Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà kho đa năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211136997-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 18:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76
Tên gói thầu Thi công xây dựng Nhà kho đa năng
Số hiệu KHLCNT 20210852163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN năm 2021 - Vốn tự huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 18:38:00 đến ngày 2021-11-23 18:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,278,233,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.741735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.485E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.795.000.000VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.795.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.385.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.385.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, an toàn lao động hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu thép
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành nước hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn (có chứng chỉ đào tào an toàn lao động);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 0.7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy gia công thép tấm
- Đặc điểm thiết bị Máy gia công thép tấm
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan dầm
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan dầm
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cưa thép hình
- Đặc điểm thiết bị Máy cưa thép hình
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy gá dầm
- Đặc điểm thiết bị Máy gá dầm
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nắn dầm
- Đặc điểm thiết bị Máy nắn dầm
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn dầm tự động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn dầm tự động
- Số lượng tối thiểu 1
20-Xe nâng người
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng người
- Số lượng tối thiểu 3
21-Có nhà xưởng gia công kết cấu thép
- Đặc điểm thiết bị có diện tích từ 1000m2 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Nhà kho đa năng
Đầu tư xây dựng nhà kho đa năng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn NSNN năm 2021 - Vốn tự huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76 , địa chỉ: Xã Kiêu kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV 76 - Địa chỉ: Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Thương mại Dịch vụ H&T Việt Nam, địa chỉ: Số 16, Ngõ 131, Phố Thái Hà, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tascon Việt Nam, địa chỉ: Số 7/469, Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV 76 - Địa chỉ: Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76 , địa chỉ: Xã Kiêu kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV 76 - Địa chỉ: Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (file scan định dạng PDF): - Bản sao y công chứng chứng chỉ hành nghề của Tổ chức tham gia hoạt động xây dựng đáp ứng khoản đáp ứng điểm e, khoản 1, điều 10 thông tư 17/2016/TT-BXD. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV 76 - Địa chỉ: Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV 76 - Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024 38276386 Fax: 024 38276 406.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tascon Việt Nam, địa chỉ: Số 7/469, Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV 76 - Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024 38276386 Fax: 024 38276 406.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V20,832100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V5,297100m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V67,81m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V76,711m3
6Tháo dỡ cột nhà làm bằng cột điện H200Mô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
7Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V4,395tấn
9Cẩu 30 tấn di chuyển 2 container 40ft cũ đến nơi mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
10Dọn dẹp, xúc rác nhà cũMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V711,316m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V711,316m3
B PHẦN MÓNG
1Cừ thép C200x80x7,5 (Thuê trong 2 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
2Vận chuyển cừ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58310 tấn
3Vận chuyển cừ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58310 tấn
4Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V10,5100m
5Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V10,5100m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,385100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43100m3
8Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,716m3
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V53,061m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,553100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m2
12Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông dầm móng, giằng móng, cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V181,179m3
13Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đài móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,005m3
14Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đài móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V207,132m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,745100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V10,125100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,623tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V17,454tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,706tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,566m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,706m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,154100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,646100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,646100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,646100m3
26Lót nền bằng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V2,991100m3
27Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V417,618m3
28Cắt khe co 1*4Mô tả kỹ thuật theo chương V50,30610m
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,433tấn
30Xẻ rãnh chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V61,17m2
31Đánh mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.974,138m2
C PHẦN BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,186m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,051m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,596m3
8Trát tường bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,454m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,09m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V43,544m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,782m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m3
D PHẦN KẾT CẤU BÊ TÔNG
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V108,238m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11,685m3
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,108100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,87tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,115tấn
7Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V153,51m3
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,638100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,605tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,257tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V32,204tấn
12Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V316,142m3
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,652100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V52,13tấn
15Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,276m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,924100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,293tấn
19Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,589m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,029100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,177tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,183tấn
E PHẦN KẾT CẤU THÉP
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,588tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,588tấn
3Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,737tấn
4Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 141x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m
5Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,737tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V39,667tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V39,667tấn
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V13,903tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V13,903tấn
10Gia công hệ thép khung mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,664tấn
11Lắp dựng hệ thép khung mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,664tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.208,198m2
13Bu lông neo móng M27x500Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
14Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V3.056cái
15Bu lông M25x80Mô tả kỹ thuật theo chương V122cái
16Bu lông M27x80Mô tả kỹ thuật theo chương V216cái
17Bu lông M16x120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Bu lông M14x60Mô tả kỹ thuật theo chương V546cái
19Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
20Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V240cái
21Bu lông M16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V184cái
22Bu lông M14x120Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
23Bu lông M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V557cái
24Bu lông M20x80Mô tả kỹ thuật theo chương V360cái
25Bu lông M20x150Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
26Bu lông M16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Tăng đơ 1 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
28Bơm vữa Sika grout không co ngót chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,078m3
F PHẦN XÂY, TRÁT, SƠN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V293,853m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,132m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,43m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.021,329m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.688,826m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.228,506m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.063,8m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.732,16m2
9Trát mạch nổi vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V515,95m
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.021,329m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.601,2m2
G PHẦN HOÀN THIỆN MÁI TÔN, TRẦN
1Lợp mái tôn xốp màu xanh dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,68100m2
2Lợp mái tôn thường dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,553100m2
3Tôn thưng tường dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,802100m2
4Tôn úp nóc rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,7md
5Tôn úp canopy rộng 460mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,2md
6Thi công trần nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1.878,221m2
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,702m2
H PHẦN HOÀN THIỆN NỀN, SÀN, THANG BỘ, KHU VỆ SINH
1Nền rải sika định mức 5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.974,138m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,406m2
3Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.933,765m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,092m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V28,406m2
6Láng sàn, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.933,765m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V113,317m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V36,638m2
9Thi công vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,91m2
10Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung đỡ chậuMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
11Lắp đặt khung đỡ chậuMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,718m2
13Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,22m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,334m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V171,764m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,061m2
17Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,703m2
18Gia công lan can bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
19Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V38,498m2
20Gia công thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
21Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,101m2
I PHẦN HOÀN THIỆN CỬA
1Cửa đi 4 cánh mở, khung thép hộp, 2 mặt bịt tôn dày 0,8mm (Tham khảo CBG Bắc Ninh)Mô tả kỹ thuật theo chương V117,85m2
2Cửa đi 1 cánh, chống cháy EI70 (Tham khảo CBG Bắc Ninh)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
3Cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở, khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (STT343, CBG quý 2/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,84m2
4Cửa đi 1cánh mở, khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (STT344, CBG quý 2/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,892m2
5Cửa sổ cố định, kính an toàn dày 6,38mm, khung thép hộp mạ kẽm hoặc tương đương (STT353+chênh lệch kính, CBG quý 2-2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,294m2
6Cửa sổ 2 cánh trượt, kính an toàn dày 6,38mm, khuôn nhôm hệ Việt Pháp (STT338, CBG quý 2-2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
7Cửa sổ mở hất, kính an toàn dày 6,38mm, khuôn nhôm hệ Việt Pháp (STT342, CBG quý 2-2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,616m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V258,372m2
9Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,115tấn
10Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V83,31m2
11Gia công cửa sổ khung thép, chớp thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,094tấn
12Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V29,088m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V248,07m2
14Lưới inox chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V29,088m2
15Dán film vào cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,296m2
16Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V25,393100m2
17Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V42,195100m2
18Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V42,195100m2
J Chống sét và nối đất
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m, mạ kẽm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm, dây mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V612m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm, dây mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V247m
5Lắp đặt dây tiếp địa cu/pvc 1x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
7Gia công và đóng cọc chống sét D16 mạ kẽm, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
8Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
K Cáp hạ thế ngoài nhà
1Lắp đặt dây cu/xlpe/pvc 1Cx300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
L Rãnh cáp ngoài nhà
1Đào rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V56,515m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,354100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,438100m3
4Gạch chỉ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V360viên
5Lưới ni lông báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V67,5m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,675100m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,361000v
8Mốc Sứ báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V24,655m3
10Hố ga kéo cáp kt600x600x800 (Tham khảo báo giá tỉnh Bắc Ninh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
M Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE đk 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-1/2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt hộp đồng hồ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
8Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Lắp đặt phễu thu ĐK 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
19Cầu chắn rác DN200 bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
20Lắp đặt van khóa ppr, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt van khóa ppr, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
22Lắp đặt van khóa ppr, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
N Phần cấp nước trong nhà
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
6Lắp đặt tê inox, đường kính DN15mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20-1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
20Lắp đặt nút bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
21Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
22Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
25Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
29Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V1,96100m
O Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm, PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm, PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm, PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97100m
4Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm, PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
5Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
6Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
7Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm, PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
8Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
9Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
10Lắp đặt Y upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200x160mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Lắp đặt Y upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt Y upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt Y upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Lắp đặt Y upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt Y upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt cút upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
17Lắp đặt tê upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt tê upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt tê upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt tê cong upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt tê cong upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt chếch upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt chếch upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
24Lắp đặt chếch upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
25Lắp đặt chếch upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
26Lắp đặt chếch upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
27Lắp đặt côn thu upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200x160mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
28Lắp đặt côn thu upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160x140mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
29Lắp đặt côn thu upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Lắp đặt côn thu upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt côn thu upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
32Lắp đặt côn thu upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt côn thu upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Lắp đặt Si phông upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
35Lắp đặt thông tắc upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt thông tắc upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt măng sông upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
38Lắp đặt măng sông upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt măng sông upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Lắp đặt măng sông upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
42Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
43Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,97100m
44Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
45Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
46Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
47Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
48Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
P Phần hố ga
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,395m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,316m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,267m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,264m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,315tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,313m3
Q NHÀ BƠM PCCC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,296m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V10,374m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,132m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,409m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
7Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,679m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,742m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
17Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,402m3
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,65m2
19Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,987m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
23Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,427m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
27Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
32Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,418m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,084m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,823m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V51,579m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V50,384m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,972m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,606m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,962m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,402m2
44Lợp mái tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,475100m2
45Úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V6,8md
46Diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V20,29md
47Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính dày 6,38mm (STT344 CBG quý 2-2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
48Cửa sổ mở hất khung nhôm kính dày 6,38mm (STT342 CBG quý 2-2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,59m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,483m2
53Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,819100m2
54Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,317100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.741735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.485E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.795.000.000VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.795.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.385.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.385.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, an toàn lao động hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu thép 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)32
5 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành nước hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)32
6 Phụ trách an toàn lao động 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn (có chứng chỉ đào tào an toàn lao động);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m31
2 Ô tô tự đổ 7T1
3 Máy đầm bàn 1kw1
4 Máy đầm dùi 1.5 KW1
5 Máy trộn bê tông 250l1
6 Máy trộn vữa 80l1
7 Máy bơm nước 0.7 KW1
8 Máy thủy bình Máy thủy bình1
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
10 Cần trục bánh hơi 16 T1
11 Máy cắt uốn cốt thép 5KW1
12 Máy phát điện Máy phát điện1
13 Máy hàn điện Máy hàn điện5
14 Máy gia công thép tấm Máy gia công thép tấm1
15 Máy khoan dầm Máy khoan dầm1
16 Máy cưa thép hình Máy cưa thép hình1
17 Máy gá dầm Máy gá dầm1
18 Máy nắn dầm Máy nắn dầm1
19 Máy hàn dầm tự động Máy hàn dầm tự động1
20 Xe nâng người Xe nâng người3
21 Có nhà xưởng gia công kết cấu thép có diện tích từ 1000m2 trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->