Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và Phát triển lưới điện khu vực Điện lực Cai Lậy năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211109169-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và Phát triển lưới điện khu vực Điện lực Cai Lậy năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20211087408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay Thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 19:38:00 đến ngày 2021-11-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,415,225,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1228375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6245675E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.790.657.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và Phát triển lưới điện khu vực Điện lực Cai Lậy năm 2020
Cải tạo và Phát triển lưới điện khu vực Điện lực Cai Lậy năm 2020
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay Thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn Điện miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH, Địa chỉ: 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Phòng KT, TTBVPC, TCKT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Bảng cân đối kế toán của năm 2020 và báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên Người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email (quanlydauthau@evn. com.vn). - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – điện thoại: (028) 3829 0980 – 3829 0866 – Fax: (028) 3829 0388)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Công tác phát quang tuyến đường dây trung thếNhà thầu chào chọn gói cho công tác này1Khoán
B Móng cột BTLT 12m lắp đà cản: M12ba (01 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)1Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)1Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
4Đào đất móng M12ba bằng thủ công (đất cấp 1)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ 12ba công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m1Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m1Cái
7Đắp đất móng cột M12ba bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ 12ba công tác này1Khoán
C Móng cột BTLT14m lắp đà cản - M14ba (119 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)119Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)119Cái
3Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)238Bộ
4Đào đất móng M14ba bằng thủ công kết hợp cơ giới (đất cấp 1), sâu 2,5m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 119 móng trụ 14ba công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m119Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m119Cái
7Đắp đất móng cột M14ba bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 119 móng trụ 14ba công tác này1Khoán
D Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông: MĐ12x2 (01 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)403,2565Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,8218M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,3565M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,2849M3
5Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc1Bộ
6Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc1Bộ
7Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm1Bộ
8Đào đất móng cột MĐ10,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng đúc đôi trụ 12m, MĐ 12x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng đúc đôi trụ 12m, MĐ 12x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông1,519M3
E Móng đúc đôi trụ 14m - MĐ14x2 (36 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)23.434,0092Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)47,7552M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)78,8269M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)16,5576M3
5Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc36Bộ
6Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc36Bộ
7Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm36Bộ
8Đào đất móng cột MĐ14x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 36 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ14x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 36 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông88,272M3
F Móng cột BTLT 16m đôi đúc bê tông - MĐ16x2 (10 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)7.327,11Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)14,9316M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)24,6468M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)5,1771M3
5Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)20Bộ
6Boulon 22x1000/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)10Bộ
7Đào đất móng cột MĐ16x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 10 móng đúc đôi trụ 16m MĐ 16x2 công tác này1Khoán
8Đắp đất móng MĐ16x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 10 móng đúc đôi trụ 16m MĐ 16x2 công tác này1Khoán
9Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông27,6M3
G Móng cột BTLT 20m đôi đúc bê tông : MĐ20x2 (02 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.465,422Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)2,9863M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)4,9294M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,0354M3
5Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)4Bộ
6Boulon 22x1000/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)2Bộ
7Đào đất móng cột MĐ20x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng đúc đôi trụ 20m MĐ 20x2 cho công tác này1Khoán
8Đắp đất móng MĐ20x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng đúc đôi trụ 20m MĐ 20x2 cho công tác này1Khoán
9Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông7,42M3
H Phần lắp cột
1Trụ BTLT 12m, f=540kg, không dây tiếp đất3Cột
2Dựng Trụ BTLT, 12m f=540kgf, bằng thủ công kết hợp cơ giới, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)3Cột
3Trụ BTLT 14m, f=650kg, có dây tiếp đất33Cột
4Dựng Trụ BTLT, 14m f=650kgf, bằng thủ công kết hợp cơ giới, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)33Cột
5Trụ BTLT 14m, f=650kg, không dây tiếp đất158Cột
6Dựng Trụ BTLT, 14m f=650kgf, bằng thủ công kết hợp cơ giới, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)158Cột
7Cột BTLT 16m, f=1100kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (2 đoạn)9Cột
8Dựng cột BTLT 16m, f=1100kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) (2 đoạn) kể cả sơn mặt bít9Cột
9Cột BTLT 16m, f= 1100kgf, k=2 (2 đoạn)11Cột
10Dựng cột BTLT 16m, f=1100kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) (2 đoạn) kể cả sơn mặt bít11Cột
11Cột BTLT 20m, f=1300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (2 đoạn)2Cột
12Dựng cột BTLT 20m, f=1300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) (2 đoạn) kể cả sơn mặt bít2Cột
13Cột BTLT 20m, f= 1300kgf, k=2 (2 đoạn)2Cột
14Dựng cột BTLT 20m, f=1300kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) (2 đoạn) kể cả sơn mặt bít2Cột
I Giá U80x600mm lắp 1xLBFCO: UFCO(LBFCO) (04 bộ)
1Giá sắt U80x600mm, NK4Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc8Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)4Bộ
J Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO X24-FCO(LBFCO) (01 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)4Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)8Thanh
3Code chống lắc xà D200 (PL6x80x670+4PL6x50x50)4Bộ
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
5Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc8Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ)4Bộ
K Đà XC_2,0-T (đỡ thẳng 3 pha cân) (125 bộ)
1Xà sắt góc L75x6-2000mm 2 cóc cân, (6,89kg/m sắt L75x6)125Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)250Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mm125Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc250Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc500Bộ
6Lắp xà sắt L75x6-2000mm (bộ 1 xà trên cột tròn 24,82kg/bộ)125Bộ
L Đà XC_2,0-G+T (đỡ góc 3 pha cân) (12 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)24Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)48Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc48Bộ
4Boulon VRS 16x250 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc24Bộ
5Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc24Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 58,7kg/bộ)12Bộ
M Đà sắt XC-2,4-ND.2 (néo thẳng, néo góc 3 pha) cột ghép (38 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)76Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)152Thanh
3Bulông 16x600 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc38Bộ
4Bulông 16x600 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc38Bộ
5Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc152Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ)38Bộ
N Đà sắt XC_3,2-ND.2 cột ghép sát (02 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-3200mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)4Đà
2Thanh chống PL60x6-1750mm, (2,83kg/m)8Thanh
3Boulon VRS 16x850 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc4Bộ
4Boulon VRS 16x900 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc4Bộ
5Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc8Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 88,37kg/bộ)2Bộ
O Đà XC_2,4-N (X-24K) đỡ góc 3 pha cân (02 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)4Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)8Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
4Boulon VRS 16x250 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc4Bộ
5Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc8Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,37kg/bộ)2Bộ
P Bộ bulong cho trụ BTLT ghép sát 12m, 14m (33 bộ)
1Bulông 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc33Bộ
2Bulông 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc33Bộ
3Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)33Bộ
4Lắp collier kẹp trụ99Bộ
Q Bộ Bulong+code ghép trụ 16(18)m (10 bộ)
1Collier C195x2+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)10Bộ
2Collier C220x2+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)10Bộ
3Collier C265x2+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)10Bộ
4Collier C330x2+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)10Bộ
5Lắp collier kẹp trụ40Bộ
R Bộ code ghép trụ cho trụ BTLT ghép 20m (2 bộ)
1Collier C195x2+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)2Bộ
2Collier C220x2+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)2Bộ
3Collier C265x2+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)2Bộ
4Collier C330x2+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)2Bộ
5Collier C385x2+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)2Bộ
6Lắp collier kẹp trụ10Bộ
S Bộ tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới (cột 14m-16m-20m) - Loại 1 cọc (44 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng44Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2.88Cái
3Cáp đồng trần 25mm217,6Kg
4Đầu cosse ép Cu 70mm2132Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc132Bộ
6Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng44Bộ
7Lắp kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2.88Cái
8Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm2132Cái
9Kéo dây tiếp địa0,176100kg
T Tiếp đất cho thiết bị (cột 14m) - Loại 4 cọc (04 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm213,44Kg
2Cáp đồng trần 70mm248,96Kg
3Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng12Bộ
4Kẹp cọc tiếp đất12Cái
5Kẹp nối ép WR 9298Cái
6Kẹp nối ép WR 37916Cái
7Ống nhựa PVC D2124Mét
8Ống sắt D21 dầy 1,4mm16Mét
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm16Bộ
10Lắp cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng4Bộ
11Lắp Kẹp cọc tiếp đất4Cái
12Đào đất móngtheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 04 bộ tiếp địa trụ lắp thiết bị6M3
13Đắp đất móng cộttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 04 bộ tiếp địa trụ lắp thiết bị6M3
U Tiếp đất cho thiết bị - Recloser, LBS (04 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng12Bộ
2Cáp đồng trần 25mm216Kg
3Dây thép bọc TK dài 8m + kèm 4 BL 12x508Bộ
4Dây thép bọc TK dài 3m + kèm 4 BL 12x504Bộ
5Kẹp nối ép WR 815 (120-240)/(25-70)mm24Cái
6Đầu cosse Cu 70mm224Cái
7Connector Cu 2/016Cái
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm24Bộ
9Đóng cọc tiếp địa 16x240012Bộ
10Kéo dây tiếp địa TK350,064100kg
11Lắp kẹp nối ép WR 815 cỡ dây 150mm2.4Cái
12Lắp kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2.24Cái
V Phần dây sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm trần lõi thép AC240/32 (921 kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này21.100Kg
2Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2.338Mét
3Cáp nhôm trần lõi thép AC150/19 (554 kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4.235Kg
4Dây A95 buộc sứ ống chỉ cho dây trung hòa (252 kg/km)105Kg
5Sứ đứng 24kV đường rò ≥ 600mm (loại pin post)687Bộ
6Nắp chụp sứ đứng đỡ thẳng - 1m376Sợi
7Nắp chụp sứ đứng đỡ góc160Sợi
8Giáp buộc cổ sứ đứng cột thẳng dây ACXH 50-70mm247Sợi
9Giáp buộc cổ sứ đứng cột góc dây ACXH 50-70mm2Sợi
10Bộ giáp néo cho dây ACXH703Cái
11Ống nối lèo dây ACXH70mm23Cái
12Ống nối lèo dây AC 240/32mm248Cái
13Ống nối ép chịu sức căng AC 150/19mm25Cái
14Ống nối ép chịu sức căng AC 240/32mm216Cái
15Kẹp nối ép WR 815 (120-240)/(25-70)mm212Cái
16Kẹp nối ép WR 279 (50-70)/(50-70)mm26Bộ
17Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm²6Bộ
18Rack 3 sứ50Bộ
19Sứ ống chỉ hạ áp150Cái
20Compound Electric40Túp
21Lắp Rack 3 sứ + sứ ống chỉ50Bộ
22Lắp sứ đứng 24kV68,710 sứ
23Kéo dây AC 240 (dây pha)22,485Km
24Kéo dây ACXH702,292Km
25Kéo dây AC1507,4945Km
W Chuỗi polymer 24kV 70kN néo dây AC240 vào xà: CĐĐ POLYMER-X (162 bộ)
1Móc treo chữ U162Cái
2Cách điện treo Polymer 24kV-70kN162Cái
3Giáp níu cho dây AC240/32 (Amourod cho dây AC240/32)162Cái
4Mắc nối yếm cáp cho giáp níu 240/32162Cái
5Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN162Bộ
X Chuỗi cách điện thủy tinh 70KN (08 bộ)
(treo dây AC240) Lắp vào xà: CĐ THUYTINH-XV
1Móc treo chữ U8Cái
2Vòng treo đầu tròn (Ball eye)8Cái
3Sứ cách điện thủy tinh 70kN24Cái
4Mắc nối đơn (Socket eye)8Cái
5Khóa đỡ dây AC 240mm2 (Suspension clamp), kẹp yên ngựa8Cái
6Kẹp nhôm song song AC 240-300mm232Cái
7Dây AC240/3212Kg
8Lắp đặt chuỗi sứ 8Bộ
Y Chuỗi polymer 24kV 70kN néo dây ACXH70 vào xà: CĐN Polymer_xà (12 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN12Cái
2Móc treo chữ U24Cái
3Giáp níu cho dây ACXH(50-70mm2)12Cái
4Mắc nối yếm cáp12Cái
5Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN12Bộ
Z Chuỗi polymer 24kV 70kN néo dây AC150 vào xà: CĐĐ POLYMER-X-G (04 bộ)
1Móc treo chữ U4Cái
2Cách điện treo Polymer 24kV-70kN4Cái
3Giáp níu cho dây AC150/19 (Amourod cho dây AC150/19)4Cái
4Mắc nối yếm cáp cho giáp níu 150/194Cái
5Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN4Bộ
AA Bộ néo dây trung hòa dây 150: Nth-T (02 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN2Cái
2Móc treo chữ U2Cái
3Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Giáp níu cho dây AC150/19 (Amourod cho dây AC150/19)2Cái
5Ống nối lèo dây AC150mm21Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN2Bộ
AB Bộ néo dây trung hòa vào cột ghép cỡ dây 150: Nth-T-2 (54 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN54Cái
2Móc treo chữ U54Cái
3Boulon mắt 16x600 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc54Bộ
4Giáp níu cho dây AC150/19 (Amourod cho dây AC150/19)54Cái
5Ống nối lèo dây AC150mm227Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN54Bộ
AC Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa : Đth-U (121 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm121Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp121Cái
3Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc121Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ121Bộ
AD Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đôi: Đth-Ughép (20 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm20Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp20Cái
3Bulông 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc20Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ20Bộ
AE Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột đôi: Nth_Ughép (02 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm2Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp2Cái
3Bulông 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc2Bộ
4Ống nối lèo dây AC50mm22Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)4Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ2Bộ
AF Bộ dây đấu LBFCO vào ĐD XDM dây ACXH 70/11mm2 (03 bộ)
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm29Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 95mm26Cái
3Lắp cable nhôm bọc 24kV-70mm29Mét
4Đầu cosse ép Cu - Al 95mm26Cái
AG Bộ dây đấu DS và đầu cáp ngầm (02 bộ)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 (đấu LA)12Mét
2Cable đồng bọc 600V 240mm212Mét
3WR 92912Cái
4Đầu cosse ép Cu 240mm2 (2 boulon)6Cái
5Kẹp quay 4776Cái
6Connector Cu 2/012Cái
7Boulon inox ĐK 10x4024Cái
8Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị12Mét
9Lắp dây đồng bọc 240mm2 xuống thiết bị12Mét
10ép WR 929 12Cái
11ép đầu cosse Cu 240mm26Cái
12Lắp kẹp quay6Cái
AH Bộ dây đấu Re(LBS) + DS vào dây AC240 (04 bộ)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 (đấu LA)24Mét
2Cable đồng bọc 600V 185mm236Mét
3Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 (2 boulon)24Cái
4Đầu cosse ép Cu 185mm2 (2 boulon)48Cái
5Kẹp quay 47724Cái
6Connector Cu 2/048Cái
7Boulon inox ĐK 10x4096Cái
8Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị24Mét
9Lắp dây đồng bọc 185mm2 xuống thiết bị36Mét
10ép đầu cosse Cu - Al 300mm224Cái
11ép đầu cosse Cu 185mm248Cái
12Lắp kẹp quay24Cái
AI PHẦN TRẠM BIẾN ÁP; Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (05 bộ)
1Giá sắt U80x600mm, NK5Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc20Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc10Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)5Bộ
AJ Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột (05 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng15Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)5Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)10Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm210Cái
5Cáp đồng trần 25mm215Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm240Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc35Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc10Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm25Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)10Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm210Cái
12Ép đầu cosse ép Cu 10mm210Cái
AK Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (05 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm215Mét
2Kẹp quay Cu-Al 477 (185-240mm2)5Bộ
3Connector Cu 2/010Cái
4Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm215Mét
5Lắp kẹp quay + Hotline Clamp dây đồng 25mm25Bộ
AL Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (05 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2110Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm220Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)50Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm210Mét
5Kẹp nối ép WR 419 nối ra trung hòa10Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm45Mét
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm25Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB20Cái
9Đầu cosse Cu 4mm220Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm25Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm210Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/010Bộ
13Băng keo cách điện5Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực5Cái
AM Trạm biến áp 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này5Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này5Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này20Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này5Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này5Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này5Cái
7Lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA5Máy
8Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)5Bộ
9Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)5Cái
AN Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm:
1Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)5Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK10Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK20Cái
4MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này5Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này10Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này5Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc20Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc20Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc10Cái
10Bakelit 300x480x20mm5Cái
11Lắp Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA bao gồm các vật tư nêu trên5Bộ
AO Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT (9 bộ)
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này54Mét
2Kẹp nối ép WR 419 (70-95)/(70-95)mm218Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm45Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm27Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm218Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)27Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm29Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 3x70mm254Mét
9Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2..18Cái
10Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm45Cái
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 70mm218Cái
AP Thiết bị TBA 1x25kVA Di dời (7 trạm)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVATháo lắp lại7Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại7Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại28Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại7Bộ
5Fuse link 3APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này7Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại7Cái
7Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửaTháo lắp lại7Bộ
8Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK14Bộ
9Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK28Cái
10MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại7Cái
11Biến dòng hạ thế 600V-150/5ATháo lắp lại14Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại7Cái
AQ Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (7 bộ)
1Giá sắt U80x600mm, NK7Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc28Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc14Bộ
4Tháo, lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)7Bộ
AR Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng21Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)14Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)14Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm214Cái
5Cáp đồng trần 25mm221Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm256Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc49Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc14Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm35Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)14Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm214Cái
12Đóng Cọc tiếp địa 16x240021Bộ
13Ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm214Cái
14Ép đầu cosse ép Cu 70mm256Cái
15Ép đầu cosse ép Cu 10mm214Cái
AS Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (trạm di dời) (7 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm217,5Mét
2Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm228Mét
3Kẹp quay Cu-Al 477 (185-240mm2)7Bộ
4Connector Cu 2/014Cái
5Tháo dây đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm217,5Mét
6Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 xuống thiết bị28Mét
7Lắp kẹp quay + Hotline Clamp dây đồng 25mm27Bộ
AT Bộ dây hạ thế trạm 1x25-37,5-50kVA (trạm di dời) (07 trạm)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2154Mét
2Cáp đồng bọc 600V-70mm270Mét
3Cáp đồng bọc 600V-70mm2112Mét
4Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)28Mét
5Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)84Mét
6Cáp đồng bọc mềm 4x4mm214Mét
7Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm112Mét
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm42Cái
9Đầu cosse Cu 4mm228Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm27Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm228Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/014Bộ
13Băng keo cách điện7Cuồn
14Kéo Cáp đồng bọc 600V-70mm2154Mét
15Tháo thu hồi dây đồng bọc 600V-70mm270Mét
16Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-70mm2112Mét
17Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-50mm228Mét
18Kéo Cáp đồng bọc 600V-10mm284Mét
19Kéo Cáp đồng bọc 4x4mm214Mét
20Ép đầu cosse 70mm228Cái
21Thay ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm112Mét
AU Thiết bị TBA 1x37,5kVA Di dời (8 bộ)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVATháo lắp lại8Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại8Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại32Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại8Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại8Cái
7Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửaTháo lắp lại8Bộ
8Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK16Bộ
9Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK32Cái
10MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại8Cái
11Biến dòng hạ thế 600V-150/5ATháo lắp lại16Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại8Cái
AV Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (8 bộ)
1Giá sắt U80x600mm, NK8Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc32Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc16Bộ
4Tháo, lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)8Bộ
AW Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng24Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)16Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)16Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm216Cái
5Cáp đồng trần 25mm224Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm264Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc56Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc16Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm40Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)16Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm216Cái
12Đóng Cọc tiếp địa 16x240024Bộ
13Ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm216Cái
14Ép đầu cosse ép Cu 70mm264Cái
15Ép đầu cosse ép Cu 10mm216Cái
AX Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (trạm di dời) (8 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm220Mét
2Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm232Mét
3Kẹp quay Cu-Al 477 (185-240mm2)8Bộ
4Connector Cu 2/016Cái
5Tháo dây đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm220Mét
6Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 xuống thiết bị32Mét
7Lắp kẹp quay + Hotline Clamp dây đồng 25mm28Bộ
AY Bộ dây hạ thế trạm 1x25-37,5-50kVA (trạm di dời) (08 trạm)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2176Mét
2Cáp đồng bọc 600V-70mm280Mét
3Cáp đồng bọc 600V-70mm2128Mét
4Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)32Mét
5Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)96Mét
6Cáp đồng bọc mềm 4x4mm216Mét
7Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm128Mét
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm48Cái
9Đầu cosse Cu 4mm232Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm28Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm232Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/016Bộ
13Băng keo cách điện8Cuồn
14Kéo Cáp đồng bọc 600V-70mm2176Mét
15Tháo thu hồi dây đồng bọc 600V-70mm280Mét
16Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-70mm2128Mét
17Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-50mm232Mét
18Kéo Cáp đồng bọc 600V-10mm296Mét
19Kéo Cáp đồng bọc 4x4mm216Mét
20Ép đầu cosse 70mm232Cái
21Thay ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm128Mét
AZ Thiết bị TBA 1x50kVA Di dời (03 bộ)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVATháo lắp lại3Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại3Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại12Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại3Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại3Cái
7Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửaTháo lắp lại3Bộ
8Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK6Bộ
9Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK12Cái
10MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại3Cái
11Biến dòng hạ thế 600V-150/5ATháo lắp lại6Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại3Cái
BA Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (3 bộ)
1Giá sắt U80x600mm, NK3Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc12Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Bộ
4Tháo, lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)3Bộ
BB Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng9Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)6Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)6Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm26Cái
5Cáp đồng trần 25mm29Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm224Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc21Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)6Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm26Cái
12Đóng Cọc tiếp địa 16x24009Bộ
13Ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm26Cái
14Ép đầu cosse ép Cu 70mm224Cái
15Ép đầu cosse ép Cu 10mm26Cái
BC Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (trạm di dời) (3 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm27,5Mét
2Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm212Mét
3Kẹp quay Cu-Al 477 (185-240mm2)3Bộ
4Connector Cu 2/06Cái
5Tháo dây đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm27,5Mét
6Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 xuống thiết bị12Mét
7Lắp kẹp quay + Hotline Clamp dây đồng 25mm23Bộ
BD Bộ dây hạ thế trạm 1x25-37,5-50kVA (trạm di dời) (03 trạm)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm266Mét
2Cáp đồng bọc 600V-70mm230Mét
3Cáp đồng bọc 600V-70mm248Mét
4Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)12Mét
5Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)36Mét
6Cáp đồng bọc mềm 4x4mm26Mét
7Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm48Mét
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm18Cái
9Đầu cosse Cu 4mm212Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm23Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm212Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/06Bộ
13Băng keo cách điện3Cuồn
14Kéo Cáp đồng bọc 600V-70mm266Mét
15Tháo thu hồi dây đồng bọc 600V-70mm230Mét
16Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-70mm248Mét
17Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-50mm212Mét
18Kéo Cáp đồng bọc 600V-10mm236Mét
19Kéo Cáp đồng bọc 4x4mm26Mét
20Ép đầu cosse 70mm212Cái
21Thay ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm48Mét
BE Thiết bị TBA 1x75kVA Di dời (01 Trạm)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVATháo lắp lại1Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại1Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại4Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại1Bộ
5Fuse link 8APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại1Cái
7Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửaTháo lắp lại1Bộ
8Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
9Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
10MCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại1Cái
11Biến dòng hạ thế 600V-200/5ATháo lắp lại2Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại1Cái
BF Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (01 bộ)
1Giá sắt U80x600mm, NK1Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
4Tháo, lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)1Bộ
BG Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng3Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)2Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)2Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
5Cáp đồng trần 25mm23Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc7Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)2Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
12Đóng Cọc tiếp địa 16x24003Bộ
13Ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
14Ép đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
15Ép đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
BH Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (trạm di dời) (01 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm22,5Mét
2Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm24Mét
3Kẹp quay Cu-Al 477 (185-240mm2)1Bộ
4Connector Cu 2/02Cái
5Tháo dây đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm22,5Mét
6Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 xuống thiết bị4Mét
7Lắp kẹp quay + Hotline Clamp dây đồng 25mm21Bộ
BI Bộ dây hạ thế trạm 1x75-100kVA (trạm di dời) (01 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm222Mét
2Cáp đồng bọc 600V-150mm210Mét
3Cáp đồng bọc 600V-150mm216Mét
4Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (trung hoà MBA ra lưới)4Mét
5Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)12Mét
6Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
7Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm16Mét
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm6Cái
9Đầu cosse Cu 4mm24Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
11Đầu cosse ép Cu 150mm24Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
13Băng keo cách điện2Cuồn
14Kéo Cáp đồng bọc 600V-150mm222Mét
15Tháo thu hồi dây đồng bọc 600V-150mm210Mét
16Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-150mm216Mét
17Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-70mm24Mét
18Kéo Cáp đồng bọc 600V-10mm212Mét
19Kéo Cáp đồng bọc 4x4mm22Mét
20Ép đầu cosse 150mm24Cái
21Thay ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm16Mét
BJ Thiết bị TBA 1x100kVA Di dời ) (01 Trạm)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-100kVATháo lắp lại1Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại1Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại4Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại1Bộ
5Fuse link 10APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại1Cái
7Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửaTháo lắp lại1Bộ
8Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
9Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
10MCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại1Cái
11Biến dòng hạ thế 600V-200/5ATháo lắp lại2Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại1Cái
BK Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (01 bộ)
1Giá sắt U80x600mm, NK1Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
4Tháo, lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)1Bộ
BL Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng3Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)2Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)2Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
5Cáp đồng trần 25mm23Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc7Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)2Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
12Đóng Cọc tiếp địa 16x24003Bộ
13Ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
14Ép đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
15Ép đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
BM Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (trạm di dời) (01 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm22,5Mét
2Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm24Mét
3Kẹp quay Cu-Al 477 (185-240mm2)1Bộ
4Connector Cu 2/02Cái
5Tháo dây đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm22,5Mét
6Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 xuống thiết bị4Mét
7Lắp kẹp quay + Hotline Clamp dây đồng 25mm21Bộ
BN Bộ dây hạ thế trạm 1x75-100kVA (trạm di dời) (01 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm222Mét
2Cáp đồng bọc 600V-150mm210Mét
3Cáp đồng bọc 600V-150mm216Mét
4Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (trung hoà MBA ra lưới)4Mét
5Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)12Mét
6Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
7Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm16Mét
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm6Cái
9Đầu cosse Cu 4mm24Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
11Đầu cosse ép Cu 150mm24Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
13Băng keo cách điện2Cuồn
14Kéo Cáp đồng bọc 600V-150mm222Mét
15Tháo thu hồi dây đồng bọc 600V-150mm210Mét
16Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-150mm216Mét
17Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-70mm24Mét
18Kéo Cáp đồng bọc 600V-10mm212Mét
19Kéo Cáp đồng bọc 4x4mm22Mét
20Ép đầu cosse 150mm24Cái
21Thay ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm16Mét
BO Bộ collier ĐK 240mm treo TBA trên cột BTLT 16m
1Collier ĐK 240x100x8mm - lắp MBA (bản vẽ PCTG)10Bộ
2Lắp collier10Bộ
BP MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI
1Phá dỡ nắp bê tông mương cáp cũNhà thầu chào chọn gói cho công tác này1Khoán
BQ NẮP ĐAN BÊ TÔNG
1Bê tông đan đúc sẵn đá 1x2, M200 cấp độ bền B206,23M3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan(kim loại)0,4044100m2
3SXLD cốt thép tấm đan0,7142Tấn
4SXLD cốt thép móc tấm đan0,0573Tấn
5Lắp đặt tấm đan beton 166Cái
BR GIÁ CÁP, TIẾP ĐỊA
1Gia công thép hình mạ kẽm giá đở, tiếp địa mương cáp ngoài trời0,5602Tấn
2Sản xuất thép viền mương cáp1,7613tấn
3Bulon dãn chân M12x120134bộ
4Lắp đặt thép hình2,3215tấn
BS Vật liệu Các xuất tuyến lộ ra 22kV
1Cáp ngầm trung thế 1 pha CXV/S-DATA 12/24kV-300mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này546m
2Cáp đồng bọc CV 0,6/1kV-1x240mm2182m
3Bộ đầu cáp ID 24kV (trong nhà) 1Cx300mm2 (kèm đầu cosse )6đầu
4Bộ đầu cáp OD 24kV (ngoài trời) 1Cx300mm2 ( kèm đầu cosse )6đầu
5Đầu cosse ép Cu 240mm2 (2 boulon)2Bộ
6Kẹp nối ép WR 929 (120-240/120240)4Cái
7Collier ĐK 240mm bằng sắt I8x80 kẹp ống ĐK 140mm vào trụ (kèm 2 BL VRS 16x100 + 2 BL VRS 14x50)2Bộ
8Collier ĐK 270mm bằng sắt I8x80 kẹp ống ĐK 140mm vào trụ (kèm 2 BL VRS 16x100 + 2 BL VRS 14x50)2Bộ
9Collier ĐK 300mm bằng sắt I8x80 kẹp ống ĐK 140mm vào trụ (kèm 2 BL VRS 16x100 + 2 BL VRS 14x50)2Bộ
10Giá đỡ đầu cáp ngầm 3 pha (loại đơn pha) vào cột, gồm: 02 collier trụ ĐK 220mm bằng sắt I8x80 + giá đỡ sắt L75x8-500mm (kèm 4 BL VRS 16x10 + 4 BL VRS 14x50 lắp 3 cáp 300mm2 từng pha)2Bộ
11Ống nhựa gân xoắn ĐK 150/195mm dày 4mm16Mét
12Ống thép ĐK 140mm - dày 3,96mm dài 6m (13,41kg/m) nhúm kẽm 2 mặt2Ống
13Đào đất mương cáp thủ công (đất cấp 1), sâu 1,0m; bậc 3/74M3
14Kéo cáp ngầm trung thế 1 pha CXV/S-DATA 12/24kV-300mm2 trong mương5,46100m
15Lắp cáp đồng bọc CV 0,6/1kV-1x240mm2 trong mương1,82100m
16Đắp đất mương cáp bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho mương cáp ngầm công tác này1Khoán
17Lắp bộ đầu cáp ID 24kV (trong nhà) 1Cx300mm2 (kèm đầu cosse )6đầu
18Lắp bộ đầu cáp OD 24kV (ngoài trời) 1Cx300mm2 ( kèm đầu cosse )6đầu
19Lắp bộ đầu cosse đồng 240mm2+bulon đai ốc+londen2Bộ
20Lắp WR 929 4Bộ
21Lắp giá đỡ đầu cáp ngầm2Bộ
22Lắp collier kẹp cáp vào trụ6Bộ
23Lắp ống sắt ĐK 150/195mm bảo vệ cáp0,16100m
24Lắp ống sắt ĐK 140mm vào trụ0,12100m
BT CÁP NGẦM LỘ RA 22KV VÀ ĐƯỜNG DÂY 22KV CẤP ĐIỆN TỰ DÙNG
1DS 3P 24kV kèm phụ kiện lắp đặtPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Bộ
2Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Bộ
3Lắp DS 3P 24kV kèm phụ kiện2Bộ
4Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (bộ 1 pha)6Cái
BU Thiết bị
1Recloser 3 pha kèm phụ kiện lắp đặtPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Bộ
2LBS 3 pha kèm phụ kiện lắp đặtPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Bộ
3TU cấp nguồn 12,7/0,24kV - 1000VAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Bộ
4DS 3P 24kV kèm phụ kiện lắp đặtPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Bộ
5LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass, nắp chụp)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Bộ
6FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Bộ
7Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này24Bộ
8FuseLink 3KPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Bộ
9FuseLink 30KPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Bộ
10Lắp Recloser 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt2Bộ
11Lắp LBS 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt2Bộ
12Lắp DS3P kèm phụ kiện lắp đặt4Bộ
13Lắp TU cấp nguồn 12,7/0,24kV - 1000VA4Bộ
14Lắp LBFCO 15/27kV-200A (bộ 3 pha)1Bộ
15Lắp FCO 15/27kV-100A (bộ 3 pha)1Bộ
16Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (bộ 1 pha)24Cái
BV Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1.446Mét
2Cáp Duplex 2 ruột đồng, bộc cách điện PVC: Du-CV-2R-0,6/1kV-2x11mm2102Mét
3Dây đồng bọc 30/10142Mét
4Dây đồng bọc 20/10154Mét
5Cáp DK-CVV 2x10mm270Mét
6Cáp DK-CVV 2x6mm2105Mét
7Cáp DK-CVV 2x10mm240Mét
8Cáp DK-CVV 2x6mm260Mét
9Kẹp IPC 95-35mm2 (đấu lại hộp công tơ di dời qua trụ mới thay)534Cái
10Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + khóa đai thép (đai hộp)534Bộ
11Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm32Cái
12Sứ ống chỉ hạ áp32Cái
13Băng keo hạ thế145Cuồn
14Kẹp nối ép WR 815 (120-240)/(25-70)mm240Cái
15Kẹp nối ép WR 279 (50-70)/(50-70)mm218Bộ
16Connector Cu 2/040Cái
17Bulông móc 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc74Bộ
18Bulông móc 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc4Bộ
19Bulông móc 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc5Bộ
20Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x50mm243Cái
21Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x70mm226Cái
22Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x50mm210Cái
23Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x70mm24Cái
24Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 50mm230Cái
25Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 70mm212Cái
26Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm210,168Cái
27Compound Electric10Túp
28Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm21,4176Km
29Kéo dây đồng 2x11mm20,1Km
30Kéo dây 30/100,1392Km
31Kéo dây 20/100,151Km
32Lắp dây đồng bọc 2x10mm270Mét
33Lắp dây đồng bọc 2x6mm2105Mét
34Tháo thu hồi dây đồng bọc 2x10mm240Mét
35Tháo thu hồi dây đồng bọc 2x6mm260Mét
36Lắp kẹp IPC di dời điện kế534Cái
37Lắp uclevis + sứ ống chỉ32Bộ
BW PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THÁO GỠ THU HỐI VÀ LẮP LẠI
1Nhổ cột bê tông 8,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới10cột
2Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới31cột
3Nhổ cột bê tông 12m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới26cột
4Nhổ cột bê tông 14m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới4cột
5Tháo gở để thu hồi xà 2,0m + toppin 870mm41bộ
6Thu hồi Đà sắt XC-2,0-I+T (đỡ 3 pha cân)1bộ
7Tháo lắp lại Chuỗi cách điện néo polymer 24kV13bộ
8Tháo thu hồi bộ SĐI-24kV68bộ
9Tháo thu hồi bộ SĐU-24kV112bộ
10Tháo gở thu hồi dây AC35441mét
11Tháo gở thu hồi dây AC5010.650mét
12Tháo gở, dời lên trụ thay mới và căng lại dây AC50762mét
13Tháo gở, dời lên trụ thay mới và căng lại dây M223.737mét
14Tháo lắp lại Chuỗi cách điện néo polymer 24kV12bộ
15Tháo và lắp lại bộ SĐU-24kV1bộ
16Tháo và lắp lại bộ SĐG-24kV4bộ
17Tháo hạ - căng lại dây AC50762mét
BX PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ THÁO GỠ THU HỐI VÀ LẮP LẠI
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha64bộ
2Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha67bộ
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha39bộ
4Tháo lắp dây ABC3x502.414mét
5Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,267 nhánh) và đấu nối dây nhánh1.068mét
BY CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có).- Chi phí thử nghiệm cáp ngầm theo Quyết Định 14/QĐ-HĐTV ngày 04/2/2020)Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
3- Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí xin phép đường bộ để thi công; Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
BZ Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1228375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6245675E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.790.657.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 2 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->