Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141679-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20211134759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 19:08:00 đến ngày 2021-11-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,203,658,223 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 (hoặc 3); X = NxV;Với V = 2.240.000.000 đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện /hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu ≥ 0,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu ≥ 0,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Nguyễn Chí Thanh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh).
Điện thoại: 02392.210 955
Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện –Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, B VẬN CHUYỂN, VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA (kiểu kín) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | Máy |
| 3 | Dao cách ly 3 pha, 1 nối đất - 24kV-630A, 25kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 22kV (Ur=24kV, bộ 3 pha) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi Polimer 22kV : FCO-22 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Chống sét van 22kV (Ur=24kV, bộ 3 pha) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Tủ điện 400V-500A (2x200A+2x150A) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Tủ |
| 8 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | Tủ |
| 9 | Trụ thép đỡ máy biến áp trọn bộ cả tủ hạ áp 500A 4 lộ ra; tích hợp tủ RMU 3 ngăn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | Tủ |
| 10 | Dây ACSR70/11 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,457 | km |
| 11 | Cáp Cu/PVC1x4 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 144 | Sợi |
| 12 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Dr>=550mm) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 192 | Quả |
| 13 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (đã gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 17 | Chuỗi |
| 14 | Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 39 | Bộ |
| 15 | Kẹp hotline 35-120 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 39 | Bộ |
| 16 | Cặp cáp 70, CC-70 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 120 | Bộ |
| 17 | Ống bọc cách điện cổ sứ trung áp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 110 | m |
| 18 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC70/11-XLPE2.5/HDPE | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 195 | m |
| 19 | Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 147 | m |
| 20 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.145 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 78 | Bộ |
| 22 | Ðầu cốt đồng Cu-35 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 96 | Cái |
| 23 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 24 | Đầu cáp TPlug 22kV 3x70 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 25 | Hộp nối cáp 24kV HN-24/70 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 96 | m |
| 27 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12,7/22(24)kV 1x50sqmm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 120 | m |
| 28 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 441 | m |
| 29 | Dây đồng mềm M95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 54 | m |
| 30 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 60 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 36 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng Cu-150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 126 | Cái |
| 33 | Đầu cáp Elbow 22kV 3x50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 34 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| 35 | Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCO | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 36 | Chụp đầu cực chống sét van CC-CSV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 37 | Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBA | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 38 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,761 | Km |
| 39 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,212 | Km |
| 40 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,548 | Km |
| 41 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x120 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,377 | Km |
| 42 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 168 | m |
| 43 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 250A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 44 | Thanh cái đồng bổ sung + phụ kiện -20x5 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | m |
| 45 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 751 | Bộ |
| 46 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 264 | Bộ |
| 47 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x120+1x70 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 48 | Bộ |
| 48 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 49 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 128 | Bộ |
| 50 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | Bộ |
| 51 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.128 | Cái |
| B | PHẦN VẬT TƯ B MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Ống nối dây trung áp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Biển tên cầu dao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Cột BLTL I-14-190-11 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Cột BLTL I-16-190-11 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột BLTL I-18-190-9,2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 6 | Cột BLTL I-18-230-24 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Tiếp địa RC-4 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác 22kV XÐ22-1L | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XÐG22-2L | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ góc 3 pha dọc 22kV XÐG22-3L | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Xà néo đơn 3 pha dọc 35kV cột đặc biệt XN22-3L-ĐB | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Xà rẽ 2 pha XR-2L | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Cổ dề néo CND-2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Móng cột đơn MT3a-14 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 15 | Móng cột đơn MT4a-16 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng cột đơn MT5a-18 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 17 | Móng cột đơn MĐB-18-230 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 18 | Biển báo cáp ngầm BB-CN | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 19 | Biển báo cột cầu dao BB-CD | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE-160/125 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 969 | m |
| 21 | Ống thép D168,3/5 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 51 | m |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 203 | Bộ |
| 23 | Măng sông nối ống nhựa HDPE | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 24 | Măng sông nối ống thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 25 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè lát gạch block HC22-1VHBL | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 689 | m |
| 26 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè BT HC22-1VHBT | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 301 | m |
| 27 | Xà đỡ cầu dao XCD-1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ đầu cáp và CSV, XSV-1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 30 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 31 | Thang sắt TS-3 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 32 | Xà phụ XP-1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Xà phụ XP-2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Xà phụ XP-3 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 35 | Bộ truyền động BTĐ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ cầu dao cột đặc biệt XCD-1-ĐB | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ đầu cáp và CSV cột đặc biệt XSV-1-ĐB | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Giá đỡ cáp lên cột cột đặc biệt GĐC-1-ĐB | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Ghế cách điện cột đặc biệt GCĐ-1-ĐB | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Thang sắt cột đặc biệt TS-3-ĐB | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Xà phụ 3 pha cột đặc biệt XP-3-ĐB | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Hố ga tại vị trí hộp nối cáp và khoan qua đường nhựa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | hố |
| 43 | Kéo cáp qua đường nhựa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30 | m |
| 44 | Ống nhựa HDPE 85/65 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 120 | m |
| 45 | Ống nhựa lưới dẻo (bọc dây đồng mềm nối chống sét van) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 105 | m |
| 46 | Đai thép không gỉ + khóa đai, ĐTKG+KĐ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 47 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 48 | Tiếp địa trạm treo TĐT-2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | HT |
| 49 | Tiếp địa trạm trụ thép TĐ-MBA | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | HT |
| 50 | Cột bê tông li tâm I-12-190-10 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | Cột |
| 51 | Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-22 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 52 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 53 | Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,6 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 54 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 55 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 56 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 57 | Thang săt TS-3 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 58 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 59 | Giá đỡ cáp lực sợi đơn XCL | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 60 | Giá đỡ tủ XĐT | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 61 | Móng trạm trụ thép MBA | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | Móng |
| 62 | Móng cột MT4-12-2,6 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | Móng |
| 63 | Bịt đầu cáp BÐC35-120 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 264 | Bộ |
| 64 | Ống nhựa xoắn HDPE-165/125 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 108 | m |
| 65 | Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 220 | Cái |
| 66 | Băng dính cách Ðiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 40 | Cái |
| 67 | Hòm công tơ đấu trả lại (H1) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 19 | Cái |
| 68 | Hòm công tơ đấu trả lại (H2) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 97 | Cái |
| 69 | Hòm công tơ đấu trả lại (H4) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 227 | Cái |
| 70 | Hòm công tơ đấu trả lại (H6) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 71 | Hòm công tơ đấu trả lại (HTB) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 13 | Cái |
| 72 | Hòm công tơ đấu trả lại (H3F) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 37 | Cái |
| 73 | Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 74 | Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 75 | Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H4 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 76 | Cái |
| 76 | Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H6 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 77 | Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H3F | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 78 | Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại HTB | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 79 | Hào cáp ngầm 2 đi dưới nền gạch Blook HC0,4kV-2BL | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | m |
| 80 | Hào cáp ngầm 3 đi dưới nền gạch Blook HC0,4kV-3BL | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | m |
| 81 | Tiếp địa RLL | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | Vị trí |
| 82 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, I-8,5-190-3 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 13 | cột |
| 83 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, I-8,5-190-4,3 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 66 | cột |
| 84 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, I-8,5-190-12 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 13 | cột |
| 85 | Cột bê tông ly tâm 10m, I-10-190-4,3 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | cột |
| 86 | Cột bê tông ly tâm I-10-190-12 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 87 | Cột bê tông ly tâm 12m, I-12-190-7,2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 88 | Xà néo lệch trên cột tròn 4 dây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 89 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp GĐC-2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 90 | Gông cột vuông đơn CDV-1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 38 | Bộ |
| 91 | Gông cột vuông kép CDV-2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 92 | Cổ dề cột li tâm đơn CD190-T1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 350 | Bộ |
| 93 | Cổ dề cột li tâm đúp CD190-T2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 36 | Bộ |
| 94 | Móng cột li tâm vỉa hè bê tông MLT-1(BT) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | Móng |
| 95 | Móng cột li tâm vỉa hè bê tông MLT-2(BT) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 57 | Móng |
| 96 | Móng cột li tâm vỉa hè bê tông MLT-3(BT) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | Móng |
| 97 | Móng cột li tâm vỉa hè gạch Block MLT-1(BL) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 98 | Móng cột li tâm vỉa hè gạch Block MLT-2(BL) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Móng |
| 99 | Móng cột li tâm vỉa hè gạch Block MLT-3(BL) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Móng |
| 100 | Móng cột li tâm vỉa hè bê tông MLT-3-ĐB(BT) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | Móng |
| C | Đấu nối hotline | |||
| 1 | Lắp mới 3 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | 1 cò lèo |
| 2 | Lắp mới xà rẽ nhánh 22kV 3 pha XR-3L | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | 1 xà |
| 3 | Lắp mới cách điện néo 22kV CN-22 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | cách điện |
| 4 | Lắp mới cách điện đỡ 22kV SĐ-22 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 21 | 1 cách điện |
| D | Phần tháo dỡ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn XLPE2x35 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 237 | m |
| 2 | Thu hồi dây XLPE4x35 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 215 | m |
| 3 | Thu hồi dây XLPE4x50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.771 | m |
| 4 | Thu hồi dây XLPE4x70 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 735 | m |
| 5 | Thu hồi cột H6,5m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 19 | Cột |
| 6 | Thu hồi cột LT6,5m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 7 | Thu hồi cột H7,5m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 22 | Cột |
| 8 | Thu hồi cột LT7,5m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | Cột |
| 9 | Thu hồi cột LT8,5m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 10 | Thu hồi cột bê tông tự đúc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| E | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất đường dây trung thế | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | Vị trí |
| 2 | Cáp ngầm trung thế | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Sợi |
| 3 | Cầu dao cách ly | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Máy biến áp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | Máy |
| 5 | Mẫu dầu máy biến áp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 6 | Cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | HT |
| 8 | Attomat | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 45 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 (hoặc 3); X = NxV;Với V = 2.240.000.000 đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện /hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy đào gầu ≥ 0,2 m3 | Máy đào gầu ≥ 0,2 m3 | 1 |
| 4 | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi