Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây lắp các hạng mục: Cổng hàng rào, sân đường, cấp thoát nước, điện chiếu sáng tổng thể, cột cờ, chống sét, nhà vệ sinh giáo viên, nhà vệ sinh học sinh, nhà xe giáo viên + học sinh, san lắp mặt bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211142901-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây lắp các hạng mục: Cổng hàng rào, sân đường, cấp thoát nước, điện chiếu sáng tổng thể, cột cờ, chống sét, nhà vệ sinh giáo viên, nhà vệ sinh học sinh, nhà xe giáo viên + học sinh, san lắp mặt bằng
Số hiệu KHLCNT 20211124735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 20:04:00 đến ngày 2021-11-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,828,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.170.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn). có giá trị ≥ 1.170.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng. cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng. nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để đối chiếu: hợp đồng. phụ lục hợp đồng. biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1. ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.170.000.000 VND.Phân cấp công trình: công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.170.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào đất. dung tích gầu ≥ 0.4m³
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục ô tô. sức nâng > 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng. sức nâng > 0.8T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn giáo thép (bộ)(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
16-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây lắp các hạng mục: Cổng hàng rào, sân đường, cấp thoát nước, điện chiếu sáng tổng thể, cột cờ, chống sét, nhà vệ sinh giáo viên, nhà vệ sinh học sinh, nhà xe giáo viên + học sinh, san lắp mặt bằng
Trường tiểu học A Mỹ An điểm phụ (Mỹ Phú)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Chợ Mới; địa chỉ: số 07A. Nguyễn Trung Trực. thị trấn Chợ Mới. huyện Chợ Mới. tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.611411.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế. dự toán: Công ty TNHH TVTK & TTNT An Bình. địa chỉ: số 34/12 Trần Văn Trà. Khóm Đông Thịnh 8. Phường Mỹ Phước. Thành phố Long Xuyên . Tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế. dự toán: Trung tâm tư vấn và kiểm định xây dựng An Giang. địa chỉ: số 06. đường số 20. phường Mỹ Hòa. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế. dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang. địa chỉ: số 99. Trần Quang Diệu. phường Mỹ Hòa. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Lợi; địa chỉ: số 1-2. Bùi Viện. phường Bình Khánh. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định dự án đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; địa chỉ: số 03. Lê Triệu Kiết. phường Mỹ Bình. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Chợ Mới; địa chỉ: số 07A. Nguyễn Trung Trực. thị trấn Chợ Mới. huyện Chợ Mới. tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.611411.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6. cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Chợ Mới; địa chỉ: số 07A. Nguyễn Trung Trực. thị trấn Chợ Mới. huyện Chợ Mới. tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.611411.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Chợ Mới; địa chỉ: số 07A. Nguyễn Trung Trực. thị trấn Chợ Mới. huyện Chợ Mới. tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.611411. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang; địa chỉ: 16C. Tôn Đức Thắng. phường Mỹ Bình. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.854070.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; địa chỉ: số 03. Lê Triệu Kiết. phường Mỹ Bình. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức. cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi. giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03. Lê Triệu Kiết. phường Mỹ Bình. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang + Điện thoại: 0296.385.526
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6161100M3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4107100M3
3Ép trước cọc BTCT DƯL L=3mét tiết diện 120x120, Đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,84100M
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,308M3
5Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,3973M3
6Bê tông cột, tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,5478M3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,6864M3
8Bê tông lanh tô, đan lam, sê nô đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0512M3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3185Tấn
10SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2959Tấn
11SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7668Tấn
12SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3511Tấn
13SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4105Tấn
14SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8634Tấn
15SXLD cốt thép lanh tô sê nô, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0029Tấn
16Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3489100M2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3038100M2
18SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6002100M2
19SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đan lamTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0078100M2
20Xây tường bằng gạch thẻ KN 5x10x19, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,2496M3
21Xây tường gạch KN 10x19x39cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5977M3
22Xây ốp trụ cột bằng gạch thẻ KN 5x10x19, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7463M3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V227,6044M2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,8M2
25Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V83,4162M2
26Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vưoa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,504M2
27Trát gờ chỉ, a xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,52M
28Cắt ron cột (Đơn giá nhân công tạm tính theo AK,24114)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,6M
29Lắp dựng Cửa cổng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,16M2
30Sản xuất cột thép STK D90 dày 1,8mm Bảng hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0792Tấn
31Lắp đặt Bảng tên trường bằng tole phẳng khung thép + trụ STK(Tạm tính lắp đặt 1 bảng = 2 công NC bậc 4,0/7))Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bảng
32Lắp dựng hàng rào song sắt (Theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,333M2
33Lắp dựng hàng rào khung lưới thép B40 (Theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V239,723M2
34Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V300,056M2
35Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (Bả sơn từ 0,000 trở lên)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V227,6044M2
36Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà (Bả sơn từ 0.000 trở lên)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V150,7202M2
37Sơn tường sênô đà cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V378,324M2
38Bốc xếp Cát lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,3M3
39Bốc xếp đá đăm các loại lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,5M3
40Bốc xếp lên Ximăng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,401tấn
41Bốc xếp xuống Ximăng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,401tấn
42Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,4731000v
43Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,4731000v
44Bốc xếp lên sắt thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5339Tấn
45Bốc xếp xuống sắt thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5339Tấn
46Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4310M3/1km
47Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9510M3/1km
48Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,240110 Tấn/1km
49Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,602910 Tấn/1km
50Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,353410 Tấn/1km
B NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,381100M3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,254100M3
3Ép trước cọc BTCT DƯL L=3mét, 12x12Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7100M
4Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0082100M3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7M3
6Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,94M3
7Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,792M3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2754M3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanđá 1x2 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,739M3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5302M3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
13Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0021Tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2625Tấn
15SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0236Tấn
16SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0928Tấn
17SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0371Tấn
18SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0604Tấn
19SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0199Tấn
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,133Tấn
21SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2038Tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0296Tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0092Tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0309Tấn
25SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 06 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003Tấn
26SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 08 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1112Tấn
27SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chưo nhật, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1584100M2
28SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,292100M2
29SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,601100M2
30SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0513100M2
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 5x10x19, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,189M3
32Xây tường bằng gạch thẻ KN 5x10x19, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2775M3
33Xây tường bằng gạch thẻ KN 5x10x19, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,96M3
34Xây tường gạch KN 10x19x39cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,433M3
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,16M2
36Trát xà dầm, vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,62M2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,084M2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,62M2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,65M2
40Trát gờ chỉ, vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,4M
41Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2M2
42Láng vữa tạo dốc i=2%, dày Min=20, vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2M2
43Láng vữa chống thấm có đánh màu, dày 20, vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2M2
44Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 30x60x1,2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0427Tấn
45Lắp dựng xà thép hộp tráng kẽm 40x80x1,4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0427Tấn
46Lợp mái che tole màu sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1499100M2
47Cung cấp đóng trần nhựa 600x600 khung trần chuyên dụng (Vật tư + nhân công lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,2M2
48ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x250mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,4M2
49Lát nền Gạch Ceramic nhám 300x300, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,18M2
50Lắp dựng Cửa đi kính trắng 5ly, chân Lambri khung nhôm hệ 760 sơn tĩnh điện (kính dán decal mờ+ khung bảo vệ theo TK)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,08M2
51Lắp dựng Cửa đi kính trắng 5ly, chân Lambri khung nhôm hệ 760 sơn tĩnh điện (kính dán decal mờ+ không khung bảo vệ theo TK)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,16M2
52Lắp dựng cửa sổ bật kính trắng 5ly khung nhôm hệ 760 (Khung bảo vệ theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,44M2
53Bả bằng ma tít vào tường ngoại thấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,88M2
54Bả bằng ma tít vào tường nội thấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,62M2
55Bả bằng ma tít vào cột dầm ngoại thấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,884M2
56Bả bằng ma tít vào cột dầm trần nội thấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,72M2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,34M2
58Sơn tường sênô ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V57,764M2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5698100M2
60Lắp đặt chậu Lavobo +vòi rửa+ bộ xả và phu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
61Lắp đặt xí bệt +thùng nước và phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
62Lắp đặt Vòi tắm gương senTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
63Lắp đặt phễu thu sàn Inox D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
64Lắp đặt Van khóa 2 chiều D27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100M
66Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100M
67Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100M
68Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100M
69Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
70Lắp đặt giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
71Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
72Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Cái
73Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
74Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
75Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
76Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
77Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
78Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
79Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
80Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
81Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
82Lắp Đèn Led đơn 1,2m- 1x18W máng nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
83Lắp đặt MCB 2P - 10A + hộp mặt chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
84Lắp đặt Hộp 1 công tắc 1 chiều + Đế và mặt chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bảng
85Kéo rải dây Cáp điện đơn Cu/PVC (CV) 4mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20M
86Kéo rải dây Cáp điện đơn Cu/PVC (CV) 1,5mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35M
87Lắp đặt ống nhựa hộp dẹp 25mm (Nẹp nhựa)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20M
88Bốc xếp Cát lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,5928M3
89Bốc xếp đá đăm các loại lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,85M3
90Bốc xếp lên Ximăng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,466Tấn
91Bốc xếp xuống Ximăng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,466Tấn
92Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8571000v
93Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8571000v
94Bốc xếp lên sắt thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,145Tấn
95Bốc xếp xuống sắt thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,145Tấn
96Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,741000v
97Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,741000v
98Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3610M3/1km
99Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,98510M3/1km
100Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,446610 Tấn/1km
101Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,522210 Tấn/1km
102Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,114510 Tấn/1km
C NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,511100M3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,34100M3
3Ép trước cọc BTCT DƯL L=3mét, 12x12Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,32100M
4Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035100M3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,641M3
6Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,061M3
7Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,986M3
8Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,22M3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,83M3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanđá 1x2 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,54M3
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,994M3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9Cái
14Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003Tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,374Tấn
16SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035Tấn
17SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,175Tấn
18SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,136Tấn
19SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,071Tấn
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02Tấn
21SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,517Tấn
22SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,235Tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,118Tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036Tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,022Tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,058Tấn
27SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 06 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005Tấn
28SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 08 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,13Tấn
29Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100M2
30SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chưo nhật, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,244100M2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,805100m2
32SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,311100M2
33SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,065100M2
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 5x10x19, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,135M3
35Xây tường bằng gạch thẻ KN 5x10x19, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,128M3
36Xây tường bằng gạch thẻ KN 5x10x19, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,079M3
37Xây tường gạch KN 10x19x39cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,712M3
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,96M2
39Trát xà dầm, vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,348M2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,334M2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100,291M2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V136,598M2
43Trát gờ chỉ, vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,8M
44Láng granitô tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,49M2
45Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,88M2
46Láng vữa tạo dốc i=2%, dày Min=20, vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,88M2
47Láng vữa chống thấm có đánh màu, dày 20, vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,88M2
48Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 30x60x1,2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,096Tấn
49Lắp dựng xà thép hộp tráng kẽm 40x80x1,4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,096Tấn
50Lợp mái che tole màu sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,355100M2
51Cung cấp đóng trần nhựa 600x600 khung trần chuyên dụng (Vật tư + nhân công lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,15M2
52ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x250mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V128,4M2
53Lát nền Gạch Ceramic nhám 300x300, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,95M2
54Lắp dựng Cửa đi kính mờ 5ly, chân Lambri khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (Không khung bảo vệ theo TK)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,86M2
55Lắp dựng Cửa đi kính mờ 5ly, chân Lambri khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (Có khung bảo vệ theo TK)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,08M2
56Lắp dựng cửa sổ bật kính trắng 5ly khung nhôm hệ 500 (Khung bảo vệ theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5M2
57Lắp dựng Vách ngăn tiểu Lambri nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8M2
58Lắp đặt Tay nắm inox cho trẻ khuyết tậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
59Bả bằng ma tít vào tường ngoại thấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V102,898M2
60Bả bằng ma tít vào tường nội thấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,999M2
61Bả bằng ma tít vào cột dầm ngoại thấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,098M2
62Bả bằng ma tít vào cột dầm trần nội thấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5M2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 lót 2 nươc phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V81,499m2
64Sơn tường sênô ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V141,996M2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,241100M2
66Lắp đặt Bồn chứa nước Inox 1000L - Bồn nằm (phụ kiện trái nổi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bể
67Lắp đặt chậu Lavobo +vòi rửa+ bộ xả và phu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9Bộ
68Lắp đặt xí bệt +thùng nước và phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9Bộ
69Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
70Lắp đặt vòi rửa D21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
71Lắp đặt phễu thu sàn Inox D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
72Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,27100M
73Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,62100M
74Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100M
75Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100M
76Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,24100M
77Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20Cái
78Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18Cái
79Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Cái
80Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Cái
81Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
82Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Cái
83Lắp đặt T giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14Cái
84Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Cái
85Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
86Lắp Đèn Led đơn 1,2m- 1x18W máng nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
87Lắp đặt MCB 2P - 20A + hộp mặt chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
88Lắp đặt MCB 2P - 10A + hộp mặt chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
89Lắp đặt Hộp 1 công tắc 1 chiều + Đế và mặt chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
90Kéo rải dây Cáp điện đơn Cu/PVC (CV) 4mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V39M
91Kéo rải dây Cáp điện đơn Cu/PVC (CV) 1,5mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V64M
92Lắp đặt ống nhựa hộp dẹp 20mm (Nẹp nhựa)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50M
93Bốc xếp Cát lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,285M3
94Bốc xếp đá đăm các loại lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,04M3
95Bốc xếp lên Ximăng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,214Tấn
96Bốc xếp xuống Ximăng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,214Tấn
97Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,2621000v
98Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,2621000v
99Bốc xếp lên sắt thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,223Tấn
100Bốc xếp xuống sắt thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,223Tấn
101Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7571000v
102Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7571000v
103Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,62910M3/1km
104Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,00410M3/1km
105Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,92110 Tấn/1km
106Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,88510 Tấn/1km
107Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,22210 Tấn/1km
D NHÀ XE GIÁO VIÊN + HỌC SINH
1Đào móng công trÌnh bằng máy đào, Máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1114100M3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0743100M3
3Ép trước cọc BTCT DƯL L=3mét, 12x12Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,08100M
4Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0836100M3
5Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,303M3
6Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,5749M3
7Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,611M3
8Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,2599M3
9Láng nền dầy trung bình 2cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,7488M2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,414M3
11Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,336M3
12Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0324100M2
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0414100M2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0448100M2
15Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0658Tấn
16SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017Tấn
17SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0644Tấn
18SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0124Tấn
19SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0647Tấn
20SXLD cốt thép nền đan nha xe, đường kính cốt thép 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2003Tấn
21Xây tường bằng gạch thẻ KN 5x10x19, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4168M3
22Xây tường bằng gạch thẻ KN 5x10x19, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,369M3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,16M2
24Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,28M2
25Sản xuất kết cấu thép mạ kẽm khung nhà xeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2475Tấn
26Sản xuất kết cấu thép bản khung nhà xeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,074Tấn
27Lắp đặt kết cấu thép khung nhà xeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3215Tấn
28Sản xuất xà gồ thép thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1576Tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1576Tấn
30Lắp dựng hàng rào khung lưới thép B40 (Theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,98M2
31Lợp mái tole màu sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7107100M2
32Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn dầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,6885M2
33Lắp Đèn Led đơn 1,2m- 1x18W máng nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
34Lắp đặt MCB 2P - 10A + hộp mặt chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
35Lắp đặt Hộp 2 công tắc 1 chiều + Đế và mặt chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
36Kéo rải dây Cáp điện đơn Cu/PVC (CV) 4mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15M
37Kéo rải dây Cáp điện đơn Cu/PVC (CV) 1,5mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60M
38Lắp đặt ống nhựa hộp dẹp 20mm (Nẹp nhựa)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40M
39Bốc xếp Cát lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22M3
40Bốc xếp đá đăm các loại lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,12M3
41Bốc xếp lên Ximăng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,253Tấn
42Bốc xếp xuống Ximăng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,253Tấn
43Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2641000v
44Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2641000v
45Bốc xếp lên sắt thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9427Tấn
46Bốc xếp xuống sắt thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9427Tấn
47Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,210M3/1km
48Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,41210M3/1km
49Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,425310 Tấn/1km
50Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,618610 Tấn/1km
51Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,094310 Tấn/1km
E SÂN ĐƯỜNG, CẤP THOÁT NƯỚC, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CỘT CỜ, CHỐNG SÉT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,735100M3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,491100M3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,428M3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,94M3
5Bê tông đúc sẵn tấm đan, lam đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,656M3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V821cấu kiện
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Cái
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
9SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061Tấn
10SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,207Tấn
11SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,053Tấn
12SXLĐ cốt thép bê tông đan đúc sẵn, đường kính cốt thép 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,19Tấn
13SXLĐ cốt thép bê tông đan đúc sẵn, đường kính cốt thép 08mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,034Tấn
14SXLD tháo dỡ ván khuôn thép dầm giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,556100M2
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đan đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,169100M2
16Xây tường gạch thẻ KN 5x10x19, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,098M3
17Xây tường gạch thẻ KN 5x10x19, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,037M3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V129,712M2
19Láng hố thu, rãnh thoát nước dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,6M2
20Lắp đặt cống HDPE, đường kính ống 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100M
21Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,257100M3
22Trãi tấm nuy long chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,56100M2
23Bê tông mặt đường dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V68,48M3
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,456100M2
25SXLD cốt thép nền sân đường, đường kính cốt thép 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,746Tấn
26Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,022100M3
27Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,015100M3
28Ép trước cọc BTCT DƯL L=3mét, 12x12Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,27100M
29Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,127M3
30Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,549M3
31Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,266M3
32Bê tông cột, tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,079M3
33SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,007100M2
34SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017100M2
35SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02Tấn
36SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003Tấn
37SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017Tấn
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 5x10x19, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,712M3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,962M2
40Láng granitô Nền sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,789M2
41Trát granitô tường, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,602M2
42Lắp đặt trụ cột cờ Inox L=7,5m (Theo TK)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Trụ
43Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,009100M3
44Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006100M3
45Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,072M3
46Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32M3
47SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,032100M2
48Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004Tấn
49Kéo rải Dây cáp đồng trần 11mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10M
50Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 2x4,0mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V108M
51Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 2x2,5mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35M
52Lắp dựng cột đèn thép STK L=6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cột
53Lắp Cần đèn đơn STK đường kính 60, chiều dài cần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cần
54Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp - Loại choá cao áp ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
55Lắp đặt Cầu dao 2P - 30ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
56Lắp đặt MCB 2P - 25A + hộp mặt chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
57Lắp đặt MCB 1P - 16A + hộp mặt chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
58Lắp Bảng điện nhựa 120x220mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bảng
59Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Þ16- L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cọc
60Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn HDPE Þ32/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,43100M
61Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Þ16- L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cọc
62Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ Rp=42mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
63Kéo rải dây đồng trần 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45M
64Lắp đặt ống STK D49Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100M
65Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100M
66Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Hộp
67Lắp đặt van khóa Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,36100M
69Bốc xếp Cát lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,662M3
70Bốc xếp đá đăm các loại lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,36M3
71Bốc xếp lên Ximăng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,265Tấn
72Bốc xếp xuống Ximăng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,265Tấn
73Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,0921000v
74Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,0921000v
75Bốc xếp lên sắt thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,09Tấn
76Bốc xếp xuống sắt thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,09Tấn
77Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,46610M3/1km
78Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,33610M3/1km
79Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,32710 Tấn/1km
80Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,35310 Tấn/1km
81Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,30910 Tấn/1km
F SAN LẤP MẶT BẰNG
1Dọn dẹp chuẩn bị mặt bằng xây dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,306100M2
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,221100M3
3San đầm mặt bằng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,122100M3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.170.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn). có giá trị ≥ 1.170.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng. cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng. nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để đối chiếu: hợp đồng. phụ lục hợp đồng. biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1. ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.170.000.000 VND.Phân cấp công trình: công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.170.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)1
2 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)1
3 Ô tô tự đổ > 5T Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)2
4 Máy đào đất. dung tích gầu ≥ 0.4m³ Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)1
5 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt3
8 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
10 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
11 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
12 Cần trục ô tô. sức nâng > 10T Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)1
13 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)1
14 Máy vận thăng. sức nâng > 0.8T Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)1
15 Giàn giáo thép (bộ)(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Còn sử dụng tốt100
16 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt500
17 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
18 Máy bơm cát Còn sử dụng tốt1
19 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->