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 7 | Cửa sổ mở hất, kính an toàn dày 6,38mm, khuôn nhôm hệ Việt Pháp (STT342, CBG quý 2-2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,372 | m2 |
| 9 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,115 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,31 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sổ khung thép, chớp thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,088 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,07 | m2 |
| 14 | Lưới inox chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,088 | m2 |
| 15 | Dán film vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,296 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,393 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,195 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,195 | 100m2 |
| J | Chống sét và nối đất | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m, mạ kẽm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm, dây mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm, dây mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa cu/pvc 1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét D16 mạ kẽm, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| K | Cáp hạ thế ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt dây cu/xlpe/pvc 1Cx300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| L | Rãnh cáp ngoài nhà | |||
| 1 | Đào rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,515 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m3 |
| 4 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | viên |
| 5 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 1000v |
| 8 | Mốc Sứ báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,655 | m3 |
| 10 | Hố ga kéo cáp kt600x600x800 (Tham khảo báo giá tỉnh Bắc Ninh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| M | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE đk 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đồng hồ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 8 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu ĐK 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 19 | Cầu chắn rác DN200 bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa ppr, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa ppr, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa ppr, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| N | Phần cấp nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê inox, đường kính DN15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 29 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m |
| O | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Y upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200x160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê cong upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê cong upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếch upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200x160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt Si phông upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt thông tắc upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt thông tắc upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| P | Phần hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,395 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,316 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,267 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,264 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,313 | m3 |
| Q | NHÀ BƠM PCCC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,296 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,374 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,132 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,409 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,679 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,402 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,65 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,427 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,418 | m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,084 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,823 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,579 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,384 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,972 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,606 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,962 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,402 | m2 |
| 44 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m2 |
| 45 | Úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | md |
| 46 | Diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,29 | md |
| 47 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính dày 6,38mm (STT344 CBG quý 2-2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 48 | Cửa sổ mở hất khung nhôm kính dày 6,38mm (STT342 CBG quý 2-2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,483 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.741735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.485E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.795.000.000VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.795.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.385.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.385.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, an toàn lao động hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu thép | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành nước hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn (có chứng chỉ đào tào an toàn lao động);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | 7T | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1kw | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1.5 KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | 80l | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | 0.7 KW | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 10 | Cần trục bánh hơi | 16 T | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | 5KW | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 5 |
| 14 | Máy gia công thép tấm | Máy gia công thép tấm | 1 |
| 15 | Máy khoan dầm | Máy khoan dầm | 1 |
| 16 | Máy cưa thép hình | Máy cưa thép hình | 1 |
| 17 | Máy gá dầm | Máy gá dầm | 1 |
| 18 | Máy nắn dầm | Máy nắn dầm | 1 |
| 19 | Máy hàn dầm tự động | Máy hàn dầm tự động | 1 |
| 20 | Xe nâng người | Xe nâng người | 3 |
| 21 | Có nhà xưởng gia công kết cấu thép | có diện tích từ 1000m2 trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi