Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình San gạt, trồng cỏ hai bên lề bảo hiểm đường CHC (gđ 2) -Cảng hàng không quốc tế Vinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211123766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không Quốc tế Vinh Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình San gạt, trồng cỏ hai bên lề bảo hiểm đường CHC (gđ 2) -Cảng hàng không quốc tế Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên của Khu bay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 18:32:00 đến ngày 2021-11-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,944,820,228 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0917230341E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.183E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp bản scand (bản gốc hoặc công chứng chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công, phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư . Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III. Trong đó có các hạng mục chính:Đào đất nền móng công trình:>= 11.000m3, Đắp đất nền móng công trình: >= 8.000 m3; Trồng cỏ (trồng cỏ mái taluy hộ lan đường giao thông/trồng cỏ bảo vệ mái dốc/trồng cỏ dải bảo hiểm đường cất hạ cánh sân bay...) >= 87.000m2.- Giá trị mỗi hợp đồng yêu cầu >= 9.761.000.000 VNĐ. Đối với các thành viên liên danh, giá trị này được tính bằng 70% giá trị phần công việc đảm nhận trong gói thầu.. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.761.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư giao thông hoặc Kỹ sư đường ô tô&sân bay; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (chứng chỉ phải đang còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 12/2022); có chứng chỉ ATLĐ-VSMT còn hiệu lực đến 2022 có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.-Nhà thầu cung cấp bản scan để chứng minh: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, các chứng chỉ hành nghề, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/đưa công trình vào sử dụng, trong đó có tên của cán bộ bố trí và bản kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư giao thông hoặc Kỹ sư đường ô tô&sân bay; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông; đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.-Nhà thầu cung cấp bản scan để chứng minh: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, các chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp vị trí đảm nhiệm; đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.-Nhà thầu cung cấp bản scan để chứng minh: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, và bản kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp vị trí đảm nhiệm; đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.-Nhà thầu cung cấp bản scan để chứng minh: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, và bản kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng đang còn hiệu lực đến 12/2022; đã từng làm cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.-Nhà thầu cung cấp bản scan để chứng minh: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, các chứng chỉ hành nghề và bản kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT, đắng ký, …..). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT, đắng ký, …..). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT, đắng ký, …..). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT, đắng ký, …..). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy Lu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT, đắng ký, …..). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe gầu múc, đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT, đắng ký, …..). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần trục ô tô trọng tải ≥ 20 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê(đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe chở máy công trình trọng tải ≥ 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê(đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ trọng tải 2-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê(đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Ô tô tự đổ trọng tải 10-25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê(đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê(đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cảng hàng không Quốc tế Vinh Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình San gạt, trồng cỏ hai bên lề bảo hiểm đường CHC (gđ 2) -Cảng hàng không quốc tế Vinh San gạt, trồng cỏ hai bên lề bảo hiểm đường CHC (gđ 2) -Cảng hàng không quốc tế Vinh 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa thường xuyên của Khu bay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với EHSDT các tài liệu sau đây: Bảo đảm dự thầu, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình giao thông hạng III đang còn hiệu lực và các tài liệu liên quan khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020, báo cáo Tài chính từ năm 2018 đến 2020 đã được kiêm toán. Lưu ý các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực theo quy định của Pháp luật.Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu phải xuất trình được bản chính ( bản gốc ) để tiến hành đối chiếu, nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế công trình mà nhà thầu đã kê khai trong EHSDT để phục vụ các bước tiếp theo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng hàng không QT Vinh - Cn Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP. Địa chỉ:
Nghi Liên – tp Vinh – Nghệ An. Điện thoại: 02383.851424 Fax:02383.851888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng hàng không QT Vinh - Cn Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP. Địa chỉ: Nghi Liên – tp Vinh – Nghệ An. Điện thoại: 02383.851424 Fax:02383.851888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng hàng không QT Vinh - Cn Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP. Địa chỉ: Nghi Liên – tp Vinh – Nghệ An. Điện thoại: 02383.851424 Fax:02383.851888 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Minh Việt – Văn phòng Cảng - Cảng hàng không Quốc tế Vinh Tên đường, phố: Nghi liên. Thành phố:Vinh – Nghệ An Số điện thoại: 09442.09445 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào, đắp đất | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,0729 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường ( tận dụng đất đào) bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6402 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| B | Đắp đất trồng cỏ | |||
| 1 | Mua đất và đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,3491 | 100m3 |
| C | Trồng cỏ lá gừng ( còn gọi là cỏ lá tre) | |||
| 1 | Trồng cỏ giải bảo hiểm 2 bên đường cất hạ cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.253,491 | 100m2 |
| 2 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ trong 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.253,491 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0917230341E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.183E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét, nhà thầu phải cung cấp bản scand (bản gốc hoặc công chứng chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công, phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư . Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III. Trong đó có các hạng mục chính:Đào đất nền móng công trình:>= 11.000m3, Đắp đất nền móng công trình: >= 8.000 m3; Trồng cỏ (trồng cỏ mái taluy hộ lan đường giao thông/trồng cỏ bảo vệ mái dốc/trồng cỏ dải bảo hiểm đường cất hạ cánh sân bay...) >= 87.000m2.- Giá trị mỗi hợp đồng yêu cầu >= 9.761.000.000 VNĐ. Đối với các thành viên liên danh, giá trị này được tính bằng 70% giá trị phần công việc đảm nhận trong gói thầu.. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.761.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư giao thông hoặc Kỹ sư đường ô tô&sân bay; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (chứng chỉ phải đang còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 12/2022); có chứng chỉ ATLĐ-VSMT còn hiệu lực đến 2022 có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.-Nhà thầu cung cấp bản scan để chứng minh: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, các chứng chỉ hành nghề, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/đưa công trình vào sử dụng, trong đó có tên của cán bộ bố trí và bản kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | -Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư giao thông hoặc Kỹ sư đường ô tô&sân bay; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông; đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.-Nhà thầu cung cấp bản scan để chứng minh: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, các chứng chỉ hành nghề | 8 | 5 |
| 3 | Kỹ sư giao thông | 2 | -Đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp vị trí đảm nhiệm; đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.-Nhà thầu cung cấp bản scan để chứng minh: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, và bản kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư trắc đạc | 2 | -Đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp vị trí đảm nhiệm; đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.-Nhà thầu cung cấp bản scan để chứng minh: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, và bản kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng đang còn hiệu lực đến 12/2022; đã từng làm cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.-Nhà thầu cung cấp bản scan để chứng minh: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, các chứng chỉ hành nghề và bản kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT, đắng ký, …..). | 2 |
| 2 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT, đắng ký, …..). | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT, đắng ký, …..). | 4 |
| 4 | Máy ủi | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT, đắng ký, …..). | 2 |
| 5 | Máy Lu ≥ 10 tấn | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT, đắng ký, …..). | 2 |
| 6 | Xe gầu múc, đào ≥ 0,8 m3 | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có hóa đơn GTGT để chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn VAT, đắng ký, …..). | 2 |
| 7 | Cần trục ô tô trọng tải ≥ 20 tấn | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê(đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 8 | Xe chở máy công trình trọng tải ≥ 15 tấn | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê(đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ trọng tải 2-10 tấn | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê(đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu). | 10 |
| 10 | Ô tô tự đổ trọng tải 10-25 tấn | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê(đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu). | 10 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trên đều đầy đủ pháp lý và hoạt động tốt:-Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Hoặc: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị với 1 đơn vị có năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê(đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi