Gói thầu: Xây dựng và mua sắm lắp đặt Hệ thống quan trắc tự động

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211142816-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ
Tên gói thầu Xây dựng và mua sắm lắp đặt Hệ thống quan trắc tự động
Số hiệu KHLCNT 20211142798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của DN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 19:00:00 đến ngày 2021-11-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,582,075,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công và lắp đặt hệ thống quan trắc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.112.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.336.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có bằng đại học chuyên ngành: Môi trường; Xây dựng; Điện – Điện tử; Tự động hóa hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật thi công lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư Điện – Điện tử; Tự động hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật phụ trách công nghệ thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ thông tin từ Cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên các ngành kỹ thuật cơ điện, điện tử , tự động hóa, xây dựng, cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ
E-CDNT 1.2 Xây dựng và mua sắm lắp đặt Hệ thống quan trắc tự động
Đầu tư Hệ thống quan trắc tự động cho hệ thống xử lý nước thải tại Cảng cá Cát Lở Vũng Tàu
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của DN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ , địa chỉ: 662A/9 NGUYẾN AN NINH, PHƯỜNG 8, TP VŨNG TÀU
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Chi nhánh công ty TNHH MTV Dịch vụ khai thác Hải sản Biển Đông – Cảng cá Cát Lở Vũng Tàu Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập HSMT, đánh gía HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà; Địa chỉ: 669/19/21 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.6252064


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ , địa chỉ: 662A/9 NGUYẾN AN NINH, PHƯỜNG 8, TP VŨNG TÀU
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Chi nhánh công ty TNHH MTV Dịch vụ khai thác Hải sản Biển Đông – Cảng cá Cát Lở Vũng Tàu Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Chi nhánh công ty TNHH MTV Dịch vụ khai thác Hải sản Biển Đông – Cảng cá Cát Lở Vũng Tàu Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Dịch vụ khai thác Hải sản Biển Đông – Cảng cá Cát Lở Vũng Tàu. Số 115 Vườn Chuối, Phường 4, Quận 3, TP. HCM Số điện thoại: 0913846531
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà; Địa chỉ: 669/19/21 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.6252064
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Công ty TNHH MTV Dịch vụ khai thác Hải sản Biển Đông – Cảng cá Cát Lở Vũng Tàu. Người nhận: Trần Quang Hưng – Giám đốc Công ty. Số 1007/34 đường 30/4, phường 11, TP. Vũng Tàu Số điện thoại: 0913846531
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRẠM QUAN TRẮC
Nhà trạm quan trắc kích thước Dàixrộngxcao (3,00x2,00x3,30)m, nhà mái bê tông cốt thép, tường gạch 100, cửa chính 800x2100mmx2 cánh; cửa chính 900x1200mm. Kênh đo lưu lượng bằng bê tông có ốp gạch dài 3,6 m (Kênh hở).
1Đào đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế10,4832m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế0,576m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế7kg
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế105kg
5GCLD ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế3,2m2
6Bê tông móng đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế1,264m3
7Bê tông lót đà kiềng đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế0,348m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm và lanh tô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế34,6kg
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm và lanh tô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế251,6kg
10GCLD ván khuôn đà kiềng, xà dầm và lanh tôTheo hồ sơ thiết kế15,96m2
11Bê tông đà kiềng, xà dầm đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế2,596m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế7,0952m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế24kg
14Bê tông nền nhà đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế0,504m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế15kg
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế91kg
17GCLD ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế11,52m2
18Bê tông cột đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế0,576m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái và sê nô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế142kg
20GCLD ván khuôn sàn mái, sê nôTheo hồ sơ thiết kế17,08m2
21Bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế1,332m3
22Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,752m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế26,68m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế39,12m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế9,68m2
26Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế4,2m
27Láng nền sàn mái và đáy sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế10,64m2
28Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế65,8m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế9,68m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế31,72m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế39,12m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế5,52m2
B KÊNH ĐO LƯU LƯỢNG
1Đào đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế5,9202m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,396m3
3Bê tông kênh mương đo lưu lượng đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế1,9845m3
4Quét nước xi măng 2 nước chống thấm mặt trongTheo hồ sơ thiết kế11,09m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế11,18m2
6Lắp đặt tấm chắn ngăn bọt và rối dòng trên mặt nướcTheo hồ sơ thiết kế1cái
7Nắp thăm inox ngăn mùi có gioăng cao su, kích thước 700x1065mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
C THIẾT BỊ
1Bộ đo CODXuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương; Nguyên lý đo: hấp thụ UV - Không tiếp xúc (tăng tuổi thọ thiết bị và giảm thiểu bảo trì); Dãy đo COD: 0 ÷ 1000 mg/l; Độ chính xác: ± 2% ; Độ phân giải : 0.1; Chu trình đo đạc: 10s / cài đặt tùy chọn; Tự động làm sạch buồng đo và làm điểm không trước mỗi chu kỳ đo; Màn hình hiển thị 8.5 inch, dạng cảm ứng, màu, dạng kính; Hiển thị các thông số đo theo dạng đồ thị và số; Khả năng lưu trữ số liệu : 16 GB; Tích hợp USB để truy xuất dữ liệu; Nhiệt độ vận hành : 0 ÷ 50 độ C; Tích hợp tín hiệu ngõ ra 4 ÷ 20 mA cho từng chỉ tiêu đo và realy cho tín hiệu lỗi, cân chỉnh....; Nguồn cung cấp: 110 ÷ 240 VAC 50 / 60 Hz; Cấp bảo vệ : IP65, Vật liệu : SS304; Đạt tiêu chuẩn Châu Âu theo ICE 61010-1 / ICE 613261bộ
2Thiết bị đo TSSXuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương; Hiển thị LCD 128x64 pixel, LED nền trắng – xanh; Ngõ ra : 4 ÷ 20 mA / Modbus RTU và relay; Vật liệu : Polycarbonate, NEMA 4X, nhiệt độ hoạt động -20 ÷ 70 độ C; Nguồn cung cấp : 100 ÷ 240 VAC, 50 Hz, 4 W; Nguyên lý đo : quang học, nguồn phát LED - theo tiêu chuẩn : ISO 7027 / EN 27027; Dãy đo : 0.00 ÷ 1.000 mg/l; Độ chính xác : 2% FS; Độ phân giải : 0.1; Thời gian đáp ứng 1bộ
3Thiết bị đo pH, Nhiệt độ, NH4Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương; Hiển thị LCD 128x64 pixel, LED nền trắng - xanh- Ngõ ra : 4 ÷ 20 mA / Modbus RTU và relay - Vật liệu : Polycarbonate, NEMA 4X, nhiệt độ hoạt động -20 đến 70 độ C- Nguồn cung cấp : 100 ÷ 240 VAC, 50 Hz, 4 W- Phương pháp đo : ion chọn lọc - ISE- Dãy đo :+ NH4 : 0.01 ÷ 1,000 mg/l + pH : 0 ÷ 14 + Nhiệt độ : 0 ÷ 100 độ C- Độ chính xác : + NH4 : ±3% giá trị đọc ; + pH : ±0.02 + Nhiệt độ : ±2% giá trị đọc - Độ phân giải :+ NH4 : 0.01 ; + pH : 0.01 + Nhiệt độ : 0.01 - Thời gian đáp ứng: + NH4 1bộ
4Thiết bị đo lưu lượng - Đầu Ra- Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương- Hiển thị giá trị lưu lượng tổng / tức thời màn hình- Phương pháp đo: kênh hở, sử dụng sóng siêu âm- Màn hình LCD 160x240 pixel dạng số - bargragh, cài đặt bằng phím bấm- Bao gồm tính năng xử lý echo DATEM và sensor sun shield- Ngõ ra : 1 ngõ analog 0/4~20mA và 3 ngõ ra relay form C- Ngõ ra số : RS232, lập trình theo RJ11 hoặc SD card - Gắn tường, cấp bảo vệ IP67 cho transmitter, IP68 cho sensor- Tích hợp thẻ nhớ : 8 GB- Nguồn cấp: 230VAC, 50 Hz- Nhiệt độ làm việc: -20°C ÷ +45°C- Dãy đo: 0 ÷ 2.425m- Sai số: 0.25% hoặc ± 1 mm- Độ phân giải: 0.1% hoặc ±0.5 mm- Chiều dài cáp: Tiêu chuẩn 05m (kéo dài 500 mét)- Góc phát: 1bộ
5Thiết Bị Đo Lưu Lượng Đầu vào- Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương- Cảm biến siêu âm kẹp ngoài không tiếp xúc- Nguyên lý đo : doppler- Dãy đo vận tốc: ± 0.03 đến 12.2 m/s- Dãy đo đường kính ống: ½" to 180" (12.7 mm đến 4.5 m)- Sai số: ±2% giá trị đọc- Độ lặp lại : ±0.1%, độ tuyến tính : ±0.5%- Nguồn cung cấp: 100 ÷ 240 50 ÷ 60Hz 10VA maximum- Ngõ ra: Isolated 4-20mA (1000 ohm load max.) or 0-5VDC (Field Selectable)- Vật liệu sensor : SS316- Hiển thị blacklit LCD, 5 phím bấm- Data Logger: 126 triệu điểm/ giá trị đo, truy xuất data qua phần mềm kết nối với máy tính qua cổng USB - Window - Nhiệt độ vận hành của Sensor: 40° to 300°F (-40° to 5 °C)- Chiều dài cáp: 7.6m1bộ
6Thiết bị lấy mẫu tự độngXuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương- Chế độ lấy mẫu : theo thời gian, theo lưu lượng, theo sự kiện, lấy bằng tay, với 12 mode lập trình có thể tùy chọn¬ - Kết nối với máy vi tính: Mini USB, RS232, tùy chọn thêm RJ45¬ Bền vững với môi trường nước thải khắc nghiệt.¬ Số lượng mẫu lấy: 12 chai, >=2.9 lít/chai¬ Nhiệt độ buồng mẫu 4 độ C - Lưu trữ : 3000 dữ liệu¬ Chiều cao hút mẫu: 7,5m ¬ Chiều dài ống hút mẫu: 7.5 m (chiều dài max 30 mét), ID 10mm - Độ chính xác thể tích lấy mẫu: + Bơm chân không: 1bộ
7Camera tại vị trí cửa xảXuất xứ: Châu Á hoặc tương đương- Camera IP speed dome 2MP- Cảm biến CMOS 1/3”, độ phân giải 2Mp 1920 × 1080@30fps. chuẩn nén H.265/H265+.- Color: 0.005 Lux @(F1.6, AGC ON) B/W: 0.001 Lux @(F1.6, AGC ON), 0 lux with IR.- Tầm xa hồng ngoại 20m, hỗ trợ hồng ngoại thông minh.- Zoom quang 4x, Zoom số 16x.- Tính năng ngược sáng thực WDR, tính năng giảm nhiễu số 3D DNR, tính năng bù ngược sáng BLC,- Tiêu cự điều chỉnh từ 2.8-12mm.- Tiêu chuẩn chống bụi, nước IP66, - Khả năng xoay ngang - dọc : 0° to 355°- Chuẩn truyền : RTSP.....- Nguồn cấp 12VDC, hỗ trợ POE.1bộ
8Camera nhà trạmXuất xứ: Châu Á hoặc tương đương- Camera IP Speed Dome quay quét 2MP- Độ phân giải 2MP, Cảm biến CMOS 1/2.8" , hỗ trợ chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264, tính năng giảm nhiễu số 3D DNR, câng bằng sáng True WDR,- Tính năng siêu nhạy sáng DarkFighter, Có màu tại: 0.005lux/F1.6, Đen trắng tại :0.001lux/F1.6,- Góc ngẩng: từ -15° - 90° (Auto-flip)- Zoom quang :25x, Zoom Số:16X, hồng ngoại 100m- Độ phân giải 1920*1080:30fps, Tốc độ quay : 0.1° -80°/s, Tốc độ quét : 0.1° -80°/s, hỗ trợ - Nguồn: 12 VDC & PoE+ (802.3at, class4), Max.:18 W (IR Max.6 W)- Khả năng xoay ngang - dọc : 0° to 360°- Chuẩn truyền : RTSP.....- Tính năng phát hiện thông minh.- Chuẩn IP661bộ
9Đầu ghi hình camera IPXuất xứ: Châu Á hoặc tương đương- Đầu ghi hình camera IP 4 kênh.- Độ phân giải ghi hình tối đa: 8 Megapixels.- Tương thích với tín hiệu ngõ ra: HDMI với độ phân giải 4K (3840 ×2160)/30Hz, HD 1920x1080/60Hz và VGA với độ phân giải 1920 ×1080/60Hz.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264/ MPEG4.- Cổng kết nối: 1 RJ45 tối đa 1000 Mbps.- Hỗ trợ kết nối 4 kênh camera IP với băng thông đầu vào 40Mbps,băng thông đầu ra 80 Mbps.- Chuẩn truyền : RTSP.....- Ổ cứng đi kèm 1 TB1bộ
10Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu về Trạm trung tâm / Sở TNMTXuất xứ: Châu Á hoặc tương đương- Hệ điều hành : RT-Linux V3.12; CPU : Cortex-A8 AM3352; RAM 256MB; Battery Backup RAM 32KB- Khả năng lưu dữ liệu : SD 16GB (lưu dữ liệu >>> 60 ngày )- Tích hợp 8 tín hiệu Analog input (kết nối các chỉ tiêu đo COD, pH, TSS, NH4, Màu, nhiệt độ, Flow vào, flow ra....), 8 tín hiệu vào số ( trạng thái thiết bị đo ) và 4 tín hiệu ngõ ra số (điều khiển trực tiếp máy lấy mẫu)- Tích hợp 4 slot cắm mở rộng tín hiệu- Chuẩn truyền thông : Modbus/TCP, DNP3 L2, TCP/IP, DHCP, IEC104; Serial Port 1 x RS232/485- DB9+ 2 x RS485- Terminal Block+ 2 cổngƒƒ Ethernet Port 2 x RJ-45 10/100 Mbps (daisy chain)ƒƒ+ USB Port 1 x USB 2.0 + VGA Port 1 x D-SUB15- Tích hợp ngôn ngữ lập trình : IEC61131-3 & C – xuất file .txt và chuẩn truyền dạng FTP- Đạt tiêu chuẩn : CE - Châu Âu / FCC - Mỹ- Nhiệt độ vận hành : -40~70°C- Kiểu lắp đặt : DIN 35 rail/ Wall Mount- Nguồn cung cấp : 24VDC- Tích hợp màn hình touchscreen 4.3"1bộ
11Bộ lưu điện UPS 2kVAXuất xứ: Châu Á hoặc tương đương- Công suất : 2000VA/1600W1bộ
12Hệ thống báo cháy, báo khóiXuất xứ: Châu Á hoặc tương đương- Máy trung tâm báo cháy- 1 bộ nguồn- 1 nút nhấn khẩn- 1 đầu báo khói1hệ
13Dung dịch chuẩn cho Trạm quan trắc nước thảiXuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương- Bao gồm hóa chất chuẩn cho các thông số COD, TSS, pH, NH4.- Mỗi chỉ tiêu có 01 nồng độ khác nhau.- Bình 500ml.- Dung dịch chuẩn có liên kết chuẩn1bộ
14Kiểm định / hiệu chuẩn / RACơ quan có thẩm quyền- Kiểm định hiệu chuẩn cho các thông số COD, pH, TSS, nhiệt độ, Amonium, lưu lượng đầu vào - đầu ra1Gói 
15Tủ điện và phụ kiện lắp đặtXuất xứ: Châu Á hoặc tương đương- Tủ điện bảo vệ hệ thống quan trắc 1000Wx1800Hx500D, thép sơn tĩnh điện, dày 1.5mm hoặc tương đương, thông gió bằng quạt- Bồn inox SS304 trung gian, dày 1.5mm- Biến áp cách ly 3A - CHINT- Máy nén khí làm sạch đầu đo ACO-008A - Châu Á- 2 bơm Panasonic hoạt động luân phiên GP-129JXK _ Châu Á- Bộ đo nhiệt độ / độ ẩm - Extech- Thiết bị chống sét cho tủ Easy9 / Schneider- Chống sét đường mạng APC / Châu Á- Dây điện đấu nối- Các phụ kiện khác hoàn thành tủ điện: CB- Schneider, đầu cos, time đảo, công tắc, máng cáp.1bộ
16Máy lạnh 1HPXuất xứ: Châu Á hoặc tương đương1bộ
17Chi phí nhân công lắp đặt tại trạm giám sát tại BRVTVận chuyển tủ điện- Chi phí đi lại, khảo sát, lắp đặt- Chi phí cài đặt tủ điện và cân chỉnh thiết bị tại công trình- Chi phí lập trình, kết nối với máy trung tâm của Sở Tài Nguyên Môi Trường Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu- Hướng dẫn sử dụng cài đặt, cân chỉnh các thiết bị của trạm giám sát- Tài liệu hướng dẫn sử dụng và bảo trì thiết bị bên trong tủ giám sát1Gói 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công và lắp đặt hệ thống quan trắc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.112.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.336.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư có bằng đại học chuyên ngành: Môi trường; Xây dựng; Điện – Điện tử; Tự động hóa hoặc tương đương.53
2 Nhân viên kỹ thuật thi công lắp đặt 1 là kỹ sư Điện – Điện tử; Tự động hóa33
3 Nhân viên kỹ thuật phụ trách công nghệ thông tin 1 Tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ thông tin từ Cao đẳng trở lên33
4 Công nhân kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên các ngành kỹ thuật cơ điện, điện tử , tự động hóa, xây dựng, cấp thoát nước22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn sắt thép Sử dụng tốt1
3 Đầm dùi bê tông Sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
5 Máy hàn Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->