Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và Phát triển lưới điện khu vực Điện lực Cai Lậy năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211109169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và Phát triển lưới điện khu vực Điện lực Cai Lậy năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211087408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay Thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 19:38:00 đến ngày 2021-11-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,415,225,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1228375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6245675E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.790.657.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bằng tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe bò (chuyển trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đổ bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và Phát triển lưới điện khu vực Điện lực Cai Lậy năm 2020 Cải tạo và Phát triển lưới điện khu vực Điện lực Cai Lậy năm 2020 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay Thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Bảng cân đối kế toán của năm 2020 và báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tiền Giang.
Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA).
Số Fax: 0273 3876 233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên Người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email (quanlydauthau@evn. com.vn). - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – điện thoại: (028) 3829 0980 – 3829 0866 – Fax: (028) 3829 0388) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến đường dây trung thế | Nhà thầu chào chọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| B | Móng cột BTLT 12m lắp đà cản: M12ba (01 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 1 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 1 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 2 | Bộ | |
| 4 | Đào đất móng M12ba bằng thủ công (đất cấp 1) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ 12ba công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 1 | Cái | |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,5m | 1 | Cái | |
| 7 | Đắp đất móng cột M12ba bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ 12ba công tác này | 1 | Khoán |
| C | Móng cột BTLT14m lắp đà cản - M14ba (119 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 119 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 119 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 238 | Bộ | |
| 4 | Đào đất móng M14ba bằng thủ công kết hợp cơ giới (đất cấp 1), sâu 2,5m; | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 119 móng trụ 14ba công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 119 | Cái | |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,5m | 119 | Cái | |
| 7 | Đắp đất móng cột M14ba bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 119 móng trụ 14ba công tác này | 1 | Khoán |
| D | Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông: MĐ12x2 (01 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 403,2565 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 0,8218 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 1,3565 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,2849 | M3 | |
| 5 | Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 6 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 1 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng cột MĐ10,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng đúc đôi trụ 12m, MĐ 12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng đúc đôi trụ 12m, MĐ 12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 1,519 | M3 |
| E | Móng đúc đôi trụ 14m - MĐ14x2 (36 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 23.434,0092 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 47,7552 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 78,8269 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 16,5576 | M3 | |
| 5 | Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 36 | Bộ | |
| 6 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 36 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 36 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng cột MĐ14x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 36 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng MĐ14x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 36 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép) | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 88,272 | M3 |
| F | Móng cột BTLT 16m đôi đúc bê tông - MĐ16x2 (10 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 7.327,11 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 14,9316 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 24,6468 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 5,1771 | M3 | |
| 5 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 20 | Bộ | |
| 6 | Boulon 22x1000/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 10 | Bộ | |
| 7 | Đào đất móng cột MĐ16x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 10 móng đúc đôi trụ 16m MĐ 16x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 8 | Đắp đất móng MĐ16x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 10 móng đúc đôi trụ 16m MĐ 16x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép) | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 27,6 | M3 |
| G | Móng cột BTLT 20m đôi đúc bê tông : MĐ20x2 (02 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 1.465,422 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 2,9863 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 4,9294 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 1,0354 | M3 | |
| 5 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 4 | Bộ | |
| 6 | Boulon 22x1000/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 2 | Bộ | |
| 7 | Đào đất móng cột MĐ20x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng đúc đôi trụ 20m MĐ 20x2 cho công tác này | 1 | Khoán |
| 8 | Đắp đất móng MĐ20x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng đúc đôi trụ 20m MĐ 20x2 cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 7,42 | M3 |
| H | Phần lắp cột | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m, f=540kg, không dây tiếp đất | 3 | Cột | |
| 2 | Dựng Trụ BTLT, 12m f=540kgf, bằng thủ công kết hợp cơ giới, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 3 | Cột | |
| 3 | Trụ BTLT 14m, f=650kg, có dây tiếp đất | 33 | Cột | |
| 4 | Dựng Trụ BTLT, 14m f=650kgf, bằng thủ công kết hợp cơ giới, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 33 | Cột | |
| 5 | Trụ BTLT 14m, f=650kg, không dây tiếp đất | 158 | Cột | |
| 6 | Dựng Trụ BTLT, 14m f=650kgf, bằng thủ công kết hợp cơ giới, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 158 | Cột | |
| 7 | Cột BTLT 16m, f=1100kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (2 đoạn) | 9 | Cột | |
| 8 | Dựng cột BTLT 16m, f=1100kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) (2 đoạn) kể cả sơn mặt bít | 9 | Cột | |
| 9 | Cột BTLT 16m, f= 1100kgf, k=2 (2 đoạn) | 11 | Cột | |
| 10 | Dựng cột BTLT 16m, f=1100kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) (2 đoạn) kể cả sơn mặt bít | 11 | Cột | |
| 11 | Cột BTLT 20m, f=1300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (2 đoạn) | 2 | Cột | |
| 12 | Dựng cột BTLT 20m, f=1300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) (2 đoạn) kể cả sơn mặt bít | 2 | Cột | |
| 13 | Cột BTLT 20m, f= 1300kgf, k=2 (2 đoạn) | 2 | Cột | |
| 14 | Dựng cột BTLT 20m, f=1300kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) (2 đoạn) kể cả sơn mặt bít | 2 | Cột | |
| I | Giá U80x600mm lắp 1xLBFCO: UFCO(LBFCO) (04 bộ) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm, NK | 4 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x40 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 4 | Bộ | |
| J | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO X24-FCO(LBFCO) (01 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 4 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 8 | Thanh | |
| 3 | Code chống lắc xà D200 (PL6x80x670+4PL6x50x50) | 4 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ) | 4 | Bộ | |
| K | Đà XC_2,0-T (đỡ thẳng 3 pha cân) (125 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x6-2000mm 2 cóc cân, (6,89kg/m sắt L75x6) | 125 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 250 | Thanh | |
| 3 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 125 | Cái | |
| 4 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 250 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 500 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75x6-2000mm (bộ 1 xà trên cột tròn 24,82kg/bộ) | 125 | Bộ | |
| L | Đà XC_2,0-G+T (đỡ góc 3 pha cân) (12 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 24 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 48 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 48 | Bộ | |
| 4 | Boulon VRS 16x250 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 24 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 24 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 58,7kg/bộ) | 12 | Bộ | |
| M | Đà sắt XC-2,4-ND.2 (néo thẳng, néo góc 3 pha) cột ghép (38 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 76 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 152 | Thanh | |
| 3 | Bulông 16x600 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | 38 | Bộ | |
| 4 | Bulông 16x600 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | 38 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 152 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ) | 38 | Bộ | |
| N | Đà sắt XC_3,2-ND.2 cột ghép sát (02 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-3200mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 4 | Đà | |
| 2 | Thanh chống PL60x6-1750mm, (2,83kg/m) | 8 | Thanh | |
| 3 | Boulon VRS 16x850 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Boulon VRS 16x900 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 88,37kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| O | Đà XC_2,4-N (X-24K) đỡ góc 3 pha cân (02 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 4 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 8 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 4 | Boulon VRS 16x250 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,37kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| P | Bộ bulong cho trụ BTLT ghép sát 12m, 14m (33 bộ) | |||
| 1 | Bulông 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 33 | Bộ | |
| 2 | Bulông 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 33 | Bộ | |
| 3 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 33 | Bộ | |
| 4 | Lắp collier kẹp trụ | 99 | Bộ | |
| Q | Bộ Bulong+code ghép trụ 16(18)m (10 bộ) | |||
| 1 | Collier C195x2+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 10 | Bộ | |
| 2 | Collier C220x2+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 10 | Bộ | |
| 3 | Collier C265x2+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 10 | Bộ | |
| 4 | Collier C330x2+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 10 | Bộ | |
| 5 | Lắp collier kẹp trụ | 40 | Bộ | |
| R | Bộ code ghép trụ cho trụ BTLT ghép 20m (2 bộ) | |||
| 1 | Collier C195x2+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 2 | Bộ | |
| 2 | Collier C220x2+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 2 | Bộ | |
| 3 | Collier C265x2+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 2 | Bộ | |
| 4 | Collier C330x2+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 2 | Bộ | |
| 5 | Collier C385x2+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 2 | Bộ | |
| 6 | Lắp collier kẹp trụ | 10 | Bộ | |
| S | Bộ tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới (cột 14m-16m-20m) - Loại 1 cọc (44 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 44 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 88 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 17,6 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 132 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 132 | Bộ | |
| 6 | Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 44 | Bộ | |
| 7 | Lắp kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 88 | Cái | |
| 8 | Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 132 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,176 | 100kg | |
| T | Tiếp đất cho thiết bị (cột 14m) - Loại 4 cọc (04 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | 13,44 | Kg | |
| 2 | Cáp đồng trần 70mm2 | 48,96 | Kg | |
| 3 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 12 | Bộ | |
| 4 | Kẹp cọc tiếp đất | 12 | Cái | |
| 5 | Kẹp nối ép WR 929 | 8 | Cái | |
| 6 | Kẹp nối ép WR 379 | 16 | Cái | |
| 7 | Ống nhựa PVC D21 | 24 | Mét | |
| 8 | Ống sắt D21 dầy 1,4mm | 16 | Mét | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 16 | Bộ | |
| 10 | Lắp cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | Bộ | |
| 11 | Lắp Kẹp cọc tiếp đất | 4 | Cái | |
| 12 | Đào đất móng | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 04 bộ tiếp địa trụ lắp thiết bị | 6 | M3 |
| 13 | Đắp đất móng cột | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 04 bộ tiếp địa trụ lắp thiết bị | 6 | M3 |
| U | Tiếp đất cho thiết bị - Recloser, LBS (04 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 12 | Bộ | |
| 2 | Cáp đồng trần 25mm2 | 16 | Kg | |
| 3 | Dây thép bọc TK dài 8m + kèm 4 BL 12x50 | 8 | Bộ | |
| 4 | Dây thép bọc TK dài 3m + kèm 4 BL 12x50 | 4 | Bộ | |
| 5 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240)/(25-70)mm2 | 4 | Cái | |
| 6 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 24 | Cái | |
| 7 | Connector Cu 2/0 | 16 | Cái | |
| 8 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 24 | Bộ | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 12 | Bộ | |
| 10 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,064 | 100kg | |
| 11 | Lắp kẹp nối ép WR 815 cỡ dây 150mm2. | 4 | Cái | |
| 12 | Lắp kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 24 | Cái | |
| V | Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm trần lõi thép AC240/32 (921 kg/km) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 21.100 | Kg |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2.338 | Mét |
| 3 | Cáp nhôm trần lõi thép AC150/19 (554 kg/km) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 4.235 | Kg |
| 4 | Dây A95 buộc sứ ống chỉ cho dây trung hòa (252 kg/km) | 105 | Kg | |
| 5 | Sứ đứng 24kV đường rò ≥ 600mm (loại pin post) | 687 | Bộ | |
| 6 | Nắp chụp sứ đứng đỡ thẳng - 1m | 376 | Sợi | |
| 7 | Nắp chụp sứ đứng đỡ góc | 160 | Sợi | |
| 8 | Giáp buộc cổ sứ đứng cột thẳng dây ACXH 50-70mm2 | 47 | Sợi | |
| 9 | Giáp buộc cổ sứ đứng cột góc dây ACXH 50-70mm | 2 | Sợi | |
| 10 | Bộ giáp néo cho dây ACXH70 | 3 | Cái | |
| 11 | Ống nối lèo dây ACXH70mm2 | 3 | Cái | |
| 12 | Ống nối lèo dây AC 240/32mm2 | 48 | Cái | |
| 13 | Ống nối ép chịu sức căng AC 150/19mm2 | 5 | Cái | |
| 14 | Ống nối ép chịu sức căng AC 240/32mm2 | 16 | Cái | |
| 15 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240)/(25-70)mm2 | 12 | Cái | |
| 16 | Kẹp nối ép WR 279 (50-70)/(50-70)mm2 | 6 | Bộ | |
| 17 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | 6 | Bộ | |
| 18 | Rack 3 sứ | 50 | Bộ | |
| 19 | Sứ ống chỉ hạ áp | 150 | Cái | |
| 20 | Compound Electric | 40 | Túp | |
| 21 | Lắp Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | 50 | Bộ | |
| 22 | Lắp sứ đứng 24kV | 68,7 | 10 sứ | |
| 23 | Kéo dây AC 240 (dây pha) | 22,485 | Km | |
| 24 | Kéo dây ACXH70 | 2,292 | Km | |
| 25 | Kéo dây AC150 | 7,4945 | Km | |
| W | Chuỗi polymer 24kV 70kN néo dây AC240 vào xà: CĐĐ POLYMER-X (162 bộ) | |||
| 1 | Móc treo chữ U | 162 | Cái | |
| 2 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 162 | Cái | |
| 3 | Giáp níu cho dây AC240/32 (Amourod cho dây AC240/32) | 162 | Cái | |
| 4 | Mắc nối yếm cáp cho giáp níu 240/32 | 162 | Cái | |
| 5 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 162 | Bộ | |
| X | Chuỗi cách điện thủy tinh 70KN (08 bộ) (treo dây AC240) Lắp vào xà: CĐ THUYTINH-XV | |||
| 1 | Móc treo chữ U | 8 | Cái | |
| 2 | Vòng treo đầu tròn (Ball eye) | 8 | Cái | |
| 3 | Sứ cách điện thủy tinh 70kN | 24 | Cái | |
| 4 | Mắc nối đơn (Socket eye) | 8 | Cái | |
| 5 | Khóa đỡ dây AC 240mm2 (Suspension clamp), kẹp yên ngựa | 8 | Cái | |
| 6 | Kẹp nhôm song song AC 240-300mm2 | 32 | Cái | |
| 7 | Dây AC240/32 | 12 | Kg | |
| 8 | Lắp đặt chuỗi sứ | 8 | Bộ | |
| Y | Chuỗi polymer 24kV 70kN néo dây ACXH70 vào xà: CĐN Polymer_xà (12 bộ) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 12 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 24 | Cái | |
| 3 | Giáp níu cho dây ACXH(50-70mm2) | 12 | Cái | |
| 4 | Mắc nối yếm cáp | 12 | Cái | |
| 5 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 12 | Bộ | |
| Z | Chuỗi polymer 24kV 70kN néo dây AC150 vào xà: CĐĐ POLYMER-X-G (04 bộ) | |||
| 1 | Móc treo chữ U | 4 | Cái | |
| 2 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 4 | Cái | |
| 3 | Giáp níu cho dây AC150/19 (Amourod cho dây AC150/19) | 4 | Cái | |
| 4 | Mắc nối yếm cáp cho giáp níu 150/19 | 4 | Cái | |
| 5 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 4 | Bộ | |
| AA | Bộ néo dây trung hòa dây 150: Nth-T (02 bộ) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 2 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 2 | Cái | |
| 3 | Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Giáp níu cho dây AC150/19 (Amourod cho dây AC150/19) | 2 | Cái | |
| 5 | Ống nối lèo dây AC150mm2 | 1 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 2 | Bộ | |
| AB | Bộ néo dây trung hòa vào cột ghép cỡ dây 150: Nth-T-2 (54 bộ) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 54 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 54 | Cái | |
| 3 | Boulon mắt 16x600 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 54 | Bộ | |
| 4 | Giáp níu cho dây AC150/19 (Amourod cho dây AC150/19) | 54 | Cái | |
| 5 | Ống nối lèo dây AC150mm2 | 27 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 54 | Bộ | |
| AC | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa : Đth-U (121 bộ) | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 121 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 121 | Cái | |
| 3 | Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 121 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 121 | Bộ | |
| AD | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đôi: Đth-Ughép (20 bộ) | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 20 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 20 | Cái | |
| 3 | Bulông 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 20 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 20 | Bộ | |
| AE | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột đôi: Nth_Ughép (02 bộ) | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 2 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 2 | Cái | |
| 3 | Bulông 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Ống nối lèo dây AC50mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 4 | Cái | |
| 6 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 2 | Bộ | |
| AF | Bộ dây đấu LBFCO vào ĐD XDM dây ACXH 70/11mm2 (03 bộ) | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 | 9 | Mét | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu - Al 95mm2 | 6 | Cái | |
| 3 | Lắp cable nhôm bọc 24kV-70mm2 | 9 | Mét | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu - Al 95mm2 | 6 | Cái | |
| AG | Bộ dây đấu DS và đầu cáp ngầm (02 bộ) | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 (đấu LA) | 12 | Mét | |
| 2 | Cable đồng bọc 600V 240mm2 | 12 | Mét | |
| 3 | WR 929 | 12 | Cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 (2 boulon) | 6 | Cái | |
| 5 | Kẹp quay 477 | 6 | Cái | |
| 6 | Connector Cu 2/0 | 12 | Cái | |
| 7 | Boulon inox ĐK 10x40 | 24 | Cái | |
| 8 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 12 | Mét | |
| 9 | Lắp dây đồng bọc 240mm2 xuống thiết bị | 12 | Mét | |
| 10 | ép WR 929 | 12 | Cái | |
| 11 | ép đầu cosse Cu 240mm2 | 6 | Cái | |
| 12 | Lắp kẹp quay | 6 | Cái | |
| AH | Bộ dây đấu Re(LBS) + DS vào dây AC240 (04 bộ) | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 (đấu LA) | 24 | Mét | |
| 2 | Cable đồng bọc 600V 185mm2 | 36 | Mét | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 (2 boulon) | 24 | Cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 185mm2 (2 boulon) | 48 | Cái | |
| 5 | Kẹp quay 477 | 24 | Cái | |
| 6 | Connector Cu 2/0 | 48 | Cái | |
| 7 | Boulon inox ĐK 10x40 | 96 | Cái | |
| 8 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 24 | Mét | |
| 9 | Lắp dây đồng bọc 185mm2 xuống thiết bị | 36 | Mét | |
| 10 | ép đầu cosse Cu - Al 300mm2 | 24 | Cái | |
| 11 | ép đầu cosse Cu 185mm2 | 48 | Cái | |
| 12 | Lắp kẹp quay | 24 | Cái | |
| AI | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP; Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (05 bộ) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm, NK | 5 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 20 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 10 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 5 | Bộ | |
| AJ | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột (05 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 15 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 5 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 10 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 10 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 15 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 40 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 35 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 10 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 25 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 10 | Cái | |
| 12 | Ép đầu cosse ép Cu 10mm2 | 10 | Cái | |
| AK | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (05 bộ) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 15 | Mét | |
| 2 | Kẹp quay Cu-Al 477 (185-240mm2) | 5 | Bộ | |
| 3 | Connector Cu 2/0 | 10 | Cái | |
| 4 | Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 15 | Mét | |
| 5 | Lắp kẹp quay + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | 5 | Bộ | |
| AL | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (05 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | 110 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 | 20 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 50 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 10 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR 419 nối ra trung hòa | 10 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 45 | Mét | |
| 7 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 25 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 20 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 20 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 5 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 10 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 10 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 5 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 5 | Cái | |
| AM | Trạm biến áp 1x50kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 5 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 5 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 20 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 5 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 5 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 5 | Cái |
| 7 | Lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | 5 | Máy | |
| 8 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 5 | Bộ | |
| 9 | Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 5 | Cái | |
| AN | Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 5 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 10 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 20 | Cái | |
| 4 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 5 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 10 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 5 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 20 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 20 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 10 | Cái | |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | 5 | Cái | |
| 11 | Lắp Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA bao gồm các vật tư nêu trên | 5 | Bộ | |
| AO | Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT (9 bộ) | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 54 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR 419 (70-95)/(70-95)mm2 | 18 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 45 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 27 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 18 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 27 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 9 | Cái | |
| 8 | Kéo cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | 54 | Mét | |
| 9 | Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2.. | 18 | Cái | |
| 10 | Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 45 | Cái | |
| 11 | Ép đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 18 | Cái | |
| AP | Thiết bị TBA 1x25kVA Di dời (7 trạm) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA | Tháo lắp lại | 7 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Tháo lắp lại | 7 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Tháo lắp lại | 28 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo lắp lại | 7 | Bộ |
| 5 | Fuse link 3A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 7 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo lắp lại | 7 | Cái |
| 7 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa | Tháo lắp lại | 7 | Bộ |
| 8 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 14 | Bộ | |
| 9 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 28 | Cái | |
| 10 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo lắp lại | 7 | Cái |
| 11 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Tháo lắp lại | 14 | Cái |
| 12 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo lắp lại | 7 | Cái |
| AQ | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (7 bộ) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm, NK | 7 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 28 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 14 | Bộ | |
| 4 | Tháo, lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 7 | Bộ | |
| AR | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 21 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 14 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 14 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 14 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 21 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 56 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 49 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 14 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 35 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 14 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 14 | Cái | |
| 12 | Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 | 21 | Bộ | |
| 13 | Ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 14 | Cái | |
| 14 | Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 | 56 | Cái | |
| 15 | Ép đầu cosse ép Cu 10mm2 | 14 | Cái | |
| AS | Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (trạm di dời) (7 bộ) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 17,5 | Mét | |
| 2 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 28 | Mét | |
| 3 | Kẹp quay Cu-Al 477 (185-240mm2) | 7 | Bộ | |
| 4 | Connector Cu 2/0 | 14 | Cái | |
| 5 | Tháo dây đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 17,5 | Mét | |
| 6 | Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 xuống thiết bị | 28 | Mét | |
| 7 | Lắp kẹp quay + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | 7 | Bộ | |
| AT | Bộ dây hạ thế trạm 1x25-37,5-50kVA (trạm di dời) (07 trạm) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | 154 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | 70 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | 112 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 28 | Mét | |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 84 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 14 | Mét | |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 112 | Mét | |
| 8 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 42 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 28 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 7 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 28 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 14 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 7 | Cuồn | |
| 14 | Kéo Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | 154 | Mét | |
| 15 | Tháo thu hồi dây đồng bọc 600V-70mm2 | 70 | Mét | |
| 16 | Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-70mm2 | 112 | Mét | |
| 17 | Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-50mm2 | 28 | Mét | |
| 18 | Kéo Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 84 | Mét | |
| 19 | Kéo Cáp đồng bọc 4x4mm2 | 14 | Mét | |
| 20 | Ép đầu cosse 70mm2 | 28 | Cái | |
| 21 | Thay ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 112 | Mét | |
| AU | Thiết bị TBA 1x37,5kVA Di dời (8 bộ) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVA | Tháo lắp lại | 8 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Tháo lắp lại | 8 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Tháo lắp lại | 32 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo lắp lại | 8 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 8 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo lắp lại | 8 | Cái |
| 7 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa | Tháo lắp lại | 8 | Bộ |
| 8 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 16 | Bộ | |
| 9 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 32 | Cái | |
| 10 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo lắp lại | 8 | Cái |
| 11 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Tháo lắp lại | 16 | Cái |
| 12 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo lắp lại | 8 | Cái |
| AV | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (8 bộ) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm, NK | 8 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 32 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 16 | Bộ | |
| 4 | Tháo, lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 8 | Bộ | |
| AW | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 24 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 16 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 16 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 16 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 24 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 64 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 56 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 16 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 40 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 16 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 16 | Cái | |
| 12 | Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 | 24 | Bộ | |
| 13 | Ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 16 | Cái | |
| 14 | Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 | 64 | Cái | |
| 15 | Ép đầu cosse ép Cu 10mm2 | 16 | Cái | |
| AX | Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (trạm di dời) (8 bộ) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 20 | Mét | |
| 2 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 32 | Mét | |
| 3 | Kẹp quay Cu-Al 477 (185-240mm2) | 8 | Bộ | |
| 4 | Connector Cu 2/0 | 16 | Cái | |
| 5 | Tháo dây đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 20 | Mét | |
| 6 | Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 xuống thiết bị | 32 | Mét | |
| 7 | Lắp kẹp quay + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | 8 | Bộ | |
| AY | Bộ dây hạ thế trạm 1x25-37,5-50kVA (trạm di dời) (08 trạm) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | 176 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | 80 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | 128 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 32 | Mét | |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 96 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 16 | Mét | |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 128 | Mét | |
| 8 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 48 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 32 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 8 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 32 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 16 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 8 | Cuồn | |
| 14 | Kéo Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | 176 | Mét | |
| 15 | Tháo thu hồi dây đồng bọc 600V-70mm2 | 80 | Mét | |
| 16 | Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-70mm2 | 128 | Mét | |
| 17 | Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-50mm2 | 32 | Mét | |
| 18 | Kéo Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 96 | Mét | |
| 19 | Kéo Cáp đồng bọc 4x4mm2 | 16 | Mét | |
| 20 | Ép đầu cosse 70mm2 | 32 | Cái | |
| 21 | Thay ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 128 | Mét | |
| AZ | Thiết bị TBA 1x50kVA Di dời (03 bộ) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Tháo lắp lại | 3 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Tháo lắp lại | 12 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo lắp lại | 3 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| 7 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa | Tháo lắp lại | 3 | Bộ |
| 8 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 6 | Bộ | |
| 9 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 12 | Cái | |
| 10 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| 11 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Tháo lắp lại | 6 | Cái |
| 12 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| BA | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (3 bộ) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm, NK | 3 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 12 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 6 | Bộ | |
| 4 | Tháo, lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 3 | Bộ | |
| BB | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 9 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 6 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 6 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 6 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 9 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 24 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 21 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 6 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 15 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 6 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 6 | Cái | |
| 12 | Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 | 9 | Bộ | |
| 13 | Ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 6 | Cái | |
| 14 | Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 | 24 | Cái | |
| 15 | Ép đầu cosse ép Cu 10mm2 | 6 | Cái | |
| BC | Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (trạm di dời) (3 bộ) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 7,5 | Mét | |
| 2 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 12 | Mét | |
| 3 | Kẹp quay Cu-Al 477 (185-240mm2) | 3 | Bộ | |
| 4 | Connector Cu 2/0 | 6 | Cái | |
| 5 | Tháo dây đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 7,5 | Mét | |
| 6 | Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 xuống thiết bị | 12 | Mét | |
| 7 | Lắp kẹp quay + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | 3 | Bộ | |
| BD | Bộ dây hạ thế trạm 1x25-37,5-50kVA (trạm di dời) (03 trạm) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | 66 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | 30 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | 48 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 12 | Mét | |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 36 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 6 | Mét | |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 48 | Mét | |
| 8 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 18 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 12 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 3 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 12 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 6 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 3 | Cuồn | |
| 14 | Kéo Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | 66 | Mét | |
| 15 | Tháo thu hồi dây đồng bọc 600V-70mm2 | 30 | Mét | |
| 16 | Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-70mm2 | 48 | Mét | |
| 17 | Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-50mm2 | 12 | Mét | |
| 18 | Kéo Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 36 | Mét | |
| 19 | Kéo Cáp đồng bọc 4x4mm2 | 6 | Mét | |
| 20 | Ép đầu cosse 70mm2 | 12 | Cái | |
| 21 | Thay ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 48 | Mét | |
| BE | Thiết bị TBA 1x75kVA Di dời (01 Trạm) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVA | Tháo lắp lại | 1 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 5 | Fuse link 8A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 7 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 8 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 2 | Bộ | |
| 9 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 4 | Cái | |
| 10 | MCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 11 | Biến dòng hạ thế 600V-200/5A | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 12 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| BF | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (01 bộ) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm, NK | 1 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Tháo, lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| BG | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 8 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 7 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 2 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 | 3 | Bộ | |
| 13 | Ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 14 | Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 | 8 | Cái | |
| 15 | Ép đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| BH | Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (trạm di dời) (01 bộ) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 2,5 | Mét | |
| 2 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 4 | Mét | |
| 3 | Kẹp quay Cu-Al 477 (185-240mm2) | 1 | Bộ | |
| 4 | Connector Cu 2/0 | 2 | Cái | |
| 5 | Tháo dây đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 2,5 | Mét | |
| 6 | Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 xuống thiết bị | 4 | Mét | |
| 7 | Lắp kẹp quay + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | 1 | Bộ | |
| BI | Bộ dây hạ thế trạm 1x75-100kVA (trạm di dời) (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | 22 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | 10 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | 16 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 4 | Mét | |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 12 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 16 | Mét | |
| 8 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 6 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 4 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 4 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 2 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 2 | Cuồn | |
| 14 | Kéo Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | 22 | Mét | |
| 15 | Tháo thu hồi dây đồng bọc 600V-150mm2 | 10 | Mét | |
| 16 | Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-150mm2 | 16 | Mét | |
| 17 | Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-70mm2 | 4 | Mét | |
| 18 | Kéo Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 12 | Mét | |
| 19 | Kéo Cáp đồng bọc 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 20 | Ép đầu cosse 150mm2 | 4 | Cái | |
| 21 | Thay ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 16 | Mét | |
| BJ | Thiết bị TBA 1x100kVA Di dời ) (01 Trạm) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-100kVA | Tháo lắp lại | 1 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 5 | Fuse link 10A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 7 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 8 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 2 | Bộ | |
| 9 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 4 | Cái | |
| 10 | MCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 11 | Biến dòng hạ thế 600V-200/5A | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 12 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| BK | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (01 bộ) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm, NK | 1 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Tháo, lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| BL | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 8 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 7 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 2 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 | 3 | Bộ | |
| 13 | Ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 14 | Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 | 8 | Cái | |
| 15 | Ép đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| BM | Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (trạm di dời) (01 bộ) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 2,5 | Mét | |
| 2 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 4 | Mét | |
| 3 | Kẹp quay Cu-Al 477 (185-240mm2) | 1 | Bộ | |
| 4 | Connector Cu 2/0 | 2 | Cái | |
| 5 | Tháo dây đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 2,5 | Mét | |
| 6 | Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 xuống thiết bị | 4 | Mét | |
| 7 | Lắp kẹp quay + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | 1 | Bộ | |
| BN | Bộ dây hạ thế trạm 1x75-100kVA (trạm di dời) (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | 22 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | 10 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | 16 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 4 | Mét | |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 12 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 16 | Mét | |
| 8 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 6 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 4 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 4 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 2 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 2 | Cuồn | |
| 14 | Kéo Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | 22 | Mét | |
| 15 | Tháo thu hồi dây đồng bọc 600V-150mm2 | 10 | Mét | |
| 16 | Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-150mm2 | 16 | Mét | |
| 17 | Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-70mm2 | 4 | Mét | |
| 18 | Kéo Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 12 | Mét | |
| 19 | Kéo Cáp đồng bọc 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 20 | Ép đầu cosse 150mm2 | 4 | Cái | |
| 21 | Thay ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 16 | Mét | |
| BO | Bộ collier ĐK 240mm treo TBA trên cột BTLT 16m | |||
| 1 | Collier ĐK 240x100x8mm - lắp MBA (bản vẽ PCTG) | 10 | Bộ | |
| 2 | Lắp collier | 10 | Bộ | |
| BP | MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Phá dỡ nắp bê tông mương cáp cũ | Nhà thầu chào chọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| BQ | NẮP ĐAN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông đan đúc sẵn đá 1x2, M200 cấp độ bền B20 | 6,23 | M3 | |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan(kim loại) | 0,4044 | 100m2 | |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | 0,7142 | Tấn | |
| 4 | SXLD cốt thép móc tấm đan | 0,0573 | Tấn | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan beton | 166 | Cái | |
| BR | GIÁ CÁP, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Gia công thép hình mạ kẽm giá đở, tiếp địa mương cáp ngoài trời | 0,5602 | Tấn | |
| 2 | Sản xuất thép viền mương cáp | 1,7613 | tấn | |
| 3 | Bulon dãn chân M12x120 | 134 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt thép hình | 2,3215 | tấn | |
| BS | Vật liệu Các xuất tuyến lộ ra 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế 1 pha CXV/S-DATA 12/24kV-300mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 546 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc CV 0,6/1kV-1x240mm2 | 182 | m | |
| 3 | Bộ đầu cáp ID 24kV (trong nhà) 1Cx300mm2 (kèm đầu cosse ) | 6 | đầu | |
| 4 | Bộ đầu cáp OD 24kV (ngoài trời) 1Cx300mm2 ( kèm đầu cosse ) | 6 | đầu | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 (2 boulon) | 2 | Bộ | |
| 6 | Kẹp nối ép WR 929 (120-240/120240) | 4 | Cái | |
| 7 | Collier ĐK 240mm bằng sắt I8x80 kẹp ống ĐK 140mm vào trụ (kèm 2 BL VRS 16x100 + 2 BL VRS 14x50) | 2 | Bộ | |
| 8 | Collier ĐK 270mm bằng sắt I8x80 kẹp ống ĐK 140mm vào trụ (kèm 2 BL VRS 16x100 + 2 BL VRS 14x50) | 2 | Bộ | |
| 9 | Collier ĐK 300mm bằng sắt I8x80 kẹp ống ĐK 140mm vào trụ (kèm 2 BL VRS 16x100 + 2 BL VRS 14x50) | 2 | Bộ | |
| 10 | Giá đỡ đầu cáp ngầm 3 pha (loại đơn pha) vào cột, gồm: 02 collier trụ ĐK 220mm bằng sắt I8x80 + giá đỡ sắt L75x8-500mm (kèm 4 BL VRS 16x10 + 4 BL VRS 14x50 lắp 3 cáp 300mm2 từng pha) | 2 | Bộ | |
| 11 | Ống nhựa gân xoắn ĐK 150/195mm dày 4mm | 16 | Mét | |
| 12 | Ống thép ĐK 140mm - dày 3,96mm dài 6m (13,41kg/m) nhúm kẽm 2 mặt | 2 | Ống | |
| 13 | Đào đất mương cáp thủ công (đất cấp 1), sâu 1,0m; bậc 3/7 | 4 | M3 | |
| 14 | Kéo cáp ngầm trung thế 1 pha CXV/S-DATA 12/24kV-300mm2 trong mương | 5,46 | 100m | |
| 15 | Lắp cáp đồng bọc CV 0,6/1kV-1x240mm2 trong mương | 1,82 | 100m | |
| 16 | Đắp đất mương cáp bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho mương cáp ngầm công tác này | 1 | Khoán |
| 17 | Lắp bộ đầu cáp ID 24kV (trong nhà) 1Cx300mm2 (kèm đầu cosse ) | 6 | đầu | |
| 18 | Lắp bộ đầu cáp OD 24kV (ngoài trời) 1Cx300mm2 ( kèm đầu cosse ) | 6 | đầu | |
| 19 | Lắp bộ đầu cosse đồng 240mm2+bulon đai ốc+londen | 2 | Bộ | |
| 20 | Lắp WR 929 | 4 | Bộ | |
| 21 | Lắp giá đỡ đầu cáp ngầm | 2 | Bộ | |
| 22 | Lắp collier kẹp cáp vào trụ | 6 | Bộ | |
| 23 | Lắp ống sắt ĐK 150/195mm bảo vệ cáp | 0,16 | 100m | |
| 24 | Lắp ống sắt ĐK 140mm vào trụ | 0,12 | 100m | |
| BT | CÁP NGẦM LỘ RA 22KV VÀ ĐƯỜNG DÂY 22KV CẤP ĐIỆN TỰ DÙNG | |||
| 1 | DS 3P 24kV kèm phụ kiện lắp đặt | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp DS 3P 24kV kèm phụ kiện | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (bộ 1 pha) | 6 | Cái | |
| BU | Thiết bị | |||
| 1 | Recloser 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Bộ |
| 2 | LBS 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Bộ |
| 3 | TU cấp nguồn 12,7/0,24kV - 1000VA | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 4 | Bộ |
| 4 | DS 3P 24kV kèm phụ kiện lắp đặt | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 4 | Bộ |
| 5 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass, nắp chụp) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Bộ |
| 6 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Bộ |
| 7 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 24 | Bộ |
| 8 | FuseLink 3K | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 6 | Bộ |
| 9 | FuseLink 30K | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp Recloser 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp LBS 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt | 2 | Bộ | |
| 12 | Lắp DS3P kèm phụ kiện lắp đặt | 4 | Bộ | |
| 13 | Lắp TU cấp nguồn 12,7/0,24kV - 1000VA | 4 | Bộ | |
| 14 | Lắp LBFCO 15/27kV-200A (bộ 3 pha) | 1 | Bộ | |
| 15 | Lắp FCO 15/27kV-100A (bộ 3 pha) | 1 | Bộ | |
| 16 | Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (bộ 1 pha) | 24 | Cái | |
| BV | Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1.446 | Mét |
| 2 | Cáp Duplex 2 ruột đồng, bộc cách điện PVC: Du-CV-2R-0,6/1kV-2x11mm2 | 102 | Mét | |
| 3 | Dây đồng bọc 30/10 | 142 | Mét | |
| 4 | Dây đồng bọc 20/10 | 154 | Mét | |
| 5 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 70 | Mét | |
| 6 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 105 | Mét | |
| 7 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 40 | Mét | |
| 8 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 60 | Mét | |
| 9 | Kẹp IPC 95-35mm2 (đấu lại hộp công tơ di dời qua trụ mới thay) | 534 | Cái | |
| 10 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + khóa đai thép (đai hộp) | 534 | Bộ | |
| 11 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 32 | Cái | |
| 12 | Sứ ống chỉ hạ áp | 32 | Cái | |
| 13 | Băng keo hạ thế | 145 | Cuồn | |
| 14 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240)/(25-70)mm2 | 40 | Cái | |
| 15 | Kẹp nối ép WR 279 (50-70)/(50-70)mm2 | 18 | Bộ | |
| 16 | Connector Cu 2/0 | 40 | Cái | |
| 17 | Bulông móc 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 74 | Bộ | |
| 18 | Bulông móc 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 4 | Bộ | |
| 19 | Bulông móc 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 5 | Bộ | |
| 20 | Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x50mm2 | 43 | Cái | |
| 21 | Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x70mm2 | 26 | Cái | |
| 22 | Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x50mm2 | 10 | Cái | |
| 23 | Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x70mm2 | 4 | Cái | |
| 24 | Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 50mm2 | 30 | Cái | |
| 25 | Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 70mm2 | 12 | Cái | |
| 26 | Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm2 | 10,168 | Cái | |
| 27 | Compound Electric | 10 | Túp | |
| 28 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm2 | 1,4176 | Km | |
| 29 | Kéo dây đồng 2x11mm2 | 0,1 | Km | |
| 30 | Kéo dây 30/10 | 0,1392 | Km | |
| 31 | Kéo dây 20/10 | 0,151 | Km | |
| 32 | Lắp dây đồng bọc 2x10mm2 | 70 | Mét | |
| 33 | Lắp dây đồng bọc 2x6mm2 | 105 | Mét | |
| 34 | Tháo thu hồi dây đồng bọc 2x10mm2 | 40 | Mét | |
| 35 | Tháo thu hồi dây đồng bọc 2x6mm2 | 60 | Mét | |
| 36 | Lắp kẹp IPC di dời điện kế | 534 | Cái | |
| 37 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 32 | Bộ | |
| BW | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THÁO GỠ THU HỐI VÀ LẮP LẠI | |||
| 1 | Nhổ cột bê tông 8,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 10 | cột | |
| 2 | Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 31 | cột | |
| 3 | Nhổ cột bê tông 12m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 26 | cột | |
| 4 | Nhổ cột bê tông 14m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 4 | cột | |
| 5 | Tháo gở để thu hồi xà 2,0m + toppin 870mm | 41 | bộ | |
| 6 | Thu hồi Đà sắt XC-2,0-I+T (đỡ 3 pha cân) | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo lắp lại Chuỗi cách điện néo polymer 24kV | 13 | bộ | |
| 8 | Tháo thu hồi bộ SĐI-24kV | 68 | bộ | |
| 9 | Tháo thu hồi bộ SĐU-24kV | 112 | bộ | |
| 10 | Tháo gở thu hồi dây AC35 | 441 | mét | |
| 11 | Tháo gở thu hồi dây AC50 | 10.650 | mét | |
| 12 | Tháo gở, dời lên trụ thay mới và căng lại dây AC50 | 762 | mét | |
| 13 | Tháo gở, dời lên trụ thay mới và căng lại dây M22 | 3.737 | mét | |
| 14 | Tháo lắp lại Chuỗi cách điện néo polymer 24kV | 12 | bộ | |
| 15 | Tháo và lắp lại bộ SĐU-24kV | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo và lắp lại bộ SĐG-24kV | 4 | bộ | |
| 17 | Tháo hạ - căng lại dây AC50 | 762 | mét | |
| BX | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ THÁO GỠ THU HỐI VÀ LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha | 64 | bộ | |
| 2 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha | 67 | bộ | |
| 3 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha | 39 | bộ | |
| 4 | Tháo lắp dây ABC3x50 | 2.414 | mét | |
| 5 | Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,267 nhánh) và đấu nối dây nhánh | 1.068 | mét | |
| BY | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có).- Chi phí thử nghiệm cáp ngầm theo Quyết Định 14/QĐ-HĐTV ngày 04/2/2020) | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu | 1 | Khoán |
| 3 | - Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí xin phép đường bộ để thi công; Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| BZ | Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1228375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6245675E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.790.657.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | Vận chuyển, dựng trụ | 2 |
| 2 | Máy đầm bằng tay 70 kg | Sử dụng để đầm đất | 1 |
| 3 | Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ | 2 |
| 4 | Kích căng dây | Sử dụng để căng dây | 2 |
| 5 | Xe bò (chuyển trụ) | Sử dụng để chuyển trụ | 2 |
| 6 | Máy trộn 250 lít | Sử dụng để trộn vữa | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Sử dụng để đổ bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi